Tải bản đầy đủ (.pdf) (30 trang)

(Tiểu luận) đề tài báo cáo tài chính công ty cổ phần tập đoàn nhựa đông á

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (956.12 KB, 30 trang )

 

ĐẠI HỌC KINH TẾ - ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH

BÁO CÁO
MƠN: NGUN LÝ KẾ TỐN

Giảng viên: ThS. Hồ Phước Dũng 

 Đề  tài:
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Cơng ty Cổ phần Tập đồn Nhựa Đơng Á 
Thự c hiện: Nhóm 3
09_Hồ Trâm Anh 
10_ Lương Thị Quỳnh Anh
11_Nguyễn Thị Điểm
12_Ngơ Thị An Dun
13_Phạm Thị Thu Hà

 ng, tháng 11 năm 20 21
 Đà Nẵ 

h


 

 
MỤC LỤC 
I. TỔNG QUAN VỀ CÔNG TY ................................................................................ 2


1.

Giớ i thiệu chung................................................................................................. 2

2.

Tầm nhìn - Sứ mệnh...........................................................................................2

3.

Giá tr ị cốt lõi ......................................................................................................3

4.

Cam k ết .............................................................................................................. 3

5.

 Ngành nghề kinh doanh ..................................................................................... 3

II.

SỐ DƯ ĐẦU KỲ CỦA CÁC TÀI KHOẢN Ở  DOANH NGHIỆP ................. 3

III.

CÁC NGHIỆP VỤ KINH TẾ PHÁT SINH VÀ CHỨ NG TỪ  SỬ  DỤNG ..... 4

IV.


SỔ NHẬT KÝ CHUNG QUÝ I ........................................................................ 10

V.

SỔ CÁI CỦA CÁC TÀI KHOẢN .................................................................... 16

VI.

TK CHỮ  T CỦA CÁC TÀI KHOẢN LIÊN QUAN:..................................... 23

VII.

BẢNG CÂN ĐỐI TÀI KHOẢN ................................................................... 27

h


 

Ngun Lý Kế Tốn

Nhóm 3

I. TỔNG QUAN VỀ CƠNG TY  

Trụ sở Cơng ty Cổ phần Tập đồn Nhựa Đơng Á  

1. Giới thiệu chung 
- Tên gọi đầy đủ: Công ty Cổ phần Tập đồn Nhựa Đơng Á
- Viết tắt: DAG 

- Trụ sở chính: Tầng 9 - Tháp Tây - Tịa nhà Hancorp Plaza - 72 Trần
Đăng Ninh - Cầu Giấy - Hà Nội 
- Tel: (0243) 734 2888
- Fax: (0243) 7938942
- Văn phịng TP Hồ Chí Minh: Lơ 36 - KCN Tân Tạo - Đường Tân Đạo,
P.Tân Tạo A - Q.Bình Tân - TP.HCM
+ Tel: 098 7960 971
+ Fax: (028) 3754 3888
-  Nhà máy 01: Cụm 01 CN5 Ngọc Hồi, TT, Hà Nội 
-  Nhà máy 02: Khu CN Châu Sơn, Hà Nam 
-  Nhà máy 03: KCN P.Tân Tạo A - TP.HCM
DAG hoạt động theo mơ hình cơng ty mẹ con, trong đó DAG giữ vai trị là cơng ty mẹ
và có 3 công ty con với 3 nhà máy sản xuất chủ lực phục vụ chủ yếu cho ba thị trường
Bắc, Trung, Nam. Ngồi ra có 2 cơng ty liên kết chun sản xuất các sản phẩm thép
hình và kinh doanh các sản phẩm nội thất, quảng cáo  
2. Tầm nhìn - Sứ mệnh 
- Tầm nhìn : 
46K17.2

2

h


37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.33.44.55.54.78.655.43.22.2.4.55.2237.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.66

 

Ngun Lý Kế Tốn


-

3.
4.
5.
-

-

Nhóm 3

Phát triển DAG thành một Cơng ty sản xuất vật liệu xây dựng - trang trí nội
thất hàng đầu Việt Nam và hướng tới tập đoàn kinh tế đa ngành, đa nghề dựa
trên nền tảng phát triển bền vững. 
Sứ mệnh:
+ Phát triển bền vững, đem lại lợi ích cao nhất cho các cổ đông.  
+ Tạo môi trường làm việc năng động, chuyên nghiệp, hiệu quả dưới mái
nhà chung của Nhựa Đông Á.  
+ Tạo ra những sản phẩm chất lượng cao, uy tín và thân thiện với môi
trường. 
Giá trị cốt lõi 
Lấy khoa học kỹ thuật làm nền tảng  
Lấy quản lý để mưu cầu hiệu quả  
Lấy chất lượng để mưu cầu sinh tồn  
Lấy uy tín để mưu cầu phát triển  
Cam kết 
Đối với khách hàng: Cung cấp những sản phẩm và dịch vụ về vật liệu phục vụ
trong xây dựng cũng như các sản phẩm của công ty đầu tư giúp khách hàng tối
ưu hóa hiệu quả sử dụng. 
Đối với cổ đơng: Là một tổ chức kinh tế hoạt động bền vững và hiệu quả mang

tới cho cổ đơng lợi ích cao, đều đặn và dài hạn.  
Đối với cán bộ nhân viên: Là ngôi nhà chung mang tới từng thành viên một
cuộc sống sung túc, đầy đủ về kinh tế và tinh thần.  
Đối với cộng đồng và xã hội: Là tổ chức có trách nhiệm với xã hội, tích cực,
chủ động tham gia vào các hoạt động cộng đồng, xã hội.  
 Ngành nghề kinh doanh 
Cơng ty Cổ phần Tập đồn Nhựa Đơng Á (DAG) là một Tập đoàn tiên phong
trong lĩnh vực sản xuất các sản phẩm nhựa phục vụ trong ngành vật liệu xây
dựng, trang trí nội ngoại thất và quảng cáo.Ngồi ra cịn có các hoạt hoạt động
kinh doanh khác như đầu đầu tư tài chính, chứng khốn,...
Với phương châm không ngừng học hỏi, không ngừng sáng tạo, luôn luôn
mong muốn đem lại cho thị trường những sản phẩm mới, cao cấp, chất lượng,
 phù hợp và đáp ứng tối đa hóa nhu cầu thị trường DAG đã mang đến nhiều sản
 phẩm trong đó phải kể đến các sản phẩm như: Tấm ốp trần; cửa uPVC có lõi
thép gia cường nhãn hiệu Smart Floor, Tấm PVS mart; Thanh Profile uPVC ;
tấm PP (Danpla): tấm Formex; tấm Mica… Các sản phẩm này đã và đang được
người tiêu dùng trên cả nước biết đến với chất lượng và mẫu mã đa dạng, giá cả
cạnh tranh, phù hợp với thị hiếu tiêu dùng của Á Đông. 

II. SỐ DƯ ĐẦU KỲ CỦA CÁC TÀI KHOẢN Ở DOANH NGHIỆP  
(ĐVT:1.000 VNĐ) 
TK 111-Tiền mặt 

39.640.019.033

46K17.2

3

h

37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.99


37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.33.44.55.54.78.655.43.22.2.4.55.2237.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.66

 

Ngun Lý Kế Tốn

Nhóm 3

TK 133-Thuế GTGT được khấu trừ 

637.113.264

TK 211-Tài sản cố định hữu hình 

317.871.773.462

TK 214-Hao mịn tài sản cố định 

253.190.217.649

TK 341-Vay và nợ thuê tài chính 

791.393.001.533

TK 131- Phải thu của khách hàng 

125.599.294.204


TK 411-Vốn đầu tư chủ sở hữu 

517.950.850.000

TK 334-Phải trả người lao động 

3.051.758.064

TK 331-Phải trả cho người bán 

115.759.675.914

TK 338-Phải trả, phải nộp khác  

17.011.695.663

TK 421-Lợi nhuận sau thuế chưa phân
 phối 

97.297.298.129

TK 353-Quỹ khen thưởng phúc lợi 

10.504.375.333

TK 333-Thuế và các khoản phải nộp
 Nhà nước 

17.794.221.401


TK 154- Chi phí sản xuất, kinh doanh
dở dang 

107.478.881.420

TK 156- Hàng hóa

250,922,993,834

TK 151-Hàng mua đang đi đường 

124.337.765.009

TK 157-Hàng gửi đi bán 

225.987.456.233

III.

CÁC NGHIỆP VỤ KINH TẾ PHÁT SINH VÀ CHỨNG TỪ SỬ DỤNG  
(ĐVT:1.000 VNĐ) 

46K17.2

4

h
37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.99



37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.33.44.55.54.78.655.43.22.2.4.55.2237.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.66

 

Ngun Lý Kế Tốn

Nhóm 3

02 NGHIỆP VỤ KINH TẾ CHO HOẠT ĐỘNG GÓP VỐN  
STT  Nội dung nghiệp vụ 

Chứng từ sử
dụng 

Định khoản 

Số thứ tự
 Nhật ký
chung
(Nghiệp
vụ) 

1

 Ngày 02/01/2021 ơng
Vương Trí Dũng bổ
sung vốn chủ sở hữu là
200.000 bằng tiền mặt. 


 Nợ TK 111:
Phiếu thu, giấy 200.000
chứng nhận
Có TK 411:
góp vốn, biên
200.000
lai thu tiền. 

1

2

Ngày 10/03/2021 ơng
 Nguyễn Bá Hùng góp
vốn kinh doanh 500.000
 bằng tiền mặt. 

Phiếu thu, giấy  Nợ TK 111:
chứng nhận
500.000
góp vốn, biên
Có TK 411:
lai thu tiền. 
500.000

2

05 NGHIỆP VỤ KINH TẾ PHÁT SINH CHO HOẠT ĐỘNG MUA HÀNG  
(mua hàng thanh toán ngay & mua chịu; hàng đã nhập kho & chưa nhập kho
vào cuối kỳ) 

STT  Nội dung nghiệp vụ 

3

 Ngày 03/01/2021 mua tủ
nhựa của Tổng công ty
Xây Dựng Hà Nội về để
 bán lại cho khách hàng
giá 300.000 đã thanh toán
ngay bằng tiền mặt.  

Chứng từ sử
dụng 

Định khoản 

Số thứ tự
 Nhật ký
chung
(Nghiệp
vụ) 

Hợp đồng kinh  Nợ TK 156: 300.000  3
tế (Hợp đồng
Có TK 111:
mua bán hàng 300.000
hóa) giữa hai
 bên, hóa đơn
GTGT đầu
vào, chứng từ

thanh toán cho
người bán,
 phiếu nhập kho

46K17.2

5

h
37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.99


37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.33.44.55.54.78.655.43.22.2.4.55.2237.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.66

 

Ngun Lý Kế Tốn

Nhóm 3
vật liệu, hàng
hóa.

4

Ngày 07/02/2021 mua
Tấm trần PVC nhập kho
trị giá 10.000 đã trả bằng
tiền mặt.

Hợp đồng kinh  Nợ TK 156: 10.000  4

tế (Hợp đồng
Có TK 111: 10.000
mua bán hàng
hóa) giữa hai
 bên, hóa đơn
GTGT đầu
vào, chứng từ
thanh tốn cho
người bán,
 phiếu nhập kho
vật liệu, hàng
hóa.

5

Ngày 15/02/2021 mua
thêm máy tính để bàn
mới phục vụ ở bộ phận
nhân sự giá 450.000,
chưa thanh toán cho
người bán. 

Giấy báo nợ,  Nợ TK 211: 450.000  5
hóa đơn mua
Có TK 331:
hàng, biên bản 450.000
giao nhận tài
sản, biên bản
nghiệm thu. 


6

Giấy báo nợ,
Ngày 01/03/2021 mua
Tấm ốp tường, giá mua: hóa đơn mua
120.000, cơng ty đã nhận hàng.
hàng nhưng số hàng hóa
này vẫn chưa nhập kho ở
cuối kỳ, Cơng ty chưa
thanh tốn tiền hàng cho
Tổng cơng ty Xây Dựng
Hà Nội.

7

 Ngày 25/03/2021 lô
camera dùng để lắp đặt
trong công ty đang đi
đường ở cuối tháng trước
đã về nhập kho, giá mua
200.000. Cơng ty chưa
thanh tốn tiền cho Cơng
ty cổ phần FPT.  

 Nợ TK 151: 120.000  6
Có TK 331:
120.000

Giấy báo nợ,  Nợ TK 211: 200.000  7
hóa đơn mua

Có TK 151:
hàng, biên bản 200.000
giao nhận tài
sản, biên bản
nghiệm thu. 

46K17.2

6

h
37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.99


37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.33.44.55.54.78.655.43.22.2.4.55.2237.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.66

 

Ngun Lý Kế Tốn

Nhóm 3

04 NGHIỆP VỤ KINH TẾ BÁN HÀNG 
(bao gồm cả bán hàng thu tiền ngay và bán chịu, bán trực tiếp & gửi hàng đi
bán) 
STT  Nội dung nghiệp vụ 

Chứng từ sử
dụng 


Định khoản 

Số  thứ
tự 
 Nhật

chung
( Nghiệ
 p vụ) 

8

 Ngày 07/01/2021 xuất
kho bán tấm trần PVC
cho Công ty cổ phần FPT
giá xuất 150.000 giá bán
200.000 đã thu bằng tiền
mặt. 

Phiếu xuất kho, (8a):
hóa đơn bán
 Nợ TK 111: 200.000 
hàng, biên lai
Có TK 511: 200.000
thu tiền. 
(8b):
 Nợ TK 632: 150.000 
Có TK 156:
150.000


8

9

 Ngày 10/02/2021 bán nẹp
ván sàn giá: 80.000 cho
Cơng ty cổ phần chứng
khốn SSI, khách hàng
chưa thanh tốn. 

Phiếu xuất kho,  Nợ TK 131: 80.000 
hóa đơn bán
Có TK 156: 80.000
hàng, giấy ghi
nợ. 

9

10

 Ngày 20/02/2021 bán tủ
nhựa cho đối tác là Tổng
Công ty cổ phần xuất
nhập khẩu và xây dựng
Việt Nam đã thu 180.000
 bằng tiền mặt. 

Phiếu xuất kho,  Nợ TK 111: 800.000 
hóa đơn bán
Có TK 511:800.000

hàng, biên lai
thu tiền. 

10

11

 Ngày 07/03/2021 xuất
tấm ốp tường gửi đi bán
đến các đại lý tại TP
HCM: 100.000

Bảng báo giá,  Nợ TK 157: 100.000
 phiếu xuất kho, Có TK 156: 100.000
hợp đồng, hóa
đơn bán hàng,
 biên bản kiểm
kê hàng hóa,
hóa đơn vận
chuyển. 

11

46K17.2

7

h
37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.99



37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.33.44.55.54.78.655.43.22.2.4.55.2237.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.66

 

Ngun Lý Kế Tốn

Nhóm 3

05 NGHIỆP VỤ KINH TẾ LIÊN QUAN ĐẾN HOẠT ĐỘNG QUẢN LÝ
DOANH NGHIỆP (lương, trích theo lương, khấu hao TSCĐ, dịch vụ mua
ngoài...)
STT  Nội dung nghiệp vụ 

Chứng từ sử
dụng 

Định khoản 

Số thứ
tự Nhật

chung
(Nghiệp
vụ) 

12

 Ngày 5/01/2021 chi phí
Biên bản đánh  Nợ TK 642: 300.000  12

khấu hao các thiết bị
giá TSCĐ,
Có TK 214:
dùng trong văn phịng là:  bảng tính và
300.000
300.000
 phân bổ khấu
hao TSCĐ. 

13

Ngày 15/02/2021 chi phí Phiếu chi tiền
tiếp khách của giám đốc mặt. 
để ký hợp đồng bán Tấm
ốp tường cho Tổng cơng
ty Xây Dựng Hà Nội
là:70.000 đã thanh tốn
 bằng tiền mặt. 

14

 Ngày 28/03/2021 phòng Phiếu thanh
 Nợ TK 642: 100.000  14
nhân nhân sự trả lương
tốn tiền
Có TK 111:
cho nhân viên quản lý
lương,phiếu
100.000
doanh nghiệp bằng tiền

chi tiền mặt,
mặt: 100.000 
 biên bản
chứng nhận đã
thanh toán.

15

 Ngày 28/03/2021 trích
BHXH, BHYT, KPCĐ,
BHTN tính vào chi phí
quản lý doanh nghiệp
theo tỷ lệ quy quy định:
23.500

Bảng kê trích  Nợ TK 642: 23.500 
các khoản theo Có TK 338: 23.500
lương. 

15

16

 Ngày 30/03/2021 các chi
 phí khác phát sinh trong

Phiếu chi, hóa  Nợ TK 642: 25.000 
đơn. 
Có TK 111: 25.000


16

 Nợ TK 642: 70.000 
Có TK 111: 70.000

46K17.2

13

8

h
37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.99


37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.33.44.55.54.78.655.43.22.2.4.55.2237.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.66

 

Ngun Lý Kế Tốn

Nhóm 3

kỳ đã thanh tốn bằng
tiền mặt là: 25.000  

05 NGHIỆP VỤ KINH TẾ LIÊN QUAN ĐẾN HOẠT ĐỘNG BÁN HÀNG  
(lương, trích theo lương, khấu hao TSCĐ,dịch vụ mua ngoài...)  
STT  Nội dung nghiệp vụ 


Chứng từ sử
dụng 

Định khoản 

Thứ tự
 Nhật ký
chung
(Nghiệp
vụ) 

17

 Ngày 15/01/2021 chi tiền Phiếu thanh
 Nợ TK 641: 100.000  17
mặt trả lương cho nhân
tốn tiền vận
Có TK 111:100.000
viên bán hàng là 100.000 chuyển, phiếu
chi tiền mặt,
 biên bản chứng
nhận đã thanh
tốn.

18

Ngày 20/02/2021 cơng ty
trả tiền th mặt bằng để
 bán hàng, bằng tiền mặt
là 20.000


Phiếu thanh
 Nợ TK 641: 20.000 
toán tiền thuê
Có TK 111: 20.000
mặt bằng,
 phiếu chi tiền
mặt, biên bản
chứng nhận đã
thanh tốn.

18

19

 Ngày 25/02/2021 thanh
tốn chi phí quảng cáo
cho đài truyền hình trị giá
30.000 bằng tiền mặt. 

Phiếu thanh
tốn tiền
quảng
cáo,phiếu chi
tiền mặt, biên
 bản chứng
nhận thanh
tốn.

 Nợ TK 641: 30.000 

Có TK 111: 30.000

19

20

 Ngày 27/03/2021 trích
BHXH, BHYT, KPCĐ,
BHTN tính vào chi phí
 bán hàng theo tỷ lệ quy
quy định 10.000 

Bảng kê trích  Nợ TK 641: 10.000 
các khoản theo Có TK 338: 10.000
lương. 

20

46K17.2

9

h
37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.99


37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.33.44.55.54.78.655.43.22.2.4.55.2237.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.66

 


Ngun Lý Kế Tốn
21

Nhóm 3

 Ngày 30/03/2021, trích
khấu hao TSCĐ dùng ở
 bộ phận bán hàng là
20.000

Biên bản đánh  Nợ TK 641: 20.000 
giá TSCĐ,
Có TK 214: 20.000
 bảng tính và
 phân bổ khấu
hao TSCĐ. 

21

Bút tốn kết chuyển doanh thu, chi phí, lợi nhuận: 
STT

Ngày

Nghiệp vụ 

22

31/3/2021


Kết chuyển
doanh thu

23

31/3/2021

Chứng từ  

Định khoản (đơn vị
1.000đ) 
 Nợ TK 511: 1.000.000

Phiếu kế tốn 

Có TK 911: 1.000.000

 Nợ TK 911: 848.500 

Kết chuyển chi
 phí

Phiếu kế tốn 

Có TK 632: 150.000
Có TK 641: 180.000
Có TK 642: 518.500

24


31/3/2021

 Nợ TK 911: 151.500 

Kết chuyển lợi
nhuận 

Phiếu kế tốn 

Có TK 421: 151.500

IV. SỔ NHẬT KÝ CHUNG QUÝ I 

Ngày
tháng

Chứng từ  

Diễn giải 

Đã Số hiệu TK  
ghi

ghi sổ 
Số
hiệu 

sổ
cái


Ngày
tháng

Nợ  



Số phát sinh 

Nợ  

46K17.2



10

h
37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.99


37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.33.44.55.54.78.655.43.22.2.4.55.2237.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.66

 

Ngun Lý Kế Tốn

Nhóm 3

2/1


1

2/1

Ơng Vương
Trí Dũng bổ
sung vốn chủ
sở hữu bằng
tiền mặt 

✓ 

111

411

200.000

200.000

3/1

3

3/1

Mua tủ nhựa
về để bán lại
 bằng tiền mặt 


✓ 

156

111

300.000

300.000

5/1

12

5/1

Chi phí khấu
hao các thiết
 bị dùng trong
văn phòng 

✓ 

642

214

300.000


300.000

7/1

8

7/1

Xuất kho bán
tấm trần PVC
cho Công ty
cổ phần FPT
đã thu bằng
tiền mặt 



111

511

200.000

200.000



632

156


150.000

150.000

Chi tiền mặt
trả lương cho
nhân viên bán
hàng

✓ 

641

111

100.000

100.000

✓ 

156

111

10.000

10.000


15/1

17

15/1

7/2

4

7/2

Mua Tấm
trần PVC
nhập kho đã
trả bằng tiền
mặt.

46K17.2

11

h
37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.99


37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.33.44.55.54.78.655.43.22.2.4.55.2237.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.66

 


Ngun Lý Kế Tốn

Nhóm 3

10/2

9

10/2

Bán nẹp ván
cho cơng ty
Cổ phần xuất
nhập khẩu và
xây dựng
Việt Nam,
khách hàng
chưa thanh
tốn

✓ 

131

156

80.000

80.000


15/2

5

15/2

Mua máy tính
để bàn phục
vụ bộ phận
nhân sự chưa
thanh tốn
cho người
 bán

✓ 

211

331

450.000

450.000

15/2

13

15/2


Chi phí tiếp
khách của
giám đốc để
ký hợp đồng
 bán Tấm ốp
tường cho
Tổng công ty
Xây Dựng Hà
 Nội đã thanh
tốn bằng tiền
mặt 

✓ 

642

111

70.000

70.000

20/2

10

20/2

Bán tủ nhựa
cho cơng ty

đối tác là
Tổng Công ty
cổ phần xuất
nhập khẩu và
xây dựng
Việt Nam đã
thu bằng tiền
mặt. 

✓ 

111

511

800.000

800.000

46K17.2

12

h
37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.99


37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.33.44.55.54.78.655.43.22.2.4.55.2237.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.66

 


Ngun Lý Kế Tốn

Nhóm 3

20/2

18

20/2

Cơng ty trả
tiền th mặt
 bằng để bán
hàng, bằng
tiền mặt 

✓ 

641

111

20.000

20.000

25/2

19


25/2

Thanh tốn
chi phí quảng
cáo cho đài
truyền hình
trị giá bằng
tiền mặt 

✓ 

641

111

30.000

30.000

1/3

6

1/3

✓ 

151


331

120.000

120.000

7/3

11

7/3

Xuất tấm ốp
tường gửi đi
 bán đến các
đại lý tại TP
HCM

✓ 

157

156

100.000

100.000

10/3


2

10/3

Ông Nguyễn
Bá Hùng góp
vốn kinh
doanh

✓ 

111

411

500.000

500.000

Mua Tấm ốp
tường, cơng
ty đã nhận
hàng nhưng
số hàng hóa
này vẫn chưa
nhập kho ở
cuối kỳ, Cơng
ty chưa thanh
tốn tiền hàng
cho Tổng

công ty Xây
Dựng Hà Nội.

46K17.2

13

h
37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.99


37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.33.44.55.54.78.655.43.22.2.4.55.2237.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.66

 

Ngun Lý Kế Tốn

Nhóm 3
500.000 bằng
tiền mặt 

25/3

7

25/3

Lơ camera
dùng để lắp
đặt trong

cơng ty đang
đi đường ở
cuối tháng
trước đã về
nhập kho.
Công ty chưa
thanh tốn
tiền cho Cơng
ty cổ phần
FPT.

✓ 

211

151

200.000

200.000

27/3

20

27/3

Trích BHXH,
BHYT,
KPCĐ,

BHTN tính
vào chi phí
 bán hàng theo
tỷ lệ quy quy
định 

✓ 

641

338

10.000

10.000

28/3

14

28/3

Phòng nhân
nhân sự trả
lương cho
nhân viên
quản lý doanh
nghiệp bằng
tiền mặt 


✓ 

642

111

100.000

100.000

46K17.2

14

h
37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.99


37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.33.44.55.54.78.655.43.22.2.4.55.2237.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.66

 

Ngun Lý Kế Tốn

Nhóm 3

28/3

15


28/3

Trích BHXH,
BHYT,
KPCĐ,
BHTN tính
vào chi phí
quản lý doanh
nghiệp theo
tỷ lệ quy quy
định 

✓ 

642

338

23.500

23.500

30/3

16

30/3

Các chi phí
khác phát

sinh trong kỳ
đã thanh tốn
 bằng tiền mặt 

✓ 

642

111

25.000

25.000

30/3

21

30/3

Trích khấu
hao TSCĐ
dùng ở bộ
 phận bán
hàng

✓ 

641


214

20.000

20.000

31/3

22

31/3

✓ 

511

911

1.000.000

1.000.000

31/3

23

31/3

✓ 


911

632

150.000

150.000

641

180.000

180.000

642

518.500

518.500

Kết chuyển
doanh thu
Kết chuyển
chi phí

46K17.2

15

h

37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.99


37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.33.44.55.54.78.655.43.22.2.4.55.2237.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.66

 

Ngun Lý Kế Tốn
31/3

24

31/3

Nhóm 3
Kết chuyển
lợi nhuận 

✓ 

911

421

151.500

151.500

V. SỔ CÁI CỦA CÁC TÀI KHOẢN 
Tên tài khoản: Tiền mặt 

Số hiệu: 111 

Quý 1/2021

Ngày Chứng từ  
Diễn giải 
tháng
ghi sổ 
Ngày
Số
hiệu  tháng

Trang Tk
Nhật đối

ứng 

Số phát sinh 
Nợ  

Số dư đầu kỳ
q 1

Ghi
chú


39.640.01
9.033


Số phát sinh
trong q
02/01 1

02/01 Ơng Vương Trí
Dũng bổ sung
vốn chủ sở hữu
 bằng tiền mặt. 

03/01 3

03/01

1

411

Mua tủ nhựa
2
của Tổng công
ty Xây Dựng
Hà Nội về để
 bán lại cho
khách hàng đã
thanh toán ngay
 bằng tiền mặt. 

156

200.000


300.000

46K17.2

16

h
37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.99


37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.33.44.55.54.78.655.43.22.2.4.55.2237.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.66

 

Ngun Lý Kế Tốn

Nhóm 3

07/01 8

07/01 Bán tấm trần
PVC cho Cơng
ty cổ phần FPT
giá xuất đã thu
 bằng tiền mặt 

4

511


15/01 17

15/01 Chi tiền mặt trả
lương cho nhân
viên bán hàng

5

641

100.000

07/02 4

07/02 Mua Tấm trần
6
PVC nhập kho
đã trả bằng tiền  
mặt. 

156

10.000

15/02 13

15/02 Chi phí tiếp
khách của giám
đốc để ký hợp

đồng bán Tấm
ốp tường cho
Tổng cơng ty
Xây Dựng Hà
 Nội đã thanh
tốn bằng tiền
mặt. 

8

642

70.000

20/02 10

20/02 Bán tủ nhựa
cho đối tác là
Tổng Công ty
cổ phần xuất
nhập khẩu và
xây dựng Việt
 Nam

9

511

20/02 18


20/02 Công ty trả tiền
thuê mặt bằng
để bán hàng,
 bằng tiền mặt

9

641

20.000

25/02 19

25/02 Thanh tốn chi
 phí quảng cáo
cho đài truyền
hình bằng tiền

10

641

30.000

200.000

800.000

46K17.2


17

h
37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.99


37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.33.44.55.54.78.655.43.22.2.4.55.2237.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.66

 

Ngun Lý Kế Tốn

Nhóm 3
mặt 

10/03 2

10/03

Ơng Nguyễn
Bá Hùng góp
vốn kinh doanh
 bằng tiền mặt 

13

411

28/03


28/03

Phòng nhân
nhân sự trả
lương cho nhân
viên quản lý
doanh nghiệp
 bằng tiền mặt 

16

642

100.000

30/03 Ơng Vương Trí
Dũng bổ sung
vốn chủ sở hữu
 bằng tiền mặt. 

17

642

25.000

14

30/03 16


500.000

Cộng phát sinh
trong quý

1.700.000 655.000

Số dư cuối quý 

39.641.06
4.033

Tên tài khoản: Hàng hóa 
Số hiệu: 156 

Quý 1/2021

Ngày Chứng từ  
tháng
ghi sổ 

Diễn giải 

Trang Tk
Nhật đối

ứng 

Ngày
Số

hiệu  tháng

Số phát sinh

Nợ  

Ghi
chú


46K17.2

18

h
37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.99


37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.33.44.55.54.78.655.43.22.2.4.55.2237.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.66

 

Ngun Lý Kế Tốn

Nhóm 3
Số dư đầu kỳ
q 1

250,922,9
93,834


Số phát sinh
trong quý
03/01 3

03/01

Mua tủ nhựa
của Tổng công
ty Xây Dựng
Hà Nội về để
 bán lại cho
khách hàng đã
thanh toán
ngay bằng tiền
mặt 

2

111

07/01 8

07/01 Xuất kho bán
tấm trần PVC
cho Công ty cổ
 phần FPT đã
thu bằng tiền
mặt. 


4

632

07/02 4

07/02 Mua Tấm trần
6
PVC nhập kho
đã trả bằng tiền  
mặt. 

111

10/02 9

10/02 Bán nẹp ván
sàn cho Cơng
ty cổ phần
chứng khốn
SSI, khách
hàng chưa
thanh toán

7

131

80.000


07/03 11

07/03 Xuất tấm ốp
tường gửi đi
 bán đến các đại
lý tại TP HCM:
100.000

12

157

100.000

300.000

150.000

10.000

46K17.2

19

h
37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.99


37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.33.44.55.54.78.655.43.22.2.4.55.2237.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.66


 

Ngun Lý Kế Tốn

Nhóm 3
Cộng phát sinh
trong q

310.000

Số dư cuối q 

250,922,9
73,834

330.000

Tên tài khoản: Tài sản cố định hữu hình  
Số hiệu: 211 

Quý 1/2021

Ngày Chứng từ  
tháng
ghi sổ 

Diễn giải 

Trang Tk
Nhật đối


ứng 

Số
Ngày
hiệu  tháng

Số phát sinh 

Nợ  
Số dư đầu kỳ
quý 1

Ghi
chú


317.871.7
73.462

Số phát sinh
trong quý
15/02 5

15/02 Mua thêm máy
tính để bàn mới
 phục vụ ở bộ
 phận nhân sự ,
chưa thanh tốn
cho người bán. 


8

331

450.000

25/03 7

25/03 Lơ camera
dùng để lắp đặt
trong công ty
đang đi đường
ở cuối tháng
trước đã về
nhập kho. Công
ty chưa thanh

14

151

200.000

46K17.2

20

h
37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.99



37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.33.44.55.54.78.655.43.22.2.4.55.2237.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.66

 

Ngun Lý Kế Tốn

Nhóm 3
tốn tiền 
cho Cơng ty
cổ phần FPT.  

Cộng phát sinh
trong quý

650.000

Số dư cuối quý 

317.872.4
23.462

Tên tài khoản: Vốn đầu tư của chủ sở hữu  
Số hiệu: 411 

Quý 1/2021

Ngày Chứng từ  
tháng

ghi sổ 

Trang Tk
Nhật đối

ứng 

Diễn giải 

Số
Ngày
hiệu  tháng

Nợ  
Số dư đầu kỳ
quý 1

Ghi
chú

Số phát sinh 


517.950.
850.000

Số phát sinh
trong q
02/01 1


02/01 Ơng Vương Trí
Dũng bổ sung
vốn chủ sở hữu
 bằng tiền mặt 

1

111

200.000

46K17.2

21

h
37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.99


37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.33.44.55.54.78.655.43.22.2.4.55.2237.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.66

 

Ngun Lý Kế Tốn
10/03 2

10/03

Nhóm 3
Ơng Nguyễn

Bá Hùng góp
vốn kinh doanh
 bằng tiền mặt. 

13

111

500.000

Cộng phát sinh
trong quý

700.000

Số dư cuối quý 

517.951.
550.000

Tên tài khoản: Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ  
Số hiệu: 511 

Quý 1/2021

Ngày Chứng từ  
tháng
ghi sổ 

Diễn giải 


Trang Tk
Nhật đối

ứng 

Số
Ngày
hiệu  tháng

Số phát sinh 

Nợ  

Ghi
chú


Số dư đầu kỳ
quý 1
Số phát sinh
trong quý
07/01 8

07/01 Xuất kho bán
4
tấm trần PVC
cho Công ty cổ  
 phần FPT đã
thu bằng tiền

mặt. 

111

200.000

46K17.2

22

h
37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.99


37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.33.44.55.54.78.655.43.22.2.4.55.2237.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.66

 

Ngun Lý Kế Tốn

Nhóm 3

20/02 10

20/02 Bán tủ nhựa
cho đối tác là
Tổng Công ty
cổ phần xuất
nhập khẩu và
xây dựng Việt

 Nam đã thu
 bằng tiền mặt. 

9

111

31/03 22

31/03 Kết chuyển
doanh thu

18

911

Cộng phát sinh
trong quý

800.000

1.000.000
1.000.000 1.000.000

Số dư cuối quý 

VI. TK CHỮ T CỦA CÁC TÀI KHOẢN LIÊN QUAN: 
TK 214-Hao mòn tài sản cố định:  
TK 214
253.190.217.649

300.000

(12)

20.000

(21)

253.190.537.649

TK 131-Phải thu của khách hàng: 
TK 131
125.599.294.204

46K17.2

23

h
37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.99


37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.33.44.55.54.78.655.43.22.2.4.55.2237.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.66

 

Ngun Lý Kế Tốn
(9)

Nhóm 3


80.000

125.599.374.204

TK 331-Phải trả cho người bán: 
TK 331
115.759.675.914
450.000

(5)

120.000

(6)

115.760.245.914

TK 151- Hàng mua đang đi đường: 
TK 151
124.337.765.009
(6)

120.000

200.000

(7)

124.337.685.009


TK 157-Hàng gửi đi bán: 
TK 157
225.987.456.233

46K17.2

24

h
37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.99


×