ĐẠI HỌC KINH TẾ - ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH
BÁO CÁO
MƠN: NGUN LÝ KẾ TỐN
Giảng viên: ThS. Hồ Phước Dũng
Đề tài:
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Cơng ty Cổ phần Tập đồn Nhựa Đơng Á
Thự c hiện: Nhóm 3
09_Hồ Trâm Anh
10_ Lương Thị Quỳnh Anh
11_Nguyễn Thị Điểm
12_Ngơ Thị An Dun
13_Phạm Thị Thu Hà
ng, tháng 11 năm 20 21
Đà Nẵ
h
MỤC LỤC
I. TỔNG QUAN VỀ CÔNG TY ................................................................................ 2
1.
Giớ i thiệu chung................................................................................................. 2
2.
Tầm nhìn - Sứ mệnh...........................................................................................2
3.
Giá tr ị cốt lõi ......................................................................................................3
4.
Cam k ết .............................................................................................................. 3
5.
Ngành nghề kinh doanh ..................................................................................... 3
II.
SỐ DƯ ĐẦU KỲ CỦA CÁC TÀI KHOẢN Ở DOANH NGHIỆP ................. 3
III.
CÁC NGHIỆP VỤ KINH TẾ PHÁT SINH VÀ CHỨ NG TỪ SỬ DỤNG ..... 4
IV.
SỔ NHẬT KÝ CHUNG QUÝ I ........................................................................ 10
V.
SỔ CÁI CỦA CÁC TÀI KHOẢN .................................................................... 16
VI.
TK CHỮ T CỦA CÁC TÀI KHOẢN LIÊN QUAN:..................................... 23
VII.
BẢNG CÂN ĐỐI TÀI KHOẢN ................................................................... 27
h
Ngun Lý Kế Tốn
Nhóm 3
I. TỔNG QUAN VỀ CƠNG TY
Trụ sở Cơng ty Cổ phần Tập đồn Nhựa Đơng Á
1. Giới thiệu chung
- Tên gọi đầy đủ: Công ty Cổ phần Tập đồn Nhựa Đơng Á
- Viết tắt: DAG
- Trụ sở chính: Tầng 9 - Tháp Tây - Tịa nhà Hancorp Plaza - 72 Trần
Đăng Ninh - Cầu Giấy - Hà Nội
- Tel: (0243) 734 2888
- Fax: (0243) 7938942
- Văn phịng TP Hồ Chí Minh: Lơ 36 - KCN Tân Tạo - Đường Tân Đạo,
P.Tân Tạo A - Q.Bình Tân - TP.HCM
+ Tel: 098 7960 971
+ Fax: (028) 3754 3888
- Nhà máy 01: Cụm 01 CN5 Ngọc Hồi, TT, Hà Nội
- Nhà máy 02: Khu CN Châu Sơn, Hà Nam
- Nhà máy 03: KCN P.Tân Tạo A - TP.HCM
DAG hoạt động theo mơ hình cơng ty mẹ con, trong đó DAG giữ vai trị là cơng ty mẹ
và có 3 công ty con với 3 nhà máy sản xuất chủ lực phục vụ chủ yếu cho ba thị trường
Bắc, Trung, Nam. Ngồi ra có 2 cơng ty liên kết chun sản xuất các sản phẩm thép
hình và kinh doanh các sản phẩm nội thất, quảng cáo
2. Tầm nhìn - Sứ mệnh
- Tầm nhìn :
46K17.2
2
h
37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.33.44.55.54.78.655.43.22.2.4.55.2237.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.66
Ngun Lý Kế Tốn
-
3.
4.
5.
-
-
Nhóm 3
Phát triển DAG thành một Cơng ty sản xuất vật liệu xây dựng - trang trí nội
thất hàng đầu Việt Nam và hướng tới tập đoàn kinh tế đa ngành, đa nghề dựa
trên nền tảng phát triển bền vững.
Sứ mệnh:
+ Phát triển bền vững, đem lại lợi ích cao nhất cho các cổ đông.
+ Tạo môi trường làm việc năng động, chuyên nghiệp, hiệu quả dưới mái
nhà chung của Nhựa Đông Á.
+ Tạo ra những sản phẩm chất lượng cao, uy tín và thân thiện với môi
trường.
Giá trị cốt lõi
Lấy khoa học kỹ thuật làm nền tảng
Lấy quản lý để mưu cầu hiệu quả
Lấy chất lượng để mưu cầu sinh tồn
Lấy uy tín để mưu cầu phát triển
Cam kết
Đối với khách hàng: Cung cấp những sản phẩm và dịch vụ về vật liệu phục vụ
trong xây dựng cũng như các sản phẩm của công ty đầu tư giúp khách hàng tối
ưu hóa hiệu quả sử dụng.
Đối với cổ đơng: Là một tổ chức kinh tế hoạt động bền vững và hiệu quả mang
tới cho cổ đơng lợi ích cao, đều đặn và dài hạn.
Đối với cán bộ nhân viên: Là ngôi nhà chung mang tới từng thành viên một
cuộc sống sung túc, đầy đủ về kinh tế và tinh thần.
Đối với cộng đồng và xã hội: Là tổ chức có trách nhiệm với xã hội, tích cực,
chủ động tham gia vào các hoạt động cộng đồng, xã hội.
Ngành nghề kinh doanh
Cơng ty Cổ phần Tập đồn Nhựa Đơng Á (DAG) là một Tập đoàn tiên phong
trong lĩnh vực sản xuất các sản phẩm nhựa phục vụ trong ngành vật liệu xây
dựng, trang trí nội ngoại thất và quảng cáo.Ngồi ra cịn có các hoạt hoạt động
kinh doanh khác như đầu đầu tư tài chính, chứng khốn,...
Với phương châm không ngừng học hỏi, không ngừng sáng tạo, luôn luôn
mong muốn đem lại cho thị trường những sản phẩm mới, cao cấp, chất lượng,
phù hợp và đáp ứng tối đa hóa nhu cầu thị trường DAG đã mang đến nhiều sản
phẩm trong đó phải kể đến các sản phẩm như: Tấm ốp trần; cửa uPVC có lõi
thép gia cường nhãn hiệu Smart Floor, Tấm PVS mart; Thanh Profile uPVC ;
tấm PP (Danpla): tấm Formex; tấm Mica… Các sản phẩm này đã và đang được
người tiêu dùng trên cả nước biết đến với chất lượng và mẫu mã đa dạng, giá cả
cạnh tranh, phù hợp với thị hiếu tiêu dùng của Á Đông.
II. SỐ DƯ ĐẦU KỲ CỦA CÁC TÀI KHOẢN Ở DOANH NGHIỆP
(ĐVT:1.000 VNĐ)
TK 111-Tiền mặt
39.640.019.033
46K17.2
3
h
37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.99
37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.33.44.55.54.78.655.43.22.2.4.55.2237.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.66
Ngun Lý Kế Tốn
Nhóm 3
TK 133-Thuế GTGT được khấu trừ
637.113.264
TK 211-Tài sản cố định hữu hình
317.871.773.462
TK 214-Hao mịn tài sản cố định
253.190.217.649
TK 341-Vay và nợ thuê tài chính
791.393.001.533
TK 131- Phải thu của khách hàng
125.599.294.204
TK 411-Vốn đầu tư chủ sở hữu
517.950.850.000
TK 334-Phải trả người lao động
3.051.758.064
TK 331-Phải trả cho người bán
115.759.675.914
TK 338-Phải trả, phải nộp khác
17.011.695.663
TK 421-Lợi nhuận sau thuế chưa phân
phối
97.297.298.129
TK 353-Quỹ khen thưởng phúc lợi
10.504.375.333
TK 333-Thuế và các khoản phải nộp
Nhà nước
17.794.221.401
TK 154- Chi phí sản xuất, kinh doanh
dở dang
107.478.881.420
TK 156- Hàng hóa
250,922,993,834
TK 151-Hàng mua đang đi đường
124.337.765.009
TK 157-Hàng gửi đi bán
225.987.456.233
III.
CÁC NGHIỆP VỤ KINH TẾ PHÁT SINH VÀ CHỨNG TỪ SỬ DỤNG
(ĐVT:1.000 VNĐ)
46K17.2
4
h
37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.99
37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.33.44.55.54.78.655.43.22.2.4.55.2237.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.66
Ngun Lý Kế Tốn
Nhóm 3
02 NGHIỆP VỤ KINH TẾ CHO HOẠT ĐỘNG GÓP VỐN
STT Nội dung nghiệp vụ
Chứng từ sử
dụng
Định khoản
Số thứ tự
Nhật ký
chung
(Nghiệp
vụ)
1
Ngày 02/01/2021 ơng
Vương Trí Dũng bổ
sung vốn chủ sở hữu là
200.000 bằng tiền mặt.
Nợ TK 111:
Phiếu thu, giấy 200.000
chứng nhận
Có TK 411:
góp vốn, biên
200.000
lai thu tiền.
1
2
Ngày 10/03/2021 ơng
Nguyễn Bá Hùng góp
vốn kinh doanh 500.000
bằng tiền mặt.
Phiếu thu, giấy Nợ TK 111:
chứng nhận
500.000
góp vốn, biên
Có TK 411:
lai thu tiền.
500.000
2
05 NGHIỆP VỤ KINH TẾ PHÁT SINH CHO HOẠT ĐỘNG MUA HÀNG
(mua hàng thanh toán ngay & mua chịu; hàng đã nhập kho & chưa nhập kho
vào cuối kỳ)
STT Nội dung nghiệp vụ
3
Ngày 03/01/2021 mua tủ
nhựa của Tổng công ty
Xây Dựng Hà Nội về để
bán lại cho khách hàng
giá 300.000 đã thanh toán
ngay bằng tiền mặt.
Chứng từ sử
dụng
Định khoản
Số thứ tự
Nhật ký
chung
(Nghiệp
vụ)
Hợp đồng kinh Nợ TK 156: 300.000 3
tế (Hợp đồng
Có TK 111:
mua bán hàng 300.000
hóa) giữa hai
bên, hóa đơn
GTGT đầu
vào, chứng từ
thanh toán cho
người bán,
phiếu nhập kho
46K17.2
5
h
37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.99
37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.33.44.55.54.78.655.43.22.2.4.55.2237.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.66
Ngun Lý Kế Tốn
Nhóm 3
vật liệu, hàng
hóa.
4
Ngày 07/02/2021 mua
Tấm trần PVC nhập kho
trị giá 10.000 đã trả bằng
tiền mặt.
Hợp đồng kinh Nợ TK 156: 10.000 4
tế (Hợp đồng
Có TK 111: 10.000
mua bán hàng
hóa) giữa hai
bên, hóa đơn
GTGT đầu
vào, chứng từ
thanh tốn cho
người bán,
phiếu nhập kho
vật liệu, hàng
hóa.
5
Ngày 15/02/2021 mua
thêm máy tính để bàn
mới phục vụ ở bộ phận
nhân sự giá 450.000,
chưa thanh toán cho
người bán.
Giấy báo nợ, Nợ TK 211: 450.000 5
hóa đơn mua
Có TK 331:
hàng, biên bản 450.000
giao nhận tài
sản, biên bản
nghiệm thu.
6
Giấy báo nợ,
Ngày 01/03/2021 mua
Tấm ốp tường, giá mua: hóa đơn mua
120.000, cơng ty đã nhận hàng.
hàng nhưng số hàng hóa
này vẫn chưa nhập kho ở
cuối kỳ, Cơng ty chưa
thanh tốn tiền hàng cho
Tổng cơng ty Xây Dựng
Hà Nội.
7
Ngày 25/03/2021 lô
camera dùng để lắp đặt
trong công ty đang đi
đường ở cuối tháng trước
đã về nhập kho, giá mua
200.000. Cơng ty chưa
thanh tốn tiền cho Cơng
ty cổ phần FPT.
Nợ TK 151: 120.000 6
Có TK 331:
120.000
Giấy báo nợ, Nợ TK 211: 200.000 7
hóa đơn mua
Có TK 151:
hàng, biên bản 200.000
giao nhận tài
sản, biên bản
nghiệm thu.
46K17.2
6
h
37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.99
37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.33.44.55.54.78.655.43.22.2.4.55.2237.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.66
Ngun Lý Kế Tốn
Nhóm 3
04 NGHIỆP VỤ KINH TẾ BÁN HÀNG
(bao gồm cả bán hàng thu tiền ngay và bán chịu, bán trực tiếp & gửi hàng đi
bán)
STT Nội dung nghiệp vụ
Chứng từ sử
dụng
Định khoản
Số thứ
tự
Nhật
ký
chung
( Nghiệ
p vụ)
8
Ngày 07/01/2021 xuất
kho bán tấm trần PVC
cho Công ty cổ phần FPT
giá xuất 150.000 giá bán
200.000 đã thu bằng tiền
mặt.
Phiếu xuất kho, (8a):
hóa đơn bán
Nợ TK 111: 200.000
hàng, biên lai
Có TK 511: 200.000
thu tiền.
(8b):
Nợ TK 632: 150.000
Có TK 156:
150.000
8
9
Ngày 10/02/2021 bán nẹp
ván sàn giá: 80.000 cho
Cơng ty cổ phần chứng
khốn SSI, khách hàng
chưa thanh tốn.
Phiếu xuất kho, Nợ TK 131: 80.000
hóa đơn bán
Có TK 156: 80.000
hàng, giấy ghi
nợ.
9
10
Ngày 20/02/2021 bán tủ
nhựa cho đối tác là Tổng
Công ty cổ phần xuất
nhập khẩu và xây dựng
Việt Nam đã thu 180.000
bằng tiền mặt.
Phiếu xuất kho, Nợ TK 111: 800.000
hóa đơn bán
Có TK 511:800.000
hàng, biên lai
thu tiền.
10
11
Ngày 07/03/2021 xuất
tấm ốp tường gửi đi bán
đến các đại lý tại TP
HCM: 100.000
Bảng báo giá, Nợ TK 157: 100.000
phiếu xuất kho, Có TK 156: 100.000
hợp đồng, hóa
đơn bán hàng,
biên bản kiểm
kê hàng hóa,
hóa đơn vận
chuyển.
11
46K17.2
7
h
37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.99
37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.33.44.55.54.78.655.43.22.2.4.55.2237.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.66
Ngun Lý Kế Tốn
Nhóm 3
05 NGHIỆP VỤ KINH TẾ LIÊN QUAN ĐẾN HOẠT ĐỘNG QUẢN LÝ
DOANH NGHIỆP (lương, trích theo lương, khấu hao TSCĐ, dịch vụ mua
ngoài...)
STT Nội dung nghiệp vụ
Chứng từ sử
dụng
Định khoản
Số thứ
tự Nhật
ký
chung
(Nghiệp
vụ)
12
Ngày 5/01/2021 chi phí
Biên bản đánh Nợ TK 642: 300.000 12
khấu hao các thiết bị
giá TSCĐ,
Có TK 214:
dùng trong văn phịng là: bảng tính và
300.000
300.000
phân bổ khấu
hao TSCĐ.
13
Ngày 15/02/2021 chi phí Phiếu chi tiền
tiếp khách của giám đốc mặt.
để ký hợp đồng bán Tấm
ốp tường cho Tổng cơng
ty Xây Dựng Hà Nội
là:70.000 đã thanh tốn
bằng tiền mặt.
14
Ngày 28/03/2021 phòng Phiếu thanh
Nợ TK 642: 100.000 14
nhân nhân sự trả lương
tốn tiền
Có TK 111:
cho nhân viên quản lý
lương,phiếu
100.000
doanh nghiệp bằng tiền
chi tiền mặt,
mặt: 100.000
biên bản
chứng nhận đã
thanh toán.
15
Ngày 28/03/2021 trích
BHXH, BHYT, KPCĐ,
BHTN tính vào chi phí
quản lý doanh nghiệp
theo tỷ lệ quy quy định:
23.500
Bảng kê trích Nợ TK 642: 23.500
các khoản theo Có TK 338: 23.500
lương.
15
16
Ngày 30/03/2021 các chi
phí khác phát sinh trong
Phiếu chi, hóa Nợ TK 642: 25.000
đơn.
Có TK 111: 25.000
16
Nợ TK 642: 70.000
Có TK 111: 70.000
46K17.2
13
8
h
37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.99
37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.33.44.55.54.78.655.43.22.2.4.55.2237.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.66
Ngun Lý Kế Tốn
Nhóm 3
kỳ đã thanh tốn bằng
tiền mặt là: 25.000
05 NGHIỆP VỤ KINH TẾ LIÊN QUAN ĐẾN HOẠT ĐỘNG BÁN HÀNG
(lương, trích theo lương, khấu hao TSCĐ,dịch vụ mua ngoài...)
STT Nội dung nghiệp vụ
Chứng từ sử
dụng
Định khoản
Thứ tự
Nhật ký
chung
(Nghiệp
vụ)
17
Ngày 15/01/2021 chi tiền Phiếu thanh
Nợ TK 641: 100.000 17
mặt trả lương cho nhân
tốn tiền vận
Có TK 111:100.000
viên bán hàng là 100.000 chuyển, phiếu
chi tiền mặt,
biên bản chứng
nhận đã thanh
tốn.
18
Ngày 20/02/2021 cơng ty
trả tiền th mặt bằng để
bán hàng, bằng tiền mặt
là 20.000
Phiếu thanh
Nợ TK 641: 20.000
toán tiền thuê
Có TK 111: 20.000
mặt bằng,
phiếu chi tiền
mặt, biên bản
chứng nhận đã
thanh tốn.
18
19
Ngày 25/02/2021 thanh
tốn chi phí quảng cáo
cho đài truyền hình trị giá
30.000 bằng tiền mặt.
Phiếu thanh
tốn tiền
quảng
cáo,phiếu chi
tiền mặt, biên
bản chứng
nhận thanh
tốn.
Nợ TK 641: 30.000
Có TK 111: 30.000
19
20
Ngày 27/03/2021 trích
BHXH, BHYT, KPCĐ,
BHTN tính vào chi phí
bán hàng theo tỷ lệ quy
quy định 10.000
Bảng kê trích Nợ TK 641: 10.000
các khoản theo Có TK 338: 10.000
lương.
20
46K17.2
9
h
37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.99
37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.33.44.55.54.78.655.43.22.2.4.55.2237.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.66
Ngun Lý Kế Tốn
21
Nhóm 3
Ngày 30/03/2021, trích
khấu hao TSCĐ dùng ở
bộ phận bán hàng là
20.000
Biên bản đánh Nợ TK 641: 20.000
giá TSCĐ,
Có TK 214: 20.000
bảng tính và
phân bổ khấu
hao TSCĐ.
21
Bút tốn kết chuyển doanh thu, chi phí, lợi nhuận:
STT
Ngày
Nghiệp vụ
22
31/3/2021
Kết chuyển
doanh thu
23
31/3/2021
Chứng từ
Định khoản (đơn vị
1.000đ)
Nợ TK 511: 1.000.000
Phiếu kế tốn
Có TK 911: 1.000.000
Nợ TK 911: 848.500
Kết chuyển chi
phí
Phiếu kế tốn
Có TK 632: 150.000
Có TK 641: 180.000
Có TK 642: 518.500
24
31/3/2021
Nợ TK 911: 151.500
Kết chuyển lợi
nhuận
Phiếu kế tốn
Có TK 421: 151.500
IV. SỔ NHẬT KÝ CHUNG QUÝ I
Ngày
tháng
Chứng từ
Diễn giải
Đã Số hiệu TK
ghi
ghi sổ
Số
hiệu
sổ
cái
Ngày
tháng
Nợ
Có
Số phát sinh
Nợ
46K17.2
Có
10
h
37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.99
37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.33.44.55.54.78.655.43.22.2.4.55.2237.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.66
Ngun Lý Kế Tốn
Nhóm 3
2/1
1
2/1
Ơng Vương
Trí Dũng bổ
sung vốn chủ
sở hữu bằng
tiền mặt
✓
111
411
200.000
200.000
3/1
3
3/1
Mua tủ nhựa
về để bán lại
bằng tiền mặt
✓
156
111
300.000
300.000
5/1
12
5/1
Chi phí khấu
hao các thiết
bị dùng trong
văn phòng
✓
642
214
300.000
300.000
7/1
8
7/1
Xuất kho bán
tấm trần PVC
cho Công ty
cổ phần FPT
đã thu bằng
tiền mặt
✓
111
511
200.000
200.000
✓
632
156
150.000
150.000
Chi tiền mặt
trả lương cho
nhân viên bán
hàng
✓
641
111
100.000
100.000
✓
156
111
10.000
10.000
15/1
17
15/1
7/2
4
7/2
Mua Tấm
trần PVC
nhập kho đã
trả bằng tiền
mặt.
46K17.2
11
h
37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.99
37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.33.44.55.54.78.655.43.22.2.4.55.2237.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.66
Ngun Lý Kế Tốn
Nhóm 3
10/2
9
10/2
Bán nẹp ván
cho cơng ty
Cổ phần xuất
nhập khẩu và
xây dựng
Việt Nam,
khách hàng
chưa thanh
tốn
✓
131
156
80.000
80.000
15/2
5
15/2
Mua máy tính
để bàn phục
vụ bộ phận
nhân sự chưa
thanh tốn
cho người
bán
✓
211
331
450.000
450.000
15/2
13
15/2
Chi phí tiếp
khách của
giám đốc để
ký hợp đồng
bán Tấm ốp
tường cho
Tổng công ty
Xây Dựng Hà
Nội đã thanh
tốn bằng tiền
mặt
✓
642
111
70.000
70.000
20/2
10
20/2
Bán tủ nhựa
cho cơng ty
đối tác là
Tổng Công ty
cổ phần xuất
nhập khẩu và
xây dựng
Việt Nam đã
thu bằng tiền
mặt.
✓
111
511
800.000
800.000
46K17.2
12
h
37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.99
37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.33.44.55.54.78.655.43.22.2.4.55.2237.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.66
Ngun Lý Kế Tốn
Nhóm 3
20/2
18
20/2
Cơng ty trả
tiền th mặt
bằng để bán
hàng, bằng
tiền mặt
✓
641
111
20.000
20.000
25/2
19
25/2
Thanh tốn
chi phí quảng
cáo cho đài
truyền hình
trị giá bằng
tiền mặt
✓
641
111
30.000
30.000
1/3
6
1/3
✓
151
331
120.000
120.000
7/3
11
7/3
Xuất tấm ốp
tường gửi đi
bán đến các
đại lý tại TP
HCM
✓
157
156
100.000
100.000
10/3
2
10/3
Ông Nguyễn
Bá Hùng góp
vốn kinh
doanh
✓
111
411
500.000
500.000
Mua Tấm ốp
tường, cơng
ty đã nhận
hàng nhưng
số hàng hóa
này vẫn chưa
nhập kho ở
cuối kỳ, Cơng
ty chưa thanh
tốn tiền hàng
cho Tổng
công ty Xây
Dựng Hà Nội.
46K17.2
13
h
37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.99
37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.33.44.55.54.78.655.43.22.2.4.55.2237.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.66
Ngun Lý Kế Tốn
Nhóm 3
500.000 bằng
tiền mặt
25/3
7
25/3
Lơ camera
dùng để lắp
đặt trong
cơng ty đang
đi đường ở
cuối tháng
trước đã về
nhập kho.
Công ty chưa
thanh tốn
tiền cho Cơng
ty cổ phần
FPT.
✓
211
151
200.000
200.000
27/3
20
27/3
Trích BHXH,
BHYT,
KPCĐ,
BHTN tính
vào chi phí
bán hàng theo
tỷ lệ quy quy
định
✓
641
338
10.000
10.000
28/3
14
28/3
Phòng nhân
nhân sự trả
lương cho
nhân viên
quản lý doanh
nghiệp bằng
tiền mặt
✓
642
111
100.000
100.000
46K17.2
14
h
37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.99
37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.33.44.55.54.78.655.43.22.2.4.55.2237.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.66
Ngun Lý Kế Tốn
Nhóm 3
28/3
15
28/3
Trích BHXH,
BHYT,
KPCĐ,
BHTN tính
vào chi phí
quản lý doanh
nghiệp theo
tỷ lệ quy quy
định
✓
642
338
23.500
23.500
30/3
16
30/3
Các chi phí
khác phát
sinh trong kỳ
đã thanh tốn
bằng tiền mặt
✓
642
111
25.000
25.000
30/3
21
30/3
Trích khấu
hao TSCĐ
dùng ở bộ
phận bán
hàng
✓
641
214
20.000
20.000
31/3
22
31/3
✓
511
911
1.000.000
1.000.000
31/3
23
31/3
✓
911
632
150.000
150.000
641
180.000
180.000
642
518.500
518.500
Kết chuyển
doanh thu
Kết chuyển
chi phí
46K17.2
15
h
37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.99
37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.33.44.55.54.78.655.43.22.2.4.55.2237.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.66
Ngun Lý Kế Tốn
31/3
24
31/3
Nhóm 3
Kết chuyển
lợi nhuận
✓
911
421
151.500
151.500
V. SỔ CÁI CỦA CÁC TÀI KHOẢN
Tên tài khoản: Tiền mặt
Số hiệu: 111
Quý 1/2021
Ngày Chứng từ
Diễn giải
tháng
ghi sổ
Ngày
Số
hiệu tháng
Trang Tk
Nhật đối
ký
ứng
Số phát sinh
Nợ
Số dư đầu kỳ
q 1
Ghi
chú
Có
39.640.01
9.033
Số phát sinh
trong q
02/01 1
02/01 Ơng Vương Trí
Dũng bổ sung
vốn chủ sở hữu
bằng tiền mặt.
03/01 3
03/01
1
411
Mua tủ nhựa
2
của Tổng công
ty Xây Dựng
Hà Nội về để
bán lại cho
khách hàng đã
thanh toán ngay
bằng tiền mặt.
156
200.000
300.000
46K17.2
16
h
37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.99
37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.33.44.55.54.78.655.43.22.2.4.55.2237.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.66
Ngun Lý Kế Tốn
Nhóm 3
07/01 8
07/01 Bán tấm trần
PVC cho Cơng
ty cổ phần FPT
giá xuất đã thu
bằng tiền mặt
4
511
15/01 17
15/01 Chi tiền mặt trả
lương cho nhân
viên bán hàng
5
641
100.000
07/02 4
07/02 Mua Tấm trần
6
PVC nhập kho
đã trả bằng tiền
mặt.
156
10.000
15/02 13
15/02 Chi phí tiếp
khách của giám
đốc để ký hợp
đồng bán Tấm
ốp tường cho
Tổng cơng ty
Xây Dựng Hà
Nội đã thanh
tốn bằng tiền
mặt.
8
642
70.000
20/02 10
20/02 Bán tủ nhựa
cho đối tác là
Tổng Công ty
cổ phần xuất
nhập khẩu và
xây dựng Việt
Nam
9
511
20/02 18
20/02 Công ty trả tiền
thuê mặt bằng
để bán hàng,
bằng tiền mặt
9
641
20.000
25/02 19
25/02 Thanh tốn chi
phí quảng cáo
cho đài truyền
hình bằng tiền
10
641
30.000
200.000
800.000
46K17.2
17
h
37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.99
37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.33.44.55.54.78.655.43.22.2.4.55.2237.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.66
Ngun Lý Kế Tốn
Nhóm 3
mặt
10/03 2
10/03
Ơng Nguyễn
Bá Hùng góp
vốn kinh doanh
bằng tiền mặt
13
411
28/03
28/03
Phòng nhân
nhân sự trả
lương cho nhân
viên quản lý
doanh nghiệp
bằng tiền mặt
16
642
100.000
30/03 Ơng Vương Trí
Dũng bổ sung
vốn chủ sở hữu
bằng tiền mặt.
17
642
25.000
14
30/03 16
500.000
Cộng phát sinh
trong quý
1.700.000 655.000
Số dư cuối quý
39.641.06
4.033
Tên tài khoản: Hàng hóa
Số hiệu: 156
Quý 1/2021
Ngày Chứng từ
tháng
ghi sổ
Diễn giải
Trang Tk
Nhật đối
ký
ứng
Ngày
Số
hiệu tháng
Số phát sinh
Nợ
Ghi
chú
Có
46K17.2
18
h
37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.99
37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.33.44.55.54.78.655.43.22.2.4.55.2237.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.66
Ngun Lý Kế Tốn
Nhóm 3
Số dư đầu kỳ
q 1
250,922,9
93,834
Số phát sinh
trong quý
03/01 3
03/01
Mua tủ nhựa
của Tổng công
ty Xây Dựng
Hà Nội về để
bán lại cho
khách hàng đã
thanh toán
ngay bằng tiền
mặt
2
111
07/01 8
07/01 Xuất kho bán
tấm trần PVC
cho Công ty cổ
phần FPT đã
thu bằng tiền
mặt.
4
632
07/02 4
07/02 Mua Tấm trần
6
PVC nhập kho
đã trả bằng tiền
mặt.
111
10/02 9
10/02 Bán nẹp ván
sàn cho Cơng
ty cổ phần
chứng khốn
SSI, khách
hàng chưa
thanh toán
7
131
80.000
07/03 11
07/03 Xuất tấm ốp
tường gửi đi
bán đến các đại
lý tại TP HCM:
100.000
12
157
100.000
300.000
150.000
10.000
46K17.2
19
h
37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.99
37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.33.44.55.54.78.655.43.22.2.4.55.2237.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.66
Ngun Lý Kế Tốn
Nhóm 3
Cộng phát sinh
trong q
310.000
Số dư cuối q
250,922,9
73,834
330.000
Tên tài khoản: Tài sản cố định hữu hình
Số hiệu: 211
Quý 1/2021
Ngày Chứng từ
tháng
ghi sổ
Diễn giải
Trang Tk
Nhật đối
ký
ứng
Số
Ngày
hiệu tháng
Số phát sinh
Nợ
Số dư đầu kỳ
quý 1
Ghi
chú
Có
317.871.7
73.462
Số phát sinh
trong quý
15/02 5
15/02 Mua thêm máy
tính để bàn mới
phục vụ ở bộ
phận nhân sự ,
chưa thanh tốn
cho người bán.
8
331
450.000
25/03 7
25/03 Lơ camera
dùng để lắp đặt
trong công ty
đang đi đường
ở cuối tháng
trước đã về
nhập kho. Công
ty chưa thanh
14
151
200.000
46K17.2
20
h
37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.99
37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.33.44.55.54.78.655.43.22.2.4.55.2237.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.66
Ngun Lý Kế Tốn
Nhóm 3
tốn tiền
cho Cơng ty
cổ phần FPT.
Cộng phát sinh
trong quý
650.000
Số dư cuối quý
317.872.4
23.462
Tên tài khoản: Vốn đầu tư của chủ sở hữu
Số hiệu: 411
Quý 1/2021
Ngày Chứng từ
tháng
ghi sổ
Trang Tk
Nhật đối
ký
ứng
Diễn giải
Số
Ngày
hiệu tháng
Nợ
Số dư đầu kỳ
quý 1
Ghi
chú
Số phát sinh
Có
517.950.
850.000
Số phát sinh
trong q
02/01 1
02/01 Ơng Vương Trí
Dũng bổ sung
vốn chủ sở hữu
bằng tiền mặt
1
111
200.000
46K17.2
21
h
37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.99
37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.33.44.55.54.78.655.43.22.2.4.55.2237.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.66
Ngun Lý Kế Tốn
10/03 2
10/03
Nhóm 3
Ơng Nguyễn
Bá Hùng góp
vốn kinh doanh
bằng tiền mặt.
13
111
500.000
Cộng phát sinh
trong quý
700.000
Số dư cuối quý
517.951.
550.000
Tên tài khoản: Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
Số hiệu: 511
Quý 1/2021
Ngày Chứng từ
tháng
ghi sổ
Diễn giải
Trang Tk
Nhật đối
ký
ứng
Số
Ngày
hiệu tháng
Số phát sinh
Nợ
Ghi
chú
Có
Số dư đầu kỳ
quý 1
Số phát sinh
trong quý
07/01 8
07/01 Xuất kho bán
4
tấm trần PVC
cho Công ty cổ
phần FPT đã
thu bằng tiền
mặt.
111
200.000
46K17.2
22
h
37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.99
37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.33.44.55.54.78.655.43.22.2.4.55.2237.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.66
Ngun Lý Kế Tốn
Nhóm 3
20/02 10
20/02 Bán tủ nhựa
cho đối tác là
Tổng Công ty
cổ phần xuất
nhập khẩu và
xây dựng Việt
Nam đã thu
bằng tiền mặt.
9
111
31/03 22
31/03 Kết chuyển
doanh thu
18
911
Cộng phát sinh
trong quý
800.000
1.000.000
1.000.000 1.000.000
Số dư cuối quý
VI. TK CHỮ T CỦA CÁC TÀI KHOẢN LIÊN QUAN:
TK 214-Hao mòn tài sản cố định:
TK 214
253.190.217.649
300.000
(12)
20.000
(21)
253.190.537.649
TK 131-Phải thu của khách hàng:
TK 131
125.599.294.204
46K17.2
23
h
37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.99
37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.33.44.55.54.78.655.43.22.2.4.55.2237.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.66
Ngun Lý Kế Tốn
(9)
Nhóm 3
80.000
125.599.374.204
TK 331-Phải trả cho người bán:
TK 331
115.759.675.914
450.000
(5)
120.000
(6)
115.760.245.914
TK 151- Hàng mua đang đi đường:
TK 151
124.337.765.009
(6)
120.000
200.000
(7)
124.337.685.009
TK 157-Hàng gửi đi bán:
TK 157
225.987.456.233
46K17.2
24
h
37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.99