Tải bản đầy đủ (.pdf) (4 trang)

TỈ LỆ THỨC (Tiếp) doc

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (230.7 KB, 4 trang )

TỈ LỆ THỨC (Tiếp)
A. Mục tiêu:
- Học sinh hiểu được thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững hai tính chất của tỉ lệ
thức.
- Nhận biết được tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức.
- Biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải các bài tập.
B. Chuẩn bị:
- GV: SGK – SBT, TLTK, bảng phụ .
- HS: Ôn tập các kiến thức có liên quan đến tỉ lệ thức.
C. Tiến trình tổ chức các hoạt động :
1. Ổn định tổ chức:
2. Kiểm tra bài cũ:
3. Bài mới:
Hoạt động thầy - trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Củng cố kiến thức lý thuyết

- GV treo bảng phụ bài tập 1:
I/ Lý thuyết:
Bài 1:
Chọn đáp án đúng:
Bài 1: Điền đúng ( Đ), sai (S)
1. Cho đẳng thức 0,6.2,55=0,9.1,7 ta suy
ra:
A.
7,1
9,0
55,2
6,0

B.
55,2


9,0
7,1
6,0


C.
6,0
55,2
9,0
7,1

D.
9,0
6,0
55,2
7,1


2. Từ tỉ lệ thức:
 
4
1
29:
2
1
67,2:6







 ta
suy ra các tỉ lệ thức:
A.
2
1
6
4
1
29
6
27



B.
2
1
6
6
4
1
29
27




C.

6
4
1
29
2
1
6
27



D.
27
2
1
6
4
1
29
6






Hoạt động 2: Vận dụng.
1. A-S C- S
B-Đ D-S










2. A – Đ; B – Đ; C – S; D - S





- Yêu cầu học sinh làm bài tập 70/SBT









Bài 2: Tìm các cạnh của một tam giác biết
rằng các cạnh đó tỉ lệ với 1, 2, 3 và chu vi
của tam giác là 12
- GV yêu cầu HS đọc kỹ bài, phân tích đề
? Nêu cách làm dạng toán này
- Gọi một HS lên bảng làm






II/ Vận dụng:
Bài 70/SBT
a. 2x = 3,8. 2
3
2
:
4
1

2x =
15
608

x =
15
304

b. 0,25x = 3.
6
5
:

4
1
x = 20

x = 20:
4
1

Bài 2:
- Gọi số đo
- Theo bài ra
- Áp dụng tính chất
- Trả lời: x=2, y=4, z=6
4. Củng cố:
- GV: Nhắc lại cho học sinh các kiến thức cần nhớ và yêu cầu rèn luyện
thêm các kỹ năng cần thiết.
5. Hướng dẫn học ở nhà:
- Xem lại các bài tập đã làm trong tiết học

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×