QUI TẮC CHUYỂN VẾ
A + B + C = D A + B = D - C ?
I Mục tiêu :
- Học xong bài này học sinh cần phải :
- Hiểu và vận dụng đúng các tính chất :
Nếu a = b thì a + c = b + c và ngược lại Nếu a = b thì b = a
- Hiểu và vận dụng thành thạo qui tắc chuyển vế .
II Phương tiện dạy học :
- Sách Giáo khoa , Cân bàn và các quả cân , vật liệu để cân
III Hoạt động trên lớp :
1./ On định : Lớp trưởng báo cáo sĩ số lớp
2 ./ Kiểm tra bài cũ:
- Phát biểu qui tắc trừ hai số nguyên
- Ap dụng : Tính 15 – 5 ; 5 – (-5) ; (-5) - 5 ; (-15) – (-5)
3./ Bài mới :
Giáo viên Học sinh Bài ghi
- GV đặt vào hai đĩa cân các
vật dụng khác nhau sao cho
cân cân bằng ,gọi các vật
dụng trên mỗi đĩa cân là a
và b sau đó thêm hai quả
cân cùng trọng lương vào
hai đĩa cân (gọi vật đó là c)
học sinh quan sát xem cân
có còn cân bằng không ?
- Như vậy ta có tính chất gì
?
- Học sinh tìm được tính chất
Nếu a = b thì a + c = b
+ c
- Lấy hai vật vừa bỏ vào ra khỏi
đĩa cân
tính chất
Nếu a + c = b + c thì a
= b
I Tính chất của đẳng thức
- Khi biến đổi các đẳng thức ,ta
thường áp dụng các tính chất sau :
Nếu a = b thì a + c = b +
c
Nếu a + c = b + c thì a =
b
Nếu a = b thì b = a
- Đổi chỗ hai đĩa cân cho nhau
tính chất ?
- Từ ví dụ trên Gv hướng
dẫn cho học sinh thấy
không cần thêm một số
hạng vào hai vế của đẳng
thức mà chỉ cần chuyển
một số hạng từ vế này sang
vế kia với điều kiện phải
đổi dấu số hạng đó .
- Học sinh làm ? 2
x + 4 = -2
x + 4 – 4 = -2 – 4
x = (-2) + (-4)
x = -6
II Ví dụ :
Tìm số nguyên x ,biết : x – 2 = -3
Giải
x – 2 = -3
x – 2 + 2 = -3 + 2
x = -1
III Qui tắc chuyển vế :
Khi chuyển một số hạng từ vế này
- Học sinh phát biểu qui tắc
- Học sinh nhắc lại qui tắc
chuyển vế
- Học sinh thực hiện ví dụ
- Học sinh làm ?3
sang vế kia của một đẳng thức ,ta phải
đổi dấu số hạng đó : dấu “ + “ đổi
thành dấu “ – “ và dấu “ – “ đổi
thành dấu “ + “
Ví dụ :
Tìm số nguyên x ,biết :
a) x – 2 = -6 b) x – (-
4) = 1
Giải
a) x – 2 = -6
x = - 6 + 2
x = -4
b) x – (-4) = 1
x = 1 + (-4)
x = -3
4./ Củng cố :
Củng cố từng phần và làm các bài tập 61 , 62 SGK trang 87
5./ Dặn dò :
Về nhà học bài và làm các bài tập 63 , 64 , 65 SGK trang 87