BỘGIÁODỤCVÀĐÀOTẠO
BỘQUỐCPHỊNG
VIỆNKHOAHỌCVÀCƠNGNGHỆQNSỰ
BÙIĐỨCCƯƠNG
NGHIÊN CỨU TÍNH CHẤT ĐIỆN HĨA HỆ ĐIỆN
CỰCNANO BẠC/BẠC OXIT TRONG DUNG DỊCH ĐIỆN LI
KIỀMCỦANGUỒN ĐIỆNBẠCKẼM
Chun ngành: Kỹ thuật hóa
họcMãsố:62520301
TĨMTẮTLUẬNÁNTIẾN SĨKỸTHUẬT
HÀNỘI–2015
Cơngtrìnhđượchồnthànhtại
ViệnKhoa họcvà Cơngnghệqn sự-BộQuốcphịng
Ngườihướngdẫnkhoahọc:
TS Trần Quốc
TùyGS.TSKHNguyễnĐứcHù
ng
Phảnbiện 1:
PGS.TSTrầnTrung
ĐạihọcSưphạmKỹthuậtHưngn
Phảnbiện 2:
PGS.TSĐinhThịMaiThanh
ViệnHànlâmKhoa họcvàCơngnghệViệtNam
Phảnbiện 3:
PGS.TSNguyễnDuyKết
ViệnKhoahọcvàCơngnghệqnsự
Luận án được bảo vệ trước Hội đồng chấm luận án tiến sĩ họp
tạiViệnKhoahọcvàCơngnghệqnsựvàohồi…h…ngày…tháng
…năm2015.
Cóthểtìmhiểuluậnán tại:
- Thư việnViệnKhoa họcvàCơngnghệqn sự
- Thư việnQuốcgia ViệtNam
1
A.
GIỚITHIỆULUẬNÁN
1. Ýnghĩacủaluậnán
Hệ điện hoá bạc oxit - kẽm đã được sử dụng từ lâu, dưới dạng nguồn điện sơ
cấp(pin) và nguồn điện thứ cấp (acquy). So với các loại nguồn điện hóa học
thơngthường khác, nguồn điện hóa bạc oxit - kẽm gọi tắt là nguồn điện bạc kẽm có
tínhnăng vượt trội về năng lượng riêng, công suất riêng, cho phép phóng điện với
dịngrất lớn và điện thế làm việc ổn định. Chính vì vậy, nó thường được sử dụng
trongnhiều lĩnh vực kỹ thuật cao cấp, đặc biệt là trong kỹ thuật vũ trụ, kỹ thuật quân
sự.Trong kỹ thuật quân sự, nó được sử dụng làm nguồn động lực cho các loại tàu
ngầmloại P của Hải quân, Đặc công; các loại ngư lôi, tên lửa của Hải quân; cung
cấp điệnnăng cho các hệ thống điều khiển của máy bay chiến đấu để khởi động lại
các độngcơtrong tình huốngchiến đấu.
Hiện tại ở Việt Nam nguồn điện hoá bạc kẽm sử dụng chủ yếu trong vũ
khí,trang thiết bị kỹ thuật quân sự nhập ngoại, giá thành cao; sản phẩm trong nước
mớichỉ ở dạng thử nghiệm, vấn đề ứng dụng công nghệ cao như công nghệ nano
chưathực sự vận dụng, điều này ảnh hưởng khơng nhỏ đến sự hình thành sản phẩm
quốcnội có ý nghĩa cả về khoa học kỹ thuật lẫn giá trị kinh tế. Vì vậy việc nghiên
cứucơngnghệchếtạođiệncựccũngnhưnguồnđiệnbạckẽmcóýnghĩalớnvềkhoa
họccũngnhưthựctiễn;làmđượcđiềunàysẽgiúpchochúngtalàmchủcơngnghệ,chủđộngtrong việcchếtạonguồn
điện.
Trên đây chính là các căn cứ để nghiên cứu sinh lựa chọn và đề xuất đề tài luận
án“Nghiên cứu tính chất điện hóa hệ điện cực nano bạc/bạc oxit trong dung
dịchđiệnli kiềmcủa nguồnđiện bạckẽm”.
2. Mụctiêuvà nhiệmvụ củaluậnán
* Mụctiêucủaluậnán:
- Nghiêncứuchếtạođiệncựcbạc/
bạcoxittrongnguồnđiệnbạckẽmvớichấthoạtđộngđiện cựccókích thướchạtcỡ
nanomet.
- Nghiênc ứu tí nhc hấ t điệ nhóa củahệ điệ nc ực chếtạo,làmsángt ỏ vai trị kí ch t
hướcnano đếnbản chất củađiệncực.
- Thửnghiệmcáctínhnăngđiệnhóatrênpinđơnbạckẽmvớiđiệncựcdươnglàhệđiệncựcna
no bạc/bạcoxit chếtạo.
* Nhiệmvụchínhcủaluậnán:
- Điềuc hế vàkhảosátcấ ut rúc , hìnhthái c hấ t h oạ t động điệnc ực dươngbạc/
bạc oxitcó kích thướchạt cỡnanomet.
- Chếtạođiệncựcbạc/bạcoxitvớichấthoạtđộngđiệncựckíchthướccỡnanomet.
- Khảosátcấutrúc,hìnhtháiđiệncựcnanobạc/bạcoxitchếtạo.
- Nghiêncứutínhchấtđiệnđiệnhóahệđiệncựcnanobạc/bạcoxittrongdungdịchđiệnli
kiềm.
- Khảosátcácyếutốảnhhưởngđếntínhchấtđiệnhóacủađiệncựcnanobạc/
bạcoxittrongdung dịchđiện li kiềm.
- Nghiêncứuảnhhưởngcủakíchthướchạtchấthoạtđộngđiệncựcđếntínhchấtđ
iệnhóahệđiệncựcbạc/bạcoxit trongdung dịchđiện likiềm.
- Tínhtốncácđạilượngđiệnhóađặctrưngtrênpinđơnbạckẽmchếtạovớiđiệncươngd
ương làhệđiện cựcnanobạc/bạcoxit.
3. Nhữngđónggópmớicủaluậnán
- Đã chế tạo nano bạc dạng bột có kích thước hạt 10 ÷ 80 nm và chế tạo thành
cơngđiệncựcbạc/bạcoxit sửdụng chonguồn điện bạckẽm.
- Đã nghiên cứu một cách hệ thống tính chất và các yếu tố ảnh hưởng đến tính
chấtđiệnhóahệđiện cựcnano bạc/bạcoxit trong dung dịchđiện likiềm.
- Bằng các phương pháp qt thế vịng đa chu kì (CV), phổ tổng trở Nyquist,
phâncực dịng khơng đổi chứng minh cơ chế phóng – nạp của điện cực hệ nano bạc/
bạcoxittrongdung dịchđiện li kiềm.
- Đã chế tạo pin đơn hệ bạc kẽm sử dụng điện cực dương nano bạc/bạc oxit. Kết
quảbước đầuchothấy pincócác tính năngvượt trộisovới pin hệ bạc kẽm
cók í c h thướchạt vật liệu thôngthường (cỡμm).m).
B. NỘI DUNGCỦALUẬNÁN
Chương1:Tổngquan
Đã tổng hợp các tài liệu trong và ngồi nước về cơng nghệ chế tạo, tính
chấtđiện hóa và các yếu tố ảnh hưởng đến tính chất điện hóa của điện cực bạc/bạc
oxittrongdung dịchđiện li kiềmcủanguồnđiện bạckẽm.
Chương2:Đốitượngvàphươngphápnghiêncứu
2.1 Đốitượngnghiêncứu
Đốitượngnghiêncứuchínhcủaluậnánlà:
- Điệncựcbạc/bạcoxitvớichấthoạtđộngđiệncựckíchthướcnanomet.
- Nghiên cứu tính chất điện hóa, các yếu tố ảnh hưởng và tính tốn các giá trị
đặctrưnghệđiện cựcnano bạc/bạcoxit chếtạo.
Trongluậnánchúngtơitậptrungnghiêncứu:
- Điềuchếvậtliệuvàkhảosáthìnhtháicấutrúc chấthoạtđộngđiệncựccókíchth
ướcnanomet.
- Chếtạovàkhảosáthìnhtháicấutrúcđiệncựcnano/bạcoxit.
- Nghiêncứutínhchấtđiệnhóahệđiệncựcnanobạc/
bạcoxittrongdungdịchđiệnlikiềmcủa nguồn điện bạckẽm.
- Nghiênc ứ u cácyếutốảnhhưởngđếntínhchấtđiệnhóahệđiệncựcchếtạo.
- Chếtạo hệpinđơnbạckẽmvới điệncựcdương nanobạc/bạcoxit.
Mụcđíchđạtđượclànângcaođặctínhđiệnhóađiệncựcnhằmápdụngvàochếtạo
nguồnđiệnbạckẽmhiệu năng cao tạiViệtNam.
2.2 Phươngphápnghiêncứu
- Chế tạo và khảo sát hình thái cấu trúc chất hoạt động điện cực dương (bạc và
cácoxit của nó) bằng các phương pháp nghiên cứu hiện đại EDX, X-ray,
FEMSEM,TEM,đodiện tích bề mặtBET.
- Chế tạo và khảos á t h ì n h t h á i c ấ u t r ú c đ i ệ n c ự c b ạ c / b ạ c
o x i t v ớ i c h ấ t h o a t đ ộ n g điên cực có kích thước nanomet bằng các
phương pháp nghiên cứu hiện đại EDX,X-ray,FEMSEM,Nhiệt visai,đodiệntích
bềmặtBET.
- Khảo sát tính chất điện hóa điện cực chế tạo bằng phương pháp CV, phổ tổng
trởđiệnhóa,phân cực dịng khơngđổi.
- Khảo sát các yếu tố nhiệt độ, kích thước hạt, lực ép, chất phụ gia,… đến tính
chấtđiệnhóacủađiện cựcchếtạo.
- Chế tạo thử hệ pin đơn bạc kẽm với điện cực dương là điện cực nano bac/bạc
oxitchếtạo ởtrên.
Chương3:Kếtquảvàthảoluận
3.1 Điềuchếchấthoạtđộngđiệncựcbạc/bạcoxit
3.1.1 Kếtquảthựcnghiệm
Bảng3.1Ảnh hưởngcủanồngđộchấtthamgianphảnứngđếnkíchthướcvàtrạngtháinanobạc
Nồngđ
pH(
Kíchthướ
Nồng
Nồngđộ
Thời
Trạng
ộGluc
saup
c hạttrung
+
DEA(m
gianlắn
tháitồn
Mẫu độ Ag
bình(nm)
o
hản
(mol/l)
ol/l)
g(giờ)
tại
(mol/l)
ứng)
C1
0,2
0,05
0,1
9
0,5
160-300
Bột
C2
0,15
0,05
0,1
9
0,5
50-270
Bột
C3
0,1
0,05
0,1
8
0,5-1
10-50
Bột
C4
0,075
0,05
0,1
9
1–2
10-40
Bột
C5
0,05
0,05
0,1
10
1–2
1-30
Bột
C6
0,025
0,05
0,1
10
2–3
1-35
Bột
C7
0,01
0,05
0,1
11
3–5ngày
lơ lửng
C8
0,005
0,05
0,1
11
3–5ngày
lơ lửng
C9
0,003
0,05
0,1
11
>5ngày
lơ lửng
C10
0,1
0,05
0,2
11
1- 2
1 -10
Bột
C11
0,1
0,05
0,15
10
1- 2
15-25
Bột
C12
0,1
0,05
0,1
8
0,5-1,5
20-50
Bột
C13
0,1
0,05
0,075
6
0,5- 1
30-60
Bột
C14
0,1
0,05
0,05
5
0,5-1
40-65
Bột
C15
0,1
0,05
0,01
5
0,5-1
50–80
Bột
C16
0,1
0,05
0,005
5
0,5-1
50-80
Bột
C17
0,1
0,075
0,1
10
1–2
20-40
Bột
C18
0,1
0,05
0,1
10
1-1,5
20-40
Bột
C19
0,1
0,025
0,1
8
1–2
20-50
Bột
C20
0,1
0,01
0,1
8
1–2
20-40
Bột
+
3.1.2.1 Ảnhhưởngcủanồngđộ Ag đếnsựhìnhthanhnanobạcdạng bột
C1
C6
C3
C4
Hình3.1ẢnhFESEMmẫu C1,C3vàC6vàảnhTEMcủamẫuC4
3.1.2.2 Ảnhhưởngcủanồngđộglucođếnsựhìnhthànhnanobạcdạngbột
C17
C18
C19
Hình3.4.ẢnhFESEMvàphânbốcỡhạtcủacácmẫuC17,C18,C19
3.1.2.3 Ảnhhưởngcủanồngđộ DEAđếnsựhìnhthànhnanobạcdạngbột
C11
C10
C12
Hình3.5ẢnhFESEM mẫu C10,C11vàC12
Nhậnxét3.1:
1. Chếtạothànhcơngnanobạcdạng bộtvớikíchthướchạthạtđạttừ10đến80nm.
2. Hìnhtháicấutrúcnanobạcdạngbộtđiềuchếđượccóđộtinhkhiếtcao,cấutrúcdạngtinht
hểlậpphương tâmmặtvàđượcbaobọcbởilớp vỏ axitgluconic.
3. NồngđộAgNO 3v à DEAảnhhưởngđếntrạngtháitồntạivàkíchthướchạtbạcdạngb
ộtcịnnồngđộglucohầunhưkhơngảnhhưởngđếncácyếutố này.
3.2 Khảosáttí nhchất đi ệ n hóađi ện cựcbạc/
bạc oxittr ong dung dịchđiệ n likiềm
3.2.1 Nghiêncứuphảnứng oxihóakhửđiệnhóacủađiệncực bạctrongdung d
ịchđiện li kiềm
3.2.1.2Phảnứngoxihóakhửđiệnhóacủađiệncựcbạc
0.06
0.060
SCE
0.04
8M
0.030
Ag/AgCl
0.02
pic 1
10M
4M
pic 2
I(A)
I(A)
0.045
0.00
0.015
0.000
SCE
Ag/AgCl
-0.02
pic 3
-0.030
pic 4
-0.04
-0.3
0.0
0.3
E(V)
-0.015
0.6
0.9
1.2
-0.25
0.00
0.25
0.50
0.75
1.00
E(V)/SCE
Hình3.6và3.7ĐườngCVđiệncựcbạcphẳng
Kết quả cho thấy q trình ơxy hố điện hố điện cực bạc phụ thuộc vào nồng
độOH-: khi tăng nồng độ OH-điện thế chuyển dần về phía âm, nghĩa là phản ứng
oxihố xảy ra càng thuậnlợi, giá trị dịnganotcũng biến đổi theo nồng độO H củadungdịch điện ly.
3.2.2 Nghiêncứucơchếphóngnạpđiệncựcbạc/bạcoxit
3.2.2.1 Đặctínhnạpđiện
a. Ảnhhưởngcườngđộdịng
Enạp(V)
2.5
1A0,4 A
2
0,2A
I = 0.2A
I = 0.4A I = 1A
1.5
1
0
0.5
1
Q nạp(Ah)
1.5
2
Hình3.8Đườngcong nạpđiệnE-tphụthuộcvàocườngđộdịng.
b. Ảnhhưởngcủanhiệtđộđếnqtrìnhtíchđiệncủađiệncực.
2.
400
2
E(V)
1.
200C
300C
200C
1.
E(V
1.
1.
300C
1.
0
0
2
4
6
Thờigian(h)
8
1
Hình3.9Ảnhhưởngnhiệtđộđếnđườngcongtíchđiện.DịngnạpI=0,3A.
c. Ảnhhưởngcủađiệntrởnộitồnphầnđếnqtrìnhtíchđiện
2.5
0.8
2.2
0.6
0.4
r(ơm)
E(V)
1.9
1.6
0.2
1.3
E-t
r-t
1
0
0
2
4
6
8
Thờigian (h)
10
12
14
Hình3.10Biếnđổiđiệntrởnộitồnphầntrongqtrìnhnạpđiện(In=0,5A)
3.2.2.2Đặctínhphóngđiện
a. Ảnhhưởngdịngphóngđiện
Dunglượngcũngnhưđặctínhphóng điệncủađiệncựcdươngtrongnguồn điệnbạc
- kẽmphụthuộcvàodịngphóng(hình3.12).
2
I = 0.2A I = 0.4A I = 1A
I = 5A
Ephóng(V)
1.8
1.6
1.4
1.2
1
0.8
0
0.5
1.5
óng(Ah)
Q ph1
2
Hình3.11Đườngđặctrưngphóngđiệnphụthuộcvàodịngphóngđiện
b. Ảnhhưởngcủanhiệtđộ
2
1.6
E(V)
1.2
0.8
20C
30C
40C
0.4
0
0
5
Thờigian(h)
10
15
Hình3.12Đườngđặctrưngphóngđiệnphụthuộcvàonhiệtđộ
c. Ảnhhưởngđiệntrởnộitồnphầnđếnqtrìnhphóngđiện
Hình3.14mơtảsựbiếnthiênđiệntrởnộitồnphầncủanguồnđiệnhệbạckẽmdung lượng 1,5Ahphóngđiện dịng I =0,15A.
2
1.2
U-t
0.9
1.6
E(V)
r-t
0.6
r
1.2
0.3
0.8
0
024681012
t(h)
Hình3.13Biếnthiênđiệntrởnộitồnphầnđếnqtrìnhphóngđiện
Nhậnxét3.2:
1. Q trình phân cực anot và phân cực catot đều xuất hiện 2 pic cực đại
thểhiệnsựhình thành Ag2O,AgOvàkhử AgO,Ag2Ovềbạckimloại.
2. Nồng độ chất điện li ảnh hưởng đến khả năng oxi hóa - khử điện
cựcbạc/bạc oxit trong dung dịch điện li. Nồng độ càng cao khả năng oxi hóa càng
tốt vàkhả năng oxi hóa này cịn phụ thuộc vào chất phụ gia thêm vào, khi có mặt
chất phụgia ZnO khả năng oxi hóa khó khăn hơn, nhưng điều này lại loại bỏ được
khả năngtạonhánhtrongđiệncựckẽmlàmtăng chu kìphóngnạpchonguồnđiệnbạckẽm.
3. Đặc trưng và cơ chế nạp - phóng điện điện cực hệ Ag/Ag 2O, AgO
trongdung dịch điện ly kiềm sử dụng trong nguồn điện bạc-kẽm phụ thuộc vào mật
độdòng điện và nhiệt độ môi trường. Chứng minh rằng với cường độ dịng bé q
trìnhoxi hóa và khử điện hóax ẩ y r a ở h a i v ù n g đ i ệ n t h ế k h á c
n h a u , g i á t r ị v à c h i ề u d à i nấc thế phụ thuộc vào mật độ dịng điện.
Cịn khi phóng điện với dịng lớn q trìnhkhửđiện hóatrựctiếp vềAgkimloại.
4. Điện trở nội tồn phần biến đổi trong q trình phóng- n ạ p v à đ ạ t
g i á t r ị cực đại tại vùng điện thế chuyển tiếp bạc oxit hóa trị thấp đến hóa trị cao
trong qtrìnhnạpvàngượclạitừbạcoxit hóatrịcao vềbạcoxithóatrị thấpkhi phóngđiện.
3.3 Nghiêncứuchếtạovàkhảosátcấutrúc,thànhphầnđiệncựcnanobạc/bạcoxit
3.3.1 Chếtạođiệncựcnanobạc/bạcoxit
Điện cực hệ nano bạc/bạc oxit được chế tạo bằng phương pháp thiêu kết
đượctrình bày ở mục 2.2.1.2. Trong phần khảo sát này và các phần khảo sát tính
chất điệnhóađiệncựcnanobạc/bạcoxitchúng tơilựachọnchếđộ chếtạo:
- Phụgiacarboxymethylcellulose(CMC):1%vềkhốilượng.
- Lựcép30 kgf/cm2.
- Nhiệtđộthiêukết:5000C.
3.3.2 Khảosátthànhphầncấutrúcđiệncựcnanobạc/bạcoxitchếtạo
3.3.2.1. KếtquảphântíchFESEMđiệncựcchếtạo
ẢnhFESEMđiệncựcchếtạotrướcvàsaukhithiêukết(nung)đượcthểhiệnở
hình3.14vàhình 3.15.
Hình 3.14Ảnh FESEM điện cực nano bạc/bạc oxit chế tạo sau khi ép với áp lực
30kgf/cm2vàthiêu kết ở nhiệt độ5000C
a
b
Hình 3.15Ảnh FESEM điện cực nano bạc/bạc oxit trước
(a)vàsaukhi thiêu kết(b)
3.3.2.2. KếtquảphântíchXRD
Kết phân tích nhiễu xạ tia X (XRD) mẫu điện cực sau khi nung cho thấy
khơngxuấthiệnpíclạ,chỉcópícđặctrưngcủaAgvớicấutrúctinhthểlậpphươngtâmmặtfcc.
VNU-HN-SIEMENSD5005-MauCA3
d=2.3571
800
700
600
400
d=2.0413
300
d=1.4430
d=1.2310
Lin(Cps)
500
200
100
0
10
20
30
40
50
60
70
8
2-Theta-Scale
File:Cuong-VienHHVL-CA3.raw-Type:2Th/Thlocked-Start:10.000°-End:70.000°-Step:0.030°-Steptime:1.0s-Temp.:25.0°C(Room)-Anode:Cu-Creation:03/15/1209:25:33File:CuongVienHHVL-CA3-b.raw-Type:2Th/Thlocked-Start:70.000°-End:79.990°-Step:0.030°-Steptime:1.0s-Temp.:25.0°C(Room)-Anode:Cu-Creation:03/16/1211:15:0904-0783(I)-Silver-3C,synAg-Y:50.00%-dxby:1.000-WL:1.54056
Hình3.16PhổXRDcủađiệncựcsau khinung
3.3.2.3 Khảosátdiệntíchbềmặtđiệncực
Khảo sát diện tích bề mặt riêng bằng phương pháp BET với bề mặt điện
cựcđược ép 30 kgf/cm2so với bột nano bạc. Diện tích bề mặt vật liệu trên điện cực
đạt16,6540±0,2134m2/gthấphơnsovớidạngbột24,7491±0,5775 m2/g.
3.3.2.4 KếtquảphântíchTGA
Kết quả cho thấy điện cực sau q trình anot hóa xẩy ra hai qus trình
chuyểnkhốiở 187,770Cvà400,830Ctương ứngnhiệt độ phânhủycủaAgOvàAg2O.
Nhậnxét3.3:
1. Chế tạo thành công điện cực bạc/bạc oxit với hoạt chất điện cực kích
thướcnanomet sử dụng trong chế tạo nguồn điện, chế độ tối ưu: Lực ép: 30 kgf/cm 2.
Nhiệtđộthiêukết: 5000C.Hàmlượng%chấtthêmvào điệncựcCMC: 1%.
2. Điện cực chế tạo có độ tinh khiết cao, khơng bị pha lẫn tạp chất, có cấu trúc
xốp,diện tích bề mặt lớn hơn rất nhiều so với điện cực có kích thước μm).m và đạt độ
bền cơhọcđủđiều kiện sử dụng chochếtạo nguồnđiện.
3.4. PhươngphápCVnghiêncứutínhchấtđiệnhóađiệncựcnanobạc/bạc oxit
3.4.1 TốcđộphóngnạptheoCV
Kết quả khảo sát q trìnhhoạt hố hệ điện cực chế tạo trong dung dịch KOH 10
Mbằngphâncựcvịngđa chu kì (CV, khoảng quét thế từ -0,5đến +1 V/SCE, tốc độquéttừ
10 mV/s.
1.0
in
qn
I(A)
0.5
CK 50
v = 10 mV/s
CK 1
0.0
qp
-0.5
ip
-1.0
-0.3
0.0
0.3
0.6
0.9
1.2
E(V/SCE)
Hình3.19PhổCVđachukìcủamẫuđiệncựcnanobạc/bạcoxit
Đánh giá tốc độ hay khả năng phóng-nạp của điện cực, căn cứ vào kết quả quét
thếvà gọi vavà vclà tốc độ lớn nhất của quá trình phân cực anot và phân cực catot;
tốcđộnạp điện vàtốcđộ phóngđiện được tínhtheo cơng thức3.9.
q vàv
q
(3.9)
v
a
c
t
t
Trong đó, Δq là biến thiên dung lượng theo thời gian; Δt là khoảng thờiq là biến thiên dung lượng theo thời gian; Δq là biến thiên dung lượng theo thời gian; Δt là khoảng thờit là khoảng thời
gianxảyraquátrình phân cựccatot hayanot.
Bảng 3.3Giá trị tốc độ nạp điện và phóng
điệnởtốcđộquét thế10mV/s
Vchoặc
qn
tn (
qn+1
tn+1
Δqq
Δqt
Va(C/s)
(C)
s)
(C)
(s)
(C)
(s)
A2
-56,01
648,3
71,00
806,5
635,03 158,2
20,1
C2
84,20
908,6 -113,32 1208,8 987,62 300,2
16,6
A10 -454,34 908,7 +460,23 952,9
914,57
44,2
20,7
C10 460,29 952,3 -504,14 1008,2 964,43
55,9
17,3
Từk ế t q u ả bả n g 3 . 3 c h o t h ấ y , t ố c đ ộ n ạ p đ i ệ n c a o h ơ n t ố c đ ộ p h ó n g đi ệ n.
Điềuđó chứngtỏ tốcđộ qtrìnhnạpsẽxảyranhanhhơnqtrìnhphóngđiện.
3.4.2.Hiệusuấthoạthóađiệncựcnanobạc/bạcoxittrongdungdịchđiệnlikiềm
Đường cong phân cực CV biểu diễn mối quan hệ dịng điện và điện
thếtrongq trình qt thế và biến thiên cường độ dịng phân cực cực đạicủa
mẫuđiệncựcvớik í c h t h ư ớ c hạt cỡ 50 nm.
0.95
iMax(A)
0.90
0.85
0.80
0.75
Dßng phãng Dòng nạp
0
10
20
30
40
50
60
70
80
Chukỡ
Hỡnh 3.21Bin thiờn cng dũng phõn cc cc đại theo chu kì phóng nạp
điệncựcnanobạc/bạcoxitvớitốcđộqtthế10 mV/s trong80chukì.
Khi phân cực cường độ dịng phân cực cực đại q trình anot (nạp) và catot
(phóng)tăng dần đến 20 chu kì đầu, sau đó q trình catot tăng mạnh hơn q trình
anot ởcácchukìtiếptheovàmậtđộdịngphónglncaohơnmậtđộdịngnạpđiện.
Biến thiên giá trị dung lượng phóng và dung lượng nạp điện cực nano bạc/bạc
oxittheochu kì ở tốcđộquét thế10mV/s đượcthểhiệntrên hình 3.22.
q(C)
160
1
2
140
120
1q
2q
100
10
20
30
40
n¹p
phãng
50
60
Chukì
Hình3.22Biếnthiêndung lượngphóngnạptheochukìcủađiệncựcnanobạc/bạcoxitvới tốcđộ
qtthế10mV/s
Bảng 3.4Giá trị dung lượng và hiệu suất hoạt hóatheo chu kì phóng nạp ở tốc
độqtthế10 mV/s.
Chukì
Dunglượngnạpphóng
2
5
20
40
50
qn(C)
148,9 154,7 157,3 160,8 161,9
qp(C)
138,8 142,0 143,5 145,5 146,1
Hiệusuấthoạthóa(%)
93,2
91,8
91,2
90,5
90,2
Điệncựcnanobạc/
bạcoxittrongmơitrườngKOHnồngđộcaochogiátrịdunglượngphóngđạtđượctươngđốigầnvới
dunglượngnạpchothấytínhthuậnnghịchcũngnhưkhảnăngphóngnạptốtcủađiệncựcnanob
ạc/
bạcoxit,điềunàycónghĩaquantrọngtrongthựctếlàcóthểsửdụngđiệncựcchonguồnđiệnbạckẽmt
hứcấp(acquy).
3.4.3 Phương pháp CV nghiên cơ chế quá trình anot và catot điện cực nano
bạc/bạcoxit
Phổ CV hoạt hóa hệ điện cực nano bạc/bạc oxit với tốc độ quét thế 10 mV/s ở
cácchukìthứ3,9,14và20.
pA2
pA1
0.10
CK3
0.05
CK20
I(A)
pA0
0.00
CK14 CK9
1 mV/s
CK3 CK9 CK14 CK20
-0.05
pC
-0.10
-0.3
0.0
0.3
E(V/SCE)
0.6
0.9
Hình3.23.PhổCVhoạthóahệđiệncựcnanobạc/
bạcoxit,ởcácchukìkhácnhauvớitốcđộqt thế1 mV/s trong dungdịch KOH10M.
Khảos á t c ơ c h ế q u á t r ì n h p h â n c ự c đ i ệ n c ự c n a n o b ạ c b ạ c o x i t ở n h ữ n g c h u
k ì đầut i ê n v ớ i t ố c đ ộ q u é t t h ế k h á c n h a u . H ì n h 3 . 2 5 t h ể h i ệ n p h ổ C V h o ạ t h ó a
v ớ i tốcđộqtthế1mV/svà2mV/sởchukìqtthếthứ3.
pA2
pA1
0.10
C
H
D
E
F
G
0.05
I(A)
pA0
0.00
mV/s
mV/s
-0.05
B
A
L
-0.10
-0.4
-0.2
K
0.0
pC
0.2
0.4
0.6
0.8
1.0
E(V/SCE)
Hình 3.24Phổ CV hoạt hóa hệ điện cực nano bạc/bạc oxit, với tốc độ quét
thế1và2m V / s trongdungdịch KOH10M.
CơchếqtrìnhphâncựcCVhệđiệncựckhảosát ở các chukìđầutiênđượcmơtảnhưsau:
A→B:Dịngphâncựctăng nhẹdần (chưaxẩyraphản ứng)
B→C:Dịnganot(Faraday)tănglênđạtcựcđạiA g 0→Ag2O
C → D: Sự khếch tán tăng lên trên bề mặt điện cực, dịng giảm
xuống.D→ E:Dịng anot tănglên đạt cựcđại lần 2Ag2O→AgO
E→F:Sựkhếchtántănglêntrênbềmặtđiệncực,dịnggiảmxuống.
G→H:Khiqtvềphíađiệnthếâmhơntiếptụcxuấthiệndịnganottăngvàđạt cựcđạil
ần3 AgO→
Ag2O3:
2AgO +2OH-→ Ag2O3+ 2H2O+e
H→K:Dịngchuyểnvềcựctiểuquađiểm"khơng"vàdịngcatottănglênđạtcực đạixẩyra
phản ứngkhử AgO,Ag2O→A g .
Khảosátqtrìnhphâncực điệncựctừcácchukì20 trởđi.
pA1
1.0
pA2
CK21
0.5
CK20
I (A)
10 mV/s
pA0: CK17-19
0.0
-0.5
pC
-1.0
-0.3
0.0
0.3
0.6
0.9
E(V/SCE)
Hình 3.25Phổ CV chu kì 17-21 điện cực nano bạc/bạc oxitvới tốc độ quét thế 10mV/
s.
Nhậnxét3.4:
Bằng phương pháp quét thế tuần hoàn (CV) khảo sát tính chất điện hóa hệ điện
cựcnanobạc/bạcoxittrongdungdịch điệnli KOH10Mcho thấy:
1. Điện cực chế tạo có tính thuận nghịch cao (hiệu suất hoạt hóa cao), thời gian
nạpđiệnnhanh ,tốcđộphảnứng phóng điện lớn.
2.Cơ chế quá trình anot ở những chu kì đầu tiên xuất hiện 3 pic đặc trưng cho
quátrình hình thành Ag2O, AgO và Ag2O3. Ở các chu kì sau đó xuất hiện 2 pic đặc
trưngcho sự hình thành Ag2O, AgO. Điện cực chế tạo dễ dàng bị oxi hóa chuyển từ
bạckimloạilênbạcoxitvớimứcoxihóacaonhất(AgO)vớikhốilượngđángkể,tốc
độqtrìnhanothìnhthànhcácbạcoxit phụthuộcvàogiađoạnkhuếchtánionOH-của dungdịch điệnli đến bề
mặtđiệncực.
Quá
trìnhc a t o t
xẩy
ra
1
pic
đ ặ c trưngchophảnứngkhửbạcoxitvề bạckimloại.
3.5 Nghiêncứup h ổ tổngtrởđiệnhóađiệncựcnanobạc/bạcoxit
3.5.1 KhảosátphổtổngtrởNyquistqtrìnhphâncựcanot
Khảo sát phổ tổng trở điện hóa điện cực nano bạc/bạc oxit được thực hiện khi
dịngxoay chiều đặt vào có biên độ U o= 10 mV, tần số biến thiên f = 100000 Hz ÷
0,1 Hz.Kếtquảthuđượctạicácđiểmđiệnthếđạidiệnchoquátrìnhphâncựcanotđượcthểhiệntrên hình 3.29.
20
U = 0,758 V/SCE U = 0,632 VSCE
10
10
0.8
8
Z''(cm2)
Z''(cm2)
7 Hz
12 Hz
0
0.6
0.4
6
10 Hz
43000 Hz
4
U = 0,377V/SCE
0.2
2
0.0
0
20
2
3
40
60
4
5
80
100
Z' cm2
0
Z'cm2
Hình3.28Phổtổngtrởđiệnhóahệđiệncựcnanobạc/bạcoxitvùnganot(nạpđiện).
Hình 3.30 trình bày biến thiên giá trị điện trở Ohm toàn phần r tpvà điện
dunglớp kép tại các điểm điệnt h ế q u á t r ì n h p h â n c ự c c a t o t v ớ i
m ậ t đ ộ d ò n g k h ô n g đ ổ i 500mA/g.
100
100
Clk
60
rtp
80
rtp
80
60
40
40
20
20
C(
m F
/
2
cm
x
10-
0
0
0
1000
2000
3000
4000
Thờigiannạpđiện(giây)
Hỡnh 3.29Bin thiờn in tr Ohm ton phn r tp(chm vng) và điện dung
lớpkép(chấmtrịn)theothờigiannạpđiệnvớimậtđộdịng500mA/g.
3.5.2 KhảosátphổtổngtrởNyquistqtrìnhphâncựccatot
Phổ tổng trở điện hóa Nyquist q trình phân cực caot điện cực nano
bạc/bạcoxittrongdung dịchđiện li KOH10Mđượcthểhiện ởhình3.31.
10
0.15
Z''( cm2)
0.10
Z''(.cm2)
U = 0,088 V/SCE
0.15
0.10
152,64 Hz
1,87 mF
0.00
0.05
0.5
0.6
0.7
0.8
0.9
1.0
1.1
1.2
2
0.05
Z' cm
268,27 Hz
23,74 mF
625,06 Hz
9,10 mF
U = 0,029 V/SCE U = -0,320 V/SCE
0.00
0.20
0.22
0.24
0.26
0.28
Z'cm2
Hình3.30P h ổ tổngtrởđiệnhóahệđiệncựcnanobạc/bạcoxitvùngcatot(vùngphóngđiện).
18
1.0
tp
r(
12
0.5
6
C(
m
F)
lk
0
0.0
0
500
1000
1500
2000
2500
Thêi gianphãng®iƯn (s)
Hình3.31
BiếnthiênđiệntrởOhmtồnphầnrtp( c h ấ m đen)vàđiệndunglớpkép(chấmtrắng)theo
thờigianphóngđiệnvớimậtđộdịng500mA/g.
Nhậnxét3.5:
1. PhổtổngtrởđiệnhóaNyquistđiệncựcnanobạc/
bạcoxittrongdungdịchđiệnlikiềmtạicácđiện thếxácđịnh chủ yếu ởcácdạng
- Hìnhbánnguyệtthểhiệnqtrìnhkhốngchếđộnghọcchuyểnđiệntích.
- Hìnhbánnguyệtkếthợpvớiđườngthẳngnghiênthểhiệnkhốngchếđộng
họcvàvùng khốngchếkhuếch tán.
- Haihìnhbánnguyệtnốitiếpnhauthểhiệnqtrìnhkhốngchếđộnghọchaigiaiđoạn.
2. Khảo sát phổ tổng trở điện cực nano bạc bạc oxit tại các điểm điện thế ứng
vớiquá trình nạp điện (phân cực anot) với mật độ dịng khơng đổi cho thấy ứng với
sựtăng điện thế nạp giá trị điện trở tăng dần lên và tăng vọt một cách đột ngột tại
2vùng chuyển điện thế. Song hành với sự tăng điện trở tại 2 vùng chuyển điện thế
làgiátrị điệndung giảmxuống.
3. Đối với q trình phóng điện (phân cực catot), giá trị điện trở tăng vọt tại
vùngchuyển điện thế thứ 2 về vùng thứ nhất và giảm nhanh sau đó cho đến kết thúc
quátrình, giá trị điện trở cuối rất nhỏ. Bên cạnh đó giá trị điện dung giảm xuống tại
vùngchuyểnđiệnthếnày,sauđótănglênliêntụcchođếnkhíkếtthúcqtrìnhphóngđiệngiátrịđiện dung rất lớn.
3.6 Nghiêncứuqtrìnhphóngnạpbằngphâncựcdịngkhơngđổi
Các mẫu điện cực nano bạc/bạc oxit chế tạo được nạp – phóng ở chế độ mật
độdịng khơng đổi i= 500; 1000;2000; 5000 (mA/g).Quá trình khảo sátđ ư ợ c
t h ự c hiện trên hệ 2 và 3 điện cực, theo dõi q trình nạp– p h ó n g b ằ n g
t h i ế t b ị g h i đ i ệ n thế- thời gian.
3.6.1 Khảo sát q trình nạp – phóng trên hệ 3 điện cực bằng nạp điện
dịngkhơngđổi.
Kết quả khảo sát q trình nạp – phóng điện điện cực nano bạc/bạc oxit
trongdungdịchđiệnliKOHởgiátrịmậtđộdịngkhơngđổi500mA/gtrênhệ3điệncực.
100
100
80
80
1.0
U(V/SCE)
0.5
60
60
r(
0.0
40
20
-0.5
tp
C(
40mF
/
cm
2
20 lk
0
-1.0
0
0
1000
2000
t(giây)
3000
4000
Hình3.32Đườngnạpđiện(nétliền),điệntrởrtp( c h ấ m vng)vàđiệndung
lớpkép(chấmtrịn)củađiệncựcnanobạc/bạcoxitởmật độdịng500mA/g.
Saukhi nạpđiện,mẫuđiện cựcđượcđemphântích phổXRDthuđượcở hình
3.34 vàảnhFESEMhình3.35.
200
Lin(Cps)
100
Ag2 O
d = 2.7185
2.3568
1.6702
Ag
d = 2.3558
1.4441
1.4441
AgO
d = 2.7595
2.6195
2.4104
2.2757
1.6702
1.6168
150
1.6168 1.6702
Sau khi nạp điện
0
10
20
30
2.6195 d = 2.7185
50
40
50
60
70
80
2- Theta - Scale
Hình 3.33Phổ nhiễu xạ tia X va ảnh FESEM mẫu điện cực nano bạc/bạc oxit
saukhinạpđiện vớimật độdịng khơngđổi500mA/g
Tươngứngđườngcongnạpđiện,trênđườngcongphóngđiệnhình3.36tồntạihaivùngđi
ện thếnằmngang rất rõ nét.
100
1.0
1.2
80
U(V/SCE)
0.5
0.9
60
Clk
F/
0.6 C( m
2
cm40
lk
U
r
0.0
tp
-0.5
0.3
r20
tp
-1.0
0.0
0
500
1000
1500
2000
t(giây)
0
2500
Hình 3.35Đường phóng điện (nét liền), điện trở rtp(chấm vng) và điện
dung(chấmtrắng)củađiệncựcnanobạc/bạcoxitởmậtđộdịng500mA/g.
ĐiềunàyđượckiểmchứngbằngviệcphântíchphổXRDmẫusaukhiphóngđiệnởhình3.37
vàảnh FESEMhình3.38.
600
Sau khi phãng ®iƯn
400
200
d=1.4434
d=2.0397
Ag
d = 2.3558
2.0397
1.4434
1.2304
300
d=1.2304
d=2.3558
Lin(Cps)
500
100
0
10
20
30
40
50
60
70
80
2-Theta-Scale
Hình 3.36Phổ nhiễu xạ tia X và ảnh FESEM mẫu điện cực nano bạc/bạc oxit
saukhiphóngđiện vớimật độ dịng 500 mA/g
3.6.2 Khảos á t q u á t r ì n h n ạ p –
p h ó n g t r ê n h ệ 2 đ i ệ n c ự c b ằ n g p h â n c ự c d ị n g khơngđổi.
Khảosátqtrìnhnạpphóngđiệntrênhệ2điệncựcởcácchếđộmậtđộdịngkhơng đổii =500;1000; 2000;
5000(mA/g).
4
3
2
1
2.2
2.0
1.8
U(V)
1.6
1: 500 mA/g
2: 1000 mA/g
3: 2000 mA/g
4: 5000 mA/g
1.4
1.2
1.0
4 3 21
0.8
0
50
100
150
200
250
300
350
400
450
Dunglãợngphúng-nạp(mAh/g)
Hỡnh 3.38ng np - phúng ca in cc h nano bạc/bạc oxit với cường
độdịngkhơng đổi.
Dunglãợng(mAh/g)
400
350
1
300
250
2
200
150
100
0
3
6
9
12
15
18
21
Chukỳ
Hỡnh 3.41 n nh v dung lng cỏc chu k nạp (1)-phóng (2) của điện cực
hệnanobạc/bạcoxitvớimật độdịng 5000mA/g.
Nhận xét3.6:
1. Kết quả quá trình nạp trên hệ 3 điện cực cho thấy trên đường nạp điện xuất hiện
2vùng điện thể tương đối phẳng và rõ nét ứng với qúa trình oxi hóa bạc kim loại
lênAg2O và Ag2O lên AgO. Ở vùng nạp điện thứ nhất và thứ hai sự tăng điện trở
khôngđángkể,tuynhiênởcácgiai đoạn chuyển vùng điện thế điện trở tăng vọt sau đógiảm
nhanh xuống. Điện dung ban đầu giảm xuống ở vùng chuyển điện thế thứnhất,sau
đó tăng lên rồi giảm xuống ở vùng chuyển điện thế thứ hai, giai đoạn cuốilạităng
sauđógiảmdần xuống.
2. Kết quả phân tích XRD mẫu sau khi nạp điệnc h o t h ấ y t h à n h p h ầ n
chủ
yếu
s a u khinạ p đi ệ n l à A g O , m ộ t p h ầ n A g 2Ovà vẫ n c ò n m ộ t l ư ợ n g í t b ạ c ki m l oại c
h ư a phảnứng.Kíchthướcchấthoạtđộngsaunạpvẫnđảmbảonằmtrongdướihạnkíchthướcnanomet.
3. Tương tự đường nạp điện, trên đường phóng điện điện cũng xuất hiện hai
vùngđiện thế tương đối phẳng và rõ nét. Tương ứng quá trình chuyển từ AgO về
Ag2O vàvềbạckimloại.Ởvùngphóngđiệnthứnhấtđiệntrởtănglênvàtăngvọtởvủngchuyển điện thế từ cao
xuống thấp, ngay sau đó giảm nhanh xuống cho đến cuối qtrình. Điện dung ban
đầu giảm xuống ở vùng chuyển điện thế thứ nhất,sau đó tănglênvàtăng vọtởgiai
đoạncuối củaqtrình phóng điện.
4. Kết quả phân tích XRD mẫu sau khi nạp điện cho thấy thành phần sau khi
phóngđiệnchỉ cịn lại bạckim loại. Kíchthước chấthoạtđộng saup h ó n g đ i ệ n
v ẫ n đ ả m bảonằmtrong dưới hạnkích thướcnanomet.
5. Kết quả phóng nạp trên hệ 2 điện cực thu được giá trị dung lượng riêng nạp
cũngnhư phóng điện đạt giá trị cao, tương đối ổn định sau nhiều chu kì nạp phóng
điện,cơngsuất riêng lớn.
3.7 Cỏcyut nhhngntớnhchtinhúacainccnanobc/bcoxit
3.7.1 nhhngcanhitnquỏtrỡnhnpvphúngin
nhhngcanhitnquỏtrỡnhtớchincaincc.
Thờigiannạp-phúngđiện(giây)
0
300
600
900
1200
2.2
1500
25
40
2.0
10
1.8
U(V)
1800
p400C p250C p100C n250C n100C
n400C
1.6
1.4
1.2
10
1.0
40
25
0.8
0
50
100
150
200
250
300
350
400
450
Dunglãợngnạp-phúngđiện(mAh/g)
Hỡnh 3.42nh hng nhiệt độ đến khả năng nạp - phóng điện của hệ điện cực
nanobạc/bạcoxittrongdungdịchđiệnliKOH10Mở mậtđộdịng điện1000mA/g.
Nhiệt độ mơi trường ảnh hưởng tương đối lớn đến khả năng phóng- n ạ p
c ủ a hệ điện cực nano bạc/bạc oxit trong dung dịch điện li KOH. Khi nạp điện ở
nhiệt độthấp hiệu quả hơn khi nạp ở nhiệt độ cao. Ngược lại, qúa trình phóng điện
thì
ở
nhiệtđộcaochohiệusuấtcaohơn.Tuynhiênnhiệtđộmơitrường cũngkhơngthể
qcaovìkhiđósẽlàmgiảmdunglượngcấtgiữnguồnđiện. hệ điệncực kíchthướchoạt chất nanomet cho thế
phóng điện cao hơn trong cùng một điều kiện nhiệt độ,dịng phóng và đạt dung
lượng riêng cao hơn nhiều so với hoạt chất có kích thướclớnhơn.
3.7.2 Ảnhhưởngcủalựcépchếtạođiệncực
Các mẫu điện cực sau khi chế tạo được tiến hành anot hóa ở chế độ mật
độdịng điện 500 mA/g, sau đó đem phân cực catot ở mật độ dịng 500 mA/g. Kết
quảkhảosátsaukhitínhtốngiátrịdunglượngphóngvàhệsốsửdụngchấthoạtđộng
Q .100%
Ktheocơngthức
K
tn
Qlt
Bảng 3.5Ảnh hưởng của lực ép đến đặc tính phóng điện của điện cực khi
phóngđiệnởmật độ dịngkhơngđổi500 mA/g.
Af1
Af2
Af3
Af4
Kíhiệumẫu
2
Lựcép(kgf/cm )
10
20
30
50
2
Diệntíchbềmặt điệncực(m /g)
18,75
17,23
16,65 14,31
CK1
57,82
68,16
82,75 66,93
Dunglượngphóng
CK20
54,78
81,36 63,62
(mA.h)
CK1
65,82
78,71
88,17 77,29
HệsốK(%)
CK20
63,25
86,10 73,46
CK1 Khơngbền
Ítbền
Bền
Bền
Trạngtháiđiệncực
CK20
Khơngbền
Bền
Bền
Kếtquảthuđượcởbảng trênchothấylựcép chếtạođiệncựctốt nhấtlà30kgf/cm2.
3.7.3 Ảnhhưởngcủachấtthêmtrongchếtạođiệncực
Bảng 3.6Ảnh hưởng của hàm lượng CMC đến dung lượng phóng điện (Q), hệ số
sửdụngbộtAgvàtrạngtháiđiệncựcvớimậtđộdịngphóngkhơngđổi5000mA/g
Trạng thái
Mẫu
Dung
Hệ số sử
điệncực
TT
điệncựcvà
lượngphóng
dụngchất
saukhiphóngđiệnch
%CMC
sau5
hoạtđộngK(%)
ukì 5
chukìQp(mAh)
At0(0%)
1
57,75
80,8
Bền,khơngrữa
At1(0,5%)
2
60,90
82,3
Bền,khơngrữa
At2(1%)
3
61,74
85,2
Bền,khơngrữa
At3(2%)
4
61,53
83,5
Ít bền,rơivỡnhẹ
At4(3%)
5
60,98
82,7
Ít bền,rơivỡnhẹ
Kết quả nghiên cứu cho thấy với điện cực có độ bền liên kết giữa các hạt bạc tốt,
độxốp cao cho phép phóng điện với dịng cao, đạt dung lượng phóng điện lớn.
Chấtthêm vào (CMC) 1 % khối lượng cho giá trị dung lượng phóng và hệ số sử
dụng tốtnhất.
3.7.4 Ảnhhưởngcủanồngđộdungdịchđiệnli
Khảo sát ảnh hưởng của nồng độ dung dịch điện li đến khả năng phản ứng của
điệncực nanobạc/bạcoxittrongmơitrườngkiềm.Khităngnồng độO H -điệnt h ế chuyển
dần về phía âm, nghĩa là phản ứng ơxy hố anốt xảy ra càng thuận lợi, giá
trịdòngannotcũngbiếnđổitheonồng độOH-củadung dịch điện li.
Nhậnxét3.7:
1. Từ đường đặc trưng nạp điện cho thấy nhiệt độ môi trường ảnh hưởng tương
đốilớn đến khả năng phóng nạp của hệ điện cực nano bạc/bạc oxit trong dung dịch
điệnliKOH.Khinạpđiệnởnhiệtđộthấphiệuquảhơnkhinạpởnhiệtđộcao.Ngượcl
ại,qúatrìnhphóngđiệnthìởnhiệtđộcaochohiệusuấtcaohơn.Tuynhiênnhiệtđộ mơi
trườngcũngkhơngthểqcaovìkhiđósẽlàmgiảmdunglượngcấtgiữnguồnđiện.
2. Kết quả thực nghiệm chothấy lực épc h ế t ạ o đ i ệ n c ự c t ố t n h ấ t l à
30
k g f / c m 2.
Ởlựcépnàyđiệncựcchếtạovừađạtđượcđộbềncơhọcchophép,điệntrởthấpvàcó độ
xốptốtthuậnlợichoqtrìnhphóngđiệnlàmtăngtínhnăngđiệnhóacủađiện cực và đặc biệt là hệ số sử dụng
chất hoạt động điện cực rất cao trên 85% ở 20chukì đầu tiên.
3. Chấtt h ê m v à o ( C M C ) đ i ệ n c ự c k h i c h ế t ạ o ả n h h ư ở n g t ớ i d u n g l ư ợ n g p h
ó n g điệncủađiệncựcvàhệsốsửdụngchấthoạtđộng.ThànhphầnphầntrămvềkhốilượngtốiưucủaCMClà1%.
4. Kết quả nghiên cứu ảnh hưởng của nồng độ dung dịch điện li kiềm trong
vùngkhảo sát của điện cực nano bạc/bạc tương đồng như trên điện cực phẳng, khi
tăngnồng độ OH-điện thế chuyển dần về phía âm, nghĩa là phản ứng ơxy hoá anốt
xảy
racàngt h u ậ n l ợ i , gi á t r ị d ò n g a n n o t c ũ n g b i ế n đ ổ i t h e o nồ ng đ ộ O H củad u n g dị c h điệnli.