........................................................................................................4
..........................................................................................4
2.
HÌ
................................5
3
..................................................................................6
4
..........................................................................7
5
..................................................................................7
ƯƠ G I
..............................................................................8
1.1.
.......8
1
...................................................................................8
1
t...................................................................................8
1
Y
Y
...................................9
1
...............................................................................................9
1
..............................................................................9
1
.........................................................................................9
1
–
..................................................................9
1
..........................................................................................10
1
i..............................................................................................10
1
.............................................................................10
1.2
................................................................................................11
1.2
.........................................................................................................11
1.2
.............................................................................14
1.3
.................................................................17
1.3
....................................................17
1.3
..................................................18
1.4.
..........................20
1.4.1. T
ng thanh trong ti ng Vi t..............................................20
1.4.2. T
ng thanh trong ti ng Nh t.............................................21
I......................................................................................................23
1
ƯƠ G II
Ư
G
G
Ư
G
.................................................................24
2.1.
THANH....................................24
2.1.1.
rong
.................................24
……...................... 24
2.1.2.
...................................................................................................................25
2.2.
NG
THANH ...................................................................................................................26
2.2.1.
thanh t
............................................................................................................................26
2.2
thanh t
...........................................................................................................................26
trong t
...................................................................................26
II.....................................................................................................27
ƯƠ G III
THANH
Ư
G
G
- o “
o o–
o
o
G
Ư
G
G
G
T
o .........................................28
............................................................................30
o o...........................................................................................34
o ..........................................................................................38
4. Oa oa oa................................................................................................................42
o ........................................................................................46
o.........................................................................................................48
7
o o
...........................................................................................51
8
o.................................................................................................54
9
o ...............................................................................................56
o.....................................................................................................58
...................................................................................................60
2
..........................................................................................................62
..................................................................................64
3
1.
4
ă
thi t l p quan h ngo i giao với Nh t B n ngày 21/09/1973,
m i quan h giữa Vi t Nam và Nh t B
ă
t , chính trị
ó
xã
n về m i mặt kinh
i... Theo những kh o sát gầ
ợ
trong những qu c gia có s
t Nam là m t
ời h c ti ng Nh t khơng ngừ
ă
Ngồi nhu cầu ngôn ngữ ti ng Nh t trong vi c tìm ki m vi c làm hoặ
khác, m
ý o
ợc nhiề
ời h c ch n lựa ti ng Nh
xe
Nh t B n. Những nét truyền th ng và hi
ớ
o
ẫ
i
í
ã
ă
ó
ất
o nên m
ầy hấp dẫn.
o
m t trong nhữ
ữ
ặ
ă
ó
ớ
ă
m m nh c a Nh t B n khi giới thi
Là
ó
ữ
ời u thích ti ng Nh t. Là m t trong những dòng truy n tranh nổi
với nhữ
ợng lớ
ti ng nên có m
ề
ời u thích trên toàn th giớ
o nhữ
eo
o
ữ
n
ý o
ầ
o
ề
ớ
ớ
o e
hững câu chuy n x y ra trong cu c s ng hay những câu
ợ
chuy
ở
ợ
ợ
kèm theo những lời tho i, các từ ngữ
ừ
ị
ữ
í
ứ
ợ
ừ
x
ề
ó
qua các bứ
ă
chuy n.
ợ
.
ề
ị
ừ
o
ợ
ừ
ợ
eo oặc không
o
ữ
ờ
ừ
ề
o
Truy n tranh dành cho lứa tuổi mầ
ợng hình m t cách linh ho
hay hình
y sự
ă
í
í
í
truy n.
4
o sử dụng từ
ợng thanh
u c m trong vi c mô t âm thanh
ở
ợ
i với
ợ
c
ĩ
Tron
ực giáo dụ
ó
ợc hi u qu giao ti p, truyền
ời h
t thông tin bên c nh những ki n thức ngữ
những ki n thức nhấ
ịnh về từ vự
ũ
o
ó
ời h c ph i
p. Mu n v
ũ
trang bị cho b n thân những bi u hi n ngôn ngữ tự nhiên, gầ
o
ần ph i có
n dụng sao cho linh ho t và
í
phù hợp với hoàn c nh giao ti p, mụ
ũ
ớ
ợ
c hi u và sử dụng thành th o các từ
ời b
ịa.
ợng hình là m t
o ởi sự mơ t m t cách trực ti p, gián ti p hi n thực khách quan thông
o
qua tri nh n c
ời. Từ
ợng thanh, từ
ợng hình ph n nh m t cách ấn
ợng về tri giác riêng c a m t dân t c. Hầ
ặ
nhữ
o ũ
c gia nào, dân t
ó
ữ riêng c a mình mà không bị lẫn với qu c gia, dân t c
khác. Có th nói, từ
ợng thanh, từ
ợ
ó
ặc bi t trong ngơn
ợc xem là m t nét riêng bi t c a m i ngơn ngữ trên th giới.
ngữ
Ngồi ra những nghiên cứ
ợng hình, từ
i chi u giữa từ
ó
trong ti ng Vi t và ti ng Nh t vẫ
ều, nên gây nhiề
ợng thanh
ó
ă
o
vi c d y – h c ti ng Nh t nói chung và vi c chuy n dịch nhóm từ trên trong truy n
tranh từ ti ng Nh t sang ti ng Vi t nói riêng.
Với nhữ
ý o
ề
“ ừ
ợng hình và từ
ợng thanh trong truy n
ới hy v ng s giúp ích cho
tranh ti ng Nh t và vi c chuy n dịch sang ti ng Vi
vi c gi ng d y và nghiên cứu ti ng Nh t.
G
2.
To
ừ
ợng thanh, từ
ợng hình rất nhiề
hình, từ t ợ g
ớ
n nay các h c gi
i vớ
nm
ời Nh t, vi c sử dụng từ
ng trình ti vi, sử dụ
ă
n cổ tích, truy n
o … Có th nói, hầu h t
vi t báo, vi t qu
truy n tranh ở Nh t B n có m t s l ợng từ t ợng thanh, từ
h
ĩ
ý
ĩ
ợng
ã ở thành m t thói quen. Khơng chỉ riêng trong cu c s ng
ợc sử dụng nhiều trong th
tranh, ch
ề tài từ
g ng k t hợp với những tranh v
a từ ó Vì th
ợng thanh, từ
ợ
ợng hình rất lớn. Các
gi i thích m
n nhất
ã ó ất nhiều cơng trình nghiên cứu hay từ
ợc xuất b n.
ử ra m t vài nghiên cứu về ĩ
o ã ó
vực này trong ti ng Nh
5
n về từ
t
ứ “ ề vai trò và
ợng hình, từ
tính hi u qu c a từ
ợ
,“
thanh phong phú – Ti ng Nh t th t thú vị nhờ từ
ợng hình, từ
t khi sử dụng từ
Khơng gi
ợ
ợ
ợ
ợng
“ í
ợng thanh trong truy
ợng thanh, từ
ợng hình trong
ề c p m t cách chính thức, riêng bi t mà chỉ
khi nghiên cứu về từ láy, ũ
ừ
ợng hình, từ
i ng Nh t, khái ni m từ
ti ng Vi t rấ í
ợng hình, từ
giới từ
ứ
ừ
ị
ợ
ừ
ợ
ũ
ợng thanh, từ
Tóm l i, thơng qua vi c tìm hi u về từ
ặ
và ti ng
ợ
ó
nghiên cứu nhiề
ử ụ
o
ý o
ợng hình trong ti
ợc
hầ
ề tài “ ừ
ợng hình và từ
ợng thanh
trong truy n tranh ti ng Nh t và vi c chuy n dịch sang ti ng Vi t
G
3.
ợ
Có th nói rằng, từ
ợng thanh khơng chỉ là m
ă
hấp dẫn trong nghiên cứu mà cịn có tác dụ
ngữ
ó
v y, lớp từ
ặc bi
u qu bi
o
ều d dàng.
ũ
c sử dụng từ
ó
Bên c
t c a ngơn
ời s ng ngơn ngữ. Tuy
ợng hình, từ
sử dụng m t cách tự nhiên và phù hợp các từ
không ph
ề tài hay,
ợng thanh
ự v y, trong công tác biên phiên dịch, vai trò
ợng thanh, từ
ợ
ợ
ợ
ề
ề
o
ầm.
ứng nhu cầu c a những
ời mu n h c và tìm hi u về ti ng Nh t.
Vớ
-
Mụ
ă
, lu
í
ụ
ứ nhất: Miêu t và giới thi u về từ
í
:
ợng hình, từ
ợng thanh
trong ti ng Vi t và ti ng Nh t nhằm cung cấp m t cái nhìn khái quát về từ
ợng hình, từ
ă
o
-
Mụ
ợng thanh, góp phần làm sáng tỏ ặ
ũ
o
í
khác bi t g
Mụ
ợng hình, từ
ợng thanh
ời s ng ngôn ngữ.
ứ
:
i chi u từ
và ti ng Vi t về ặ
-
ng c a các từ
m cấu t o, chức
í
ợng hình, từ
m cấu t o từ
ợng thanh trong ti ng Nh t
ồng và
tìm ra nhữ
ời h c ti ng Nh t và ti ng Vi t có th sử dụng t
ứ ba: Nêu ra
ớng cách dịch từ
6
ợng hình và từ
ợng
ó
4.
ó
o
ƯƠ G
G
Trong lu
ă
ứ
-
ề
ực hi n.
í :
-
ng kê các tài li u, phân tích k tài li u.
ổng hợp: tổng hợp từ những th
hi
ợc ti n hành ch y u:
p ngữ li u: t p hợp thu th p ngữ li
ă
tài lu
ịch thu t truy n tranh hi u qu
í
ã
ực
tìm ra những k t lu n.
5
Ngoài phần mở ầu, k t lu n, tài li u tham kh o, phụ lục, lu
eo
ă
ợc
:
:
: Cấ
ở ý
o
ặ
o
ừ
ợ
ừ
thanh
: ự
ị
ừ
ợ
ừ
7
ợ
o
ợ
ƯƠ G
Ơ
1
1
ó
ề
ề ị
eo
o e
o
ị
ã
ở
eo
ẫ
o
ữ í
ữ
ợ
ữ
o
“ e
ứ
o
ị
ữ
ồ
e o
o
ị
ự
ấ
ặ
ề
o
ở
ữ
ữ í
ĩ
ữ
ợ
ị
ằ
ă
ữ í
o
ĩ
ữ
ă
o o
ă
e
ồ
ề
ự
ở
ấ
ữ
o
: ị
ị
e e o
o
ừ
ĩ
e
o
ợ
ĩ
o
ị
“
ĩ :“ ị
ữ
ề
o
ề
ĩ
ứ
ó ự
ấ
ề
ĩ :“ ị
ầ
ấ
ớ
o
ề
ấ
ầ
ữ í
ề
ầ
ĩ
ấ
ữ
o
ữ
ó
1
ị
o
ý
ị
ă
ị
o
ữ
ứ
ă
ụ
ý
í
ă
ồ
ă
o
ị ị
ở
o
ị
ằ
ữ
ý
ở
ị
ă
o
ờ
8
ữ í
ă
ữ
ó
ồ
ề
ữ
1
1
eo e
ữ
ị
ị
í ụ:
ị
ừ o
e
e e
ữ
o
ỉ
ụ
ớ
ấ
ữ
ừ
ừ
ữ
ừ
ự ừ ũ
ồ
oe
ụ
oặ
ị
ă
ấ
ị
ă
ữ í
ĩ
o
ấ
ở
ữ
ữ ó
ă
ó
ó ấ
1
ị
ợ
ị
ữ
ợ
ó
o
ừ
ữ
ữ
ợ
í
ồ
í
o e
í
x
ữ
ợ
ữ í
ợ
ó ầ
í ụ:
ợ
ử ụ
ờ
o
ữ
o o
ữ
ữ ó
o
ớ
ấ
ó
e
1
ầ
ữ
ớ
ớ
ừ ự
ự
ớ
ị
ử ụ
ừ
o
ề
ữ í
ẫ
o í
ừ
ữ
ó ự
ợ
ó
ữ
ỏ
eo
ự
ợ
í
x
ữ
ớ
ớ
ổ
ự
í
ớ
ữ
ữ í
ử ụ
í
o
ừ
ằ
ứ
o
ở
o
o
ó
í ụ:
e
o
eo
ữ
oo o
-x
pho-to-cop-pi...
1
–
ữ
ồ
í
ó ừ
ặ
ứ
ă
ă
ị
ó
o
9
oặ
ữ
í
ữ ó ở
ữ í
x
ấ
ữ
ề
ừ
ữ
ữ
ứ
ồ
ữ
ợ
í
ă
ó
ị
ợ
ó
ă
ổ
ữ
ữ í
ụ ừ:
ứ
ă
ề
ớ
ứ
ữ o
o
ị
ớ
ữ
ợ
ý
í
ừ
ấ
ứ
o ấ
ớ
1
ợ
ữ
ợ
ó
ồ
ợ
ờ
ở
o
ằ
oặ
ữ í
ừ ự
ữ
ữ í
ợ
eo ừ
ớ
ặ
ị
o
ợ
ừ
ớ
ấ
í ụ:
oo
o
ợ
ấ
ị
o
ừ
ấ
ợ
o
ớ
ị
ấ
ừ
茶室
ũ
o
ừ ằ
ứ
1
ổ
ữ í
í
ó ó
ự
ừ
ở ĩ ó ự
o
ữ í
ó
ứ
ổ ừ
ổ
ữ
í
ữ
ề
ấ
ó
ừ
oặ
ự
ữ
ị
ồ
ổ
ữ
ị í
ồ
ổ
ồ
ị
ữ
o
ằ
ứ
nhau.
1
ợ
ă
ó
ử ụ
o
o
ị
ữ
ồ
ằ
ừ
o
ờ
í
o
ó
ờ
ờ
ị
ă
ó
ữ
ừ
ụ
ừ
ừ
o
í
ă
ữ í
ụ
ó
í
ị
í ụ o
ầ
ị
ị
「花より団子」 ó
ó
“
“
10
ĩ
“
ớ
1.2.
1.2.1
Xét ở nhiều khía c nh, từ
ị
ị c a ngơn ngữ, song vi
h th
ợc m
thu n lợi và khó có th nê
ă
ổi hình thức cấu t o, kh
ă
thị khái ni m, kh
ă
ịnh từ khơng ph
ị
ă
ĩ
í
ữ
Do v y, chúng ta s
ĩ
ĩ
ấp nh
ợng, kh
ấ
ă
ng hay ho
ă
u thị tr ng thái tâm –
ặ
n c a từ
u
ng, kh
ý
từ ó ó
…
nêu
ợc về từ.
ớc h t, từ là m t cấu trúc âm thanh, có th
ợc tách ra khỏi chu i lời nói
o n tính. Trong m t s
m t cách d dàng và hi n nhiên, nhờ vào các y u t
…
ngơn ngữ
o
ut
ó
ị trí c
ịnh
ời ta bi t rõ khi nào thì từ b t
c a tr ng âm trong từ. Nhờ vào tr ng âm từ
ầu và k t thúc. Trong ti ng Nga hay ti
ổi về
o ũ
t chính xác về từ, bởi l từ
u thị sự v t, hi
u thị ặ
ị ngôn ngữ, kh
ị
x
ị thuần nhất. Từ có th khác nhau ở nhiều khía c nh: kh
khơng ph i là lo
lên m
ị trung tâm trong tồn b
ó
ng âm, kèm theo những
ợng c a
dài c a nguyên âm trong âm ti t mang tr ng âm và chấ
các nguyên âm trong những âm ti t không mang tr ng âm. Ở những ngôn ngữ có
tr ng âm nh
í
ng Nh t hay ti ng Hàn, vi c nh n di n các từ
ổi về
hi n nhờ sự nh n bi t sự
o
khác nhau c a từ
m t âm ti t), hoặc c
ó
cao c a gi ng nói khi phát âm các âm ti t
ời Vi t l i dự
o
u và tr ng âm lự
di n các từ. Cấu trúc âm thanh c a từ khá ổ
ồng ngôn ngữ
ịnh, tuy mứ
ới d ng nhữ
Thứ hai, từ có m t cấu trúc hình thứ
d dàng phá vỡ nó bằng những cách thứ
i với các từ
i với các từ
ổ
nh n
ịnh có khác nhau
ợc giữ l i trong trí nhớ các
tuỳ theo từng ngơn ngữ. Chính vì v y mà từ có th
thành viên c a c
ợc thực
“
i chặt ch , không cho phép ta
xe
u t khác vào giữa
các b ph n cấu t o c a chúng. Ch ng h n, ta không th chêm xen các từ
kia, ấy, c …
o
o
ữa các b ph n cấu t o c a các từ máy bay hay giáo trình.
ó, máy t t khơng ph i là m t từ vì ta có th chêm xen các y u t khác
11
“
vào giữa hai b ph
“
í ụ: Cái máy này t t. Chính vì v y, có
ị có hình thức ngữ âm rất gi
nhữ
ị này là từ
vị kia l i không ph i là từ. Ch ng h n, chân vịt trong con tàu thu là m t từ
ĩ
chân vịt vớ
chân c a con vịt thì là hai từ.
ý
Thứ ba, từ có n
ĩ
o
ỉ
i với các thực từ (hay cịn g i
ợ
là từ từ vựng), tức những từ bi u thị sự v t, hi
ó
ặ
ợ
i dung khái ni m về các sự v t hay hi
í
…
í
o
…
ừ bi u thị. N i
o ó
dung khái ni m này là những chỉnh th . N u có m
từ thành những b ph n nhỏ
ấ
ằm chia c t
ỉnh c a n i dung khái ni
ó
bị phá vỡ. Thực v y, từ ngã lòng trong ti ng Vi t bi u thị khái ni m về tr ng thái
tâm lý: chán n n, không mu n ti p tục m t công vi
u ta chia c t nó
thành hai b ph n là ngã và lịng thì m i b ph n s bi u thị m t n i dung khái ni m
ợc m t n
hoàn tồn khác mà khi c
ợc m t n
khơng th
ý
ĩ
õ
- o’
ý
n uc
từ ‘
ý
o
- o’
ĩ
ĩ
ó
o
ờ
i b ph
ó i vớ
í
ẫ
ờ
ó
sau: Ink + pot = ink và pot, cịn ink- o = o
ý
có mặ
ĩ
+ o
n
ý
ĩ
ó
ó
di n gi i sự
ựng ink. Có th d dàng nh n thấy
o
(l và mự
ợc g i là l mực chứ
ó
ực ln ln ph i
a từ ink-pot vẫn chỉ là m t n i dung khái ni m hoàn
ă
u thị khái ni m (g i l
ứ
ă
ữ
ợ
trong h th ng ngôn ngữ. Những từ
ời Vi
i với
ừ hoặc từ ngữ pháp) thì
ịnh chặt ch cho từng từ
a ti ng Vi t; i, do, iz, c a ti ng
Nga, hay of, on, but c a ti ng Anh, sở ĩ ó
trí nhớ c
ỉnh và
ĩ
chỉnh, chứ không ph i là do hai n i dung khái ni m c ng l
những từ khơng có chứ
o
“
y, sự khác nhau giữa hai
rằng, ngay c khi không có mực, m t cái l mực vẫn cứ
ờng hợ “
ĩ
ợ ý
ờng hợ
ẫn tồn t i, tuy có khó nh n thấ
ó
óý
ẫ
trong nhữ
khơng gi
oặc
ng nhau ở tất c các ngơn ngữ
mực) trong ti ng Anh ch ng h n, ta có th
“ o
(mự
ĩ
t nào c . Tuy nhiên, tính hồn chỉnh c a
n i dung khái ni m không ph i bao giờ ũ
từ ‘
ý
ờ
ứ
c l p và
ợ
ữ trong
ời Anh là do tính hồn chỉnh về chức
12
ă
ữ pháp c a chúng. Do có chứ
trở thành m t từ
ă
ữ pháp riêng c a mình mà m
c l p, cho dù nhiều khi hình thức c a chúng có vẻ gi
ới từ na (trên), v (trong), s (với)
những b ph n c a từ (tức là hình vị
trong ti ng Nga ch ng h n; những từ ó
ó
ĩ
thu c về mặt ngữ âm vào thực từ
ừ là m
:
e [
hi n ở ch
u thị quan
ĩ] / cooker [cái b p] c a ti ng Anh.
ã
ợc t o
ị có sẵn trong ngơn ngữ. Tính có sẵn c a từ th
ợc chấp nh
ợ
ữ trong tồn th
ồng ngơn ngữ, khơng phụ thu c vào cá nhân nhữ
c
ă
ị có th dùng chung cho nhiều từ và có th bị thay th
ừ là m t lo
Thứ
bi u thị. Về chứ
ị duy nhất, không th thay th , chứ khơng gi
hình vị, v n là nhữ
o
ng âm riêng và nhiều khi phụ
a các từ này là những lo i quan h
ợ
khác nhau giữa các từ
h ,m
ừ
ời sử dụng. Mu n sử
ời ta không ph i tự mình t o ra các từ, mà cần ph i ghi nhớ
dụng ngơn ngữ
ẫn tồn t i cho tồn th c
chúng và tái hi
ồ
với những ngôn ngữ mà từ có những d ng thức tồn t
i
ng
thức cách hay thời trong ti ng Nga, ti ng Séc, ti ng Ba Lan ch ng h n, thì các d ng
ó
thứ
ũ
ă
a từ chỉ là những bi n th chứ
i ghi nhớ
ời sử dụng các ngơn ngữ ó
ữ
tái hi
ị có sẵn, chứ khơng ghi nhớ
phần g c c a từ và phần bi n thái c a chúng m t cách riêng r , rồi khi sử dụng
ngôn ngữ mới ghép chúng l i với nhau thành từ. Ch ng h
có th sử dụ
ợc
ời ta không ghi nhớ work
d ng thức worked c a từ (to) work trong ti
và ed riêng r rồi m i khi giao ti p l i k t hợp chúng với nhau, mà ph i ghi nhớ và
tái hi n tồn b d ng thứ
t chỉnh th có sẵ
ề
ã
ợc chứng
minh qua các cơng trình nghiên cứu về sự phát tri n ngôn ngữ ở trẻ em Anh: Khi
h c nói, trẻ em ghi nhớ các d ng thức c a từ
ợc ngôn ngữ ở m t mứ
n khi n
ới h th ng, dẫ
l
ó
có sẵ
oe
o
ặ
nhấ
hững v t li u có sẵ
ị
“ ửa l
ó
n những l i ngữ
ới phần lớn d ng thức quá khứ c
a từ
ị
ữ cho
e
ã
ng từ ti ng Anh. Tính
ờng khơng mang tính có sẵn. Âm vị
và hình vị chỉ xuất hi n trong các từ, chứ
13
ứ
c l p. Câu thì tuy có th
ứ
cl
t
o
n
:
i do các cá nhân t o ra. Chính vì v y, cùng m t n i dung
ời ta có th di
ó
t bằng nhiều câu khác nhau. Ch ng h n, cùng m t
ó:
say, ta có th
nồng. Với từ thì khơng th
ĩ
:
ng v t
ờng hợp có bi n th
i lo i trừ nhữ
ữ, bi n th xã h i hay bi n th nguồn g
ị mang tính b t bu
ó
í
ề
Từ nhữ
ấc
ời Vi t chỉ có th dùng từ mèo, chứ
b t chu
khơng th dùng từ
câu thì từ
ó
khì, hoặ
bi u thị m t n i dung khái ni
o
ni h với hổ
ó
y, có th nói, so với
o í
ó ẵn c a từ.
ó
ị
ĩ
:
về từ
ị
Từ
n c a ngơn ngữ, có th d dàng tách khỏi chu i âm thanh
ý
lời nói, có cấu trúc hình thức chặt ch , có n
ững v t li u có sẵ
dụ
ĩ
o
ỉ
ợc sử
ị thơng báo.
t o ra nhữ
1.1
o
ữ
ừ
ị
ừ
ó
ữ
ữ
ó
ĩ
ừ
ử
ó ừ
ừ
ữ
ẻ
ĩ
ữ
ữ
ĩ
o o
ồ
ó
ấ
ờ
ớ
ó
ử ụ
ị
ữ
ữ
ợ
ị
ó
ử ụ
ừ ự o
14
ỉ
ĩ
ữ
ợ
ấ
ị
ó
ó
o
ĩ
ó
ó
ã
ó
ứ
o
ị ó ẵ
o
ợ
ổ ổ
ữ
ó
ớ
ĩ
ữ
ứ
ừ
ó
ĩ
ổ ợ
ý
ĩ
ó
ý
ỉ
ặ
ũ
ữ
ừ
ỳ
ớ
ừ
ừ
ấ
ợ
ử ụ
ữ
ã
ữ
ó
ấ
ờ
ớ
ó
ó
ữ
ữ
ó
ó
ó
o
ă
ụ
ị
ờ
o o
ứ
ữ
ừ
ữ
ữ
o
ó
ĩ
ý
ó
o
ổ ợ
ấ
ấ
ừ
ợ
ó
ó í
ị
ớ
ó
ồ
ợ
ữ cú là
ữ
ữ
ị ó ẵ
o
ữ
ấ
o
ồ
o
ề
o
ớ
ớ
ừ
ờ
ó
Tro
ữ
ờ
ờ
o :
a/ Thành ngữ
ữ
ĩ
ữ
ừ
ữ
ổ ợ
ừ ó í
ợ
o
eo
o
í
ợ
ấ
ờ
ấ
ờ
ổ ợ
ừ
ừ ấ
ữ
ặ
ớ
ử ụ
ữ
ó
ỉ
í
ĩ
í
ổ
o
o
ừ
o
ờ
:
ừ ợ
:“
ĩ
í
ũ
ữ
ớ
ớ
ĩ
ổ ợ
ữ
ợ
ĩ
ó
ý
o
ó
ừ
ữ
ặ
ĩ
ó
ĩ
ĩ
ợ
ớ
ự
ứ
ó
ữ ằ
ĩ
ớ
ứ
í
o
ữ“
ó
o ề ổ
ờ
ý o
ĩ
o
ị
ề
ữ ã
ờ
ổ
;
x
ấ
ý
ợ
ý o
o
.
; ằ
ữ
b/ Qn ngữ
ữ
ề ổ
ứ
ữ
ợ í
ữ
ó
ứ
ĩ
ữ o
ó
ữ
ĩ
o
ự
ó
í
ữ
ó
ĩ
ề
ĩ
ấ
ữ
“ oẻ
ó
o
ó
ữ
ó
o
ó
“
ằ
ị
ừ ẫ
ó
ừ o
ấ
ổ
ữ“
ợ ý
ầ
ở
ữ
ừ ợ
ĩ
o
ầ
o
ữ
ĩ
ổ
qn
ớ
ý
ý o ấ
ợ ý
e
ờ
ữ ằ
í
o ử ụ
ữ“
ấ
ữ
15
ó
: ó
ó
ở
ỏe
o
ờ
ợ ừ ừ
ó
ấ
o ề
oẻ
ằ
o
ụ
ừ
o
ữ
ữ
o ó
ừ
ề
ữ
o
ữ
ữ
ề
ữ
ợ
ữ
ử ụ
ừ ự o
c/ T ph c
o
ữ
ổ
‘
e ’
ợ
o
ứ
ó
ử ụ
ỏ
ấ
ĩ : /
ợ
ỉ
e
ử ụ
ị
ớ
:‘
e
o
ữ
ừ
ừ
ỳ
e
e
ừ
ớ
ừ
ữ
o
ứ
ó ừ
Ở
ĩ
ớ
’
ĩ
ứ
ấ
ừ
ở
ứ
ĩ
ấ
ờ
ó
o
ị
ữ
o
ử ụ
ợ
o ó
ấ
ị ó ẵ
ó
ớ ừ‘ ớ’ ‘
ớ ừ‘ ớ’
ớ …’
ụ
oo
/
ử ụ
ỏ
ằ
o
ợ
ựý
oo
ấ
ị
ớ
ờ ũ
ó ằ
ó
ờ
ỉ
; ó
ợ
o ũ
ó
í ụ
ó
ữ
ừ
ớ
ử
ứ
ữ
ị
ó ẵ
d/
ổ ợ
ừ
ị
ữ ó
ó
ứ
:‘
o’
’ ‘
o
‘o
ừ
o
ứ
ớ ừ ề
ị
ờ ũ
ặ
ừ
ừ
ự
í
ũ
ấ
ợ ’ o
ờ
o ó o
o
ó
16
ỉ
ó ẵ
ó
xe
ữ
ừ
í ụ
‘ o e -meo
ữ
ă
o
ứ
ổ
o
ứ
ợ
ợ
ờ
e’
-
ữ
ó
o
o
ữ
ứ
G
1.3
1.3
1.3
o
ừ
ữ
ị
ừ ự
ề
o
ị
ó ấ
ề
ừ
ỉ
o ồ
o
ặ
ữ
ứ
ý
ó
ĩ
o
ị
o
ợ
ớ
ề
ổ ợ
ị ừ ự
ỏ
ờ
ữ
ị
ị ớ
ớ
ấ
ử ụ
o
o
ớ
;
ỉ ầ
í
ó
ó
ấ
ị ớ
ặ
ồ
o
ữ
ị ừ ự
ồ
ấ
ữ
ị ừ ự
ữ
ó í
eo
ề
o
ầ
ó
ồ
o
ị
í
ỉ
ự
ừ ự
nh
o
o
ớ
ợ
ừ ự
ợ
ữ
ị
ặ
ợ
ã ó ở
ớ
ữ
ị
ị
ị
ỏ
ừ
ừ
í ụ
ự
ị
ỉ ó
ó
ụ
ị
ợ
ă
ị
ó
ỉ ó
ừ
ự
ă
ợ
ữ
ỏ
ớ
ó
ớ
ị
ự
ấ
ó
ị ớ
ă
ợ
ị thơng báo.
ữ
ự
o:
ừ
ớ
ừ
ừ
ớ
ợ
ừ
ỏ
ề
ở
ó
ị
ĩ
ề ừ
:
ị ngơn ngữ nào có cấu
Từ vựng c a m t ngơn ngữ là t p hợp tất c nhữ
ó
trúc hình thức bền vữ
ĩ
ỉnh, lớn nhất về tính b t bu c ghi nhớ
ồng và nhỏ nhất về kh
với các thành viên c a c
t o
o
ă
i
ực ti p k t hợp với
ị thông báo.
1.3
ừ o
ĩ
ữ
eo
ớ
ừ ó
ă
ấ
ợ
ớ
17
ữ
ừ
ợ
ữ
o
eo ý
ữ
ự
ữ
ứ
ă
–
ữ
ấ
ự ồ
ó
ở o
ừ o
ừ o
o
ứ
ữ
ó
o ằng
ấ
ữ
ó ự
o ị í o
ó í
ề
ấ
ó
ị
ó
o ó
ó ừ o
ấ
ừ ó
ừ o
o
ự
ị
ự ồ
ữ
ừ o
o ớ
í
ừ
o
eo
ổ
í
í
ă
).
ị
ỳ
ị
í
ị
ữ
o
:
+ Chức vụ cú pháp: 1 từ lo i có nhiều chức vụ cú pháp khác nhau.
ă
+ Chứ
ữ
ĩ – cú pháp (
ĩ ).
1.3.2.
ự
ớ
o
ừ o
ừ ự
ừx x
ở
o
ẫ
ừ
ồ
ờ
ợ
o
ó ớ
ừ
ợ
ừ
ỉ
o ừ
o
ợ ừ
ợ
ó
ợ
ữ
ầ
%
ừ ự
ừ
ị
kyokutan
ự
o
ở
ừ
ữ
ầ 4 %
ừ
ữ
Wago hay Yamato kotoba) cùng
ĩ
ị
ớ
ự
ý
o
ừ
o
ữ ờ
ĩ
o
ữ
ợ ừ
ừ
ừ
ừ
o
o
ợ
ữ
o
ĩ
ữ
ề
ừ í
ó
ừ
ặ
ợ
ợ
ừ
ừ
shugi
ấ
o
ớ
tetsugaku
ề
ữ
ấ ấ
o ớ
ừ
ợ
ồ
ợ
ở
x
ã
ợ
ợ
ó ự
ề
ừ
ừ
ớ
ã ớ
o
ừ
ớ
ớ
ờ
ă
ớ
ừ
ừ ự
o
ứ
ợ x
o
ó
18
ữ
ừ
ợ
ồ
ừ
o
ớ
ừ
ó
ừ
ừ
ữ
ầ
ừ
ồ
ó
o
ầ
o
ợ
ữ
ừ
4%
%
ớ
ừ
ấ
ừ
o
ĩ
ó
ầ
o
ừ
o
ă
ợ
ừ
o
o
ã ă
ồ
ề
ị
ừ
xe
x
ồ
ừ
o
ó
ự
o
ừ
ừ
ừ
o
o
ĩ
o
ừ
ứ
ị í
ừ
ớ
o
ừ
o
o
ớ ừ
ĩ
ờ
ợ
o
ụ
ợ
ề
ừ
ừ
ă
ừ ó
o
ầ
ợ
XX
ữ
ữ
í ụ
ó
ề
ẫ
ầ
ấ
ự
ờ
o
8 % ổ
ừ
ẩ
ó ự ă
ừ ự
o
ứ
ứXX
eo
ỉ
ữ
ó
ử
ớ
ữ
o
tempura
o
ợ
ằ
ở
o
ừ ự
ó
ợ
x ấ
ữ
ớ
o
: tabako
ã
ằ
ừ
ự
ờ
í
ữ
ị
ờ
ă
ự
ă
ợ
ừ ớ
“
ề
ừ óí
ừ ự
o
ừ
ừ
ừ
ó
ớ
ớ
ữ
ừ
ấ
ừ
e
ừ
ũ
ị
ĩ
ã ở
ợ
ữ
ợ
ụ
ớ
ị
o
ữ
ự
ấ
ở
hasha
í ụ: taikoushya xe
ừ
ý
ợ
ử ị
a car on the opposite lane
ổ
o
o
ị
ớ
ề
í ụ ừ “xe
xe kusha (xe khơng), taikousha xe
ừ
ó
ó
“xe
ằ
ợ
ấ ớ
ĩ
xe), jousha (lên xe), teisha
ớ
o
ũ
o
í ụ
ĩ “
: uchi ừ
19
ầ
ó
katei ừ
ừ
Hán), homu ừ
ừ“
houdou ừ
ử ụ
o
ữ
ừ
ấ
G
1.4.1. T
shirase ừ
ũ
-
ó ự
ĩ
Ư
Ư
G
ng thanh trong ti ng Vi t
Đ
1.4
ừ
nyusu
ừ ồ
1.4
ứ
ĩ
ừ
ợ
ừ
o o
ợ
ừ
o ừ ự
ữ
ó
ớ
ũ
ừ
ợ
ỏ
o
ỏ
ừ
ợ
o :
- o
ự
- o
–
ữ
ừ
ợ
ỏ
o ó
ừ
í
ự
- o
ấ
í
ỏ
ợ
o
ừ
ữ ă
ợ
ợ
ợ
ớ
ở ớ 8
ừ ợ
o
ự
ợ
o
ờ
ă
Đặ
o
ợ
ợ
ừ
ị
ĩ “ ừ
ừ
ợ
ợ
o
ờ
ợ
ự ự
m cơng dụng
ừ
ỏ
ờ
ự
ừ
ợ
ó
ấ
ữ
ừ
ừ
ữ ă 8 ị
ự
ụ
1.4
o
ẻ
ỏ
o
ổ
ừ
ữ
o
ó ừ
ó
ợ
ừ
ợ
ó
ỏ
ỏ
ự
ă
ợ
ợ
ừ
ề ừ
oặ
ị
ự
ợ
ẻ
o
ợ
ă
20
o
ờ
ự
o ă
1.4.1.3. Một số phân lo i t
ng thanh trong ti ng Vi t
1.4
a. Nhữ
ời phát ra:
ng t bi u th
- Nói: lúng búng, thỏ thẻ, lè nhè, lí nhí, rầm rì, m à m ừ …
ời: khúc khích, ha h , hơ h
-
…
- Khóc: oa oa, oe oe, hu hu, ti tỉ …
- Kêu, la: chí chóe, oai ối, ầ
b. Những
ĩ
…
ng t bi u th
ng v t phát ra: gâu gâu, chiêm chi p, cục
tác, c c c c, n ỉ …
c. Những âm thanh c a s v t, hi
ó
- Ti
ng t nhiên:
:
…
ch, xình xị
…
- Ti ng gõ, va ch m kim lo i: choang cho ng, l ch c ch, leng keng, c c c
o
- Âm thanh phát ra do sự chuy
ào, õ
ớc: l
õ …
- Ti ng nổ c
ũ
í:
o
o
…
: ũ
ị
ẩ
o ỏ x
:
1.4.2. T t
oo e
giseigo (擬声語 :
í ụ:
ợ
í
ợ
o
ừ
ỏ
-
x ox
x
eo ừ
o
ã,...
ụ
o 擬音語
ự
ũ
o
ừ
-
ờ
ừ
-
ữ
í ụ:
ó
ó ó
o o
-
ị
x
fura
-
ừ
o 擬態語 :
o
ồ
ĩ
eo ừ
-
x
ng thanh trong ti ng Nh t
Đ
1.4
p, vù vù, ào
ấ
ờ
ợ
ợ
ị
-
ề /
e
o
o
ỏ
e
ừ
ừ
ợ
ự
ợ
o 擬態語 :
ợ
21
e o 擬声語 :
ừ
ừ
ự
Đặ
1.4
m cơng dụng
ớ
ự
ừ
ó
o
í
o
ổ ụ
ó
o
o
ời Nh t sử dụng từ
i vớ
ã ở thành m t thói quen trong xã h i. Ta có th thấ
ợng thanh, từ
tr ng c a từ
ợng hình trong lờ ă
ó
ợng hinh
ợc vị trí rất quan
ờ
ờng c
o
ă
trẻ em, sử dụ
o
n cổ tích, truy
o…
vi t báo, vi t qu
ợng từ
Nh t B n có m t s
ợ
ừ
ó
nói, hầu h t truy n tranh ở
ợng thanh rấ
luôn c g ng k t hợp với những tranh v d
nhấ ý
ĩ
a từ ó
o
ớ
ờng rất ng
ó
ã
o ó
ời Nh
õ
ng các
t các mẩu qu ng cáo hay các câu slogan
ã ợi dụng chứ
ă
ă
vi t các tờ qu ng cáo, các câu slogan. Với chứ
trở thành trợ th
n
x ất hi n nhiều trên các tờ báo ở
ợ
âm thanh, sự vi
ĩ
o. Các h
gi i thích m
ừ
ợng thanh cùng với từ
Nh t. Từ
ời
ợc sử
dân Nh t B n. Không chỉ riêng trong h i tho
dụng nhiề
ở
a từ
ợ
ã
t ít gợi nhiều, lo i từ
c lực cho các nhà qu ng cáo.
1.4.2.3. Một số phân lo i
o
-
eo
o
o
ụ /…
o -o
A handbook of Japanese
Usage
o o:
ừ
í ụ: o o- o o
e o:
ỏ
ồ
/ ụ
ừ
í ụ:
ỏ
í …
ừ
í ụ:
ụ
e -
oă
o …
ý
ợ e
ấ
eo
e o: o
í ụ:
ị …
ừ
-
o
-
-wan (gâu gâu)
ứ
í ụ: o o- o o
o o:
/…
ờ
ờ
o:
ự
-wan (gâu
…
o
ự
o
ợ
ỏ
ồ
-
22
The languages of Japan
ớ
/
ầ
o o
o:
ừ
í ụ:
ứ ồ
ừ
o o:
í ụ:
o o- o o
ớ
ử
ã
ừ
o
ớ
ờ
x
ứ
-
ỉ
-
ƯƠ G
ấ
ữ
ị
chuy
ị
ừ
ị
ề
ĩ
ợ
ừ
ữ
ụ
ợ
ĩ
ị
ừ
ợ
ừ ự
ổ
o
ừ o
ặ
ừ
o
ợ
ừ
ợ
o
o
eo
o
ợ
ừ
ừ
ợ
ă
ợ
o
ừ
o
23
ợ
ấ
ự
o
ặ
ị
ừ
ƯƠ G
G
Ư
2.1. Cấu t o t
Ư
ng hình, t
2.1.1. Cấu t o t
X
G
ng thanh
ng hình, t
ề
ứ
ứ : ừ
ấ
G
ng thanh trong ti ng Vi t
o ừ
ợ
ừ
ợ
ồ
ớ
ừ
2.1.1.1.
ừ
ợ
ấ
o ừ
í ụ:
ị
ó
ứ
o
ấ
ị
ờ
ấ
2.1.1.
ừ
o
ấ
ừ
ợ
ó ấ
o
o
ừ
ó
+ ừ
ớ
ừ
ợ
ừ
ừ
ợ
ợ
ừ
ồ
+ ừ
ợ
ợ
ừ
í ụ:
+ Từ
ợ
ợ
ừ
ợ
ề
ụ
ừ
o
:X
o
ặ
ề
ừ
í ụ:
2.1.2. Cấu t o t
ớ
ừ
o ừ
ng hình, t
ợ
ồ
ng thanh trong ti ng Nh t
ợ
ằ
m
ợ
tsu
:
ó
o
–ri (unzari)
ớ –to
o
ằ
í
ờ ; nonbiri
ỉ
o
ó
ó
ừ
ợ
ứ
o
ỉ
ã /
ừ
ợ
ấ
–n (dokan, â
ứ
ó
ằ
ỉ
–
4
(goro-goro, bata-bata).
–ri (unzari, nonbiri, sappari)
/
–n,
ằ
4
(dosat-to orosu).
ứ
ứ
ử ụ
; sappari
ặ /
ỉ
ằ
4
24
ứ
ấu t o t
2.1.3. So sánh kh
ng thanh, t
ng hình trong ti ng Nh t
và ti ng Vi t
o
ề
ợ
ầ
ầ
ấ
o ằ
í ụ
o ừ
ợ
ờ
ữ
ợ
ớ ừ
ừ
ỏ
ừ
ề
ợ
ừ
ề
ự
ừ
ợ
ầ
ó
ữ
ợ
ừ
ừ
ừ
ớ
ừ o
ừ
o
ũ
ợ
ĩ ừ
eo
ợ ặ
e
ợ
ĩ
ấ
o ằ
o-
o
o
ứ
chan-to...
25
ữ
:
ó ó
ị
ờ
Kojiten,
ừ
o
ở ầ
ớ
ũ
ợ
ó
ừ
ị
ừ ă
o
ợ
ấ
oặ
/
ó
o
ừ
õ
“ừ
ổ
ỉx ấ
ừ
ớ
ớ
ữ
o
ợ
x ấ
í
õ
o
ợ
ấ
“ừ
ợ
ợ
ừ
ợ
õ
ừ
ấ
ó
ừ
ợ
ấ í
ừ
ợ
ấ
ừ
ừ
ừ
ợ
ợ
ẫ
ớ ừ
ợ
í ụ ẫ
ừ
ừ
hata-hata, pika-pika o
ị
ớ
ợ
ứ
ợ
ữ
ừ
ừ
ứ
ừ
o
ừ
ớ
ứ
o
ữ
ớ
“
e
e
e-
e
ở
x ox
-h
o ồ
e
ấ
ừ
ấ
ừ
ợ
ừ
í
ừ
ợ
ừ
o