Tải bản đầy đủ (.pdf) (65 trang)

Đối chiếu phương thức liên kết chủ đề trong quảng cáo mỹ phẫm tiếng việt và tiếng nhật

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (883.68 KB, 65 trang )

........................................................................................................4
..........................................................................................4
2.



................................5

3

..................................................................................6

4

..........................................................................7

5

..................................................................................7
ƯƠ G I

..............................................................................8

1.1.

.......8

1

...................................................................................8


1

t...................................................................................8

1

Y

Y

...................................9

1

...............................................................................................9

1

..............................................................................9

1

.........................................................................................9

1



..................................................................9


1

..........................................................................................10

1

i..............................................................................................10

1

.............................................................................10

1.2

................................................................................................11

1.2

.........................................................................................................11

1.2

.............................................................................14

1.3

.................................................................17

1.3


....................................................17

1.3

..................................................18

1.4.

..........................20

1.4.1. T

ng thanh trong ti ng Vi t..............................................20

1.4.2. T

ng thanh trong ti ng Nh t.............................................21
I......................................................................................................23

1


ƯƠ G II
Ư

G

G

Ư


G

.................................................................24

2.1.

THANH....................................24

2.1.1.

rong

.................................24
……...................... 24

2.1.2.

...................................................................................................................25
2.2.

NG

THANH ...................................................................................................................26
2.2.1.

thanh t

............................................................................................................................26
2.2


thanh t
...........................................................................................................................26

trong t

...................................................................................26
II.....................................................................................................27

ƯƠ G III
THANH

Ư
G

G

- o “

o o–
o

o

G

Ư
G

G


G
T

o .........................................28

............................................................................30

o o...........................................................................................34
o ..........................................................................................38

4. Oa oa oa................................................................................................................42
o ........................................................................................46
o.........................................................................................................48
7

o o

...........................................................................................51

8

o.................................................................................................54

9

o ...............................................................................................56
o.....................................................................................................58
...................................................................................................60


2


..........................................................................................................62
..................................................................................64

3


1.
4

ă

thi t l p quan h ngo i giao với Nh t B n ngày 21/09/1973,

m i quan h giữa Vi t Nam và Nh t B
ă

t , chính trị

ó



n về m i mặt kinh

i... Theo những kh o sát gầ



trong những qu c gia có s

t Nam là m t

ời h c ti ng Nh t khơng ngừ

ă

Ngồi nhu cầu ngôn ngữ ti ng Nh t trong vi c tìm ki m vi c làm hoặ
khác, m

ý o

ợc nhiề

ời h c ch n lựa ti ng Nh
xe

Nh t B n. Những nét truyền th ng và hi


o



i
í

ã


ă

ó
ất

o nên m

ầy hấp dẫn.
o

m t trong nhữ





ă

ó


ă

m m nh c a Nh t B n khi giới thi


ó




ời u thích ti ng Nh t. Là m t trong những dòng truy n tranh nổi

với nhữ

ợng lớ

ti ng nên có m


ời u thích trên toàn th giớ

o nhữ

eo

o



n

ý o



o







o e
hững câu chuy n x y ra trong cu c s ng hay những câu


chuy







kèm theo những lời tho i, các từ ngữ




í






x


ó


qua các bứ
ă

chuy n.



.






o







eo oặc không
o








o

Truy n tranh dành cho lứa tuổi mầ
ợng hình m t cách linh ho
hay hình

y sự

ă
í

í
í

truy n.

4

o sử dụng từ

ợng thanh

u c m trong vi c mô t âm thanh




i với




c


ĩ

Tron

ực giáo dụ

ó

ợc hi u qu giao ti p, truyền
ời h

t thông tin bên c nh những ki n thức ngữ
những ki n thức nhấ

ịnh về từ vự

ũ
o

ó

ời h c ph i

p. Mu n v

ũ

trang bị cho b n thân những bi u hi n ngôn ngữ tự nhiên, gầ
o

ần ph i có

n dụng sao cho linh ho t và
í

phù hợp với hoàn c nh giao ti p, mụ

ũ





c hi u và sử dụng thành th o các từ

ời b

ịa.

ợng hình là m t

o ởi sự mơ t m t cách trực ti p, gián ti p hi n thực khách quan thông
o

qua tri nh n c


ời. Từ

ợng thanh, từ

ợng hình ph n nh m t cách ấn

ợng về tri giác riêng c a m t dân t c. Hầ


nhữ

o ũ

c gia nào, dân t

ó

ữ riêng c a mình mà không bị lẫn với qu c gia, dân t c

khác. Có th nói, từ

ợng thanh, từ



ó

ặc bi t trong ngơn


ợc xem là m t nét riêng bi t c a m i ngơn ngữ trên th giới.

ngữ

Ngồi ra những nghiên cứ

ợng hình, từ

i chi u giữa từ
ó

trong ti ng Vi t và ti ng Nh t vẫ

ều, nên gây nhiề

ợng thanh
ó

ă

o

vi c d y – h c ti ng Nh t nói chung và vi c chuy n dịch nhóm từ trên trong truy n
tranh từ ti ng Nh t sang ti ng Vi t nói riêng.
Với nhữ

ý o




“ ừ

ợng hình và từ

ợng thanh trong truy n

ới hy v ng s giúp ích cho

tranh ti ng Nh t và vi c chuy n dịch sang ti ng Vi
vi c gi ng d y và nghiên cứu ti ng Nh t.
G

2.
To



ợng thanh, từ

ợng hình rất nhiề

hình, từ t ợ g



n nay các h c gi
i vớ

nm


ời Nh t, vi c sử dụng từ

ng trình ti vi, sử dụ

ă

n cổ tích, truy n
o … Có th nói, hầu h t

vi t báo, vi t qu

truy n tranh ở Nh t B n có m t s l ợng từ t ợng thanh, từ
h

ĩ

ý

ĩ

ợng

ã ở thành m t thói quen. Khơng chỉ riêng trong cu c s ng
ợc sử dụng nhiều trong th

tranh, ch

ề tài từ

g ng k t hợp với những tranh v

a từ ó Vì th

ợng thanh, từ



ợng hình rất lớn. Các

gi i thích m

n nhất

ã ó ất nhiều cơng trình nghiên cứu hay từ
ợc xuất b n.

ử ra m t vài nghiên cứu về ĩ
o ã ó

vực này trong ti ng Nh

5

n về từ

t

ứ “ ề vai trò và


ợng hình, từ


tính hi u qu c a từ



,“

thanh phong phú – Ti ng Nh t th t thú vị nhờ từ
ợng hình, từ

t khi sử dụng từ
Khơng gi






ợng
“ í

ợng thanh trong truy
ợng thanh, từ

ợng hình trong

ề c p m t cách chính thức, riêng bi t mà chỉ

khi nghiên cứu về từ láy, ũ



ợng hình, từ

i ng Nh t, khái ni m từ

ti ng Vi t rấ í

ợng hình, từ

giới từ













ũ
ợng thanh, từ

Tóm l i, thơng qua vi c tìm hi u về từ


và ti ng




ó

nghiên cứu nhiề

ử ụ

o

ý o

ợng hình trong ti
ợc

hầ

ề tài “ ừ

ợng hình và từ

ợng thanh

trong truy n tranh ti ng Nh t và vi c chuy n dịch sang ti ng Vi t
G

3.




Có th nói rằng, từ

ợng thanh khơng chỉ là m
ă

hấp dẫn trong nghiên cứu mà cịn có tác dụ
ngữ

ó

v y, lớp từ

ặc bi

u qu bi
o

ều d dàng.

ũ

c sử dụng từ
ó

Bên c

t c a ngơn

ời s ng ngơn ngữ. Tuy

ợng hình, từ

sử dụng m t cách tự nhiên và phù hợp các từ
không ph

ề tài hay,

ợng thanh

ự v y, trong công tác biên phiên dịch, vai trò
ợng thanh, từ











o

ầm.

ứng nhu cầu c a những

ời mu n h c và tìm hi u về ti ng Nh t.
Vớ

-

Mụ

ă

, lu
í



ứ nhất: Miêu t và giới thi u về từ

í

:

ợng hình, từ

ợng thanh

trong ti ng Vi t và ti ng Nh t nhằm cung cấp m t cái nhìn khái quát về từ
ợng hình, từ
ă
o
-

Mụ

ợng thanh, góp phần làm sáng tỏ ặ

ũ

o

í

khác bi t g
Mụ

ợng hình, từ

ợng thanh

ời s ng ngôn ngữ.


:

i chi u từ

và ti ng Vi t về ặ

-

ng c a các từ

m cấu t o, chức

í


ợng hình, từ

m cấu t o từ

ợng thanh trong ti ng Nh t
ồng và

tìm ra nhữ

ời h c ti ng Nh t và ti ng Vi t có th sử dụng t
ứ ba: Nêu ra

ớng cách dịch từ

6

ợng hình và từ

ợng


ó
4.

ó

o

ƯƠ G


G

Trong lu

ă



-



ực hi n.
í :

-

ng kê các tài li u, phân tích k tài li u.

ổng hợp: tổng hợp từ những th

hi

ợc ti n hành ch y u:

p ngữ li u: t p hợp thu th p ngữ li
ă

tài lu


ịch thu t truy n tranh hi u qu

í

ã

ực

tìm ra những k t lu n.

5
Ngoài phần mở ầu, k t lu n, tài li u tham kh o, phụ lục, lu
eo

ă

ợc

:
:
: Cấ

ở ý
o



o








thanh
: ự









7



o




ƯƠ G
Ơ
1
1
ó




ề ị
eo

o e

o


ã



eo



o
ữ í







o


“ e


o







e o

o











o






ữ í
ĩ









ă

ữ í

o

ĩ


ă

o o

ă

e














o

: ị



e e o

o


ĩ

e

o




ĩ

o





ĩ :“ ị




o



ĩ



ó ự





ĩ :“ ị








o







ữ í





ĩ





o



ó


1

o

ý



ă



o




ă


ý

í
ă



ă


o

ị ị


o





ý




ă
o



8

ữ í
ă


ó








1
1
eo e





í ụ:


ừ o

e

e e


o




















ự ừ ũ



oe


oặ



ă




ă


ữ í

ĩ

o







ữ ó

ă

ó

ó ấ

1











ó

o








í



í

o e

í

x





ữ í



ó ầ

í ụ:



ử ụ


o



o o



ữ ó

o





ó

e


1







ừ ự







ử ụ


o



ữ í



o í





ó ự



ó





eo





í

x











í




ữ í
ử ụ

í
o






o


o

o

ó

í ụ:

e


o

eo

oo o

-x

pho-to-cop-pi...
1





í
ó ừ





ă
ă


ó
o


9

oặ



í
ữ ó ở

ữ í

x





















í

ă

ó





ó
ă





ữ í

ụ ừ:


ă








ữ o

o









ý

í







o ấ



1




ó









o



oặ
ữ í

ừ ự



ữ í


eo ừ






o








í ụ:

oo

o







o








o








茶室

ũ

o

ừ ằ



1

ữ í
í

ó ó






ở ĩ ó ự

o

ữ í

ó


ổ ừ





í







ó


oặ













ị í











o





nhau.
1


ă

ó

ử ụ

o

o










o



í

o

ó







ă

ó










o

í

ă

ữ í



ó
í




í ụ o






「花より団子」 ó

ó





10

ĩ





1.2.
1.2.1
Xét ở nhiều khía c nh, từ




ị c a ngơn ngữ, song vi

h th

ợc m

thu n lợi và khó có th nê
ă

ổi hình thức cấu t o, kh
ă

thị khái ni m, kh
ă

ịnh từ khơng ph



ă

ĩ

í


Do v y, chúng ta s
ĩ


ĩ

ấp nh

ợng, kh



ă

ng hay ho

ă

u thị tr ng thái tâm –



n c a từ

u
ng, kh

ý

từ ó ó


nêu


ợc về từ.

ớc h t, từ là m t cấu trúc âm thanh, có th

ợc tách ra khỏi chu i lời nói
o n tính. Trong m t s

m t cách d dàng và hi n nhiên, nhờ vào các y u t


ngơn ngữ

o

ut

ó

ị trí c

ịnh

ời ta bi t rõ khi nào thì từ b t

c a tr ng âm trong từ. Nhờ vào tr ng âm từ
ầu và k t thúc. Trong ti ng Nga hay ti
ổi về

o ũ


t chính xác về từ, bởi l từ

u thị sự v t, hi

u thị ặ
ị ngôn ngữ, kh



x

ị thuần nhất. Từ có th khác nhau ở nhiều khía c nh: kh

khơng ph i là lo

lên m

ị trung tâm trong tồn b

ó

ng âm, kèm theo những
ợng c a

dài c a nguyên âm trong âm ti t mang tr ng âm và chấ

các nguyên âm trong những âm ti t không mang tr ng âm. Ở những ngôn ngữ có
tr ng âm nh


í

ng Nh t hay ti ng Hàn, vi c nh n di n các từ
ổi về

hi n nhờ sự nh n bi t sự
o

khác nhau c a từ

m t âm ti t), hoặc c

ó

cao c a gi ng nói khi phát âm các âm ti t
ời Vi t l i dự

o

u và tr ng âm lự

di n các từ. Cấu trúc âm thanh c a từ khá ổ
ồng ngôn ngữ

ịnh, tuy mứ

ới d ng nhữ

Thứ hai, từ có m t cấu trúc hình thứ
d dàng phá vỡ nó bằng những cách thứ


i với các từ

i với các từ


nh n
ịnh có khác nhau

ợc giữ l i trong trí nhớ các

tuỳ theo từng ngơn ngữ. Chính vì v y mà từ có th
thành viên c a c

ợc thực


i chặt ch , không cho phép ta
xe

u t khác vào giữa

các b ph n cấu t o c a chúng. Ch ng h n, ta không th chêm xen các từ
kia, ấy, c …
o

o

ữa các b ph n cấu t o c a các từ máy bay hay giáo trình.


ó, máy t t khơng ph i là m t từ vì ta có th chêm xen các y u t khác

11




vào giữa hai b ph



í ụ: Cái máy này t t. Chính vì v y, có

ị có hình thức ngữ âm rất gi

nhữ

ị này là từ

vị kia l i không ph i là từ. Ch ng h n, chân vịt trong con tàu thu là m t từ
ĩ

chân vịt vớ

chân c a con vịt thì là hai từ.
ý

Thứ ba, từ có n

ĩ


o



i với các thực từ (hay cịn g i


là từ từ vựng), tức những từ bi u thị sự v t, hi
ó




i dung khái ni m về các sự v t hay hi

í


í

o



ừ bi u thị. N i
o ó

dung khái ni m này là những chỉnh th . N u có m
từ thành những b ph n nhỏ




ằm chia c t

ỉnh c a n i dung khái ni

ó

bị phá vỡ. Thực v y, từ ngã lòng trong ti ng Vi t bi u thị khái ni m về tr ng thái
tâm lý: chán n n, không mu n ti p tục m t công vi

u ta chia c t nó

thành hai b ph n là ngã và lịng thì m i b ph n s bi u thị m t n i dung khái ni m
ợc m t n

hoàn tồn khác mà khi c
ợc m t n

khơng th

ý

ĩ

õ

- o’
ý


n uc
từ ‘
ý

o

- o’
ĩ

ĩ

ó

o



i b ph

ó i vớ

í




ó

sau: Ink + pot = ink và pot, cịn ink- o = o


ý

có mặ

ĩ

+ o

n

ý

ĩ

ó

ó

di n gi i sự

ựng ink. Có th d dàng nh n thấy
o

(l và mự

ợc g i là l mực chứ
ó

ực ln ln ph i


a từ ink-pot vẫn chỉ là m t n i dung khái ni m hoàn
ă

u thị khái ni m (g i l



ă





trong h th ng ngôn ngữ. Những từ
ời Vi

i với
ừ hoặc từ ngữ pháp) thì

ịnh chặt ch cho từng từ
a ti ng Vi t; i, do, iz, c a ti ng

Nga, hay of, on, but c a ti ng Anh, sở ĩ ó
trí nhớ c

ỉnh và

ĩ


chỉnh, chứ không ph i là do hai n i dung khái ni m c ng l
những từ khơng có chứ

o



y, sự khác nhau giữa hai

rằng, ngay c khi không có mực, m t cái l mực vẫn cứ
ờng hợ “

ĩ

ợ ý

ờng hợ

ẫn tồn t i, tuy có khó nh n thấ

ó

óý



trong nhữ

khơng gi


oặc

ng nhau ở tất c các ngơn ngữ

mực) trong ti ng Anh ch ng h n, ta có th

“ o

(mự

ĩ

t nào c . Tuy nhiên, tính hồn chỉnh c a

n i dung khái ni m không ph i bao giờ ũ
từ ‘

ý





c l p và



ữ trong

ời Anh là do tính hồn chỉnh về chức


12


ă

ữ pháp c a chúng. Do có chứ

trở thành m t từ

ă

ữ pháp riêng c a mình mà m

c l p, cho dù nhiều khi hình thức c a chúng có vẻ gi
ới từ na (trên), v (trong), s (với)

những b ph n c a từ (tức là hình vị
trong ti ng Nga ch ng h n; những từ ó

ó
ĩ

thu c về mặt ngữ âm vào thực từ
ừ là m
:

e [

hi n ở ch


u thị quan

ĩ] / cooker [cái b p] c a ti ng Anh.
ã

ợc t o

ị có sẵn trong ngơn ngữ. Tính có sẵn c a từ th
ợc chấp nh



ữ trong tồn th

ồng ngơn ngữ, khơng phụ thu c vào cá nhân nhữ

c

ă

ị có th dùng chung cho nhiều từ và có th bị thay th

ừ là m t lo

Thứ

bi u thị. Về chứ

ị duy nhất, không th thay th , chứ khơng gi


hình vị, v n là nhữ
o

ng âm riêng và nhiều khi phụ

a các từ này là những lo i quan h



khác nhau giữa các từ
h ,m



ời sử dụng. Mu n sử

ời ta không ph i tự mình t o ra các từ, mà cần ph i ghi nhớ

dụng ngơn ngữ

ẫn tồn t i cho tồn th c

chúng và tái hi



với những ngôn ngữ mà từ có những d ng thức tồn t

i

ng

thức cách hay thời trong ti ng Nga, ti ng Séc, ti ng Ba Lan ch ng h n, thì các d ng
ó

thứ
ũ

ă

a từ chỉ là những bi n th chứ
i ghi nhớ

ời sử dụng các ngơn ngữ ó


tái hi

ị có sẵn, chứ khơng ghi nhớ

phần g c c a từ và phần bi n thái c a chúng m t cách riêng r , rồi khi sử dụng
ngôn ngữ mới ghép chúng l i với nhau thành từ. Ch ng h

có th sử dụ

ợc

ời ta không ghi nhớ work

d ng thức worked c a từ (to) work trong ti


và ed riêng r rồi m i khi giao ti p l i k t hợp chúng với nhau, mà ph i ghi nhớ và
tái hi n tồn b d ng thứ

t chỉnh th có sẵ



ã

ợc chứng

minh qua các cơng trình nghiên cứu về sự phát tri n ngôn ngữ ở trẻ em Anh: Khi
h c nói, trẻ em ghi nhớ các d ng thức c a từ
ợc ngôn ngữ ở m t mứ

n khi n

ới h th ng, dẫ
l

ó

có sẵ

oe

o



nhấ

hững v t li u có sẵ


“ ửa l
ó

n những l i ngữ
ới phần lớn d ng thức quá khứ c
a từ



ữ cho
e

ã

ng từ ti ng Anh. Tính

ờng khơng mang tính có sẵn. Âm vị

và hình vị chỉ xuất hi n trong các từ, chứ

13



c l p. Câu thì tuy có th





cl

t

o

n

:

i do các cá nhân t o ra. Chính vì v y, cùng m t n i dung
ời ta có th di
ó

t bằng nhiều câu khác nhau. Ch ng h n, cùng m t
ó:

say, ta có th

nồng. Với từ thì khơng th
ĩ

:

ng v t


ờng hợp có bi n th

i lo i trừ nhữ

ữ, bi n th xã h i hay bi n th nguồn g
ị mang tính b t bu

ó

í



Từ nhữ

ấc

ời Vi t chỉ có th dùng từ mèo, chứ

b t chu

khơng th dùng từ

câu thì từ

ó

khì, hoặ

bi u thị m t n i dung khái ni


o

ni h với hổ

ó

y, có th nói, so với
o í

ó ẵn c a từ.

ó



ĩ

:

về từ



Từ

n c a ngơn ngữ, có th d dàng tách khỏi chu i âm thanh
ý

lời nói, có cấu trúc hình thức chặt ch , có n

ững v t li u có sẵ

dụ

ĩ

o



ợc sử

ị thơng báo.

t o ra nhữ

1.1
o









ó






ó

ĩ





ó ừ







ĩ



ĩ

o o



ó







ó

ử ụ









ó

ử ụ

ừ ự o

14



ĩ








ó
ó

o

ĩ

ó
ó

ã

ó



o

ị ó ẵ
o



ổ ổ




ó


ĩ






ó

ĩ

ổ ợ

ý

ĩ

ó

ý





ũ
















ử ụ


ã



ó







ó

ó





ó

ó

ó

o

ă






o o












o

ó

ĩ

ý

ó
o

ổ ợ









ó

ó í






ó




ữ cú là





ị ó ẵ

o





o



o




o








ó

Tro







o :

a/ Thành ngữ

ĩ







ổ ợ

ừ ó í



o

eo

o
í










ổ ợ



ừ ấ







ử ụ



ó



í

ĩ

í


o

o



o




:

ừ ợ

:“

ĩ

í
ũ







ĩ

ổ ợ





ĩ

ó

ý


o

ó






ĩ

ó
ĩ

ĩ









ó

ữ ằ

ĩ





í
o

ữ“

ó

o ề ổ


ý o

ĩ
o





ữ ã





;


x



ý



ý o

o

.

; ằ



b/ Qn ngữ

ề ổ





ợ í




ó



ĩ

ữ o

ó



ĩ

o


ó
í



ó

ĩ


ĩ






“ oẻ

ó

o

ó


ó

o

ó






ừ ẫ

ó

ừ o





ữ“

ợ ý





ừ ợ

ĩ

o



o





ĩ


qn



ý

ý o ấ

ợ ý

e


ữ ằ
í

o ử ụ

ữ“




15

ó

: ó

ó


ỏe


o



ợ ừ ừ
ó



o ề

oẻ



o




o




o ó








o













ử ụ

ừ ự o

c/ T ph c
o







e ’


o



ó

ử ụ




ĩ : /





e

ử ụ





:‘


e
o









e
e









o


ó ừ



ĩ





ĩ










ĩ




ó

o





o


ử ụ



o ó


ị ó ẵ

ó

ớ ừ‘ ớ’ ‘

ớ ừ‘ ớ’

ớ …’


oo

/

ử ụ




o



ựý

oo






ờ ũ

ó ằ

ó





; ó



o ũ

ó

í ụ

ó















ó ẵ
d/
ổ ợ





ữ ó

ó



:‘
o’


’ ‘
o

‘o



o



ớ ừ ề



ờ ũ






í

ũ


ợ ’ o




o ó o

o

ó

16



ó ẵ

ó

xe





í ụ

‘ o e -meo


ă

o





o







e’

-



ó
o

o





G

1.3

1.3
1.3
o







ừ ự



o



ó ấ






o ồ

o







ý

ó

ĩ

o



o







ổ ợ

ị ừ ự










ị ớ





ử ụ

o

o



;

ỉ ầ
í

ó

ó


ị ớ






o



ị ừ ự







ị ừ ự



ó í

eo



o




ó


o



í





ừ ự

nh

o

o




ừ ự










ã ó ở















í ụ





ỉ ó
ó






ă



ó
ỉ ó




ă







ó









ó

ị ớ
ă



ị thơng báo.





o:





















ó



ĩ

ề ừ

:
ị ngơn ngữ nào có cấu

Từ vựng c a m t ngơn ngữ là t p hợp tất c nhữ
ó

trúc hình thức bền vữ

ĩ

ỉnh, lớn nhất về tính b t bu c ghi nhớ

ồng và nhỏ nhất về kh

với các thành viên c a c
t o

o


ă

i

ực ti p k t hợp với

ị thông báo.

1.3
ừ o
ĩ


eo



ừ ó
ă






17








o

eo ý









ă







ự ồ

ó

ở o


ừ o

ừ o

o





ó

o ằng





ó ự

o ị í o

ó í





ó




ó

o ó

ó ừ o



ừ ó
ừ o

o





ự ồ



ừ o

o ớ

í




o

eo



í

í

ă

).






í





o

:


+ Chức vụ cú pháp: 1 từ lo i có nhiều chức vụ cú pháp khác nhau.
ă

+ Chứ



ĩ – cú pháp (

ĩ ).

1.3.2.



o

ừ o

ừ ự

ừx x



o











o

ó ớ









o ừ

o

ợ ừ


ó








%

ừ ự





kyokutan



o






ầ 4 %





Wago hay Yamato kotoba) cùng


ĩ






ý

o


o

ữ ờ
ĩ

o



ợ ừ






o


o




o

ĩ




ừ í

ó












shugi




o



tetsugaku




ấ ấ

o ớ










x

ã






ó ự








ã ớ

o








ă




ừ ự

o



ợ x

o

ó

18










o



ó














ó

o



o






4%
%








o


ĩ

ó



o


o

ă





o

o

ã ă









xe

x




o

ó



o







o

o

ĩ

o





ị í




o



o

o

ớ ừ

ĩ





o










ă

ừ ó

o



XX





í ụ

ó













o

8 % ổ





ó ự ă

ừ ự

o



ứXX

eo





ó







o

tempura

o







o

ừ ự
ó



x ấ





o


: tabako
ã








í






ă


ă



ừ ớ





ừ óí

ừ ự

o







ó













e




ũ

ĩ

ã ở













o








hasha

í ụ: taikoushya xe



ý



ử ị

a car on the opposite lane


o

o






í ụ ừ “xe

xe kusha (xe khơng), taikousha xe



ó

ó


“xe





ấ ớ

ĩ

xe), jousha (lên xe), teisha


o

ũ

o

í ụ

ĩ “

: uchi ừ

19



ó

katei ừ




Hán), homu ừ

ừ“

houdou ừ
ử ụ

o






G

1.4.1. T

shirase ừ
ũ

-

ó ự


ĩ

Ư

Ư

G

ng thanh trong ti ng Vi t
Đ

1.4



nyusu

ừ ồ

1.4



ĩ








o o





o ừ ự



ó



ũ





o







o :


- o



- o











o ó



í



- o



í





o


ữ ă









ở ớ 8

ừ ợ

o





o




ă

Đặ

o









ĩ “ ừ






o





ự ự
m cơng dụng













ó








ữ ă 8 ị




1.4

o





o






o

ó ừ
ó







ó






ă







ề ừ

oặ









o


ă

20

o






o ă


1.4.1.3. Một số phân lo i t

ng thanh trong ti ng Vi t

1.4
a. Nhữ

ời phát ra:

ng t bi u th

- Nói: lúng búng, thỏ thẻ, lè nhè, lí nhí, rầm rì, m à m ừ …
ời: khúc khích, ha h , hơ h

-



- Khóc: oa oa, oe oe, hu hu, ti tỉ …
- Kêu, la: chí chóe, oai ối, ầ
b. Những

ĩ



ng t bi u th


ng v t phát ra: gâu gâu, chiêm chi p, cục

tác, c c c c, n ỉ …
c. Những âm thanh c a s v t, hi
ó

- Ti

ng t nhiên:

:



ch, xình xị



- Ti ng gõ, va ch m kim lo i: choang cho ng, l ch c ch, leng keng, c c c
o

- Âm thanh phát ra do sự chuy
ào, õ

ớc: l

õ …

- Ti ng nổ c


ũ

í:

o

o


: ũ





o ỏ x
:
1.4.2. T t
oo e

giseigo (擬声語 :
í ụ:

í



o






-

x ox

x

eo ừ

o

ã,...


o 擬音語


ũ

o



-





-


í ụ:

ó

ó ó

o o

-



x

fura
-



o 擬態語 :

o



ĩ


eo ừ

-

x

ng thanh trong ti ng Nh t

Đ

1.4

p, vù vù, ào









-

ề /
e

o


o



e











o 擬態語 :


21

e o 擬声語 :






Đặ


1.4

m cơng dụng






ó

o

í

o

ổ ụ

ó

o

o

ời Nh t sử dụng từ

i vớ

ã ở thành m t thói quen trong xã h i. Ta có th thấ

ợng thanh, từ

tr ng c a từ

ợng hình trong lờ ă

ó

ợng hinh

ợc vị trí rất quan


ờng c

o

ă

trẻ em, sử dụ

o

n cổ tích, truy
o…

vi t báo, vi t qu
ợng từ

Nh t B n có m t s






ó

nói, hầu h t truy n tranh ở

ợng thanh rấ

luôn c g ng k t hợp với những tranh v d
nhấ ý

ĩ

a từ ó

o



ờng rất ng

ó
ã

o ó

ời Nh


õ

ng các

t các mẩu qu ng cáo hay các câu slogan

ã ợi dụng chứ

ă

ă

vi t các tờ qu ng cáo, các câu slogan. Với chứ
trở thành trợ th

n

x ất hi n nhiều trên các tờ báo ở



âm thanh, sự vi

ĩ

o. Các h

gi i thích m




ợng thanh cùng với từ

Nh t. Từ

ời
ợc sử

dân Nh t B n. Không chỉ riêng trong h i tho
dụng nhiề



a từ


ã

t ít gợi nhiều, lo i từ

c lực cho các nhà qu ng cáo.

1.4.2.3. Một số phân lo i
o

-

eo


o

o

ụ /…

o -o

A handbook of Japanese

Usage
o o:



í ụ: o o- o o
e o:




/ ụ



í ụ:


í …




í ụ:



e -



o …

ý
ợ e



eo

e o: o
í ụ:

ị …


-

o

-


-wan (gâu gâu)



í ụ: o o- o o
o o:

/…





o:



-wan (gâu



o


o







-

22

The languages of Japan

/




o o

o:



í ụ:

ứ ồ



o o:
í ụ:

o o- o o






ã



o





x


-



-

ƯƠ G







chuy








ĩ











ĩ







ừ ự



o

ừ o




o







o
o

eo

o








ă



o


o

23






o







ƯƠ G
G
Ư
2.1. Cấu t o t

Ư


ng hình, t

2.1.1. Cấu t o t
X

G
ng thanh

ng hình, t





ứ : ừ



G

ng thanh trong ti ng Vi t

o ừ














2.1.1.1.






o ừ

í ụ:



ó



o










2.1.1.


o







ó ấ

o

o



ó

+ ừ




















+ ừ







í ụ:

+ Từ















o

:X
o






í ụ:

2.1.2. Cấu t o t




o ừ

ng hình, t





ng thanh trong ti ng Nh t




m


tsu

:

ó

o
–ri (unzari)

ớ –to

o



í

ờ ; nonbiri




o
ó

ó







o


ã /







–n (dokan, â


ó







4

(goro-goro, bata-bata).

–ri (unzari, nonbiri, sappari)

/
–n,



4

(dosat-to orosu).




ử ụ

; sappari

ặ /




4
24




ấu t o t

2.1.3. So sánh kh

ng thanh, t

ng hình trong ti ng Nh t

và ti ng Vi t
o









o ằ

í ụ


o ừ








ớ ừ





















ó













ừ o



o

ũ



ĩ ừ

eo

ợ ặ
e




ĩ



o ằ

o-

o

o


chan-to...

25



:

ó ó



Kojiten,




o

ở ầ



ũ


ó





ừ ă

o





oặ

/
ó


o



õ
“ừ


ỉx ấ








o



x ấ
í

õ
o






“ừ









õ




ó




ấ í


















ớ ừ



í ụ ẫ





hata-hata, pika-pika o





















o






o






e

e

e-


e



x ox

-h
o ồ

e













í







o


×