BÀI 1: CÂU CHUYỆN CỦA LỊCH SỬ
GIỚI THIỆU BÀI HỌC VÀ TRI THỨC NGỮ VĂN
THỰC HIỆN Ở NHÀ:
1. Đọc Giới thiệu bài học Sách giáo khoa/ trang 8
2. Đọc Tri thức Ngữ văn Sách giáo khoa/ trang 9 và hoàn thành phiếu học tập số 01 sau:
PHIẾU HỌC TẬP 01
Tìm hiểu đặc
Trả lời
điểm truyện
lịch sử
Khái niệm:
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
Cốt truyện
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
Nhân vật:
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
Ngôn ngữ:
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
Chủ đề hoặc
Nội dung, ý
nghĩa:
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
Văn bản 1: LÁ CỜ THÊU SÁU CHỮ VÀNG
THỰC HIỆN Ở NHÀ:
1. Chia sẻ cảm nghĩ của em về người anh hùng nhỏ tuổi Trần Quốc Toản (qua các
tài liệu lịch sử, sách báo, phim ảnh,… mà em đã đọc, đã xem).
……………………………………………………………………………………………
………
……………………………………………………………………………………………
………
……………………………………………………………………………………………
………
1
2. Ngồi Trần Quốc Toản, em cịn biết thêm những nhân vật thiếu nhi lỗi lạc nào
trong lịch sử?
……………………………………………………………………………………………
………
……………………………………………………………………………………………
………
3. Tìm hiểu tác giả Nguyễn Huy Tưởng và đọc trước văn bản.
4. Hoàn thành phiếu học tập sau:
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
Tìm
Trả lời
hiểu
Xuất
xứ:
Thể
loại,
PTBĐ
Bố cục: ..........................................................................................................................
.
..........................................................................................................................
.
..........................................................................................................................
.
..........................................................................................................................
.
..........................................................................................................................
.
..........................................................................................................................
.
Tóm tắt ..........................................................................................................................
.
..........................................................................................................................
.
..........................................................................................................................
.
..........................................................................................................................
.
..........................................................................................................................
.
..........................................................................................................................
.
..........................................................................................................................
2
.
..........................................................................................................................
.
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
(Tìm hiểu nhân vật Hồi Văn – Trần Quốc Toản)
a/ Tâm trạng của b/ Tâm trạng của c/ Tâm trạng của
Trần Quốc Toản Trần Quốc Toản khi Trần Quốc Toản
khi phải đứng trên quyết định xuống bến sau khi gặp được
bờ.
gặp vua.
vua.
Hành động,
lời nói
Dáng vẻ
Suy nghĩ,
tâm trạng
Nhận xét
THỰC HIỆN TRÊN LỚP:
5. Thảo luận các câu hỏi: (Bảng phụ, bảng nhóm)
1/ Em hãy tìm những chi tiết miêu tả về nhà vua Thiệu Bảo (tức vua Trần Nhân Tơng)?
Qua những chi tiết đó, hãy cho biết đây là một vị vua như thế nào?
2/ Em hãy tìm một số lời kể chuyện và lời nhân vật mang đậm màu sắc lịch sử cổ xưa?
3/ Nêu hiểu biết của em về vua Trần Nhân Tơng sau khi tìm hiểu trên các kênh thông tin
khác?
Gợi ý:
- Đọc lại từng cuộc thoại giữa Trần Quốc Toản với các nhân vật khác trong truyện
- Và thực hiện phiếu học tập theo gợi ý sau:
STT
Cuộc đối thoại
Nội dung đơi thoại
1
2
3
3
Nét tính cách được bộc lộ
...
6. Bài học: Cách đọc hiểu một truyện lịch sử (Nếu có thể hãy vẽ sơ đồ đơn giản)
-
Rubrics đánh giá hoạt động thảo luận nhóm (Đánh giá đồng đẳng)
TIÊU CHÍ
Hình thức
(2 điểm)
Nội dung
(6 điểm)
Hiệu quả
hoạt động
nhóm
(2 điểm)
Mức 1
(0 – 4 điểm)
0 điểm
- Bài làm cịn sơ
sài, trình bày cẩu
thả
- Sai lỗi chính tả
Mức 2
(5 – 7 điểm)
1 điểm
- Bài làm tương đối
đẩy đủ, chỉn chu
- Trình bày cẩn thận
- Khơng có lỗi chính
tả
Mức 3
(8 – 10 điểm)
2 điểm
- Bài làm tương đối đẩy
đủ, chỉn chu
- Trình bày cẩn thận
- Khơng có lỗi chính tả
- Có sự sáng tạo
1 - 3 điểm
- Chưa trả lơi
đúng câu hỏi
trọng tâm
- Không trả lời
đủ hết các câu
hỏi gợi dẫn
- Nội dung sơ sài
mới dừng lại ở
mức độ biết và
nhận diện
0 điểm
- Các thành viên
chưa gắn kết
chặt chẽ
- Vẫn cịn trên 2
thành viên khơng
tham gia hoạt
động
4 – 5 điểm
- Trả lời tương đối
đầy đủ các câu hỏi
gợi dẫn
Trả lời đúng trọng
tâm
- Có ít nhất 1 – 2 ý
mở rộng nâng cao
6 điểm
- Trả lời tương đối đầy đủ
các câu hỏi gợi dẫn
- Trả lời đúng trọng tâm
Có nhiều hơn 2 ý mở rộng
nâng cao
- Có sự sáng tạo
1 điểm
- Hoạt động tương
đối gắn kết, có tranh
luận nhưng vẫn đi
đến thơng nhát
- Vẫn cịn 1 thành
viên không tham gia
hoạt động
2 điểm
- Hoạt động gắn kết
- Có sự đồng thuận và
nhiều ý tưởng khác biệt,
sáng tạo
- Toàn bộ thành viên đều
tham gia hoạt động
Điểm
TỔNG
4
7. Nếu có khả năng, em hãy vận dụng năng khiếu mĩ thuật vẽ một nhân vật em yêu
thích trong truyện.
* VIẾT KẾT NỐI ĐỌC
Viết đoạn văn (khoảng 5-7 câu) phân tích chi tiết Trần Quốc Toản bóp nát quả cam.
……………………………………………………………………………………………
…………
……………………………………………………………………………………………
…………
……………………………………………………………………………………………
…………
……………………………………………………………………………………………
…………
……………………………………………………………………………………………
…………
……………………………………………………………………………………………
…………
……………………………………………………………………………………………
…………
……………………………………………………………………………………………
…………
Bảng kiểm
Đánh giá kĩ năng viết đoạn văn
STT
Tiêu chí
Đạt Chưa đạt
1
Đảm bảo hình thức đoạn văn với dung lượng khoảng 7 - 9 câu.
2
Đảm bảo nội dung phân tích chi tiết bóp nát quả cam.
3
Các câu văn phân tích rõ ràng
4
Đảm bảo tính liên kết giữa các câu trong đoạn văn.
5
Đảm bảo về yêu cầu về chính tả, cách sử dụng từ ngữ, ngữ
pháp.
------------------------------------------------THỰC HÀNH TIẾNG VIỆT: BIỆT NGỮ XÃ HỘI
THỰC HIỆN Ở NHÀ:
1. Đọc trước khung màu vàng sgk/ 16
2. Thực hiện yêu cầu sau:
Phiếu học tập 01
Phiếu học tập 01
a/ Anh đây cơng tử khơng vịm. Ngày mai “kện rệp” biết mòm vào đâu.
(Nguyên Hồng - Bỉ vỏ)
b/ Tớ chỉ nhường tháng này thơi, tháng sau thì tớ cho cậu ngửi khói.
5
1. Xác định nghĩa từ in đậm
2. Xét về ngữ âm, câu a, em có thấy từ in đậm quen
thuộc khơng?
Xét về nghĩa, từ in đậm câu b có đặc biệt khơng?
3. Cách sử dụng các từ ngữ trên có phổ biến khơng?
phạm vi có rộng khơng?
4. Biệt ngữ xã hội khác từ ngữ địa phương như thế
nào?
THỰC HIỆN TRÊN LỚP:
Bài tập 1, 2, 3 , 4 theo nhóm (bảng nhóm)
------------------------------------------------Văn bản 2: QUANG TRUNG ĐẠI PHÁ QN THANH
Trích HỒNG LÊ NHẤT THỐNG CHÍ, Ngơ Gia văn phái
HỒI THỨ 14: “Đánh Ngọc Hồi, quân Thanh bị thua trận. Bỏ Thăng Long, Chiêu
Thống trốn ra ngoài”
THỰC HIỆN Ở NHÀ:
1. Kể tên một số nhân vật lịch sử mà em biết. Em thích nhất nhân vật nào? Vì sao?
……………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………
2. Chia sẻ những hiểu biết của em về người anh hùng Quang Trung – Nguyễn Huệ.
……………………………………………………………………………………………
………
……………………………………………………………………………………………
………
……………………………………………………………………………………………
………
3. Đọc tìm hiểu về các tác giả; tác phẩm
4. Đọc trước văn bản, tìm hiểu về:
+ Xuất xứ - Thể loại
+ Phương thức biểu đạt.
+ Nội dung.
+ Ngôi kể.
+ Nhân vật.
+ Bố cục:
……………………………………………………………………………………………
…………
……………………………………………………………………………………………
…………
……………………………………………………………………………………………
…………
6
……………………………………………………………………………………………
…………
……………………………………………………………………………………………
…………
……………………………………………………………………………………………
…………
……………………………………………………………………………………………
…………
……………………………………………………………………………………………
…………
+ Tóm tắt đoạn trích sau khi đọc.
……………………………………………………………………………………………
…………
……………………………………………………………………………………………
…………
……………………………………………………………………………………………
…………
……………………………………………………………………………………………
…………
……………………………………………………………………………………………
…………
……………………………………………………………………………………………
…………
……………………………………………………………………………………………
…………
……………………………………………………………………………………………
…………
……………………………………………………………………………………………
…………
……………………………………………………………………………………………
…………
THỰC HIỆN TRÊN LỚP:
5. Thực hiện các phiếu học tập
Phiếu học tập 01
a/ Quang Trung lên ngơi, chuẩn bị tiến qn ra Bắc
Lí do
Thái độ
Hành động
7
Nhận xét
Phiếu học tập 02
b/ Quang Trung chiêu mộ binh lính
Lời nói
Tâm tư
Hành động
Nhận xét
Phiếu học tập 03
c/ Quang Trung đại phá quân Thanh.
Tài dùng binh
Những chiến
công
Nghệ thuật
Nhận xét
6/ Thảo luận nhóm theo yêu cầu sau: (Câu hỏi 7/ sgk 24)
Ở đoạn trích này, những yếu tố đặc trưng nào của truyện lịch sử đã được tác giả sử
dụng? Hãy nhận xét về nghệ thuật kể chuyện lịch sử của tác giả. (Bối cảnh, nhân vật, cốt
truyện, ngôn ngữ?)
* VIẾT KẾT NỐI ĐỌC
Viết đoạn văn (khoảng 7- 9 câu) nêu cảm nhận về một chi tiết trong văn bản Quang
Trung đại phá quân Thanh để lại cho em ấn tượng sâu sắc nhất.
……………………………………………………………………………………………
…………
……………………………………………………………………………………………
…………
……………………………………………………………………………………………
…………
……………………………………………………………………………………………
…………
……………………………………………………………………………………………
…………
……………………………………………………………………………………………
…………
8
……………………………………………………………………………………………
…………
……………………………………………………………………………………………
…………
……………………………………………………………………………………………
…………
……………………………………………………………………………………………
…………
……………………………………………………………………………………………
…………
……………………………………………………………………………………………
…………
Rubrics kiểm tra, đánh giá kĩ năng xây dựng đoạn văn
(Phiếu đánh giá theo tiêu chí)
Mức độ
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Tiêu chí
Viết đoạn văn cảm - Chưa đúng hình - Đúng hình thức - Đúng hình thức đoạn
nhận (từ 7 - 9 câu) về thức đoạn văn;
đoạn văn, nhưng văn, số câu đúng quy
một chi tiết trong văn - Nội dung chưa thể số câu chưa đúng định;
bản Quang Trung đại hiện rõ về một chi quy định;
- Nội dung thể hiện một
phá quân Thanh để tiết trong văn bản - Nội dung đoạn chi tiết trong văn bản
lại cho em ấn tượng Quang Trung đại văn đã biết viết Quang Trung đại phá
sâu sắc nhất.
phá quân Thanh để một chi tiết trong quân Thanh để lại ấn
lại ấn tượng sâu sắc văn bản Quang tượng sâu sắc nhất, diễn
nhất; còn sai 3-5 lỗi Trung đại phá đạt có sự sáng tạo, hấp
chính tả trở lên, lỗi quân Thanh để lại dẫn, lôi cuốn người đọc.
diễn đạt.
ấn tượng.
(8-10 điểm)
(5 điểm trở xuống)
(6-7 điểm)
--------------------------------------------------------------THỰC HÀNH TIẾNG VIỆT: TỪ NGỮ ĐỊA PHƯƠNG
THỰC HIỆN Ở NHÀ:
Hãy trả lời cho các câu hỏi sau:
1. Ở địa phương em đang ở, “cha” được gọi bằng từ gì? (Bố hay ba hay tía ...?):
……………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………
2.Tìm một số từ ngữ chỉ sử dụng ở địa phương em mà ở địa phương khác không sử
dụng.
……………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………
9
THỰC HIỆN TRÊN LỚP:
3. Bài tập sgk (Làm vở ở trường)
4. sưu tầm và kẻ bảng từ ngữ địa phương tương ứng với những từ ngữ toàn dân của
các miền trên đất nước chúng ta. (Theo mẫu sau)
Từ địa phương
Từ toàn dân
1
2
3
4
…
-------------------------------------------------------
Đọc kết nối, Văn bản: TA ĐI TỚI (Tố Hữu)
THỰC HIỆN Ở NHÀ:
1. Hiểu biết vài nét về tác giả Tố Hữu và bài thơ “Ta đi tới”
……………………………………………………………………………………………
…………
……………………………………………………………………………………………
…………
……………………………………………………………………………………………
…………
……………………………………………………………………………………………
…………
……………………………………………………………………………………………
…………
……………………………………………………………………………………………
…………
……………………………………………………………………………………………
…………
……………………………………………………………………………………………
…………
……………………………………………………………………………………………
…………
……………………………………………………………………………………………
…………
2. Đọc bài thơ và lưu ý cách đọc: Phần đầu của VB (từ đẩu đến “Ai vể Hà Nội thì xi
cùng thuyền”) nên đọc với giọng phấn khởi, tự hào; phần hồi tưởng lại những năm tháng
kháng chiến (từ “ỡ, đã chín năm rồi đấy nhỉ!” đến “Tiếng của em thánh thót quanh làng)
đọc với giọng tha thiết, sâu lắng; phần cuối VB (từ “Ai đi Nam Bộ” đến hết) đọc với
giọng lạc quan, tin tưởng,...
10
THỰC HIỆN TRÊN LỚP:
3. Em hình dung như thế nào về bối cảnh lịch sử đã đã gợi nguồn cảm hứng thơ ca
cho tác giả?
- không gian:
……………………………………………………………………………………………
………
- thời gian:
……………………………………………………………………………………………
- những sự kiện quan trọng
……………………………………………………………………………………………
…
……………………………………………………………………………………………
…
……………………………………………………………………………………………
…
4. Hoạt động nhóm
Phiếu học tập 01
Vẻ đẹp tổ quốc ở 21 câu thơ đầu (khổ 1)
1/ Phong thái của nhân vật ta trong khổ thơ đầu
được diễn tả qua những từ ngữ nào? Hãy nhận xét
về phong thái đó?
2/ Con “đường” mà tác giả nêu ra trong những câu
thơ đầu được miêu tả như thế nào và cách miêu tả
đó có ý nghĩa gì?
3/Vẻ đẹp của tổ quốc được tác giả miêu tả ra sao?
4/ Những câu thơ bắt đầu bằng từ “ai” của khổ
đầu đã sử dụng nghệ thuật gì, nêu tác dụng?
5/ Em hãy khái quát chung về cảm xúc của tác giả
trong đoạn thơ trên.
Phiếu học tập 02
Niềm hân hoan về cuộc sống của nhân dân sau ngày kháng chiến thắng lợi .
1/ Tác giả nhắc lại sự kiện lịch sử nào? Cảm xúc
được bộc lộ ra sao khi nhắc lại sự kiện ấy?
2/Mùa thu tháng 8 là sự kiện lịch sử nào? Sự kiện
đó có ý nghĩa gì đối với đất nước ta?
3/ Sau kháng chiến, hôm nay, cuộc sống được miêu
tả như thế nào?
4/ Nhận xét về nghệ thuật của đoạn thơ và cảm xúc
của tác giả.
11
Phiếu học tập 03
Cảm xúc của tác giả (14 câu thơ cuối)
1/ Có ý kiến cho rằng khi bài thơ ra đời, thành phố Hồ
Chí Minh chưa được đổi tên, nhưng trong bài thơ tác
giả đã nhắc đến? Vì sao?
2/ Em hãy giới thiệu một số địa danh gắn liền với lịch
sử đất nước.
3/ Tại sao tác giả lại nói: Hồ Chí Minh - rực rỡ tên
vàng; Đồng Tháp, Việt Bắc, miền Nam nơi chôn rau
cắt rốn. Ai đi Nam – Ngãi, Công Tum, Đắk Lắk, khu
Năm dằng dặc khúc ruột miền Trung; Sông Hương,
Bến Hải, Cửa Tùng - quê hương ta tha thiết?
4/ Nêu nghệ thuật nổi bật của đoạn thơ.
5/ Cảm xúc của tác giả trong đoạn thơ cuối.
-------------------------------------------------VIẾT BÀI VĂN KỂ LẠI MỘT CHUYẾN ĐI THAM QUAN
MỘT DI TÍCH LỊCH SỬ, VĂN HĨA
THỰC HIỆN Ở NHÀ:
1. Nhớ lại một chuyến tham quan một khu di tích lịch sử hay văn hóa em từng tham gia.
2. Nhớ lại trình tự các điểm em đã đến trong chuyến đi ấy.
THỰC HIỆN TRÊN LỚP:
3/ Đọc bài viết: “Chuyến tham quan khu lưu niệm Nguyễn Du” (SGK/tr.29,30) và hồn
thành các thơng tin sau:
Phiếu học tập 01
(PHÂN TÍCH BÀI BIẾT THAM KHẢO)
Câu hỏi
Trả lời
Chuyến đi tham quan di tích lịch sử, văn hóa nào? Do ai …………………
tổ chức? Mục đích của chuyến tham quan là gì?
Chuyến đi diễn ra như thế nào? (trên đường đi, lúc bắt …………………
đầu đến điểm tham quan, các hoạt động chính tiếp
theo...).
Khung cảnh của điểm tham quan có gì nổi bật? (cảnh ……………………………………
thiên nhiên, các cơng trình kiến trúc, những hiện vật …
được trưng bày ở khu di tích…).
Em có cảm xúc suy nghĩ gì về chuyến tham quan di tích ……………………………………
lịch sử văn hóa đó? (Nêu ấn tượng về chuyến đi, hiểu …
biết mới về văn hóa, lịch sử của đất nước; tình cảm với
q hương…).
Phiếu học tập 02 (Phiếu tìm ý)
12
Nhiệm vụ: Tìm ý cho bài văn kể về một chuyến tham quan di tích lịch sử, văn hóa ấn
tượng nhất mà em từng tham gia.
*Gợi ý: Đọc kĩ đề bài, đề bài, hồi tưởng lại chuyến đi, ghi những ý nảy sinh trong quá trình suy
nghĩ vào cột bên phải:
Ý cần tìm
Trả lời
……………………………………………………………
.
……………………………………………………………
Chuyến tham quan di tích lịch sử, .
văn hóa ấn tượng nhất là…, ở đâu? ……………………………………………………………
.
……………………………………………………………
.
……………………………………………………………
.
……………………………………………………………
.
……………………………………………………………
.
Chuyến đi tham quan di tích lịch
……………………………………………………………
sử, văn hóa do ai tổ chức? Mục
.
đích của chuyến tham quan là gì?
……………………………………………………………
.
……………………………………………………………
.
……………………………………………………………
.
……………………………………………………………
.
……………………………………………………………
.
……………………………………………………………
Diễn biến chuyến đi diễn ra như .
thế nào? (trên đường đi, lúc bắt đầu ……………………………………………………………
đến điểm tham quan, các hoạt động .
chính tiếp theo...).
……………………………………………………………
.
……………………………………………………………
.
……………………………………………………………
.
Khung cảnh của điểm tham quan ……………………………………………………………
13
có gì ấn tượng? (cảnh thiên nhiên,
các cơng trình kiến trúc, những
hiện vật được trưng bày ở khu di
tích…).
Em có cảm xúc suy nghĩ gì về
chuyến tham quan di tích lịch sử
văn hóa đó?
.
……………………………………………………………
.
……………………………………………………………
.
……………………………………………………………
.
……………………………………………………………
.
……………………………………………………………
.
……………………………………………………………
.
……………………………………………………………
.
……………………………………………………………
.
……………………………………………………………
.
……………………………………………………………
.
……………………………………………………………
.
……………………………………………………………
.
……………………………………………………………
.
……………………………………………………………
.
……………………………………………………………
.
4. Thực hành viết theo các bước: (Thực hiện vào vở ở trường)
BẢNG KIỂM
Nhiệm vụ: Xem lại các bước làm bài và đọc kĩ lại bài viết, tự đánh dấu (x) vào ơ Đạt
hoặc Khơng đạt
ST
Tiêu chí
Đạt
Khơng đạt
T
1
Đã giới thiệu được khái quát về chuyến tham quan
2
Kể lại một cách cụ thể, rõ ràng, dễ hiểu các sự kiện
chính của chuyến đi
3
Có những điểm nhấn mạnh ấn tượng
14
4
5
Có bày tỏ cảm xúc cá nhân
Đẩm bảo một bài viết đủ cấu trúc 3 phần
---------------------------------------------------NĨI VÀ NGHE
TRÌNH BÀY BÀI GIỚI THIỆU NGẮN VỀ MỘT CUỐN SÁCH
(CUỐN TRUYỆN LỊCH SỬ )
THỰC HIỆN Ở NHÀ:
1. Cần chuẩn bị nội dung theo một trong hai phương án sau đây:
- Phương án thứ nhất: Trình bày bài nói trên cơ sở bài viết đã thực hiện (tóm lược nội
dung bài viết thành dàn ý bài nói)
+ Cần lưu ý chuyển từ ngơn ngữ viết sang ngơn ngữ nói.
+ Ghi những từ ngữ, câu văn quan trọng khơng thể bỏ qua khi trình bày
- Phương án thứ hai: Chưa có bài viết giới thiệu về cuốn truyện. Em cần tìm đọc một số
cuốn truyện lịch sử, chọn một cuốn em cảm thấy có hứng thú để giới thiệu. Sau khi đọc
kĩ cuốn truyện, em hãy lập dàn ý bài nói với các nội dung cơ bản sau đây:
+ Giới thiệu chung về cuốn truyện (tên truyện, tác giả, nhà xuất bản, năm xuất bản, số
trang,…).
+ Giới thiệu nội dung cuốn truyện (thời kì lịch sử được tái hiện trong cuốn truyện, tóm
lược cốt truyện, nêu các sự kiện gắn với nhân vật chính và các nhân vật có liên quan,…).
+ Nhận xét ngắn gọn một số nét nổi bật về nghệ thuật của cuốn truyện (sự hấp dẫn của
cách kể, cách khắc họa nhân vật, đặc điểm ngôn ngữ kể chuyện và ngôn ngữ đối thoại,
…).
+ Nêu một vài suy nghĩ của em về cuốn truyện.
THỰC HIỆN TRÊN LỚP:
2. Xác định mục đích nói và người nghe
3. Trình bày bài nói
4. Sau khi nói:
BẢNG KIỂM
BÀI NÓI GIỚI THIỆU NGẮN VỀ MỘT CUỐN SÁCH
(CUỐN TRUYỆN LỊCH SỬ )
Nội dung kiểm tra
Đạt
Chưa đạt
Trình bày đầy đủ các phần mở đầu, nội dung chính và kết thúc.
Có những cảm nhận về cuốn sách và nội dung, nghệ thuật của cuốn
sách.
Trình bày gọn, tường minh về cuốn sách.
Sử dụng từ ngữ, hình ảnh, giọng điệu phù hợp.
Chủ động, tự tin, nhìn vào người nghe khi nói.
Bảo đảm thời gian quy định.
------------------------------------------------------15
CỦNG CỐ, MỞ RỘNG
THỰC HIỆN Ở NHÀ:
1. Điền thông tin ngắn gọn về các văn bản theo gợi dẫn:
Lá cờ thêu sáu chữ vàng
Quang Trung đại phá quân Thanh
Bối cảnh
Cốt truyện
Nhân vật
Ngơn ngữ
2. Tìm đọc thêm một truyện lịch sử và thực hiện các yêu cầu sau:
a. Xác định bối cảnh xảy ra các sự kiện được tái hiện trong tác phẩm.
……………………………………………………………………………………………
…………
……………………………………………………………………………………………
…………
……………………………………………………………………………………………
…………
……………………………………………………………………………………………
…………
……………………………………………………………………………………………
…………
b. Nêu chủ đề của truyện.
……………………………………………………………………………………………
…………
……………………………………………………………………………………………
…………
……………………………………………………………………………………………
…………
……………………………………………………………………………………………
…………
……………………………………………………………………………………………
…………
……………………………………………………………………………………………
…………
c. Chọn một nhân vật em yêu thích và nêu một vài đặc điểm tiêu biểu của nhân vật
đó (ngoại hình, lời nói, hành động, suy nghĩ,…).
……………………………………………………………………………………………
…………
16
……………………………………………………………………………………………
…………
……………………………………………………………………………………………
…………
……………………………………………………………………………………………
…………
……………………………………………………………………………………………
…………
……………………………………………………………………………………………
…………
……………………………………………………………………………………………
…………
……………………………………………………………………………………………
…………
……………………………………………………………………………………………
…………
……………………………………………………………………………………………
…………
-------------------------------------------------------
THỰC HÀNH ĐỌC (Mở rộng thể loại)
Văn bản: MINH SƯ (Trích, Thái Bá Lợi)
1. Cái nhìn đa chiều về nhân vật Nguyễn Hoàng – người gắn liền với sự nghiệp mở
cõi về phía Nam, khẳng định chủ quyền đất nước.
……………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………
2. Những đặc sắc nghệ thuật của truyện lịch sử được thể hiện trong văn bản: tạo
dựng bối cảnh, xây dựng cốt truyện, khắc họa nhân vật, sử dụng ngôn ngữ kể
chuyện,…
17
- Tạo dựng bối cảnh:
……………………………………………………………………………………………
…………
……………………………………………………………………………………………
…………
……………………………………………………………………………………………
…………
……………………………………………………………………………………………
…………
……………………………………………………………………………………………
…………
……………………………………………………………………………………………
…………
- Xây dựng cốt truyện:
……………………………………………………………………………………………
…………
……………………………………………………………………………………………
…………
……………………………………………………………………………………………
…………
……………………………………………………………………………………………
…………
……………………………………………………………………………………………
…………
……………………………………………………………………………………………
…………
……………………………………………………………………………………………
…………
……………………………………………………………………………………………
…………
……………………………………………………………………………………………
…………
……………………………………………………………………………………………
…………
- Khắc họa nhân vật - Chân dung rõ nét của Nguyễn Hoàng:
……………………………………………………………………………………………
…………
……………………………………………………………………………………………
…………
……………………………………………………………………………………………
…………
18
……………………………………………………………………………………………
…………
……………………………………………………………………………………………
…………
……………………………………………………………………………………………
…………
……………………………………………………………………………………………
…………
……………………………………………………………………………………………
…………
……………………………………………………………………………………………
…………
……………………………………………………………………………………………
…………
- Sử dụng ngơn ngữ kể chuyện:
……………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
3. Tình cảm, thái độ đối với các nhân vật, sự kiện lịch sử mà tác phẩm gợi lên trong
em.
……………………………………………………………………………………………
…………
……………………………………………………………………………………………
…………
……………………………………………………………………………………………
…………
……………………………………………………………………………………………
…………
……………………………………………………………………………………………
…………
……………………………………………………………………………………………
…………
……………………………………………………………………………………………
…………
……………………………………………………………………………………………
…………
……………………………………………………………………………………………
…………
……………………………………………………………………………………………
…………
------------------------------------------------------19
BÀI 2: VẺ ĐẸP CỔ ĐIỂN
TRI THỨC NGỮ VĂN
THỰC HIỆN Ở NHÀ:
1. Đọc Giới thiệu bài học và Yêu cầu cần đạt Sách giáo khoa/ trang 38.
2. Đọc Tri thức Ngữ văn Sách giáo khoa/ trang 39 và hoàn thành phiếu học tập số 01, số 02
sau:
Phiếu học tập 01:
Tìm hiểu về thơ Đường luật
1. Xuất xứ
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
2. Thể thơ ....................................................................................................................................
chính
....................................................................................................................................
3. Đặc điểm ....................................................................................................................................
nghệ thuật ....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
4. Đặc điểm ....................................................................................................................................
nội dung
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
Phiếu học tập 02:
So sánh
Thất ngôn bát cú Đường luật
thơ Tứ tuyệt Đường luật
1. Số câu, ............................................................
............................................................
số chữ
............................................................
............................................................
2. Bố cục
............................................................
............................................................
............................................................
............................................................
............................................................
............................................................
............................................................
............................................................
3. Niêm và - Về luật bằng trắc:
luật bằng ............................................................
trắc
............................................................
20
............................................................
............................................................
............................................................
............................................................
............................................................
............................................................
.............................................................
..............................................................
- Về luật bằng trắc:
................................................................
................................................................