Tải bản đầy đủ (.doc) (36 trang)

Kế Hoạch Hs Khuyết Tật - Chuẩn.doc

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (515.35 KB, 36 trang )

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NINH

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CÁ NHÂN
HỌC SINH KHUYẾT TẬT HỌC HÒA NHẬP
(kèm theo công văn số 501/SGDĐT-GDTrH ngày 05/3/2020 của Sở GDĐT Quảng Ninh)

HỌ VÀ TÊN HỌC SINH: Tằng
TRƯỜNG : .THCS

Dảu Sình

Đơng Ngũ

HUYỆN (TX, TP): .Tiên Yên - Tỉnh Quảng Ninh
NĂM HỌC: 2021-2022


SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NINH

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CÁ NHÂN
HỌC SINH KHUYẾT TẬT HỌC HÒA NHẬP

Họ và tên: Tằng Dảu Sình
Học lớp: 6B Trường: THCS Đơng Ngũ
Huyện (TX, TP): Tiên Yên- Tỉnh Quảng Ninh

Năm học: 2021-2022


I. THƠNG TIN VỀ HỌC SINH
1. Thơng tin chung


1.1. Họ và tên học sinh (HS): Tằng Dảu Sình
Ngày, tháng, năm sinh: 19/09/2009.
Nơi sinh: Bình Sơn- Đơng Ngũ- Tiên n- Quảng Ninh
Học lớp: 6B Trường: THCS Đông Ngũ
Huyện (TX, TP): Tiên n
Hộ khẩu thường trú: Thơn Bình Sơn - Xã Đơng Ngũ- Huyện Tiên n
Chỗ ở hiện tại: Thơn Bình Sơn - Xã Đông Ngũ- Huyện Tiên Yên
Giấy chứng nhận (GCN) khuyết tật (KT): Số 33TYĐN125. Ngày cấp: 15/03/2017
Đơn vị cấp GCN KT : UBND Xã Đông Ngũ
Dạng khuyết tật (DKT): Trí tuệ
Mức độ khuyết tật (MĐKT): Nhẹ
1.2. Họ và tên bố: Tằng A Phát

Năm sinh: 1984

Nghề nghiệp: Lao động tự do
Nơi cơng tác: Thơn Bình Sơn - Xã Đơng Ngũ- Huyện Tiên Yên
Điện thoại liên lạc: 0333481787
1.3. Họ và tên mẹ: Lỷ Thị Mùi

Năm sinh: 1979

Nghề nghiệp: Lao động tự do
Nơi cơng tác: Thơn Bình Sơn - Xã Đơng Ngũ- Huyện Tiên Yên
Điện thoại liên lạc:
1.4. Họ và tên người giám hộ : .............................. Năm sinh: ..................
Nghề nghiệp: ...........................................
Nơi công tác: ...........................................
Điện thoại liên lạc: ..................................



2. Những đặc điểm chính của học sinh
2.1. Điểm mạnh của HS
(Ghi mặt tích cực về kiến thức, kĩ năng, giao tiếp và hành vi thái độ)
- Có mức độ nhận thức trung bình, ngoan ngỗn, lễ phép với thầy cơ giáo, hơi
trầm.
- Có ý thức tu dưỡng về mọi mặt
- Không tự ti với khuyết điểm của bản thân
2.2. Những khả năng, nhu cầu và sở thích của HS
- Có khả năng tham gia các hoạt động
- Sở thích:

2.3. Khó khăn (Khó khăn về thể chất, nhận thức, giao tiếp và hành vi thái độ)
- Do thần kinh không ổn định nên ảnh hưởng đến học tập
- Thần kinh không ổn định dẫn đến không tự tin trong giao tiếp với mọi người
- Mức độ nhận thức trung bình
2.4. Nhu cầu cần hỗ trợ (Nhu cầu về chăm sóc, giáo dục và phục hồi chức năng)
- Được chăm sóc về tình trạng sức khỏe về thần kinh
- Có biện pháp giáo dục phù hợp

2.5. Hồn cảnh gia đình (hoặc người giám hộ)
- Có hồn cảnh gia đình thuộc diện chính sách khác. Bố mẹ quan tâm học sinh


II. KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CÁ NHÂN
1. Mục tiêu chung năm học
HSKT được phát triển khả năng của bản thân, được hịa nhập (HN) và tăng cơ hội
đóng góp cho cộng đồng; Đảm bảo quyền học tập bình đẳng, chất lượng và phù hợp với
đặc điểm, khả năng của người KT
2. Mục tiêu cụ thể

2.1. Học kì I
Hình
thức
đánh
giá

Stt
Mơn
học

1

2

Tốn

Văn

HS có khả năng đáp
ứng các yêu cầu của
chương trình giáo
dục
(đánh giá, xếp loại theo
các quy định như đối với
HS bình thường nhưng có
giảm nhẹ u cầu về kết
quả học tập)

HS khơng đủ khả năng đáp ứng các yêu cầu
của chương trình giáo dục theo môn học

(đánh giá dựa trên sự nỗ lực, tiến bộ của HS)

Kiến thức

- Nhận biết được các
hình phẳng. Thực hiện
được phép tính với sơ
tự nhiên

Kĩ năng xã Giáo viên
hội
xác nhận
HS mạnh dạn
trả lời câu hỏi
của GV. Hợp
tác với bạn
trong thực
hiện nhiệm vụ

- HS nhận biết được
yếu tố hình thức của
một số tác phẩm thuộc
thể loại: truyện(truyền
thuyết và cổ tích),
kí(hồi kí và du kí),
thơ(lục
bát),nghị
luận(văn học), văn bản HS mạnh dạn
thơng tin(thuật lại sự trả lời câu hỏi
kiện theo trình tự thời của GV. Hợp

tác với bạn
gian).
trong thực
- HS nhận biết được
hiện nhiệm vụ
một số đơn vị kiến
thức tiếng việt trong
chương trình HKI.
- HS viết được những
đoạn văn, bài văn có
nội dung ngắn theo yêu
cầu của đề bài.

3

Tiếng anh

- Biết đếm số từ 1 đến

HS mạnh dạn


10
- Đọc được theo cô
những từ mới dễ

4

5


6

7

Giáo dục
công dân

Lịch sử
và Địa lí

KHTN

Cơng
Nghệ

8

Tin học

9

GDTC

trả lời câu hỏi
của GV. Hợp
tác với bạn
trong thực
hiện nhiệm vụ

- Nhận biết được một

HS mạnh dạn
số truyền thống của gia
trả lời câu hỏi
đình, dịng họ. Biết thể
của GV. Hợp
hiện tình yêu thương
tác với bạn
con người. Biết được
trong thực
biểu hiện của siêng
hiện nhiệm vụ
năng kiên trì
HS biết được tên
những khái niệm
lịch sử, biết được
nguồn gốc loài
HS mạnh dạn
người, biết tên những trả lời câu hỏi
quốc gia cổ đại: Ai của GV
Cập, Lưỡng Hà, Ấn
Độ, TQ, Hi Lạp, Rô
Ma
- HS nhận biết được
một số vật liệu, nguyên
liệu, nhiên liệu, nhận HS mạnh dạn
biết được hỗn hợp
trả lời câu hỏi
của GV. Hợp
- Nhận biết được một
tác với bạn

số kiến thức cơ bản:
trong thực
kính lúp, kính hiển vi
hiện nhiệm vụ

HS mạnh dạn
trả lời câu hỏi
- HS nhận biết được
của GV. Hợp
khái niệm về nhà ở, vai
tác với bạn
trò của nhà ở..
trong thực
hiện nhiệm vụ
HS mạnh dạn
- HS nhận biết được trả lời câu hỏi
kiến thức cơ bản như: của GV. Hợp
Thơng tin, mạng máy
tác với bạn
tính, thư điện tử
trong thực
hiện nhiệm vụ
- Thực hiện được các
động tác đơn giản của
chủ đề

HS mạnh dạn
trả lời câu hỏi
của GV. Hợp



tác với bạn
trong thực
hiện nhiệm vụ

10

11

- HS biết được tên các HS mạnh dạn
bài hát và vỗ tay theo trả lời câu hỏi
của GV. Hợp
nhịp điệu của bài hát
tác với bạn
- HS nhân biết được
trong thực
nét vẽ cơ bản
hiện nhiệm vụ

Nghệ
thuật

HS mạnh dạn
- HS kể tên được tên trả lời câu hỏi
các thành viên trong của GV. Hợp
lớp. Biết được những
tác với bạn
thay đổi của bản thân...
trong thực
hiện nhiệm vụ


HĐTN
HN

- Hs nhận biết được tên
một số bài hát viết về
QN, tên một số dân tộc
trên địa bàn tỉnh...

12 GDĐP

HS mạnh dạn
trả lời câu hỏi
của GV. Hợp
tác với bạn
trong thực
hiện nhiệm vụ

2.2. Học kì II
HS có khả năng đáp
Hình ứng các yêu cầu của
thức chương trình giáo
dục
đánh
giá (đánh giá, xếp loại theo

Stt
Mơn
học


1

Tốn

2

Văn

các quy định như đối
với HS bình thường
nhưng có giảm nhẹ yêu
cầu về kết quả học tập)

HS không đủ khả năng đáp ứng các yêu cầu
của chương trình giáo dục theo môn học
(đánh giá dựa trên sự nỗ lực, tiến bộ của HS)

Kiến thức

Kĩ năng xã Giáo viên
hội
xác nhận

HS mạnh dạn
- Thực hiện các phép
trả lời câu hỏi
tính đơn giản với số
của GV. Hợp
nguyên, phân số. Biết vẽ
tác với bạn

góc, đọc tên góc, vẽ tia
trong thực
đọc tên tia.
hiện nhiệm vụ
- HS nhận biết được yếu HS mạnh dạn
tố hình thức và nội dung trả lời câu hỏi
cơ bản của một số tác của GV. Hợp
phẩm thuộc thể loại:
tác với bạn
truyện(đồng
thoại,
trong thực


Puskin), thơ(có yếu tố tự
sự),nghị luận(xã hội),
truyện ngắn hiện đại,
văn bản thơng tin(thuật
lại sự kiện theo trình tự
ngun nhân – kết quả).
- HS nhận biết được một
hiện nhiệm vụ
số đơn vị kiến thức tiếng
việt trong chương trình
HKII.
- HS viết được những
đoạn văn, bài văn có nội
dung ngắn theo yêu cầu
của đề bài.


3

4

5

Tiếng anh

Giáo dục
cơng dân

Lịch sử
và Địa lí

- Biết đếm số từ 1 đến
10
- Đọc được theo cô
những từ mới dễ

- Hs nhận biết được một
số biểu hiện của tôn
trọng sự thật, khá niệm
tự lập, tự nhận thức bản
thân.

7

8

KHTN


Công
Nghệ
Tin học

HS mạnh dạn
trả lời câu hỏi
của GV. Hợp
tác với bạn
trong thực
hiện nhiệm vụ

- HS biết tên nhà nước
Văn Lang, Âu Lạc, biết HS mạnh dạn
tên các cuộc khởi nghĩa trả lời câu hỏi
trong cuộc đấu tranh của GV
chống Bắc thuộc.
- HS nhận biết được các
nhóm sinh vật

6

HS mạnh dạn
trả lời câu hỏi
của GV. Hợp
tác với bạn
trong thực
hiện nhiệm vụ

- Nhận biết được một số

kiến thức: lực, lực ma
sát, trọng lực, một số
dạng năng lượng
- HS nhận biết được các
trang phục trong đời
sống. Một số đồ dùng
điện trong gia đình

HS mạnh dạn
trả lời câu hỏi
của GV. Hợp
tác với bạn
trong thực
hiện nhiệm vụ
HS mạnh dạn
trả lời câu hỏi
của GV. Hợp
tác với bạn
trong thực
hiện nhiệm vụ

- HS nhận biết được HS mạnh dạn
kiến thức cơ bản như: trả lời câu hỏi


của GV. Hợp
Các ứng dụng tin học,
tác với bạn
thuật toán
trong thực

hiện nhiệm vụ

9

GDTC

10

11

Nghệ
thuật

HĐTN
HN

12 GDĐP

HS mạnh dạn
trả lời câu hỏi
- HS thực hiện được
của GV. Hợp
những động tác cơ bản
tác với bạn
của chủ đề
trong thực
hiện nhiệm vụ
HS biết được tên các bài HS mạnh dạn
hát và vỗ tay theo nhịp trả lời câu hỏi
của GV. Hợp

điệu của bài hát
tác với bạn
HS nhân biết được nét
trong thực
vẽ cơ bản
hiện nhiệm vụ
- HS nhận biết được
những biến đổi khí hậu,
những hành vi ứng xử
văn hố nơi cơng cộng
kể tên được các nghề
truyền thống.

HS mạnh dạn
trả lời câu hỏi
của GV. Hợp
tác với bạn
trong thực
hiện nhiệm vụ

- HS biết được vị trí của HS mạnh dạn
tỉnh QN, các làng nghề trả lời câu hỏi
tuyền thống của tỉnh QN của GV. Hợp
tác với bạn
- Biết được những tấm
trong thực
gương HS của tỉnh
hiện nhiệm vụ

3. Biện pháp thực hiện và kết quả thực hiện

(chỉ áp dụng cho HS không đủ khả năng đáp ứng các yêu cầu của chương trình giáo dục theo mơn học)

3.1. Tháng 9
Nội dung
Kiến thức
1. Mơn Tốn

2. Mơn Ngữ Văn

Biện pháp thực
hiện

Người thực
hiện

Kết quả

Điều
chỉnh


- HS nhận biết được yếu tố
hình thức của một số tác
phẩm thuộc thể loại:
truyện(truyền thuyết và cổ
- HS xác định đọc
tích).

văn bản, trả lời câu


GVBM + HS

- HS biết được một số
yếu tố hình thức và nội - HS quan sát SGK,
dung cơ bản của một
trả lời câu hỏi của
số tác phẩm thuộc thể GV
loại: thơ lục bát

GVBM + HS

- Kiến thức TV: từ đơn, từ
hỏi của GV
phức
- HS viết được những đoạn
văn có nội dung ngắn theo
yêu cầu của đề bài.

3. Tiếng anh

4. Giáo dục công dân
5. Lịch sử và địa lí

6. KHTN

7. Cơng Nghệ
- Biết được vai trò của
nhà ở, đặc điểm chung
của nhà ở.
- Biết được tên một

số vật liệu phổ biến
được sử dụng trong
xây dựng nhà ở.
- Biết được tên một
số vật liệu phổ biến

- HS quan sát SGK,
trả lời câu hỏi của
GV
- HS quan sát SGK,
trả lời câu hỏi của
GV

GVBM + HS
GVBM + HS


được sử dụng trong
xây dựng nhà ở.

9. GDTC
10. Nghệ thuật

11. HĐTN, HN

12. GDĐP

Kĩ năng xã hội
-HS tự tin giao tiếp với
các bạn

-Tham gia các hoạt
động của lớp của
trường tích cực và tự
giác

Phục hồi chức năng
Ổn định về thần kinh

- GV nhắc nhở HS
thực hiện
-GV thường xuyên
nêu câu hỏi để HS
trả lời trong các tiết
học
-Khuyến khích HS
tham gia các hoạt
động, phát huy thế
mạnh của HS về
TDTT
-GV xếp chỗ ngồi
phù hợp với HS
- Được thăm khám
điều trị thường
xuyên về đường
máu.

Học sinh

Học sinh
GVCN


Tốt

Tốt


3.2. Tháng 10
Nội dung

Biện pháp thực
hiện

Người thực
hiện

Kiến thức
1. Mơn Tốn

2. Mơn Ngữ Văn
HS nhận biết được yếu tố
hình thức của một số tác
phẩm thuộc thể loại:
thơ(lục bát)
- HS quan sát SGK,
- Kiến thức TV: Biện pháp trả lời câu hỏi của
tu từ ẩn dụ
GV

GVBM + HS


- HS viết được những đoạn
văn có nội dung ngắn theo
yêu cầu của đề bài.

3. Tiếng anh

4. Giáo dục công dân
5. Lịch sử và địa lí
-HS nhớ tên kim loại
do người nguyên thủy - HS quan sát SGK,
phát hiện ra, nhớ tên
trả lời câu hỏi của
quốc gia cổ đại Ai Cập GV
và Lưỡng Hà

GVBM + HS

6. KHTN

7. Công Nghệ
- Biết được những
đặc điểm cơ bản của
ngôi
nhà thông

- HS quan sát SGK,
trả lời câu hỏi của
GV

GVBM + HS


Kết quả

Điều
chỉnh


minh.
- Biết được một số
nhóm thực phẩm
chính.
8. Tin học
9. GDTC
10. Nghệ thuật

11. HĐTN, HN

12. GDĐP

Kĩ năng xã hội
-HS tự tin giao tiếp với
các bạn
-Tham gia các hoạt
động của lớp của
trường tích cực và tự
giác

Phục hồi chức năng
Ổn định về thần kinh


- GV nhắc nhở HS
thực hiện
-GV thường xuyên
nêu câu hỏi để HS
trả lời trong các tiết
học
-Khuyến khích HS
tham gia các hoạt
động, phát huy thế
mạnh của HS về
TDTT
-GV xếp chỗ ngồi
phù hợp với HS
- Được thăm khám
điều trị thường
xuyên về đường
máu.

Học sinh

Học sinh
GVCN

Tốt

Tốt

3.3. Tháng 11
Nội dung
Kiến thức


Biện pháp thực
hiện

Người thực
hiện

Kết quả

Điều
chỉnh


1. Mơn Tốn

2. Mơn Ngữ Văn
- HS nhận biết được yếu tố
hình thức của một số tác
phẩm thuộc thể loại: kí(hồi
kí và du kí),
- Kiến thức TV: Từ đồng - HS quan sát SGK,
âm, từ đa nghĩa, từ mượn

trả lời câu hỏi của

GVBM + HS

-HS nhận biết được tên
các khái niệm lịch sử,
- HS quan sát SGK,

biết tên một số đơn vị
trả lời câu hỏi của
thời gian trong lịch sử,
GV
biết nguồn gốc loài
người

GVBM + HS

- HS viết được những đoạn GV
văn có nội dung ngắn theo
yêu cầu của đề bài.
-

3. Tiếng anh

4. Giáo dục công dân
5. Lịch sử và địa lí

6. KHTN

7. Cơng Nghệ
- Biết được vai trị, ý
nghĩa của bảo quản

- HS quan sát
SGK,xem video và

GVBM + HS



và chế
phẩm.

biến

thực

- Biết được một số
món ăn có trong thực
đơn gia đình

trả lời câu hỏi của
GV

8. Tin học
9. GDTC
10. Nghệ thuật

11. HĐTN, HN

12. GDĐP

Kĩ năng xã hội
-HS tự tin giao tiếp với
các bạn
-Tham gia các hoạt
động của lớp của
trường tích cực và tự
giác


Phục hồi chức năng
Ổn định về thần kinh

- GV nhắc nhở HS
thực hiện
-GV thường xuyên
nêu câu hỏi để HS
trả lời trong các tiết
học
-Khuyến khích HS
tham gia các hoạt
động, phát huy thế
mạnh của HS về
TDTT
-GV xếp chỗ ngồi
phù hợp với HS
- Được thăm khám
điều trị thường
xuyên về đường
máu.

Học sinh

Học sinh
GVCN

Tốt

Tốt


3.4. Tháng 12

Nội dung

Biện pháp thực
hiện

Người thực
hiện

Kết quả

Điều
chỉnh


Kiến thức
1. Mơn Tốn

2. Mơn Ngữ Văn
- HS nhận biết được yếu tố
hình thức của một số tác
phẩm thuộc thể loại: nghị
luận(văn học),
HS nhận biết được yếu tố
hình thức của một số tác
phẩm thuộc thể loại: kí(hồi
- HS quan sát SGK,
kí và du kí),


trả lời câu hỏi của

GVBM + HS

- HS quan sát SGK,
-HS nhớ tên các quốc
xác định được tên
gia Đông Nam Á cổ
các quốc gia cổ đại
đại
trên lược đồ

GVBM + HS

- Kiến thức TV: Thành
GV
Ngữ, từ mượn
- HS viết được những đoạn
văn có nội dung ngắn theo
yêu cầu của đề bài.

3. Tiếng anh

4. Giáo dục công dân
5. Lịch sử và địa lí

6. KHTN

7. Cơng Nghệ

- Biết đuợc vai trò của

- HS quan sát

GVBM + HS


trang phục trong đời
sống.

SGK,xem video,
quan sát hộp mẫu
các loại vải và trả
lời câu hỏi của GV

8. Tin học
9. GDTC
10. Nghệ thuật

11. HĐTN, HN

12. GDĐP

Kĩ năng xã hội
-HS tự tin giao tiếp với
các bạn
-Tham gia các hoạt
động của lớp của
trường tích cực và tự
giác


Phục hồi chức năng
Ổn định về thần kinh

- GV nhắc nhở HS
thực hiện
-GV thường xuyên
nêu câu hỏi để HS
trả lời trong các tiết
học
-Khuyến khích HS
tham gia các hoạt
động, phát huy thế
mạnh của HS về
TDTT
-GV xếp chỗ ngồi
phù hợp với HS
- Được thăm khám
điều trị thường
xuyên về đường
máu.

Học sinh

Học sinh
GVCN

Tốt

Tốt


3.5 Tháng 1

Nội dung

Biện pháp thực
hiện

Người thực
hiện

Kết quả

Điều
chỉnh


Kiến thức
1. Mơn Tốn

2. Mơn Ngữ Văn
- HS nhận biết được yếu tố
hình thức của một số tác
phẩm thuộc thể loại: văn
bản thơng tin(thuật lại sự
kiện theo trình tự thời
gian).
- HS quan sát SGK,
- Kiến thức TV: Mở rộng trả lời câu hỏi của
GV

vị ngữ bằng cụm từ

GVBM + HS

- HS viết được những đoạn
văn có nội dung ngắn theo
yêu cầu của đề bài.

3. Tiếng anh

4. Giáo dục công dân
5. Lịch sử và địa lí
-HS nhớ tên các các
cuộc đấu tranh giành
độc lập chống phong
kiến phương Bắc đô hộ

- Quan sát tranh
ảnh, lược đồ.
- Trả lời câu hỏi
dạng nhận biết

GVBM + HS

6. KHTN

7. Công Nghệ
- Biết lựa chọn được
trang phục phù hợp
- Biết được những

kiến thức cơ bản về

- HS quan sát SGK,
trả lời câu hỏi của
GV

GVBM + HS


thời trang.

8. Tin học
9. GDTC
10. Nghệ thuật

11. HĐTN, HN

12. GDĐP

Kĩ năng xã hội
-HS tự tin giao tiếp với
các bạn
-Tham gia các hoạt
động của lớp của
trường tích cực và tự
giác

Phục hồi chức năng
Ổn định về thần kinh


- GV nhắc nhở HS
thực hiện
-GV thường xuyên
nêu câu hỏi để HS
trả lời trong các tiết
học
-Khuyến khích HS
tham gia các hoạt
động, phát huy thế
mạnh của HS về
TDTT
-GV xếp chỗ ngồi
phù hợp với HS
- Được thăm khám
điều trị thường
xuyên về đường
máu.

Học sinh

Học sinh
GVCN

Tốt

Tốt

3.6 Tháng 2
Nội dung
Kiến thức

1. Mơn Tốn

Biện pháp thực
hiện

Người thực
hiện

Kết quả

Điều
chỉnh


2. Mơn Ngữ Văn
- HS nhận biết được yếu tố
hình thức và nội dung cơ
bản của một số tác phẩm
thuộc thể loại: truyện(đồng
thoại, Puskin),
- Kiến thức TV: Mở rộng - HS quan sát SGK,
trả lời câu hỏi của
chủ ngữ bằng cụm từ

GVBM + HS

- HS viết được những đoạn GV
văn có nội dung ngắn theo
yêu cầu của đề bài.


3. Tiếng anh

4. Giáo dục cơng dân
5. Lịch sử và địa lí
-HS nhận biết được tên
các khái niệm lịch sử,
- HS quan sát SGK,
biết tên một số đơn vị
trả lời câu hỏi của
thời gian trong lịch sử,
GV
biết nguồn gốc loài
người

GVBM + HS

6. KHTN

7. Công Nghệ
- Biết lựa chọn được
trang phục phù hợp
- Biết được những

- HS quan sát SGK,
trả lời câu hỏi của
GV

GVBM + HS




×