BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG CĐ KINH TẾ CÔNG NGHỆ TPHCM
KHOA CÔNG NGHỆ SINH HỌC
*****************
GVGD: ThS. Lê Thanh Hải
TPHCM, tháng 03 năm 2013
- i -
MỤC LỤC
LI NÓI U 1
NI QUY THC TP 2
BÀI 1: NH LƯNG NITƠ ACID AMIN BNG PHƯƠNG PHÁP CHUN
FORMOL (PHƯƠNG PHÁP SORENSEN) 3
1/
Nguyên tc 3
2/
Thc hành 3
2.1.
Nguyên liu và hóa cht 3
2.2.
Dng c và thit b 3
2.3.
Tin hành 3
2.4.
Kt qu 4
BÀI 2: PHN NG BIURE 5
1/
Nguyên tc 5
2/
Thc hành 5
2.1.
Nguyên liu và hóa cht 5
2.2.
Dng c và thit b 5
2.3.
Tin hành 5
2.4.
Kt qu 5
BÀI 3: XÁC NH IM NG IN CA PROTEIN CASEIN 6
1/
Nguyên tc 6
2/
Thc hành 6
1.1.
Nguyên liu và hóa cht 6
1.2.
Dng c và thit b 6
1.3.
Tin hành 6
1.4.
Kt qu 6
BÀI 4: SO SÁNH TÁC DNG XÚC TÁC CA ENZYME VI XÚC TÁC VÔ CƠ 7
1/
Nguyên tc 7
2/
Thc hành 7
2.1.
Nguyên liu và hóa cht 7
2.2.
Dng c và thit b 7
2.3.
Tin hành 7
2.4.
Kt qu 8
BÀI 5: TÍNH C HIU CA ENZYME 9
1/
Nguyên tc 9
2/
Thc hành 9
2.1.
Nguyên liu và hóa cht 9
- ii -
2.2.
Dng c và thit b 9
2.3.
Tin hành 9
2.4.
Kt qu 10
BÀI 6: TÁC DNG CA CHT KÍCH THÍCH VÀ CHT KÌM HÃM 11
1/
Nguyên tc 11
2/
Thc hành 11
2.1.
Nguyên liu và hóa cht 11
2.2.
Dng c và thit b 11
2.3.
Tin hành 11
2.4.
Kt qu 12
BÀI 7: XÁC NH HOT TÍNH CA ENZYME LIPASE 13
1/
Nguyên tc 13
2/
Thc hành 13
2.1.
Nguyên liu và hóa cht 13
2.2.
Dng c 13
2.3.
Tin hành 13
2.4.
Tính kt qu 14
BÀI 8: KHO SÁT HOT TÍNH ENZYME ASCOBATOXIDASE 15
1/
Nguyên tc 15
2/
Thc hành 15
2.1.
Nguyên liu và hoá cht 15
2.2.
Dng c 15
2.3.
Tin hành 15
2.4.
Cách tính kt qu: 16
BÀI 9: XÁC NH HÀM LƯNG PROTEIN TRONG DCH CHIT T QU DA
(PHƯƠNG PHÁP LOWRY) 17
1/
Nguyên tc 17
2/
Thc hành 17
2.1.
Nguyên liu và hoá cht 17
2.2.
Dng c và thit b 17
2.3.
Tin hành 17
2.4.
Tính kt qu 19
BÀI 10: KHO SÁT HOT TÍNH ENZYME BROMELIN 20
1/
Nguyên tc 20
2/
Thc hành 20
2.1.
Dng c 20
2.2.
Hoá cht 20
- iii -
2.3.
Cách tin hành 20
2.4.
Kt qu 21
BÀI 11: XÁC NH HOT TÍNH ENZYM α-AMYLASE THEO PHƯƠNG PHÁP SMITH
VÀ ROE 22
1/
Nguyên tc 22
2/
Thc hành 22
2.1.
Nguyên liu và hoá cht 22
2.2.
Dng c và thit b 22
2.3.
Cách tin hành 23
2.4.
Tính kt qu 25
- 1 -
LỜI NÓI ĐẦU
Giáo trình “Thc hành công ngh protein – enzyme” ưc biên son nhm phc v cho môn
hc thc hành công ngh protein – enzyme ca sinh viên chuyên ngành công ngh thc phm
và sinh hc ng dng – Khoa Công ngh Sinh hc – Trưng Cao ng Kinh t Công ngh
TPHCM. Giáo trình ưc biên son da trên cơ s tham kho các tài liu và sách thí nghim
v protein – enzyme trong và ngoài nưc.
Trong tài liu này gm 11 bài thc hành nhm giúp sinh viên làm quen vi các phương tin
và quy tc an toàn thí nghim, s dng dng c, thit b và thc hành thí nghim nh tính,
nh lưng acid amin, protein, enzyme t ơn gin n phc tp.
Các bài thí nghim này giúp sinh viên nm vng tính cht ca protein – enzyme và hiu rõ
hơn các kin thc lý thuyt ã hc t môn hc Công ngh Protein – Enzyme.
Tác giả
ThS. Lê Thanh Hi
- 2 -
NỘI QUY THỰC TẬP
1. Sinh viên phi có mt ti phòng thí nghim úng gi, nu ngh hc phi có lý do chính
áng, phi xin phép giáo viên.
2. Sinh viên phi c k, nm vng ni dung bài thí nghim nhà và chun b sn bn báo
cáo kt qu thí nghim trưc khi thí nghim.
3. Trong phòng thí nghim phi mc áo blouse, rt thn trng khi s dng dung môi d cháy
n và hóa cht c hi.
4. Áp dng tr im 20% tng bài thí nghim trong các trưng hp sau: không chun b
trưc, không có áo blouse, i tr quá 10 phút không gi trt t, tác phong không nghiêm
túc, vi phm ni quy phòng thí nghim, thao tác cu th không thn trng.
5. Khi làm thí nghim phi trt t, cn thn, gi sch nơi làm thí nghim, tit kim hóa cht,
làm v hay gây hư hng thit b thì phi bi thưng.
6. Sau khi thí nghim, sinh viên phi ra sch dng c, sp xp li dng c, hóa cht úng
ch, lau sch bàn thí nghim và bàn giao cho cán b ph trách phòng thí nghim.
7. Cui bui sinh viên phi np báo cáo kt qu li cho giáo viên hưng dn.
Thực hành Công nghệ Protein - Enzyme
- 3 -
BÀI 1: ĐỊNH LƯỢNG NITƠ ACID AMIN BẰNG PHƯƠNG PHÁP
CHUẨN ĐỘ FORMOL (PHƯƠNG PHÁP SORENSEN)
1/ Nguyên tắc
Các aldehyde d kt hp vi nhóm amin. Khi cho formaldehyde tác dng vi acid amin,
nhóm amin b methylen hóa to thành dn xut methylen imino acid.
Hp cht to thành có tính acid mnh hơn acid amin t do, các nhóm carboxyl ca chúng d
dàng nh phân bng kim, qua ó gián tip tính ưc lưng nitơ amin ca các acid amin có
trong dung dch.
2/ Thực hành
2.1. Nguyên liệu và hóa chất
- Nưc mm : 1ml
- Dung dch NaOH 0,05N : 100ml
- Dung dch HCl 0,05N : 30ml
- Formol trung tính : 10ml
- Bromthymol blue 0,04% : 20ml
- Phenolphtalein 0,5% : 20ml
- Dung dch m phosphate pH = 7 : 50ml
o Dung dich A: 27,8 g NaH
2
PO
4
hoà tan trong 1000ml
o Dung dch B: 53.05g Na
2
HPO
4
.7H
2
O hoc 71.1g Na
2
HPO
4
.12H
2
O pha trong
1000ml
o pha dung dch m phosphate pH =7 hút dung dch A và dung dch B theo t
l sau:
Dung dich A: 39 ml + dung dich B: 61ml thêm nưc va 200ml.
- Dung dch m phosphate pH = 9,2 : 50ml
(Hòa tan 456g kali hydro phosphate ngm 3 phân t nưc (K
2
HPO
4
.3H
2
O) trong
1000ml nưc ct)
2.2. Dụng cụ và thiết bị
- Bình nh mc 100ml : 1 bình
- Pipette 1ml : 2
- Pipette 10ml : 2
- Erlen 100ml : 6 bình
- Burette 25ml : 1
- Becher 100ml : 4 cái
2.3. Tiến hành
Chuẩn bị thang màu có pH 7 và pH 9,2
Ly 2 erlen 100ml:
- Cho vào bình th nht: 20ml dung dch có pH 7,0 và 5 git bromthymol blue
0,04%.
- Cho vào bình th hai: 20ml dung dch có pH 9,2; 5 git bromthymol blue 0,04%
và 3 git phenolphtalein 0,5%
Khi ó dung dch trong bình 1 có màu xanh lc nht, dung dch trong bình 2 có màu tím xanh.
Màu ca các dung dch trên gi trong bình kín có th bn trong na tháng.
Thực hành Công nghệ Protein - Enzyme
- 4 -
Xác định hàm lượng nitơ amin trong nước mắm:
Nưc mm là mt dung dch thy phân protein có th nh lưng nitơ bng phương pháp
chun formol. Do nưc mm có màu ti cn phi pha tht loãng mi có th so màu ca
cht ch th.
Ly 1ml nưc mm cho vào bình nh mc 100ml, dùng nưc ct nh mc thành 100ml, lc
u.
Ly vào bình erlen có cùng dung tích vi 2 bình màu chun 20ml dch mu pha loãng t bình
nh mc, thêm 5 git bromthymol blue. Nu dung dch có màu xanh dương thì thêm tng
git HCl hay H
2
SO
4
0,05N; nu dung dch có màu vàng thì thêm tng git NaOH 0,05N cho
n khi dung dch có màu ng vi màu ca bình 1 có pH 7,0.
Thêm 3 git phenolphtalein 0,5%; 4ml formol trung tính ri chun bng NaOH 0,05N cho
n khi hn hp có màu ng vi màu ca dung dch trong bình 2 có pH 9,2.
Song song tin hành làm thí nghim kim chng, thay dung dch nghiên cu bng nưc ct.
2.4. Kết quả
S gram nitơ acid amin có trong 1 lít nưc mm:
ݔ =
ሺ
ܽ − ܾ
ሻ
× ܶ × 0,0007 × 100 × 1000
20 × ܸ
Trong ó:
x: lưng gram nitơ acid amin có trong 1 lít nưc mm
a: s ml dung dch NaOH 0,05N dùng chun dung dch thí nghim
b: s ml dung dch NaOH 0,05N dùng chun dung dch kim chng
T: h s hiu chnh nng ca dung dch NaOH em dùng so vi nng chun
V: s ml nưc mm cho vào bình nh mc
0,0007: s gram nitơ vi 1ml NaOH 0,05N
Thực hành Công nghệ Protein - Enzyme
- 5 -
BÀI 2: PHẢN ỨNG BIURE
1/ Nguyên tắc
ây là phn ng thưng dùng phát hin liên kt peptide (-CO-NH-). Phn ng xy ra i
vi các cht cha t hai liên kt peptide tr lên. Phn ng này dùng nh lưng protein
bng cách lp th chun vi các dung dch protein chun có nng xác nh nh k thut
so màu. Nng protein ti thiu nh lưng chính xác là 10mg/ml.
Tùy thuc vào gc R mà màu phn ng có th là màu xanh tím, tím hoc hng.
2/ Thực hành
2.1. Nguyên liệu và hóa chất
- Dung dch CuSO
4
1% : 10ml
- Dung dch NaOH 10% : 10ml
- Ure : 2 – 3g
- Dung dch lòng trng trng 1% : 10ml
2.2. Dụng cụ và thiết bị
- ng nghim : 04 ng
- Pipette 1ml : 02 pipette
- Pipette 5ml : 01 pipette
- Becher 50ml : 03 cc
2.3. Tiến hành
Ly ng nghim khô, sch cho vài tinh th ure, un nh ti nóng chy, khô cng to thành
biure khi có NH
3
bay hơi, nhn bit bng mùi hoc th bng giy quỳ o pH. ngui thêm
vào 2 ml dung dch NaOH 10%, lc u cho tan ht và thêm 2 – 3 git dung dch CuSO
4
1%.
Ly ng nghim th hai cho 1ml dung dch lòng trng trng, 1ml dung dch NaOH 10%, thêm
2 – 3 git CuSO
4
1%, lc u.
2.4. Kết quả
Chp hình, ghi màu và vit phương trình phn ng ca 2 phn ng trên.
Thực hành Công nghệ Protein - Enzyme
- 6 -
BÀI 3: XÁC ĐỊNH ĐIỂM ĐẲNG ĐIỆN CỦA PROTEIN CASEIN
1/ Nguyên tắc
Các phân t protein là các polymer có tính in ly lưng cc. Trong dung dch, khi pH thay
i nó phân ly to thành các nhóm tích in dương và các nhóm tích in âm khác nhau. i
vi mi protein s có mt giá tr pH xác nh mà ti ó tng s in tích âm bng tng s in
tích dương, khi ó phân t protein trung hòa v in, pH ó gi là im ng in ca protein.
Ti im ng in, dung dch protein không bn, d b kt ta.
2/ Thực hành
1.1. Nguyên liệu và hóa chất
- Dung dch acid acetic (CH
3
COOH) 0,1N : 100ml
- Dung dch natri acetate (CH
3
COONa) 0,1N : 100ml
- Dung dch casein 0,4%: Cân 0,4g casein cho vào becher 100ml và thêm 20ml dung
dch CH
3
COONa 0,1N. t lên ni cách thy un nóng hòa tan hoàn toàn.
Chuyn sang bình nh mc 100ml và nh mc ti 100ml bng dung dch
CH
3
COONa 0,1N.
- Nưc ct : 50ml
1.2. Dụng cụ và thiết bị
- ng nghim : 10 ng
- Pipette 1ml : 02 pipette
- Bình nh mc 100ml : 01 bình
- Becher 100ml : 03 cc
- Ni cách thy : 01 cái
1.3. Tiến hành
Ly dung dch CH
3
COOH 0,1N và nưc vào 5 ng nghim theo th t như bng sau:
Lc u, sau ó thêm vào mi ng 1ml dung dch casein và theo dõi s bin i ca chúng
trong mi ng nghim.
Bảng 1. Bố trí thí nghiệm xác định điểm đẳng điện của protein casein
TT ống nghiệm 01 02 03 04 05
CH
3
COOH 0,1N (ml) 0,1 0,2 1,0 4,0 8,0
Nưc ct (ml) 8,9 8,8 8,0 5,0 1,0
Dung dch casein 0,4% (ml) 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
pH 5,6 5,3 4,7 4,1 3,8
Mc kt ta
1.4. Kết quả
ng nghim có nhiu kt ta nht là im ng in ca casein.
Chp hình và ghi li kt qu xác nh pH ng in ca casein.
Thực hành Công nghệ Protein - Enzyme
- 7 -
BÀI 4: SO SÁNH TÁC DỤNG XÚC TÁC CỦA ENZYME VỚI XÚC TÁC
VÔ CƠ
1/ Nguyên tắc
Cht xúc tác là cht làm cho phn ng xy ra nhanh hơn nhưng không b tiêu hao trong quá
trình phn ng. Enzyme là các cht xúc tác ca các h thng sinh hc. Chúng có kh năng xúc
tác c bit, thưng mnh hơn nhiu so vi các cht xúc tác tng hp. Tác dng xúc tác ca
chúng mang tính c hiu cao i vi cơ cht, làm tăng áng k tc các phn ng hóa hc
xy ra trong môi trưng nưc iu kin nhit và pH ôn hòa.
2/ Thực hành
2.1. Nguyên liệu và hóa chất
- Enzyme amylase : 5ml
- Dung dch HCl 1% : 5ml
- Nưc ct : 5ml
- Dung dch h tinh bt 10% : 10ml
2.2. Dụng cụ và thiết bị
- ng nghim : 04 ng
- Pipette 1ml : 02 pipette
- Ni un cách thy : 01 cái
- T m : 01 cái
- Becher 50ml : 03 cc
2.3. Tiến hành
Ly 4 ng nghim ã ghi s, mi ng 2ml dung dch tinh bt 10%. Sau ó thêm vào:
- ng th nht: 1ml nưc ct
- ng th hai: 1ml dung dch enzyme amylase
- ng th ba: 1ml dung dch enzyme amylase
- ng th tư: 1ml dung dch HCl 1%
Sau ó t các ng nghip th nht và th hai nhit phòng, ng th ba vào t m 60
o
C.
t ng th tư vào ni cách thy ang sôi. Sau 10 phút ly các ng nghim ra, cho vào mi
ng 5ml thuc th Lugol. t c 4 ng vào ni cách thy trong 2 phút. Ly ra làm ngui và
quan sát hin tưng trong các ng nghim
Thực hành Công nghệ Protein - Enzyme
- 8 -
2.4. Kết quả
Chp hình và ghi kt qu vào bng sau:
Bảng 2. Bảng kết quả thí nghiệm so sánh tác dụng xúc tác của enzyme với xúc tác vô cơ
Ống nghiệm Cơ chất Xúc tác
Nhiệt độ
(
o
C)
Phản ứng
Lugol
1
Tinh bt Không 30
2
Tinh bt Amylase 30
3
Tinh bt Amylase 60
4
Tinh bt HCl 100
Nhn xét v tác dng ca tng loi xúc tác và nh hưng ca nhit .
Thực hành Công nghệ Protein - Enzyme
- 9 -
BÀI 5: TÍNH ĐẶC HIỆU CỦA ENZYME
1/ Nguyên tắc
Tính cht c hiu là biu hin kh năng xúc tác ca enzyme i vi cơ cht nht nh.
Enzyme có tính c hiu rt cao. Tính cht c hiu ca enzyme cho thy s khác bit rt ln
gia enzyme vi các cht xúc tác khác.
Mi loi enzyme ch có kh năng xúc tác cho s chuyn hóa mt hay nhiu cht nht nh
theo mt kiu phn ng nht nh. Tính cht c hiu ca enzyme biu hin mt s kiu
c hiu sau:
Đặc hiệu kiểu phản ứng: mi enzyme ch xúc tác cho mt kiu phn ng chuyn hóa nht
nh trong các kiu phn ng như phn ng oxy hóa kh, phn ng chuyn b, phn ng thy
phân…
Đặc hiệu kiểu cơ chất: có 3 kiu c hiu cơ cht
- c hiu tuyt i: mi enzyme ch xúc tác i vi mt cơ cht nht nh
- c hiu tương i: mi enzyme ch xúc tác i vi mt kiu liên kt hóa hc nht nh
- c hiu quang hc (c hiu lp th): mi enzyme ch xúc tác i vi mt dng ng
phân quang hc ca cơ cht (cis hoc trans)
2/ Thực hành
2.1. Nguyên liệu và hóa chất
- Enzyme amylase : 5ml
- Dung dch HCl 1% : 5ml
- Nưc ct : 5ml
- Dung dch h tinh bt 10% : 10ml
2.2. Dụng cụ và thiết bị
- ng nghim : 04 ng
- Pipette 1ml : 02 pipette
- Ni un cách thy : 01 cái
- T m : 01 cái
- Becher 50ml : 03 cc
2.3. Tiến hành
Ly 4 ng nghim ã ghi s, sau ó thêm vào:
- ng th nht: 2ml dung dch h tinh bt 5% + 1ml dung dch enzyme amylase
- ng th hai: 2ml dung dch h tinh bt 5% + 1ml dung dch enzyme bromelin
- ng th ba: 2ml dung dch casein 2% + 1ml dung dch enzyme amylase
- ng th tư: 2ml dung dch casein 2% + 1ml dung dch enzyme bromelin
Lc u và vào t m 37
o
C trong 15 phút. Ly ra, cho vào ng nghim th nht và th
hai mi ng 02 git thuc th Lugol và t vào b iu nhit ang sôi trong 2 phút thì ly các
ng nghim ra, làm ngui ti nhit phòng.
Cho ng th ba và th tư mi ng 02 git thuc th Folin.
Thực hành Công nghệ Protein - Enzyme
- 10 -
2.4. Kết quả
Chp hình và ghi kt qu vào bng sau:
Bảng 3. Bảng kết quả thí nghiệm xác định tính đặc hiệu của enzyme
Ống nghiệm Cơ chất Xúc tác Phản ứng thử Kết quả
1
Tinh bt Amylase
2
Tinh bt Bromelin
3
Casein Amylase
4
Casein Bromelin
Nhn xét v tính c hiu ca enzyme.
Thực hành Công nghệ Protein - Enzyme
- 11 -
BÀI 6: TÁC DỤNG CỦA CHẤT KÍCH THÍCH VÀ CHẤT KÌM HÃM
1/ Nguyên tắc
Các cht có tác dng làm tăng hot tính ca enzyme gi là các cht hot hóa enzyme. Các
cht hot hóa có th là nhng anion, các ion kim loi (t ô th 11 n ô th 55 trong bng h
thng tun hoàn), các cht hu cơ có cu trúc phc tp. Các cht hot hóa thưng làm nhim
v chuyn nhóm hydrogen hoc nhng cht có kh năng phá v mt s liên kt trong phân t
tin enzyme hoc các cht có tác dng phc hi các nhóm chc năng trong trung tâm hot
ng ca enzyme.
Các cht kìm hãm hot ng ca enzyme thưng là các cht có mt trong phn ng enzyme,
làm gim hot tính enzyme nhng không b enzyme làm thay i tính cht hóa hc, cu to
hóa hc và tính cht vt lý ca chúng. Các cht gây kìm hãm hot ng ca enzyme bao gm
các ion, các phân t vô cơ, các cht hu cơ và c protein.
- Cht kìm hãm cnh tranh: là nhng cht có cu trúc tương t như cu trúc ca cơ cht.
Chúng thưng là cht kim hãm thun nghch. Chúng có kh năng kt hp vi trung tâm
hot ng ca enzyme và chim ly v trí ca cơ cht trong trung tâm hot ng.
- Cht kìm hãm không cnh tranh: nhng cht này không chim trung tâm hot ng ca
enzyme mà liên kt vi v trí ngoài trung tâm hot ng làm thay i cu trúc không
gian ca phân t enzyme theo chiu hưng bt li cho hot ng xúc tác.
2/ Thực hành
2.1. Nguyên liệu và hóa chất
- Enzyme amylase : 5ml
- Dung dch NaBr 0,5% : 5ml
- Dung dch CuSO
4
0,5% : 5ml
- Nưc ct : 5ml
- Dung dch h tinh bt 1% : 20ml
- Thuc th Lugol : 5ml
- Thuc th Fehling : 5ml
2.2. Dụng cụ và thiết bị
- ng nghim : 03 ng
- Pipette 5ml : 01 pipette
- Pipette 1ml : 01 pipette
- B iu nhit : 01 thit b
- Becher 50ml : 03 cc
2.3. Tiến hành
Cho vào 03 ng nghim mi ng 5ml dung dch h tinh bt 1%, sau ó cho vào:
- ng th nht: 1ml nưc ct
- ng th hai: 1ml dung dch NaBr 0,5%
- ng th ba: 1ml dung dch CuSO
4
0,5%
Sau ó cho vào c ba ng mi ng 1ml dung dch enzyme amylase. Lc u và vào t m
37
o
C trong 15 phút. Ly ra, cho vào mi ng 2 git thuc th Lugol, lc u.
Tip tc cho vào mi ng 5ml dung dch Fehling và t vào b iu nhit ang sôi trong 2
phút, làm ngui ti nhit phòng
Thực hành Công nghệ Protein - Enzyme
- 12 -
2.4. Kết quả
Chp hình và ghi kt qu vào bng sau:
Bảng 4. Bảng kết quả thí nghiệm xác định tác dụng của chất hoạt hóa và kiềm hãm hoạt tính của enzyme amylase
Ống nghiệm Cơ chất Xúc tác Phản ứng thử Kết quả
1
Tinh bt Amylase
2
Tinh bt Amylase
3
Tinh bt Amylase
Nhn xét v tác dng ca cht hot hóa và cht kim hãm n hot tính ca enzyme amylase.
Thực hành Công nghệ Protein - Enzyme
- 13 -
BÀI 7: XÁC ĐỊNH HOẠT TÍNH CỦA ENZYME LIPASE
1/ Nguyên tắc
Lipase là enzym thuc nhóm thy phân, phân nhóm esterase – xúc tác phn ng thy gii các
ni ester gia glycerine và các acid béo trong glyceride.
Nh hot ng ca lipase, các acid béo ưc gii phóng làm tăng chua ca môi trưng
phn ng. Lưng acid ó s ưc chun bng kim và ch s hot ca enzym s là
lưng kim cn trung hòa các acid béo mi ưc hình thành.
2/ Thực hành
2.1. Nguyên liệu và hóa chất
- Tu tng ng vt : 4g
- Sa tươi : 100ml
- KOH 0,1N : 100ml
- Cn 96% : 50ml
- Phenolphtalein 1% : 15ml
- Hn hp nưc - glycerin : 40ml (t l 3 nưc : 1glycerin)
- H2SO4 0,1N chun : 100ml
- Vi màn : 1
- Giy lc : 4
- Phu lc
2.2. Dụng cụ
- Erlen 100ml : 7
- B iu nhit : 1
- Buret 25ml : 1
- Bercher 100ml : 4
- Pipet 5ml : 2
- Pipet 10ml : 2
- Ci s : 1
- Bp in : 1
2.3. Tiến hành
Chuẩn bị chế phẩm lipase từ tuỵ tạng động vật: Cân 1g ty tng ng vt, cho vào ci
nghin 5ml hn hp nưc – glycerin (t l 3:1), nghin k t 3 – 5 phút. Sau ó, li cho thêm
5ml hn hp nưc – glycerin và nghin tip 1 -2 phút. Lc vt hn hp qua vi màn, sau ó
lc li qua giy lc, thu dch lipase làm thí nghim
Xác định hoạt tính của enzyme lipase:
Ly 02 erlen 100ml, cho vào mi bình 10ml sa tươi
- Erlen 1 (erlen thí nghim): cho vào 2 ml lipase, lc u, t vào b iu nhit 37
0
C –
40
0
C trong 1 gi
- Erlen 2 (erlen i chng): un sôi sa trong bình, sau ó cho ngay 2ml lipase vào và un
sôi tip 5 phút. ngui n nhit phòng. Sau ó t vào b iu nhit 37
0
C –
40
0
C trong 1 gi
Sau 1 gi ly erlen ra, thêm vào mi bình 8ml cn 96%, vài git phenolphtalein, chun c
hai erlen bng KOH 0,1N.
Thực hành Công nghệ Protein - Enzyme
- 14 -
Tin hành thí nghim 2 ln. Ly kt qu là giá tr trung bình ca 2 ln thí nghim
Cách xác định hệ số hiệu chỉnh k:
- Chun 10ml dung dch KOH 0,1N bng dung dch H
2
SO
4
0,1N chun, thuc th màu
là phenolphtalein cho n khi dung dch va mt màu hng thì dng li
- Xác nh lưng H
2
SO
4
0,1N chun cn dùng
- Tin hành thí nghim 3 ln. Ly kt qu là giá tr trung bình ca 3 ln thí nghim
2.4. Tính kết quả
Hệ số hiệu chỉnh k được tính như sau:
- Tính nng KOH thc t:
ܥ
ைு௧
× ܸ
ைு௧
= ܥ
ு2ௌை4
× ܸ
ு2ௌை4
- H s hiu chnh k:
݇ =
ܥ
ைு௧
ܥ
ைு
ℎặܿ݇ =
ܸ
ைு
ܸ
ைு௧
Trong ó:
C
KOHt
: Nng dung dch KOH thc t
V
KOHt
: Th tích dung dch KOH thc t
C
KOHp
: Nng dung dch KOH pha
V
KOHp
: Th tích dung dch KOH pha
Hoạt độ lipase: ưc biu th bng s ml KOH ã dùng chun acid béo to thành t s
thy phân lipid có trong 1 lít sa và ưc tính theo công thc sau:
ܺ =
ሺ
ܸ
1
− ܸ
2
ሻ
× ݇ × 100
Trong ó:
X : Hot ca enzyme lipase (UI)
V
1
: S ml KOH 0,1N ã dùng chun erlen thí nghim (erlen 1)
V
2
: S ml KOH 0,1N ã dùng chun erlen i chng (erlen 2)
k : H s hiu chnh ca dung dch KOH
Thực hành Công nghệ Protein - Enzyme
- 15 -
BÀI 8: KHẢO SÁT HOẠT TÍNH ENZYME ASCOBATOXIDASE
1/ Nguyên tắc
Ascobatoxidase là enzym thuc lp oxi hoá kh (oxireductase) có nhiu trong các loi rau qu
tươi và nhiu nht lp v qu. Enzym này oxi hoá acid ascorbic thành acid dehydroascorbic.
Trong thành phn ca enzym này có s hin din ca ion Cu2+.
2/ Thực hành
2.1. Nguyên liệu và hoá chất
- Dưa chut : 100g
- Dung dch m photphat 0,15M pH7 : 150ml
- Acid ascorbic (nng 1mg/ml) : 100ml
- Dung dch KI 10% : 50ml
- Dung dch HCl 5% : 100ml
- Dung dch h tinh bt 1% : 50ml
- Dung dch KIO3 0,01N : 150ml
- Dung dch Na
2
S
2
O
3
0,01N : 100ml
- Cách pha dung dch m phosphate pH 7:
o Dung dich A: 27,8 g NaH2PO4 hoà tan trong 1000ml
o Dung dch B: 53.05g Na
2
HPO
4
.7H
2
O hoc 71.1g Na
2
HPO
4
.12H
2
O pha trong
1000ml
o pha dung dch m phosphate pH =7 hút dung dch A và dung dch B theo t
l sau:
Dung dich A: 39 ml + dung dich B: 61ml thêm nưc va 200ml.
2.2. Dụng cụ
- Ci s : 1
- Becher 50ml : 2
- Becher 100ml : 2
- Erlen 100ml : 3
- Bình nh mc 50ml : 2
- Erlen 250ml : 4
- Buret 25 ml : 1
- Pipet 5ml : 2
- Pipet 10ml : 2
- Giy lc : 4
- Phu lc : 2
2.3. Tiến hành
Chiết tách enzym ascobatoxidase: Cân 30g dưa chut (b ht) cho vào ci s, nghin vi 10
– 15ml dung dch m phosphat 0,15M pH 7. Dch chit ưc cho vào bình nh mc 50ml
và thêm dung dch m n vch nh mc. Lc u nhiu ln và yên trong 1 gi. Lc thu
dch lc. Dch lc là ch phm enzym ascobatoxidase.
Khảo sát hoạt tính enzym ascobatoxidase
- Hút 10 ml dung dch enzym cho vào becher 100ml. Sau ó cho thêm 10ml dung dch
acid ascorbic. Lc u, yên nhit phòng 30 phút. Tip theo un sôi trc tip trên
bp ngng phn ng, ri cho vào bình nh mc 50 ml và làm y bng nưc ct.
Thực hành Công nghệ Protein - Enzyme
- 16 -
- Ly 10ml dch trong bên trên cho vào erlen 250ml, thêm 5ml dung dch KI 10%, 10 ml
dung dch HCl 5%, 10 git h tinh bt 1% và 10 ml dung dch KIO
3
0,01N. Lc u,
yên 5 phút ri chun bng dung dch Na
2
S
2
O
3
0,01N n khi mt màu xanh.
- Làm mt mu i chng tương t như trên vi 10ml dung dch enzym ã ưc un sôi
trong 2 phút và làm lnh.
- Tin hành thí nghim 2 ln. Kt qu là giá tr trung bình
Xác định hệ số hiệu chỉnh của Na
2
S
2
O
3
0,01N bằng dung dịch KIO
3
0,01N chuẩn (tương t
như cách xác nh h s hiu chnh ca dung dch KOH 0,1N)
2.4. Cách tính kết quả:
Hot tính ca enzym ascobatoxidase ưc hin th bng s mg acid ascorbic b oxi hoá dưi
tác ng ca enzym có trong 1g nguyên liu trong thi gian 1 phút.
Hot tính ca enzym ưc tính theo công thc:
ܺ =
ሺ
ܸ
1
− ܸ
2
ሻ
× ݇ × 0,088
݉ × ݐ
Trong ó
X : Hot ca enzyme ascorbatoxidase (UI)
V
1
: Th tích Na
2
S
2
O
3
dùng erlen thí nghim
V
2
: Th tích Na
2
S
2
O
3
dùng erlen i chng
k : H s hiu chnh ca dung dch Na
2
S
2
O
3
0,01N
0,088 : S mg acid ascorbic tương ng vi 1 ml dung dch Na
2
S
2
O
3
0,01N
m : Khi lưng nguyên liu chit enzym (g)
t : Thi gian phn ng (phút)
Thực hành Công nghệ Protein - Enzyme
- 17 -
BÀI 9: XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG PROTEIN TRONG DỊCH CHIẾT TỪ
QUẢ DỨA (PHƯƠNG PHÁP LOWRY)
1/ Nguyên tắc
Hu ht các protein u cha Tyrosin và Tryptophan. Hàm lưng ca nhng acid amin này
tùy thuc vào tng loi protein. Vì vy nhng protein cùng mt loi vi nhau có hàm lưng
các acid amin này ging nhau.
Khi cho các protein tác dng vi thuc th Folin s to thành mt phc cht có màu. Cưng
màu ca cht này t l vi hàm lưng Tyrosin và Tryptophan (tương ng vi hàm lưng
protein). Vì vy có th dùng phương pháp so màu xác nh hàm lưng protein.
2/ Thực hành
2.1. Nguyên liệu và hoá chất
- Da (thơm) xanh : 1 trái
- Dung dch albumin 0,1% : 100ml
- Dung dch A: : 100ml
(Cân 2g Na
2
CO
3
hòa tan trong NaOH 0,1N va 100ml)
- Dung dch B: : 100ml
(Cân 0,5g CuSO
4
.5H
2
O hòa tan trong dung dch citrat natri 1% va 100ml)
- Dung dch C : 50ml
(Là hn hp ca 2 dung dch A và B theo t l 49:1 (ch pha dùng trong ngày))
- Thuc th Folin : 0,2ml
2.2. Dụng cụ và thiết bị
- ng nghim : 20
- Pipet 1ml : 2
- Pipet 10ml : 1
- Máy o mt quang : 1
- Curvet : 20
- Erlen 100ml : 4
- Becher 250ml : 2
- Máy xay sinh t : 2
- Vi màn : 1
- Giy lc : 4
- Phu lc : 2
2.3. Tiến hành
Chuẩn bị dịch protein mẫu từ quả dứa: Chn trái thơm xanh tươi, gt b v ngoài, ct nh
và xay nát trong máy xay sinh t. Lc qua tm vi màn và vt nưc. Lc bng giy lc thu
dch lc trong. Dch lc là dung dch protein mu.
Thực hành Công nghệ Protein - Enzyme
- 18 -
Xây dựng đường chuẩn albumin:
Bảng 5. Bố trí thí nghiệm xác định đường chuẩn albumin
Ống nghiệm số 0 1 2 3 4 5
Nồng độ protein (µg/ml) 0 50 100 150 200 250
Dung dch albumin 0,1%
(ml)
0 0,5 1,0 1,5 2,0 2,5
Nưc ct (ml) 10 9,5 9,0 8,5 8,0 7,5
Từ mỗi nồng độ khác nhau hút ra 0,4 ml cho vào các ống nghiệm
khác nhau
Dung dch protein (ml) 0,4 0,4 0,4 0,4 0,4 0,4
Dung dch C (ml) 2 2 2 2 2 2
Lắc đều và để yên ở nhiệt độ phòng 5 phút
Thuc th Folin (ml) 0,2 0,2 0,2 0,2 0,2 0,2
Lắc đều và để yên ở nhiệt độ phòng 10 phút
Nưc ct (ml) 2,4 2,4 2,4 2,4 2,4 2,4
o mt quang bưc sóng 500 nm
V th biu din s bin thiên ca mt quang (OD) theo nng protein chun
(g/ml) vi trc tung là OD, trc hoành là nng protein.
Thực hành Công nghệ Protein - Enzyme
- 19 -
Xác định hàm lượng protein trong mẫu
Bảng 6. Bố trí thí nghiệm xác định hàm lượng protein trong mẫu dứa
Ống nghiệm số 0 1 2 3
Dung dch protein mu (ml) 0,4 0,4 0,4 0,4
Dung dch C (ml) 2 2 2 2
Lc u và yên nhit phòng 5 phút
Thuc th Folin (ml) 0,2 0,2 0,2 0,2
Lc u và yên nhit phòng 10 phút
Nưc ct (ml) 2,4 2,4 2,4 2,4
o mt quang bưc sóng 500 nm
sao cho giá tr OD nm trong khong 0,05 – 0,25
Tin hành thí nghim 2 ln. Kt qu là giá tr trung bình.
2.4. Tính kết quả
T ưng chun so sánh mt quang ca ng nghim cha mu protein. T ó suy ra hàm
lưng protein ca nguyên liu là a (µg/ml)
Lưng protein (M) có trong 1 g nguyên liu ưc tính theo công thc:
ܯ =
ܽ × 10
ି3
× ܦ
݉
ሺ
݉݃ݎݐ݁݅݊/1݃
ሻ
Trong ó
a : hàm lưng protein (µg/ml dung dch)
D : h s pha loãng
m : khi lưng nguyên liu ly phân tích (g)