Tải bản đầy đủ (.pdf) (84 trang)

Ky thuat may lanh dieu hoa khong khi clc 15 7027

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (3.72 MB, 84 trang )

UBND THÀNH PHỐ CẦN THƠ
TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ CẦN THƠ

GIÁO TRÌNH
MƠ ĐUN: SỬA CHỮA BOARD MẠCH THIẾT BỊ LẠNH
(CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CHẤT LƯỢNG CAO)
NGHỀ: KỸ THUẬT MÁY LẠNH VÀ ĐIỀU HỊA KHƠNG KHÍ
TRÌNH ĐỘ: CAO ĐẲNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số:

/QĐ-CĐN ngày

tháng

của Hiệu trưởng Trường Cao đẳng nghề Cần Thơ)

Cần Thơ, năm 2021
(lưu hành nội bộ)

năm 2021



TUYÊN BỐ BẢN QUYỀN
Tài liệu này thuộc loại sách giáo trình nên các nguồn thơng tin có thể được phép
dùng nguyên bản hoặc trích dùng cho các mục đích về đào tạo và tham khảo.
Mọi mục đích khác mang tính lệch lạc hoặc sử dụng với mục đích kinh doanh thiếu
lành mạnh sẽ bị nghiêm cấm.
LỜI GIỚI THIỆU
Giáo trình Sửa chữa board mạch thiết bị lạnh được biên soạn dựa trên chương trình
đào tạo mơ đun Sửa chữa board mạch thiết bị lạnh dành cho hệ Cao đẳng do Hiệu trưởng


trường Cao đẳng nghề Cần Thơ ban hành nhằm trang bị cho học sinh sinh viên những
kiến thức cơ bản nhất về sửa chữa board mạch thiết bị lạnh.
Chúng tôi xin chân thành cám ơn Ban Giám Hiệu trường Cao đẳng nghề Cần Thơ
cùng các giảng viên đã góp nhiều cơng sức để nội dung giáo trình được hồn thành.
Giáo trình này được thiết kế theo mơ đun thuộc hệ thống mơ đun/mơn học của
chương trình đào tạo nghề Kỹ thuật máy lạnh và điều hịa khơng khí ở cấp trình độ Cao
đẳng và được dùng làm giáo trình cho học viên trong các khóa đào tạo. Sau khi học xong
mơ đun này, học viên có đủ kiến thức cơ bản của mô đun để hành nghề và tự học các
phần nâng cao trong môn học, cũng như học tập tiếp các môn học, mô đun khác của
nghề.
Mặc dù đã hết sức cố gắng, song sai sót là khó tránh. Chúng tơi rất mong nhận
được các ý kiến phê bình, nhận xét của bạn đọc để giáo trình được hồn thiện hơn.
Cần Thơ, ngày……tháng ….. năm 2021
Tham gia biên soạn
1. Chủ biên Trần Thanh Tú
2. Trần Thanh Tùng

1


MỤC LỤC
TRANG
Tuyên bố bản quyền

1

Lời giới thiệu

1


Bài mở đầu: Tổng quan về môn học

4

Bài 1: Khối nguồn xung.

29

Bài 2: Khối vi xử lý

44

Bài 3: Động cơ cánh vẫy và van tiết lưu

54

Bài 4: Quạt dàn lạnh và quạt dàn nóng

61

Bài 5: Mạch điều khiển máy nén

74

2


GIÁO TRÌNH MƠ ĐUN
Tên mơ đun: SỬA CHỮA BOARD MẠCH THIẾT BỊ LẠNH
Mã mơ đun: 21

Vị trí, tính chất, ý nghĩa và vai trị của mơ đun:
- Vị trí: là mô đun chuyên môn, được đào tạo sau các Mô đun 14 Điện cơ bản, Mô
đun 17 Hệ thống điều hịa khơng khí cục bộ, Mơ đun 22 Điện tử chun ngành
- Tính chất: Mơ đun chun mơn nghề tự chọn
- Ý nghĩa và vai trị của mơ đun: là mô đun chuyên môn của nghề, được cung cấp
các kiến thức và kỹ năng cơ bản về sửa chữa board mạch điều hịa khơng khí. Là tiền đề
để học viên có thể tự học về sửa chữa mạch ở mức độ cao hơn.

Mục tiêu của môn học/mô đun:
- Về kiến thức:
+ Nhận biết đúng các linh kiện điện tử sử dụng trong board mạch hệ thống máy
lạnh và điều hòa khơng khí.
+ Giải thích đúng ngun lý hoạt động của các linh kiện điện tử sử dụng trong hệ
thống board mạch máy lạnh và điều hịa khơng khí.
+ Giải thích đúng nguyên lý hoạt động của các mạch điện tử sử dụng trong hệ
thống board mạch máy lạnh và điều hịa khơng khí.
+ Chuẩn đốn đúng các lỗi thường gặp trên board mạch.
- Về kỹ năng:
+ Kiểm tra mã lỗi và tìm đúng nguyên nhân gây lỗi board mạch.
+ Sử dụng thành thạo các dụng cụ đo, dụng cụ sửa chữa mạch điện tử.
+ Sửa chữa, thay thế các linh kiện điện tử trên board mạch đạt yêu cầu kỹ thuật
của nhà sản suất.
+ Sửa chữa, thay thế các khối linh kiện điện tử trên board mạch đạt yêu cầu kỹ
thuật của nhà sản suất.
- Về năng lực tự chủ và trách nhiêm:
+ Rèn luyện kỹ năng an toàn, vệ sinh cơng nghiệp
+ Rèn luyện kỹ năng làm việc nhóm.

Nội dung mô đun
3



BÀI MỞ ĐẦU: TỔNG QUAN VỀ MÔN HỌC
Mã Bài: MĐ21-00
Giới thiệu:
Bài này cung cấp cho sinh viên tổng quan về dòng máy lạnh Điều hòa treo tường
Daikin inverter một chiều FTKS25GVMV/RKS25GVMV, các tính năng, sơ đồ khối
của máy, cách kiểm tra lỗi và thông số các cảm biến của máy.

Mục tiêu:
Sau bài học này, sinh viên có khả năng:
- Trình bày đúng chức năng, nhiệm vụ của các khối trong sơ đồ khối của máy điều
hòa DAIKIN inverter ga 410.
- Thực hiện kiểm tra mã lỗi của dòng máy.
- Lựa chọn, thay thế đúng các cảm biến của máy.
- Rèn luyện kỹ năng làm việc an toàn.
- Rèn luyện kỹ năng làm việc nhóm.
- Rèn luyện kỹ năng thực hiện vệ sinh cơng nghiệp.
Nội dung chính:

1.1. Giới thiệu chung
Máy lạnh Daikin FTKS25GVMV (1.0Hp) Inverter


Model: FTKS25GVMV/RKS25GVMV



Cơng suất: 9000Btu/h




Loại máy: 1 chiều



Gas: R410A

Máy lạnh Daikin FTKS25GVMV (1.0Hp) Inverter
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
-

Xuất xứ - Thương hiệu: Nhật - Sản xuất tại: Thái Lan
Loại Gas lạnh: R410A
Loại máy: Inverter (tiết kiệm điện) - loại 1 chiều (chỉ làm lạnh)
Công suất làm lạnh: 1.0 Hp (1.0 Ngựa) - 8.500 Btu/h
Sử dụng cho phịng: Diện tích 12÷15 m² hoặc 36÷ 45 m³ khí (thích hợp cho phịng
ngủ)
Nguồn điện: 1 Pha, 220 - 240 V, 50Hz
Cơng suất tiêu thụ điện: 0,583 kW
Kích thước ống đồng Gas (mm): 6.4 / 9.5
4


-

Chiều dài ống gas tối đa (m): 20 (m)
Chênh lệch độ cao (tối đa) (m): 15 (m)
Hiệu suất năng lượng CSPF: 4.48
Nhãn năng lượng tiết kiệm điện: 5 sao


Model dàn lạnh: FTKS25GVMV
-

Kích thước dàn lạnh (mm): 283 x 800 x 195 (mm)
Trọng lượng dàn lạnh (Kg): 9 (Kg)

Model dàn nóng: RKS25GVMV
-

Kích thước dàn nóng (mm): 550 x 765 x 285 (mm)
Trọng lượng dàn nóng (Kg): 34 (Kg)

MƠ TẢ SẢN PHẨM

Hình 1.1 Công nghệ inverter tiết kiệm điện của DAIKIN

5


Tiết kiệm 66%/ năm, hoạt động êm và nhiệt độ ổn định
Khi nhiệt độ trong phòng gần đạt đến nhiệt độ cài đặt, máy sẽ duy trì ở nhiệt độ ổn
định mà khơng làm lãng phí điện năng giúp tiết kiệm điện một cách đáng kể (tiết kiệm
~ 31 triệu sau 8 năm).
Với chế độ hoạt động êm, độ ồn dàn lạnh sẽ giảm được 3 đến 9 dB(A)* giúp bạn có
được giấc ngủ ngon hơn vào ban đêm.
Cơng nghệ Inverter của máy nén giúp máy hoạt động hiệu quả hơn, công suất lớn
hơn
1. ĐỘNG CƠ DC TỪ TRỞ. Sử dụng lợi thế của nam châm để giảm hóa đơn tiền điện
cho bạn. Quá trình gắn các nam châm từ tính cao trong tồn bộ phần giữa của trục

quay tạo ra một nam châm mạnh mẽ. Bằng cách nhanh chóng chuyển đổi các cực
của nam châm điện này, động cơ từ trở DC có thể tạo ra tốc độ và công suất lớn hơn.
2. MÁY NÉN SWING. Với chuyển động quay tròn nhẹ nhàng, máy nén Swing sẽ làm
giảm đáng kể ma sát và rung động. Mặt khác, nó cũng giúp loại bỏ sự rò rỉ chất làm
lạnh trong quá trình nén. Những ưu điểm này làm cho máy hoạt động êm và hiệu quả
hơn.

Hình 1.2 Cơng nghệ máy nén SWING DAIKIN

Phin lọc khử mùi APATIT TITAN loại bỏ mùi khó chịu, bụi bẩn
Các lớp vi sợi kích cỡ micrơmet của phin lọc giữ bụi lại thì Apatit Titan có tác dụng hấp
thụ các chất gây dị ứng và khử mùi hơi. Giúp loại bỏ các hạt bụi kích thước siêu nhỏ với
đường kính <2.5μm.Phin lọc này sử dụng hiệu quả trong khoảng 3 năm nếu được rửa
bằng nước 6 tháng một lần.
6


Hình 1.3 Cơng nghệ máy nén phin lọc khử mùi DAIKIN

Hình 1.4 Cơng nghệ cảm biến thơng minh DAIKIN

Mắt thần thơng minh làm giảm hao phí -điện năng với cảm biến hồng ngoại
Mắt thần ngăn hao phí năng lượng bằng cách sử dụng cảm biến hồng ngoại để phát hiện
chuyển động của người trong phịng. Nếu khơng có chuyển động trong vòng 20 phút,

7


mắt thần sẽ tự động điều chỉnh nhiệt độ cài đặt khoảng 2°C. Một khi mắt thần được bật,
nó sẽ vận hành tự động mà không cần phải cài đặt thêm.

Dàn tản nhiệt chống ăn mòn, bảo vệ điện áp
Các cánh trao đổi nhiệt của dàn nóng được xử lý bằng cách chống ăn mòn đặc biệt. Bề
mặt được phủ một lớp nhựa acrylic mỏng để tăng khả năng chống mưa axit và sự ăn
mịn của muối

Hình 1.5 Cơng nghệ sơn phủ tản nhiệt DAIKIN

Máy lạnh sử dụng Gas R410A có giá thành rẻ, và được sử dụng phổ biến

Hình 1.6 Loại ga dòng máy FTKS - DAIKIN sử dụng

Hướng dẫn sử dụng Remote
8


Remote có tấm đèn nền led sáng mang lại tiện ích cho người dùng vào ban đêm được
thấy rõ ràng. Thiết kế remote nhỏ và gọn tạo cảm giác thích thú khi cầm vừa tay bất kể
ai.

Hình 1.7 Điều khiển từ xa dòng máy FTKS - DAIKIN

9


Thơng số kỹ thuật

Hình 1.8 thơng số kỹ thuật dịng máy FTKS - DAIKIN

1.2. Sơ đồ khối dòng máy DAIKIN ga 410a
a. Board dàn lạnh:

* Khối nguồn xung:
- Tạo nguồn 5VDC cấp cho vi xử lý và các cảm biến.
- Tạo nguồn 12VDC cấp cho IC khuếch đại đảo, là tầng đệm để khuếch đại xung điều
khiển động cơ cánh vẩy từ vi xử lý 1.
- Tạo nguồn 15VDC và 300VDC cấp cho quạt dàn lạnh.
* Mạch ACDET: cấp xung 50Hz cho vi xử lý 1 hoạt động (điều kiện mở vi xử lý).
* Mạch giao tiếp: tạo tín hiệu giao tiếp giữa VXL1 và VXL2.

10


1

AC-L FU1

2
3

AC-N

ACDET

Nguồn
xung dàn
lạnh
300VDC

12VDC

Black

1
White

2

Red

3

IC khuếch
đại đảo

Chống
chập

5VDC

ACDET

5VDC
Mơ tơ
cánh vẫy

15VDC

Tăng
áp
300
VDC


Nguồn
xung dàn
nóng
300VDC

12VDC
IC khuếch
đại đảo

15VDC
Van tiết
lưu

Quạt dàn lạnh

Quạt dàn nóng
Vi xử
lý 1

Cảm biến

Mạch
giao
tiếp

Mạch
giao
tiếp
Cảm biến


Hiển thị

Hình 1.9 SƠ ĐỒ KHỐI ĐIỀU HỊA DAIKIN dịng FTKS dùng gas 410a

11

Vi xử
lý 2

Mạch bảo vệ

IC công suất điều
khiển máy nén

Máy nén


b. Board dàn nóng:
- Tạo nguồn 5VDC cấp cho vi xử lý và các cảm biến.
- Tạo nguồn 12VDC cấp cho IC khuếch đại đảo, là tầng đệm để khuếch đại xung điều
khiển động cơ van tiết lưu EEV (Electric Expansion Valve) từ vi xử lý 2.
- Tạo nguồn 15VDC và 300VDC cấp cho quạt dàn nóng.
* Mạch ACDET: cấp xung 50Hz cho vi xử lý 2 hoạt động (điều kiện mở vi xử lý).
* Mạch giao tiếp: tạo tín hiệu giao tiếp giữa VXL2 và VXL1.

12


Hình 1.20 Board dàn lạnh DAIKIN 410a


Hình 1.21 Board dàn nóng và mạch tăng áp

13


Mặt dưới board dàn nóng

Hình 1.22 Mặt dưới board dàn nóng và board tăng áp

14


1.3. Phương pháp kiểm tra mã lỗi
Các bước kiểm tra:
- Bước 1: Dùng Remote Control chỉ vào mắt nhận của máy.
- Bước 2: Nhấn giữ phím Cancel trong vài giây cho đến khi dàn lạnh phát ra tiến beep,
hiện số 00.
- Bước 3: Nhấn Cancel để chuyển mã. Khi xuất hiện lỗi sẽ nghe tiến beep kéo dài. Ghi
nhận mã lỗi.

15


STT

Mã Lỗi

Nguyên nhân

1


A0

Sự cố ở bo mạch của dàn lạnh

2

A1

Bo mạch dàn lạnh bất thường
Bo mạch dàn lạnh bị lỗi hoặc hỏng kết nối

3

A2

Quạt dàn lạnh bị kẹt

4

A3

Lỗi bơm nước xả dàn lạnh
Nghẹt ống/máng nước xả
Ống nước xả không đủ độ dốc
Công tắc phao hoặc bơm nước xả bị lỏng kết nối

5

A4


Nhiệt độ bộ phận trao đổi nhiệt dàn lạnh bị lỗi

A5

Phin lọc gió hoặc bộ phận trao đổi nhiệt dàn lạnh bị kẹt
Bị quấn gió
Chức năng bảo vệ chống đông đá tác động
Lỗi bo mạch hoặc nhiệt điện trở bộ trao đổi nhiệt dàn lạnh

7

A6

Lỗi bo mạch hoặc moto quạt dàn lạnh
Ngắt mạch cuộn dây moto quạt
Hư các cuộn dây moto quạt

8

A7

Lỗi mô tơ đảo, hoặc lỏng kết nối

9

A8

Quá dòng đầu vào dàn lạnh


10

A9

Lỗi van tiết lưu điện tử dàn lạnh
Lỏng kết nối

11

AA

Thiết bị gia nhiệt dàn lạnh quá nhiệt

12

AE

Thiếu nước cấp cho dàn lạnh

13

AF

– Mức nước xả trong dàn lạnh vượt quá giới hạn
– Ống nước xả không đủ độ dốc hoặc bị nghẹt

14

AH


– Lỗi bộ phận hút bụi (dàn lạnh)
– Lỗi khơng bảo trì phin lọc (dàn lạnh)

6

16


15

AJ

– Cần lắp thêm linh kiện cài đặt công suất phù hợp cho bo
mạch mới
– Lỗi bo mạch dàn lạnh

16

C0

Lỗi cảm biến dàn lạnh

17

C1

Lỗi bo mạch dàn lạnh hoặc bo mạch quạt

18


C3

Lỗi hệ thống cảm biến xả nước dàn lạnh

19

C4

– Lỗi nhiệt điện trở đường ống lỏng dàn lạnh
– Lỏng kết nối

20

C5

– Lỗi nhiệt điện trở đường ống hơi dàn lạnh
– Lỏng kết nối

21

C6

Lỗi cảm biến của moto quạt, quá tải (dàn lạnh)

22

C7

– Lỗi motor đảo gió trên dàn lạnh/cơng tắc giới hạn
– Vật liệu làm kín của cánh đảo gió quá dày

– Hư các cuộn dây bên trong hoặc ngắt các đầu kết nối

23

C8

– Cảm biến dàn lạnh phát hiện q dịng đầu vào

24

C9

– Lỗi nhiệt điện trở gió hồi dàn lạnh
– Lỏng kết nối

25

CA

– Lỗi nhiệt điện trở gió thổi dàn lạnh
– Lỏng kết nối

26

CC

Lỗi cảm biến độ ẩm (dàn lạnh)

27


CE

Lỗi cảm biến tản nhiệt dàn lạnh

28

CF

Lỗi công tắc cao áp dàn lạnh

29

CH

Cảm biến dàn lạnh bị dơ

30

CJ

– Lỗi nhiệt điện trở của điều khiển từ xa
– Đứt dây

17


31

E0


– Các thiết bị bảo vệ dàn nóng được tác động
– Công tắc cao áp
– Moto quạt/ máy nén quá tải
– Đứt các cuộn dây
– Lỏng kết nối

32

E1

Lỗi bo mạch dàn nóng

33

E2

Lỗi bo mạch của bộ BP unit (hộp đầu cuối)

E3

– Lỗi cảm biến/công tắc cao áp
– Môi chất lạnh nạp quá dư
– Mất điện tức thời

E4

– Công tắc hạ áp dàn nóng tác động
– Thiếu mơi chất lạnh
– Lỗi cảm biến hạ áp


36

E5

– Máy nén Inverter quá tải
– Lỗi van 4 ngả/bo mạch dàn nóng/van tiết lưu điện tử/van
chặn/ IGBT

37

E6

– Lỗi máy nén hoặc khởi động từ
– Điện áp khơng đúng

E7

– Lỗi moto quạt dàn nóng hoặc bo mạch moto quạt
– Cuộn dây bị đứt hoặc các kết nối bị ngắt giữa moto quạt và
bo mạch

39

E8

– Quá dòng đầu vào dàn nóng
– Lỗi máy nén/ power transitor/tụ điện phân mạch chính
Inverter/ bo mạch dàn nóng
– Quấn gió


40

E9

– Lỗi van tiết lưu điện tử dàn nóng
– Lỏng kết nối

41

EA

– Lỗi van 4 ngã
– Lỏng kết nối
– Lỗi nhiệt điện trở/ bo mạch dàn nóng/ van 4 ngã
– Lỗi thân van 4 ngã hoặc cuộn dây

42

EC

Nhiệt độ nước ở dàn nóng bất thường

34

35

38

18



43

EE

Lỗi ở phần nước xả (dàn nóng)

44

EF

Lỗi cảm biến nhiệt độ xả đá (dàn nóng)

45

EH

Moto bơm bị q dịng (dàn nóng)

46

EJ

(Lắp đặt tại cơng trình) Thiết bị bảo vệ tác động (dàn nóng)

47

F0

Thiết bị bảo vệ chung số 1 và số 2 tác động (dàn nóng)


48

F1

Thiết bị bảo vệ số 1 tác động (dàn nóng)

49

F2

Thiết bị bảo vệ số 2 tác động (dàn nóng)

50

F3

– Nhiệt độ ổng đẩy dàn nóng bất thường
– Thiếu môi chất lạnh
– Lỗi nhiệt điện trở ống dây

51

F4

– Phát hiện hoạt động trong điều kiện ẩm
– Lỗi quạt dàn nóng/ van tiết lưu/ van chặn

52


F6

– Dàn trao đổi nhiệt bị dơ
– Nạp dư môi chất lạnh hoặc bị ngắt kết nối với nhiệt điện trở
ống hơi của bầu chứa

53

FA

Áp suất đẩy bất thường (dàn nóng)

54

FC

Áp suất hút bất thường (dàn nóng)

55

FE

Áp suất dầu bất thường (dàn nóng)

56

FF

Mức dầu trong dàn nóng bất thường


57

FH

Nhiệt độ dầu cao bất thường (dàn nóng)

58

H0

Lỗi hệ thống cảm biến dàn nóng

59

H1

Lỗi cảm biến nhiệt độ khơng khí (dàn nóng)

60

H2

Hệ thống cảm biến nguồn điện bị lỗi (dàn nóng)

61

H3

Lỗi cơng tắc cao áp dàn nóng
19



62

H4

Lỗi cơng tắc hạ áp dàn nóng

63

H5

Lỗi cảm biến q tải moto máy nén

64

H6

– Lỗi cảm biến quá dòng moto máy nén
– Dây kết nối máy nén bị ngắt
– Lỗi máy nén
– Điện áp vào vượt ngưỡng cho phép

65

H7

– Moto quạt dàn nóng bất thường
– Lỗi bo mạch Inverter quạt
– Hư, ngắt mạch, ngắt kết nối dây moto quạt


66

H8

– Bộ điều chỉnh nhiệt của máy nén bất thường
– Lỗi transitor nguồn/ bo mạch dàn nóng/ máy nén/ biến áp
– Dây bên trong bị đứt hoặc tiếp xúc kém

67

H9

– Lỗi nhiệt điện trở khơng khí ngồi dàn nóng
– Lỏng kết nối
– Lỗi nhiệt điện trở đường ống
– Lỗi nhiệt điện trở dàn ngưng tụ trong trường hợp của lỗi J3

68

HA

Lỗi nhiệt điện trở gió thổi của dàn nóng

69

HC

Lỗi cảm biến nhiệt độ nước ngồi dàn nóng


70

HE

Cảm biến nước xả bất thường (dàn nóng)

71

HF

Lỗi cảm biến nhiệt độ xả đá dàn nóng (cảnh báo)

72

HH

Lỗi cảm biến q dịng moto bơm (dàn nóng)

73

J0

– Lỗi bộ BP (hộp đầu nối), nhiệt điện trở ống hơi hoặc ống
lỏng (dàn nóng)
– Lỏng kết nối

74

J2


Lỗi cảm biến áp suất dàn nóng

75

J3

Lỗi nhiệt điện trở ống dây dàn nóng (R3T)

76

J4

Lỗi cảm biến nhiệt độ bão hồ tương ứng hạ áp (dàn nóng)

77

J5

Lỗi nhiệt điện trở ống hút dàn nóng (R2T)
20


78

J6

Lỗi nhiệt điện trở ống dây dàn nóng (R4T)

79


J7

Lỗi nhiệt điện trở dàn trao đổi nhiệt (2) dàn nóng

80

J8

-Lỗi nhiệt điện trở ống lỏng dàn nóng
– Lỏng kết nối

81

J9

– Lỗi nhiệt điện trở ống hơi dàn nóng
– Lỏng kết nối

82

JA

Lỗi cảm biến áp suất ống đẩy dàn nóng

83

JC

Lỗi cảm biến áp suất ống hút dàn nóng


84

JE

Lỗi cảm biến áp suất dầu dàn nóng

85

JF

Lỗi cảm biến mức dầu dàn nóng

86

JH

Lỗi cảm biến nhiệt độ dầu dàn nóng

87

L0

Lỗi bo mạch Inverter hoặc máy nén Inverter

88

L1

Lỗi bo mạch Inverter dàn nóng


89

L3

– Nhiệt độ hộp điện tăng cao (dàn nóng)
– Lỗi quạt dàn nóng/ nhiệt điện trở cánh tản nhiệt/ bo mạch
dàn nóng
– Quấn gió
– Tiếp xúc kém tại các điểm kết nối

90

L4

– Lỗi quạt dàn nóng hoặc nhiệt điện trở cánh tản nhiệt,
– Lỗi bo mạch Inverter
– Lỏng kết nối

91

L5

– Motơ máy nén Inverter ngắt mạch
– Lỗi transitor nguồn/ bo mạch inverter/ máy nén
– Điện áp cấp bất thường

92

L6


Motơ máy nén chạm vỏ hoặc bị ngắt mạch

93

L7

Quá dòng tại tất cả đầu vào (dàn nóng)

21


94

L8

– Máy nén Inverter quá dòng, dây của motơ máy nén Inverter
bị đứt
– Quá tải máy nén Inverter tác động

95

L9

Máy nén Inverter quá dòng hoặc bị lỗi

96

LA

Lỗi transitor nguồn (dàn nóng)


97

LC

– Lỗi tuyền tín hiệu (kết nối sai) giữa bộ Inverter & bộ điều
khiển dàn nóng
– Lỗi bo mạch điều khiển dàn nóng/ bo mạch Inverter/ bộ lọc
nhiễu

98

M1

Lỗi bộ điều khiển trung tâm hoặc bộ lập trình thời gian

99

M8

– Lỗi truyền tín hiệu giữa điều khiển trung tâm (CRC)
– Lỗi truyền tín hiệu (F1/F2) giữa điều khiển tự chọn và điều
khiển trung tâm
– Lỗi điều khiển trung tâm (CRC)

100

MA

– Bộ điều khiển trung tâm có nhiều hơn 1 bộ điều khiển chủ

được kết nối… mạch phụ kiện tuỳ chọn khác kết nối CRC
– Lỗi điều khiển trung tâm (CRC)

101

MC

– Lỗi cài đặt địa chỉ của điều khiển trung tâm (CRC)
– Trùng lặp địa chỉ CRC, khơng cài đặt chính và phụ khi dùng
2 CRC

102

P0

Thiếu gas

103

P1

– Điện áp pha không cân bằng, mất pha
– Lỗi tụ mạch chính/ bo mạch inverter/ K1M
– Kết nối dây mạch chính khơng đúng

105

P2

– Hoạt động nạp môi chất lạnh tự động bị dừng

– Cần thực hiện khởi động lại nguồn trên dàn nóng

106

P3

Lỗi cảm biến nhiệt độ ở hộp điện (dàn nóng)

107

P4

Lỗi cảm biến nhiệt độ cánh tản nhiệt dàn nóng/ bo mạch
inverter/ bo mạch dàn nóng

108

P5

Lỗi cảm biến dịng điện một chiều (dàn nóng)
22


109

P6

Lỗi cảm biến dòng ra một chiều hoặc xoay chiều (dàn nóng)

110


P7

Lỗi cảm biến tổng dịng vào (dàn nóng)

111

P8

Khơng đủ gas trong q trình thực hiện kiểm tra

112

P9

Đủ mơi chất lạnh trong q trình thực hiện kiểm tra

113

PA

Mơi chất lạnh trong bình chứa đã hết

PJ

Kết hợp sai Inverter và bo mạch quạt/ bộ lọc nhiễu
Cài đặt sai (công tắc gạt Dip)
Cần gắn thêm linh kiện cài đặt cơng suất thích hợp cho bo
mạch mới


115

U0

– Thiếu môi chất lạnh
– Hư van tiết lưu điện tử
– Ống dẫn môi chất lạnh bị nghet
– Nhiệt điện trở bị lỏng/lỗi

116

U1

– Ngược pha (đối với các dòng máy dùng điện 3 pha)
– Kiểm tra kết nối nguồn điện
– Dây nguồn cấp bị hư hoặc đứt

117

U2

Lỗi nguồn điện hoặc mất điện tức thời

U3

– Hoạt động kiểm tra không được thực hiện trong lần khởi
động đầu tiên
– Thay bo mạch chính nếu hoạt động kiểm tra đã được thực
hiện


U4

– Lỗi truyền tín hiệu giữa dàn nóng và dàn lạnh hoặc giữa dàn
nóng và bộ BS
– Lỏng kết nối F1/F2
– Lỗi bo mạch dàn nóng/ dàn lạnh

120

U5

– Lỗi điều khiển từ xa (RC)
– Lỗi truyền tín hiệu giữa điều khiển từ xa và dàn lạnh
– Không cài đặt chính và phụ khi sử dụng 2 RC

121

U6

– Lỗi truyền tín hiệu giữa các dàn lạnh
– Lỗi truyền tín hiệu giữa các dàn nóng

114

118

119

23



×