Tải bản đầy đủ (.pdf) (118 trang)

Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường Của dự án: Khu đô thị trung tâm thành phố Ngã bảy (Khu D)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (2.67 MB, 118 trang )

CÔNG TY TNHH HTC VỊ THANH


CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ:
“KHU ĐÔ THỊ TRUNG TÂM THÀNH PHỐ
NGÃ BẢY (KHU D)”

Ngã Bảy, tháng năm 2023


CÔNG TY TNHH HTC VỊ THANH


CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ:
“KHU ĐÔ THỊ TRUNG TÂM THÀNH PHỐ
NGÃ BẢY (KHU D)”

Ngã Bảy, tháng năm 2023


Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường
Của dự án: Khu đô thị trung tâm thành phố Ngã bảy (Khu D)
MỤC LỤC

MỤC LỤC ....................................................................................................................... I
DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT ............................................ IV
DANH MỤC CÁC BẢNG ............................................................................................. V
DANH MỤC CÁC HÌNH .......................................................................................... VIII
CHƯƠNG I THƠNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ ..........................................1
1. Tên chủ dự án đầu tư: ............................................................................................... 1
2. Tên dự án đầu tư: ......................................................................................................1


2.1. Địa điểm thực hiện dự án đầu tư: .....................................................................1
2.2. Cơ quan thẩm định thiết kế xây dựng, cấp các loại giấy phép có liên quan đến
mơi trường của dự án: ......................................................................................2
2.3. Quy mô của dự án đầu tư: ................................................................................2
3. Công suất, sản phẩm của dự án đầu tư: ....................................................................2
3.1. Công suất của dự án .........................................................................................2
3.2. Sản phẩm của dự án: ........................................................................................2
4. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện,
nước của dự án:................................................................................................................3
4.1. Nguyên, nhiên, vật liệu, hóa chất: ....................................................................3
4.2. Nguồn cung cấp điện, nước:.............................................................................4
5. Các thông tin khác liên quan đến dự án đầu tư .........................................................5
5.1. Phạm vi đầu tư dự án ........................................................................................5
5.2. Giải pháp thiết kế các hạng mục đầu tư: ..........................................................5
CHƯƠNG II SỰ PHÙ HỢP CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ VỚI QUY HOẠCH, KHẢ NĂNG
CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG..................................................................................14
1. Sự phù hợp của dự án đầu tư với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch
tỉnh, phân vùng môi trường: ..........................................................................................14
2. Sự phù hợp của dự án đầu tư đối với khả năng chịu tải của môi trường: ...............14
CHƯƠNG III ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG MÔI TRƯỜNG NƠI THỰC HIỆN DỰ ÁN
.......................................................................................................................................15
1. Dữ liệu về hiện trạng môi trường và tài nguyên sinh vật: ......................................15
1.1. Dữ liệu về hiện trạng môi trường: ..................................................................15
1.2. Dữ liệu về tài nguyên sinh vật ........................................................................18
1.3. Các đối tượng nhạy cảm về môi trường: ........................................................18
2. Mô tả về môi trường tiếp nhận nước thải của dự án: ..............................................19
2.1. Đặc điểm tự nhiên khu vực nguồn nước tiếp nhận nước thải: .......................19
Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ và Công nghệ Môi trường Tân Tiến
Số điện thoại: 0372 037 027


i


Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường
Của dự án: Khu đô thị trung tâm thành phố Ngã bảy (Khu D)
2.2. Chất lượng nguồn tiếp nhận nước thải: .......................................................... 25
2.3. Các hoạt động khai thác, sử dụng nước tại khu vực tiếp nhận nước thải: ..... 26
2.4. Hiện trạng xả nước thải vào nguồn nước khu vực tiếp nhận nước thải: ........ 26
3. Đánh giá hiện trạng các thành phần mơi trường đất, nước, khơng khí nơi thực hiện
dự án: ............................................................................................................................. 28
3.1. Hiện trạng chất lượng khơng khí: .................................................................. 29
3.2. Hiện trạng chất lượng nước mặt .................................................................... 30
3.3. Chất lượng đất mặt ......................................................................................... 30
3.4. Hiện trạng tài nguyên sinh vật ....................................................................... 30
CHƯƠNG IV ĐÁNH GIÁ, DỰ BÁO TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN ĐẦU
TƯ VÀ ĐỀ XUẤT CÁC CƠNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ MƠI TRƯỜNG .... 31
1. Đánh giá tác động và đề xuất các cơng trình, biện pháp bảo vệ môi trường trong giai
đoạn triển khai xây dựng dự án đầu tư .......................................................................... 31
1.1. Đánh giá, dự báo các tác động: ...................................................................... 31
1.2. Các cơng trình, biện pháp bảo vệ môi trường đề xuất thực hiện: .................. 55
2. Đánh giá tác động và đề xuất các biện pháp, cơng trình bảo vệ mơi trường trong giai
đoạn dự án đi vào vận hành ........................................................................................... 63
2.1. Đánh giá, dự báo các tác động: ...................................................................... 63
2.2. Các cơng trình, biện pháp bảo vệ môi trường đề xuất thực hiện: .................. 78
3. Tổ chức thực hiện các cơng trình, biện pháp bảo vệ môi trường ........................... 99
3.1. Danh mục công trình, biện pháp bảo vệ mơi trường của dự án ..................... 99
3.2. Kế hoạch xây lắp các cơng trình xử lý chất thải, bảo vệ môi trường .......... 100
3.3. Tổ chức, bộ máy quản lý, vận hành các cơng trình bảo vệ môi trường:...... 101
4. Nhận xét về mức độ chi tiết, độ tin cậy của các kết quả đánh giá, dự báo: .......... 101
CHƯƠNG V PHƯƠNG ÁN CẢI TẠO, PHỤC HỒI MƠI TRƯỜNG, PHƯƠNG ÁN

BỒI HỒN ĐA DẠNG SINH HỌC .......................................................................... 103
CHƯƠNG VI NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG .............. 104
1. Nội dung đề nghị cấp phép đối với nước thải: ..................................................... 104
1.1. Nguồn phát sinh nước thải: .......................................................................... 104
1.2. Dòng nước thải xả vào nguồn nước tiếp nhận, nguồn tiếp nhận nước thải, vị trí
xả nước thải: ................................................................................................. 104
2. Nội dung đề nghị cấp phép đối với khí thải: ........................................................ 105
3. Nội dung đề nghị cấp phép đối với tiếng ồn, độ rung: ......................................... 105
CHƯƠNG VII KẾ HOẠCH VẬN HÀNH THỬ NGHIỆM CƠNG TRÌNH XỬ LÝ
CHẤT THẢI VÀ CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC MƠI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN
..................................................................................................................................... 106
1. Kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải của dự án: ................. 106
Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ và Công nghệ Môi trường Tân Tiến
Số điện thoại: 0372 037 027

ii


Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường
Của dự án: Khu đô thị trung tâm thành phố Ngã bảy (Khu D)
1.1. Thời gian dự kiến vận hành thử nghiệm: .....................................................106
1.2. Kế hoạch quan trắc chất thải, đánh giá hiệu quả xử lý của các cơng trình, thiết
bị xử lý chất thải: ..........................................................................................106
2. Chương trình quan trắc chất thải...........................................................................106
CHƯƠNG VI CAM KẾT CỦA CHỦ DỰ ÁN ĐẦU TƯ ..........................................108
PHỤ LỤC BÁO CÁO .................................................................................................109

Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ và Công nghệ Môi trường Tân Tiến
Số điện thoại: 0372 037 027


iii


Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường
Của dự án: Khu đô thị trung tâm thành phố Ngã bảy (Khu D)
DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT

BTNMT

Bộ Tài nguyên và Môi trường

ĐTM

Báo cáo đánh giá tác động mơi trường

PCCC

Phịng cháy chữa cháy

QCVN

Quy chuẩn Việt Nam

TNHH

Trách nhiệm hữu hạn

XLNT

Xử lý nước thải


UBND

Ủy ban nhân dân

WHO

World Health Organization - Tổ chức y tế thế giới

Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ và Công nghệ Môi trường Tân Tiến
Số điện thoại: 0372 037 027

iv


Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường
Của dự án: Khu đô thị trung tâm thành phố Ngã bảy (Khu D)
DANH MỤC CÁC BẢNG
Bảng 1. Bảng tổng hợp chỉ tiêu sử dụng đất của dự án ...................................................2
Bảng 2. Nhu cầu vật liệu xây dựng phục vụ thi công dự án............................................3
Bảng 3. Nhu cầu dùng nước của dự án ............................................................................4
Bảng 4. Cơ cấu sử dụng đất của Trung tâm thương mại .................................................6
Bảng 5. Các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc ........................................................................6
Bảng 6. Bảng tổng hợp chỉ tiêu sử dụng đất ...................................................................8
Bảng 7. Bảng thống kê tên đường và lộ giới ...................................................................9
Bảng 8. Bảng tổng hợp khối lượng tuyến ống cấp nước ...............................................10
Bảng 9. Bảng tổng hợp khối lượng thoát nước mưa .....................................................11
Bảng 10. Bảng tổng hợp khối lượng thoát nước thải ....................................................12
Bảng 11. Bảng tổng hợp khối lượng điện – chiếu sáng ................................................13
Bảng 12. Chất lượng khơng khí tại ngã ba Quốc lộ 1A và đường vào chợ Ngã Bảy .....15

Bảng 13. Kết quả tính tốn chỉ số VN_WQI tại khu vực thành phố Ngã Bảy ..............16
Bảng 14. Nhiệt độ trung bình của từng tháng qua các năm ..........................................19
Bảng 15. Độ ẩm tương đối trung bình của từng tháng qua các năm ............................. 20
Bảng 16. Số giờ nắng của từng tháng qua các năm .......................................................21
Bảng 17. Lượng mưa của từng tháng qua các năm .......................................................22
Bảng 18. Mực nước cao nhất của từng tháng qua các năm tại trạm Phụng Hiệp .........24
Bảng 19. Mực nước thấp nhất của từng tháng qua các năm tại trạm Phụng Hiệp ........24
Bảng 20. Mực nước bình quân tháng qua các năm tại trạm Phụng Hiệp ......................25
Bảng 21. Kết quả phân tích nước mặt kênh Xẻo Vông .................................................25
Bảng 22. Nồng độ các chất ô nhiễm trong nước thải sinh hoạt.....................................26
Bảng 23. Một số thành phần đặc trưng trong nước thải y tế .........................................27
Bảng 24. Vị trí các điểm lấy mẫu ..................................................................................29
Bảng 25. Kết quả phân tích chất lượng khơng khí khu vực dự án ............................... 29
Bảng 26. Kết quả phân tích chất lượng đất mặt ............................................................ 30
Bảng 27. Thành phần, nồng độ một số chất ô nhiễm trong nước thải sinh hoạt ...........34
Bảng 28. Hệ số phát thải cho động cơ diesel >2000cc ..................................................35
Bảng 29. Tải lượng bụi và khí thải của tàu/sà lan vận chuyển cát san lấp ....................35
Bảng 30. Kết quả tính lưu lượng vận tải phục vụ thi công xây dựng cơ bản trên các tuyến
đường vận chuyển..........................................................................................................36
Bảng 31. Hệ số phát thải cho xe tải nặng chạy trong khu vực đô thị ............................ 36

Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ và Công nghệ Môi trường Tân Tiến
Số điện thoại: 0372 037 027

v


Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường
Của dự án: Khu đô thị trung tâm thành phố Ngã bảy (Khu D)
Bảng 32. Kết quả tính tải lượng ơ nhiễm bụi, khí thải từ hoạt động vận tải thi cơng trên

các tuyến đường vận chuyển ......................................................................................... 37
Bảng 33. Phạm vi tác động của bụi, khí thải từ phương tiện vận chuyển vật liệu xây
dựng trong q trình thi cơng ........................................................................................ 38
Bảng 34. Danh mục máy móc, thiết bị phục vụ thi công xây dựng .............................. 39
Bảng 35. Tải lượng các chất ơ nhiễm trong khí thải của máy móc, thiết bị thi công ... 42
Bảng 36. Nồng độ các chất ơ nhiễm trong khí thải của các máy móc, thiết bị thi công
....................................................................................................................................... 42
Bảng 37. Các chất ô nhiễm trong công nghệ hàn .......................................................... 43
Bảng 38. Khối lượng chất thải phát sinh từ hoạt động thi công xây dựng ................... 44
Bảng 39. Thành phần chất thải nguy hại phát sinh từ hoạt động thi công xây dựng .... 45
Bảng 40. Mức ồn tối đa của các phương tiện thi công .................................................. 46
Bảng 41. Độ ồn cao nhất từ hoạt động thi cơng các hạng nục cơng trình..................... 48
Bảng 42. Mức ồn từ hoạt động thi công xây dựng theo khoảng cách ........................... 49
Bảng 43. Mức rung của máy móc và thiết bị thi công (dB) .......................................... 50
Bảng 44. Mức rung gây phá hoại các cơng trình .......................................................... 52
Bảng 45. Thống kê lưu lượng nước thải tại dự án ........................................................ 63
Bảng 46. Thành phần khí độc hại trong khói thải của các phương tiện giao thông ...... 66
Bảng 47. Thành phần khí độc hại trong khói thải tùy thuộc vào chế độ vận hành của các
phương tiện giao thông .................................................................................................. 66
Bảng 48. Tải lượng và nồng độ chất ô nhiễm khi chạy máy phát điện ......................... 67
Bảng 49. Các hợp chất gây mùi chứa lưu huỳnh do phân hủy kị khí nước thải ........... 68
Bảng 50. H2S phát sinh từ các đơn nguyên của hệ thống xử lý nước thải .................... 69
Bảng 51. Thành phần chất thải rắn sinh hoạt ................................................................ 69
Bảng 52. Khối lượng bùn thải từ nạo vét hố ga thu nước mưa ..................................... 71
Bảng 53. Khối lượng chất thải rắn nguy hại phát sinh trong giai đoạn vận hành dự án
....................................................................................................................................... 72
Bảng 54. Giá trị trung bình về mức ồn tối đa cho phép của các phương tiện giao thông
vận tải trong giai đoạn vận hành dự án ......................................................................... 73
Bảng 55. Mức ồn tương đương từ một số loại máy móc, thiết bị gây ồn chủ yếu trong
vận hành dự án .............................................................................................................. 74

Bảng 56. Một số nguyên nhân gây ra cháy nổ tại các khu vực của Dự án ................... 75
Bảng 57. Hiệu quả xử lý của từng công đoạn ............................................................... 84
Bảng 58. Hiệu quả xử lý của hệ thống xử lý nước thải ................................................. 85
Bảng 59. Thông số kỹ thuật của cơng trình xử lý nước thải tại dự án .......................... 85
Bảng 60. Sự cố thường gặp và biện pháp khắc phục trong hệ thống XLNT ................ 97
Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ và Công nghệ Môi trường Tân Tiến
Số điện thoại: 0372 037 027

vi


Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường
Của dự án: Khu đô thị trung tâm thành phố Ngã bảy (Khu D)
Bảng 61. Danh mục và chi phí đầu tư các cơng trình, thiết bị bảo vệ mơi trường trong
giai đoạn thi công xây dựng dự án ................................................................................99
Bảng 62. Danh mục và chi phí đầu tư các cơng trình, thiết bị bảo vệ môi trường trong
giai đoạn hoạt động .....................................................................................................100
Bảng 63. Kế hoạch thực hiện các cơng trình bảo vệ môi trường phục vụ giai đoạn thi
công xây dựng dự án ...................................................................................................100
Bảng 64. Kế hoạch thực hiện các cơng trình bảo vệ môi trường phục vụ giai đoạn vận
hành dự án ...................................................................................................................101
Bảng 65. Thời gian dự kiến vận hành thử nghiệm ......................................................106
Bảng 66. Kế hoạch thu mẫu ........................................................................................106

Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ và Công nghệ Môi trường Tân Tiến
Số điện thoại: 0372 037 027

vii



Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường
Của dự án: Khu đô thị trung tâm thành phố Ngã bảy (Khu D)
DANH MỤC CÁC HÌNH
Hình 1. Vị trí khu đất thực hiện dự án............................................................................. 1
Hình 2. Hệ thống kênh rạch khu vực tiếp nhận nước thải của dự án ............................ 23
Hình 3. Vị trí các điểm lấy mẫu .................................................................................... 29
Hình 4. Sơ đồ thu gom, xử lý nước thải tại dự án ......................................................... 79
Hình 5. Sơ đồ cấu tạo bể tự hoại ................................................................................... 80
Hình 6. Sơ đồ quy trình cơng nghệ hệ thống XLNT ..................................................... 81
Hình 7. Sơ đồ quy trình cơng nghệ xử lý nước hồ bơi .................................................. 90
Hình 8. Sơ đồ thu gom nước mưa tại dự án .................................................................. 91
Hình 9. Quy trình thu gom, phân loại, xử lý chất thải rắn tại trung tâm thương mại ... 93

Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ và Công nghệ Môi trường Tân Tiến
Số điện thoại: 0372 037 027

viii


Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường
Của dự án: Khu đô thị trung tâm thành phố Ngã bảy (Khu D)
CHƯƠNG I
THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ

1.

Tên chủ dự án đầu tư:
CÔNG TY TNHH HTC VỊ THANH

- Địa chỉ văn phịng: số 18, Hải Thượng Lãn Ơng, phường I, thành phố Vị Thanh,

tỉnh Hậu Giang.
- Người đại diện theo pháp luật của chủ dự án đầu tư: Ông Hoàng Thế Cường.
- Điện thoại: 0946900618.
- Giấy chứng nhận đầu tư/đăng ký doanh nghiệp số: 6300306913. Cấp lần đầu
ngày 05 tháng 9 năm 2018 (thay đổi lần thứ 4 ngày 08 tháng 11 năm 2021). Cơ quan
cấp: Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang.
2.

Tên dự án đầu tư:
KHU ĐÔ THỊ TRUNG TÂM THÀNH PHỐ NGÃ BẢY (KHU D).

2.1. Địa điểm thực hiện dự án đầu tư:
Khu đất thực hiện dự án tọa lạc tại phường Ngã Bảy, thành phố Ngã Bảy, tỉnh Hậu
Giang. Khu đất có ranh giới tiếp giáp như sau:
- Phía Đơng Bắc

: giáp đất và nhà dân hiện hữu;

- Phía Đơng Nam

: giáp lộ xi măng 2m;

- Phía Tây Bắc

: giáp đường Phạm Hùng;

- Phía Tây Nam

: giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai.


Hình 1. Vị trí khu đất thực hiện dự án
Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ và Công nghệ Môi trường Tân Tiến
Số điện thoại: 0372 037 027

1


Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường
Của dự án: Khu đô thị trung tâm thành phố Ngã bảy (Khu D)
2.2. Cơ quan thẩm định thiết kế xây dựng, cấp các loại giấy phép có liên quan đến
mơi trường của dự án:
- Cơ quan thẩm định thiết kế xây dựng: Sở Xây dựng tỉnh Hậu Giang.
- Cơ quan cấp các loại giấy phép có liên quan đến mơi trường: Ủy ban nhân dân
tỉnh Hậu Giang.
2.3. Quy mô của dự án đầu tư:
Tổng vốn đầu tư của dự án là 404.980.000.000 đồng (Bốn trăm lẻ bốn tỷ chín trăm
tám mươi triệu đồng). Dự án thuộc nhóm B theo quy định tại khoản 3 Điều 9 của Luật
Đầu tư công (tổng mức đầu tư từ 60 tỷ đồng đến dưới 1.000 tỷ đồng). Vì vậy, dự án
thuộc nhóm II theo quy định của Luật Bảo vệ môi trường, Nghị định số 08/2022/NĐCP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Bảo vệ mơi trường.
Tổng diện tích của dự án là 21.202,1 m2. Chỉ tiêu sử dụng đất của dự án như sau:
Bảng 1. Bảng tổng hợp chỉ tiêu sử dụng đất của dự án
STT

Tên hạng mục

1

Đất cơng trình thương
mại, dịch vụ


1.200

5,66

80

7.999,2

11

2

Đất nhà ở thương mại

8.259,9

38,96

70 - 90

7.039,2

4

3

Đất cây xanh

570,5


2,69

-

-

-

4

Giao thông, bãi đỗ xe

11.171,7

52,69

-

-

-

21.202,1

100

-

-


-

Tổng

Tỉ lệ
(%)

Mật độ
Diện tích
xây dựng xây dựng
tối đa (%)
(m2)

Diện tích
(m2)

Tầng
cao

(Nguồn: Quyết định số 1951/QĐ-UBND của UBND tỉnh Hậu Giang)
3.

Công suất, sản phẩm của dự án đầu tư:

3.1. Công suất của dự án
- Tổng số nhà ở trong phạm vi dự án: 90 căn.
- Quy mô dân số: 360 người.
- Tổng diện tích sàn của cơng trình thương mại, dịch vụ: 11.404,11 m2.
3.2. Sản phẩm của dự án:

Sản phẩm của dự án bao gồm các hạng mục cơng trình sau:
- Trung tâm thương mại kết hợp khách sạn tiêu chuẩn từ 3 sao trở lên với số tầng
cao xây dựng là 11 tầng;
- Nhà ở thương mại: với số lượng 90 căn nhà;
- Kết cấu hạ tầng:
Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ và Công nghệ Môi trường Tân Tiến
Số điện thoại: 0372 037 027

2


Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường
Của dự án: Khu đô thị trung tâm thành phố Ngã bảy (Khu D)
+ Hệ thống đường giao thông.
+ Hệ thống cây xanh.
+ Hệ thống thoát nước mưa.
+ Hệ thống thoát nước sinh hoạt (bao gồm trạm XLNT tập trung của dự án, hệ
thống thu gom nước thải sinh hoạt về trạm XLNT tập trung và hệ thống thoát
nước thải sau xử lý ra nguồn tiếp nhận).
+ Hệ thống cấp nước sinh hoạt – PCCC.
+ Hệ thống chiếu sáng.
+ Hệ thống cấp điện.
+ Hệ thống thơng tin liên lạc.
Sau khi hồn thành các hoạt động xây dựng, chủ dự án khai thác cơng trình trung
tâm thương mại và nhà ở thương mại. Riêng cơ sở hạ tầng và hệ thống xử lý nước thải
sẽ được bàn giao lại cho địa phương quản lý.
4.

Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp
điện, nước của dự án:


4.1. Nguyên, nhiên, vật liệu, hóa chất:
Nhu cầu nguyên, nhiên, vật liệu của dự án chủ yếu được sử dụng trong giai đoạn
thi công xây dựng. Tổng khối lượng các loại nguyên, vật liệu phục vụ thi cơng, xây dựng
các cơng trình của dự án khoảng 58.257 tấn. Chi tiết về nhu cầu nguyên vật liệu phục
vụ thi công xây dựng được trình bày trong bảng sau:
Bảng 2. Nhu cầu vật liệu xây dựng phục vụ thi công dự án
Khối lượng nguyên vật liệu từng hạng mục (tấn)
Vật liệu

Cộng

San
lấp

Cấp
điện

Cấp
nước

Thốt
nước

Giao
thơng

TTTM

Nhà ở


Cát san nền

35.696

-

-

-

-

-

-

35.696

Cát xây dựng

-

101

-

270

170


948

1.069

2.558

Đá các loại

-

136

-

226

5.386

830

2.079

8.657

Gạch

-

-


-

68

28

167

2.970

3.233

Sắt, thép

-

1

-

8

-

80

297

386


Xi măng

-

31

-

53

55

2.845

2.970

5.954

Vật liệu khác

-

-

4

427

35


995

312

1.773

Tổng

35.696

269

4

1052

5674

5865

9697

58.257

Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ và Công nghệ Môi trường Tân Tiến
Số điện thoại: 0372 037 027

3



Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường
Của dự án: Khu đô thị trung tâm thành phố Ngã bảy (Khu D)
4.2. Nguồn cung cấp điện, nước:
(1) Nhu cầu điện năng:
Nguồn cấp điện cho dự án là nguồn điện lưới quốc gia, từ tuyến đường dây 22kV
trên không trên đi dọc theo đường Hùng Vương. Tổng nhu cầu công suất trạm biến áp
cấp điện cho dự án là 1.040 kVA.
(2) Nhu cầu sử dụng nước:
Nguồn cấp nước cho khu dự án lấy từ nhà máy nước thành phố Ngã Bảy, thông
qua việc đấu nối với tuyến ống cấp nước uPVC Ø200 hiện hữu tại khu vực.
Các đối tượng dùng nước tại dự án bao gồm: nước sinh hoạt dân cư; nước phục vụ
hoạt động của trung tâm thương mại; nước tưới cây xanh, rửa đường; nước thất thốt rị
rỉ, dự phòng; nước phòng cháy chữa cháy.
Tiêu chuẩn sử dụng nước của các đối tượng này như sau:
- Nước sinh hoạt dân cư: 150 lít/người/ngày đêm (Quyết định số 2677/QĐ-UBND
ngày 31/12/2019 của UBND thị xã Ngã Bảy);
- Nước phục vụ hoạt động của Trung tâm thương mại:
+ Nước phục vụ hoạt động của khách sạn: 200 lít/phịng/ngày đêm (TCVN
4513:1988);
+ Nước phục vụ hồ bơi: 10% thể tích hồ bơi (TCVN 4513:1988);
+ Nước phục vụ hoạt động thương mại, dịch vụ (trung tâm thương mại, nhà hàng,
cà phê…): 2 lít/m2 sàn/ngày đêm (QCVN 01:2021/BXD);
- Nước tưới cây xanh, rửa đường: 8% nước sinh hoạt (QCVN 01:2021/BXD);
- Nước thất thốt rị rỉ, dự phòng: 15% tổng nhu cầu nước.
- Nước phòng cháy chữa cháy (PCCC): 10 lít/s, với số đám cháy xảy ra đồng thời
là 02 đám cháy liên tục trong 3 giờ.
Nhu cầu sử dụng nước của dự án được trình bày trong bảng bên dưới.
Bảng 3. Nhu cầu dùng nước của dự án
STT


Hạng mục

Đơn
vị

Số
lượng

Định mức
(l/ĐV)

Nhu cầu
(m3/ngày)

người

360

150

54

I

Nước sinh hoạt dân cư (Qsh)

II

Trung tâm thương mại (Qtm)


1

Tầng 1 (Sảnh khách sạn, TTTM)

m2

929,92

2

1,9

2

Tầng 2 (TTTM)

m2

872,47

2

1,7

3

Tầng 3 (TTTM)

m2


929,93

2

1,9

4

Tầng kỹ thuật

m2

929,93

2

1,9

86,2

Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ và Công nghệ Môi trường Tân Tiến
Số điện thoại: 0372 037 027

4


Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường
Của dự án: Khu đô thị trung tâm thành phố Ngã bảy (Khu D)
Đơn

vị

STT

Hạng mục

5

Tầng 4 (Hồ bơi, gym, spa)

Số
lượng

Định mức
(l/ĐV)

Nhu cầu
(m3/ngày)
57,5

Hồ bơi (200 m2)

m3

560

10% thể tích hồ bơi

56,0


Cà phê + gym + spa

m2

729,93

2

1,5

6

Tầng 5 (Nhà hàng)

m2

991,41

2

2,0

7

Tầng 6 (Nhà hàng)

m2

863,41


2

1,7

8

Tầng 7, 8, 9, 10, 11 (Khách sạn)

phòng

80

200

16,0

9

Sân thượng

m2

867,49

2

1,7

III


Nước tưới cây xanh, rửa
đường (Qt)

-

-

8%QSH

4,3

IV

Nước thất thốt rị rỉ, dự
phịng (Qdp)

-

-

15%(Qsh + Qtm +
Qt)

21,7

V

Nước PCCC

-


-

10 l/s, 2 đám
cháy trong 3 giờ

216

TỔNG

382,2

Như vậy, tổng nhu cầu sử dụng nước của dự án là 382,2 m3/ngày đêm, trong đó: nước
phục vụ nhu cầu thường xuyên là 166,2 m3/ngày đêm, nước PCCC là 216 m3/ngày đêm.
5.

Các thông tin khác liên quan đến dự án đầu tư

5.1. Phạm vi đầu tư dự án
Phạm vi đầu tư của dự án bao gồm các hạng mục sau:
- Trung tâm thương mại kết hợp khách sạn tiêu chuẩn từ 3 sao trở lên với số tầng
cao xây dựng là 11 tầng;
- Nhà ở thương mại: với số lượng 90 căn nhà;
- Kết cấu hạ tầng: Hệ thống đường giao thông; Hệ thống cây xanh; Hệ thống
thoát nước mưa; Hệ thống thoát nước sinh hoạt (bao gồm trạm XLNT tập trung của dự
án, hệ thống thu gom nước thải sinh hoạt về trạm XLNT tập trung và tuyến thoát nước
thải sau xử lý ra nguồn tiếp nhận); Hệ thống cấp nước sinh hoạt – PCCC; Hệ thống
chiếu sáng; Hệ thống cấp điện; Hệ thống thông tin liên lạc.
5.2. Giải pháp thiết kế các hạng mục đầu tư:
(1) Trung tâm thương mại kết hợp với khách sạn:

a. Giải pháp tổng thể:
❖ Cơ cấu sử dụng đất:
Cơ cấu sử dụng đất của cơng trình như sau:
Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ và Công nghệ Môi trường Tân Tiến
Số điện thoại: 0372 037 027

5


Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường
Của dự án: Khu đô thị trung tâm thành phố Ngã bảy (Khu D)
Bảng 4. Cơ cấu sử dụng đất của Trung tâm thương mại
Loại đất

STT

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

1

Đất xây dựng cơng trình

957

79,75

2


Đất cây xanh, giao thơng, sân bãi

243

20,25

TỔNG CỘNG

1.200

❖ Các chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc:
Bảng 5. Các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc
STT

Khoản mục

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1

Diện tích khu đất phù hợp quy hoạch

m2

1.200

2


Diện tích xây dựng cơng trình

m2

975

3

Mật độ xây dựng

%

79,75

4

Tổng diện tích sử dụng

m2

11.102,51

5

Hệ số sử dụng đất

lần

9,25


6

Tổng diện tích sàn xây dựng

m2

11.404,11

7

Số tầng cao

Tầng

11

8

Chiều cao xây dựng tối đa

m

44,85

9

Số lượng phòng khách sạn

phòng


80

❖ Chỉ giới xây dựng (khoảng lùi cơng trình):
- Khoảng lùi cơng trình xây dựng so với lộ giới các tuyến đường Phạm Hùng và
đường Nguyễn Thị Minh Khai: >6m.
- Khoảng lùi công trình xây dựng so với lộ giới tuyến đường 11: >3m.
❖ Chiều cao cơng trình:
- Cao độ cơng trình ±0,00 = +2,5 so với cao độ Quốc Gia.
- Chiều cao tối đa (từ cao độ ±0,00 đến đỉnh mái): 44,7m.
- Tầng 1

: 4,5 m.

- Tầng 2, 3

: 2x3,7 = 7,4 m.

- Tầng kỹ thuật

: 2,8 m.

- Tầng 4

: 3,7 m.

- Tầng 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11

: 7x3,4 = 23,8.

- Sân thượng


: 2,5 m.

Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ và Công nghệ Môi trường Tân Tiến
Số điện thoại: 0372 037 027

6


Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường
Của dự án: Khu đô thị trung tâm thành phố Ngã bảy (Khu D)
b. Giải pháp thiết kế mặt bằng tổng thể:
- Định hướng hình dạng:
Được định vị theo hướng Tây Bắc - Đông Nam làm chủ đạo để tận dụng lợi điểm
từ hướng gió và hướng nắng, đồng thời có tầm nhìn đẹp từ hướng đường Phạm Hùng và
đường Nguyễn Thị Minh Khai.
Khu đất có dạng hình chữ nhật vng vức nên mặt bằng tạo được khối đế trung
tâm dịch vụ, trung tâm dịch vụ có mặt tiền chính quay về hướng gốc đường Phạm Hùng
và đường Nguyễn Thị Minh Khai.
- Lối vào cơng trình:
Lối vào chính khách sạn và nhà hàng bố trí từ phía trục đường Nguyễn Thị Minh Khai.
Lối vào chính của trung tâm thương mại được bố trí từ phía trục đường Phạm Hùng.
- Mặt bằng các tầng: Cơng trình được thiết kế gồm 3 phân khu chính: (1) Trung
tâm thương mại, (2) Khu nhà hàng, (3) Khu lưu trú khách sạn, kỹ thuật mái. Trong đó:
+ Tầng 1: một phần khơng gian phía cổng vào từ trục đường Nguyễn Thị Minh
Khai được bố trí làm sảnh đón phục vụ cho khối khách sạn, phần khoảng sân
cịn lại làm trung tâm thương mại.
+ Tầng 2, 3: Toàn bộ không gian được sử dụng làm trung tâm thương mại, một
phần được dùng cho khối phục vụ (sảnh, nhà vệ sinh, thang bộ,...).
+ Tầng 4: được bố trí thành 2 khu, một khu bao gồm hồ bơi 200 m2 kết hợp cà

phê, khu cịn lại bố trí dịch vụ Gym và Spa.
+ Tầng 5, 6: Bố trí làm nhà hàng và trung tâm phục vụ tiệc.
+ Tầng 7 - 11: được bố trí thành 80 phịng khách sạn đầy đủ tiện nghi và hiện
đại đạt tiêu chuẩn 3 sao.
+ Tầng sân thượng: là các phòng kỹ thuật điện nước, thang máy và sân thượng
phục vụ các hoạt động ngoài trời.
Việc tổ chức giao thông theo phân khu chức năng và sử dụng các lối ra vào khác
nhau dành cho khách thuê khách sạn, khách nhà hàng, khách khu dịch vụ cà phê, bể bơi
và khách trung tâm thương mại.
Các khơng gian giao thơng: sảnh, hành lang, tiền phịng, diện tích liên thơng, cầu
thang các loại được bố trí đảm bảo chiếu sáng và thơng thống tự nhiên, đảm bảo thoát
hiểm tốt khi co sự cố, đảm bảo yêu cầu tiếp cận sử dụng cho người khuyết tật.
Các lõi thang bố trí thuận tiện về giao thơng, thẩm mỹ và kỹ thuật đảm bảo cho
thốt hiểm tốt.
Khu vực giao thơng (lõi cứng) có bố trí hệ thống gồm thang máy, thang bộ và khu
phụ trợ gồm các phòng kỹ thuật, gen kỹ thuật cho các hệ thống cấp điện, cấp thốt nước,
PCCC, thơng tin liên lạc,... xun suốt các tầng.
Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ và Công nghệ Môi trường Tân Tiến
Số điện thoại: 0372 037 027

7


Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường
Của dự án: Khu đô thị trung tâm thành phố Ngã bảy (Khu D)
Tầng phịng điển hình với đầy đủ tiện nghi của một khách sạn cao cấp có nhiều
loại diện tích từ 30 m2 đến 92 m2. Các phòng được bố trí vây quanh trực tiếp giao thơng
trục đứng (lõi thang máy) cũng như các thang dự phịng và thang thốt hiểm. Hành lang
liên kết các phòng với nhau và tới thang máy rộng hơn 2 m đủ thoát người khi có sự cố
(cháy, nổ,.)

Tầng sân thượng củng được bố trí làm tầng kỹ thuật, phòng giặt, hệ thống điều
hòa,... phụ trợ cho cơng trình.
(2) Nhà ở thương mại:
- Các chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc:
Bảng 6. Bảng tổng hợp chỉ tiêu sử dụng đất

Căn

Diện tích
lơ đất
(m2)

Diện tích
phù hợp
với quy
hoạch
(m2)

Diện tích
xây dựng
(m2)

Mật độ
xây dựng
(%)

Số tầng
(tầng)

Diện tích

sử dựng
(m2)

Hệ số sử
dụng đất
(lần)

Căn điển hình

75,00

75,00

66,00

88,00

4

280,17

3,74

ODT1-01

100,19

100,19

86,89


86,73

4

391,02

3,90

ODT1-14

98,17

98,17

84,27

85,84

4

368,41

3,75

ODT1-15

120,19

120,19


96,22

80,06

4

368,41

3,07

ODT1-28

106,41

106,41

93,00

87,40

4

391,02

3,67

ODT2-1

107,46


107,46

97,08

90,34

4

441,04

4,10

ODT2-13

122,51

122,51

107,09

87,41

4

467,22

3,81

ODT2-14


117,84

117,84

102,49

86,97

4

467,22

3,96

ODT2-25

86,66

86,66

69,02

79,64

4

309,62

3,57


ODT4-01

96,68

96,68

83,79

86,67

4

377,96

3,91

ODT4-13

90,94

90,94

77,90

85,66

4

349,72


3,85

ODT4-14

112,93

112,93

93,74

83,01

4

349,72

3,10

ODT4-26

102,88

102,88

89,91

87,39

4


377,96

3,67

(Nguồn: Thuyết minh nghiên cứu khả thi của dự án)
- Chỉ giới xây dựng (khoảng lùi cơng trình):
Khoảng lùi cơng trình xây dựng so với lộ giới các tuyến đường trùng với lộ giới.
- Chiều cao cơng trình:
+ Cao độ cơng trình ±0,00 = +2,5 so với cao độ Quốc Gia.
+ Chiều cao tối đa (từ cao độ ±0,00 đến đỉnh mái): 13,7 m.
+ Tầng 1

: 3,9 m.

+ Tầng 2, 3

: 3,4x2 = 6,8 m.

Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ và Công nghệ Môi trường Tân Tiến
Số điện thoại: 0372 037 027

8


Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường
Của dự án: Khu đô thị trung tâm thành phố Ngã bảy (Khu D)
+ Tầng 4 (Sân thượng)

: 3,0 m.


(3) Hạ tầng kỹ thuật:
a. San lấp mặt bằng:
❖ Phương án thiết kế:
Giải pháp thực hiện san lấp như sau:
- Cao trình san lấp theo quy hoạch được duyệt: +2,1 m (theo hệ cao độ nhà nước).
- San lấp mặt bằng cát đen, lu lèn từng lớp từ 0,3m đến 0,5m sau khi hoàn thiện
đạt chỉ tiêu hệ số đầm chặt K≥0,85.
❖ Diện tích san lấp:
- Tổng diện tích ranh đất theo quy hoạch: 21.202,1 m2.
- Tổng diện tích san lấp: 21.202,1 m2.
❖ Khối lượng đào đắp:
- Chiều cao san lấp trung bình: 1,15 m.
- Tổng khối lượng san lấp là: 253.474,40m³.
- Tổng khối lượng san lấp có hệ số đằm chặt 1,22 là: 29.747 m³, tương đương
35.696 tấn.
b. Hệ thống giao thông:
Chiều rộng mặt đường thiết kế tối thiểu 02 làn xe, mỗi làn xe rộng tối thiểu 3m đối
với đường nhóm nhà ở. Quy mơ của trục đường tùy theo tính chất sử dụng và ý đồ bố
cục không gian mà sẽ nâng chiều rộng mặt cắt đường nhưng phải tuân bề rộng tối thiểu
một làn xe. Cấu tạo mặt đường là bê tông nhựa.
Bảng 7. Bảng thống kê tên đường và lộ giới

STT

Tên đường

Điểm đầu

Điểm cuối


Chiều
dài
(m)

Bề rộng
đường (m)
Lòng
đường

Vỉa


Lộ
giới
(m)

1

Đường số 10

Đ. Phạm Hùng

Đường số 14

147

2 x 4,5

3+3


15

2

Đường số 11

Đ. Nguyễn Thị Minh Khai

Đường số 10

107

2 x 3,5

5+3

15

3

Đường số 12

Đ. Nguyễn Thị Minh Khai

Đường số 10

114

2 x 3,5


3+3

13

4

Đường số 13

Đ. Nguyễn Thị Minh Khai

Đường số 10

119

2 x 3,5

3+3

13

5

Đường số 14

Đ. Nguyễn Thị Minh Khai

Đường số 10

127


2 x 3,5

3+3

13

6

Đ. Nguyễn Thị Minh Khai

Đ. Phạm Hùng

Đường số 14

212

2 x 9,0

6+6

30

Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ và Công nghệ Môi trường Tân Tiến
Số điện thoại: 0372 037 027

9


Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường

Của dự án: Khu đô thị trung tâm thành phố Ngã bảy (Khu D)
c. Cây xanh:
Được định hướng quy hoạch có tổng diện tích đất là 570 m2. Định hướng thiết kế
cây xanh đảm bảo các quy định hiện hành có liên quan. Đồng thời phải đáp ứng yêu cầu
kết nối giao thông thuận lợi từ khu vực 2 bên ra tuyến đường, đảm bảo việc trồng cây
xanh không gây cản trở việc đi lại của phương tiện.
Tận dụng các khoảng trống, khơng để tình trạng bê tơng hóa. Cây xanh được bố
trí là những chủng loại cây khơng độc hại, tạo được mảng xanh, đồng thời tham gia vào
việc hình thành cảnh quan đường phố và hoa viên.
Lựa chọn thiết kế chủng loại cây xanh là loại cây Giáng Hương, cây Sao Đen. Các
loại cây trồng chủ yếu đều có sự sinh trưởng tốt, ít sâu bệnh, thời gian phát triển nhanh,
tạo cảnh quan cho tồn khu hài hịa với kiến trúc của cả cơng trình.
Khoảng cách cây trồng trung bình từ 10m - 20m nhưng để phù hợp với mỹ quan
của từng Block nhà cũng như chiều rộng của kích thước nhà mà khoảng cách cây có thể
thay đổi cho phù hợp với thực tế, trung bình cứ hai lơ nhà sẽ bố trí một vị trí cây xanh.
d. Cấp nước:
Mạng lưới tuyến ống cấp nước được thiết kế theo mạng vòng. Tuyến ống phân
phối cấp nước sinh hoạt được đưa tới từng vị trí căn hộ và chờ đấu nối vào.
Tuyến ống cấp nước chữa cháy được kết hợp chung với tuyến ống cấp nước sinh
hoạt và có lắp đặt các trụ lấy nước chữa cháy. Các trụ lấy nước chữa cháy được bố trí
tại các vị trí ngã ba, ngã tư để thuận lợi cho việc lấy nước chữa cháy của các lực lượng
cứu hỏa. Bán kính phục vụ của một trụ là 60m.
Độ sâu chôn ống trung bình từ 0,5 – 1,0 m, tùy từng vị trí, tuyến ống.
Khối lượng cấp nước được thể hiện trong bảng sau:
Bảng 8. Bảng tổng hợp khối lượng tuyến ống cấp nước
STT

Tên vật tư

Đơn vị


Khối lượng

1

Ống cấp nước Ø60

m

748

2

Ống cấp nước Ø100

m

365

3

Ống cấp nước Ø150

m

-

4

Ống cấp nước Ø200


m

143

5

Trụ cứu hỏa

Trụ

2

e. Hệ thống thốt nước mưa:
Tồn bộ hệ thống thốt nước sẽ thoát ra hệ thống cống D800 đường Nguyễn Thị
Minh Khai cụ thể như sau:
- Hệ thống nước mưa D400 đường số 10 thu nước tập trung vào cống hiện hữu
D600 đường Phạm Hùng.
Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ và Công nghệ Môi trường Tân Tiến
Số điện thoại: 0372 037 027

10


Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường
Của dự án: Khu đô thị trung tâm thành phố Ngã bảy (Khu D)
- Hệ thống thoát nước D600 đường Phạm Hùng được nối vào hệ thống cống D800
đường Nguyễn Thị Minh Khai
- Các đường số 11, 12, 13,14 sử dụng cống D400 đấu nối vào hệ thống cống D800
đường Nguyễn Thị Minh Khai.

Bảng 9. Bảng tổng hợp khối lượng thoát nước mưa
STT

Tên vật tư

Đơn vị

Khối lượng

1

Cống thoát nước mưa Ø400

m

956

2

Cống thoát nước mưa Ø600

m

133

3

Cống thoát nước mưa Ø800

m


200

f. Hệ thống thoát nước thải:
❖ Hướng thoát nước:
Nước thải sinh hoạt được xử lý sơ bộ trước khi đấu nối vào hệ thống thoát nước
thải của dự án và được dẫn về trạm xử lý nước thải.
❖ Giải pháp chung:
- Xây dựng tuyến cống thoát nước thải bằng cống BTCT để thu gom nước thải.
- Độ dốc cống thiết kế: đảm bảo lớn hơn hoặc bằng độ dốc tối thiểu:1/d, d: đường
kính cống.
- Cống được nối theo nguyên tắc nối đáy.
- Kết hợp với tuyến cống thoát nước mưa, cấp nước, cây xanh, trụ đèn chiếu sáng
để bố trí hầm ga một cách hợp lý nhất.
- Hầm ga được bố trí trên vỉa hè.
- Kết cấu:
+ Cống: Sử dụng kết cấu cống tròn bê tông cốt thép chế tạo theo phương pháp
rung ép, mác BT là 300, cốt thép bố trí theo bản vẽ chi tiết, tải trọng thiết kế
H10-X60 tuyến cống trên vỉa hè, H30-XB80 tuyến cống nằm dưới lòng đường.
+ Mối nối ống: Ống thoát nước thải được nối bằng khối BTXM M200.
- Hầm ga (hố ga):
+ Hầm ga: sử dụng bê tơng M250 đá 1x2.
+ Thang hầm ga: Bố trí thang ở vách hầm. Thang hầm bằng thép ∅20 cách
khoảng 0,4m/thanh, bố trí bước thang đầu tiên kể từ mặt hầm ga là 0,5m thuận
tiện cho công tác nạo vét, duy tu khi đưa hệ thống vào khai thác.
+ Nắp hầm: Bằng BTCT đá 1x2 M250 dày 6cm;

Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ và Công nghệ Môi trường Tân Tiến
Số điện thoại: 0372 037 027


11


Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường
Của dự án: Khu đô thị trung tâm thành phố Ngã bảy (Khu D)
+ Khuôn hầm (đà hầm): Bằng BTCT đá 1x2 M250, kích thước tùy từng loại hố
ga, dày 20cm đặt trên thân hầm, tạo bệ đỡ cho nắp hầm ga.
- Móng cống: Sử dụng gối BTCT đúc sẵn đá 1x2 M200 (2 gối/1 đốt cống), đặt trên
lớp móng bê tơng lót đá 1x2 M150 dày 10cm trên lớp cát đệm móng. Đối với cống dưới
vỉa hè thì trong phạm vi gối gia cố cừ tràm D8-10cm, L=3m/cây, mật độ gia cố là 16
cây/m2; đối với cống băng đường thì trong phạm vi chiều dài cống gia cố cừ tràm D810cm, L=3m/cây, mật độ gia cố là 16 cây/m2, đóng phạm vi ngập trong nước ngầm để
bảo vệ cừ. Đóng cừ tràm phạm vi ngập trong nước ngầm để bảo vệ cừ.
- Móng hầm ga: Bên dưới lớp móng bê tơng lót đá 1x2 M150 dày 10cm, bên dưới
gia cố cừ tràm D8-10cm, L=3m/cây, mật độ gia cố là 16 cây/m2, bên trên là lớp cát đệm
đầu cừ, đóng phạm vi ngập trong nước ngầm để bảo vệ cừ.
- Phui đào đặt cống, hầm ga: Phui đào có taluy đào 2/1. Sau khi hồn tất cơng tác
đào đất, gia cố nền, định vị và đặt cống và hầm ga, phui đào được bù lấp trả lại bằng vật
liệu cát san lấp.
- Nước thải nhà dân sẽ được thu gom bằng hệ thống ống uPVC D110 - D160, sau
đó đấu nối vào hố ga thốt nước thải bố trí trên tuyến để dẫn về trạm xử lý nước thải.
❖ Trắc dọc:
- Dựa trên cơ sở bố trí hệ thống cống và hầm ga trên mặt bằng, trắc dọc mỗi tuyến
đường đều thể hiện vị trí chính xác tuyến cống và hầm ga về cao độ đáy cống tại vị trí
hầm ga cũng như lý trình theo trắc dọc các tuyến đường.
- Cao độ thiết kế của hệ thống thoát nước được thiết kế thống nhất trên cơ sở cao
độ hoàn thiện khu quy hoạch.
- Nguyên tắc nối cống khi thay đổi khẩu độ cống là ngang đỉnh.
- Cao độ đặt cống ban đầu được xác định tối thiểu là cách 0,5m từ cao độ mặt vỉa
hè tại vị trí bố trí hầm ga đầu tiên của tuyến cống, để phù hợp với cao độ đấu nối cống
thốt nước nhà dân vị trí đầu tuyến.

Bảng 10. Bảng tổng hợp khối lượng thoát nước thải
STT

Tên vật tư

Đơn vị

Khối lượng

1

Ống thoát nước thải Ø200

m

769

2

Ống thoát nước thải Ø400

m

310

g. Hệ thống cấp điện:
Tổng nhu cầu công suất trạm biến áp cấp điện cho khu quy hoạch là 1.040 kVA,
bao gồm 1 trạm đôi 2x320kVA và một trạm đơn 1x400kVA. Trong đó dự kiến trạm đơi
2x320kVA cấp nguồn cho cụm đường 10, 11, 12, 13. Trạm hạ thế 22/0,4kV là loại trạm
trong nhà hoặc trạm Compact.


Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ và Công nghệ Môi trường Tân Tiến
Số điện thoại: 0372 037 027

12


Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường
Của dự án: Khu đô thị trung tâm thành phố Ngã bảy (Khu D)
Nguồn cấp điện được lấy từ tuyến đường dây 22kV trên không trên đi dọc theo
đường Hùng Vương.
Các tuyến 0,4kV xây dựng mới dùng cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC
3M120+1M70 0,6/1kV, luồn trong ống xoắn HDPE chịu lực, chôn trong đất. Đi kèm
với tuyến hạ thế ngầm có đặt các tủ phân phối điện để đấu nối cấp điện từ lưới điện
ngoài nhà vào các hộ tiêu thụ điện.
Mạng lưới cấp điện quy hoạch đảm bảo cấp điện an toàn và liên tục.
Bảng 11. Bảng tổng hợp khối lượng điện – chiếu sáng
STT

Tên vật tư

Đơn vị

Khối lượng

1

Tuyến trung thế 22 KV

Km


-

2

Tuyến hạ thế 0,4 KV

Km

1,32

3

Tuyến chiếu sáng

Km

0,92

4

Trạm biến áp 22/0,4kV – 400 KVA

Trạm

-

5

Trạm biến áp 22/0,4kV – 2x320 KVA


Trạm

-

h. Hệ thống thông tin liên lạc:
Xây dựng mới hệ thống cống, bể và móng tủ phân phối nhằm phục vụ bảo vệ hệ
thống cáp thơng tin cấp tín hiện cho các khu chức năng. Riêng về cáp thông tin và các
thiết bị viễn thông sẽ do nhà mạng dịch vụ cung cấp đầu tư và khai thác.
Hệ thống ống được bố trí ngầm: Thiết kế hệ thống ống chờ bố trí trong mương đào
tái lập dọc các tuyến đường cấp cho các khu chức năng.
Tổng chiều dài tuyến thông tin liên lạc là 0,77 km.
i. Hệ thống xử lý nước thải:
Chủ dự án sẽ đầu tư xây dựng 01 trạm xử lý nước thải tập trung với quy mô công
suất 100 m3/ngày đêm, đáp ứng nhu cầu xử lý toàn bộ lưu lượng nước thải phát sinh từ
hoạt động của dự án. Hệ thống XLNT được xây ngầm tại lô đất cây xanh (diện tích
570,5 m2) với diện tích xây dựng khoảng 54,6 m2.
Giải pháp công nghệ XLNT: Lựa chọn công nghệ xử lý sinh học hiếu khí kết hợp
thiếu khí (AO).

Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ và Công nghệ Môi trường Tân Tiến
Số điện thoại: 0372 037 027

13


Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường
Của dự án: Khu đô thị trung tâm thành phố Ngã bảy (Khu D)
CHƯƠNG II
SỰ PHÙ HỢP CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ VỚI QUY HOẠCH, KHẢ NĂNG CHỊU

TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG

1.

Sự phù hợp của dự án đầu tư với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy
hoạch tỉnh, phân vùng môi trường:

Dự án đã được UBND tỉnh Hậu Giang chấp thuận chủ đầu tư tại Quyết định số
1399/QĐ-UBND ngày 26/07/2021 và Quyết định số 1951/QĐ-UBND ngày 26/07/2021.
Dự án nằm trong đồ án quy hoạch chi tiết Khu đô thị Trung tâm thị xã Ngã Bảy
(nay là thành phố Ngã Bảy). Dó đó, việc thực hiện dự án phù hợp với quy hoạch chung
đô thị Ngã Bảy đến năm 2040 (theo quyết định số 1012/QĐ-UBND ngày 01/7/2019 của
UBND tỉnh Hậu Giang về việc phê duyệt đồ án quy hoạch chung đô thị Ngã Bảy, tỉnh
Hậu Giang đến năm 2040).
2.

Sự phù hợp của dự án đầu tư đối với khả năng chịu tải của môi trường:

Theo đồ án quy hoạch chi tiết Khu đô thị trung tâm thị xã Ngã Bảy (nay là thành
phố Ngã Bảy), nước thải của Khu đô thị trung tâm thành phố Ngã Bảy được thu gom về
hệ thống xử lý nước thải tập trung của khu quy hoạch để xử lý đạt quy chuẩn môi trường
trước khi thải vào nguồn tiếp nhận. Tuy nhiên, hiện tại Khu đô thị Trung tâm thành phố
Ngã Bảy chưa được đầu tư xây dựng hệ thống xử lý nước thải tập trung theo quy hoạch.
Vì vậy, để đáp ứng các yêu cầu về bảo vệ môi trường, chủ đầu tư dự án sẽ xây dựng hệ
thống xử lý nước thải cục bộ để xử lý toàn bộ nước thải phát sinh từ hoạt động của dự án.
Nước thải sau xử lý của dự án sẽ được đấu nối vào hệ thống thoát nước chung của
Khu đô thị trung tâm thành phố Ngã Bảy. Do đó, chất lượng nước thải sau xử lý của dự
án phải đáp ứng yêu cầu xả thải theo QCVN 14:2008/BTNMT, cột B.
Việc xử lý nước thải từ hoạt động của dự án đạt cột B, QCVN 14:2008/BTNMT
là hoàn tồn phù hợp với quy định về phân vùng mơi trường tiếp nhận nước thải trên

địa bàn tỉnh Hậu Giang theo Quyết định số 1067/QĐ-UBND ngày 18/4/2012 và Quyết
định số 2196/QĐ-UBND ngày 07/11/2017 của UBND tỉnh Hậu Giang.

Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ và Công nghệ Môi trường Tân Tiến
Số điện thoại: 0372 037 027

14


Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường
Của dự án: Khu đô thị trung tâm thành phố Ngã bảy (Khu D)
CHƯƠNG III
ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG MÔI TRƯỜNG NƠI THỰC HIỆN DỰ ÁN

1. Dữ liệu về hiện trạng môi trường và tài nguyên sinh vật:
1.1. Dữ liệu về hiện trạng môi trường:
Dữ liệu về hiện trạng môi trường được tổng hợp từ báo cáo kết quả quan trắc môi
trường tỉnh Hậu Giang năm 2022 do Sở Tài nguyên và Môi trường Hậu Giang thực hiện.
Cụ thể như sau:
(1) Hiện trạng chất lượng mơi trường khơng khí:
Quan trắc chất lượng mơi trường khơng khí xung quanh trên địa bàn tỉnh Hậu
Giang năm 2022 được thực hiện với tần suất 06 đợt/năm, với các thông số quan trắc:
nhiệt độ, tiếng ồn, bụi lơ lửng tổng số (TSP), CO, H2S, NH3, NO2, SO2.
Tại khu vực thành phố Ngã Bảy (khu vực triển khai dự án), có 02 điểm quan trắc,
bao gồm: ngã ba Quốc lộ 1A và đường vào chợ Ngã Bảy (KK06); làng nghề sản xuất
than, xã Tân Thành (KK11).
Qua kết quả quan trắc cho thấy chất lượng mơi trường khơng khí xung quanh trên
địa bàn thành phố Ngã Bảy còn tương đối tốt, đa số các thơng số quan trắc có kết quả
thấp và nằm trong giới hạn cho phép theo QCVN 05:2013/BTNMT, QCVN
26:2010/BTNMT và QCVN 06:2009/BTNMT. Tuy nhiên, tại vị trí quan trắc KK06 Ngã ba QL1A - Chợ Ngã Bảy thường xuyên có kết quả tiếng ồn vượt giá trị quy chuẩn

ở tất cả các đợt quan trắc. Nguyên nhân chủ yếu do sự tác động của hoạt động giao thông
nhưng chỉ là cục bộ và không liên tục.
Số liệu quan trắc từ năm 2020 - 2022 tại các vị trí quan trắc ít có sự biến động và
đều đạt giới hạn cho phép của quy chuẩn quy định. Nhìn chung, kết quả quan trắc mơi
trường khơng khí xung quanh qua các năm ít biến động và chất lượng cịn tương đối tốt.
Bảng 12. Chất lượng khơng khí tại ngã ba Quốc lộ 1A và đường vào chợ Ngã Bảy
Thơng số
Đợt

Tiếng ồn
(dBA)

TSP
(µg/m3)

NO2
(µg/m3)

SO2
(µg/m3)

CO
(µg/m3)

01

74,5

105


101

116

4.728

02

71,5

71,5

100,9

118,1

4.828,7

03

72,0

122,1

77,2

96,1

5.655,6


04

73,5

122

77,2

95,8

5.654,6

05

73,0

132

85

80

5.026,7

06

73,5

111,8


99

97

6.846,8

Trung bình năm

73,0

110,8

90,2

100,5

5.456,8

QCVN
05:2013/BTNMT

70*

300

200

350

30.000


(Nguồn: Sở Tài ngun và Mơi trường Hậu Giang, 2022)
Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ và Công nghệ Môi trường Tân Tiến
Số điện thoại: 0372 037 027

15


×