Tải bản đầy đủ (.pdf) (76 trang)

Giấy phép môi trường Bệnh viện Y học Cổ truyền Tp.HCM

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (3.11 MB, 76 trang )


Giấy phép môi trường Bệnh viện Y học Cổ truyền Tp.HCM

MỤC LỤC
MỤC LỤC ........................................................................................................................................ 1
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT ............................................................................................... 3
DANH MỤC HÌNH ........................................................................................................................ 4
DANH MỤC BẢNG ....................................................................................................................... 4
Chương I ........................................................................................................................................... 6
THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ ............................................................................ 6
1. Tên chủ cơ sở ..................................................................................................................... 6
2. Tên cơ sở ............................................................................................................................ 6
3. Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của cơ sở: ........................................................ 7
3.1 Công suất của cơ sở .......................................................................................................... 7
3.2. Công nghệ sản xuất của cơ sở ......................................................................................... 7
3.3. Sản phẩm của dự án đầu tư: .......................................................................................... 12
4. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện,
nước của dự án đầu tư .......................................................................................................... 13
4.5. Nhu cầu sử dụng điện .................................................................................................... 19
5. Các thông tin khác liên quan đến cơ sở ............................................................................ 19
5.1. Quy mơ và vị trí địa lý của cơ sở .................................................................................. 19
5.2. Các hạng mục cơng trình của cơ sở............................................................................... 20
5.3. Tình hình thực tế tại cơ sở ............................................................................................. 27
Chương II ........................................................................................................................................ 29
SỰ PHÙ HỢP CỦA CƠ SỞ VỚI QUY HOẠCH,.................................................................... 29
KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG........................................................................ 29
1. Sự phù hợp của cơ sở với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch tỉnh, phân
vùng môi trường: .................................................................................................................. 29
2. Sự phù hợp của dự án đầu tư đối với khả năng chịu tải của môi trường tiếp nhận chất
thải: ....................................................................................................................................... 29
Chương III ...................................................................................................................................... 30


KẾT QUẢ HỒN THÀNH CÁC CƠNG TRÌNH, BIỆN PHÁP ........................................... 30
BẢO VỆ MƠI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ .................................................................. 30
1. Cơng trình, biện pháp thốt nước mưa, thu gom và xử lý nước thải ................................... 30
1.1. Thu gom, thoát nước mưa ............................................................................................. 30
1.2. Thu gom, thốt nước thải .............................................................................................. 31
1.3. Cơng trình xử lý nước thải ............................................................................................ 33
1.3.1. Hệ thống xử lý nước thải tập trung ............................................................................ 33
1.3.2. Các hạng mục của hệ thống xử lý nước thải công suất 350 m3/ngày đêm ................. 35
1.3.3. Các thiết bị của hệ thống xử lý nước thải công suất 350 m3/ngày đêm .................... 35
1.3.4. Quy trình vận hành hệ thống xử lý nước thải ............................................................. 40
- Định mức tiêu hao điện năng cho quá trình vận hành hệ thống xử lý nước thải: Các loại
hóa chất, chế phẩm sinh học sử dụng trong trong quá trình vận hành hệ thống xử lý nước
thải: ....................................................................................................................................... 40
Quy Trình Vận Hành ............................................................................................................ 41
2. Cơng trình, biện pháp xử lý bụi, khí thải ......................................................................... 42
2.1. Khí thải từ máy phát điện dự phịng .............................................................................. 42
2.2. Khí thải lị hơi, lị sấy và mùi từ q trình sắc và sấy thuốc ......................................... 43
Bệnh viện Y học Cổ truyền Tp.HCM

1


Giấy phép môi trường Bệnh viện Y học Cổ truyền Tp.HCM

2.3. Mùi hơi và khí thải do vận hành hệ thống xử lý nước thải ........................................... 43
3. Cơng trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải rắn thông thường ..................................... 44
4. Cơng trình, biện pháp xử lý chất thải nguy hại ................................................................ 46
5. Cơng trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung ......................................................... 48
6. Phương án phòng ngừa, ứng phó sự cố mơi trường trong q trình vận hành thử nghiệm
và khi dự án đi vào vận hành ................................................................................................ 49

7. Cơng trình, biện pháp bảo vệ mơi trường khác ................................................................ 52
8. Các nội dung thay đổi so với quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá
tác động môi trường ............................................................................................................. 53
Chương IV ...................................................................................................................................... 57
NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG .................................................... 57
1. Nội dung đề nghị cấp phép đối với nước thải .................................................................. 57
CHƯƠNG V ................................................................................................................................... 60
KẾT QUẢ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ ........................................................ 60
1. Kết quả quan trắc môi trường định kỳ đối với nước thải ................................................. 60
1.1. Kết quả quan trắc môi trường đối với nước thải năm 2020 .......................................... 60
1.2. Kết quả quan trắc môi trường đối với nước thải năm 2021 .......................................... 61
2. Kết quả quan trắc mơi trường định kỳ đối với khí thải .................................................... 61
2.1. Kết quả quan trắc mơi trường đối với khí thải năm 2020 ............................................. 61
2.2. Kết quả quan trắc môi trường đối với khí thải năm 2021 ............................................. 62
CHƯƠNG VI ................................................................................................................................. 63
CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC MƠI TRƯỜNG ................................................................. 63
CỦA CƠ SỞ ................................................................................................................................... 63
1. Kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải .............................................. 63
2. Chương trình quan trắc chất thải theo quy định của pháp luật ........................................ 74
2.1. Chương trình quan trắc mơi trường định kỳ ................................................................. 74
2.2. Chương trình quan trắc tự động, liên tục chất thải:....................................................... 74
2.3. Hoạt động quan trắc môi trường định kỳ, quan trắc môi trường tự động, liên tục khác
theo quy định của pháp luật có liên quan hoặc theo đề xuất của chủ cơ sở. ........................ 74
3. Kinh phí thực hiện quan trắc môi trường hằng năm ........................................................ 74
CHƯƠNG VII ................................................................................................................................ 75
KẾT QUẢ KIỂM TRA, THANH TRA VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI CƠ SỞ .. 75
Chương VII..................................................................................................................................... 76
CAM KẾT CỦA CHỦ DỰ ÁN ĐẦU TƯ ................................................................................. 76
PHỤ LỤC BÁO CÁO ................................................................................................................... 77


Bệnh viện Y học Cổ truyền Tp.HCM

2


Giấy phép môi trường Bệnh viện Y học Cổ truyền Tp.HCM

DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT
BOD

: Nhu cầu ô xy sinh hóa

BTCT

: Bê tơng cốt thép

BTNMT

: Bộ Tài ngun và Môi trường

BYT

: Bộ y tế

CBCNV

: Cán bộ công nhân viên

COD


: Nhu cầu ơ xy hóa học

CTNH

: Chất thải nguy hại

CTR

: Chất thải rắn

ĐKC

: Điều kiện tiêu chuẩn

EPA

: Cơ quan bảo vệ Môi trường Hoa Kỳ

GPMT

: Giấy phép môi trường

HTXL

: Hệ thống xử lý

HTTN

: Hệ thống thoát nước


HTXLKT

: Hệ thống xử lý khí thải.

PCCC

: Phịng cháy chữa cháy

QCVN

: Quy chuẩn Việt Nam

SS

: Chất rắn lơ lửng

TCVN

: Tiêu chuẩn Việt Nam

TCVSLĐ

: Tiêu chuẩn vệ sinh lao động

WHO

: Tổ chức Y tế Thế giới

XLNT


: Xử lý nước thải

Bệnh viện Y học Cổ truyền Tp.HCM

3


Giấy phép môi trường Bệnh viện Y học Cổ truyền Tp.HCM

DANH MỤC HÌNH
Hình 1.
Hình 2.
Hình 3.
Hình 4.
Hình 5.
Hình 6.
Hình 7.
Hình 8.
Hình 9.
Hình 10.
Hình 11.
Hình 12.
Hình 13.
Hình 14.

Quy trình hoạt động ..................................................................................................8
Sơ đồ sản xuất thuốc y học cổ truyền .......................................................................9
Sơ đồ sản xuất thuốc hoàn ......................................................................................12
Sản xuất thuốc nước ................................................................................................12
Vị trí dự án ..............................................................................................................20

Sơ đồ thu gom nước mưa của cơ sở ........................................................................30
Sơ đồ hệ thống thu gom nước thải tại Bệnh viện ....................................................33
Quy trình xử lý nước thải của Bệnh viện ................................................................34
Hình ảnh về hệ thống xử lý nước thải .....................................................................41
Sơ đồ minh họa khí thải máy phát điện ..................................................................43
Sơ đồ minh họa mùi từ quá trình sắc và sấy thuốc .................................................43
Sơ đồ minh họa thu gom mùi từ quá trình vận hành hệ thống xử lý nước thải ......43
Sơ đồ thu gom và phân loại chất thải rắn sinh hoạt ................................................44
Hình ảnh về nhà chứa chất thải của Bệnh viện .......................................................48

DANH MỤC BẢNG
Bảng 1. Tổng hợp quy mô, cơng suất cơ sở ...........................................................................7
Bảng 2. Tổng hợp máy móc thiết bị của cơ sở .....................................................................13
Bảng 3. Nhiên liệu sử dụng cho hoạt động của cơ sở ..........................................................17
Bảng 4. Nhu cầu sử dụng nước lý thuyết của cơ sở .............................................................18
Bảng 5. Nhu cầu sử dụng nước thực tế của cở sở ................................................................18
Bảng 6. Quy mô sử dụng đất của bệnh viện .........................................................................19
Bảng 7. Hạng mục cơng trình của dự án ..............................................................................20
Bảng 8. Khối lượng vật liệu của hệ thống thu gom nước mưa ............................................31
Bảng 9. Thông số kỹ thuật mạng lưới thốt nước thải .........................................................32
Bảng 10. Hạng mục cơng trình xây dựng hệ thống xử lý nước thải ......................................35
Bảng 11. Danh mục máy móc thiết bị xử lý nước thải ...........................................................35
Bảng 12. Khối lượng chất thải rắn sinh hoạt phát sinh tại cơ sở ............................................45
Bảng 13. Khối lượng chất thải rắn sơ chế và chế biến thuốc .................................................45
Bảng 14. Khối lượng chất thải rắn y tế...................................................................................46
Bảng 15. Các loại chất thải nguy hại có khả năng phát sinh tại bệnh viện ............................46
Bảng 16. Các sự cố xảy ra và biện pháp khắc phục các sự cố tại hệ thống xử lý nước thải trong
quá trình vận hành ..................................................................................................................49
Bảng 17. Nguyên nhân gây ra hiện tượng và cách khắc phục ...............................................50
Bảng 18. Thay đổi quy trình hệ thống xử lý nước thải ..........................................................53

Bảng 19. Thông số kỹ thuật của hệ thống xin điều chỉnh ......................................................54
Bảng 20. Thay đổi vị trí đặt máy phát điện ............................................................................55
Bảng 21. Chương trình giám sát .............................................................................................56
Bảng 22. Các chất ô nhiễm và giá trị giới hạn của các chất ơ nhiễm theo dịng nước thải ....57
Bảng 23. Giá trị giới hạn các chất ô nhiễm trong khí thải máy phát điện của dự án .............58
Bảng 24. Giá trị giới hạn đối với tiếng ồn ..............................................................................58
Bảng 25. Giá trị giới hạn đối với độ rung ..............................................................................59
Bảng 26. Kết quả quan trắc chất lượng nước thải tại Cơ sở trong năm 2020 ........................60
Bảng 27. Kết quả quan trắc chất lượng nước thải tại Cơ sở trong năm 2021 ........................61
Bảng 28. Kết quả quan trắc khí thải bên trong ống khói máy phát điện năm 2020 ...............61
Bệnh viện Y học Cổ truyền Tp.HCM

4


Giấy phép môi trường Bệnh viện Y học Cổ truyền Tp.HCM

Bảng 29. Kết quả quan trắc khí thải bên trong ống khói máy phát điện năm 2021 ...............62
Bảng 30. Danh sách thiết bị, phương pháp đo đạc, lấy mẫu và phân tích mẫu được sử dụng ...
.................................................................................................................................64
Bảng 31. Kết quả quan trắc đánh giá hiệu suất xử lý của từng công đoạn của hệ thống xử lý
nước thải .................................................................................................................................65
Bảng 32. Kết quả vận hành thử nghiệm hệ thống xử lý nước thải giai đoạn vận hành ổn định
72
Bảng 33. Kết quả quan trắc khí thải tại ống thốt khí của máy phát điện ..............................73
Bảng 34. Kết quả quan trắc khí thải tại ống thốt khí của máy phát điện giai đoạn vận hành
ổn định 73

Bệnh viện Y học Cổ truyền Tp.HCM


5


Giấy phép môi trường Bệnh viện Y học Cổ truyền Tp.HCM

Chương I
THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ
1. Tên chủ cơ sở
- Tên chủ cơ sở: BỆNH VIỆN Y HỌC CỔ TRUYỀN TP. HỒ CHÍ MINH.
- Địa chỉ văn phòng: 179 – 187 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Võ Thị Sáu, quận 3, thành
phố Hồ Chí Minh.
- Người đại diện theo pháp luật: ĐỖ TÂN KHOA; Chức danh: Giám đốc Bệnh viện.
- Điện thoại: (08) 3.9326579
Fax: (08) 3.9320482
- Giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh số 02811/HCM-GPHĐ ngày 06/07/2018
của Sở Y tế.
2. Tên cơ sở
- Tên cơ sở: “Bệnh viện y học cổ truyền thành phố Hồ Chí Minh”.
- Địa điểm thực hiện dự án: 179 – 187 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Võ Thị Sáu, quận
3, thành phố Hồ Chí Minh.
- Văn bản thẩm định thiết kế xây dựng, các loại giấy phép có liên quan đến mơi
trường, phê duyệt dự án (nếu có):
+ Cơng văn số 2281/STNMT-CCBVMT ngày 31/03/2021 của Sở Tài nguyên và Môi
trường về trả lời công văn số 186/YHCT-HCQT ngày 10/03/2021 của bệnh viện Y học cổ
truyền liên quan đến dự án “Cải tạo, nâng cấp khối nhà N5-N6 thuộc Bệnh viện Y học cổ
truyền Tp.HCM” tại Quận 3.
+ Văn bản số 222/SQHKT- QHKTT ngày 19/01/2016 của Sở Quy hoạch – Kiến trúc
Tp.HCM về việc Ý kiến chấp nhận quy hoạch tổng thể mặt bằng – phương án kiến trúc dự án
Cải tạo, nâng cấp và xây dựng mới khối nhà N5, N6 – Bệnh viện Y học cổ truyền tại số 179
– 187 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Quận 3.

+ Quyết định số 4826/QĐ- UBND ngày 16/09/2016 của UBND Tp.HCM về giao kế
hoạch đầu tư xây dựng cơ bản năm 2016 (đợt 2) nguồn vốn ngân sách thành phố, nguồn vốn
xổ số kiến thiết và nguồn vốn hổ trợ phát triển chính thức (ODA).
+ Quyết định số 1443/QĐ-SXD-TĐDA ngày 28/10/2016 của Sở Xây dựng Tp.HCM về
việc phê duyệt dự án cải tạo, nâng cấp Khối nhà N5 và N6 thuộc Bệnh viện Y học cổ truyền.
+ Quyết định số 224/QĐ-SXD-TĐDA ngày 08/03/2019 của Sở Xây dựng Tp.HCM về
việc phê duyệt điều chỉnh dự án cải tạo, nâng cấp Khối nhà N5 và N6 thuộc Bệnh viện Y học
cổ truyền.
+ Quyết định số 2266/QĐ-SXD-TĐDA ngày 21/12/2020 của Sở Xây dựng Tp.HCM về
việc phê duyệt điều chỉnh dự án cải tạo, nâng cấp Khối nhà N5 và N6 thuộc Bệnh viện Y học
cổ truyền.
+ Quyết định số 186/YHCT-HCQT ngày 10/03/2021 của Bệnh viện Y học cổ truyền
liên quan tới dự án “Cải tạo nâng cấp khối nhà N5 & N6 Bệnh viện Y học cổ truyền Tp.HCM”
tại Quận 3.
Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định ĐTM và các giấy phép môi trường thành
Bệnh viện Y học Cổ truyền Tp.HCM

6


Giấy phép môi trường Bệnh viện Y học Cổ truyền Tp.HCM

phần đã được cấp:
+ Quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường số 1717/QĐ-STNMTCCBVMT ngày 10/007/2017 cho dự án “Cải tạo nâng cấp khối nhà N5 & N6 Bệnh viện Y
học cổ truyền Tp.HCM” tại Quận 3 của Bệnh viện Y học Cổ truyền Tp.HCM.
- Quy mơ của cơ sở:
+ Phân loại theo tiêu chí quy định của pháp luật về đầu tư công: Dự án là dự án bệnh
viện với tổng vốn đầu tư 202.952.934.000 VNĐ đồng thuộc dự án nhóm B căn cứ theo quy
định tại khoản 4, Điều 9 Luật Đầu tư công, quy định chi tiết tại số thứ tự IV, mục B, phụ lục
1 của Nghị định 40/2020/NĐ-CP hướng dẫn Luật đầu tư cơng (có tổng vốn đầu tư từ 45 tỷ

đồng đến dưới 800 tỷ đồng).
+ Phân loại theo Luật bảo vệ mơi trường: thuộc Dự án đầu tư nhóm II căn cứ theo quy
định tại khoản 2, mục I, Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định 08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 - Quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường.
Căn cứ theo quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều 39 và Điểm c, Khoản 3, Điều 41, Dự
án thuộc đối tượng lập Giấy phép mơi trường trình UBND Thành phố Hồ Chí Minh phê duyệt.
3. Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của cơ sở:
3.1 Cơng suất của cơ sở
Bệnh viện có quy mô 250 giường theo Quyết định số 2470/QĐ-SYT ngày 27/05/2016
của Sở Y tế Tp.HCM về việc giao chỉ tiêu gường bệnh chuyên môn khám và điều trị cho đơn
vị điều trị trực thuộc năm 2016.
Bảng 1.
Tổng hợp quy mô, công suất cơ sở
STT

Nội dung

Đơn vị

Quy mơ

1

Tổng diện tích

m2

6.030,8

2


Giường bệnh

Giường

250

3

Tổng số lượng bệnh nhân chữa trị
nội trú

Người

250

4

Tổng số lượng bệnh nhân không lưu
trú và thăm bệnh ngoại trú

Người

2.000

5

Số lượng cán bộ công nhân viên

Người


260

6

Hệ thống xử lý nước thải

m3/ngày.đêm

350

(Nguồn: Bệnh viện y học cổ truyền Tp. HCM, 2022)

3.2. Công nghệ sản xuất của cơ sở
Quy trình hoạt động được trình bày như sau
❖ Quy trình khám bệnh

Bệnh viện Y học Cổ truyền Tp.HCM

7


Giấy phép môi trường Bệnh viện Y học Cổ truyền Tp.HCM
Khu vực đón tiếp

1
Thu phí
8

2

7

Phát – Lĩnh thuốc

Khám lâm sàng
(đa khoa hoặc chun khoa)

5

4
Xét nghiệm

Chẩn đốn hình
ảnh

Hình 1.

Thăm dị chức
năng

Quy trình hoạt động

Thuyết minh quy trình:
Những bước thực hiện khi đi khám tại Bệnh viện Y học cổ truyền TP. HCM được chia ra
như sau:
- Khám bệnh có Bảo hiểm Y tế
+ Đến bàn hướng dẫn lấy số thứ tự và mua sổ khám bệnh, điền đầy đủ thông tin vào sổ.
Cần chuẩn bị bản chính và photocopy thẻ Bảo hiểm Y tế, chứng minh nhân dân cùng giấy
chuyển viện (nếu có).
+ Đem sổ khám bệnh và các giấy tờ liên quan đến quầy thu ngân nộp sổ, chờ gọi tên đóng

tiền khám (chênh lệch – nếu có).
+ Lấy biên lai đóng tiền và số thứ tự khám bệnh cùng số phòng khám, mang sổ khám
bệnh đến phòng khám, chờ đến lượt vào khám.
+ Đến quầy thuốc nộp sổ, chờ gọi tên, đóng tiền thuốc chênh lệch (nếu có).
Qua quầy phát thuốc lấy thuốc hoặc nhập viện theo chỉ định.
- Khám bệnh khơng có Bảo hiểm Y tế
+ Đến khu khám bệnh ghi thông tin vào phiếu khám bệnh và nộp cho nhân viên y tế. Sau
đó, lấy số thứ tự đóng tiền.
+ Đến quầy thu ngân, chờ đến số thứ tự hoặc nộp sổ khám chờ gọi tên và đóng tiền, lấy
biên lai và số thứ tự phịng khám. Tìm phịng khám ghi trong phiếu khám, chờ đến lượt và
vào khám.
+ Khi khám xong, nếu các bác sĩ chỉ định làm các xét nghiệm, bạn trở lại quầy thu ngân
nộp phiếu chỉ định và chờ đóng tiền.
+ Sang khu Lâm sàng để thực hiện xét nghiệm theo hướng dẫn. Chờ lấy kết quả rồi mang
về phòng khám để được bác sĩ xem kết quả, đưa ra chẩn đoán, hướng điều trị và kê toa thuốc.

Bệnh viện Y học Cổ truyền Tp.HCM

8


Giấy phép môi trường Bệnh viện Y học Cổ truyền Tp.HCM

Ra nhà thuốc, nộp sổ khám bệnh, chờ gọi tên đóng tiền. Qua quầy giao thuốc nhận thuốc và
ra về.
❖ Hoạt động bào chế thuốc:
Hiện nay, việc bào chế thuốc diễn ra tại khoa Dược với những thiết bị cần thiết và hiện
đại để phục vụ việc bào chế thuốc. Một số dạng thuốc được bào chế: Thuốc YHCT, thuốc
hoàn, thuốc nước
Một số quy trình bào chế thơng thường tại Bệnh viện Y học cổ truyền Tp. HCM như

sau:
- Quy trình sản xuất thuốc YHCT: Thuốc thành phẩm khoảng 350 thang/ngày.
Dược liệu

Sơ chế
Mật ong, muối,
rượu, cám, dấm …

Chất thải rắn
Nước thải

Chế biến
Cắt bài thuốc

Thành phẩm

Hình 2. Sơ đồ sản xuất thuốc y học cổ truyền
Thuyết minh quy trình sản xuất:
- Sơ chế:
Đầu tiên là dược liệu sẽ kiểm định nghiêm ngặt về nguồn gốc xuất xứ của nguồn nguyên
liệu để đảm bảo chất lượng cũng được tính của thuốc mà bệnh viện đề ra. Sau khi lựa chọn
xong, dược liệu sẽ được rửa sạch.
Đối với các loại lá:
• Được phơi trong râm cho héo dần, khơng được phơi ngồi nắng to sẽ làm cho dược
liệu khơ giịn và vụn nát.
• Đối với các loại thân cây có nhựa khơ như Thạch hộc nên luộc sơ qua rồi phơi ngoài
nắng to cho khơ.
• Đối với các loại củ phải sấy từ từ, lúc đầu nhiệt độ khoảng 40-500C, sau tăng dần lên
70-800C để tránh tình trạng bên ngồi vỏ khơ mà trong ruột còn ướt.
- Chế biến:

+ Thái, bào: Dùng dao cắt dược liệu thành những miếng mỏng
+ Tán:
Tán bằng chầy và cối để làm cho dược liệu trở thành dạng bột nhuyễn, mịn. Cho dược liệu
vừa đủ vào cối, nhiều q thì thuốc khó giã mà dễ bị bắt ra ngồi; nếu ít q thì chầy có thể
đập mạnh vào lòng cối dể gây vỡ cối…
Nếu dược liệu thuộc loại mềm, khi giã sẽ làm thuốc dính lại từng tảng. Trường hợp này
Bệnh viện Y học Cổ truyền Tp.HCM

9


Giấy phép môi trường Bệnh viện Y học Cổ truyền Tp.HCM

nên dùng cách nghiền: không nhấc cao chày ra khỏi cối mà đưa đầu chầy thành vòng tròn, ép
mạnh dược liệu vào thành cối cho nát.
+ Rây:
Sau khi đã tán dược liệu thành bột, tùy theo yêu cầu chế biến mà dùng các loại rây khác
nhau để tạo nên bột có độ mịn khác nhau. Nếu làm thành bột uống thì càng mịn càng tốt cho
dễ uống. Nếu dùng để chế thành viên hoặc hồn tế thì khơng cần làm mịn lắm cũng được.
+ Sao:
Sao là phương pháp dùng hơi nóng của lửa làm cho thuốc khơ, sém vàng hoặc cháy đen.
Mục đích để làm thay đổi tính năng của thuốc theo ý muốn của người dùng. Dụng cụ dùng để
sao thường là chảo bằng gang hoặc nồi đất hoặc một đôi đữa to đảo thuốc.
+ Tẩm:
Mục địch là làm cho một chất lỏng khác thấm vào dược thuốc. Các chất lỏng dùng để tẩm
thường là rượu, giấm, muối, mật ong … Thời gian ngâm từ 2-4 giờ hoặc có khi ngâm qua
đêm, ngâm mấy ngày tùy theo yêu cầu của từng vị thuốc. Sau đó lại sao cho khơ.
• Tẩm rượu: Dùng rượu 30-400 trộn với thuốc, ngâm khoảng 2-3 giờ rồi sao vàng. Mục
đích để làm giảm bớt tính hàn của thuốc, tăng thêm độ ẩm. Rượu có tác dụng bốc và
dẫn nhanh vì vậy giúp cho thuốc đi nhanh ra các bộ phận cần dẫn thuốc đến.

• Tẩm nước muối: dùng nước muối 20% ngâm chung với thuốc 2-3 giờ rồi sao vàng.
Thường dùng muối với tỉ lệ 5% so với thuốc để làm cho thuốc thêm mặn. Vị mặn là vị
của thận vì thế muốn cho thuốc dẫn vào thận thì tẩm với nước muối.
• Tẩm giấm: Dùng 5% lượng giấm ăn so với thuốc, ngâm ngập thuốc để khoảng 1-2 giờ
rồi đem sao. Vị chua của giấm đi vào kinh can vì vậy tẩm giấm để dẫn thuốc đi vào can.
• Tẩm mật ong: Pha một phần mật ong với 1 phần nước cho loãng rồi ngâm với thuốc
khoảng 4- 6 giờ. Mục đích tẩm mật để giảm bớt vị đắng, chát của thuốc. Vị ngọt đi vào
tỳ, vì vậy muốn tăng tác dụng kiện tỳ của vị thuốc thì tẩm với mật ong.
+ Ủ:
Dùng lượng nước ít phun hoặc rắc cho thấm đều dược liệu rồi dùng vải ướt hoặc bao tải
đậy kín vài giờ hoặc vài ngày cho dược liệu mềm ra cho dễ thái và chế biến hoặc giúp cho
dược liệu lên men.
Thủy phi: Là phương án tán, nghiền thuốc ở trong dạng nước với mục đích lọc lấy bột thật
mịn, loại bỏ được một số tạp chất nổi trên mặt nước đi, rồi vừa khuấy nhẹ vừa gạn thuốc sang
bình đựng khác, còn cặn bỏ đi. Để cho nước lắng xuống, gạn bỏ nước, lấy chất lắng đem phơi
hoặc sấy khô.
+ Thủy bào:
Nấu nước sôi kỹ, để cho thuốc hơi hạ nhiệt, xuống còn khoảng 60-700 cho thuốc vào khuấy
nhẹ liên tục cho đến khi nước nguội. Làm như vậy 2-3 lần. Mục đích của thủy bào là làm
giảm bớt tính mạnh của vị thuốc hoặc làm cho vị thuốc mềm, dễ cắt hoặc dễ bóc vỏ.
+ Chích:
Dùng mật ong tẩm dược liệu xong đem nước chích cho đến khi thấy khơ, thơm là được.
Mục đích lấy vị ngọt của mật ong làm tăng tác dụng kiện tỳ của vị thuốc.
Bệnh viện Y học Cổ truyền Tp.HCM

10


Giấy phép môi trường Bệnh viện Y học Cổ truyền Tp.HCM


+ Đốt:
Thường dùng cồn đốt rồi đem vị thuốc hơ lên lửa cho cháy long, hơi rượu bốc lên thấm
vào thuốc làm cho thuốc có mùi thơm hơn, bớt tanh và bảo quản được lâu hơn.
+ Lùi:
Khi tro bếp đang nóng đặt vị thuốc vào trong đó để lấy sức nóng của tro làm cho thuốc
chín. Khi áp dụng phương pháp này thường dùng giấy bản ướt hoặc lấy cám ướt bọc ở bên
ngoài vị thuốc đến khi giấy hoặc cám khơ hẳn là được. Mục đích là làm tăng thêm tính ấm
của vị thuốc đó.
+ Nung: Dùng nhiệt độ cao để đốt trực tiếp vị thuốc đó cho chảy hoặc dễ tán thành bột.
+ Sắc:
Cho thuốc vào nồi đất hoặc dụng cụ để nấu. Cho nước theo yêu cầu (thường 4 chén nước)
đun sôi nhẹ một thời gian cho thuốc thấm ra hết, chiết lấy nước để dùng như thang thuốc sắc
vẫn thường dùng.
+ Ngâm:
Dùng một chất khác (nước, nước muối, rượu…) ngâm với vị thuốc để làm cho thuốc mềm
hơn, giảm trừ bớt độc tính của vị thuốc hoặc tăng tác dụng khác cho vị thuốc đó.
+ Hãm:
Dùng nước đang sơi rót vào dược liệu rồi đậy kín lại cho thuốc thấm ra trong thời gian
yêu cầu của từng vị thuốc. Phương pháp này dùng cho các vị thuốc mềm như hóa, lá non, rễ
nhỏ …
+ Chưng:
Chế biến thuốc bằng cách nấu cách thủy, lấy hơi của dung dịch chế biến làm cho chất thay
đổi. Cho thuốc vào thùng, đặt vào một thùng khác to hơn (đã chứa ½ thùng nước), đậy nắp
lại. Nấu sôi trong 24 giờ, khi nước cạn lại đổ thêm nước vào nấu. Ngày hôm sau lấy vị thuốc
ra phơi hoặc sấy khô rồi lại tiếp tục chưng và phơi như trên đủ 9 lần.
+ Xơng: Mục đích xơng làm cho thuốc khơ, chống mọt, để được lâu.
- Quy trình sản xuất thuốc hồn: Thuốc thành phẩm khoảng 30 kg/ ngày.

Bệnh viện Y học Cổ truyền Tp.HCM


11


Giấy phép môi trường Bệnh viện Y học Cổ truyền Tp.HCM
Mật ong
Nước
Bột năng
Gia phụ liệu

Dược liệu
Chất thải rắn,
nước thải

Sơ chế

Nhào bột

Cắt bài thuốc

Tạo viên

Nhiệt

Sấy khơ
Nghiền bột

Sấy 60 – 800

Bụi


Thành phẩm

Hình 3. Sơ đồ sản xuất thuốc hồn
- Quy trình sản xuất thuốc nước: Thuốc thành phẩm bệnh viện sản xuất khoảng 200
thang thuốc/ngày.
Nấu thuốc

Dược liệu
CTR
Nước thải

Sơ chế

Mật ong, muối,
rượu, cám, dấm….

Chế biến

Thuốc cao

Thuốc sắc

Thành phẩm

Thành phẩm

Chất thải (bã
thuốc)

Cắt bài thuốc


Hình 4. Sản xuất thuốc nước
Lượng nước sử dụng cho nấu thuốc khoảng 200 lít ngày (trung bình 1 lít/tháng dùng
cho 2 lần nấu thuốc).
Quy trình bào chế thuốc đơng y rất đa dạng và phức tạp, tùy thuộc công dụng của từng
bài thuốc, tính chất của dược liệu … Quá trình bào chế thuốc có phát sinh một số chất thải
rắn nhưng hầu hết đều có nguồn gốc từ thực vật như cây rác, bụi đất, cây thuốc và bã thuốc
cao, bã thuốc sắc. Nước thải phát sinh rửa thuốc, yếu tố ô nhiễm chỉ là chất rắn vô cơ như bụi
đất … toàn bộ lượng nước thải này được thu gom và xử lý tại hệ thống xử lý nước thải tập
trung của Bệnh viện.
3.3. Sản phẩm của dự án đầu tư:
Sản phẩm của Cơ sở chính là số lượng người khám chữa bệnh với quy 250 giường là
250 người/ngày đối với bệnh nhân được chữa trị nội trú và 2.000 người/ngày cho số lượng
chữa trị và thăm nuôi bệnh ngoại trú.
Bệnh viện Y học Cổ truyền Tp.HCM

12


Giấy phép môi trường Bệnh viện Y học Cổ truyền Tp.HCM

Bên cạnh đó, dự án cịn sản xuất thuốc y học cổ truyền với quy mô:
- Thuốc YHCT thành phẩm khoảng 350 thang/ngày;
- Thuốc hoàn thành phẩm khoảng 30 kg/ngày;
- Thuốc nước khoảng 200 thang thuốc/ngày.
4. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện,
nước của dự án đầu tư
4.1. Máy móc, thiết bị tại cơ sở
Các máy móc thiết bị đang phục vụ cho hoạt động khám chữa bệnh của bệnh viện được
trình bày trong bảng sau:

Bảng 2.
Tổng hợp máy móc thiết bị của cơ sở

2

Số
lượng
TRANG THIẾT BỊ CHUYÊN MÔN
Máy chụp X-quang cao tầng
1
<=300mA
Máy siêu âm chuẩn đoán
1

3

Máy điện tim 3 cần

3

Nhật

2005

Tốt

4

Morito màu


2

Đức

2005

Tốt

5

Máy giúp thở

1

Đức

2005

Tốt

6

Máy tạo Oxy khí trời

2

2005

Tốt


7

Máy hút đàm

2

2005

Tốt

8

Máy sinh hóa tự động

1

2005

Tốt

9

Máy ly tâm màu

1

2005

Tốt


10

Máy ion đồ tự động

1

2005

Tốt

11

Máy kéo cột sống

1

2005

Tốt

12

Kính hiển vi 2 mắt

2

Pakistan
Trung
Quốc
Trung

Quốc
Trung
Quốc
Trung
Quốc
Trung
Quốc
Ấn Độ

2005

Tốt

13

Hệ thống vơ viên nang thuốc

1

Nhật

2005

Tốt

14

Nồi hấp ướt

3


Nhật

2005

Tốt

15

Máy bao viên thuốc

1

Mỹ

2005

Tốt

16

Máy đo độ ẩm thuốc

1

Đức

2005

Tốt


17

Máy đo độ tan rã thuốc

1

Đức

2005

Tốt

18

Hệ thống naaos cao áp suất thấp

1

Nhật

2005

Tốt

19

Máy ép trà

1


Đức

2005

Tốt

20

Máy trộn bột

1

Nhật

2005

Tốt

21

Máy rung rây

1

Đức

2005

Tốt


STT
I
1

Tên thiết bị

Bệnh viện Y học Cổ truyền Tp.HCM

Nguồn
gốc

Năm sản
xuất

Chất lượng
hiện trạng

Nhật

2005

Tốt

Nhật

2005

Tốt


13


Giấy phép môi trường Bệnh viện Y học Cổ truyền Tp.HCM

Tên thiết bị

STT

Số
lượng
1

Nguồn
gốc
Đức

Năm sản
xuất
2005

Chất lượng
hiện trạng
Tốt

Đức
Hàn
Quốc
Việt
Nam

Việt
Nam
Việt
Nam
Việt
Nam
Mỹ

2005

Tốt

2005

Tốt

2005

Tốt

2005

Tốt

2005

Tốt

2005


Tốt

2009

Tốt

2009

Tốt

2009

Tốt

2009

Tốt

22

Tủ ấm

23

Tủ cấp vi sinh

1

24


Tủ hấp áp suất 196 lít

1

25

Giường Inox

150

26

Giường Inox quay nâng đầu

100

27

Tủ đầu giường inox

250

28

Bộ dụng cụ phục hồi chức năng

1

29


Máy sinh hóa bán tự động

3

30

Máy quay ly tâm

2

31

Máy MD bán tự động

1

32

1
1

Đức

2009

Tốt

34

Máy đo Hermatocrit

Máy sinh hóa nước tiểu bán định
lượng
Máy huyết học 18 thơng số

Đức
Trung
Quốc
Nhật

1

2009

Tốt

35

Máy X-Quang kỹ thuật số

1

2009

Tốt

36

Máy siêu âm

1


Đức
Hàn
Quốc
Nhật

2009

Tốt

37

Kính hiểu vi

2

Đức

2009

Tốt

38

Máy quang phổ

1

2009


Tốt

39

Máy điện châm

4

2009

Tốt

40

Kính quang châm

4

Thụy Sỹ
Việt
Nam
Đức

2009

Tốt

41

Đèn hồng ngoại


37

Đức

2009

Tốt

42

Máy quang trị liệu 2 đầu

2

Italia

2009

Tốt

43

Máy laser bán dẫn CC

9

Mỹ

2009


Tốt

44

Máy đo điện tim xách tay

3

2009

Tốt

2009

Tốt

2009

Tốt

2009

Tốt

2010

Tốt

33


45
46
47
II
1

Mỹ
Trung
Máy hút đàm nhớt
3
Quốc
Việt
Hệ thống phục hồi chức năng
1
Nam
Trung
Máy xông xoang
5
Quốc
TRANG THIẾT BỊ PHỤC VỤ BÀO CHẾ DƯỢC
Việt
Các loại cân dược liệu
8
Nam

Bệnh viện Y học Cổ truyền Tp.HCM

14



Giấy phép môi trường Bệnh viện Y học Cổ truyền Tp.HCM

STT

Tên thiết bị

Số
lượng

2

Máy dập viên 1 chày

1

3

Nồi nấu cao dược liệu

2

4

Hệ thống hút thuốc nước vào ống
bằng chân không

1

5


Tủ sấy dược liệu

3

6

Máy xát hạt

2

7

Máy nước cất

1

8

Lị hấp tiệt trung có sấy khô

1

9

Máy nghiền mịn 4-8kg/h

1

10


Máy bao viên

1

11

Tủ sấy tiệt trùng chạy điện

1

12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23

Nồi hấp 1 buồng - 250 lít, có sấy
khơ (dùng điện)
Máy làm viên hồn mềm 3 trục
đồng bộ, cơng suất 19.800v/h
Máy lọc éo khung bản 250x250
Máy dập viên 1 chày, cơng suất

2000 v/h
Máy làm viên hồn cứng, cơng
suất 15 kg/h
Máy rây rung 2 tầng
Lò sấy dùng hơi nước, dung tích
1250 lít
Hệ thống nấu chiết, cơ chân
khơng đồng bộ, buồng nấu 300 lít
Nồi hơi điện cơng suất 500 kg/h
Máy đống thuốc ống tiêm kiểu
quả bóng tự động, dùng áp lực
Bộ nồi sắc thuốc nhanh dùng áp
lực
Nồi hấp tiệt trùng dùng hơi nước,
dung tích 400 lít

Bệnh viện Y học Cổ truyền Tp.HCM

1
1
1
1
1
1
2
1
1
1
1
1


Nguồn
gốc
Việt
Nam
Việt
Nam
Việt
Nam
Việt
Nam
Việt
Nam
Việt
Nam
Việt
Nam
Việt
Nam
Trung
Quốc
Trung
Quốc

Năm sản
xuất

Chất lượng
hiện trạng


2010

Tốt

2010

Tốt

2010

Tốt

2010

Tốt

2010

Tốt

2010

Tốt

2010

Tốt

2010


Tốt

2010

Tốt

2010

Tốt

Nhật

2010

Tốt

2010

Tốt

2010

Tốt

2010

Tốt

2010


Tốt

2010

Tốt

2010

Tốt

2010

Tốt

2010

Tốt

2010

Tốt

2010

Tốt

2010

Tốt


Trung
Quốc
Việt
Nam
Trung
Quốc
Trung
Quốc
Trung
Quốc
Việt
Nam
Việt
Nam
Việt
Nam
Trung
Quốc
Việt
Nam
Việt
Nam

15


Giấy phép môi trường Bệnh viện Y học Cổ truyền Tp.HCM

STT


Tên thiết bị

Số
lượng

24

Bộ nồi sắc thuốc 16 bếp dùng hơi
nước

15

25

Hệ thống sao dược liệu

1

26
27
28

Nồi cất nước 2 lần dùng hơi, cơng
suất 50 lít/h
Mát hút chân khơng chạy bằng
nước, cơng suất 80 m3/h
Tủ cấy vi sinh loại 1 người thao
tác

1

1
1

29

Tủ ấm, nhiệt độ 37o sai số 1o

1

30

Máy trộn 1 trục, 2 trục

2

31

Máy nghiền, công suất 4 -40kg/h

1

32

Máy chiết chai, 50 chai/phút

1

33

Nồi cơ hở có cánh khuấy, 50 lít


1

34

Máy đánh bóng viên nhộng, nén

1

35

Lị sấy dùng hơi nước 2000 lít

1

36

Máy nén khí 2HP

1

37

Máy thái thuốc

1

III
1
2

IV
1
2

MÁY MÓC THIẾT BỊ KHÁC
Máy phát điện
1
Máy giặt, vắt 100kg
4
TRANG THIẾT BỊ VĂN PHỊNG
Máy vi tính + in
11
Máy photocopy
1

3

Bàn để máy vi tinh + in

11

4

Hệ thống truyền thanh

1

5

Hệ thống âm ly hội trường


1

6

Bàn hột xồi

1

7

Bàn vi rơ làm việc

55

Bệnh viện Y học Cổ truyền Tp.HCM

Nguồn
gốc
Việt
Nam
Việt
Nam
Việt
Nam
Trung
Quốc

Năm sản
xuất


Chất lượng
hiện trạng

2010

Tốt

2010

Tốt

2010

Tốt

2010

Tốt

Indonesia

2010

Tốt

2010

Tốt


2010

Tốt

2010

Tốt

2010

Tốt

2010

Tốt

2010

Tốt

2010

Tốt

2010

Tốt

2010


Tốt

Nhật
Nhật

2010
2010

Tốt
Tốt

Nhật
Nhật
Việt
Nam
Việt
Nam
Việt
Nam
Việt
Nam
Việt
Nam

2005
2005

Tốt
Tốt


2005

Tốt

2005

Tốt

2005

Tốt

2005

Tốt

2005

Tốt

Trung
Quốc
Trung
Quốc
Trung
Quốc
Việt
Nam
Trung
Quốc

Trung
Quốc
Việt
Nam
Trung
Quốc
Trung
Quốc

16


Giấy phép môi trường Bệnh viện Y học Cổ truyền Tp.HCM

Số
lượng

Tên thiết bị

STT
8

Ghế ngồi làm việc

9

Tủ thuốc nhuôm

9


10

Tủ hồ sơ

40

11

Tủ kiếng nhôm 3 mặt

8

12

Bàn dài hội trường

21

13

Ghế hội trường

60

14

Kệ gỗ đựng hồ sơ

13


15

Bàn dài họp khoa

3

16

Bàn dài đọc sách thư viện

4

17
18
19

Máy điều hịa
Tủ lạnh 120 lít
Ti vi

6
3
2

20

Ghế xoay inox

12


21

Bàn inox

1

22

Máy hút bụi

1

23

Đèn cực tím

4

24

Xe lăn tay

5

25

Băng ca

2


164

Nguồn
gốc
Việt
Nam
Đài Loan
Việt
Nam
Đài Loan
Việt
Nam
Việt
Nam
Việt
Nam
Việt
Nam
Việt
Nam
Nhật
Nhật
Nhật
Việt
Nam
Việt
Nam
Trung
Quốc
Trung

Quốc
Việt
Nam
Việt
Nam

Năm sản
xuất

Chất lượng
hiện trạng

2005

Tốt

2005

Tốt

2005

Tốt

2005

Tốt

2005


Tốt

2005

Tốt

2005

Tốt

2005

Tốt

2005

Tốt

2005
2005
2005

Tốt
Tốt
Tốt

2005

Tốt


2005

Tốt

2005

Tốt

2005

Tốt

2005

Tốt

2005

Tốt

(Nguồn: Bệnh viện y học cổ truyền Tp. HCM, 2022)

4.2. Nhu cầu dược phẩm
Nhu cầu dược phẩm: Nhu cầu về thuốc đông y của Bệnh viện hiện nay là khoảng 2
tấn/tháng.
4.3. Nhu cầu nhiên liệu
Dầu DO sử dụng cho máy phát điện dự phịng là khoảng 100 lít/tháng.
Bảng 3.
Nhiên liệu sử dụng cho hoạt động của cơ sở
Stt


Tên nhiên liệu

Đơn vị

Khối lượng/tháng

Mục đích sử dụng

1

Dầu DO

Lít

100

Cung cấp cho máy phát điện dự phịng
(khơng sử dụng thường xun)
(Nguồn: Bệnh viện y học cổ truyền Tp. HCM, 2022)

4.4. Nhu cầu sử dụng nước của bệnh viện
Bệnh viện Y học Cổ truyền Tp.HCM

17


Giấy phép môi trường Bệnh viện Y học Cổ truyền Tp.HCM

- Nguồn cung cấp nước: nước thủy cục thành phố từ Công ty CP Cấp nước Bến Thành.

- Nhu cầu sử dụng nước theo lý thuyết: Theo ĐTM đã được phê duyệt, nhu cầu sử dụng
nước theo tính tốn của dự án được trình bày như sau.
Bảng 4.
Nhu cầu sử dụng nước lý thuyết của cơ sở
Hạng mục dùng nước

STT

1

2
3
4

Nước sử
dụng cho
sinh hoạt

Nhu cầu sử
dụng nước
(m3/ngày)

Nhu cầu xả
thải nước
(m3/ngày)

20,8

20,8


20

20

40

40

250

250

15

15

10

Không phát sinh nước
thải

355,8

345,8

Cán bộ - CNV làm việc
trong bệnh viện
Thân nhân thăm bệnh

Khách khám bệnh không

lưu trú
Nước sử dụng cho hoạt động khám chữa
bệnh, xét nghiệm, vệ sinh bệnh viện.
Nước sử dụng cho hoạt động sơ chế
thuốc
Nước sử dụng cho hoạt động chế biến
thuốc.
Tổng cộng

(Nguồn: Bệnh viện y học cổ truyền Tp. HCM, 2022)

- Nhu cầu sử dụng nước theo thực tế: Theo hóa đơn nước hàng tháng, nhu cầu sử dụng
nước cho từng mục đích thực tế tại dự án được thể hiện trong bảng sau.
Bảng 5.
Nhu cầu sử dụng nước thực tế của cở sở
STT

1

2

3
4
5

Nhu cầu sử
dụng nước
(m3/ngày)

Nhu cầu xả

thải nước
(m3/ngày)

Cán bộ - CNV làm
việc trong bệnh viện

18

18

Thân nhân thăm bệnh

8

8

8

8

35

35

14

14

10


Không phát sinh
nước thải

0,8

0,8

Hạng mục dùng nước

Nước sử
dụng cho
sinh hoạt

Khách khám bệnh
không lưu trú
Nước sử dụng cho hoạt động khám
chữa bệnh, xét nghiệm, vệ sinh
bệnh viện.
Nước sử dụng cho hoạt động sơ
chế, chế biến thuốc
Nước sử dụng cho hoạt động chế
biến thuốc.
Nước vệ sinh thùng chứa và khu
vực chứa chất thải rắn

Bệnh viện Y học Cổ truyền Tp.HCM

Ghi chú

Theo hoá

đơn tiền
nước từ
tháng 1 –
8/2022

18


Giấy phép môi trường Bệnh viện Y học Cổ truyền Tp.HCM

STT

6

Hạng mục dùng nước

Nhu cầu sử
dụng nước
(m3/ngày)

Nhu cầu xả
thải nước
(m3/ngày)

Ghi chú

Nước tưới cây, rửa đường

0,5


Không phát sinh
nước thải

Sử dụng từ
bể
nước
ngầm dự
trữ
của
bệnh viện

Tổng cộng

93,8

83,8

-

(Nguồn: Bệnh viện y học cổ truyền Tp. HCM, 2022)

4.5. Nhu cầu sử dụng điện
- Nguồn cấp điện cho dự án: Công ty điện lực Quận 3. Điện sử dụng chủ yếu cho việc
chạy máy móc, thiết bị phục vụ cho hoạt động khám chữa bệnh, làm mát (quạt, máy lạnh),
thiết bị văn phòng và thắp sáng.
- Theo hóa đơn điện từ tháng 6 đến tháng 8/2022, nhu cầu sử dụng điện trung bình của
cơ sở là 2.029 Kwh/ngày.
5. Các thông tin khác liên quan đến cơ sở
5.1. Quy mơ và vị trí địa lý của cơ sở
Bệnh viện Y học cổ truyền TP. HCM có diện tích 6.030,8 m2 tọa lạc tại số 179 -187

Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Võ Thị Sáu, quận 3, Tp. Hồ Chí Minh. Quy mô sử dụng đất cụ
thể như sau:
Bảng 6.
Quy mô sử dụng đất của bệnh viện
Stt

Loại đất sử dụng

Tỷ lệ (%)

1

Đất xây dựng

2.505,4

41,5

2

Đất cây xanh

1.150,4

19,1

3

Sân bãi đường giao thông


2.375

39,4

6.030,8

100

Tổng diện tích

-

Diện tích (m2)

Các vị trí tiếp giáp của bệnh viện như sau:
Phía Đơng Bắc giáp đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa.
Phía Đơng Nam giáp nhà dân.
Phía Tây Nam giáp nhà dân.
Phía Tây Bắc giáp đường Trần Quốc Toản.

Bệnh viện Y học Cổ truyền Tp.HCM

19


Giấy phép môi trường Bệnh viện Y học Cổ truyền Tp.HCM

Vị trí dự án

Hình 5.


Vị trí dự án

Các đối tượng xung quanh:
- Hệ thống sơng ngịi, kênh rạch: dự án cách kênh Nhiêu Lộc khoảng 1,6km.
- Hệ thống giao thông: xung quanh có các tuyến đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Trần Quốc
Thảo, Võ Thị Sáu,….
- Khu dân cư và đô thị: các hộ dân gần nhất khoảng 10m, có dân cư sinh sống dọc trên
đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa và Trần Quốc Toản.
- Cơng trình văn hóa, lịch sử và các đối tượng có khả năng bị tác động bởi dự án: dự án
cách Bảo tàng phụ nữa Nam bộ khoảng 250m, Giáo xứ Tân Định khoảng 750m, cách chùa
Phật Học Xá Lợi 1,2 km.
- Cơng trình giáo dục, hành chính: cách Đảng bộ Tp. HCM khoảng 400m, Sở Lao động –
Thương binh và Xã hội 450m, cách UBND quận 3 khoảng 550m, Trường tiều học Nguyễn
Thanh Tuyền 37m,…
- Chợ: cách chợ Nguyễn Văn Trỗi khoảng 1km.
- Các cơ sở kinh doanh khác: cách Báo nhân dân 190m, viện Pastuer 500m, Ngân hàng
Sacombank 230m,…
5.2. Các hạng mục cơng trình của cơ sở
Các hạng mục cơng trình dự án chi tiết như sau:
Bảng 7.
Hạng mục cơng trình của dự án
STT

Hạng mục

Diện tích theo ĐTM (m2)

Bệnh viện Y học Cổ truyền Tp.HCM


Diện tích hiện
trạng

Ghi chú
20


Giấy phép môi trường Bệnh viện Y học Cổ truyền Tp.HCM
1
1.1
1.2
1.3

1.4

Các hạng mục cơng trình chính
Khối điều trị - hành
chính
Khối nhà điều trị
nội trú
Khoa khám bệnh

Khối N5

494,4

494,4

Không thay đổi


211,6

211,6

Không thay đổi

751,98

751,98

Khơng thay đổi

Tầng 1: diện tích
Theo Quyết định
297 m2
số 224/ QĐPhịng xử lý
2
Tầng 1: diện tích 297 m
SXD – TĐDA
nhiễm
khuẩn,
Bao gồm: Phòng xử lý nhiễm
ngày 8/3/2019,
phòng máy phát
khuẩn, phòng máy phát điện,
Quyết định
điện, phòng kỹ
phòng kỹ thuật, thang bộ,
2266/QĐ – SXD
thuật, sấy, hấp,

thang máy, sân trống….
– TĐDA ngày 21
đóng gói và kho,
tháng 12 năm
thang bộ, thang
2020
máy….

Tầng 2: diện tích 297 m2
Bao gồm: văn phòng khoa,
họp giao ban, kho chẳn, kho
lẻ, khu chế xuất, phịng cơ
cao hồn tất, kho cao, kho
cồn, khu vệ sinh, quầy cấp
phát, thang bộ, thang máy…

Tầng 3: diện tích 297 m2
Bao gồm: kho ngun liệu
thơ, phịng xay tán, phòng
rửa chai lọ, khu vệ sinh,
thang bộ, thang máy…

Tầng 4: diện tích 297 m2
Bao gồm: kho trang thiết bị,
kho dược liệu sống, kho
dược liệu chín, khu vệ sinh,
rửa dụng cụ, thang máy…

Bệnh viện Y học Cổ truyền Tp.HCM


Tầng 2: diện tích
297 m2
Theo Quyết định
Văn phịng khoa,
số 224/ QĐhọp giao ban, kho
SXD – TĐDA
chẵn, kho lẻ, khu
ngày 8/3/2019,
chiết xuất, phòng
Quyết định
chiết rót đóng
2266/QĐ – SXD
gói, kho cao, kho
– TĐDA ngày 21
cồn, khu vệ sinh,
tháng 12 năm
quầy cấp phát,
2020
thang bộ, thang
máy…
Tầng 3: diện tích
Theo Quyết định
254,5 m2
số 224/ QĐBao gồm: phịng
SXD – TĐDA
chiết rót kho cao
ngày 8/3/2019,
lỏng, phịng tạm
Quyết định
trữ ,phịng xay

2266/QĐ – SXD
tán, chiết rót gói
– TĐDA ngày 21
chai cao, khu vệ
tháng 12 năm
sinh, rửa dụng cụ,
2020
thang máy…
Tầng 4: diện tích Theo Quyết định
297 m2
số 224/ QĐKho trang thiết
SXD – TĐDA
bị, phịng hành ngày 8/3/2019,
chính kho, kho
Quyết định
dược liệu sống, 2266/QĐ – SXD
kho dược liệu – TĐDA ngày 21
chín, khu vệ sinh,
tháng 12 năm
rửa dụng cụ,
2020.
thang máy…
21


Giấy phép môi trường Bệnh viện Y học Cổ truyền Tp.HCM

Tầng 5: diện tích 332 m2
Bao gồm: kho thành phẩm,
phịng nấu thuốc, tủ sấy, kho

dụng cụ, phòng sao tẩm,
phòng sắt – thái – bào, phòng
cân – cấp phát, khu vệ sinh,
thang bộ, thang máy…

Tầng 7: diện tích 332 m2
Bao gồm: phịng cân, cấp
phát, dụng cụ, nấu, pha chế,
sấy, đóng nang, bán thành
phẩm, dập viên, đóng gói,
khu vệ sinh, hàng lang...

Tầng 9: diện tích 406,6 m2
Bao gồm: Sân phơi dược
liệu, thang bộ, kỹ thuật thang
máy …

1.5

Khối N6

Tầng hầm 01: diện tích
651,5 m2

Bệnh viện Y học Cổ truyền Tp.HCM

Tầng 5: diện tích
332 m2
Bao gồm kho
Theo Quyết định

thành
phầm,
số 224/ QĐphòng nấu thuốc,
SXD – TĐDA
tủ sấy, kho dụng
ngày 8/3/2019,
cụ, phòng sao
Quyết định
tẩm, phòng sục
2266/QĐ – SXD
ozon, trạm giữ
– TĐDA ngày 21
nguyên liệu, đóng
tháng 12 năm
gói cấp 1, phịng
2020.
cân – cấp phát,
khu vệ sinh,
thang bộ, thang
máy…
Tầng 7: diện tích
310,7 m2
Bao gồm: kho
thành
phẩm,
Theo Quyết định
phịng thiết bị phụ
số 224/ QĐmáy sấy tầng sơi,
SXD – TĐDA
phịng đóng gói

ngày 8/3/2019,
cấp 2, phịng bố
Quyết định
trí thiết bị điều
2266/QĐ – SXD
hồ phịng sạch
– TĐDA ngày 21
(AHU)+ hệ thống
tháng 12 năm
RO – khí nén
2020.
phịng sạch, kho
bao bì cấp 2, khu
vệ sinh, thang bộ,
thang máy…
Theo Quyết định
Tầng 9: diện tích
số 224/ QĐ346 m2
SXD – TĐDA
Bao gồm: Sân
ngày 8/3/2019,
phơi dược liệu,
Quyết định
thang bộ, kỹ thuật
2266/QĐ – SXD
thang máy, hệ
– TĐDA ngày 21
thống nước RO
tháng 12 năm


2020.
Tầng hầm 01: Theo Quyết định
diện tích 651,5 m2
số 1443/ QĐ22


Giấy phép môi trường Bệnh viện Y học Cổ truyền Tp.HCM
Bao gồm: khu vực để xe, Bao gồm: khu
SXD-TDDA
phòng kỹ thuật, thang bộ, vực để xe, phòng ngày 28/10/2016.
thang máy, ram dốc…
kỹ thuật, thang
bộ, thang máy,
ram dốc, phịng
thiết bị khí y tế …
Tầng hầm 02: diện tích
651,5 m2
Bao gồm: khu vực để xe,
phòng kỹ thuật, thang bộ,
kho dụng cụ, thang máy, ram
dốc…

Tầng 01: diện tích 629m2
Bao gồm: phịng hành chính
nhận bệnh, phòng cấp cứu,
phòng theo dõi tại chổ,
phòng bệnh nặng, phòng
giao ban giảng dạy sinh viên,
phòng tiểu phẩu, phòng bác
sỹ, phòng điều dưỡng, phòng

trưởng khoa, phòng trực,
thang bộ, thang máy, ram
dốc…

Tầng 07: diện tích 704,9 m2
Bao gồm: phịng bệnh,
phịng điều dưỡng, phịng
bác sỹ, phịng hành chính,
nhận bệnh, kho, phịng thủ
thuật, phòng giao ban, giảng
dạy, phòng trưởng khoa, kho
sạch, khu vệ sinh, thang bộ,
thang máy…

Tầng 08: diện tích 704,9 m2
Bao gồm: kho hồ sơ bệnh án,
kho hồ sơ tài chính, phịng
điều dưỡng, phịng vi sinh,
phịng hố lý, khu vệ sinh,
thang bộ, thang máy…
Bệnh viện Y học Cổ truyền Tp.HCM

Tầng hầm 02:
diện tích 651,5 m2
Bao gồm: khu
vực để xe, phịng
kỹ thuật, thang
bộ, thang máy,
ram dốc…
Tầng 01: diện

tích 667,4 m2
Bao gồm: phịng
hành chính nhận
bệnh, phòng cấp
cứu, phòng theo
dõi tại chổ, phòng
bệnh nặng, phòng
giao ban giảng
dạy sinh viên,
phòng tiểu phẩu,
phòng bác sỹ,
phòng
điều
dưỡng,
phòng
trưởng
khoa,
phòng trực, thang
bộ, thang máy,
ram dốc…
Tầng 07: diện
tích 704,9 m2
Bao gồm: phịng
bệnh, phịng điều
dưỡng, phịng bác
sỹ, phịng hành
chính, nhận bệnh,
kho, phịng giao
ban, giảng dạy,
phịng

trưởng
khoa, kho sạch,
khu vệ sinh,
thang bộ, thang
máy…
Tầng 08: diện
tích 704,9 m2
Bao gồm: kho hồ
sơ bệnh án, kho
sách, thư viện,
kho lưu mẫu,

Theo Quyết định
số 1443/ QĐSXD-TDDA
ngày 28/10/2016.

Theo Quyết định
số 1443/ QĐSXD-TDDA
ngày 28/10/2016.

Theo Quyết định
số 1443/ QĐSXD-TDDA
ngày 28/10/2016.

Theo Quyết định
số 1443/ QĐSXD-TDDA
ngày 28/10/2016.
23



Giấy phép môi trường Bệnh viện Y học Cổ truyền Tp.HCM
phịng vi sinh,
phịng
máy,
phịng
nhiệt,
phịng xử lý dụng
cụ, kho hồ sơ tài
chính, phịng điều
dưỡng, phịng vi
sinh, phịng hố
lý, khu vệ sinh,
thang bộ, thang
máy…
Tầng 10: diện tích
Theo Quyết định
Tầng 10: diện tích 704,9 m2 92,6 m2
số 1443/ QĐBao gồm: thang bộ, kỹ thuật Bao gồm: thang
SXD-TDDA
thang máy…
bộ, kỹ thuật thang
ngày 28/10/2016.
máy…
2

Hạng mục công trình phụ trợ và bảo vệ mơi trường

2.1

Hành lang nối


315,5

277,8

Theo Quyết định
số 1443/ QĐSXD-TDDA
ngày 28/10/2016.

2.2

Nhà bảo vệ cổng 1

19,8

19,8

Không thay đổi

2.3

Nhà bảo vệ cổng 2

12

12

Không thay đổi

2.4


Tường rào

12

12

Không thay đổi

2.5

Trạm điện

12

12

Khơng thay đổi

Đã được chấp
thuận tại cơng
văn số
2281/STNMTCCBVMT ngày
31/03/2021

3

Cơng trình bảo vệ môi trường

3.1


Khu lưu giữ rác sinh
hoạt

15

10

3.2

Khu lưu giữ rác y tế

20

10

3.3

Khu lưu giữ CTNH

15

3

3.4

Nhà xử lý nước thải
(nhà điều hành
HTXLNT,
còn

HTXLNT xây âm)

19,5

18

Theo Quyết định
số 1443/ QĐSXD-TDDA
ngày
28/10/20216.

(Nguồn: Bệnh viện y học cổ truyền Tp. HCM, 2022)

❖ Các hạng mục cơng trình chính
Bệnh viện Y học Cổ truyền Tp.HCM

24


×