CONG TY TNHH DICH
. VU. VAN
. TAI SINH THAI VINBUS
BAocAo
DANH GIA TAC BONG
MOI TRUONG
•
Cua di!' an " TNJ.m Depot - Trung tam iliJu hanh h~ th/Jng xe buyt ilifn "
HJ Chi Minh, thang .. ... nam 2023
cONC TYTNHH DICH VU VAN TAI SINH trHAT VINBUS
BAO CAO
EANH GIA TAC EONG TUOT TRIIOI{G
Crto drydn "Trgm Depot - Trung ;* efiiu hdnh ng mAng xe bu!'t 6iQ{"
DoN v1 rU vAN
cH0 nU AN
CONC TYTNHH DICHVU
rj/co NGT Y
qlrtalcttH nrtur H[
>
sl vAcory
\nli'r
w
*-4
**Tr1
G
NV
e eteu o6c
JWoWn&,mg,/WC
H6 Cht Minh, thdnSQ.S ndm 2023
PHO
6
HH THIET BI
HE ENVI
MỤC LỤC
DANH MỤC BẢNG............................................................................................................ 5
DANH MỤC HÌNH ............................................................................................................. 6
MỞ ĐẦU ............................................................................................................................. 1
1. Xuất xứ của dự án ............................................................................................................ 1
1.1. Thông tin chung về dự án: ............................................................................................ 1
1.2. Cơ quan, tổ chức có thẩm quyền phê duyệt chủ trương đầu tư .................................... 1
1.3. Sự phù hợp của dự án với Quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch vùng,
quy hoạch tỉnh, quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường. ........................................... 1
2. Căn cứ pháp lý và kỹ thuật của việc thực hiện đánh giá tác động môi trường ................ 2
2.1. Các văn bản pháp luật, quy chuẩn, tiêu chuẩn .............................................................. 2
2.2. Văn bản pháp lý, quyết định, ý kiến bằng văn bản của các cấp có thẩm quyền ........... 6
2.3. Tài liệu, dữ liệu do chủ dự án tạo lập được sử dụng trong quá trình thực hiện ĐTM. . 7
3. Tổ chức thực hiện đánh giá tác động môi trường ............................................................ 7
4. Phương pháp đánh giá tác động mơi trường .................................................................... 9
5. Tóm tắt nội dung chính của Báo cáo ĐTM ................................................................... 11
5.1. Thơng tin về dự án ...................................................................................................... 11
5.2. Hạng mục cơng trình và hoạt động của dự án có khả năng tác động xấu đến môi trường
............................................................................................................................................ 13
5.3. Dự báo các tác động môi trường chính, chất thải phát sinh theo các giai đoạn của dự
án ........................................................................................................................................ 13
5.3.1. Giai đoạn xây dựng .................................................................................................. 13
5.3.2. Giai đoạn vận hành .................................................................................................. 14
5.4. Các cơng trình và biện pháp bảo vệ môi trường của dự án ........................................ 16
5.4.1. Giai đoạn xây dựng .................................................................................................. 16
5.4.2. Giai đoạn vận hành .................................................................................................. 17
5.5. Chương trình quản lý và giám sát mơi trường của dự án ........................................... 19
CHƯƠNG 1.
THƠNG TIN VỀ DỰ ÁN ........................................................................ 21
1.1. Thông tin về dự án ...................................................................................................... 21
1.1.1. Tên dự án ................................................................................................................. 21
1.1.2. Thông tin về Chủ dự án............................................................................................ 21
1.1.3. Vị trí địa lý của dự án............................................................................................... 21
1.1.4. Hiện trạng quản lý, sử dụng khu đất, mặt nước của dự án ...................................... 21
1.1.5. Khoảng cách từ dự án tới khu dân cư, khu có yếu tố nhạy cảm về mơi trường ...... 21
1.1.6. Mục tiêu; loại hình, quy mô, công suất và công nghệ sản xuất của dự án ............... 22
1.2. Các hạng mục cơng trình và hoạt động của dự án ...................................................... 24
1.2.1. Các hạng mục cơng trình chính ............................................................................... 24
1.2.2. Các hoạt hạng mục cơng trình phụ trợ của dự án .................................................... 24
1.2.3. Các hoạt động của dự án .......................................................................................... 25
1.2.4. Các hạng mục công trình xử lý chất thải và bảo vệ mơi trường .............................. 25
1.3. Nguyên, nhiên, vật liệu, hóa chất sử dụng của dự án; nguồn cung cấp điện, nước và
các sản phẩm của dự án ...................................................................................................... 25
1.3.1. Giai đoạn xây dựng dự án ........................................................................................ 25
1.3.2. Giai đoạn vận hành thương mại ............................................................................... 27
1.4. Công nghệ sản xuất, vận hành .................................................................................... 27
1.5. Biện pháp tổ chức thi công ......................................................................................... 29
1.6. Tiến độ, tổng mức đầu tư, tổ chức quản lý và thực hiện dự án..................................... 29
CHƯƠNG 2. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, KINH TẾ - XÃ HỘI VÀ HIỆN TRẠNG MÔI
TRƯỜNG KHU VỰC THỰC HIỆN DỰ ÁN ................................................................... 32
2.1. Điều kiện tự nhiên, kinh tế- xã hội ............................................................................. 32
2.1.1. Điều kiện tự nhiên .................................................................................................... 32
2.1.2. Nguồn tiếp nhận nước thải ....................................................................................... 38
2.1.3. Điều kiện về kinh tế- xã hội ..................................................................................... 39
2.1.4. Nhận dạng các đối tượng chịu tác động, yếu tố nhạy cảm ...................................... 45
2.2. Hiện trạng chất lượng môi trường và đa dạng sinh học khu vực thực hiện dự án....... 45
2.2.1. Đánh giá hiện trạng các thành phần môi trường .......................................................... 45
2.2.2. Hiện trạng đa dạng sinh học ....................................................................................... 50
2.3. Nhận dạng các đối tượng bị tác động, yếu tố nhạy cảm về môi trường trong khu vực thực
hiện dự án ........................................................................................................................... 50
2.4. Sự phù hợp của địa điểm lựa chọn thực hiện dự án .................................................... 50
CHƯƠNG 3. ĐÁNH GIÁ, DỰ BÁO TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN VÀ
ĐỀ XUẤT CÁC BIỆN PHÁP, CƠNG TRÌNH BẢO VỆ MƠI TRƯỜNG, ỨNG PHĨ SỰ
CỐ MƠI TRƯỜNG ........................................................................................................... 52
3.1. Đánh giá tác động và đề xuất các biện pháp, cơng trình bảo vệ môi trường trong giai
đoạn thi công, xây dựng ..................................................................................................... 52
2
3.1.1. Đánh giá, dự báo các tác động ................................................................................. 52
3.1.1.1. Các tác động liên quan đến chất thải .................................................................... 52
3.1.1.1.1. Tác động do nước thải ....................................................................................... 52
3.1.1.1.2. Tác động do bụi, khí thải ................................................................................... 57
3.1.1.1.3. Tác động do chất thải rắn sinh hoạt ................................................................... 64
3.1.1.1.4. Tác động do chất thải rắn thông thường ............................................................ 65
3.1.1.1.5. Tác động do chất thải rắn nguy hại .................................................................... 66
3.1.1.2. Xác định nguồn phát sinh và mức độ của tiếng ồn, độ rung ................................ 67
3.1.1.3. Tác động đến đa dạng sinh học, di sản thiên nhiên, di tích lịch sử văn hóa, các yếu
tố nhạy cảm khác ............................................................................................................... 74
3.1.1.4. Nhận xét, đánh giá sự cố mơi trường có thể xảy ra .............................................. 76
3.1.2. Các cơng trình, biện pháp thu gom, lưu giữ, xử lý chất thải và biện pháp giảm thiểu
tác động tiêu cực khác đến mơi trường .............................................................................. 80
3.1.2.1. Các cơng trình, biện pháp thu gom, lưu giữ, xử lý đối với nước thải................... 80
3.1.2.2. Các cơng trình, biện pháp thu gom, lưu giữ, xử lý đối với chất thải rắn sinh hoạt,
thông thường và nguy hại .................................................................................................. 82
3.1.2.3. Các cơng trình, biện pháp thu gom, lưu giữ, xử lý đối với bụi và khí thải ........... 84
3.1.2.4. Các cơng trình, biện pháp thu gom, lưu giữ, xử lý đối với tiếng ồn, độ rung ...... 86
3.1.2.5. Các cơng trình, biện pháp giảm thiểu tác động đến xói lở, bồi lắng, nước mưa chảy
tràn ..................................................................................................................................... 88
3.1.2.6. Các cơng trình, biện pháp giảm thiểu tác động đến đa dạng sinh học, di sản thiên
nhiên, di tích lịch sử văn hóa và các yếu tố nhạy cảm khác .............................................. 89
3.1.2.7. Các cơng trình, biện pháp bảo vệ mơi trường và phịng ngừa, ứng phó sự cố môi
trường ................................................................................................................................. 91
3.2. Đánh giá tác động và đề xuất các biện pháp, cơng trình bảo vệ mơi trường trong giai
đoạn vận hành .................................................................................................................... 99
3.2.1. Đánh giá, dự báo các tác động ................................................................................. 99
3.2.1.1. Đánh giá, dự báo tác động liên quan đến chất thải ............................................... 99
3.2.1.2. Xác định nguồn phát sinh và mức độ của tiếng ồn, độ rung ..............................106
3.2.1.3. Tác động đến đa dạng sinh học, di sản thiên nhiên, di tích lịch sử - văn hóa, các
yếu tố nhạy cảm khác và các tác động khác ....................................................................107
3.2.1.3. Nhận dạng, đánh giá sự cố mơi trường có thể xảy ra của dự án .........................107
3
3.2.2. Các cơng trình, biện pháp thu gom, lưu giữ, xử lý chất thải và biện pháp giảm thiểu
tác động tiêu cực khác đến mơi trường ............................................................................108
3.2.2.1. Cơng trình thu gom nước thải, nước mưa ...........................................................108
3.2.2.2. Cơng trình xử lý nước thải ..................................................................................109
3.2.2.3. Cơng trình xử lý bụi, khí thải .............................................................................. 113
3.2.2.4. Cơng trình lưu giữ chất thải ................................................................................ 113
3.2.2.5. Biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung .............................................................. 114
3.2.2.6. Phương án phịng ngừa, ứng phó sự cố mơi trường ........................................... 114
CHƯƠNG 4.
PHƯƠNG ÁN CẢI TẠO, PHỤC HỒI MÔI TRƯỜNG, PHƯƠNG ÁN
BỒI HOÀN ĐA DẠNG SINH HỌC ............................................................................... 117
CHƯƠNG 5.
CHƯƠNG TRÌNH QUẢN LÝ VÀ GIÁM SÁT MƠI TRƯỜNG......... 118
5.1. Chương trình quản lý mơi trường của dự án............................................................. 118
5.2. Chương trình quan trắc, giám sát mơi trường của dự án ..........................................123
5.2.1. Giai đoạn thi công xây dựng ..................................................................................123
5.2.2. Giai đoạn dự kiến khi vận hành .............................................................................123
CHƯƠNG 6.
KẾT QUẢ THAM VẤN ........................................................................125
6.1.1. Tham vấn bằng tổ chức họp lấy ý kiến ..................................................................125
6.1.2. Tham vấn bằng văn bản theo quy định ..................................................................126
6.2. Kết quả tham vấn cộng đồng ....................................................................................126
KẾT LUẬN, KIẾN NGHỊ VÀ CAM KẾT .....................................................................130
1. Kết luận ........................................................................................................................130
2. Kiến nghị ......................................................................................................................130
3. Cam kết của chủ dự án đầu tư ......................................................................................130
4
DANH MỤC BẢNG
Bảng 1.1: Tổng hợp nhu cầu nguyên vật liệu chính – giai đoạn xây dựng ....................... 25
Bảng 1.2: Danh mục máy móc thiết bị chính – giai đoạn xây dựng.................................. 27
Bảng 2.1: Kết quả phân tích nước mặt kênh Ơng Thao..................................................... 46
Bảng 2.2: Kết quả phân tích mẫu nước ngầm .................................................................... 47
Bảng 2.3: Kết quả phân tích mẫu đất ................................................................................. 48
Bảng 2.4: Kết quả phân tích mẫu mơi trường khơng khí xung quanh ............................... 49
Bảng 3.1: Hệ số tải lượng ô nhiễm đặc trưng trong nước thải sinh hoạt ........................... 53
Bảng 3.2: Nồng độ các chất ô nhiễm trong nước thải sinh hoạt trên công trường ............ 53
Bảng 3.3: Lưu lượng nước thải thi công dự án .................................................................. 55
Bảng 3.4: Nồng độ các chất ô nhiễm trong nước thải thi công xây dựng dự án ............... 56
Bảng 3.5: Hệ số phát thải các chất ô nhiễm từ các phương tiện giao thông ...................... 58
Bảng 3.6: Tải lượng chất ô nhiễm với xe tải chạy trên đường (giai đoạn xây dựng) ........ 59
Bảng 3.7: Nồng độ các chất ô nhiễm do hoạt động vận chuyển nguyên vật liệu .............. 60
Bảng 3.8. Tải lượng ơ nhiễm bụi, khí thải từ máy thi công ............................................... 61
Bảng 3.9. Dự báo ô nhiễm bụi, khí thải từ máy thi cơng ................................................... 62
Bảng 3.10. Tải lượng ơ nhiễm bụi, khí thải từ cơng tác hàn. ............................................ 63
Bảng 3.11. Dự báo nồng độ ô nhiễm do bụi, khí thải từ cơng tác hàn .............................. 64
Bảng 3.12: Tổng hợp kết quả đánh giá mức ồn nguồn phát sinh từ các loại máy móc, thiết
bị tham gia xây dựng dự án................................................................................................ 67
Bảng 3.13 Mức ồn lan truyền theo khoảng cách từ vận hành thiết bị thi công ................. 68
Bảng 3.14: Mức ồn cộng hưởng khi vận hành đồng thời các thiết bị, máy thi công ......... 69
Bảng 3.15: Mức rung gây phá hoại các cơng trình ............................................................ 71
Bảng 3.16: Mức rung động do hoạt động thiết bị, máy thi cơng ....................................... 72
Bảng 3.17: Kết quả tính dự báo mức rung lan truyền theo khoảng cách từ các trang thiết bị
tham gia xây dựng dự án .................................................................................................... 72
Bảng 3.18: Tổng hợp kết quả tính mức rung cộng hưởng khi vận hành đồng thời các trang
thiết bị thi công xây dựng trên công trường....................................................................... 73
Bảng 3.19: Nhu cầu sử dụng nước và xả nước thải – giai đoạn vận hành......................... 99
Bảng 3.20: Các thơng số tính tốn khả năng tiếp nhận nước thải của kênh Ông Thao ...100
Bảng 3.21: Kết quả tính tốn khả năng tiếp nhận nước thải của kênh Ông Thao ...........101
Bảng 3.22: Kết quả dự báo tải lượng, nồng độ chất ơ nhiễm trong khí thải máy phát điện.104
Bảng 5.1: Chương trình quản lý mơi trường của dự án ................................................... 119
5
DANH MỤC HÌNH
Hình 1.1: Sơ đồ tổ chức thực hiện dự án giai đoạn xây dựng ........................................... 30
Hình 3.1: Sơ đồ cơng nghệ bể tách dầu ........................................................................... 110
Hình 3.2: Sơ đồ quy trình cơng nghệ xử lý nước thải tập trung ...................................... 111
6
DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT
BTNMT
: Bộ Tài nguyên Môi trường
BXD
: Bộ Xây dựng
BYT
: Bộ Y tế
BVMT
: Bảo vệ môi trường
COD
: Nhu cầu oxy hoá học
BOD5
: Nhu cầu oxy sinh học ở nhiệt độ 200C trong 5 ngày
CTR
: Chất thải rắn
CTNH
: Chất thải nguy hại
ĐTM
: Đánh giá tác động môi trường
NĐ-CP
: Nghị định – Chính phủ
PCCC
: Phịng cháy chữa cháy
QCVN
: Quy chuẩn Việt Nam
TNHH
: Trách nhiệm hữu hạn
TCVN
: Tiêu chuẩn Việt Nam
WHO
: Tổ chức Y tế Thế giới
UBND
: Ủy ban nhân dân
7
MỞ ĐẦU
1. Xuất xứ của dự án
1.1. Thông tin chung về dự án:
Dự án “Trạm Depot – Trung tâm điều hành hệ thống xe buýt điện” là dự án mới, do
Công ty TNHH Dịch vụ vận tải Sinh thái Vinbus làm chủ đầu tư với tổng diện tích
24.041m2, thuộc phường Trường Thạnh, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh.
Tổng mức đầu tư của dự án là 169.783.126.000 vnđ.
Quy mô của dự án theo Quyết định chủ trương đầu tư đồng thời chấp nhận nhà đầu
tư số 938/QĐ-UBND do UBND thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 17/3/2023 và theo thiết
kế hiện nay như sau:
STT
Nội dung
Đơn vị
Chỉ tiêu theo
thiết kế dự án
Quyết định số
938/QĐ-UBND
1
Diện tích đất nghiên cứu
m2
24.041
24.041
2
Tổng diện tích xây dựng
m2
5.147,03
6.596,7
3
Tổng diện tích sàn
m2
6.020,63
7.321,7
4
Mật độ xây dựng
%
21,41
27
5
Hệ số sử dụng đất
Lần
0,25
0,3
6
Tầng cao tối đa
Tầng
3
Căn cứ vào quy mô và tổng mức đầu tư, dự án thuộc đối tượng thực hiện lập Báo
cáo đánh giá tác động môi trường theo quy định tại mục 7, Phụ lục III ban hành kèm theo
Nghị định số 08:2022/NĐ-CP ngày 10/01/2011 của Chính phủ.
Trên cơ sở đó, Cơng ty TNHH Dịch vụ vận tải Sinh thái Vinbus đã phối hợp với
Công ty TNHH Thiết bị và Công nghệ ENVI để tiến hành lập báo cáo ĐTM cho dự án
“Trạm Depot – Trung tâm điều hành hệ thống xe buýt điện”
1.2. Cơ quan, tổ chức có thẩm quyền phê duyệt chủ trương đầu tư
Cơng ty TNHH Dịch vụ vận tải sinh thái VinBus là cơ quan có thẩm quyền phê duyệt
dự án “Trạm Depot – Trung tâm điều hành hệ thống xe buýt điện”.
1.3. Sự phù hợp của dự án với Quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch vùng,
quy hoạch tỉnh, quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường.
Quyết định số 318/QĐ-TTg ngày 04/03/2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê
duyệt chiến lượng phát triển dịch vụ vận tải đến năm 2020, định hướng đến năm 2030.
Theo đó: ”Phát triển phương tiện vận tải đường bộ theo hướng hiện đại, thiên thiện môi
trường. Tăng cường sử dụng nhiên liệu sạch trong giao thông đô thị, đến năm 2020 có 5 1
20% số xe buýt và taxi chuyển sang sử dụng nhiên liệu sạch như LPG, CNG và năng lượng
mặt trời”.
Điều 65 – Luật Bảo vệ môi trường năm 2020 quy định: “Chính phủ ban hành chính
sách ưu đãi, hỗ trợ, khuyến khích phát triển phương tiện giao thơng cơng cộng, phương
tiện giao thông sử dụng năng lượng tái tạo, mức tiêu hao nhiên liệu thấp, phát thải thấp
hoặc không phát thải; lỗ trình chuyển đổi, loại bỏ phương tiện giao thơng sử dụng nhiên
liệu hóa thạch, phương tiện giao thơng gây ơ nhiễm mơi trường”.
UBND TP.Hồ Chí Minh cũng ban hành Quyết định số 3998/QĐ-UBND ngày
27/10/2020 phê duyệt Đề án tăng cường vận tải hành khách cơng cộng, theo đó, trong giai
đoạn 2021 – 2030 cần thực hiện “Xây dựng và triển khai kế hoạch đầu tư phương tiện xe
buýt theo từng giai đoạn, phù hợp với hạ tầng cung ứng nhiên liệu và ưu tiên phương tiện
sử dụng nhiên liệu sạch và thân thiện với môi trường (CNG,LPG, năng lượng điện hoặc
nhiên liệu thay thế khác phù hợp với xu thế phát triển của các nước trên thế giới)”.
Có thể thấy, việc chuyển đổi từ các phương tiện giao thơng đường bộ sử dụng nhiên
liệu hóa thạch có mức độ gây ô nhiễm môi trường cao sang các loại phương tiện sử dụng
năng lượng thân thiện như năng lượng điện, CNG, LPG đang là một định hướng tương lai
của Chính phủ cũng như chính quyền TP.Hồ Chí Minh. Đặc biệt đối với sự chuyển đổi các
phương tiện phục vụ hệ thống VTHKCC trong các khu đô thị đông đúc dân cư như TP.Hồ
Chí Minh hay Hà Nội.
Từ những phân tích nêu trên cho thấy Dự án “Trạm Depot – Trung tâm điều hành
hệ thống xe buýt điện” phù hợp với Quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch
vùng, quy hoạch tỉnh, quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường.
2. Căn cứ pháp lý và kỹ thuật của việc thực hiện đánh giá tác động môi trường
2.1. Các văn bản pháp luật, quy chuẩn, tiêu chuẩn
a) Các Luật liên quan:
- Luật số 72/2020/QH14 - Luật Bảo vệ Mơi trường được Quốc hội nước Cộng hịa
xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XIV, kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 17 tháng 11 năm 2020;
- Luật số 50/2014/QH13 - Luật Xây dựng được Quốc hội nước Cộng hịa xã hội chủ
nghĩa Việt Nam khóa XIII, kỳ họp thứ 7 thơng qua ngày 18/6/2014 và có hiệu lực từ ngày
01/01/2015;
- Luật số 39/2019/QH14 – Luật Đầu tư công ngày 13 tháng 06 năm 2019;
- Luật số 45/2013/QH13 – Luật đất đai được Quốc hội nước Cộng Hòa Xã Hội Chủ
Nghĩa Việt Nam khóa XIII, kỳ họp thứ 6 thơng qua ngày 29/11/2013 và có hiệu lực từ ngày
2
01/7/2014;
- Luật số 17/2012/QH13 – Luật Tài nguyên nước được Quốc hội nước Cộng hòa Xã
hội Chủ nghĩa Việt Nam khóa XII, kỳ họp thứ 3 thơng qua ngày 21/6/2012 và có hiệu lực
từ ngày 01/01/2013;
- Luật số 27/2001/QH10 – Luật Phòng cháy chữa cháy được Quốc hội nước Cộng
hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam khóa X, kỳ họp thứ 9 thơng qua ngày 29/6/2001 và có
hiệu lực từ ngày 04/10/2001.
- Luật số 40/2013/QH – Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy chữa
cháy được Quốc hội nước Cộng hịa Xã hội Chủ nghĩa Việt Namkhóa XIII, kỳ họp thứ 6
thơng qua ngày 22/11/2013 và có hiệu lực từ ngày 01/7/2014.
- Luật số 20/2008/QH12 – Luật đa dạng sinh học được Quốc hội nước Cộng hoà Xã
hội Chủ nghĩa Việt Nam khoá XII, kỳ họp thứ 4 thơng qua ngày 13/11/2008 và có hiệu lực
từ ngày 01/7/2009.
- Luật số 06/2007/QH12 – Luật Hóa chất được Quốc hội nước Cộng hồ Xã hội
Chủ nghĩa Việt Nam thơng qua ngày 21/11/2007 và có hiệu lực từ ngày 01/7/2008.
- Luật số 61/2020/QH14 – Luật đầu tư được Quốc hội nước Cộng hịa xã hội chủ
nghĩa Việt Nam khóa XIV, kỳ họp thứ 9 thơng qua ngày 17/6/2020 và có hiệu lực từ ngày
01/01/2021;
- Luật số 84/2015/QH 13 – Luật An toàn, Vệ sinh lao động được Quốc hội nước
Cộng hịa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XIII, kỳ họp thứ 9 thơng qua ngày 25/6/2015
và có hiệu lực từ ngày 01/7/2016.
- Luật số 23/2008/QH12 – Luật giao thông đường bộ được Quốc hội nước Cộng hòa
xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XII, kỳ họp thứ 4 thơng qua ngày 13/11/2008.
- Luật số 90/2015/QH13 – Luật Khí tượng thủy văn được Quốc hội nước Cộng hòa
xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XIII, kỳ họp thứ 10 thơng qua ngày 23/11/2015.
- Luật số 21/2017/QH14 – Luật Quy hoạch được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội
chủ nghĩa Việt Nam Khóa XIV, kỳ họp thứ 4 thơng qua ngày 24 tháng 11 năm 2017.
- Luật số 57/2010/QH12 – Luật thuế Bảo vệ mơi trường được Quốc hội nước Cộng
hịa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XII, kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 15/11/2010;
- Luật số 59/2020/QH14 – Luật Doanh nghiệp được Quốc hội nước Cộng hòa xã
hội chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày 17/6/2020;
3
b) Các Nghị định:
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật bảo vệ môi trường;
- Nghị định số 53/2020/NĐ-CP ngày 05/5/2020 của Chính phủ quy định phí bảo vệ
mơi trường đối với nước thải;
- Nghị định số 201/2013/NĐ-CP ngày 27/11/2013 của Chính phủ Quy định chi tiết
thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước;
- Nghị định số 80/2014/NĐ-CP ngày 06/8/2014 của Chính phủ về thốt nước và xử
lý nước thải;
- Nghị định số 53/2020/NĐ-CP ngày 05/5/2020 của Chính phủ quy định về phí bảo
vệ mơi trường đối với nước thải;
- Nghị định số 155/2016/NĐ-CP ngày 18/11/2016 của Chính phủ quy định về xử
phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường;
- Nghị định số 55/2021/NĐ-CP ngày 24/5/2021 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 155/2016/NĐ-CP ngày 18/11/2016 của Chính phủ quy
định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ mơi trường;
- Nghị định số 65/2010/NĐ-CP ngày 11/6/2010 của Chính phủ quy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đa dạng sinh học.
- Nghị định 39/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật An toàn, Vệ sinh lao động.
- Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy và chữa cháy và Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật phòng cháy và chữa cháy;
- Nghị định số 44/2014/NĐ-CP của Chính phủ quy định về giá đất;
- Nghị định 136/2020/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật PCCC
và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật PCCC.
c) Các Thông tư, Quyết định
- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên
và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
- Thông tư số 10/2021/TT-BTNMT ngày 30/6/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên
và Môi trường Quy định kỹ thuật quan trắc môi trường và quản lý thông tin, dữ liệu quan
trắc chất lượng môi trường;
4
- Thông tư số 32/2017/TT-BTNMT ngày 29/9/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên
và Môi trường quy định kỹ thuật thu nhận, bảo quản, lưu trữ và khai thác tài liệu khí tượng
thủy văn;
- Thơng tư số 08/2017/TT-BXD ngày 16/5/2017 của Bộ Xây dựng Quy định về quản
lý chất thải rắn xây dựng;
- Thông tư 02/2018/TT-BXD ngày 06/02/2018 của Bộ Xây dựng quy định về Bảo
vệ môi trường trong thi công xây dựng cơng trình và chế độ báo cáo cơng tác bảo vệ môi
trường ngành xây dựng;
- Thông tư số 08/2017/TT-BXD ngày 16/5/2017 của Bộ Xây dựng Quy định về quản
lý chất thải rắn xây dựng;
- Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng Quy định về ban
hành định mức xây dựng;
d) Các tiêu chuẩn, quy chuẩn về môi trường:
- QCVN 05:2013/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng khơng khí
xung quanh;
- QCVN 06:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về một số chất độc hại
trong khơng khí xung quanh;
- QCVN 07:2009/BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ngưỡng chất thải nguy
hại;
- QCVN 08-MT:2015/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về chất lượng nước mặt;
- QCVN 14:2008/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải sinh hoạt.
- QCVN 22:2016/BYT - Quy định quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chiếu sáng –
mức cho phép chiếu sáng nơi làm việc;
- QCVN 24:2016/BYT - Quy định quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếng ồn – mức
tiếp xúc cho phép tiếng ồn tại nơi làm việc;
- QCVN 26:2016/BYT - Quy định quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về vi khí hậu – Giá
trị cho phép vi khí hậu tại nơi làm việc;
- QCVN 27:2016/BYT - Quy định quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về rung – Giá trị
cho phép tại nơi làm việc;
- QCVN 01-1:2018/BYT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước sinh
hoạt;
- QCVN 02:2019/BYT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bụi – giá trị giới hạn tiếp
5
xúc cho phép bụi tại nơi làm việc;
- QCVN 03:2019/BYT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia giá trị giới hạn tiếp xúc cho
phép của 50 yếu tố hóa học tại nơi làm việc;
QCVN 24:2016/BYT - Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về tiếng ồn – Mức tiếp xúc
cho phép tiếng ồn tại nơi làm việc;
- QCVN 26:2010/BTNMT- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếng ồn;
- QCVN 14:2008/ BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải sinh hoạt;
- QCVN 50:2013/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ngưỡng chất thải nguy
hại đối với bùn thải từ quá trình xử lý nước;
- QCVN 24:2016/BYT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếng ồn - mức tiếp xúc
cho phép tiếng ồn tại nơi làm việc;
- QCVN 01:2021/BXD: Quy chuẩn Kỹ thuật Quốc gia về Quy hoạch xây dựng;
- QCVN 03:2009/BXD – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân loại, phân cấp cơng
trình xây dựng dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật đô thị;
- QCVN 07:2016/BXD – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về các cơng trình hạ tầng kỹ
thuật;
- QCVN 02:2009/BXD – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia số liệu điều kiện tự nhiên
dùng trong xây dựng;
- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia vệ sinh lao động ban hành kèm theo Quyết định số
3733/2002/QĐ-BYT về Hóa chất và giới hạn cho phép trong khơng khí vùng làm việc;
- QCVN 03:2021/BCA – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phương tiện PCCC;
- QCVN 06:2020/BXD – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn cháy cho nhà và
cơng trình;
- TCXDVN 33:2006: Cấp nước - Mạng lưới đường ống và cơng trình - Tiêu chuẩn
thiết kế.
2.2. Văn bản pháp lý, quyết định, ý kiến bằng văn bản của các cấp có thẩm quyền
Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư số 938
ngày 17/3/2023 của UBND thành phố Hồ Chí Minh.
Văn bản số: 671/SQHKT-QHKTT ngày 08/3/2021 của Sở Quy hoạch - kiến trúc về
việc ý kiến về chấp thuận chủ trương dầu tư dự án “Trạm Depot – Trung tâm điều hành Hệ
thống xe bus điện” của Công ty TNHH Dịch vụ vận tải Sinh thái Vinbus.
6
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số T185153, vào sổ cấp giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất số: 01787QSDĐ/TT do UBND quận 9 (nay là thành phố Thủ Đức), TP.Hồ Chí
Minh cấp ngày 06/12/2001, đăng ký thay đổi lần gần nhất ngày 26/05/2021 và Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất số T185032, vào sổ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số:
01270QSDĐ/TT do UBND quận 9 (nay là thành phố Thủ Đức), TP.Hồ Chí Minh cấp ngày
01/08/2001, đăng ký thay đổi lần gần nhất ngày 26/05/2021, thuộc lô đất I.35 theo Đồ án
quy hoạch phân khu được UBND Thành phố Hồ Chí Minh phê duyệt theo Quyết định số
6815/QĐ-UBND ngày 10/12/2015.
Bản đồ hiện trạng TL1/500 do Công ty TNHH Địa Tin học đo vẽ ngày 06/01/2022
đã được Sở Tài ngun và Mơi trường thành phố Hồ Chí minh kiểm tra ngày 06/01/2022.
2.3. Tài liệu, dữ liệu do chủ dự án tạo lập được sử dụng trong quá trình thực hiện ĐTM.
Thuyết minh báo cáo nghiên cứu khả thi dự án “Trạm Depot – Trung tâm điều hành
hệ thống xe buýt điện”
Các bản vẽ, sơ đồ mặt bằng, vị trí khu xây dựng dự án do Chủ đầu tư thực hiện;
Kết quả quan trắc, phân tích các chỉ tiêu mơi trường khơng khí, tiếng ồn, nước mặt,
đất của khu vực Dự án.
3. Tổ chức thực hiện đánh giá tác động môi trường
a) Tổ chức thực hiện ĐTM
Báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án “Trạm Depot – Trung tâm điều
hành hệ thống xe buýt điện” được lập dựa trên sự phối hợp giữa Chủ Dự án là Công ty
Công ty TNHH Dịch vụ vận tải sinh thái Vinbus và đơn vị tư vấn là Công ty TNHH Thiết bị
và Công nghệ Envi.
* Chủ dự án
Tên chủ dự án: Công ty TNHH Dịch vụ vận tải sinh thái Vinbus.
Địa chỉ trụ sở chính: Số 7, đường Bằng Lăng 1, khu đô thị Vinhomes Riverside,
phường Việt Hưng, quận Long Biên, thành phố Hà Nội.
Đại diện: Bà Nguyễn Mai Hoa;
Chức vụ: Chủ tịch công ty
Điện thoại: 0243.974.9999
* Đơn vị tư vấn
Tên đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Thiết bị và Công nghệ ENVI
Đại diện: Bà Nguyễn Thị Hằng
Chức vụ: Giám đốc
Địa chỉ: Số 89, ngõ 117 phố Thái Hà, phường Trung Liệt, quận Đống Đa, Hà Nội.
7
Điện thoại: 0988.081.308
b) Danh sách cán bộ tham gia thực hiện
Các thành viên tham gia thực hiện báo cáo đánh giá tác động mơi trường gồm có:
Bảng 0.1: Danh sách cán bộ tham gia thực hiện ĐTM của đơn vị tư vấn
TT
1
2
Họ và tên
Chức
danh
Học vị
Nguyễn Thị Hằng Giám đốc ThS
Đinh Văn Huy
Trưởng
phòng tư ThS
vấn
Chuyên ngành
đào tạo
Phụ trách, nhiệm vụ
Kỹ thuật môi
- Giám sát chung
trường
- Nghiên cứu hồ sơ,
Quản lý môi triển khai công việc.
trường
- Viết Chương 1, và
Chương 3
- Nghiên cứu hồ sơ,
triển khai công việc.
3
Lê Thị Minh
Nhân
viên
CN
Quản lý môi - Viết phần mở đầu,
trường
Chương 2, và kết luận
- Tham gia hỗ trợ các
công việc khác
- Nghiên cứu hồ sơ,
triển khai cơng việc.
4
5
Nguyễn Duy Phú
Phạm Bích Ngọc
Nhân
viên
Nhân
viên
ThS
Cơng
nghệ
- Viết Chương 4, 5, 6
môi trường
- Tham gia hỗ trợ các
công việc khác
- Nghiên cứu hồ sơ,
triển khai công việc.
ThS
Địa chất môi
- Xử lý các bản đồ, bản
trường
vẽ và hỗ trợ các công
việc khác
c) Quá trình thực hiện ĐTM
Báo cáo ĐTM dự án “Trạm Depot – Trung tâm điều hành hệ thống xe buýt điện”
được thực hiện với các bước sau:
- Bước 1: Nghiên cứu Báo cáo nghiên cứu khả thi của dự án;
8
- Bước 2: Khảo sát thực tế tại khu vực dự án;
- Bước 3: Thực hiện thu thấp dữ liệu để đánh giá hiện trạng môi trường khu vực dự
án và vùng xung quanh;
- Bước 4: Thực hiện đánh giá, dự báo các tác động tiêu cực tới môi trường theo các
giai đoạn thực hiện dự án;
- Bước 5: Xây dựng các biện pháp phòng ngừa, giảm thiểu tác động tiêu cực và
phịng ngừa, ứng phó rủi ro, sự cố của dự án. Xây dựng chương trình quản lý và giám sát
môi trường của dự án;
- Bước 6: Tổ chức tham vấn;
- Bước 7: Trình thẩm định, phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự
án “Trạm Depot – Trung tâm điều hành hệ thống xe buýt điện”.
4. Phương pháp đánh giá tác động môi trường
Các phương pháp đã sử dụng trong quá trình lập Báo cáo ĐTM cho Dự án “Trạm
Depot – Trung tâm điều hành hệ thống xe buýt điện” bao gồm:
a) Các phương pháp thực hiện
Phương pháp thống kê: Sử dụng trong quá trình thu thập và xử lý các nguồn số liệu
có độ lớn về mật độ, chu kỳ, đặc tính liên quan đến điều kiện môi trường tự nhiên và kinh
tế xã hội, biến đổi khí hậu có liên quan trực tiếp trong phạm vi ranh giới hành chính của
dự án. Phương pháp này được sử dụng tại Chương 1 và Chương 2 của Báo cáo.
Phương pháp đánh giá nhanh (Rapid Assessment Method): Được sử dụng để tính
tải lượng ơ nhiễm nước thải và khơng khí tại khu vực dự án. Phương pháp này do Tổ chức
y tế thế giới (WHO) đề nghị đã được chấp nhận sử dụng ở nhiều quốc gia. Ở Việt Nam,
phương pháp này được giới thiệu và ứng dụng trong nhiều nghiên cứu ĐTM, thực hiện
tương đối chính xác việc tính thải lượng ơ nhiễm trong điều kiện hạn chế về thiết bị đo
đạc, phân tích. Trong báo cáo này, các hệ số tải lượng ô nhiễm lấy theo tài liệu hướng dẫn
ĐTM của WB (Environmental Assessment Sourcebook, Volume II, Sectoral Guidelines,
Environment, World Bank, Washington D.C 8/1991) và Handbook of Emision, Non
Industrial and Industrial source, Netherlands. Phương pháp này được sử dụng tại Chương
3 của Báo cáo.
Phương pháp nhận dạng: Phương pháp này được ứng dụng qua các bước mô tả hệ
thống môi trường, xác định các thành phần của dự án ảnh hưởng đến môi trường, nhận
dạng đầy đủ các dịng thải, các vấn đề mơi trường liên quan phục vụ cho công tác đánh giá
chi tiết.
9
Phương pháp liệt kê: Được sử dụng với tần suất nhiều nhất và mang lại nhiều kết
quả khả quan do có nhiều ưu điểm như trình bày cách tiếp cận rõ ràng, cung cấp tính hệ
thống trong suốt q trình phân tích và đánh giá hệ thống. Bao gồm 2 loại chính: Bảng liệt
kê mơ tả: dùng để xây dựng các Bảng số liệu có nội dung phản ánh đặc tính của tất cả các
thành phần mơi trường trong vùng nghiên cứu trích xuất cùng với các thơng tin về đo đạc,
dự đoán, đánh giá; Bảng liệt kê đơn giản: dùng để xây dựng bảng số liệu có chọn lọc riêng
các thành phần môi trường cần nghiên cứu theo một hoặc một nhóm tiêu chí ưu tiên.
Phương pháp này được sử dụng tại Chương 1, Chương 2, chương 3 của Báo cáo.
Phương pháp mạng lưới (Networks): Phương pháp này dựa trên việc xác định mối
quan hệ tương hỗ giữa nguồn tác động và các yếu tố môi trường bị tác động được diễn giải
theo nguyên lý nguyên nhân và hậu quả. Bằng phương pháp này có thể xác định được các
tác động trực tiếp (sơ cấp) và chuỗi các tác động gián tiếp (thứ cấp). Phương pháp có thể
chỉ rõ và tập hợp các giải pháp giảm thiểu ô nhiễm và quản lý môi trường của dự án.
Phương pháp này được sử dụng tại Chương 3 của Báo cáo.
b) Các phương pháp khác
Phương pháp điều tra khảo sát và lấy mẫu hiện trường: Phương pháp nhằm xác
định vị trí các điểm đo và lấy mẫu các thông số môi trường đất, nước, khơng khí, chất thải
rắn phục vụ cho việc phân tích và đánh giá hiện trạng chất lượng mơi trường khu vực dự
án. Phương pháp này được thực hiện ở Chương 2 của Báo cáo.
Phương pháp thu thập và phân tích dữ liệu mơi trường: Thu thấp và đánh giá các
thông số môi trường so với quy chuẩn hiện hành nhằm đánh giá hiện trạng chất lượng môi
trường khu vực dự án. Phương pháp này được thực hiện ở Chương 2 của Báo cáo.
Phương pháp tham vấn: phương pháp này được sử dụng tại Chương 6 của Báo cáo
với mục đích lấy ý kiến đóng góp của các bên liên quan.
Phương pháp so sánh: Được sử dụng để đưa ra những đánh giá cụ thể và có tính
pháp lý về hiện trạng chất lượng môi trường, mức độ ảnh hưởng của chất lượng dịng thải,
tải lượng ơ nhiễm… trên cơ sở so sánh với các Quy chuẩn, tiêu chuẩn môi trường liên quan,
các quy định của Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Xây dựng, Bộ Y tế và nhiều cơ quan
ngang Bộ khác, cũng như những những dự án tương tự ở Việt Nam. Phương pháp này được
sử dụng ở hầu hết các chương trong báo cáo.
Phương pháp phân tích tổng hợp xây dựng báo cáo: Được dùng để hồn thiện các
u cầu phân tích, tổng hợp, dự báo các tác động của dự án đến các thành phần môi trường
tự nhiên, kinh tế - xã hội và sức khỏe cộng đồng trong khu vực đúng theo quy định tại
Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường về việc Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật bảo vệ môi trường. Phương
10
pháp này được sử dụng xuyên suốt Báo cáo.
Phương pháp kế thừa: Kế thừa các kết quả nghiên cứu đã có như điều kiện khí hậu,
báo cáo ĐTM của các dự án cùng loại đã được phê duyệt bởi cơ quan có thẩm quyền.
5. Tóm tắt nội dung chính của Báo cáo ĐTM
5.1. Thông tin về dự án
a) Thông tin chung
Tên dự án: Trạm Depot – Trung tâm điều hành hệ thống xe buýt điện.
Địa điểm thực hiện: phường Trường Thạnh, thành phố Thủ Đức, tp. Hồ Chí Minh.
Chủ dự án: Công ty TNHH Dịch vụ vận tải sinh thái VinBus
b) Phạm vi, quy mô, công suất
Phạm vi, quy mô của dự án theo Quyết định chủ trương đầu tư đồng thời chấp nhận
nhà đầu tư số 938/QĐ-UBND do UBND thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 17/3/2023 và
theo thiết kế hiện nay như sau:
STT
Nội dung
Đơn vị
Chỉ tiêu theo
thiết kế dự án
Quyết định số
938/QĐ-UBND
1
Diện tích đất nghiên cứu
m2
24.041
24.041
2
Tổng diện tích xây dựng
m2
5.147,03
6.596,7
3
Tổng diện tích sàn
m2
6.020,63
7.321,7
4
Mật độ xây dựng
%
21,41
27
5
Hệ số sử dụng đất
Lần
0,25
0,3
6
Tầng cao tối đa
Tầng
3
Dự án “Trạm depot – Trung tâm điều hành hệ thống xe buýt điện” phục vụ 05 tuyến
xe buýt điện (dự kiến sức chứa 100 – 120 xe buýt điện, 240 chỗ đậu xe máy và 10 chỗ đậu
ơ tơ).
c) Cơng nghệ sản xuất (nếu có)
Dự án khơng thuộc lĩnh vực sản xuất do đó khơng có cơng nghệ sản xuất đi kèm
d) Các hạng mục cơng trình và hoạt động của dự án
* Các hạng mục cơng trình chính
Các hạng mục cơng trình chính bao gồm:
Nhà điều hành Vinbus;
Nhà xưởng bảo dưỡng sửa chữa;
11
Nhà kỹ thuật điện (Trạm máy biến áp, máy phát điện và hạ thế);
Trạm biến áp kiot;
Khu để xe Bus 86 chỗ kết hợp ụ sạc có mái che;
Khu để xe khơng có ụ sạc (120 lốt);
Khu để xe có ụ sạc (30 lốt).
* Các hoạt hạng mục cơng trình phụ trợ của dự án
Các hạng mục cơng trình phụ trợ bao gồm:
Trạm bơm và bể nước ngầm PCCC;
Khu để xe ô tô nhân viên và khách;
Khu để xe máy nhân viên và khách;
Khu rửa xe Bus tự động;
Khu rửa xe Bus thủ công;
Cổng ra vào và cabin bảo vệ;
Bể nước ngầm khu rửa xe Bus;
Máy phát điện;
Bồn dầu phục vụ máy phát điện của Vinbus
* Các hạng mục cơng trình xử lý chất thải và bảo vệ mơi trường
Các hạng mục cơng trình bảo vệ môi trường bao gồm:
Cây xanh cảnh quan;
Bể tách dầu ngầm khu rửa xe Bus;
Bể tách dầu ngầm khu nhà xưởng bảo dưỡng;
Bể tự hoại khu văn phịng điều hành;
Trạm xử lý nước thải, cơng suất 120 m3/ngày đêm.
* Các hoạt động của dự án
Các hoạt động chính của dự án là bảo dưỡng, sửa chữa xe, trạm sạc, nghỉ ngơi, đỗ
xe của công nhân viên.
e) Các yếu tố nhạy cảm về mơi trường (nếu có)
Khu vực thực hiện dự án khơng có các yếu tố nhạy cảm về môi trường
12
5.2. Hạng mục cơng trình và hoạt động của dự án có khả năng tác động xấu đến mơi
trường
a) Giai đoạn xây dựng
Q trình đào đắp, vận chuyển máy móc thiết bị, xây dựng, vệ sinh máy móc thiết
bị, sinh hoạt của công nhân,… sẽ tạo ra các chất thải ảnh hưởng xấu đến môi trường, bao
gồm:
Nước thải sinh hoạt;
Nước thải rửa xe và vệ sinh máy móc thiết bị;
Bụi và khí thải;
Chất thải rắn (chất thải rắn xây dựng, sinh hoạt, thông thường và nguy hại).
b) Giai đoạn vận hành
Tất cả các hạng mục công trình và q trình vận hành dự án đều có khả năng tác
động xấu đến môi trường. Tuy nhiên, tại các nhà xưởng lắp đặt dây truyền sản xuất có mức
độ tác động động lớn nhất đến môi trường. Các nguồn thải phát sinh lớn trong quá trình
vận hành bao gồm:
Nước thải sản xuất;
Nước thải sinh hoạt;
Bụi và khí thải (đặc biệt là từ q trình sơn);
Chất thải rắn (sinh hoạt, thông thường và nguy hại).
5.3. Dự báo các tác động mơi trường chính, chất thải phát sinh theo các giai đoạn của
dự án
5.3.1. Giai đoạn xây dựng
a) Nước thải, khí thải
a1) Nước thải
+ Nước thải sinh hoạt
Định mức nước thải được tính bằng 100% định mức cấp nước. Theo QCVN
01:2021/BXD - Quy chuẩn xây dựng Việt Nam - Quy hoạch xây dựng, nhu cầu dùng nước
tối thiểu là 80 lít/người/ngày.
Kết quả tính tốn lưu lượng nước thải phát sinh từ hoạt động của công nhân lao
động tham gia xây dựng dự án được tính tốn như sau (thời kỳ cao điểm có 40 lao động
trên công trường, làm việc 2 ca/ngày):
13
QNTSH = (2/3) x [(80 x 40)/1000] = 2,14 m3/ngày.
+ Nước thải xây dựng
Tổng lưu lượng nước thải xây dựng (bao gồm nước rửa xe và nước bảo dưỡng bê
tông), cụ thể như sau:
Nước thải rửa xe: 2m3/ngày;
Nước thải từ hoạt động bảo dưỡng bê tông: 0,3 m3/ngày.
a2) Khí thải
Bụi từ q trình đào đắp: 86,1 mg/s.
Khí thải từ hoạt động của máy móc thiết bị và phương tiện vận chuyển: Khí thải chủ
yếu phát sinh từ quá trình đốt nhiên liệu để hoạt động của các máy móc thiết bị và phương
tiện vận chuyển, bao gồm các khí đặc trưng sau: Bụi, SO2, NOX, CO.
b) Chất thải rắn, chất thải nguy hại
Rác thải sinh hoạt: 34,7 kg/ngày.
Chất thải rắn xây dựng thơng thường: 8,5 tấn/tồn bộ thời gian xây dựng.
Chất thải rắn nguy hại: 265 kg/toàn bộ thời gian xây dựng.
c) Tiếng ồn, độ rung
Tiếng ồn và độ rung chủ yêu phát sinh từ quá trình hoạt động của các máy móc thi
cơng trên cơng trường.
Ban ngày, phạm vi tác động ô nhiễm tiếng ồn cộng hưởng nằm trong khoảng ≤ 20m
d) Các tác động khác
Ngoài các tác động trên, trong quá trình xây dựng dự án còn phát sinh các tác động
khác đến đa dạng sinh học, hạ tầng giao thông, an ninh trật tự, dịch bệnh,… Tuy nhiên,
nhưng tác động này ở mức độ thấp và chỉ diễn ra trong thời gian ngắn.
5.3.2. Giai đoạn vận hành
a) Nước thải, khí thải
a1) Nước thải
Nước thải sinh hoạt: lưu lượng là 40,1 m3/ngày, tính chất nước thải bị ô nhiễm các
chất hữu cơ, vi khuẩn. Nguồn thải này sẽ được đưa qua bể tự hoại 3 ngăn trước khi dẫn về
Trạm XLNT
Nước thải rửa xe: lưu lượng là 55,8 m3/ngày. Nguồn thải này thường bị ô nhiễm
14
TSS, dầu mỡ,… sẽ được đưa qua bể tách dầu trước khi đưa về Trạm XLNT.
a2) Khí thải
Với đặc thù của một Trung tâm điều hành xe buýt điện, mức độ phát sinh khí thải
rất thấp do dự án khơng có các q trình sản xuất, khơng sử dụng nhiên liệu hóa thạch cho
các xe vận chuyển. Thực tế, đây là một dự án về xe buýt điện, thân thiện với mơi trường.
Khí thải chủ yếu phát sinh từ lượng nhỏ phương tiện đi lại của cán bộ công nhân
viên chạy bằng xăng dầu. Nguồn thải này tương đối thấp, phát sinh cục bộ trong thời gian
ngắn (thời điểm đi làm và tan ca). Nhìn chung, mức độ phát thải này cịn thấp hơn đáng kể
so với bụi và khí thải từ các tuyến đường giao thông trong thành phố. Chính vì vậy, nguồn
thải này về cơ bản khơng gây ảnh hưởng đến sức khỏe của cán bộ công nhân viên cũng
như không làm ảnh hưởng đến chất lượng môi trường khơng khí xung quanh.
b) Chất thải rắn, chất thải nguy hại
Rác thải sinh hoạt: 40 kg/ngày
Bùn phát sinh từ cơng trình xử lý nước thải: 0,6 m3/ngày
Chất thải rắn nguy hại: Khối lượng phát sinh khoảng 120 kg/năm. Chủ yếu là Dầu
nhớt thải, giẻ lau dính dầu nhớt, dung mơi từ q trình bảo trì bảo dưỡng các thiết bị kỹ thuật
của dự án như máy bơm, máy biến thế; Mực in, hộp mực in, chất màu, mực quá hạn sử dụng,
ruột viết dính mực, đầu viết, bóng đèn huỳnh quang, bình ắc quy, bình xịt cơn trùng, bao
bì thuốc diệt côn trùng, đồ điện gia dụng thải, pin hết công năng sử dụng.
c) Tiếng ồn, độ rung
Do đặc thù của dự án là Trung tâm điều hành xe buýt điện, các xe ra vào trạm là
dòng xe điện nên có mức độ phát sinh tiếng ồn, độ rung thấp hơn xe xăng, dầu rất nhiều,
khơng có khả năng tác động tiêu cực tới môi trường xung quanh và sức khỏe người dân từ
nguồn thải này.
Trong quá trình vận hành, tiếng ồn chủ yếu phát sinh từ xưởng sửa chữa do va đập
của các thiết bị sửa chữa cũng như các thiết bị của xe vận chuyển được làm bằng kim loại.
Mức ồn này chỉ có khả năng tác động trực tiếp tới công nhân sửa chữa trong xưởng, khơng
có khả năng tác động ra mơi trường xung quanh.
d) Các tác động khác
Quá trình ra vào Trạm depot của các xe buýt điện sẽ làm gia tăng mật độ giao thơng
tại các tuyến đường khơng khu vực, từ đó tiềm ẩn nguy cơ gây tai nạn, đặc biệt là tại các
ngã 3, ngã tư, các khu vực bị khuất tầm nhìn.
Để hạn chế tác động này, tài xế xe buýt cần tuyệt đối tuân thủ các quy định về an
15
tồn giao thơng, chủ động quan sát xung quanh cũng như làm chủ tay lái để hạn chế tối đa
các tai nạn có thể xảy ra.
5.4. Các cơng trình và biện pháp bảo vệ môi trường của dự án
5.4.1. Giai đoạn xây dựng
a) Các cơng trình và biện pháp thu gom, xử lý nước thải
Để quản lý và thu gom nước thải sinh hoạt trong giai đoạn thi công, chủ đầu tư sẽ
thuê nhà vệ sinh di động dạng container 10 feet, có 02 phịng và lắp đặt bể tự hoại đúc sẵn
bằng composite để thu gom xử lý nước thải sinh hoạt, thông số bể tự hoại đúc sẵn: dài 2,5m
x rộng 1,2m x cao 1,5m, dung tích 4,0m3/bể, số lượng bể lắp đặt: 01 bể.
b) Các cơng trình và biện pháp thu gom, xử lý khí thải
Các biện pháp giảm thiểu khí thải từ các phương tiện giao thơng như sau:
Ơ tơ chun chở ngun vật liệu phải có bạt che phủ, khơng chở q tải, khơng làm
rơi vãi đất đá, nguyên vật liệu để hạn chế tối đa sự phát thải bụi ra môi trường.
Không vận chuyển vào giờ cao điểm (7h – 8h30 và 16h30 – 18h);
Không vận chuyển quá tải nhằm hạn chế rơi vãi, mất an tồn giao thơng.
c) Các cơng trình, biện pháp quản lý chất thải rắn, chất thải nguy hại
Trang bị thùng chứa rác sinh hoạt loại 120 lít bằng nhựa, có nắp đậy tại khu vực lán
trại cơng nhân.
Lưu trữ CTR xây dựng: Bố trí thùng dung tích khoảng 120 lít/thùng để lưu giữ CTR
xây dựng, các thùng chứa được đặt trong nhà lưu giữ chất thải rắn xây dựng. Nhà lưu giữ
là dạng nhà container 10 feet, kích thước Dài x Rộng x Cao (ngoài) = 2.991 x 2.438 x 2.591
(mm). Hợp đồng với đơn vị đủ chức năng thu gom, vận chuyển đổ thải theo đúng vị trí quy
định.
Thu gom CTNH vào các thùng chứa, mỗi loại chất thải phát sinh sẽ được chứa trong các
thùng chứa riêng biệt, bố trí thùng chứa 50 lít để lưu giữ CTNH. Sau đó nhà thầu thi cơng sẽ hợp
đồng với đơn vị có chức năng đem đi xử lý. CTNH được lưu giữ tại nhà chứa có dạng nhà
container 10 feet, kích thước Dài x Rộng x Cao (ngồi) = 2.991 x 2.438 x 2.591 (mm).
d) Cơng trình, biện pháp giảm thiểu tác động do tiếng ồn, độ rung
Tuân thủ thời gian biểu thi công và tổ chức thi công hợp lý, tránh vận hành các trang
thiết bị, máy móc gây ồn lớn gần các khu vực dân cư vào giờ cao điểm, nghỉ trưa như
khoảng từ 12h ÷ 13h30; 21h ÷ 6h.
16