TWET KE CO KH VA MY THUAT CONG NGHIEP VOI SOLIDWORKS:
VE NAP BỮ
BAL TAP 10: VE NAP
BÀI TẬP 10
Bài tập 10 hướng dẫn vẽ nắp ổ đỡ như hình dưới, người học biết cách
tạo khối bằng cách cho biên dạng xoay quanh một trục chuẩn (lệnh Revolved
Protrusion), lệnh tạo khối (Protrusion), lệnh cất gọt (Cutout). Bước cuối cùng
là chỉnh sửa lại kích thước của khối.
Bên dưới là các hình chiếu của nắp ổ đỡ cùng với các kích thước chỉ
tiết giúp cho bạn đọc dễ theo dõi quá trình thiết kế.
“THIẾT KẾ tứ Kí VÀ MỸ THUẬT CƠN NEHỆP VI $01I0W0RWš
động chương
SolidWorks sau đó chọn File >
tạo file thiết kế mới. Hộp thoại
SolidWorks Document xuất
chọn Part rồi nhấp nút OK.
Khởi
trình
New
New
hiện,
eee]
2E
Le
Tại. bảng đơn vị rút gọn tại
góc dưới bên phải cửa sổ làm việc
chon hé don vi MMGS (millimeter,
gram, second).
MES (mete Elegtsm, second)
G5 (centimeter, ram second)
Y _ MMGS(milimde, gam, sen
Ps Gnch, pound, second)
at Document Units.
(ae
as SS
Bước 1: tạo khối cơ sở.
Để tạo khối cơ sở có dạng nắp trịn, tiến hành vẽ một biên dạng rồi cho.
biên dạng xoay quanh trục.
Trục xoay.
A
Để vẽ bién dang, chon lénh Sketch trên thanh công cụ. Trên màn hình
xuất hiện 3 mặt phẳng chuén la Front Plane, Top Plane, Right Plane. Nh&p
chon mat phang Top Plane lam mat phang để vẽ phác thảo.
BÀI TẬP 1E: VE NAP 6 Bổ.
“THIẾT KẾ tí KBÍ VÀ MY THUAT CôN€ NERIỆP VI SOLIDWORKS
Trên thanh Sketch chon Line để vẽ
đoạn thẳng.
s 30.07,90°
Vẽ một đường thẳng nằm trùng với trục
thẳng đứng của trục tọa độ. Đường thẳng này
được sử dụng để làm trục xoay cho biên dạng.
Nhấp
vào
biểu
tượng
Exit Sketch thốt khỏi màn
hình, phác thảo đường trục
được lưu với tên gọi Sketch1.
oe Si
h
Sau khi vẽ trục xoay, ta bắt đầu. vẽ biên
dạng. Chọn lệnh Sketch trên thanh công cụ để
phác thảo biên dạng, nhấp chọn mặt phi lảng
Plane để làm mặt phẳng vẽ biên dạng.
Eo
Top.
N-Ø-0-ä
2A *
9.9
@-‹@ -\¡
Bay gid, tiến hành vẽ biên dạng hình.
Parameters nhập giá trị là 60.
„
8:@
Top Piarle
1:*
Từ điểm kết thúc đoạn thẳng đầu tiên rê
chuột sang phải vẽ đoạn thẳng thứ 2 vng góc
đoạn thẳng thứ nhất, tại mục Length trong bang
Parameters nhập giá trị là 30.
——=
Peale
ee
a
El
ng
cman
Partt (Deteut<<Deteuit>_.
{Bl sensors
{A annctations
Material
Stare
Rite
bom
oseen
Chọn lệnh Line trên thanh công
cụ, vẽ đoạn thẳng bất kỳ có vị trí như hình. Tại mục
@ N:Ø:wpan, mÈa- øØ- Ai
*Š\ Front Plane.
2, Top Plane
Length trong bảng
BALTAP 10: VE NAP 6 80
THIẾT ME CO KHÍ UÄ MỸ THUẬT CONG NGHIEP VGl SOLIDWORKS
Từ điểm kết thúc đoạn thẳng thứ hai, vẽ
đoạn thẳng vng góc như hình, tại mục Length.
trong bang Parameters nhập giá trị là 10.
Parameters
s3
[ssT
tìm
In]
=
^
—n|
Tương tự như vậy, ta tiến hành vẽ biên
dạng với các khoảng cách cho sẵn như hình
bên.
Với kích thước như hình bên thì bể dày
của thành nắp đậy là 10 sẽ nhỏ hơn kích thước
của chỉ tiết là 20, tuy nhiên ta sẽ tiến hành thay.
đổi kích thước này sau khi hồn thành việc tạo
hình chỉ tiết
Nhấp chọn lệnh Smart Dimension trên
thanh cơng cụ,
Nhấp vào gốc tọa độ, sau đó nhấp vào
cạnh bên trên của biên dạng để tạo đường ghi
kích thước như hình.
Nhập
giá
trị
30
vào
bảng
Modify
chọn OK. Ta được kết quả như hình dưới.
ho.
L5L
"H
và
-
VÀ MỸ THUAT CONG newer vé1 SOLIDWORKS
TRIẾT KE CO
BAL TAP 10: VE NAP 6 00
Nhấp vào gốc tọa độ, nhấp
vào cạnh bên trái của hình rồi kéo
chuột hướng lên trên để tạo đường.
ghỉ kích thước như hình, sau đó
nhập giá trị 60 vào bảng Modify và
Se]
Nhấp Exit Sketch thốt khỏi
mơi trường phác thảo.
Trên thanh Features chọn
Revolved Boss/Base
Nhấp chọn đoạn thẳng đã vẽ ở phần
trên (Sketch1) làm trục xoay cho biên dạng,
Lúc này, trên bằng Revolve bên trái
màn hình xuất hiện ký hiệu Line+@Sketch1
trong ô Axis of Revolution chứng tỏ trục
xoay đã được chọn.
Nhập giá
trị góc xoay
180.00deg vao 6
Angle và xem
sự thay đổi trên.
màn hình.
3
‘chon OK.
BÀI TẬP 10: VE NAP 6 80
THIẾT KE CO KHÍ VÀ MỸ TRUẬT CONG NewiEP vik soLOWORKS.
Nhấp vào nut OK hoàn tất việc.
tạo khối cơ sở.
Ta được kết quả như hình dưới.
Bước 2: tạo các khối trụ
Bước này ta tạo các khối trụ bằng cách chiếu các.
mặt của chỉ tiết như hình sau.
Trước tiên, cần dựng một mặt phẳng song song với mặt phẳng Top.
Plane và cách mặt phẳng Top Plane một khoảng 80 mm. Chọn lệnh Plane trên
thanh Referenee Geometry hoặc chọn Insert > Reference Geometry > Plant
Tại mục Firet Reference chọn mặt phẳng Top Plane làm mặt phẳng gốc.
First Reference
(Ị ÑÑeePane
system
Mate Reference
(\)Esmeel
tz)
Ề
[AK | Comeident
A |
|
|
BÀI TẬt 18: VỀ RÁP 6 88
THIẾT KẾ CO KM VA Mi THUAT CONG NGMIEP Oi SOLIDWORKS
Nhập giá trị khoảng cách là 80mm
vào ô Distance rdi chon OK. Ta dựng được.
mot mi lặt phẳng như hình sau:
a
=
rane
Chọn lệnh Sketch trên thanh công cụ
tiến hành vẽ biên dạng, nhấp chọn Plane1
Top Plane
°S right Plone
làm mặt phẳng phác thảo
eo
Ee)
|“l£~.m-9-2-A
*
1, origin
& (5 sketont
BP Revalvet
Pore,
N\-O-n-B
x..®@„xØ -Ì):
#
Trên thanh cơng cụ chọn View Orientation > Top để chuyển góc nhìn
phù hợp.
\a-
25
ø đø 8
[Rotates
£
Te
lf
- s:- ®@- &-
ea-.a-
|
¿
and zooms the mode! to the
es
View Orientation:
Changes
the current view
ertentatonor VÕ numberof b:. viewport b
Chon lénh Circle trén thanh | (pj
công cụ. Vẽ ba hình trịn với kích
thước bất kỳ như hình dưới.
(OR
ie |
'Ø: le
| © Perimeter Circle
cơng cụ.
Chọn lệnh Smart Dimension trên thanh
f
]
BAL TAP 10: VE NAPổ Bổ
“THIẾT KE CO KH VA MY THUAT CÂN€ NMỆP Vi SOLIDWORKS
Lần lượt nhấp vào các hình trịn và định kích thước đường kính
là 20,
Sau đó, xác định khoảng cách.
các đường trịn đến các góc của hình
chữ nhật như hình minh họa.
Để xác định khoảng cách tử tâm hình trịn đến một điểm nào đó, nhấp
chọn hình trịn và điểm đó, rê chuột theo hướng cần tạo đường ghi kích thước
rồi nhấp để xác nhận đường ghi kích thước.
Nhập giá trị khoảng cách vào bảng
Modify va chon OK. Chọn lệnh Add
Relation trên thanh công cụ, nhấp chon
hình trịn bên phải rồi nhấp chọn cạnh phải
của hình chữ nhật.
Tangent
Nhấp
vào
8 bảng
nút
Add
Relations bén trái màn hình
tạo tiếp tuyến vng góc.
Nhấp vào nút OK.
[Add Relations
=
cts
sSà
[fox
a
ch
Ma
“THIẾT KẾ CO KH VA Mi THUAT CONG NEWIEP VEl SOLIDWORKS
BÀI TẬP
ve nip
6 pd
Tương tự, tạo tiếp
tuyến cho hai hình trịn cịn lại
với cạnh bên trái hình chữ
nhật.
Ta được kết quả như
hình bên.
Nhấp vào nút Exit Sketch kết
thúc phác thảo.
Trên thanh cơng cụ chọn View
Orientation > Isometric để chuyển góc.
nhìn phù hợp.
Chọn lệnh Extruded Boss/Base
trén thanh Features,
Trén bang Boss Extrude, chon
Up To Body trong 6 End Condition, néu
hướng mũi tên tạo khối khơng hướng vào.
chỉ tiết thì nhấp
vào
nút Reverse
Direction để đảo ngược hướng tạo khối.
Nhấp vào ô Solid/Surface Body.
Nhấp chọn khối chỉ tiết, khi đó xuất
hiện tên khối Revolvet trong ô
Solid/Surface Body.
ei.
F Merge [SoniSurtace
Boa]
Nhấp vào nút OK.
PM
Merge result
Direction1
a
ÍV Merge result
a
‘BAL TAP 10: VE NAP6 80
THIẾT KE CO KW VA MY THUAT CONG NEMIEP Vél SOLIDWORKS.
Ta được kết quả như hình dưới.
Bước 3: đục các lỗ Ø 10 mm.
Tiến hành đục các lỗ tròn Ø 10 mm dọc theo các khối trụ đã tạo ở bước.
trên, bên dưới là hình chỉ tiết sau khi đục các lỗ tròn.
Chọn lệnh Sketch trên thanh.
công cụ để tiến hành vẽ biên dạng.
[|
ở
Sketch| Smart
Dimension
L-R
Nhấp Plane1 làm mặt phẳng
vẽ biên dạng.
Chọn hướng
nhìn Top trong View Orientation để dễ quan sát hơn,
chon lénh Offset Entities trên thanh cơng cu Sketch.
Ø-j67- s„- ®
[BI
ø
# đổ) @
g
BSS
4
&
#81
Be, She ote
+
~
|
“THIẾT KE CO KH VA MY THUAT CONG REMEP
VOI SOLIDWORKS
BAL TAP 10: VE NAP6 6
Nhập giá trị 5.00mm vào ô Offset Distanee, nhấp vào hình trịn và di
chuyển chuột để hướng mũi tên vào bên trong hình trịn rồi nhấp chuột.
Pia
\ cic
Beas
Ta được kết quả như hình dưới.
cịn lại.
Tương tự, tiếp tục sử dụng lệnh Offset Entities để tạo ra các hình trịn
Nhấp vào biểu tượng Exit Sketch. Chọn lệnh Extruded Cut trên thanh
cơng cụ Features.
| @
Ì #
®
setct
KT
Of (EB Boundory
=ae Cut
|
h
Nhấp chọn các vòng tròn vừa vẽ, hoặc chon Sketch4 trên
FeatureManager Design Tree.
EG Sketent
&® Revalvet
Prenet
6-8 boss-Extrudet
ki
Trên bảng Cut-Extrude chon Through All trong 6 End Condition.
Nhấp vào nút OK, ta được kết quả như hình dưới.
rasa
jo Rete
[reste
See
etc
ng
eae
THIẾT KẾ Eƒ Khí VÀ MỸ THUẬT
BÀI TẬP 10: VE NAP 6 98
Bước 4: đục lỗ Ø 5 mm.
Chọn lệnh Sketch trên thanh
cơng cụ để vẽ biên dạng hình.
E'
|
ø
N:Ø-m-‹B
„
@‹@
Sh) SD Ov
|
*
Nhấp chọn mặt phẳng Plane1 dé
vẽ phác như hình.
cơng cu.
Chọn
lệnh
Cirele
trên
thanh
Nhấp vào gốc toa độ xác định tâm hình trịn, nhập giá trị bán kính 5
vào ơ Radiue trên bảng Parameters rồi nhấn Enter. Ta có kết quả như hình.
Glo —
5
HH
SE Hi
AF®.
Nhấp vào biểu tượng Exit Sketch và chọn lệnh Extruded Cut trên
thanh công cụ Features.
: Dmersen
Siêu
suy,
I5
ey
&o
1@ Sreotcut
eet i crete
SH pondercut
Trên bằng Cut-Extrude, chon Through All trong 6 End Condition rồi
nhấp vào nút OK. Ta được kết quả như hình dưới
“THIẾT KẾ CO KH VA MY THUAT CONG NEHIỆP VI $0IDW0RXS
BÀI TẬP I8: VỀ NP6 0d
Bước 5: chỉnh sửa lại kích thước chỉ tiết.
Bước này, ta tiến hành thay đổi kích thước bề dày của chỉ tiết từ 10 mm
thành 20 mm. Do kích thước này liên quan đến biên dạng của khối cơ sở nên
cần phải thay đổi
kích thước cho biên dạng của khối cơ sở.
call
Bay gid, hay quan sat bang
NT Nhơn]
vao
2 0) Sea
FeatureManager bên trái màn hình,
nhấp
tab
FeatureManager
design tree dé xudt hiện cây thể
hiện các thành phần tạo dựng chỉ
tiết, Nhấpe phải chuộtNi vào Revolvet
va chon Edit Sketch trén bảng
lệnhì
con. Chọn lệnh Smart
Dimension trên thanh cơng cụ.
lập lại
aban
1% Planet | ature RT
,
[em
1|
+B)CaLEM|
—
puovcnlSỔ)
là
Dị ca
E1`.e
tet
sm |
stot || ot
Nhấp chọn các đường ghi kích thước cũ, nhấn Delete xóa đi để thiết
lee)
banish
Định kích thước hai cạnh biên dạng như hình sau, việc cố định kích
thước hai cạnh này có tác dụng cố định độ dài của cạnh lớn khi ta thay đổi độ.
dày của thành.
fp!
3,
+
193
BÀI TẬP.
NAP ổ Bổ
“THIẾT KE tũ Khí VÀ MỸ TRUẬT CÔNE NEHIỆP'
1 SOLIDWORKS
Lần lượt nhấp chọn hai đoạn thẳng như hình để tạo đường ghi kích
thước, nhập giá trị 20 vào bảng Modify rồi nhấp nút OK. Ta được kết qủa như
hình dưới
ET
10
a
a
3
JAK 87
2.
27/8
et
Chon Exit Sketch két thúc việc sửa biên dạng, chương trình sẽ tự thiết
lập lại theo biên dạng mới. Kết quả cuối cùng được nhìn ở nhiều góc độ có
dạng như hình dưới.
Bước 6: tạo bể mặt kim loại cho chi tiết.
Để chỉ tiết trông thật hơn, có thể tạo lớp bề mặt để chỉ tiết có bề mặt
giống kim loại, nhựa, composite, gỗ hoặc đá.
Trên FeatureManager | ~Ÿ=TBEBNEEEBHEETETE
3
4 eat
Design Tree, nhan chust phi
|S FrentPiane 5 €ontutŸ
tại Material > Edit Material ms |
me
danh sách vật liệu. Chọn vật |p Sane
liệu tại cửa sổ bên trái, sau đó | E2 ¿) sketeh+
nhấp chọn tab Appearance
xem hình vật mẫu.
a
|œ>8eewvet
=
Matenal
ÉỂ Manage Favorites
—
Plain Carbon Steet
st Alloy Stee!
ABS PC
Propertes | Appewance [Grosraich | Custom]
THIẾT KẾ tũ KHÍ VÀ MỸ TRUẬT CƠNE NEilỆP tú SOLIDWORKS
BÀI TẬP 1t: VẼ RẮPổ Bữ
Hình dưới là một số mẫu bể mặt minh họa cho nhiều loại chất liệu khác.
nhau, bạn có thể chọn bất kỳ chất liệu nào phủ hợp với u cầu thiết kế của
mình
Sau khi hồn thành các bước tạo chỉ tiết, cẩn lưu lại kết qua. Trên
thanh trình đơn chọn File > Save As.
Fie
| Edit View
L] |New.
Insert
Tools
@ |open...
[5 | close
{$2| make drawing trom Part
8% | Make Assembly
from Part
fa | sve
fig) | Save a
đổ | saue lt
Window
trie
ctrko
ctrew
tries
BÀI TẬP f: VẼ NẮP
ổ Bữ
THIẾT KE CO Khí VÀ MỸ THUẬT CNE NGiIỆP
Vi SOLIDWORKS
Hộp thoại Save As xuất hiện, chỉ đường dẫn đến thư mục lưu dữ liệu.
Tại khung File name đặt tên cho chỉ tiết, đặt tên xong nhấp chọn Save.
lGO-n-====-Hj==m
H
eee
ae
Berens
‘Organize ~ New folder
my Ø
|
* Favorites
le Downloads
Recent Paces
`...
BE veskton
i
Documents library
Solgiưorc
Bete.
No tems match your search,
Loraris
Music
Al
Fi name:
[WAPODOSLOPAT
save
as type: [Pant Cort staprt)
Description: Add adescription
TD seas copy
air
198
SSCS
5
Rec
=1
s«
1|
THIẾT KẾ tí KH VA MY THUAT CONG NEMIEP VO SOLIDWORKS
—
BAL TAP 11 LAP RAP VA GAN VAT LEU
:
LAP RAP VA GAN VAT LIEU
BAI TAP 11
gắn vật liệu ghế văn
phòng. Kết quả cuối
cùng quan sát sau khi
Render chỉ tiết (ghế)
như hình (Phần vẽ các
chỉ tiết ghế xem như
bài tập ơn tập mà
khơng có các hướng
dẫn chỉ tiết).
Sau khi khởi
động chương trình
SolidWorks, gọi chỉ
tiết ghế đã thiết kế
sấn. Chỉ tiết quan sát
dưới nhiều góc độ.
Trên thanh trình đơn chọn File > Make Assembly From Part chuyển
chỉ tiết sang môi trường lắp ráp.
W
SAL TAP 11 LAP RAP VA GAN VAT
tIỆU
“THIẾT KẾ CO KR VA MỸ THUAT CONG NEMỆP Vi SOUDWORKS
——
Một trang lắp ráp mở ra, di chuyển vào vùng làm việc thấy xuất hiện
biểu tượng như hình. Nhấp vào vùng làm việc đặt chỉ tiết, chỉ tiết được gọi ra
trong vùng làm việc như hình bên:
(Open document:
7
me
|
TT, — Remasmsem
Eloy — Ewaueesem
T“waawsemr
‘Bice
Trên thanh trình đơn chon Insert >
Components. Hộp thoại Insert Components
xuất hiện, trong khung Open documents
hiển thị cáo file thiết kế. Nhấp
Browse.. dùng gọi các chỉ tiết khác.
vào nút
†
—¬
— =
`.
saree
i
"TẾT KẾ tý Kí VÀ MỸ THUẬT CONG ewer vt sOLOWORKS
Đ | Selạ
spat
Components |
Part/Assembly
to Insert
Open documents:
ner
M8'®
BÀI TẬP ft: LẮP BÁP VÀ GAN VAT LIEU
compone,
Tayoui [Sketch | Evaluate ]
Hộp thoại Open xuất hiện, chỉ
đường dẫn đến chỉ tiết bánh xe đã thiết kế,
có thể quan sát chỉ tiết trong trong Preview.
Nhấp Open
[mm
gọi chỉ tiết vào - [|| sa
vùng làm việc.
BT
.
|
Browse..
J]
sunhemomie
2wswessmm
Bwnuaioeesoyrr
dec
Di chuyển vào vùng làm việc chọn vị trí
đặt chỉ tiết, đối tượng được gọi vào vùng
làm việc.
BÀI TẬP : ẤP
BÁP VÀ GAN VAT LIED
Chọn
công cụ
Component ding quay hình.
i
“THIẾT NE CO KB VA MY THUAT CONG NeW? vdl SOLIDWORKS:
Rotate
Move
Component]
Nhấp vào chỉ tiết, di chuyển
sang phải để quay chỉ tiết hướng về
phía trước.
S|
=
=
®
shew
han
eee
| Assembiy
| Features
Maye Component
—
8: Rotate Component
Trong hộp thoại Rotate Component nhấp nút OK đóng hộp thoại.
®
Chọn công cụ Mate dùng lắp ráp chi tiết.
2;
mỉ
||
TẾ tí tí VÀ HÍTHUẬT CƠN NGIỆP I 3010M0RES
„
f2/IÊISHMIIS, 011
components | M#t*|
te
f1Hhái
compone..|
[layout | Sketch "| Evaluate
BÀI TẬ :LẮP BÁ VÀ tẮN VẬT UIỆU
Nhấp vào ô trống Entities
to Mate chọn chỉ tiết
lắp ráp, chọn
bể mặt phẳng trên bánh xe như
hình dưới
| CirPatternd of VE DEM GHE<1>
Bể mặt được chọn đổi
thành màu xanh, chọn
đường tròn trên chân ghế.
chuyển
tiếp
Chỉ tiết bánh xe di
sao cho hai bể mặt
chọn trùng nhau
Xuất hiện thanh công cụ xác định liên kết vừa tạo là liên kết đồng
phẳng, nhấp nút Add/Finish Mate chấp nhận
BALTAP Tt: LAP RAP VA GAN VAT LEW
THIẾT
RẾ CO uni VA MY THUAT ce nemigP Vl SOLIDWORKS.
Tiếp tục chọn lỗ trụ trên chỉ tiết bánh xe, bể mặt được chọn chuyển
sang màu xanh.
CirPstterm1 of VE DEM
Tiếp tục chọn thân trụ trên chân chỉ tiết, hai bể mặt chọn trùng nhau.
đồng thời hai chỉ tiết lắp ráp chính xác.
Liên kết vừa tạo là liên kết đồng trục, nhấp nút Add/Finish Mate chấp
nhận. Kết quả lắp ráp như hình, trên thanh cơng cụ Standard View chọn View
'Temporary Axes để hiển thị tất cả những đường tâm của chỉ tiết.
ar
Addi Finish Mate
ae
View Temporary Axes
Control the visibility of temporary
axes,
chon
:
Trên thanh công cu Assembly
Circular Component
Pattern
Ệ
dé
sao chép đối tượng.
Trong hộp thoại Circular Pattern
chọn Pattern Axis, sau đó nhấp chọn
trục xoay như hình trang bên.
a
BE | Linear Component Pattern
be
Circular Component Pattern
sen
ft Sketch Driven Component Pattern
L3
SAL TAP tt LAP
“THIẾT KE CO KB VA MY THUAT CONG NEHIỆP VI 30IIBW0EX$
($$ Circular Pattern
4
Parameters
A
VX
my
'
>mratlirrorres
[PS 360.00d Pattern Axis
RAP VA KẮN VẬT LIỆU
|=
Trên thanh cấu trúc lệnh chọn VE BANH XE, trén hop thoai Circular
Pattern nhập số lượng cần sao chép là 5 sau đó chọn OK để kết thúc lệnh.
LÝ Assem3 (Default
{3} History
[2 sensors
$$ Circular Pattern
3
yx
(4) Annotations
Front Plane
3S Top Plane
°& Right Plane
L, origin
"& (9 VE DEM GHE<1> (Oe...
© () VEBANH XE<1> (Dag
2-00 Mates
như hình.
(Z| equal spacing
Lúc nà) , chỉ tiết được lắp ráp
Trên Model Tree nhấp chọn
chỉ tiết VE BANH XE sau đó chọn
Open Part, chon céng cy Photo View
360 dùng để gắn vật liệu và Render
chỉ tiết.
HH
BAL TAP TH: LAP RAP VA GAN VAT UEW
THIẾT RẾ CO Ki VA MY THUAT CONG NGMEP VOI SOLIDWORKS
RQ Top Plane
5 Right Plane
1, Origin
§& (VE DEM GHE<1>|_[
e
Open Part
pi
PhotoView' | ScariTo3D.
360 rh
% CE
S6 C)VEBANH XE<2> | R_ Inver Selection
Chon thé Render Tools > Edit Appearance, chọn vật liệu theo đường
dan Appearances > Plastic > High Gloss. Nhấp đúp chuột chọn white high
gloss plastic.
6
&
@
@
Edt Integrated Preview Final
Decal Preview Window Rendel
Edt Ñ|
Render Tools | Office Products
i
Copy
Appearance | Appearance
—
4® Appearances(color)
A@ Plastic
Br} High Gloss
GB Medium Gloss
\
Sk Low Gloss
[white high gloss plastic
GG Textured
Nhấp OK chap nhan, chon Close > Yes. Kết quả là năm bánh xe đã
được gắn vật liệu.
TT
SX
[lok |
Basic
Advanced
|
SolidWorks
Jj,
Pai
ae
Seve changesto VE BANH XE:
Trên Model Tree nhấp chọn chỉ tiết VE DEM GHE sau đó chọn Open
chọn công cụ Photo View 360 dùng để gắn vật liệu và Render chỉ tiết.
“THIẾT KẾ tứKhí VÀ MỸ TRUẬT CƠNE NEHIỆP Vú] 30LIIN0BS
`» Front Plane
=z
& Top Plane
Right Pl
e
pil
| ScanTo3D
PhotoView
[Sper Pass)
360
esac
EN
+.
:
ERS & á
i
a
ae
BÀI TẬP ft: LẤP BÁP VA GAN WAT LEU
aS (VE BANH XE
x
Chon tab Render Tools > Edit Appearance, chon vat ligu theo dudng dan
Appearance > Plastic > Low Gloss. Nhấp đúp chuột chọn dark grey low plastic
8 8%, 2
Decal
Preview
^
Window Render
Render Tools
La
trụ
[Office Products
by
Appearance | Appearance
4Œ Appearances(color)
El Plastic
|G High Gloss
Ì
|
L_
=8 Medium Gloss
ete
Gg Tedured
dark grey low gloss plastic
Nhấp OK chấp nhận, chọn Close > Yes. Kết quả là toàn thân ghế đã
được gắn vật liệu
ae — (|
No
[OK [7 Base
Close
KG 22 TÔ)
a
Advanced
SolidWorks
Seve changes to VE BANH XE
mg
Trén
chọn
Edit
Model
Tree
Appearance
chon
gan
Dome
vat
liệu
1,
cho
đệm ngồi của ghế. Chọn Fabric > Carpet
sau đó nhấp đúp chọn carpet color4