Tải bản đầy đủ (.pdf) (115 trang)

Kiến thức, thực hành và một số yếu tố liên quan đến phòng bệnh đái tháo đường týp 2 của người dân từ 30 44 tuổi tại xã mỳ chánh, huyện phù mỹ, tỉnh bình định năm 2017

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.58 MB, 115 trang )

B

GIÁO D C VÀ ĐÀO T O - B
TR

YT

NG Đ I H C Y T CÔNG C NG

PHAN VÕ VĔN TH NH

H
P

KI N TH C, TH C HÀNH VÀ M T S
QUAN Đ N PHÒNG B NH ĐÁI THÁO Đ
NG

I DÂN T

Y UT

LIÊN

NG TÝP 2 C A

30 - 44 TU I T I XÃ MỸ CHÁNH,

HUY N PHÙ MỸ, T NH BÌNH Đ NH NĔM 2017

U



H

LU N VĔN TH C SỸ Y T CÔNG C NG
MÃ S

CHUYÊN NGÀNH: 60.72.03.01

HÀ N I, 2017


B

GIÁO D C VÀ ĐÀO T O - B
TR

YT

NG Đ I H C Y T CÔNG C NG

PHAN VÕ VĔN TH NH

H
P

KI N TH C, TH C HÀNH VÀ M T S
QUAN Đ N PHÒNG B NH ĐÁI THÁO Đ
NG

I DÂN T


Y UT

LIÊN

NG TÝP 2 C A

30 - 44 TU I T I XÃ MỸ CHÁNH,

HUY N PHÙ MỸ, T NH BÌNH Đ NH NĔM 2017

U

H

LU N VĔN TH C SỸ Y T CÔNG C NG
MÃ S

CHUYÊN NGÀNH: 60.72.03.01

NG

IH

NG D N KHOA H C

PGS. TS LÃ NG C QUANG

HÀ N I, 2017



i
L IC M

N

Tôi xin trân tr ng c m n Ban giám hi u, Phòng đào t o sau đ i h c cùng
quý thầy cô giáo Tr

ng đ i h c y t công cộng đã t n tâm gi ng d y, truy n đ t

nh ng ki n th c c

b n và t o đi u ki n cho tơi trong q trình h c t p và

nghiên c u.
Chân thành c m n TTYT huy n Phù Mỹ, Chi c c dân s huy n Phù Mỹ,
Tr m y t xã Mỹ Chánh đã hỗ tr , h p tác trong quá trình h c t p và th c hi n
nghiên c u.
Gửi t i PGS.TS Lã Ng c Quang, ng

i thầy tr c ti p h

H
P

ng d n và giúp

đ trong su t th i gian nghiên c u và hoàn thi n lu n vĕn.
C m n nh ng ng


i thân và b n bè đã luôn động viên, giúp đ trong q

trình h c t p và hồn thi n lu n vĕn.

Bình định, ngày 20 tháng 11 năm 2017

H

U

H c viên

Phan Võ vĕn Th nh


ii
M CL C
L IC M

N .................................................................................................. i

M C L C....................................................................................................... ii
DANH M C B NG ...................................................................................... vi
TÓM T T NGHIÊN C U .............................................................................. x
Đ T V N Đ ................................................................................................. 1
M C TIÊU NGHIÊN C U............................................................................. 3
Ch

ng 1......................................................................................................... 4


T NG QUAN TÀI LI U ................................................................................ 4
1.1 Đ nh nghĩa b nh đái tháo đ
1.2 Phân lo i b nh đái tháo đ

H
P

ng. .......................................................... 4
ng. ............................................................. 4

1.2.1 Phân lo i năm 1985. ........................................................................4
1.2.2 Phân lo i năm 1997. .......................................................................... 4
1.3 Tiêu chuẩn chẩn đoán b nh đái tháo đ

U

1.3.1 Chẩn đoán s m b nh đái tháo đ

ng. ......................................... 5

ng týp 2. ....................................... 5

1.3.2 Chẩn đoán ti n ĐTĐ [33]. ................................................................. 6
1.3.3 Chẩn đoán đái tháo đ

H

ng. ............................................................... 6


1.4 Bi n ch ng c a b nh đái tháo đ

ng. ................................................... 6

1.4.1 Bi n chứng cấp tính. .......................................................................... 6
1.4.2 Bi n chứng m n tính. ......................................................................... 7
1.5 Các y u t nguy c . .............................................................................. 8
1.5.1 Nhóm y u t gen. ............................................................................... 8
1.5.2 Các nguyên nhân v nhân trắc: Ch ng t c - màu da, tuổi, gi i.......... 8
1.5.3 Các y u t nguy cơ liên quan đ n hành vi, l i s ng. .......................... 8
1.5.4 Nhóm y u t chuyển hóa và các r i lo n nguy cơ trung gian. ..........11
1.6 Đ i t

ng nguy c m c ĐTĐ.............................................................. 11

1.7 Bi n pháp phòng b nh. ....................................................................... 12
1.8 Tình hình đái tháo đ

ng trên th gi i và Vi t Nam. .......................... 13

1.8.1 Tình hình ĐTĐ th gi i. ................................................................... 13


iii
1.8.2 Tình hình b nh đái tháo đ

ng

Vi t Nam. .................................... 14


1.9 Các nghiên c u ki n th c, th c hành và một s y u t nguy c liên
quan b nh ĐT.............................................................................................15
1.10 Gi i thi u v đ a bàn nghiên c u. ..................................................... 17
1.10.1 Thông tin chung. ............................................................................ 17
1.10.2 Thơng tin v tình hình sức kh e. .................................................... 17
1.12 Khung lý thuy t nghiên c u. ............................................................. 18
Ch

ng 2: ..................................................................................................... 19

Đ IT
2.1 Đ i t

NG VÀ PH

NG PHÁP NGHIÊN C U ..................................... 19

ng nghiên c u. ........................................................................ 19

H
P

2.2 Th i gian và đ a đi m nghiên c u. ...................................................... 19
2.3 Thi t k nghiên c u. ........................................................................... 19
2.4 C m u nghiên c u. ............................................................................ 19
2.5 Ph

ng pháp ch n m u. ......................................................................20

2.6 Ph


ng pháp thu th p s li u. ............................................................. 20

U

2.6.1 Cơ s xây dựng b công c . ............................................................ .20
2.6.2 Cấu phần b cơng c nghiên cứu gồm có. ........................................ 21
2.6.3 Tổ chức thu thập s li u................................................................... 21

H

2.6.4 Th i gian thu thập s li u. ............................................................... 22
2.7 Ph

ng pháp xử lý s li u. ................................................................. 22

2.8 Các bi n s nghiên c u chính. ............................................................ 22
2.9 Tiêu chí đánh giá và phân lo i. ........................................................... 23
2.9.1 Tiêu chí đánh giá. ............................................................................ 23
2.9.2 Phân lo i. ........................................................................................ 23
2.10 Đ o đ c trong nghiên c u. ................................................................ 24
2.11 H n ch trong nghiên c u, sai s và bi n pháp kh c ph c. ................ 24
2.11.1 H n ch c a nghiên cứu. ............................................................... 24
2.11.2 Sai s trong nghiên cứu. ................................................................ 24
Ch

ng 3....................................................................................................... 26

K T QU


NGHIÊN C U ............................................................................ 26


iv
3.1 Thông tin chung đ i t

ng nghiên c u. ................................................... 26

3.1.1. Thông v đặc điểm nhân khẩu. ........................................................ 26
3.1.2 Y u t gia đình đ i t ợng nghiên cứu. ............................................. 28
3.1.3. Hình thức và cách ti p cận thông tin c a đ i t ợng nghiên cứu. ..... 28
3.2. Ki n th c, th c hành phòng b nh đái tháo đ

ng tuýp 2. .................. 30

3.2.1 Ki n thức v b nh ĐTĐ c a đ i t ợng nghiên cứu. .......................... 30
3.2.2 Thực hành v phòng b nh c a đ i t ợng nghiên cứu........................52
3.3 Các y u t liên quan đ n th c hành phòng b nh ĐTĐ. ....................... 45
Ch

ng 4....................................................................................................... 48

BÀN LU N .................................................................................................. 48
4.1 Thông tin chung v đ i t

H
P

ng nghiên c u. .......................................... 48


4.2 Ki n th c v phòng b nh ĐTĐ c a ĐTNC. ........................................ 49
4.2.1 Ki n thức v b nh ĐTĐ. .................................................................. 50
4.2.2 Ki n thức v y u t nguy cơ b nh ĐTĐ. ........................................... 51
4.2.3 Ki n thức v phòng b nh ĐTĐ. ........................................................ 52

U

4.3. Thực hành phòng b nh ĐTĐ c a ĐTNC. ........................................... 53
4.3.1 Ch đ ăn c a ĐTNC. ...................................................................... 53
4.3.2 Thói quen sử d ng r ợu bia ĐTNC. ................................................. 55

H

4.3.3 Thói quen hút thu c ĐTNC. ............................................................. 56
4.3.4 Ho t đ ng thể d c, thể thao phòng b nh ĐTNC. .............................. 56
4.3.5 Khám sức kh e định kỳ và kiểm tra đ

ng huy t phát hi n b nh. .... 57

4.4 Các y u t liên quan đ n th c hành phòng b nh c a ĐTNC................ 58
4.4.1 M i liên quan giữa đặc điểm nhân khẩu v i thực hành phòng b nh. 58
4.4.2 M i liên quan giữa ki n thức chung b nh ĐTĐ v i thực hành phòng
b nh ĐTĐ. ................................................................................................ 60
K T LU N ................................................................................................... 61
KHUY N NGH ........................................................................................... 62
TÀI LI U THAM KH O ............................................................................. 63
PH

L C...................................................................................................... 71



v
Ph l c 1: PHI U ĐI U TRAKI N TH C, TH C HÀNH V
B NH ĐÁI THÁO Đ

PHÒNG

Ph l c 2:CÁC BI N S

NG ......................................................................... 71
NGHIÊN C U...................................................... 80

Ph l c 3: TIÊU CHÍ CHO ĐI M ................................................................. 90
Ph l c 4: HÌNH MINH H A ....................................................................... 96

H
P

H

U


vi
DANH M C B NG
B ng 3.1: Đặc điểm nhân khẩu học. ......................................................... 26
B ng 3.2: Ti p cận thông tin c a ĐTNC. .................................................. 28
B ng 3.3: Nguồn cung cấp thông tin. ....................................................... 29
B ng 3.4: Mong mu n ti p cận thông tin đ i t ợng nghiên cứu. ............... 29
B ng 3.5: Ki n thức v khái ni m, nguyên nhân gây b nh ĐTĐ. .............. 30

B ng 3.6: Ki n thức v tri u chứng b nh ĐTĐ. ........................................ 31
B ng 3.7: Ki n thức c a ĐTNC v bi n chứng c a b nh ĐTĐ. ................. 32
B ng 3.8: Ki n thức chẩn đoán b nh ĐTĐ c a ĐTNC. ............................. 33

H
P

B ng 3.9: ĐTNC bi t v đi u trị b nh ĐTĐ. ............................................. 34
B ng 3.10: ĐTNC tr l i đ ợc v y u t nguy cơ mắc b nh ĐTĐ. ............ 35
B ng 3.11: Ki n thức v phòng b nh ĐTĐ c a ĐTNC. ............................ 37
B ng 3.12: Ki n thức v dinh d ỡng hợp lý. ............................................. 38
B ng 3.13: Những thói quen v khẩu phần ăn c a ĐTNC (trong 1 tháng). 39

U

B ng 3.14: Hành vi dùng bia r ợu đ i t ợng nghiên cứu. ........................ 41
B ng 3.15: Hành vi hút thu c lá c a đ i t ợng nghiên cứu. ..................... 43
B ng 3.16: Ho t đ ng thể d c, thể thao phòng b nh ĐTNC. .................... 43

H

B ng 3.17: Thực hành khám sức kh e phòng b nh ĐTĐ........................... 44
B ng 3.18: M i liên quan giữa đặc điểm nhân khẩu v i thực hành phòng
b nh ĐTĐ. ................................................................................................ 45
B ng 3.19: M i liên quan giữa ti n sử mắc b nh ĐTĐ gia đình v i thực
hành phịng b nh ĐTĐ. ............................................................................ 46
B ng 3.21: Mơ hình hồi qui logic dự đoán m i liên quan giữa ki n thức v i
thực hành phòng b nh ĐTĐ. ..................................................................... 47



vii
DANH M C CÁC BI U Đ
Biểu đồ 3.1 Ti n sử b nh ĐTĐ c a gia đình ĐTNC. ................................ 28
Biểu đồ 3.2: Kênh thông tin ĐTNC mu n ti p cận. ................................... 30
Biểu đồ 3.3: Phân lo i ki n thức v b nh ĐTĐ c a ĐTNC (Khái ni m,
nguyên nhân, tri u chứng, bi n chứng, chẩn đoán, đi u trị ĐTĐ). ........... 34
Biểu đồ 3.4: ĐTNC có ki n thức v y u t nguy cơ mắc b nh ĐTĐ. ......... 35
Biểu đồ 3.5 Phân lo i ki n thức v y u t nguy cơ c a ĐTNC. ................. 36
Biểu đồ 3.6: Phân lo i kiên thức v phòng b nh c a ĐTNC ..................... 38
Biểu đồ 3.7: Phân lo i ki n thức chung ĐTNC. (Ki n thức b nh ĐTĐ - Y u

H
P

t nguy cơ - Ki n thức phòng b nh). ......................................................... 39
Biểu đồ 3.8: Phân lo i thực hành phòng b nh ĐTĐ. ................................ 45

H

U


viii
DANH M C CÁC T

VI T T T

ADA (American Diabetes Asociation)

Hi p hội B nh ĐTĐ Hoa Kỳ


AUSDRISC (Australia Diabetes Risk

Đi m nguy c b nh ĐTĐ Úc

Score)
BGD - ĐT

Bộ giáo d c - Đào t o.

BMI (Body Mass Index)

Ch s kh i c th .

ĐTĐ

Đái tháo đ

ĐTNC

Đ it

DESIR (Data from the Epidemiological

D li u nghiên c u D ch t h c v

ng.

ng nghiên c u.


H
P

Study on the Insulin Resistance
Syndrome)
EUR (European Union)

Hội ch ng kháng Insulin.
Liên minh châu Âu.

FINDRISC (Finnish Diabetes Risk Score) Đi m nguy c b nh ĐTĐ Phần Lan.
HDL-c (High-density lipoproteins)

U

IDF (International Diabetes Federation)
IGT (Impaired glucose tolerance)

Lipoprotein m t độ cao.
Liên đoàn ĐTĐ qu c t .
Kém dung n p glucose.

IFG (Impaired fasting glucose)

Đ

KAP (Knowledge-attitude–practice)

Ki n th c-thái độ-th c hành.


KLN

Không lây nhi m.

H

ng huy t lúc đói.

LDL (Low density lipoprotein)

M t độ lipoprotein th p.

MODY (Maturity - onset diabetes of the

B nh ĐTĐ phát tri n

young)

ng

i trẻ.

NIDDKD (National Institute of Diabetes

Vi n qu c gia v b nh ĐTĐ, các

Digestive and Kidney Diseases)

b nh v tiêu hoá và th n.




Quy t đ nh.

QĐ-TTg

Quy t đ nh Th t

ng chính ph .


ix

SYT

S Yt .

TT

Thơng t .

TTPC SR & CBNT

Trung tâm phịng ch ng s t rét và các
b nh nội ti t.

TTYT

Trung tâm y t .


UBND

y ban nhân dân.

USD (United States dollar)

Đô la Mỹ

VNDRISC (VietNam Diabetes Risk

Đánh giá nguy c b nh ĐTĐ

H
P

Score)

Nam.

WHO (World Health Organization)

H

U

T ch c Y t th gi i.

Vi t



x
TÓM T T NGHIÊN C U
B nh đái tháo đ
gia tĕng nhanh

ng (ĐTĐ) là b nh không lây nhi m đang có chi u h

Vi t Nam, d ki n s ng

i m c b nh ĐTĐ lên 3,42 tri u ng

vào nĕm 2030.Khi phát hi n b nh t l m c bi n ch ng lên đ n trên 50%, nh h
đ n ch t l

ng
i
ng

ng đi u tr , nguy c tử vong cao.

Tu i từ 45 tr lên có t l m c ĐTĐ cao, nhi u bi n ch ng. T ch c Y t th
gi i khuy n cáo cần khám sàng l c ĐTĐ. Đ th c hi n đúng th i đi m, h n ch
m c b nh thì đ i t
đ

ng d

i 45 tu i ph i có ki n th c c b n v b nh, ki m soát

c y u t nguy c liên quan đ n hình thành và phát tri n b nh. Chính vì v y,


H
P

chúng tôi th c hi nnghiên c u ki n th c, th c hành và một s y u t liên quan đ n
phòng b nh ĐTĐ c a 220 ng

i dân

độ tu i 30 - 44 trên đ a bàn xã Mỹ Chánh,

huy n Phù Mỹ, t nh Bình Đ nh nĕm 2017.
Nghiên c u cho th y: T l ng

i dân có ti p c n thơng tin v b nh ĐTĐ là

55%, trong khi đó nhu cầu ti p c n thơng tin 98,2%;Có 10% đ t ki n th c chung v

U

b nh ĐTĐ. Trong đó 24,5% bi t v khái ni m b nh, 11,8% bi t v nguyên nhân
gây b nh, bi t v bi n ch ng 46,4%, bi t y u t nguy c c a b nh là 34,5%;T l
th c hành phịng b nh khơng đ t 54,1%. Trong đó dùng dầu m ch bi n th c phẩm

H

m c độ nhi u chi m 55%, u ng r

u chi m 45,9%, hút thu c lá 35%, không t p th


d c phịng b nh 86,4%, 89,1% khơng th c hi n ki m tra đ

ng huy t trong nĕm và

92,7% không khám s c kh e đ nh kỳ.
Các m i liên quan có ý nghĩa th ng kê v i th c hành phòng b nh: Nam gi i
th c hành phịng b nh khơng đ t cao h n n gi i 486 lần. Ng
THCS th c hành phịng b nh khơng đ t cao h n ng
Nh ng ng

i có h c v n d

i

i h c trên THPT 3,4 lần;

i có ki n th c phịng b nh khơng đ t, th c hành phịng b nh khơng đ t

cao g p 5,1 lần ng

i có ki n th c phịng b nh đ t.

Từ k t qu trên chúng tơi có khuy n ngh nhằm nâng cao ki n th c th c
hành phòng b nh ĐTĐ cho đ i t

ng tu i từ 30 - 44, đó là:Tr m y t tĕng c

truy n thông, nh t là kênh tuyên truy n tr c ti p từ viên ch c y t , đ i t
truy n cần tác động nhi u h n là nam gi i và ng


i có trình độ h c v n d

ng

ng tuyên
iTHCS.


xi
Nội dung tuyên truy n v ki n th c chung b nh ĐTĐ, cần nh n m nhki n th c
phòng b nh ĐTĐ nh v dinh d

ng h p lý, th c hi n ho t động th l c, ki m soát

cân n ng theo tiêu chuẩn BMI, l i s ng lành m nh.

H
P

H

U


1
Đ TV NĐ
B nh đái tháo đ

ng là một b nh r i lo n chuy n hóa gây tĕng đ


mãn tính do thi u insulin t
đ

ng huy t

ng đ i ho c tuy t đ i c a tuy n t y s n xu t ra. B nh

c x p là một trong nh ng b nh không lây nhi m ph bi n, đ ng trong top 10

nguyên nhân gây ra tử vong chính sau b nh tim m ch và ung th ...[66].
Nhi u ng

i trên th gi i

nh ng môi tr

ng khác nhau đi u b ĐTĐ, t l

m c b nh đã tĕng g p đôi k từ nĕm 1980. T ch c Y t th gi i (WHO) tính rằng
422 tri u ng

i l n b ĐTĐ vào nĕm 2014 và d đoán tĕng đ n 592 tri u ng

nĕm 2035 [48], 90% là ĐTĐ týp 2 [69].
Hi n t i Vi t Nam, c 20 ng
ngoài ra tỷ l ng

H
P


i trên 30 tu i có một ng

i vào

i m c b nh ĐTĐ,

i có một tình tr ng ti n ĐTĐ chi m t i gần 10% và nhi u ng

trong s này s m c b nh trong vòng 10 nĕm t i, t l m c ĐTĐ khơng đ

i

c chẩn

đốn trên 52% [52], h n 50% khi phát hi n b nh nhân đã có bi n ch ng,d báo mỗi
nĕm s tĕng thêm 88.000 ng
tri u ng

i m i m c, đ a s ng

U

i vào nĕm 2030 [32].

B nh ĐTĐ không đ

i m c b nh ĐTĐ lên 3,42

c phát hi n và tầm sốt s m, ngồi h u qu v s c


kh e nghiêm tr ng, gánh n ng đ i v i s phát tri n kinh t , xã hội, các chi phí c a

H

b nh ĐTĐ có th là một th m h a, đẩy các hộ gia đình d

i m c nghèo kh , làm tê

li t cho ngân sách y t và n n kinh t qu c gia [46, 68].
Nhi u y u t nguy c gây m c b nh ĐTĐ týp 2 đã đ

c đ a ra, trong đó có

các y u t liên quan đ n l i s ng thi u lành m nh: Ĕn u ng khơng đi u độ, ít v n
động, sử d ng ch t độc h i, áp l c c a công vi c, cĕng thẳng (stress) th
xuyên…T ch c Y t th gi i khẳng đ nh, ng

ng

i dân có ki n th c v b nh, can

thi p phù h p các y u t nguy c , đi u tr k p th i bằng thu c s làm gi m, ch m s
xu t hi n b nh và ngừa đ

c bi n ch ng c a b nh ĐTĐ là hồn tồn có th th c

hi n [67].
T nh Bình Đ nh th c hi n d án phòng ch ng ĐTĐ týp 2 từ nĕm 2011, đ ng
th i k t h p v i nhi u can thi p đ góp phần phịng ch ng b nh ĐTĐ. K t qu các
nghiên c u đã mô t th c tr ng ki n th c, th c hành c a ng


i dân v b nh ĐTĐ


2
th p, có ng

i khơng bi t ki n th c phịng b nh, nhi u ng

i khơng bi t ki n th c

v y u t nguy c gây b nh ĐTĐ và tìm ra một s y u t liên quan đ n s phát tri n
c a b nh, đ a ra khuy n ngh phòng ch ng b nh thi t th c [8, 22]. Tuy nhiên đ i
t

ng can thi p rộng, tính d phịng nhi u c p độ, d n đ n tri n khai hi u qu

khơng cao, có th đó là một trong nh ng lý do b nh nhân ĐTĐ ti p t c tĕng. T l
m c ĐTĐ nĕm 2015 cao h n c n

c và tĕng dần hàng nĕm vì b nh nhân m c m i

ĐTĐ [10, 20].
Xã Mỹ Chánh thuộc huy n Phù Mỹ, t nh Bình Đ nh là đơ th lo i V, trung
tâm phát tri n kinh t phía đơng huy n, xu h

ng thay đ i thói quen ĕn u ng, sinh

ho t là t t y u, nguy c d n đ n b nh không lây nhi m tĕng, trong đó có b nh ĐTĐ
[30, 39]. 45 tu i tr lên là đ i t

cáo cần tầm soát đ

H
P

ng nguy c cao m c ĐTĐ, đ

ng huy t. Đ đ i t

c Bộ Y t khuy n

ng nguy c bi t th i đi m khám phát hi n

b nh, gi m t l m c b nh và bi n ch ng c a b nh thì đ i t

ng d

i 45 tu i cần có

ki n th c và bi t các y u t liên quan làm ti n tri n b nh ĐTĐ. Đó là lý do chúng
tôi ti n hành nghiên c u “Kiến thức, thực hành và một số yếu tố liên quan đến

U

phòng bệnh đái tháo đường týp 2 của người dân từ 30 - 44 tuổi tại xã Mỹ Chánh,
huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định năm 2017”. K t qu nghiên c u làm c s cho
vi c đ a ra nh ng khuy n cáo phù h p v i đ a ph

H


ĐTĐ týp 2 đ t hi u qu .

ng, góp phần phịng ch ng b nh


3
M C TIÊU NGHIÊN C U
1. Mô t ki n th c, th c hành v phòng b nh đái tháo đ

ng týp 2 c a ng

i

dân từ 30 - 44 tu i t i xã Mỹ Chánh, huy n Phù Mỹ, t nh Bình Đ nh nĕm 2017.
2. Xác đ nh một s y u t liên quan đ n th c hành phòng b nh đái tháo
đ

ng týp 2 c a ng

i dân từ 30 - 44 tu i t i xã Mỹ Chánh, huy n Phù Mỹ, t nh

Bình Đ nh nĕm 2017.

H
P

H

U



4
Ch

ng 1

T NG QUAN TÀI LI U
1.1 Đ nh nghĩa b nh đái tháo đ
Đái tháo đ

ng.

ng là một r i lo n m n tính, có nh ng thuộc tính sau: Tĕng

glucose máu, k t h p v i nh ng b t th
protein, b nh luôn g n li n v i xu h

ng v chuy n hoá carbohydrat, lipid và

ng phát tri n các b nh lý v th n, đáy m t,

thần kinh và các b nh tim m ch do h u qu c a x v a động m ch [33].
Ti n ĐTĐ (Pre – diabetes): Bao g m r i lo n dung n p Glucoza (IGT:
Impaired glucose tolerance) và r i lo n đ
glucose). Là tình tr ng đ
th

ng và đ

ng huy t


ng huy t lúc đói (IFG: Impaired fasting

H
P

kho ng trung gian gi a đ

ng huy t m c ĐTĐ khi làm xét nghi m đ

nghi m pháp dung n p glucose [63].
1.2 Phân lo i b nh đái tháo đ

ng huy t bình

ng huy t lúc đói ho c

ng.

1.2.1 Phân loại năm 1985. Từ các tiêu chuẩn v b nh nhóm
chuyên gia v đái tháo đ

U

ng c a T ch c y t th gi i (WHO) nĕm 1985 đã đ a ra

đ ngh phân lo i nh sau [60].
–Đái tháo đ

y ban các


ng týp I: Týp Ia ch cho b nh kh i phát

H

thi u niên và Ib ch

b nh ph i h p v i nhi u b nh nội ti t khác.
– Đái tháo đ

ng týp II: Đái tháo đ

– Các týp khác đái tháo đ
– Đái tháo đ
– Các b t th
– Các b t th

ng

ng

ng

ng

i tr

ng thành.

ng: Thu t ng cũ đái tháo đ


ng th phát.

i có mang:ĐTĐ trong nh ng nĕm khi có thai.

ng v dung n p đ i v i glucose.

ng th nĕng c a s dung n p đ i v i glucose.

1.2.2 Phân loại năm 1997.
Theo hi p hội ĐTĐ Hoa Kỳ (ADA) đ ra và WHO phê chuẩn nĕm 1999. Sau
nhi u nĕm áp d ng phân lo i nĕm 1985 nh n th y có nhi u thi u sót và nhầm l n
trong lâm sàng cũng nh cách g i nên nĕm 1997 phân lo i b nh ĐTĐ và các m c
độ gi m dung n p glucose nh sau [61].


5
– ĐTĐ týp 1: Có s phá h y t bào beeta, có xu h

ng xeton, ph i đi u tr

insulin.
– ĐTĐ týp 2: Xu t hi n ch y u ng
các tr

ng h p ĐTĐ, th

i tr

ng thành, chi m t l 90 - 95%


ng có y u t gia đình và h u qu c a tác động y u t gen

và một s y u t thu n l i, trong đó bao g m y u t mơi tr

ng (Tu i, tĕng cân

ho c béo phì, ít ho t động th l c...)
– Các týp đ c hi u khác c a ĐTĐ:
+ Khuy t t t di truy n; B nh c a tuy n nội, ngo i ti t;

Nhi m khuẩn

(Rubella, quai b ); ĐTĐ trung gian mi n d ch (luput ban đ h th ng); Các hội
ch ng di truy n k t h p ĐTĐ (Hội ch ng Down).
– ĐTĐ
có thai mà ng

ng

H
P

i có mang: Th hi n gi m dung n p glucose tr

i b nh không phát hi n ra.

1.3 Tiêu chu n ch n đoán b nh đái tháo đ

c, trong khi


ng.

1.3.1 Chẩn đoán sớm bệnh đái tháo đường týp 2.
Theo h
t

ng d n chẩn đoán và đi u tr đái tháo đ

U

ng có y u t nguy c đ sàng l c b nh đái tháo đ

ng type 2, c a Bộ y t .Đ i

ng týp 2 bao g m. Tu i ≥ 45

và có một trong các y u t nguy c sau [33].

– BMI ≥ 23 (Tiêu chuẩn chẩn đốn thừa cân, béo phì d a vào BMI và s đo

H

vòng eo áp d ng cho ng

i tr

ng thành khu v c Châu Á, theo IDF - 2005).

– Huy t áp trên 130/85 mmHg.

– Trong gia đình có ng

i m c b nh đái tháo đ

ng

th h c n k (b , mẹ,

anh, ch em ruột, con ruột b m c b nh ĐTĐ týp 2).
– Ti n sử đ
dung n p đ

c chẩn đốn m c hội ch ng chuy n hóa, ti n ĐTĐ (suy gi m

ng huy t lúc đói, r i lo n dung n p glucose).

– Ph n có ti n sử thai s n đ c bi t (ĐTĐ thai kỳ, sinh con to - n ng trên
3600 gram, sẩy thai t nhiên nhi u lần, thai ch t l u).
– Ng

i có r i lo n Lipid máu, đ c bi t khi HDL-c d

Triglycrid trên 2,2 mmol/l.

i 0,9 mmol/L và


6
1.3.2 Chẩn đoán tiền ĐTĐ [33].
– R i lo n dung n p glucose: Glucose huy t t

nghi m pháp tĕng glucose máu bằng đ

ng

th i đi m 2 gi sau

ng u ng từ 7,8mmol/l đ n 11,0mmol/l

(140mg/dl - 200mg/dl).
– Suy gi m glucose máu lúc đói: L

ng glucose huy t t

ng lúc đói (sau ĕn

8 gi ) từ 6,1mmol/l đ n 6,9mmol (110mg/dl -125mg/dl) và glucose huy t t
th i đi m 2 gi c a nghi m pháp tĕng glucose máu d

ng

i 7,8mmol/l (<140mg/dl).

1.3.3 Chẩn đoán đái tháo đường.Theo tiêu chuẩn WHO -1999, d a vào một
trong ba tiêu chí sau [61].
Tiêu chí 1: Glucose huy t t

ng lúc đói (sau ĕn 8 gi ) ≥ 7mmol/l (≥

H
P


126mg/dl).
Tiêu chí 2: M c glucose huy t t

ng ≥ 11,1 mmol/l (200mg/dl) t i th i

đi m 2 gi sau nghi m pháp tĕng glucose huy t t
đ

ng u ng.
Các k t qu trên ph i đ

ng v i 75gam glucose bằng

c làm 2 lần m i có giá tr chẩn đốn.

U

Tiêu chí 3: Glucose th i đi m b t kỳ ≥ 11,1 mmol/l (200mg/dl), kèm theo
tri u ch ng lâm sàng u ng nhi u, đái nhi u, sút cân.
1.4 Bi n ch ng c a b nh đái tháo đ

H

ng.

1.4.1 Biến chứng cấp tính.

H Glucose huy t là bi n ch ng chuy n hóa c p tính th
t


ng g p do d thừa

ng đ i insulin trong máu, nguy hi m n u không phát hi n và đi u tr k p th i.
K ti p là các bi n ch ng x y ra do m t bù g m nhi m xeton (4,28%), lâm

sàng hay g p

b nh nhân ĐTĐ týp 1 và k t h p b nh c nh nhi m trùng, đột quỵ

ho c sử d ng thu c không phù h p.
Hôn mê tĕng thẩm th u (2,14%), x y ra nhi u

b nh nhân l n tu i (> 60

tu i), di n bi n b nh n ng, nguy c tử vong cao.
Nhi m toan lactic: Hi m g p, ch a có cơng b tr
[15].

ng h p nào

Vi t Nam


7

1.4.2 Biến chứng mạn tính.
– Tim m ch:Các r i lo n v chuy n hóa ch t béo r t d b x v a động
m ch, thành động m ch s m t đi tính co giãn, các m ng x v a giòn và d v , gây
t c ngh n m ch máu, d n đ n bi n ch ng nh i máu c tim, tai bi n m ch máu

não… Là nguyên nhân gây đột quỵ cao g p 1,5 lần và đau tim cao h n 1,8 lần
nh ng ng
ng

i b b nh ĐTĐ đ

i khơng b ĐTĐ đ

c chẩn đốn tu i từ 20 tu i tr lên so v i nh ng

c chẩn đoán [44].

– M t: Glucose huy t quá cao làm h t n h th ng mao m ch nuôi d
võng m c, trong th i gian dài làm ng kính c a m t b s ng lên gây hi n t
m t, mù lòa cho ng

ng

ng m

i b nh. Lâm sàng hay g p đ c th y tinh th và b nh võng m c

H
P

m t, 2,6% mù toàn cầu là do b nh ĐTĐ [65].
– Th n:B nh ti u đ

ng gây quá t i cho quá trình đào th i l


ng đ

ng d

thừa trong máu, từ đó b nh nhân b x hóa cầu th n, ho i tử ng th n... là nguyên
nhân chính c a suy th n. Nghiên c u nĕm 2012 t i b nh vi n N'Djamena (Chad) có
54 tr

ng h p b nh th n do đái tháo đ

ng trong t ng s 181 b nh nhân chi m

U

29,80% [51]. B nh th n trong b nh nhân đái tháo đ
c u nĕm 1989 t i 42,85% [29].
– Nhi m trùng:Ng

Vi t Nam nghiên

ng r t d b nhi m trùng, do l

ng

ng trong máu cao làm suy y u h th ng mi n d ch, đ ng th i n ng độ đ

ng

cao cũng t o đi u ki n thu n l i cho vi khuẩn phát tri n, k t h p v i t n th


ng

đ

thần kinh và t n th

i b nh ti u đ

ng týp 2

H

ng m ch máu làm gi m l u l

tĕng n ng các t n th

ng máu đ n các chi, cũng làm

ng do nhi m trùng, nguy c nhi m trùng

Chính y u t thu n l i, d n đ n khó đi u tr . B nh c nh th
nh loét, ho i tử chân, viêm đ

nhi u c quan.

ng g p nhi m trùng

ng ti t ni u, viêm l i rĕng, n ng h n gây nhi m

trùng huy t...Chi m phần l n các tr


ng h p c t c t chi d

i phi ch n th

ng [3,

24].
– Thần kinh:Đ

ng huy t tĕng cao kéo dài làm m t s nh y c m c a các

s i thần kinh và gây r i lo n kh nĕng d n truy n tín hi u. Bên c nh đó, b nh ĐTĐ
gây r i lo n chuy n hóa lipid, làm tĕng n ng độ ch t béo trong máu và nguy c hình
thành các m ng x v a trong lòng m ch. M ch máu b t n th

ng, chít hẹp s gi m


8
cung c p oxy và d

ng ch t nuôi d

Nghiên c u hay g p các t n th

ng các c quan, nội t ng và s i thần kinh.

ng thần kinh ngo i biên, b nh lý đ n dây thần


kinh, thần kinh phó giao c m [5]. Bi n ch ng này có nghiên c u t l m c cao nh t
trong các nhóm bi n ch ng th

ng g p, chi m 35% [16].

1.5 Các y u t nguy c . Các y u t nguy c đ

c x p vào 4 nhóm chính.

1.5.1 Nhóm yếu tố gen. Y u t di truy n tác động m nh t i s hình thành
ĐTĐ týp 2. Nh ng ng

i có huy t th ng v i ng

b nh ĐTĐ g p 4 - 6 lần ng

i bình th

i b nh ĐTĐ th

ng có nguy c

ng, một t l m c ĐTĐ r t cao t i 30% con

c a cha ho c mẹ b nh ĐTĐ và lên 50% khi c hai m c b nh [36].
1.5.2 Các nguyên nhân về nhân trắc:Ch ng tộc - màu da, tu i, gi i.

H
P


–Y u t ch ng t c, màu da: T l m c ĐTĐ thay đ i tùy thuộc vào ch ng
tộc, màu da. Trong s ngh ng ng
ĐTĐ cao h n ng

i m c b nh ĐTĐ, ng

i g c châu Mỹ từ 2 - 4 lần, ng

da tr ng 12,8% [17, 58].

i g c châu Á m c b nh

i da đen nguy c m c cao h n

–Y u t tu i: B nh tĕng theo tu i, khi tu i tĕng c th già đi, ch c nĕng t y

U

cũng suy gi m theo, gi m kh nĕng ti t insulin, d n đ n glucose máu tĕng. Nhi u
nghiên c u đã xác đ nh rằng tu i càng cao t l m c ĐTĐ và r i lo n dung n p
glucose tĕng[61].

H

– Y u t v gi i:

nh h

ng v gi i đ i v i s phát tri n ĐTĐ khác nhau


từng vùng mi n và tùy vào ch ng tộc, ch a th hi n rõ nét quy lu t gi i tính v i
b nh ĐTĐ. Th ng kê
các n

Hoa Kỳ gi i nam có nguy c m c ĐTĐ cao h n n , nh ng

c vùng châu Á, Thái Bình D

ng thì t l này ng

c l i, gi i n m c ĐTĐ

g p 3 lần nam gi i. T i Vi t Nam, có nghiên c u cho k t qu t l m c ĐTĐ n gi i
cao h n nam gi i và cũng có k t qu nghiên c u vào nĕm 2002 – 2003 v tình hình
ĐTĐ và các y u t nguy c trên c n

c, không có s khác bi t v t l m c

hai

gi i [6, 38].
1.5.3 Các yếu tố nguy cơ liên quan đến hành vi, lối sống.
M i liên quan gi a dinh d
đ

ng, hành vi l i s ng và đái tháo đ

ng từ lâu đã

c nhi u nhà khoa h c trên th gi i công nh n. K t qu nghiên c u c a ch


trình phịng ch ng b nh đái tháo đ

ng

ng Hoa Kỳ và nghiên c u phòng ch ng b nh


9
đái tháo đ

ng c a Phần Lan (The American Diabetes Prevention Program (DPP)

and the Finnish Diabetes Prevention Study (DPS)) cho th y ch độ ĕn gi m ch t béo
và tĕng c

ng ho t động th l c giúp làm gi m 58% t l m c b nh đái tháo đ

ng

[62].
– Béo phì: Ng

i béo phìliên quan đ n tính kháng insulin cộng v i gi m ti t

insulin làm ch m chuy n hóa cacbonhydrat thành m , gi m t ng h p glucogen,
tĕng tân t o đ

ng m i làm xu t hi n ĐTĐ, nghiên c u Thái H ng Quang ch ra


rằng béo phì độ 1 nguy c m c ĐTĐ g p 4 lần ng

i bình th

ng [29].

–Ch đ ĕn: Th c phẩm không kém phần quan tr ng trong phát tri n b nh
ĐTĐ, vì liên quan đ n chu trình chuy n hóa các ch t trong c th . Vì v y, lo i tiêu

H
P

th , cách th c tiêu th , tần su t tiêu th th c phẩm có liên quan m t thi t v i b nh
ĐTĐ [12]. Nhi u nghiên c u cho th y nh ng ng
nhi u cacbonhydrat tinh ch , l

ng mu i nhi u, ít vitamin ho c khống ch t có

nguy c ti n tri n b nh ĐTĐ và ng
th

ng xuyên cao g p 2,2 lần ng

i có ch độ ĕn nhi u ch t béo,

c l i. T l nguy c m c ĐTĐ

i không th

ng xuyên ĕn, t


U

ng t ng

xuyên ĕn ng t cũng có nguy c m c ĐTĐ cao g p 1,65 lần ng
xuyên ĕn ng t, và ng
rau nhi u [1].

l

i ĕn m
i th

ng

i khơng th

ng

i ít dùng rau nguy c m c ĐTĐ cao g p 3,01 lần ng

H

– Th ch t: Ho t động th l c giúp ki m soát đ
d ng l

ng

c tr ng l


i dùng

ng c th , sử

ng glucose d thừa, làm cho các t bào nh y c m h n v i insulin, tĕng l u

ng máu và c i thi n tuần hoàn đ n các mao m ch, ho t động th l c giúp t o

thành kh i c v ng ch c, tĕng l
c . Ng

ng glucose trong máu đ

c h p thu vào trong h

c l i, thi u ho t động th l c, mô c b suy y u, nhi u glucose s

trong máu, gây b nh ĐTĐ. Ho t động th d c th

ng xuyên v i c

ng độ vừa ph i

nh đi bộ, đi xe đ p ho c ch i th thao có l i ích đáng k cho s c khoẻ. Ng
tr

ng thành từ 18 - 64 tu i ít nh t 150 phút ho t động th l c c

l i

i

ng độ vừa ph i

trong su t tuần, ho c ít nh t 75 phút ho t động th ch t m nh m trong su t tuần.
Gi m nguy c cao huy t áp, b nh m ch vành, đột quỵ, ti u đ
Nghiên c u ng u nhiên 1514 ng
m nh và tĕng ho t động th ch t gi m ng

i

ng....[70].

Hy L p, nh n th y khi ĕn u ng lành
i có nguy c phát tri n b nh ĐTĐ, cho


10
th y vi c thi u ho t động th ch t và s n có c a th c phẩm đã d n đ n một lo t các
khi m khuy t s c kh e nghiêm tr ng [49, 56]. Nghiên c u T Vĕn Bình (2006)
cũng ghi nh n nguy c m c b nh ĐTĐ và r i lo n dung n p glucose
ng

i ít ho t động th l c cao g p 2,3 và 1,4 lần so v i nhóm ng

nh ng nhóm
i ho t động th

l c n ng và trung bình [6].
– Thu c lá: nh h

r t d dội, ng

ng thu c lá v i nh ng b nh nhân đái tháo đ

i hút thu c đ a một l

ng (ĐTĐ)

ng carbon dioxin từ khói thu c vào c th ,

ch t này ngĕn c n oxy k t h p v i h ng cầu, vì th , c th tĕng s n xu t h ng cầu
và đó chính là một trong nh ng tác nhân làm tĕng bi n ch ng suy th n, mù m t,
ho i tử bàn chân, đột quỵ... Cũng từ khói thu c, nicotin vào máu gây co th t nh ng

H
P

m ch máu nh , làm ch m s h p thu c a insulin, d n đ n khó ki m sốt đ

ng

huy t, ngồi ra, nó cịn làm tĕng tình tr ng đ kháng insulin c a c th . Theo th ng
kê, t l m c b nh ĐTĐ týp 2 cao g p 2,6 lần

nh ng ng

i hút thu c lá [1]. Rõ

ràng, thu c lá không ch gây nên nh ng bi n ch ng nghiêm tr ng trên b nh nhân
ĐTĐ mà còn làm tĕng kh nĕng phát tri n ĐTĐ


ng

i hút thu c. Nghiên c u

U

Chiang CH1, Lu CW và cộng s

(2016) đã ghi nh n s

t

ng tác gi a b nh

ĐTĐ và tình tr ng hút thu c có liên quan v i nhau [45].
–R

u bia:Sử d ng r

H

u bia là nguyên nhân ch y u gây ra 30 b nh và là

nguyên nhân k t h p gây ra 200 b nh theo ICD 10 nĕm 1992. U ng nhi u r

u,

nh t là khi không ĕn u ng làm c ch gan gi i phóng glucose d tr có th khi n
đ


ng huy t h th p b t th

ng, bên c nh đó, ng

i l m d ng r

u th

ng th c

hi n ch độ ĕn u ng kém khoa h c h n và hút thu c nhi u h n so v i nh ng ng
không u ng r
g p 2,6 ng

u. Nh ng ng

i u ng r

i có thói quen u ng nhi u r

i

u nguy c m c ĐTĐ

u ít và đi u độ [1].

– Các y u t khác:
+ Đơ th hóa:


nh ng n

c đang phát tri n, tình tr ng đơ th hóa tác động

t i l i s ng, ch độ ĕn u ng cũng thay đ i, chuy n từ l i s ng truy n th ng sang
ki u s ng hi n đ i, nĕng l

ng đ a vào c th nhi u h n cần thi t cho ho t động k t

h p ít v n động d n đ n béo phì... Nhi u nghiên c u trên th gi i đã d n ch ng
rằng t l m c

n i thành th cao h n nhi u vùng nông thôn. T i Vi t Nam nghiên


11
c u T Vĕn Bình (2007) t l nhóm ng
trong khi đó ng

i m c ĐTĐ

khu v c nội thành 9,8%

i s ng ngo i thành m c ĐTĐ là 3,9% [7].

+ Stress: Khi b stress c th t động ti t ra nh ng hóc mơn kích thích ho t
động c a ngu n nĕng l

ng d tr trong c th (g m glucose và ch t béo). Bên


c nh đó, hócmơn cortisol ti t ra khi c th b stress s làm tĕng l
máu. Khi cortisol đ t l

ng th n) gây ra b nh ti u đ

ng r t l n v i b nh nhân ti u đ

m t m i và trầm c m đ
m c độ đ

ng trong

ng l n, c th s xu t hi n hội ch ng Cushing (r i lo n s n

xu t hóc mơn v tuy n th
h

ng đ

ng. Đ c bi t, stress có nh

ng tuýp II. Nghiên c u cũng xác nh n rằng,

c tìm th y liên quan có ý nghĩa v i th i gian b b nh và

ng trong máu sau b a ĕn [41].

H
P


1.5.4 Nhóm yếu tố chuyển hóa và các rối loạn nguy cơ trung gian. R i lo n
đ

ng huy t lúc đói, r i lo n dung n p Glucose, kháng insulin,thai nghén (tình

tr ng sinh, ĐTĐ thai kỳ, con cháu ph n ĐTĐ khi mang thai...) có liên quan đ n
ti n tri n b nh ĐTĐ [4, 52].
1.6 Đ i t

ng nguy c m c ĐTĐ.

U

Có nhi u cách đánh giá nguy c m c b nh ĐTĐ cho nhi u n

c nh :Thang

đi m DESIR c a Pháp; AUSDRISC c a Úc; FaramingHam Offspring c a Mỹ;
Wichai AckplaKorn c a Thái Lan; Thang đi m Findrisc (FINDRISC: Finnish

H

Diabetes Risk Score) d báo nguy c đái tháo đ
đ

c Hội đái tháo đ

ng trong 10 nĕm

cộng đ ng


ng Phần Lan đ xu t nĕm 2001 d a vào 8 tiêu chuẩn là tu i,

BMI, vòng b ng, v n động th l c hàng ngày, ch độ ĕn nhi u rau qu , sử d ng
thu c h huy t áp, ti n sử có lần phát hi n tĕng glucose máu và ti n sử gia đình có
ng

i m c b nh ĐTĐ. Thang đi m này đã đ

qu c gia nh Đan M ch, Đ c,

c nghiên c u và ng d ng t i các

n Độ, Trung Qu c, Đài Loan, Nh t B n và một s

qu c gia khác thuộc Trung Đông.

châu Á và Đông Nam Á v i s thay đ i tiêu

chí vịng b ng và BMI cho phù h p v i ng

i Nam Á. T i Vi t Nam nhóm tác gi

Nguy n Vĕn Vy H u và cộng s xây d ng cơng c có giá tr đ tầm soát ti n ĐTĐ
và ĐTĐ type 2 trong cộng đ ng ng

i Vi t Nam ≥ 45 tu i (VNDRISC) 4 tiêu chí

[37]. Tuy có nhi u tiêu chuẩn v đi m nguy c m c ĐTĐ khác nhau, nhìn chung



12
các đ i t

ng cũng th hi n ch y u

nh ng ng

i thuộc nhóm nguy c cao. Theo

Vi n ĐTĐ, h tiêu hóa và th n c a Hoa Kỳ (NIDDKD) [47], đó là:
– 45 tu i tr lên;
– Thừa cân theo BMI;
– Có cha mẹ, anh trai, ho c ch em b b nh ĐTĐ (quan h huy t th ng);
– Hồn c nh gia đình là ng
Độ, ng

i Mỹ g c Phi, Tây Ban Nha / La-tinh, Mỹ

i Mỹ g c Á ho c Thái Bình D

n

ng;

– B ĐTĐ trong khi đang mang thai (ĐTĐ thai kỳ) ho c sinh con n ng trên
4000g;
–Glucose trong máu (đ

ng huy t) cao h n bình th


ng;

H
P

–B nh cao huy t áp;
– Cholesterol (lipide) khơng bình th

ng: HDLcholesterol (cholesterol "t t")

ít h n 35 ho c m c triglyceride cao h n so v i 250;
– Ít ho t động th l c;

– M c hội ch ng bu ng tr ng đa nang;

U

– Vùng c , nách xu t hi n bẩn. Da xu t hi n đ m, dày và m
– Có v n đ v m ch máu nh h

ng đ n tim, não, ho c chân.

1.7 Bi n pháp phòng b nh.

H

V i s phát tri n v tiêu chuẩn chẩn đoán,xác đ nh đ
y u, sinh lý b nh mô t rõ ràng h n tr


t;

c các nguy c ch

c và th ng kê c th các bi n ch ng th

x y ra đã làm cho chúng ta khẳng đ nh đ

ng

c có th phòng b nh ĐTĐ.

Đ phòng ch ng b nh ĐTĐ nói riêng hay b nh khơng lây nhi m (KLN) hi u
qu địi h i các gi i pháp tồn di n, chĕm sóc s c kh e l y con ng

i làm trung tâm

bao g m ki m soát y u t nguy c gây b nh cùng v i ch động giám sát, phát hi n
b nh s m, đi u tr , qu n lý, chĕm sóc liên t c và lâu dài. Có th phân ra các can
thi p tr ng tâm cho mỗi giai đo n phát tri n c a b nh KLN và theo 4 c p độ d
phòng:
Dự phòng cấp 0: Can thi p môi tr

ng tác động vào y u t kinh t , xã hội

(tồn cầu hóa, đơ th hóa, già hóa... ) thơng qua chính sách vĩ mơ, lu t, môi tr
hỗ tr ... đ ngĕn ngừa s phát sinh các y u t nguy c ;

ng



×