B
GIÁO D C VÀ ĐÀO T O - B
TR
YT
NG Đ I H C Y T CÔNG C NG
PHAN VÕ VĔN TH NH
H
P
KI N TH C, TH C HÀNH VÀ M T S
QUAN Đ N PHÒNG B NH ĐÁI THÁO Đ
NG
I DÂN T
Y UT
LIÊN
NG TÝP 2 C A
30 - 44 TU I T I XÃ MỸ CHÁNH,
HUY N PHÙ MỸ, T NH BÌNH Đ NH NĔM 2017
U
H
LU N VĔN TH C SỸ Y T CÔNG C NG
MÃ S
CHUYÊN NGÀNH: 60.72.03.01
HÀ N I, 2017
B
GIÁO D C VÀ ĐÀO T O - B
TR
YT
NG Đ I H C Y T CÔNG C NG
PHAN VÕ VĔN TH NH
H
P
KI N TH C, TH C HÀNH VÀ M T S
QUAN Đ N PHÒNG B NH ĐÁI THÁO Đ
NG
I DÂN T
Y UT
LIÊN
NG TÝP 2 C A
30 - 44 TU I T I XÃ MỸ CHÁNH,
HUY N PHÙ MỸ, T NH BÌNH Đ NH NĔM 2017
U
H
LU N VĔN TH C SỸ Y T CÔNG C NG
MÃ S
CHUYÊN NGÀNH: 60.72.03.01
NG
IH
NG D N KHOA H C
PGS. TS LÃ NG C QUANG
HÀ N I, 2017
i
L IC M
N
Tôi xin trân tr ng c m n Ban giám hi u, Phòng đào t o sau đ i h c cùng
quý thầy cô giáo Tr
ng đ i h c y t công cộng đã t n tâm gi ng d y, truy n đ t
nh ng ki n th c c
b n và t o đi u ki n cho tơi trong q trình h c t p và
nghiên c u.
Chân thành c m n TTYT huy n Phù Mỹ, Chi c c dân s huy n Phù Mỹ,
Tr m y t xã Mỹ Chánh đã hỗ tr , h p tác trong quá trình h c t p và th c hi n
nghiên c u.
Gửi t i PGS.TS Lã Ng c Quang, ng
i thầy tr c ti p h
H
P
ng d n và giúp
đ trong su t th i gian nghiên c u và hoàn thi n lu n vĕn.
C m n nh ng ng
i thân và b n bè đã luôn động viên, giúp đ trong q
trình h c t p và hồn thi n lu n vĕn.
Bình định, ngày 20 tháng 11 năm 2017
H
U
H c viên
Phan Võ vĕn Th nh
ii
M CL C
L IC M
N .................................................................................................. i
M C L C....................................................................................................... ii
DANH M C B NG ...................................................................................... vi
TÓM T T NGHIÊN C U .............................................................................. x
Đ T V N Đ ................................................................................................. 1
M C TIÊU NGHIÊN C U............................................................................. 3
Ch
ng 1......................................................................................................... 4
T NG QUAN TÀI LI U ................................................................................ 4
1.1 Đ nh nghĩa b nh đái tháo đ
1.2 Phân lo i b nh đái tháo đ
H
P
ng. .......................................................... 4
ng. ............................................................. 4
1.2.1 Phân lo i năm 1985. ........................................................................4
1.2.2 Phân lo i năm 1997. .......................................................................... 4
1.3 Tiêu chuẩn chẩn đoán b nh đái tháo đ
U
1.3.1 Chẩn đoán s m b nh đái tháo đ
ng. ......................................... 5
ng týp 2. ....................................... 5
1.3.2 Chẩn đoán ti n ĐTĐ [33]. ................................................................. 6
1.3.3 Chẩn đoán đái tháo đ
H
ng. ............................................................... 6
1.4 Bi n ch ng c a b nh đái tháo đ
ng. ................................................... 6
1.4.1 Bi n chứng cấp tính. .......................................................................... 6
1.4.2 Bi n chứng m n tính. ......................................................................... 7
1.5 Các y u t nguy c . .............................................................................. 8
1.5.1 Nhóm y u t gen. ............................................................................... 8
1.5.2 Các nguyên nhân v nhân trắc: Ch ng t c - màu da, tuổi, gi i.......... 8
1.5.3 Các y u t nguy cơ liên quan đ n hành vi, l i s ng. .......................... 8
1.5.4 Nhóm y u t chuyển hóa và các r i lo n nguy cơ trung gian. ..........11
1.6 Đ i t
ng nguy c m c ĐTĐ.............................................................. 11
1.7 Bi n pháp phòng b nh. ....................................................................... 12
1.8 Tình hình đái tháo đ
ng trên th gi i và Vi t Nam. .......................... 13
1.8.1 Tình hình ĐTĐ th gi i. ................................................................... 13
iii
1.8.2 Tình hình b nh đái tháo đ
ng
Vi t Nam. .................................... 14
1.9 Các nghiên c u ki n th c, th c hành và một s y u t nguy c liên
quan b nh ĐT.............................................................................................15
1.10 Gi i thi u v đ a bàn nghiên c u. ..................................................... 17
1.10.1 Thông tin chung. ............................................................................ 17
1.10.2 Thơng tin v tình hình sức kh e. .................................................... 17
1.12 Khung lý thuy t nghiên c u. ............................................................. 18
Ch
ng 2: ..................................................................................................... 19
Đ IT
2.1 Đ i t
NG VÀ PH
NG PHÁP NGHIÊN C U ..................................... 19
ng nghiên c u. ........................................................................ 19
H
P
2.2 Th i gian và đ a đi m nghiên c u. ...................................................... 19
2.3 Thi t k nghiên c u. ........................................................................... 19
2.4 C m u nghiên c u. ............................................................................ 19
2.5 Ph
ng pháp ch n m u. ......................................................................20
2.6 Ph
ng pháp thu th p s li u. ............................................................. 20
U
2.6.1 Cơ s xây dựng b công c . ............................................................ .20
2.6.2 Cấu phần b cơng c nghiên cứu gồm có. ........................................ 21
2.6.3 Tổ chức thu thập s li u................................................................... 21
H
2.6.4 Th i gian thu thập s li u. ............................................................... 22
2.7 Ph
ng pháp xử lý s li u. ................................................................. 22
2.8 Các bi n s nghiên c u chính. ............................................................ 22
2.9 Tiêu chí đánh giá và phân lo i. ........................................................... 23
2.9.1 Tiêu chí đánh giá. ............................................................................ 23
2.9.2 Phân lo i. ........................................................................................ 23
2.10 Đ o đ c trong nghiên c u. ................................................................ 24
2.11 H n ch trong nghiên c u, sai s và bi n pháp kh c ph c. ................ 24
2.11.1 H n ch c a nghiên cứu. ............................................................... 24
2.11.2 Sai s trong nghiên cứu. ................................................................ 24
Ch
ng 3....................................................................................................... 26
K T QU
NGHIÊN C U ............................................................................ 26
iv
3.1 Thông tin chung đ i t
ng nghiên c u. ................................................... 26
3.1.1. Thông v đặc điểm nhân khẩu. ........................................................ 26
3.1.2 Y u t gia đình đ i t ợng nghiên cứu. ............................................. 28
3.1.3. Hình thức và cách ti p cận thông tin c a đ i t ợng nghiên cứu. ..... 28
3.2. Ki n th c, th c hành phòng b nh đái tháo đ
ng tuýp 2. .................. 30
3.2.1 Ki n thức v b nh ĐTĐ c a đ i t ợng nghiên cứu. .......................... 30
3.2.2 Thực hành v phòng b nh c a đ i t ợng nghiên cứu........................52
3.3 Các y u t liên quan đ n th c hành phòng b nh ĐTĐ. ....................... 45
Ch
ng 4....................................................................................................... 48
BÀN LU N .................................................................................................. 48
4.1 Thông tin chung v đ i t
H
P
ng nghiên c u. .......................................... 48
4.2 Ki n th c v phòng b nh ĐTĐ c a ĐTNC. ........................................ 49
4.2.1 Ki n thức v b nh ĐTĐ. .................................................................. 50
4.2.2 Ki n thức v y u t nguy cơ b nh ĐTĐ. ........................................... 51
4.2.3 Ki n thức v phòng b nh ĐTĐ. ........................................................ 52
U
4.3. Thực hành phòng b nh ĐTĐ c a ĐTNC. ........................................... 53
4.3.1 Ch đ ăn c a ĐTNC. ...................................................................... 53
4.3.2 Thói quen sử d ng r ợu bia ĐTNC. ................................................. 55
H
4.3.3 Thói quen hút thu c ĐTNC. ............................................................. 56
4.3.4 Ho t đ ng thể d c, thể thao phòng b nh ĐTNC. .............................. 56
4.3.5 Khám sức kh e định kỳ và kiểm tra đ
ng huy t phát hi n b nh. .... 57
4.4 Các y u t liên quan đ n th c hành phòng b nh c a ĐTNC................ 58
4.4.1 M i liên quan giữa đặc điểm nhân khẩu v i thực hành phòng b nh. 58
4.4.2 M i liên quan giữa ki n thức chung b nh ĐTĐ v i thực hành phòng
b nh ĐTĐ. ................................................................................................ 60
K T LU N ................................................................................................... 61
KHUY N NGH ........................................................................................... 62
TÀI LI U THAM KH O ............................................................................. 63
PH
L C...................................................................................................... 71
v
Ph l c 1: PHI U ĐI U TRAKI N TH C, TH C HÀNH V
B NH ĐÁI THÁO Đ
PHÒNG
Ph l c 2:CÁC BI N S
NG ......................................................................... 71
NGHIÊN C U...................................................... 80
Ph l c 3: TIÊU CHÍ CHO ĐI M ................................................................. 90
Ph l c 4: HÌNH MINH H A ....................................................................... 96
H
P
H
U
vi
DANH M C B NG
B ng 3.1: Đặc điểm nhân khẩu học. ......................................................... 26
B ng 3.2: Ti p cận thông tin c a ĐTNC. .................................................. 28
B ng 3.3: Nguồn cung cấp thông tin. ....................................................... 29
B ng 3.4: Mong mu n ti p cận thông tin đ i t ợng nghiên cứu. ............... 29
B ng 3.5: Ki n thức v khái ni m, nguyên nhân gây b nh ĐTĐ. .............. 30
B ng 3.6: Ki n thức v tri u chứng b nh ĐTĐ. ........................................ 31
B ng 3.7: Ki n thức c a ĐTNC v bi n chứng c a b nh ĐTĐ. ................. 32
B ng 3.8: Ki n thức chẩn đoán b nh ĐTĐ c a ĐTNC. ............................. 33
H
P
B ng 3.9: ĐTNC bi t v đi u trị b nh ĐTĐ. ............................................. 34
B ng 3.10: ĐTNC tr l i đ ợc v y u t nguy cơ mắc b nh ĐTĐ. ............ 35
B ng 3.11: Ki n thức v phòng b nh ĐTĐ c a ĐTNC. ............................ 37
B ng 3.12: Ki n thức v dinh d ỡng hợp lý. ............................................. 38
B ng 3.13: Những thói quen v khẩu phần ăn c a ĐTNC (trong 1 tháng). 39
U
B ng 3.14: Hành vi dùng bia r ợu đ i t ợng nghiên cứu. ........................ 41
B ng 3.15: Hành vi hút thu c lá c a đ i t ợng nghiên cứu. ..................... 43
B ng 3.16: Ho t đ ng thể d c, thể thao phòng b nh ĐTNC. .................... 43
H
B ng 3.17: Thực hành khám sức kh e phòng b nh ĐTĐ........................... 44
B ng 3.18: M i liên quan giữa đặc điểm nhân khẩu v i thực hành phòng
b nh ĐTĐ. ................................................................................................ 45
B ng 3.19: M i liên quan giữa ti n sử mắc b nh ĐTĐ gia đình v i thực
hành phịng b nh ĐTĐ. ............................................................................ 46
B ng 3.21: Mơ hình hồi qui logic dự đoán m i liên quan giữa ki n thức v i
thực hành phòng b nh ĐTĐ. ..................................................................... 47
vii
DANH M C CÁC BI U Đ
Biểu đồ 3.1 Ti n sử b nh ĐTĐ c a gia đình ĐTNC. ................................ 28
Biểu đồ 3.2: Kênh thông tin ĐTNC mu n ti p cận. ................................... 30
Biểu đồ 3.3: Phân lo i ki n thức v b nh ĐTĐ c a ĐTNC (Khái ni m,
nguyên nhân, tri u chứng, bi n chứng, chẩn đoán, đi u trị ĐTĐ). ........... 34
Biểu đồ 3.4: ĐTNC có ki n thức v y u t nguy cơ mắc b nh ĐTĐ. ......... 35
Biểu đồ 3.5 Phân lo i ki n thức v y u t nguy cơ c a ĐTNC. ................. 36
Biểu đồ 3.6: Phân lo i kiên thức v phòng b nh c a ĐTNC ..................... 38
Biểu đồ 3.7: Phân lo i ki n thức chung ĐTNC. (Ki n thức b nh ĐTĐ - Y u
H
P
t nguy cơ - Ki n thức phòng b nh). ......................................................... 39
Biểu đồ 3.8: Phân lo i thực hành phòng b nh ĐTĐ. ................................ 45
H
U
viii
DANH M C CÁC T
VI T T T
ADA (American Diabetes Asociation)
Hi p hội B nh ĐTĐ Hoa Kỳ
AUSDRISC (Australia Diabetes Risk
Đi m nguy c b nh ĐTĐ Úc
Score)
BGD - ĐT
Bộ giáo d c - Đào t o.
BMI (Body Mass Index)
Ch s kh i c th .
ĐTĐ
Đái tháo đ
ĐTNC
Đ it
DESIR (Data from the Epidemiological
D li u nghiên c u D ch t h c v
ng.
ng nghiên c u.
H
P
Study on the Insulin Resistance
Syndrome)
EUR (European Union)
Hội ch ng kháng Insulin.
Liên minh châu Âu.
FINDRISC (Finnish Diabetes Risk Score) Đi m nguy c b nh ĐTĐ Phần Lan.
HDL-c (High-density lipoproteins)
U
IDF (International Diabetes Federation)
IGT (Impaired glucose tolerance)
Lipoprotein m t độ cao.
Liên đoàn ĐTĐ qu c t .
Kém dung n p glucose.
IFG (Impaired fasting glucose)
Đ
KAP (Knowledge-attitude–practice)
Ki n th c-thái độ-th c hành.
KLN
Không lây nhi m.
H
ng huy t lúc đói.
LDL (Low density lipoprotein)
M t độ lipoprotein th p.
MODY (Maturity - onset diabetes of the
B nh ĐTĐ phát tri n
young)
ng
i trẻ.
NIDDKD (National Institute of Diabetes
Vi n qu c gia v b nh ĐTĐ, các
Digestive and Kidney Diseases)
b nh v tiêu hoá và th n.
QĐ
Quy t đ nh.
QĐ-TTg
Quy t đ nh Th t
ng chính ph .
ix
SYT
S Yt .
TT
Thơng t .
TTPC SR & CBNT
Trung tâm phịng ch ng s t rét và các
b nh nội ti t.
TTYT
Trung tâm y t .
UBND
y ban nhân dân.
USD (United States dollar)
Đô la Mỹ
VNDRISC (VietNam Diabetes Risk
Đánh giá nguy c b nh ĐTĐ
H
P
Score)
Nam.
WHO (World Health Organization)
H
U
T ch c Y t th gi i.
Vi t
x
TÓM T T NGHIÊN C U
B nh đái tháo đ
gia tĕng nhanh
ng (ĐTĐ) là b nh không lây nhi m đang có chi u h
Vi t Nam, d ki n s ng
i m c b nh ĐTĐ lên 3,42 tri u ng
vào nĕm 2030.Khi phát hi n b nh t l m c bi n ch ng lên đ n trên 50%, nh h
đ n ch t l
ng
i
ng
ng đi u tr , nguy c tử vong cao.
Tu i từ 45 tr lên có t l m c ĐTĐ cao, nhi u bi n ch ng. T ch c Y t th
gi i khuy n cáo cần khám sàng l c ĐTĐ. Đ th c hi n đúng th i đi m, h n ch
m c b nh thì đ i t
đ
ng d
i 45 tu i ph i có ki n th c c b n v b nh, ki m soát
c y u t nguy c liên quan đ n hình thành và phát tri n b nh. Chính vì v y,
H
P
chúng tôi th c hi nnghiên c u ki n th c, th c hành và một s y u t liên quan đ n
phòng b nh ĐTĐ c a 220 ng
i dân
độ tu i 30 - 44 trên đ a bàn xã Mỹ Chánh,
huy n Phù Mỹ, t nh Bình Đ nh nĕm 2017.
Nghiên c u cho th y: T l ng
i dân có ti p c n thơng tin v b nh ĐTĐ là
55%, trong khi đó nhu cầu ti p c n thơng tin 98,2%;Có 10% đ t ki n th c chung v
U
b nh ĐTĐ. Trong đó 24,5% bi t v khái ni m b nh, 11,8% bi t v nguyên nhân
gây b nh, bi t v bi n ch ng 46,4%, bi t y u t nguy c c a b nh là 34,5%;T l
th c hành phịng b nh khơng đ t 54,1%. Trong đó dùng dầu m ch bi n th c phẩm
H
m c độ nhi u chi m 55%, u ng r
u chi m 45,9%, hút thu c lá 35%, không t p th
d c phịng b nh 86,4%, 89,1% khơng th c hi n ki m tra đ
ng huy t trong nĕm và
92,7% không khám s c kh e đ nh kỳ.
Các m i liên quan có ý nghĩa th ng kê v i th c hành phòng b nh: Nam gi i
th c hành phịng b nh khơng đ t cao h n n gi i 486 lần. Ng
THCS th c hành phịng b nh khơng đ t cao h n ng
Nh ng ng
i có h c v n d
i
i h c trên THPT 3,4 lần;
i có ki n th c phịng b nh khơng đ t, th c hành phịng b nh khơng đ t
cao g p 5,1 lần ng
i có ki n th c phịng b nh đ t.
Từ k t qu trên chúng tơi có khuy n ngh nhằm nâng cao ki n th c th c
hành phòng b nh ĐTĐ cho đ i t
ng tu i từ 30 - 44, đó là:Tr m y t tĕng c
truy n thông, nh t là kênh tuyên truy n tr c ti p từ viên ch c y t , đ i t
truy n cần tác động nhi u h n là nam gi i và ng
i có trình độ h c v n d
ng
ng tuyên
iTHCS.
xi
Nội dung tuyên truy n v ki n th c chung b nh ĐTĐ, cần nh n m nhki n th c
phòng b nh ĐTĐ nh v dinh d
ng h p lý, th c hi n ho t động th l c, ki m soát
cân n ng theo tiêu chuẩn BMI, l i s ng lành m nh.
H
P
H
U
1
Đ TV NĐ
B nh đái tháo đ
ng là một b nh r i lo n chuy n hóa gây tĕng đ
mãn tính do thi u insulin t
đ
ng huy t
ng đ i ho c tuy t đ i c a tuy n t y s n xu t ra. B nh
c x p là một trong nh ng b nh không lây nhi m ph bi n, đ ng trong top 10
nguyên nhân gây ra tử vong chính sau b nh tim m ch và ung th ...[66].
Nhi u ng
i trên th gi i
nh ng môi tr
ng khác nhau đi u b ĐTĐ, t l
m c b nh đã tĕng g p đôi k từ nĕm 1980. T ch c Y t th gi i (WHO) tính rằng
422 tri u ng
i l n b ĐTĐ vào nĕm 2014 và d đoán tĕng đ n 592 tri u ng
nĕm 2035 [48], 90% là ĐTĐ týp 2 [69].
Hi n t i Vi t Nam, c 20 ng
ngoài ra tỷ l ng
H
P
i trên 30 tu i có một ng
i vào
i m c b nh ĐTĐ,
i có một tình tr ng ti n ĐTĐ chi m t i gần 10% và nhi u ng
trong s này s m c b nh trong vòng 10 nĕm t i, t l m c ĐTĐ khơng đ
i
c chẩn
đốn trên 52% [52], h n 50% khi phát hi n b nh nhân đã có bi n ch ng,d báo mỗi
nĕm s tĕng thêm 88.000 ng
tri u ng
i m i m c, đ a s ng
U
i vào nĕm 2030 [32].
B nh ĐTĐ không đ
i m c b nh ĐTĐ lên 3,42
c phát hi n và tầm sốt s m, ngồi h u qu v s c
kh e nghiêm tr ng, gánh n ng đ i v i s phát tri n kinh t , xã hội, các chi phí c a
H
b nh ĐTĐ có th là một th m h a, đẩy các hộ gia đình d
i m c nghèo kh , làm tê
li t cho ngân sách y t và n n kinh t qu c gia [46, 68].
Nhi u y u t nguy c gây m c b nh ĐTĐ týp 2 đã đ
c đ a ra, trong đó có
các y u t liên quan đ n l i s ng thi u lành m nh: Ĕn u ng khơng đi u độ, ít v n
động, sử d ng ch t độc h i, áp l c c a công vi c, cĕng thẳng (stress) th
xuyên…T ch c Y t th gi i khẳng đ nh, ng
ng
i dân có ki n th c v b nh, can
thi p phù h p các y u t nguy c , đi u tr k p th i bằng thu c s làm gi m, ch m s
xu t hi n b nh và ngừa đ
c bi n ch ng c a b nh ĐTĐ là hồn tồn có th th c
hi n [67].
T nh Bình Đ nh th c hi n d án phòng ch ng ĐTĐ týp 2 từ nĕm 2011, đ ng
th i k t h p v i nhi u can thi p đ góp phần phịng ch ng b nh ĐTĐ. K t qu các
nghiên c u đã mô t th c tr ng ki n th c, th c hành c a ng
i dân v b nh ĐTĐ
2
th p, có ng
i khơng bi t ki n th c phịng b nh, nhi u ng
i khơng bi t ki n th c
v y u t nguy c gây b nh ĐTĐ và tìm ra một s y u t liên quan đ n s phát tri n
c a b nh, đ a ra khuy n ngh phòng ch ng b nh thi t th c [8, 22]. Tuy nhiên đ i
t
ng can thi p rộng, tính d phịng nhi u c p độ, d n đ n tri n khai hi u qu
khơng cao, có th đó là một trong nh ng lý do b nh nhân ĐTĐ ti p t c tĕng. T l
m c ĐTĐ nĕm 2015 cao h n c n
c và tĕng dần hàng nĕm vì b nh nhân m c m i
ĐTĐ [10, 20].
Xã Mỹ Chánh thuộc huy n Phù Mỹ, t nh Bình Đ nh là đơ th lo i V, trung
tâm phát tri n kinh t phía đơng huy n, xu h
ng thay đ i thói quen ĕn u ng, sinh
ho t là t t y u, nguy c d n đ n b nh không lây nhi m tĕng, trong đó có b nh ĐTĐ
[30, 39]. 45 tu i tr lên là đ i t
cáo cần tầm soát đ
H
P
ng nguy c cao m c ĐTĐ, đ
ng huy t. Đ đ i t
c Bộ Y t khuy n
ng nguy c bi t th i đi m khám phát hi n
b nh, gi m t l m c b nh và bi n ch ng c a b nh thì đ i t
ng d
i 45 tu i cần có
ki n th c và bi t các y u t liên quan làm ti n tri n b nh ĐTĐ. Đó là lý do chúng
tôi ti n hành nghiên c u “Kiến thức, thực hành và một số yếu tố liên quan đến
U
phòng bệnh đái tháo đường týp 2 của người dân từ 30 - 44 tuổi tại xã Mỹ Chánh,
huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định năm 2017”. K t qu nghiên c u làm c s cho
vi c đ a ra nh ng khuy n cáo phù h p v i đ a ph
H
ĐTĐ týp 2 đ t hi u qu .
ng, góp phần phịng ch ng b nh
3
M C TIÊU NGHIÊN C U
1. Mô t ki n th c, th c hành v phòng b nh đái tháo đ
ng týp 2 c a ng
i
dân từ 30 - 44 tu i t i xã Mỹ Chánh, huy n Phù Mỹ, t nh Bình Đ nh nĕm 2017.
2. Xác đ nh một s y u t liên quan đ n th c hành phòng b nh đái tháo
đ
ng týp 2 c a ng
i dân từ 30 - 44 tu i t i xã Mỹ Chánh, huy n Phù Mỹ, t nh
Bình Đ nh nĕm 2017.
H
P
H
U
4
Ch
ng 1
T NG QUAN TÀI LI U
1.1 Đ nh nghĩa b nh đái tháo đ
Đái tháo đ
ng.
ng là một r i lo n m n tính, có nh ng thuộc tính sau: Tĕng
glucose máu, k t h p v i nh ng b t th
protein, b nh luôn g n li n v i xu h
ng v chuy n hoá carbohydrat, lipid và
ng phát tri n các b nh lý v th n, đáy m t,
thần kinh và các b nh tim m ch do h u qu c a x v a động m ch [33].
Ti n ĐTĐ (Pre – diabetes): Bao g m r i lo n dung n p Glucoza (IGT:
Impaired glucose tolerance) và r i lo n đ
glucose). Là tình tr ng đ
th
ng và đ
ng huy t
ng huy t lúc đói (IFG: Impaired fasting
H
P
kho ng trung gian gi a đ
ng huy t m c ĐTĐ khi làm xét nghi m đ
nghi m pháp dung n p glucose [63].
1.2 Phân lo i b nh đái tháo đ
ng huy t bình
ng huy t lúc đói ho c
ng.
1.2.1 Phân loại năm 1985. Từ các tiêu chuẩn v b nh nhóm
chuyên gia v đái tháo đ
U
ng c a T ch c y t th gi i (WHO) nĕm 1985 đã đ a ra
đ ngh phân lo i nh sau [60].
–Đái tháo đ
y ban các
ng týp I: Týp Ia ch cho b nh kh i phát
H
thi u niên và Ib ch
b nh ph i h p v i nhi u b nh nội ti t khác.
– Đái tháo đ
ng týp II: Đái tháo đ
– Các týp khác đái tháo đ
– Đái tháo đ
– Các b t th
– Các b t th
ng
ng
ng
ng
i tr
ng thành.
ng: Thu t ng cũ đái tháo đ
ng th phát.
i có mang:ĐTĐ trong nh ng nĕm khi có thai.
ng v dung n p đ i v i glucose.
ng th nĕng c a s dung n p đ i v i glucose.
1.2.2 Phân loại năm 1997.
Theo hi p hội ĐTĐ Hoa Kỳ (ADA) đ ra và WHO phê chuẩn nĕm 1999. Sau
nhi u nĕm áp d ng phân lo i nĕm 1985 nh n th y có nhi u thi u sót và nhầm l n
trong lâm sàng cũng nh cách g i nên nĕm 1997 phân lo i b nh ĐTĐ và các m c
độ gi m dung n p glucose nh sau [61].
5
– ĐTĐ týp 1: Có s phá h y t bào beeta, có xu h
ng xeton, ph i đi u tr
insulin.
– ĐTĐ týp 2: Xu t hi n ch y u ng
các tr
ng h p ĐTĐ, th
i tr
ng thành, chi m t l 90 - 95%
ng có y u t gia đình và h u qu c a tác động y u t gen
và một s y u t thu n l i, trong đó bao g m y u t mơi tr
ng (Tu i, tĕng cân
ho c béo phì, ít ho t động th l c...)
– Các týp đ c hi u khác c a ĐTĐ:
+ Khuy t t t di truy n; B nh c a tuy n nội, ngo i ti t;
Nhi m khuẩn
(Rubella, quai b ); ĐTĐ trung gian mi n d ch (luput ban đ h th ng); Các hội
ch ng di truy n k t h p ĐTĐ (Hội ch ng Down).
– ĐTĐ
có thai mà ng
ng
H
P
i có mang: Th hi n gi m dung n p glucose tr
i b nh không phát hi n ra.
1.3 Tiêu chu n ch n đoán b nh đái tháo đ
c, trong khi
ng.
1.3.1 Chẩn đoán sớm bệnh đái tháo đường týp 2.
Theo h
t
ng d n chẩn đoán và đi u tr đái tháo đ
U
ng có y u t nguy c đ sàng l c b nh đái tháo đ
ng type 2, c a Bộ y t .Đ i
ng týp 2 bao g m. Tu i ≥ 45
và có một trong các y u t nguy c sau [33].
– BMI ≥ 23 (Tiêu chuẩn chẩn đốn thừa cân, béo phì d a vào BMI và s đo
H
vòng eo áp d ng cho ng
i tr
ng thành khu v c Châu Á, theo IDF - 2005).
– Huy t áp trên 130/85 mmHg.
– Trong gia đình có ng
i m c b nh đái tháo đ
ng
th h c n k (b , mẹ,
anh, ch em ruột, con ruột b m c b nh ĐTĐ týp 2).
– Ti n sử đ
dung n p đ
c chẩn đốn m c hội ch ng chuy n hóa, ti n ĐTĐ (suy gi m
ng huy t lúc đói, r i lo n dung n p glucose).
– Ph n có ti n sử thai s n đ c bi t (ĐTĐ thai kỳ, sinh con to - n ng trên
3600 gram, sẩy thai t nhiên nhi u lần, thai ch t l u).
– Ng
i có r i lo n Lipid máu, đ c bi t khi HDL-c d
Triglycrid trên 2,2 mmol/l.
i 0,9 mmol/L và
6
1.3.2 Chẩn đoán tiền ĐTĐ [33].
– R i lo n dung n p glucose: Glucose huy t t
nghi m pháp tĕng glucose máu bằng đ
ng
th i đi m 2 gi sau
ng u ng từ 7,8mmol/l đ n 11,0mmol/l
(140mg/dl - 200mg/dl).
– Suy gi m glucose máu lúc đói: L
ng glucose huy t t
ng lúc đói (sau ĕn
8 gi ) từ 6,1mmol/l đ n 6,9mmol (110mg/dl -125mg/dl) và glucose huy t t
th i đi m 2 gi c a nghi m pháp tĕng glucose máu d
ng
i 7,8mmol/l (<140mg/dl).
1.3.3 Chẩn đoán đái tháo đường.Theo tiêu chuẩn WHO -1999, d a vào một
trong ba tiêu chí sau [61].
Tiêu chí 1: Glucose huy t t
ng lúc đói (sau ĕn 8 gi ) ≥ 7mmol/l (≥
H
P
126mg/dl).
Tiêu chí 2: M c glucose huy t t
ng ≥ 11,1 mmol/l (200mg/dl) t i th i
đi m 2 gi sau nghi m pháp tĕng glucose huy t t
đ
ng u ng.
Các k t qu trên ph i đ
ng v i 75gam glucose bằng
c làm 2 lần m i có giá tr chẩn đốn.
U
Tiêu chí 3: Glucose th i đi m b t kỳ ≥ 11,1 mmol/l (200mg/dl), kèm theo
tri u ch ng lâm sàng u ng nhi u, đái nhi u, sút cân.
1.4 Bi n ch ng c a b nh đái tháo đ
H
ng.
1.4.1 Biến chứng cấp tính.
H Glucose huy t là bi n ch ng chuy n hóa c p tính th
t
ng g p do d thừa
ng đ i insulin trong máu, nguy hi m n u không phát hi n và đi u tr k p th i.
K ti p là các bi n ch ng x y ra do m t bù g m nhi m xeton (4,28%), lâm
sàng hay g p
b nh nhân ĐTĐ týp 1 và k t h p b nh c nh nhi m trùng, đột quỵ
ho c sử d ng thu c không phù h p.
Hôn mê tĕng thẩm th u (2,14%), x y ra nhi u
b nh nhân l n tu i (> 60
tu i), di n bi n b nh n ng, nguy c tử vong cao.
Nhi m toan lactic: Hi m g p, ch a có cơng b tr
[15].
ng h p nào
Vi t Nam
7
1.4.2 Biến chứng mạn tính.
– Tim m ch:Các r i lo n v chuy n hóa ch t béo r t d b x v a động
m ch, thành động m ch s m t đi tính co giãn, các m ng x v a giòn và d v , gây
t c ngh n m ch máu, d n đ n bi n ch ng nh i máu c tim, tai bi n m ch máu
não… Là nguyên nhân gây đột quỵ cao g p 1,5 lần và đau tim cao h n 1,8 lần
nh ng ng
ng
i b b nh ĐTĐ đ
i khơng b ĐTĐ đ
c chẩn đốn tu i từ 20 tu i tr lên so v i nh ng
c chẩn đoán [44].
– M t: Glucose huy t quá cao làm h t n h th ng mao m ch nuôi d
võng m c, trong th i gian dài làm ng kính c a m t b s ng lên gây hi n t
m t, mù lòa cho ng
ng
ng m
i b nh. Lâm sàng hay g p đ c th y tinh th và b nh võng m c
H
P
m t, 2,6% mù toàn cầu là do b nh ĐTĐ [65].
– Th n:B nh ti u đ
ng gây quá t i cho quá trình đào th i l
ng đ
ng d
thừa trong máu, từ đó b nh nhân b x hóa cầu th n, ho i tử ng th n... là nguyên
nhân chính c a suy th n. Nghiên c u nĕm 2012 t i b nh vi n N'Djamena (Chad) có
54 tr
ng h p b nh th n do đái tháo đ
ng trong t ng s 181 b nh nhân chi m
U
29,80% [51]. B nh th n trong b nh nhân đái tháo đ
c u nĕm 1989 t i 42,85% [29].
– Nhi m trùng:Ng
Vi t Nam nghiên
ng r t d b nhi m trùng, do l
ng
ng trong máu cao làm suy y u h th ng mi n d ch, đ ng th i n ng độ đ
ng
cao cũng t o đi u ki n thu n l i cho vi khuẩn phát tri n, k t h p v i t n th
ng
đ
thần kinh và t n th
i b nh ti u đ
ng týp 2
H
ng m ch máu làm gi m l u l
tĕng n ng các t n th
ng máu đ n các chi, cũng làm
ng do nhi m trùng, nguy c nhi m trùng
Chính y u t thu n l i, d n đ n khó đi u tr . B nh c nh th
nh loét, ho i tử chân, viêm đ
nhi u c quan.
ng g p nhi m trùng
ng ti t ni u, viêm l i rĕng, n ng h n gây nhi m
trùng huy t...Chi m phần l n các tr
ng h p c t c t chi d
i phi ch n th
ng [3,
24].
– Thần kinh:Đ
ng huy t tĕng cao kéo dài làm m t s nh y c m c a các
s i thần kinh và gây r i lo n kh nĕng d n truy n tín hi u. Bên c nh đó, b nh ĐTĐ
gây r i lo n chuy n hóa lipid, làm tĕng n ng độ ch t béo trong máu và nguy c hình
thành các m ng x v a trong lòng m ch. M ch máu b t n th
ng, chít hẹp s gi m
8
cung c p oxy và d
ng ch t nuôi d
Nghiên c u hay g p các t n th
ng các c quan, nội t ng và s i thần kinh.
ng thần kinh ngo i biên, b nh lý đ n dây thần
kinh, thần kinh phó giao c m [5]. Bi n ch ng này có nghiên c u t l m c cao nh t
trong các nhóm bi n ch ng th
ng g p, chi m 35% [16].
1.5 Các y u t nguy c . Các y u t nguy c đ
c x p vào 4 nhóm chính.
1.5.1 Nhóm yếu tố gen. Y u t di truy n tác động m nh t i s hình thành
ĐTĐ týp 2. Nh ng ng
i có huy t th ng v i ng
b nh ĐTĐ g p 4 - 6 lần ng
i bình th
i b nh ĐTĐ th
ng có nguy c
ng, một t l m c ĐTĐ r t cao t i 30% con
c a cha ho c mẹ b nh ĐTĐ và lên 50% khi c hai m c b nh [36].
1.5.2 Các nguyên nhân về nhân trắc:Ch ng tộc - màu da, tu i, gi i.
H
P
–Y u t ch ng t c, màu da: T l m c ĐTĐ thay đ i tùy thuộc vào ch ng
tộc, màu da. Trong s ngh ng ng
ĐTĐ cao h n ng
i m c b nh ĐTĐ, ng
i g c châu Mỹ từ 2 - 4 lần, ng
da tr ng 12,8% [17, 58].
i g c châu Á m c b nh
i da đen nguy c m c cao h n
–Y u t tu i: B nh tĕng theo tu i, khi tu i tĕng c th già đi, ch c nĕng t y
U
cũng suy gi m theo, gi m kh nĕng ti t insulin, d n đ n glucose máu tĕng. Nhi u
nghiên c u đã xác đ nh rằng tu i càng cao t l m c ĐTĐ và r i lo n dung n p
glucose tĕng[61].
H
– Y u t v gi i:
nh h
ng v gi i đ i v i s phát tri n ĐTĐ khác nhau
từng vùng mi n và tùy vào ch ng tộc, ch a th hi n rõ nét quy lu t gi i tính v i
b nh ĐTĐ. Th ng kê
các n
Hoa Kỳ gi i nam có nguy c m c ĐTĐ cao h n n , nh ng
c vùng châu Á, Thái Bình D
ng thì t l này ng
c l i, gi i n m c ĐTĐ
g p 3 lần nam gi i. T i Vi t Nam, có nghiên c u cho k t qu t l m c ĐTĐ n gi i
cao h n nam gi i và cũng có k t qu nghiên c u vào nĕm 2002 – 2003 v tình hình
ĐTĐ và các y u t nguy c trên c n
c, không có s khác bi t v t l m c
hai
gi i [6, 38].
1.5.3 Các yếu tố nguy cơ liên quan đến hành vi, lối sống.
M i liên quan gi a dinh d
đ
ng, hành vi l i s ng và đái tháo đ
ng từ lâu đã
c nhi u nhà khoa h c trên th gi i công nh n. K t qu nghiên c u c a ch
trình phịng ch ng b nh đái tháo đ
ng
ng Hoa Kỳ và nghiên c u phòng ch ng b nh
9
đái tháo đ
ng c a Phần Lan (The American Diabetes Prevention Program (DPP)
and the Finnish Diabetes Prevention Study (DPS)) cho th y ch độ ĕn gi m ch t béo
và tĕng c
ng ho t động th l c giúp làm gi m 58% t l m c b nh đái tháo đ
ng
[62].
– Béo phì: Ng
i béo phìliên quan đ n tính kháng insulin cộng v i gi m ti t
insulin làm ch m chuy n hóa cacbonhydrat thành m , gi m t ng h p glucogen,
tĕng tân t o đ
ng m i làm xu t hi n ĐTĐ, nghiên c u Thái H ng Quang ch ra
rằng béo phì độ 1 nguy c m c ĐTĐ g p 4 lần ng
i bình th
ng [29].
–Ch đ ĕn: Th c phẩm không kém phần quan tr ng trong phát tri n b nh
ĐTĐ, vì liên quan đ n chu trình chuy n hóa các ch t trong c th . Vì v y, lo i tiêu
H
P
th , cách th c tiêu th , tần su t tiêu th th c phẩm có liên quan m t thi t v i b nh
ĐTĐ [12]. Nhi u nghiên c u cho th y nh ng ng
nhi u cacbonhydrat tinh ch , l
ng mu i nhi u, ít vitamin ho c khống ch t có
nguy c ti n tri n b nh ĐTĐ và ng
th
ng xuyên cao g p 2,2 lần ng
i có ch độ ĕn nhi u ch t béo,
c l i. T l nguy c m c ĐTĐ
i không th
ng xuyên ĕn, t
U
ng t ng
xuyên ĕn ng t cũng có nguy c m c ĐTĐ cao g p 1,65 lần ng
xuyên ĕn ng t, và ng
rau nhi u [1].
l
i ĕn m
i th
ng
i khơng th
ng
i ít dùng rau nguy c m c ĐTĐ cao g p 3,01 lần ng
H
– Th ch t: Ho t động th l c giúp ki m soát đ
d ng l
ng
c tr ng l
i dùng
ng c th , sử
ng glucose d thừa, làm cho các t bào nh y c m h n v i insulin, tĕng l u
ng máu và c i thi n tuần hoàn đ n các mao m ch, ho t động th l c giúp t o
thành kh i c v ng ch c, tĕng l
c . Ng
ng glucose trong máu đ
c h p thu vào trong h
c l i, thi u ho t động th l c, mô c b suy y u, nhi u glucose s
trong máu, gây b nh ĐTĐ. Ho t động th d c th
ng xuyên v i c
ng độ vừa ph i
nh đi bộ, đi xe đ p ho c ch i th thao có l i ích đáng k cho s c khoẻ. Ng
tr
ng thành từ 18 - 64 tu i ít nh t 150 phút ho t động th l c c
l i
i
ng độ vừa ph i
trong su t tuần, ho c ít nh t 75 phút ho t động th ch t m nh m trong su t tuần.
Gi m nguy c cao huy t áp, b nh m ch vành, đột quỵ, ti u đ
Nghiên c u ng u nhiên 1514 ng
m nh và tĕng ho t động th ch t gi m ng
i
ng....[70].
Hy L p, nh n th y khi ĕn u ng lành
i có nguy c phát tri n b nh ĐTĐ, cho
10
th y vi c thi u ho t động th ch t và s n có c a th c phẩm đã d n đ n một lo t các
khi m khuy t s c kh e nghiêm tr ng [49, 56]. Nghiên c u T Vĕn Bình (2006)
cũng ghi nh n nguy c m c b nh ĐTĐ và r i lo n dung n p glucose
ng
i ít ho t động th l c cao g p 2,3 và 1,4 lần so v i nhóm ng
nh ng nhóm
i ho t động th
l c n ng và trung bình [6].
– Thu c lá: nh h
r t d dội, ng
ng thu c lá v i nh ng b nh nhân đái tháo đ
i hút thu c đ a một l
ng (ĐTĐ)
ng carbon dioxin từ khói thu c vào c th ,
ch t này ngĕn c n oxy k t h p v i h ng cầu, vì th , c th tĕng s n xu t h ng cầu
và đó chính là một trong nh ng tác nhân làm tĕng bi n ch ng suy th n, mù m t,
ho i tử bàn chân, đột quỵ... Cũng từ khói thu c, nicotin vào máu gây co th t nh ng
H
P
m ch máu nh , làm ch m s h p thu c a insulin, d n đ n khó ki m sốt đ
ng
huy t, ngồi ra, nó cịn làm tĕng tình tr ng đ kháng insulin c a c th . Theo th ng
kê, t l m c b nh ĐTĐ týp 2 cao g p 2,6 lần
nh ng ng
i hút thu c lá [1]. Rõ
ràng, thu c lá không ch gây nên nh ng bi n ch ng nghiêm tr ng trên b nh nhân
ĐTĐ mà còn làm tĕng kh nĕng phát tri n ĐTĐ
ng
i hút thu c. Nghiên c u
U
Chiang CH1, Lu CW và cộng s
(2016) đã ghi nh n s
t
ng tác gi a b nh
ĐTĐ và tình tr ng hút thu c có liên quan v i nhau [45].
–R
u bia:Sử d ng r
H
u bia là nguyên nhân ch y u gây ra 30 b nh và là
nguyên nhân k t h p gây ra 200 b nh theo ICD 10 nĕm 1992. U ng nhi u r
u,
nh t là khi không ĕn u ng làm c ch gan gi i phóng glucose d tr có th khi n
đ
ng huy t h th p b t th
ng, bên c nh đó, ng
i l m d ng r
u th
ng th c
hi n ch độ ĕn u ng kém khoa h c h n và hút thu c nhi u h n so v i nh ng ng
không u ng r
g p 2,6 ng
u. Nh ng ng
i u ng r
i có thói quen u ng nhi u r
i
u nguy c m c ĐTĐ
u ít và đi u độ [1].
– Các y u t khác:
+ Đơ th hóa:
nh ng n
c đang phát tri n, tình tr ng đơ th hóa tác động
t i l i s ng, ch độ ĕn u ng cũng thay đ i, chuy n từ l i s ng truy n th ng sang
ki u s ng hi n đ i, nĕng l
ng đ a vào c th nhi u h n cần thi t cho ho t động k t
h p ít v n động d n đ n béo phì... Nhi u nghiên c u trên th gi i đã d n ch ng
rằng t l m c
n i thành th cao h n nhi u vùng nông thôn. T i Vi t Nam nghiên
11
c u T Vĕn Bình (2007) t l nhóm ng
trong khi đó ng
i m c ĐTĐ
khu v c nội thành 9,8%
i s ng ngo i thành m c ĐTĐ là 3,9% [7].
+ Stress: Khi b stress c th t động ti t ra nh ng hóc mơn kích thích ho t
động c a ngu n nĕng l
ng d tr trong c th (g m glucose và ch t béo). Bên
c nh đó, hócmơn cortisol ti t ra khi c th b stress s làm tĕng l
máu. Khi cortisol đ t l
ng th n) gây ra b nh ti u đ
ng r t l n v i b nh nhân ti u đ
m t m i và trầm c m đ
m c độ đ
ng trong
ng l n, c th s xu t hi n hội ch ng Cushing (r i lo n s n
xu t hóc mơn v tuy n th
h
ng đ
ng. Đ c bi t, stress có nh
ng tuýp II. Nghiên c u cũng xác nh n rằng,
c tìm th y liên quan có ý nghĩa v i th i gian b b nh và
ng trong máu sau b a ĕn [41].
H
P
1.5.4 Nhóm yếu tố chuyển hóa và các rối loạn nguy cơ trung gian. R i lo n
đ
ng huy t lúc đói, r i lo n dung n p Glucose, kháng insulin,thai nghén (tình
tr ng sinh, ĐTĐ thai kỳ, con cháu ph n ĐTĐ khi mang thai...) có liên quan đ n
ti n tri n b nh ĐTĐ [4, 52].
1.6 Đ i t
ng nguy c m c ĐTĐ.
U
Có nhi u cách đánh giá nguy c m c b nh ĐTĐ cho nhi u n
c nh :Thang
đi m DESIR c a Pháp; AUSDRISC c a Úc; FaramingHam Offspring c a Mỹ;
Wichai AckplaKorn c a Thái Lan; Thang đi m Findrisc (FINDRISC: Finnish
H
Diabetes Risk Score) d báo nguy c đái tháo đ
đ
c Hội đái tháo đ
ng trong 10 nĕm
cộng đ ng
ng Phần Lan đ xu t nĕm 2001 d a vào 8 tiêu chuẩn là tu i,
BMI, vòng b ng, v n động th l c hàng ngày, ch độ ĕn nhi u rau qu , sử d ng
thu c h huy t áp, ti n sử có lần phát hi n tĕng glucose máu và ti n sử gia đình có
ng
i m c b nh ĐTĐ. Thang đi m này đã đ
qu c gia nh Đan M ch, Đ c,
c nghiên c u và ng d ng t i các
n Độ, Trung Qu c, Đài Loan, Nh t B n và một s
qu c gia khác thuộc Trung Đông.
châu Á và Đông Nam Á v i s thay đ i tiêu
chí vịng b ng và BMI cho phù h p v i ng
i Nam Á. T i Vi t Nam nhóm tác gi
Nguy n Vĕn Vy H u và cộng s xây d ng cơng c có giá tr đ tầm soát ti n ĐTĐ
và ĐTĐ type 2 trong cộng đ ng ng
i Vi t Nam ≥ 45 tu i (VNDRISC) 4 tiêu chí
[37]. Tuy có nhi u tiêu chuẩn v đi m nguy c m c ĐTĐ khác nhau, nhìn chung
12
các đ i t
ng cũng th hi n ch y u
nh ng ng
i thuộc nhóm nguy c cao. Theo
Vi n ĐTĐ, h tiêu hóa và th n c a Hoa Kỳ (NIDDKD) [47], đó là:
– 45 tu i tr lên;
– Thừa cân theo BMI;
– Có cha mẹ, anh trai, ho c ch em b b nh ĐTĐ (quan h huy t th ng);
– Hồn c nh gia đình là ng
Độ, ng
i Mỹ g c Phi, Tây Ban Nha / La-tinh, Mỹ
i Mỹ g c Á ho c Thái Bình D
n
ng;
– B ĐTĐ trong khi đang mang thai (ĐTĐ thai kỳ) ho c sinh con n ng trên
4000g;
–Glucose trong máu (đ
ng huy t) cao h n bình th
ng;
H
P
–B nh cao huy t áp;
– Cholesterol (lipide) khơng bình th
ng: HDLcholesterol (cholesterol "t t")
ít h n 35 ho c m c triglyceride cao h n so v i 250;
– Ít ho t động th l c;
– M c hội ch ng bu ng tr ng đa nang;
U
– Vùng c , nách xu t hi n bẩn. Da xu t hi n đ m, dày và m
– Có v n đ v m ch máu nh h
ng đ n tim, não, ho c chân.
1.7 Bi n pháp phòng b nh.
H
V i s phát tri n v tiêu chuẩn chẩn đoán,xác đ nh đ
y u, sinh lý b nh mô t rõ ràng h n tr
t;
c các nguy c ch
c và th ng kê c th các bi n ch ng th
x y ra đã làm cho chúng ta khẳng đ nh đ
ng
c có th phòng b nh ĐTĐ.
Đ phòng ch ng b nh ĐTĐ nói riêng hay b nh khơng lây nhi m (KLN) hi u
qu địi h i các gi i pháp tồn di n, chĕm sóc s c kh e l y con ng
i làm trung tâm
bao g m ki m soát y u t nguy c gây b nh cùng v i ch động giám sát, phát hi n
b nh s m, đi u tr , qu n lý, chĕm sóc liên t c và lâu dài. Có th phân ra các can
thi p tr ng tâm cho mỗi giai đo n phát tri n c a b nh KLN và theo 4 c p độ d
phòng:
Dự phòng cấp 0: Can thi p môi tr
ng tác động vào y u t kinh t , xã hội
(tồn cầu hóa, đơ th hóa, già hóa... ) thơng qua chính sách vĩ mơ, lu t, môi tr
hỗ tr ... đ ngĕn ngừa s phát sinh các y u t nguy c ;
ng