Tải bản đầy đủ (.doc) (21 trang)

6 bien phap thi cong lpg

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (584.06 KB, 21 trang )

THUYẾT MINH
BIỆN PHÁP THI CÔNG
LẮP ĐẶT HỆ THỐNG LPG

DỰ ÁN: KHU DU LỊCH NGHỈ DƯỠNG MỸ MỸ RESORT
ĐỊA ĐIỂM: LÔ D9A1, D9A2, KHU DU LỊCH BẮC BÁN ĐẢO CAM RANH, CAM LÂM,
KHÁNH HỊA.
GĨI THẦU: TỔNG THẦU THIẾT KẾ VÀ THI CƠNG KẾT CẤU, HỒN THIỆN, CƠ ĐIỆN,
CẢNH QUAN CHO FACILITIES.
NHÀ THẦU: CƠNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐỒN XÂY DỰNG HỊA BÌNH

11/2021


THUYẾT MINH
BIỆN PHÁP THI CÔNG

LẮP ĐẶT HỆ THỐNG LPG
DỰ ÁN

:KHU DU LỊCH NGHỈ DƯỠNG MỸ MỸ RESORT.

HẠNG MỤC

:THI CÔNG HỆ THỐNG MEP

ĐỊA ĐIỂM

:LÔ D9A1, D9A2 KHU DU LỊCH BẮC BÁN ĐẢO CAM RANH,
CAM LÂM , KHÁNH HỊA.


CHỦ ĐẦU TƯ

:CƠNG TY TNHH CARAVA RESORT.

NHÀ THẦU

:CƠNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐỒN XÂY DỰNG HỊA BÌNH.

CHỦ ĐẦU TƯ
CƠNG TY TNHH CARAVA RESORT

NHÀ THẦU
CTY CP TẬP ĐỒN XÂY DỰNG HỊA BÌNH

BCH Cơng trường
Chỉ huy trưởng

Biện Pháp thi công/Method statement

Page1


CONTENT
1. Purpose/Mục đích
2. Definitions/ Quy định
2.1 Party/ Thành phần
2.2 Scope of Work/ Nội dung công việc
3. Standards references/Tiêu chuẩn tham khảo
4. Materials/Vật tư
5. Handling and Storage of Material/ Xử lý và lưu trữ vật liệu

6. Preparation Works/ Chuẩn bị công việc
6.1 Hand-over from civil section/ Nhận bàn giao khu vực thi công
6.2 Preparation for works/ Chuẩn bị công việc
6.2.1 Tool and equipment/ Dụng cụ thi công
6.2.2 Material/Vật tư
7. Work Flowchart/ Quy trình công việc
8.
Construction Method/
8.1 Check drawing and marking
8.2 Installation support and piping/ Lắp đặt giá đỡ và đường ống
8.2.1 Installation support/Lắp đặt giá đỡ
8.2.2 Installation piping/ Lắp đặt đường ống
9.
Quality control /Kiểm soát chất lượng
9.1 Inspection of material/Nghiệm thu vật ưt
9.2 Inspection of accessories/Nghiệm thu phụ kiện
9.3 Inspection of setting out and line marking.
9.4 List of inspection of works tasks /Danh sách nghiệm thu
9.5 Testing and Commission Procedure/
Quy trình kiểm tra và vận hành

Biện Pháp thi công/Method statement

3
3
3
3
3
3
3

3
3
4
4
4
5
6
6
6
6
7
14
14
14
14
14
15

Page2


1. Mục đích/ Purpose
Mục tiêu mơ tả cơng việc lắp đặt đường ống dẫn khí LPG kết hợp với lắp đặt M & E
của cơng trình để đảm bảo tn thủ các yêu cầu của hợp đồng, bản vẽ thi công được phê
duyệt, vật liệu, đặc điểm kỹ thuật và kiểm soát chất lượng./ The objective is to describe the
installation of LPG Gas Works associated with installation of M&E works to ensure
compliance with contract requirements, approved shop drawing, material, specification and
quality control.
2. Definitions/Quy định
2.1 Thành phần

a. Chủ đầu tư./ Owner
b. Tư vấn giám sát./ Consultans
c. Nhà thầu chính./ Main contractor:
d. Nhà thầu phụ./ Sub-contractor:
2.2 Phạm vi công việc / Scope of Work
Phương pháp này mô tả việc thực hiện công việc lắp đặt thiết bị, đường ống
và phụ kiện cho hệ thống dẫn khí LPG./ This Method Statement describes the work
execution for the installation of equipment, pipes and accessories for LPG Gas
Works.
3. Tiêu chuẩn áp dụng/ Standards references
-

TCVN 7441

-

TCVN 377/387

-

NPFA 54/58

4. Vật tư chính./ Materials
-

Ớng thép đúc./ Seamless steel pipe

-

Phụ kiện ống thép đúc./ Seamless fitting


-

Giá treo, đỡ ống./ Materials hanging

5. Xử lý và lưu trữ vật liệu./ Handling and Storage of Material
Xử lý, chuẩn bị./ Handling:
 Nhà thầu sẽ chuẩn bị kế hoạch, vật tư cho việc thi công theo hợp đồng./ Main
contractor will prepare schedule for material which used for installation and following
contract.

Biện Pháp thi công/Method statement

Page3


 Vật tư nhập vào trường phải được nghiệm thu bởi nhà thầu chính, tư vấn giám
sát và chủ đầu tư trước khi thực hiện việc lắp đặt./ Material delivered to site must be
inspected by Main contractor, Consultans and Client prior to installation.
 Kiểm tra ngẫu nhiên vật liệu vào công trường, chắc chắn phù hợp với vật tư đã
được phê duyệt./ Random check on the delivered material at site to ensure that
materials are correct with approved sample.
Lưu trữ vật liệu./ Storage:
Vật liệu được lưu trữ và bảo vệ tại khu vực phẳng và khô ráo./ Deliver the product
to the protected area and stack the material in flat and dry surface.
6. Chuẩn bị công việc./ Preparation Works
6.1

Nhận bàn giao khu vực thi công./ Hand-over from civil section
Nhà thầu phụ sẽ nhận bàn giao khu vực thi công từ xây dựng, kiểm tra khu vực


thi công trước khi nhận theo các hạng mục dưới./ LPG Sub-Contractor will receive
working area from civil section and check below items before receive:
- Khu vực thi công phải được vệ sinh bởi nhà thầu xây dựng./ Cleaning for
work area by civil contractor
- Cao độ, vị trí, được đánh dấu bởi nhà thầu xây dựng./ Nearest reference
groove is marked by civil contractor
6.2

Chuẩn bị công việc./ Preparation for works

6.2.1

Thiết bị và dụng cụ./ Tool and equipment

-

Dụng cụ đánh dấu đường thẳng./ Line marking tool

-

Bút lông dầu./ Ruling pen

-

Băng keo./ Spring wind tape

-

Máy cắt./ Cutting machine


-

Máy khoan./ Drilling machine

-

Máy hàn TIG./ TIG Welding Machine

-

Bình khí Argon./ Argon cylinder

-

Que hàn./ Welding rod

-

Búa./ Hammer

-

Đục./ Chisel

-

Thang./ Ladder

Biện Pháp thi công/Method statement


Page4


6.2.2

Vật tư./ Material

-

Ớng thép đúc./ Seamless Steel pipe

-

Phụ kiện ớng thép đúc./ Seamless fitting

-

Ty ren./ Hanger rod

-

Giá đỡ./ Support

-

Tắc kê đạn./ Drop in Anchor

-


Bu lông, đai ốc và ốc vít./ Bolts, nuts & screws

7. Quy trình công việc./ Work Flowchart
Nhận vật tư thi công./
Incoming of Materials

Bắt đầu./ Start

Xác định vị trí thi công theo bản vẽ đã dược phê duyệt./
Determine the location following drawing approval.
Xác định vị trí đường ống./ Marking
position pipe
1. Dưới hầm./ In basement
2. Trong trục./ In riser
Xác định vị trí giá đỡ./
Marking level and Positioning of support bracket

Lắp đặt giá đỡ ống./
Pipe Support Bracket Installation

Yêu cầu nghiệm thu./
Request for Inspection

Lắp đặt ống./Piping Installation
(Welding by license welder)

APPROVAL

NO
Kiểm tra mối hàn./ NDT, RT Subject

YESto requirement

Yêu cầu nghiệm thu./
Request for Inspection

Kiểm tra thuỷ lực, áp lực theo phiếu nghiệm thu./
Hydraulic/YES
Pneumatic Testing following ITP

APPROVAL
YES

NO

NO

HAND OVER

Biện Pháp thi công/Method statement

Page5


8. Quy trình công việc./ Construction Method
8.1 Kiểm tra bản vẽ và đánh dấu./ Check drawing and marking
-

Kiểm tra bản vẽ và đánh dấu theo thực tế công việc lắp đặt./ Shop Drawing

marking up as per actual installation.

-

Sử dụng dụng cụ để đánh dấu vị trí thi công./ Use line marking tool make

center line for pipe
8.2 Lắp đặt giá đỡ và đường ống./ Installation support and piping
8.2.1

Lắp đặt giá đỡ./ Installation support

- Xác định tuyến ống, chắc chắn rằng nó phải phù hợp./ Lay-out the pipe route,
ensure it was aligned properly.
- Xác định vị trí giá treo ống cho đường ống, đánh dấu vị trí để khoan./ Layout the hanger rod support for the pipe and mark for drilling.
- Khoan vị trí đã được đánh dấu./ Drill the mark location for the expansion
shield.
- Lắp đặt giá đỡ ống và cùm chữ U cố định ống./ Install the hanger rod support
and clevis pipe holder.
a) Dưới tầng hầm/ In the basement

Biện Pháp thi công/Method statement

Page6


b) Sảnh hành lang./ In the lobby

c) Trong trục chính./ In the riser
Đường ống trục đứng phải được lắp đặt bằng giá đỡ ít nhất mỗi tầng bằng thép V hoặc
U./ Vertical piping shall be supported by steel angle support to rest at least on each floor.


Biện Pháp thi công/Method statement

Page7


Hanger rod size shall follow/ Kích cỡ ty treo theo bảng sau:
HANGER ROD SIZE
Supported pipe (mm)
100 and smaller
125 through 200

Rod diameter (mm)
10
12

Khi lắp đặt giá đỡ cho nhiều ống, phải sử dụng ty treo có đường kính 16mm hoặc lớn
hơn, độ rộng không quá 1m, khoảng cách giữa hai giá đỡ không quá 2m./ When supporting
multiple pipes, hanger rod shall be 16mm or greater, width shall not exceed 1.0m, and
spacing between hangers shall not exceed 2m.
Tắc kê đạn./ Anchor bolt:
Tắc kê sử dụng nhỏ nhất là M8 ( Chiều dài 30mm)./ Minimum Anchor bolt size
shall be M8 (Length : 30mm ).
8.2.2

Lắp đặt đường ống./ Installation piping

Biện Pháp thi công/Method statement

Page8



Tất cả các nhân viên tham gia vào các hoạt động hàn phải có chứng chỉ thợ hàn được
cấp bởi một cơ quan có thẩm quyền và chức năng phê duyệt. Giấy chứng nhận này phải
được kiểm tra bởi các kỹ sư trước khi công tác hàn được thực hiện và giấy chứng nhận đổi
mới phải được cung cấp sau mỗi hai năm như đã đề cập và yêu cầu tại mục 11.4 và 1.12
của Tiêu chuẩn kỹ thuật./ All personnel engaged on welding operations must possess a
current certificate of competence issued by an approved Authority. These certificates must
be produced for inspection by the Engineer before any welding is under taken and renewal
certificates must be provided every two year as mentioned and required in Section 11.4 and
1.12 of the Technical Specification.
Lựa chọn ống./ Pipe Selection
Chọn ống và phụ kiện cho việc lắp đặt theo bảng bên dưới/ Select the pipe and fittings to
be installed, pipe standards to be use should have data’s as:
LPG PIPE DATA TABLE
Location
Basement
Vertical Riser
Gas Meter Room

Pipe Material
Standard
Seamless Steel Pipe Sch. 40 API 5L Grade B
Seamless Steel Pipe Sch. 40 API 5L Grade B
Seamless Steel Pipe Sch. 40 API 5L Grade B

Ghi chú: Chi tiết kích thước ống theo bản vẽ lắp đặt chi tiết./ Note: Follow SHOP
DRAWING on pipe sizes details for installation.
Chuẩn bị hàn./ Preparing to Weld
a) Áp dụng chống ăn mòn./ To Apply Anticorrosive
Sử dụng sơn chống ăn mòn màu đỏ cho ống thép đen và được sơn hai lớp. Vị trí hàn sẽ

được áp dụng cho việc sơn chớng ăn mòn sau khi hồn thành công việc hàn nối ống./
Apply red-lead anticorrosive paint for black steel pipe with 2 layers. The welding area
Painting after welding
(keep 150mm from pipe end) shall be applied red-lead anti- corrosive paint after finishing
of welding.

Biện Pháp thi công/Method statement

150

150

Page9


b) Cắt ống./ To Cut The Pipe
Đo đoạn ống theo yêu cầu. Đánh dấu vuông góp với ống và sử dụng máy cắt để cắt
ống./ Measure the required length of pipe. Marking right angle to the pipe axis and use
pipe cutting machine/ band saw to cut the pipe.

90o

c) Thực hiện vát mép ống và rãnh./ To Perform bevel The Edge Of Pipe &
Groove
Sử dụng máy mài, đá xếp để mài vát mép ống cho mịn./ Using grinder machine
and file to bevel the cut end of pipe smoothly
Kích cỡ ớng./
Pipe size
1m
m


Hình./ Shape

Số lớp hàn./
Layer (Time)

50

1

65

1

80

1

1

2

2

Biện Pháp thi công/Method statement

Page10


30~45O


100
125

1

1
11

2

150

1

2

60~90O

200 1.5

Trên 2./ Over 2

1

d) Vệ sinh trước hàn, chọn que hàn./ Cleaning Before Welding, Selection Of
Welding Rod
Trước khi thực hiện công tác hàn phải lau khô bề mặt ống. Tất cả dầu, xỉ, sơn và
những thứ khác phải được loại bỏ khỏi bề mặt hàn./ Prior to the welding work, all water,
oil, slag, paint and others shall be removed from the welding surface.

Que hàn phải được phê duyệt./ Welding rod shall be approved type.
Kích cỡ ống./
Pipe size

Que hàn./ Welding Rod (mm2)

Dòng điện./ Reference
Current (A)

1.6, 2.4

B-17

50~70

65

2.4

B-17

60~130

80

3.2

B-17

60~130


100

3.2

B-17

60~130

125

3.2

B-17

60~130

150

4.0

B-17

100~150

200

4.0

B-17


100~150

50

e) Qui trình hàn./
Welding
Trong quá trình hàn,
các đầu ớng sẽ được nới
với nhau bằng đồ gá lắp

Biện Pháp thi công/Method statement

Page11


phù hợp. Hàn sẽ được thực hiện bằng cách hàn đính trước. Sau khi chỉnh, mối hàn sẽ được
đắp đầy bằng que hàn. Một số mối hàn xấu, không đạt sẽ được đề cập sau./ During
welding, the pipe ends shall be held together and truly matched by means of suitable jigs.
The welding shall be performed by tack welding first then straitening welding and full
welding last. It shall refer some bad welding sample next page.
Trong q trình hàn, cơng tác an toàn phải thực hiện đầy đủ, khu vực làm việc phải
đảm bảo ( Tham khảo chi tiết về an toàn trong công tác hàn )./ During the welding
operation, the safety prevention shall fully carried out and the work area shall be tidied up.
(Refer more in detail other sheets about general welding procedure).
Nếu que hàn được sử dụng, giữ que hàn bằng tay còn lại của bạn và đưa nó về phía
trước của mỏ hàn vào khoảng góc 15 độ so với đường ớng làm việc. Lặp lại q trình này
cho đến khi kết thúc đường hàn./ If filler rod is to be used, hold the rod with your other
hand and bring it in ahead of the torch at about 15 degrees angle to the work piece. Repeat
this procedure until the end of the seam.


Biện Pháp thi công/Method statement

Page12


FIGURE OF TORCH MOTION

f) Hoàn thành./ Finish
Xỉ hàn sẽ được loại bỏ và mới hàn sẽ được hồn thành theo yêu cầu./ Slag shall be
removed and the weld shall be finished with a rind as required.
Sơn chống ăn mòn sẽ được áp dụng cho diện tích bề mặt hàn ngay sau khi hàn xong./
The anticorrosive paint shall be applied to the welding surface area immediately after the
welding finished.
Sơn chống ăn mòn sau khi hồn thành mới hàn./
Anti-corrosive Paint after welding completed

Biện Pháp thi công/Method statement

Page13


g) Mẫu những mối hàn bị lỗi./ Some bad samples of welding:
Phần khiếm khuyết sau đây sẽ phải cắt bỏ và hàn lại./ Following defect portion should be

cut off, then weld again

Weld is not enough

Crack


Not enough melt

Under cut/overlap

Hang down

Not enough melt-Lack of fill

Blow holes

Surface crack

Sludge

h) Làm sạch./ Cleaning up
Sau khi hồn thành cơng việc, tắt máy hàn, khố van khí và vệ sinh khu vực làm việc./
Once you are done, be sure to shut off the gas flow valve, turn off the welding
machine and clean the area.
Mối hàn TIG không tạo ra xỉ hàn, vì vậy khơng cần làm sạch bên trong ống./ TIG
welds do not suck in slag because slag welding process does not create, so no need to clean
inside pipe.
i)

Công việc lắp đặt./ Installation Works

Lắp đặt đường ống được chế tạo ngồi vị trí thi cơng. Chắc chắn công việc chế tạo ống
và phụ kiện phải được thực hiện tại xưởng, kho. Trước khi đưa lên lắp đặt phải được sơn
hồn thiện ( Xem quy trình sơn bên dưới)./ Install the pipe that has been fabricated off site.
Biện Pháp thi công/Method statement


Page14


Make sure that the offsite fabricated pipe and fittings and pipe that will be brought from
warehouse should have been painted with primer coats prior to installation (See Painting
Works Below).
Thi công đúng theo bản vẽ: đúng vị trí, cao độ và các thông tin khác có liên quan trong
lắp đặt đường ống./ Strictly follow the shop drawing in setting up elevation, location and
other relevant information in pipe installation.
Hãy chắc chắn rằng việc lắp đặt đúng vị trí và đứng thẳng, kẹp hỗ trợ đã được khóa
đúng trước khi kết nối với một phần khác của ống./ Make sure that the installation is in
correct location and plumb, support clamps has been locked properly prior to connect
another section of pipe.
Nếu đụng chạm với hệ thống khác trong khi lắp đặt, ngay lập tức thông báo cho các
bên liên quan để tiến hành cuộc họp thảo luận. Hãy lưu ý rằng không có những sửa đổi từ
bản vẽ, nếu không có thông tin hoặc sự chấp thuận của các kỹ sư phụ trách./ If conflict
arises from other trade during installation, immediately inform concerned parties to
conduct discussion meeting. Take note that no major revisions from shop drawing without
information or approval from the engineer in-charge.
Kết nối các mới nới ớng theo qui trình hàn ở trên, ln ln tn theo quy tắc an tồn
khi tiến hành công việc hàn./ Join the connections following the above procedure of
welding work, always follow safety rules when conducting welding works.
j) Quy trình sơn ống./ Pipe painting procedure
Màu sơn, chủng loại sơn phải được phê duyệt trước khi sử dụng./ Painting shall be
approved type before used.
I. LỚP LÓT MÀU ĐỎ ( 2 Lớp ) / PRIMER LAYER RED COLOR (Two layer)
I.1 Mô tả sản phẩm/ Product description
Penguard Primer là loại sơn hai thành phần gốc epoxy trên cơ sở nhựa epoxy có
trọng lượng phân tử cao. Sản phẩm này là một phần của mợt hệ thớng hồn chỉnh được

chứng nhận khơng cháy loang bề mặt./ Penguard Primer is a two-pack epoxy primer based
on epoxy resin with high molecular weight. This product is a part of a complete system
which is certified not to spread surface flames.
I.2 Chuẩn bị bề mặt sơn./ Surface preparation

Biện Pháp thi công/Method statement

Page15


Tất cả bề mặt phải được làm sạch, khơ thống, không bẩn trước khi sơn./ All
surfaces should be clean, dry and free from contamination.
I.3. Cách áp dụng sơn./ Application methods
Dùng cọ: Cho tất cả vị trí sơn trên ống./ Use brush: for all coating
I.4 Chuẩn bị sơn./ Paint preparation
Trộn 4 phần sơn màu Comp. A với 1 phần chất đóng rằn Comp. B./ Mixing ratio
(volume) 4 parts: Comp. A (base) to be mixed thoroughly with 1 part Comp. B (curing
agent).
Trộn ½ giờ trước khi sử dụng./ Mixing: ½ hour prior to use.
Thời gian đóng rắn 8h ở điều kiện 73 0F (230C). Giảm xuống khi nhiệt độ tăng./
Pot life 73°F (23°C): 8 hours. (Reduced at higher temp.)
Sử dung xăng công nghiệp làm chất pha loãng dễ bai hơi./ Use industrial petrol
for thinner
I.5 Thời gian làm khô./ Drying time
Thời gian khô thường liên quan đến lưu thông không khí, nhiệt độ, độ dày và số
lớp sơn, và sẽ bị ảnh hưởng tương ứng. Các số liệu đưa ra trong bảng dưới là điển hình/
Drying times are generally related to air circulation, temperature, film thickness and
number of coats, and will be affected correspondingly. The figures given in the table are
typical:
* Good ventilation (Outdoor exposure or free circulation of air)

* Typical film thickness
* One coat on top of inert substrate
Substrate temperature

50°F(10°C) 73°F(23°C) 104°F(40°C)

Surface dry:

2h

1h

0,5 h

Through dry

14 h

6,5 h

3h

Cured:

14 d

7d

3d


Dry to recoat, minimum

8h

4h

3h

II. SƠN PHỦ BỀ MẶT MÀU VÀNG (2 Lớp )./ TOPCOAT LAYER
YELLOW COLOR ( Two Layer)
II.1 Product description
Penguard Topcoat là loại sơn hai thành phần gốc epoxy trên cơ sở Polymide phù
hợp với nhựa epoxy. Sản phẩm này là một phần của mợt hệ thớng hồn chỉnh được chứng
Biện Pháp thi cơng/Method statement

Page16


nhận không cháy loang bề mặt.is a two-pack epoxy topcoat based on a polyamide cured
epoxy resin.
I.2 Chuẩn bị bề mặt sơn./ Surface preparation
Tất cả bề mặt phải được làm sạch, khơ thống, khơng bẩn trước khi sơn./ All
surfaces should be clean, dry and free from contamination.
I.3. Cách áp dụng sơn./ Application methods
Dùng cọ: Cho tất cả vị trí sơn trên ống./ Use brush: for all coating
I.4 Chuẩn bị sơn./ Paint preparation
Trộn 4 phần sơn màu Comp. A với 1 phần chất đóng rằn Comp. B./ Mixing ratio
(volume) 4 parts: Comp. A (base) to be mixed thoroughly with 1 part Comp. B (curing
agent).
Trợn ½ giờ trước khi sử dụng./ Mixing: ½ hour prior to use.

Thời gian đóng rắn 8h ở điều kiện 73 0F (230C). Giảm xuống khi nhiệt độ tăng./
Pot life 73°F (23°C): 8 hours. (Reduced at higher temp.)
Sử dung xăng công nghiệp làm chất pha loãng dễ bai hơi./ Use industrial petrol
for thinner
I.5 Thời gian làm khô./ Drying time
Thời gian khô thường liên quan đến lưu thông không khí, nhiệt độ, độ dày và số
lớp sơn, và sẽ bị ảnh hưởng tương ứng. Các số liệu đưa ra trong bảng dưới là điển hình/
Drying times are generally related to air circulation, temperature, film thickness and
number of coats, and will be affected correspondingly. The figures given in the table are
typical:
* Good ventilation (Outdoor exposure or free circulation of air)
* Typical film thickness
* One coat on top of inert substrate
Normal hardener
Substrate temperature

10°C

23°C

40°C

Surface dry

2,5 h

1,5 h

0,5 h


Through dry

14 h

6,5 h

3h

Cured

14 d

7d

3d

Dry to recoat, minimum

14 h

7h

3h

Biện Pháp thi công/Method statement

Page17


9


Kiểm soát chất lượng./ Quality control
9.1 Nghiệm thu vật tư./ Inspection of material
Tất cả các vật tư phải được nghiệm thu bởi nhà thầu chính Cotecons, tư vấn và chủ

đầu tư. Nếu được chấp thuận sẽ được lắp đặt trên công trường./ All material must be
inspected by Cotecons, Consultans and Client. It approved for installation on site
9.2 Nghiệm thu phụ kiện./ Inspection of accessories
Tất cả các vật tư phải được nghiệm thu bởi nhà thầu chính Cotecons, tư vấn và chủ
đầu tư . Nếu được chấp thuận sẽ được lắp đặt trên công trường./ All material must be
inspected by Cotecons, Consultans and client. It approved for installation on site.
9.3 Nghiệm thu lắp đặt./ Inspection installation.
Theo bản vẽ đã được phê duyệt, trước khi lắp đặt giá đỡ cho hệ thống đường ống.
Đánh dấu phải được kiểm tra bởi Cotecons./ Follow the drawing approved, before install
support for the piping. The line marking must be inspection by Cotecons.
9.4 Bảng nghiệm thu công việc./ List of inspection of works tasksng nghiệm thu công việc./ List of inspection of works tasksm thu công việm thu công việc./ List of inspection of works tasksc./ List of inspection of works tasks
Item
1
2
3
4
5
6
7
8

Hạng mục nghiệm thu./ Inspection Checklist
Kiểm tra lỗ mở./
Check for Penetration / Sleeve
Kiểm tra loại, kích thước ống, sơn lớp 1,2,3,4.

Check type, size of pipes, pre-painting layer 1,2,3,4
Kiểm tra đánh dấu vị trí đường ống.
Check/mark location of pipework
Kiểm tra giá đỡ, cùm treo
Check hanger/support
Kiểm tra lắp đặt mặt bích, nối ren, mối hàn.
Check installation flange, thread, welding
Kiểm tra NDT, RT (nếu có )
Check NDT, RT (if any-see notes)
Kiểm tra lắp đặt phù hợp với bản vẽ.
Check pipe work against drawing
Kiểm tra thực tế so với bản vẽ.

Biện Pháp thi công/Method statement

Page18


Shop Drawing marked up as per actual installation.
Kiểm tra lần cuối sơn ống, dán nhãn, tên

9

Check final layer painting, tag name, label

9.5

Quy trình kiểm tra và vận hành./ Testing and Commission Procedure

Tất cả công việc lắp đặt sẽ được thực hiện việc kiểm tra trước khi bàn giao./ All

pipe installation will be subject for the below test prior to hand over.
a) Kiểm tra không phá huỷ./ Non-Destructive Testing
 Phương pháp thẩm thấu sẽ được áp dụng cho tất cả các mối hàn./ Penetrant Testing
(PT) will be applied for all sizes of weld joint.
b) Kiểm tra áp lực cho đường ống./ Pressure Testing for pipe lines


Tất cả lắp đặt đường ống sẽ được nghiệm thu và kiểm tra theo các tiêu

chuẩn để xác định rằng các vật liệu, thiết kế chế tạo và lắp đặt thực hiện tuân theo các
đặc điểm kỹ thuật. Nghiệm thu bao gồm kiểm tra trực quan, trong và sau khi sản xuất,
chế tạo, lắp ráp hoặc thử áp lực ở áp suất quy định phải được thực hiện sau khi hồn
thành đường ớng để đồng ý nghiệm thu chuẩn bị sẵn sang cho công việc tiếp theo. Tất
cả các van trong các đường ống được ở mợt vị trí mở trong q trình thử nghiệm. Các
phương tiện kiểm tra được sử dụng máy nén khí. Sau đây là bảng kiểm tra áp lực cho
hệ thống./ All piping installation shall be inspected and tested in accordance with
standards to determine that the materials, design fabrication and installation practices
comply to the specification. Inspection shall consists of visual examination, during or
after manufacture, fabrication, assembly or pressure test at pressure specified shall be
performed in each completed line for acceptance for the next works. All valves in the
lines shall be in an open position during testing. The test medium shall be compressed
air. The following are the pressure test for the system:
TABLE FOR PRESSURE TESTING

Time

Pressure

Duration


Pipe Material

Basement

API 5L Pipe Gr.B

5 Bar

3PSI(0.21 bar) 3 Hours

Vertical Riser

API 5L Pipe Gr.B

5 Bar

3PSI(0.21 bar) 3 Hours

Gas Meter Room API 5L Pipe Gr.B

3 Bar

3PSI(0.21 bar) 3 Hours

Biện Pháp thi công/Method statement

Test Pressure

Working


Location

Page19



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×