Tải bản đầy đủ (.pdf) (75 trang)

Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường Nhà máy sản xuất, gia công linh kiện ghế (chân ghế, tay vịn ghế) công suất 12.000 tấnnăm

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.53 MB, 75 trang )


Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường

MỤC LỤC
MỤC LỤC ................................................................................................................ i
DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT ......................................iv
DANH MỤC CÁC BẢNG .....................................................................................vi
DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ .............................................................................. vii
Chương I. THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ ...................................1
1. Thông tin về chủ dự án đầu tư: ............................................................... 1
2. Thông tin về dự án đầu tư: ...................................................................... 1
3. Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của dự án đầu tư: ................. 1
3.1. Công suất của dự án đầu tư: ........................................................... 1
3.2. Công nghệ sản xuất của dự án đầu tư: ........................................... 1
3.3. Sản phẩm của dự án đầu tư: ........................................................... 5
4. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu, điện năng, hóa chất sử dụng,
nguồn cung cấp điện, nước của dự án đầu tư: .................................................6
4.1. Nguyên, nhiên, vật liệu, hóa chất sử dụng của dự án .....................6
4.2. Nguồn cung cấp điện, nước .............................................................9
5. Các thông tin khác liên quan đến dự án đầu tư .....................................10
5.1. Hạng mục cơng trình nhà xưởng ...................................................10
5.2. Máy móc thiết bị sử dụng cho dự án ............................................. 12
Chương II.
SỰ PHÙ HỢP CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ VỚI QUY HOẠCH,
KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG ...................................................17
1. Sự phù hợp của dự án đầu tư với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc
gia, quy hoạch tỉnh, phân vùng môi trường: ................................................. 17
1.1. Thơng tin về KCN Sóng Thần III .................................................. 17
1.2. Ngành nghề được phép đầu tư vào KCN .......................................18
2. Sự phù hợp của dự án đầu tư đối với khả năng chịu tải của môi trường:
............................................................................................................... 21


2.1. Khả năng của KCN Sóng Thần III ................................................ 21
2.2. Khả năng của Cơng ty Cổ phần Công nghiệp DSVK ................... 27
Chương III. ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG MÔI TRƯỜNG NƠI THỰC HIỆN
DỰ ÁN ĐẦU TƯ .................................................................................................. 29
1. Dữ liệu về hiện trạng môi trường và tài nguyên sinh vật: .................... 29
2. Mô tả về môi trường tiếp nhận nước thải của dự án: ............................29
3. Hiện trạng các thành phần môi trường đất, nước, không khí ............... 30
3.1. Hiện trạng chất lượng khơng khí ................................................... 30
3.2. Hiện trạng chất lượng nước ...........................................................33
3.3. Hiện trạng chất lượng đất ..............................................................33
Chương IV. ĐỀ XUẤT CÁC CƠNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI
TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ ...................................................................... 34
1. Đề xuất các cơng trình, biện pháp bảo vệ môi trường trong giai đoạn thi
công xây dựng dự án ..................................................................................... 34
CÔNG TY TNHH HENG SHUO FURNITURE VIỆT NAM
i
Địa chỉ: Lơ CN6, Đường N4, Khu cơng nghiệp Sóng Thần III, phường Phú Tân, Thành phố Thủ Dầu Một,
Tỉnh Bình Dương.


Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường

1.1. Về cơng trình, biện pháp xử lý nước thải ......................................34
1.2. Về cơng trình, biện pháp lưu giữ rác thải sinh hoạt, chất thải xây
dựng, chất thải công nghiệp thông thường và chất thải nguy hại ........34
1.3. Về cơng trình, biện pháp xử lý bụi, khí thải ..................................34
1.4. Về cơng trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung ................ 35
2. Đề xuất các cơng trình, biện pháp bảo vệ mơi trường trong giai đoạn dự
án đi vào vận hành .........................................................................................35
2.1. Về cơng trình, biện pháp xử lý nước thải ......................................35

2.2. Về cơng trình, biện pháp xử lý bụi, khí thải ..................................37
2.3. Về cơng trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải rắn ...................44
2.4. Về cơng trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung, bảo đảm
quy chuẩn kỹ thuật về mơi trường .........................................................48
2.5. Phương án phịng ngừa, ứng phó sự cố mơi trường trong q trình
vận hành thử nghiệm và khi dự án đi vào vận hành .............................49
2.6. Biện pháp bảo vệ mơi trường đối với nguồn nước cơng trình thủy
lợi khi có hoạt động xả nước thải vào cơng trình thủy lợi ................... 54
3. Tổ chức thực hiện các cơng trình, biện pháp bảo vệ mơi trường ......... 54
3.1. Danh mục cơng trình, biện pháp bảo vệ mơi trường của dự án đầu
tư ........................................................................................................54
3.2. Kế hoạch xây lắp các cơng trình xử lý chất thải, bảo vệ mơi
trường, thiết bị quan trắc nước thải, khí thải tự động, liên tục ............56
3.3. Tóm tắt dự tốn kinh phí đối với từng cơng trình, biện pháp bảo vệ
mơi trường ............................................................................................. 57
3.4. Tổ chức, bộ máy quản lý, vận hành các công trình bảo vệ mơi
trường .................................................................................................... 57
4. Nhận xét về mức độ chi tiết, độ tin cậy của các kết quả đánh giá, dự
báo: ............................................................................................................... 58
4.1. Mức độ chi tiết của các đánh giá .................................................. 58
4.2. Độ tin cậy của các đánh giá ..........................................................58
4.3. Các đánh giá về nguồn tác động không liên quan đến chất thải .....
........................................................................................................59
4.4. Các đánh giá về rủi ro và sự cố môi trường .................................59
Chương V. NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG ........ 60
1. Nội dung đề nghị cấp phép đối với nước thải: ......................................60
2. Nội dung đề nghị cấp phép đối với khí thải: .........................................60
3. Nội dung đề nghị cấp phép đối với tiếng ồn, độ rung: ......................... 61
Chương VI. KẾ HOẠCH VẬN HÀNH THỬ NGHIỆM CƠNG TRÌNH XỬ
LÝ CHẤT THẢI VÀ CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC MƠI TRƯỜNG CỦA

DỰ ÁN
........................................................................................................62
1. Kế hoạch vận hành thử nghiệm cơng trình xử lý chất thải của dự án đầu
tư: ............................................................................................................... 62
CÔNG TY TNHH HENG SHUO FURNITURE VIỆT NAM
ii
Địa chỉ: Lô CN6, Đường N4, Khu công nghiệp Sóng Thần III, phường Phú Tân, Thành phố Thủ Dầu Một,
Tỉnh Bình Dương.


Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường

1.1. Thời gian dự kiến vận hành thử nghiệm ....................................... 62
1.2. Kế hoạch quan trắc chất thải, đánh giá hiệu quả xử lý của các
cơng trình, thiết bị xử lý chất thải: ........................................................62
2. Chương trình quan trắc chất thải (tự động, liên tục và định kỳ) theo quy
định của pháp luật: .........................................................................................63
2.1. Chương trình quan trắc mơi trường định kỳ: ............................... 63
2.2. Chương trình quan trắc tự động, liên tục chất thải ......................65
3. Kinh phí thực hiện quan trắc mơi trường định kỳ hàng năm: .............. 65
Chương VII.
CAM KẾT CỦA CHỦ DỰ ÁN ĐẦU TƯ ................................ 66
1.1. Cam kết về tính chính xác, trung thực của hồ sơ đề nghị cấp giấy
phép môi trường .................................................................................... 66
1.2. Cam kết việc xử lý chất thải đáp ứng các quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ
thuật về môi trường và các yêu cầu về bảo vệ môi trường khác có liên
quan: ...................................................................................................... 66
1.3. Cam kết khác .................................................................................. 66

CƠNG TY TNHH HENG SHUO FURNITURE VIỆT NAM

iii
Địa chỉ: Lơ CN6, Đường N4, Khu cơng nghiệp Sóng Thần III, phường Phú Tân, Thành phố Thủ Dầu Một,
Tỉnh Bình Dương.


Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường

DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT
BQL
BOD

: Ban quản lý
(Biochemical
Demand)

Oxygen : Nhu cầu oxy sinh hóa.

BTCT

: Bê tơng cốt thép

BXD

: Bộ xây dựng.

BYT

: Bộ Y tế.

COD


(Chemical oxygen demand)

: Nhu cầu oxy hóa học.

CN&QL

: Cơng nghệ và Quản lý.

CTRCNTT

: Chất thải rắn công nghiệp thông
thường

CTNH

: Chất thải nguy hại

CTR

: Chất thải rắn

CHXHCNVN

: Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt
Nam

ĐTM

: Đánh giá tác động môi trường.


HT XLNT

: Hệ thống xử lý nước thải

KCN

: Khu công nghiệp.

MT

: Môi trường.

MTV

: Một thành viên

NĐ-CP

: Nghị định - Chính phủ.

PCCC

: Phịng cháy chữa cháy.

QA

Quality Assurance

: Chất lượng sản phẩm


QCVN

: Quy chuẩn quốc gia Việt Nam.



: Quyết định

CÔNG TY TNHH HENG SHUO FURNITURE VIỆT NAM
iv
Địa chỉ: Lơ CN6, Đường N4, Khu cơng nghiệp Sóng Thần III, phường Phú Tân, Thành phố Thủ Dầu Một,
Tỉnh Bình Dương.


Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường

TCVN

: Tiêu chuẩn Việt Nam.

TNHH

: Trách nhiệm hữu hạn.

TN&MT

: Tài nguyên và môi trường.

TT-BTNMT


: Thông tư - Bộ tài nguyên và môi
trường.

UBND

: Ủy ban nhân dân

VOCs

Volatile organic compounds : chất hữu cơ bay hơi

SCR

: song chắn rác

SS

Suspended Solid

: chất rắn lơ lửng

TSS

(Total Suspended Solid)

: Tổng chất rắn lơ lửng.

WHO


(World
Organization)

Health : Tổ chức Y tế Thế Giới.

CÔNG TY TNHH HENG SHUO FURNITURE VIỆT NAM
v
Địa chỉ: Lơ CN6, Đường N4, Khu cơng nghiệp Sóng Thần III, phường Phú Tân, Thành phố Thủ Dầu Một,
Tỉnh Bình Dương.


Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường

DANH MỤC CÁC BẢNG
Bảng I.1. Nhu cầu nguyên, nhiên, vật liệu và hóa chất của dự án .................................. 6
Bảng I.2. Định mức và tỉ lệ hao hụt giữa nguyên liệu và sản phẩm ............................... 6
Bảng I.3. Lượng nước sử dụng của dự án ........................................................................9
Bảng II.I.4. Danh sách các hạng mục ............................................................................ 10
Bảng I.5. Máy móc thiết bị của dự án trong giai đoạn vận hành .................................. 12
Bảng II.1. Các công ty, doanh nghiệp đã đầu tư vào KCN Sóng Thần III ................... 20
Bảng II.2. Tổng hợp khối lượng hệ thống cống thoát nước mưa .................................. 22
Bảng II.3. Quy định cho phép đấu nối nước thải của các Doanh nghiệp vào mạng
lưới thu gom và trạm xử lý nước thải tập trung của KCN Sóng Thần III .....................22
Bảng II.4. Kết quả phân tích nước thải trước và sau xử lý tại trạm xử lý nước thải
tập trung của KCN Sóng Thần III ..................................................................................26
Bảng II.5. Điểm đấu nối nước mưa nhà xưởng hiện hữu của Công ty CP Công
nghiệp DSVK ................................................................................................................. 27
Bảng II.6. Điểm đấu nối nước thải nhà xưởng hiện hữu của Công ty CP Công
nghiệp DSVK ................................................................................................................. 28
Bảng II.4. Kết quả phân tích nước thải trước và sau xử lý tại trạm xử lý nước thải

tập trung của KCN Sóng Thần III ................................. Error! Bookmark not defined.
Bảng III.2. Kết quả phân tích chất lượng khơng khí xung quanh khu vực dự án .........31
Bảng IV.1. Danh mục cơng trình và biện pháp BVMT của dự án ................................54
Bảng IV.2. Kế hoạch xây lắp các cơng trình bảo vệ mơi trường, thiết bị xử lý
chất thải ...........................................................................................................................56
Bảng IV.3. Các cơng trình bảo vệ mơi trường phục vụ cho hoạt động của nhà
máy ................................................................................................................................. 57
Bảng IV.4. Độ tin cậy của các đánh giá tác động môi trường liên quan đến chất
thải .................................................................................................................................. 58
Bảng VI.1. Chương trình quan trắc môi trường định kỳ của dự án .............................. 63
Bảng VI.2. Chương trình quan trắc mơi trường định kỳ của dự án .............................. 65

CÔNG TY TNHH HENG SHUO FURNITURE VIỆT NAM
vi
Địa chỉ: Lô CN6, Đường N4, Khu công nghiệp Sóng Thần III, phường Phú Tân, Thành phố Thủ Dầu Một,
Tỉnh Bình Dương.


Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường

DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ
Hình I.1. Quy trình tạo hạt nhựa. ..................................................................................... 2
Hình I.2. Quy trình ép phun tạo hình. .............................................................................. 3
Hình I.3. Quy trình phun sơn. .......................................................................................... 4
Hình I.4. Máy ép tạo hình nhựa ..................................................................................... 15
Hình I.5. Máy bơm nước ................................................................................................15
Hình I.6. Máy nén khí .................................................................................................... 15
Hình I.7. Máy mài bóng ................................................................................................. 16
Hình I.8. Súng phun sơn .................................................................................................16
Hình I.9. Buồng phun sơn màng nước ...........................................................................16

Hình II.1. Vị trí dự án trong Khu Cơng Nghiệp Sóng Thần III . ...................................19
Hình II.2. Sơ đồ công nghệ xử lý nước thải của trạm XLNTTT của KCN Sóng
Thần III . ......................................................................................................................... 25
Hình III.1. Sơ đồ công nghệ xử lý nước thải của trạm XLNTTT của KCN Sóng
Thần III . ........................................................................ Error! Bookmark not defined.
Hình IV.1. Sơ đồ thu gom nước thải. .............................................................................36
Hình IV.2. Bể tự hoại ..................................................................................................... 36
Hình IV.3. Máy ép phun linh kiện nhựa. ....................................................................... 40
Hình IV.4. Hệ thống vịi phun. .......................................................................................40
Hình IV.5. Ép phun. ....................................................................................................... 40
Hình IV.6. Khn ép phun. ............................................................................................41
Hình IV.7. Cơng nhân lấy linh kiện ra khỏi máy. ......................................................... 41
Hình IV.8. Quy trình xử lý hơi dung mơi từ buồng phun sơn. ......................................42
Hình IV.9. Buồng phun sơn. .......................................................................................... 43
Hình IV.10. Sơ đồ quy trình thu gom và xử lý chất thải rắn tại Nhà máy. ................... 44
Hình IV.11. Sơ đồ ứng cứu sự cố khi cháy nổ của Nhà máy. ....................................... 51
Hình IV.12. Quy trình ứng phó sự cố tràn đổ hóa chất. ................................................ 54

CƠNG TY TNHH HENG SHUO FURNITURE VIỆT NAM
vii
Địa chỉ: Lơ CN6, Đường N4, Khu cơng nghiệp Sóng Thần III, phường Phú Tân, Thành phố Thủ Dầu Một,
Tỉnh Bình Dương.


Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép mơi trường

Chương I.
THƠNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ
1. Thông tin về chủ dự án đầu tư:
- Tên chủ dự án đầu tư: Công ty TNHH Heng Shuo Furniture Việt Nam

- Địa chỉ văn phịng: Nhà xưởng số 6 - Cơng ty CP Công nghiệp DSVK: Lô
CN6, Đường N4, Khu công nghiệp Sóng Thần III , phường Phú Tân, Thành
phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương;
- Người đại diện theo pháp luật của chủ dự án đầu tư: LU, CHENGYI;
- Điện thoại: 0274 222 0797
Fax: 0274 222 0798;
- Giấy chứng nhận đầu tư số: 5454023470 do Ban quản lý các KCN Bình
Dương cấp lần thứ 4 ngày 24 tháng 01 năm 2022.
2. Thông tin về dự án đầu tư:
- Tên dự án đầu tư: “Nhà máy sản xuất, gia công linh kiện ghế (chân ghế,
tay vịn ghế) công suất 12.000 tấn/năm”.
- Địa điểm thực hiện dự án đầu tư: Nhà xưởng số 6, tầng 1 nhà xưởng số 7Công ty CP Công nghiệp DSVK: Lơ CN6, Đường N4, Khu cơng nghiệp
Sóng Thần III , phường Phú Tân, Thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình
Dương;
- Quy mơ của dự án đầu tư (phân loại theo tiêu chí quy định của pháp luật về
đầu tư cơng): Nhóm B.
3. Cơng suất, cơng nghệ, sản phẩm sản xuất của dự án đầu tư:
3.1. Công suất của dự án đầu tư:
- Nhà máy sản xuất:
+ Linh kiện nhựa tay vịn ghế: 7.200.000 cái/năm tương đương 7.200
tấn/năm;
+ Linh kiện nhựa chân ghế: 3.200.000 cái/năm tương đương 4.800
tấn/năm.
- Diện tích thực hiện dự án: 23.890,95 m2 (Diện tích sàn).
3.2. Công nghệ sản xuất của dự án đầu tư:
Công nghệ sản xuất của dự án gồm có 3 quy trình:
(1) Quy trình tạo hạt
(2) Quy trình ép phun tạo hình
(3) Quy trình sơn
Từng quy trình sản xuất của dự án được trình bày dưới đây:

3.2.1. Quy trình tạo hạt
Quy trình tạo hạt của dự án như sau:

CÔNG TY TNHH HENG SHUO FURNITURE VIỆT NAM
1
Địa chỉ: Lô CN6, Đường N4, Khu cơng nghiệp Sóng Thần III, phường Phú Tân, Thành phố Thủ Dầu Một,
Tỉnh Bình Dương.


Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường

Nhựa nguyên sinh

Sợi thủy tinh

Ép đùn

Nước

Khí thải, nhiệt dư

Làm mát

Cắt viên

Tuần hồn
Tiếng ồn,
Chất thải rắn

Hạt nhựa

Hình I.1. Quy trình tạo hạt nhựa.
Thuyết minh quy trình tạo hạt nhựa:
Nhựa nguyên sinh bao gồm nhựa PP được đổ vào phễu nhựa bằng bơm hút
hạt nhựa, các bao nhựa nguyên sinh được công nhân sử dụng xe kéo tay để đưa
các bao nhựa đến khu vực máy đùn ép nhằm không để nhựa rơi vãi ra khu vực
sản xuất. Sau khi nhựa được đưa vào phễu, máy đùn ép sẽ làm nóng hạt nhựa
bằng cách gia nhiệt ở nhiệt độ 300 0C, cuộn sợi thủy tinh vào đầu giữa của máy
đùn ép, sợi thủy tinh có chức năng giúp cho nhựa sau khi sản xuất bền hơn. Sau
khi ra khỏi khu vực đùn ép nguyên liệu bao gồm các hạt nhựa nguyên sinh và sợi
thủy tinh sẽ kết hợp với nhau tạo thành dải nhựa. Trong cơng đoạn đùn ép này,
khí thải và nhiệt dư sẽ phát sinh. Vì vậy, cơng nhân hạn chế đi lại tại khu vực
máy đùn ép, ngoài ra để khống chế ơ nhiễm, cơng ty sẽ có biện pháp thu gom và
xử lý khí thải phù hợp.
Dải nhựa sau khi ra khỏi máy đùn ép sẽ được làm mát ngay bằng nước sạch,
dải nhựa sau khi được làm mát sẽ có nhiệt độ khoảng 60 0C, nước làm mát sẽ
được tuần hồn tái sử dụng. Nước nóng sau khi làm mát dải nhựa sẽ được đi qua
thiết bị làm mát để tuần hồn tái sử dụng lại quy trình sản xuất. Lượng nước bị
bay hơi sẽ được châm thường xuyên vào quy trình sản xuất.
Dải nhựa sau khi được làm mát sẽ đi qua máy cắt để cát dải nhựa thành các
hạt nhỏ có kích thước: D1cm, dài 1 cm. Khi qua máy cắt để tạo thành các viên
nhựa sẽ tạo ra tiếng ồn. Vì vậy, cơng nhân làm việc tại công đoạn này sẽ được
trang bị bảo hộ lao động để tránh gây ảnh hưởng đến sức khỏe công nhân.
Hạt nhựa được tạo thành sẽ được chứa trong các bao nguyên liệu đã sử dụng
để đưa qua quy trình sản xuất ép phun tạo hình. Tại cơng đoạn cắt tạo thành hạt
CÔNG TY TNHH HENG SHUO FURNITURE VIỆT NAM
2
Địa chỉ: Lơ CN6, Đường N4, Khu cơng nghiệp Sóng Thần III, phường Phú Tân, Thành phố Thủ Dầu Một,
Tỉnh Bình Dương.



Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường

nhựa sẽ rơi vãi 1 số hạt nhựa ra ngồi, cơng nhân sẽ chú ý quét dọn thường cuyên
để tránh sự cố xảy ra.
3.2.2. Quy trình ép phun tạo hình
Quy trình ép phun tạo hình được trình bày trong hình sau:
Hình I.2. Quy trình ép phun tạo hình.
Các bao hạt nhựa mới sau khi được nhập về sẽ được công nhân vận chuyển
tới khu vực ép phun tạo hình bằng xe đẩy tay, sau đó bơm hút sẽ hút các hạt nhựa
lên phễu, các hạt nhựa sẽ được đưa vào máy ép phun tạo hình, hạt nhựa sẽ được
Hạt nhựa

Ép tạo hình

Làm mát

Nước

Cắt rìa

Khí thải, nhiệt dư

Tuần hồn
Bavia

Phụ kiện nhựa
thổi vào khn được công nhân gắn trong máy. Sau khi ép phun, máy sẽ tự động
tưới nước làm mát cho phụ kiện nhựa mới được tạo hình. Thời gian tạo thành
hình của phụ kiện nhựa là 5 phút. Tại công đoạn này sẽ phát sinh khí thải và
nhiệt dư. Tuy nhiên, hệ thống máy ép phun tạo hình là máy kín nên khơng phát

thải ra ngồi mơi trường.
Nước làm mát của cơng đoạn này cũng được tuần hồn tái sử dụng, nước
nóng phát sinh sẽ được đưa qua thiết bị làm mát bằng khơng khí, tưới nước từ
trên xuống, nhiệt độ nước sau khi làm mát là 30 0C, nước nóng ra khỏi công đoạn
này khoảng 100-120 0C.
Sau khi đợi cho công đoạn làm mát diễn ra, công nhân đã được đeo bao tay
cách nhiệt sẽ lấy sản phẩm ra ngoài, và cắt các phần rìa dư bằng kìm chuyên
dụng. Chất thải rắn phát sinh của cơng đoạn cắt rìa sẽ được công nhân bỏ vào
thùng chứa ngay tại khu vực làm việc. Cuối mỗi ca, công nhân sẽ vận chuyển
thùng chứa về khu vực lưu giữ chất thải rắn sản xuất khơng nguy hại.
3.2.3. Quy trình phun sơn
Quy trình phun sơn của dự án được trình bày trong hình dưới đây:
CƠNG TY TNHH HENG SHUO FURNITURE VIỆT NAM
3
Địa chỉ: Lô CN6, Đường N4, Khu cơng nghiệp Sóng Thần III, phường Phú Tân, Thành phố Thủ Dầu Một,
Tỉnh Bình Dương.


Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường

Phụ kiện nhựa

Sơn

Sơn

Cắt rìa

Bavia


Mài, đánh bóng

Bụi

Phun sơn lót

Hơi dung mơi

Để khơ

Hơi dung mơi

Mài, đánh bóng

Bụi

Phun sơn

Hơi dung mơi

Để khơ

Hơi dung mơi

Linh kiện ghế

Bao Nilon

Đóng gói


Bao Nilon thừa, hỏng

Lưu kho
Hình I.3. Quy trình phun sơn.
Phụ kiện bằng nhựa sau khi được ép phun tạo hình sẽ được cơng nhân đem
đến khu vực mài, đánh bóng để tạo bề mặt bóng phẳng trước khi đưa qua khu
vực tủ phun sơn, tại đây, công nhân sẽ sử dụng súng phun sơn dưới áp lực của
máy nén khí sẽ phun 1 lớp lên bề mặt của nguyên liệu. Hơi dung môi sẽ phát sinh
trong công đoạn này. Cần sơn 1 lớp sơn lót trước bởi tính chất bề mặt nhựa vốn
đã có độ bám sơn khá kém, nếu khơng có sơn lót nhựa chun dụng khi có va
chạm hoặc khi mặt sơn bị tổn thương có thể sơn sẽ lại bị tróc, vì vậy khi phun
sơn trên bề mặt nhựa, chúng ta nên phun trước một lớp sơn lót nhựa để làm nền,
CƠNG TY TNHH HENG SHUO FURNITURE VIỆT NAM
4
Địa chỉ: Lô CN6, Đường N4, Khu cơng nghiệp Sóng Thần III, phường Phú Tân, Thành phố Thủ Dầu Một,
Tỉnh Bình Dương.


Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường

liên kết giữa bề mặt và lớp sơn. Tác dụng của lớp lót này là một lớp ngăn cách an
tồn nhằm phịng chống được những vấn đề xảy ra với lớp nền, có ý nghĩa tạo ra
một bề mặt mới.
Sau khi sơn lót, các nguyên liệu sẽ được treo lên các dây chuyền treo phơi
khô, để ráo. Công đoạn này sẽ phát sinh hơi dung môi.
Nguyên liệu sau khi phun sơn và đợi khô sẽ được chuyển trở lại khu vực
mài, đánh bóng, cơng nhân sừ dụng máy mài cầm tay có gắn đá mài để làm bóng
bề mặt nguyên liệu. Bụi sẽ phát sinh trong công đoạn này.
Tiếp theo công đoạn mài bóng, nguyên liệu sẽ được di chuyển trở lại khu
vực phun sơn để phun sơn bề mặt một lần nữa nhằm tạo độ bền chắc cho lớp sơn.

Chất thải phát sinh trong hoạt động này là hơi dung môi. Tác dụng khi mài bề
mặt của nguyên liệu sau khi sơn lót khơ để màu sơn lên màu mịn, trơn bóng và
sáng, lớp sơn kết dính, bám chặt vào bề mặt, khả năng chống bong tróc hiệu quả,
tiết kiệm tối đa lượng sơn sử dụng.
Sau khi sơn, các nguyên liệu sẽ được treo lên các dây chuyền treo phơi khô,
để ráo một lần nữa. Công đoạn này sẽ phát sinh hơi dung mơi.
Cuối cùng, sản phẩm được đóng gói bằng bao nilon, sau đó lưu kho và xuất
bán hoặc sẽ được chuyển cho các đơn vị khác có nhu cầu.
3.3. Sản phẩm của dự án đầu tư:
Sản phẩm của dự án là linh kiện nhựa (chân ghế, tay vịn ghế văn phịng) với
cơng suất 12.000 tấn/năm.

Hình ảnh

Quy cách
Khối lượng
Số lượng
Tổng cộng

Linh kiện nhựa tay vịn ghế

Linh kiện nhựa chân ghế

100x500x500mm

100x500x500mm

1 kg/cái

1,5 kg/cái


7.200.000 cái/năm

3.200.000 cái/năm

7.200 tấn/năm

4.800 tấn/năm

CÔNG TY TNHH HENG SHUO FURNITURE VIỆT NAM
5
Địa chỉ: Lô CN6, Đường N4, Khu công nghiệp Sóng Thần III, phường Phú Tân, Thành phố Thủ Dầu Một,
Tỉnh Bình Dương.


Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường

4. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu, điện năng, hóa chất sử dụng,
nguồn cung cấp điện, nước của dự án đầu tư:
4.1. Nguyên, nhiên, vật liệu, hóa chất sử dụng của dự án
Nhu cầu nguyên liệu sử dụng trong giai đoạn vận hành của dự án được trình
bày trong bảng sau:
Bảng I.1. Nhu cầu nguyên, nhiên, vật liệu và hóa chất của dự án
STT

Nguyên liệu

Đơn
vị


Số lượng
(đơn vị/năm)

Nguồn
cung cấp

Mục đích sử
dụng

Nguyên liệu
1.

Hạt nhựa

tấn

8.475

Trung
Quốc

2.

Sợi thủy tinh

tấn

3.600

Việt Nam


3.

Bao Nilon

tấn

19

Việt Nam

Đóng gói

4.

Đá mài

tấn

1.200

Việt Nam

Xử lý bề mặt
trước khi sơn

tấn

267


Trung
Quốc

Phun sơn bề
mặt

Sản xuất linh
kiện nhựa

Hóa chất sử dụng
1.

Sơn
Tổng cộng (tấn/năm)

13.561
Nguồn: Công ty TNHH Heng Shuo Furniture Việt Nam, 2022.

Định mức và tỷ lệ hao hụt giữa nguyên liệu và sản phẩm tạo thành của dựa
án được thể hiện ở bảng sau:
Bảng I.2. Định mức và tỉ lệ hao hụt giữa nguyên liệu và sản phẩm
Nguyên liệu

Khối lượng
nguyên liệu
đầu vào

Dạng hao hụt

Khối lượng

sản phẩm
đầu ra

Ghi chú

Hạt nhựa PP

8.475

0,9%

8.400
tấn/năm

Hao hụt do quá
trình vận chuyển

Sợi thủy tinh

3.600

-

3.600
tấn/năm

Đi vào sản
phẩm

Bao Nilon


19 tấn/năm

-

-

Đi vào sản
phẩm

CÔNG TY TNHH HENG SHUO FURNITURE VIỆT NAM
6
Địa chỉ: Lô CN6, Đường N4, Khu công nghiệp Sóng Thần III, phường Phú Tân, Thành phố Thủ Dầu Một,
Tỉnh Bình Dương.


Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường

Nguyên liệu

Khối lượng
nguyên liệu
đầu vào

Khối lượng
Dạng hao hụt sản phẩm
đầu ra

Đá mài


1.200 tấn/năm

Đá mài thải

-

100% thải bỏ

Sơn

267 tấn/năm

Sơn sử dụng
hết

-

100% sử dụng
hết

Tổng cộng

13.561

Ghi chú

12.000
tấn/năm
Nguồn: Công ty TNHH Heng Shuo Furniture Việt Nam, 2022.


Ghi chú: Ước tính tổng lượng hao hụt được dựa theo kinh nghiệm sản xuất của
Chủ đầu tư (nhà máy sản xuất hiện hữu được đặt tại Trung Quốc).
Theo bảng chỉ dẫn an tồn hóa chất (MSDS) của các hóa chất Cơng ty sử
dụng tính chất của các loại hóa chất dự án sử dụng như sau:
1. Hạt nhựa PP
Đặc tính của vật lý của nhựa nguyên sinh PP:
-

Tỷ trọng tương đối nhẹ, dẻo và độ bề cao;

-

Lão hóa nhanh nếu để ngồi trời trong thời gian dài;

-

Dịn, dễ bị phá vỡ thành các mảnh ở nhiệt độ thấp;

-

Cách điện tốt;

-

Nhiệt độ nóng chảy hạt nhựa nguyên sinh PP: 170-200°C;

-

Khối lượng riêng hạt nhựa nguyên sinh PP: 0,92g/cm³;


-

Nhiệt độ phá hủy nhựa PP: 280°C;

-

Nhiệt độ khn thích hợp khi ép nhựa PP: 55-65°C;

-

Độ co rút hạt nhựa nguyên sinh PP: 1.0〜2.5%.

2. Sợi thủy tinh
Cơ sở của sợi thủy tinh là silica, SiO2. Ở dạng nguyên chất, sợi thủy tinh tồn
tại dưới dạng polymer, (SiO2)n. Nó khơng có điểm nóng chảy thực sự nhưng sẽ
mềm ở 1.200 °C, sau đó nó bắt đầu xuống cấp. Ở nhiệt độ 1.713 °C, hầu hết
các phân tử có thể di chuyển tự do. Nếu thủy tinh được ép đùn và làm lạnh nhanh
ở nhiệt độ này, nó sẽ khơng thể tạo thành một cấu trúc có trật tự. Trong polyme,
nó tạo thành nhóm SiO4 được cấu hình như một tứ diện với nguyên tử silic ở
trung tâm và bốn nguyên tử oxy ở các góc. Các nguyên tử này sau đó tạo thành
một mạng lưới liên kết ở các góc bằng cách chia sẻ các nguyên tử oxy.

CÔNG TY TNHH HENG SHUO FURNITURE VIỆT NAM
7
Địa chỉ: Lơ CN6, Đường N4, Khu cơng nghiệp Sóng Thần III, phường Phú Tân, Thành phố Thủ Dầu Một,
Tỉnh Bình Dương.


Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường


Nhựa kết hợp sợi thủy tinh là vật liệu tổng hợp. Cũng như nhiều vật liệu
composite khác (như bê tông cốt thép), hai vật liệu này hoạt động cùng nhau, mỗi
vật liệu đều khắc phục được những thiếu sót của vật liệu kia. Trong khi nhựa dẻo
rất mạnh trong tải nén và tương đối yếu về độ bền kéo, các sợi thủy tinh rất mạnh
về lực căng nhưng có xu hướng khơng chống lại lực nén. Bằng cách kết hợp hai
vật liệu, nhựa kết hợp thủy tinh trở thành vật liệu chống lại cả lực nén và lực kéo
tốt. Hai vật liệu có thể được sử dụng đồng đều hoặc kính có thể được đặt cụ thể
trong các phần của cấu trúc sẽ chịu tải trọng kéo.1
3. Sơn
- Thành phần

- Tính chất hóa lý
+ Trạng thái vật lý: lỏng;
+ Màu: mờ đục;
+ Mùi: hăng;
+ Điểm và vùng nhiệt độ sôi ban đầu: 136,20C - 144,4 0C;
+ Điểm sáng: 19,50C;
+ Độ tan: không tan;
+ Nhiệt độ bốc cháy: 200 0C;
+ Độ nhớt: 20.5000 mm2/s.
- Nguy cơ và ảnh hưởng đến sức khỏe người lao động của hóa chất:
+ Hơi và chất lỏng dễ cháy;
+ Gây tử vong nếu nuốt phải hoặc rơi vào đường hơ hấp;
+ Gây kích ứng da, dị ứng da;
1

/>
CƠNG TY TNHH HENG SHUO FURNITURE VIỆT NAM
8
Địa chỉ: Lô CN6, Đường N4, Khu cơng nghiệp Sóng Thần III, phường Phú Tân, Thành phố Thủ Dầu Một,

Tỉnh Bình Dương.


Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường

+ Gây kích ứng mắt;
+ Gây dị ứng, hen suyễn, khó thở khi hít phải;
+ Gây buồn ngủ/ chóng mặt;
+ Nghi ngờ gây ra các khuyết tật di truyền;
+ Gây ung thư;
+ Có thể ảnh hưởng đến đường sinh sản, hoặc đến trẻ chưa sinh;
+ Gây tổn thương cho các cơ quan thần kinh trung ương, hệ hô hấp, hệ tim
mạch, máu, gan và hệ tiêu hóa;
+ Gây tổn thương cho thận;
+ Độc đối với sinh vật thủy sinh và ảnh hưởng kéo dài.
- Thơng tin về độc tính sinh thái: khơng có dữ liệu.
4.2. Nguồn cung cấp điện, nước
4.2.1. Nguồn cung cấp điện
Dự án sử dụng hệ thống biến áp cấp điện của Công ty DSVK, đấu nối từ
trạm điện thuộc mạng lưới điện quốc gia từ nguồn điện trung thế 22 KV nối từ
trạm biến thế 110KV Bình Dương.
Theo kế hoạch sản xuất dự kiến của Công ty, lượng điện tiêu thụ 1.000
kWh/tháng. Mục đích sử dụng chủ yếu phục vụ cho thắp sáng, sinh hoạt và hoạt
động sản xuất của Công ty.
4.2.2. Nguồn cung cấp nước nước
Khu vực dự án hiện nay sử dụng nước cung cấp bởi nhà máy nước Cơng ty
TNHH MTV Cấp thốt nước mơi trường Bình Dương (Biwase), thơng qua mạng
lưới phân phối nước của KCN Sóng Thần III và dẫn đến hàng rào của Cơng ty
DSVK sau đó Cơng ty DSVK phân phối lại cho dự án sử dụng.
Lưu lượng và mục đích sử dụng nước của dự án được trình bày cụ thể trong

bảng sau:
Bảng I.3. Lượng nước sử dụng của dự án
Lượng sử dụng
Nhu cầu nước cấp

Sinh
hoạt

Nhà vệ sinh,
nước từ các
lavabo

Quy mô cấp
nước
293 người

Lượng sử dụng

Định mức tính
tốn

(m3/ngày)
29,3

100lít/người.ngày
theo TCXDVN
33:2006

CƠNG TY TNHH HENG SHUO FURNITURE VIỆT NAM
9

Địa chỉ: Lô CN6, Đường N4, Khu cơng nghiệp Sóng Thần III, phường Phú Tân, Thành phố Thủ Dầu Một,
Tỉnh Bình Dương.


Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường

Lượng sử dụng
Nhu cầu nước cấp

Vệ
sinh

Quy mơ cấp
nước

Vệ sinh văn
phịng

Lượng sử dụng
(m3/ngày)

480 m2 x 4
tầng

Nước làm mát nhựa
(dây chuyền tạo hạt)

Định mức tính
tốn


-

Tổng nhu cầu sử dụng nước

3,84

2 lít/m2 theo
TCXDVN 33:2006

0,675

Kích thước khay
nước làm mát
300x300x1500mm
= 0,135 m3 x 5 máy
ép đùn nhựa = 0,675
m3

33,815

5. Các thông tin khác liên quan đến dự án đầu tư
5.1. Hạng mục cơng trình nhà xưởng
Danh mục các nhà xưởng, cơng trình mà Cơng ty TNHH Heng Shuo
Furniture Việt Nam thuê lại của Công ty Cổ phần Cơng nghiệp DSVK để sử
dụng cho dự án được trình bày như sau:
Bảng II.I.4. Danh sách các hạng mục
STT

Tên hạng mục cơng trình


1

Nhà xưởng 6

2

Văn phịng thuộc xưởng 6

3

Tầng 1 Nhà xưởng 7 (khơng bao
gồm nhà văn phịng)

4

Nhà bảo vệ
Tổng cộng

Diện tích xây
dựng (m2)

Diện tích sàn
xây dựng (m2)

4.397,39

17.589,52

468


1.872

4.397,39

4.397,39

32

32

9.294,78

23.890,95

Nguồn: Cơng ty TNHH Heng Shuo Furniture Việt Nam, 2022.

Việc bố trí nhà xưởng được thực hiện như sau:
Mục tiêu của dự án là sản xuất, gia công linh kiện nhựa (chân ghế và tay vịn
ghế văn phịng) cơng suất 12.000 tấn/năm. Quy mơ dự án có diện tích thực hiện
là 23.890,95 m2, tương ứng với 4 tầng lầu của xưởng 6, mỗi tầng có diện tích
4.865,39 m2; 1 phần tầng 1 của xưởng 7 với diện tích là 4.397,39 m2; 1 nhà bảo
CƠNG TY TNHH HENG SHUO FURNITURE VIỆT NAM
10
Địa chỉ: Lơ CN6, Đường N4, Khu cơng nghiệp Sóng Thần III, phường Phú Tân, Thành phố Thủ Dầu Một,
Tỉnh Bình Dương.


Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường

vệ diện tích 32 m2. Với diện tích của nhà xưởng thuê, cơng ty dự kiến bố trí các

hạng mục cơng trình của dự án như sau:
Bảng II.2. Bố trí các hạng mục cơng trình của dự án
STT
I

Hạng mục

4.865,39

19.461,56

Tầng 1

4.865,39

4.865,39

468,00

468,00

Khu vực ép phun

2.350,00

2.350,00

Khu vực cắt rìa

1.150,00


1.150,00

897,39

897,39

4.865,39

4.865,39

468,00

468,00

Kho thành phẩm

2.350,00

2.350,00

Khu vực đóng gói

1.150,00

1.150,00

897,39

897,39


4.865,39

4.865,39

468,00

468,00

2.350,00

2.350,00

Khu vực mài bóng

250,00

250,00

Khu vực sơn

900,00

900,00

Diện tích khác (Lối đi, thang, WC, …)

897,39

897,39


Tầng 4

4.865,39

4.865,39

Nhà ăn

468,00

468,00

2.350,00

2.350,00

Diện tích khác (Lối đi, thang, WC, …)
Tầng 2
Văn phịng
2

Diện tích khác (Lối đi, thang, WC, …)
Tầng 3
Phịng mẫu
3

4

Diện tích

sàn (m2)

Nhà xưởng số 6

Khu vực đánh vụn khối nhựa
1

Diện tích
xây dựng (m2)

Khu vực bán thành phẩm

Khu vực ép đùn tạo hạt

CÔNG TY TNHH HENG SHUO FURNITURE VIỆT NAM
11
Địa chỉ: Lơ CN6, Đường N4, Khu cơng nghiệp Sóng Thần III, phường Phú Tân, Thành phố Thủ Dầu Một,
Tỉnh Bình Dương.


Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép mơi trường

STT

Diện tích
xây dựng (m2)

Hạng mục
Khu vực dây chuyền phơi khô


1.150,00

1.150,00

897,39

897,39

Nhà xưởng số 7

4.397,39

4.397,39

Tầng 1

4.397,39

4.397,39

Kho nguyên liệu

3.300,00

3.300,00

Kho chất thải công nghiệp

60,00


60,00

Kho chất thải nguy hại

80,00

80,00

Kho hóa chất

60,00

60,00

897,39

897,39

Các hạng mục phụ trợ khác

32,00

32,00

Nhà bảo vệ 3

32,00

32,00


9.294,78

23.890,95

Diện tích khác (Lối đi, thang, WC, …)
II

1

Diện tích khác (Lối đi, thang, WC, …)
III
1

Diện tích
sàn (m2)

TỔNG

Nguồn: Cơng ty TNHH Heng Shuo Furniture Việt Nam, 2022.

5.2. Máy móc thiết bị sử dụng cho dự án
Máy móc thiết bị của dự án sử dụng cho giai đoạn vận hành dự án được
trình bày trong bảng dưới đây.
Bảng I.5. Máy móc thiết bị của dự án trong giai đoạn vận hành
STT

Tên Thiết Bị

Cơng suất (KW)


Số
lượng

Cơng dụng

Quy trình tạo hạt
1

Máy tạo hạt 242

242

1

Tạo hạt nhựa kết hợp
với sợi thủy tinh

2

Máy tạo hạt 210

210

1

Tạo hạt nhựa kết hợp
với sợi thủy tinh

CÔNG TY TNHH HENG SHUO FURNITURE VIỆT NAM
12

Địa chỉ: Lô CN6, Đường N4, Khu cơng nghiệp Sóng Thần III, phường Phú Tân, Thành phố Thủ Dầu Một,
Tỉnh Bình Dương.


Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường

STT

Tên Thiết Bị

Công suất (KW)

Số
lượng

Công dụng

3

Máy tạo hạt 220

220

3

Tạo hạt nhựa kết hợp
với sợi thủy tinh

4


Máy xay 45

45

1

Xay hạt nhựa

5

Máy xay 55

55

1

Xay hạt nhựa

6

Máy xay 37

37

1

Xay hạt nhựa

Quy trình ép phun
7


Máy ép nhựa 780T

145

2

Ép viên nhựa tạo
thành linh kiện nhựa

8

Máy ép nhựa 700T

121

1

Ép viên nhựa tạo
thành linh kiện nhựa

9

Máy ép nhựa 700T

90

1

Ép viên nhựa tạo

thành linh kiện nhựa

10

Máy ép nhựa 650 T

121

4

Ép viên nhựa tạo
thành linh kiện nhựa

11

Máy ép nhựa 530T

103

5

Ép viên nhựa tạo
thành linh kiện nhựa

12

Máy ép nhựa 530T

101


3

Ép viên nhựa tạo
thành linh kiện nhựa

13

Máy ép nhựa 530T

81

7

Ép viên nhựa tạo
thành linh kiện nhựa

14

Máy ép nhựa 470T

84

1

Ép viên nhựa tạo
thành linh kiện nhựa

15

Máy ép nhựa 470T


60

2

Ép viên nhựa tạo
thành linh kiện nhựa

CƠNG TY TNHH HENG SHUO FURNITURE VIỆT NAM
13
Địa chỉ: Lơ CN6, Đường N4, Khu cơng nghiệp Sóng Thần III, phường Phú Tân, Thành phố Thủ Dầu Một,
Tỉnh Bình Dương.


Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường

STT

Tên Thiết Bị

Công suất (KW)

Số
lượng

Công dụng

16

Máy ép nhựa 380T


70

2

Ép viên nhựa tạo
thành linh kiện nhựa

17

Máy ép nhựa 380T

57

4

Ép viên nhựa tạo
thành linh kiện nhựa

18

Máy ép nhựa 250T

40

1

Ép viên nhựa tạo
thành linh kiện nhựa


19

Máy ép nhựa 200T

35

2

Ép viên nhựa tạo
thành linh kiện nhựa

20

Máy ép nhựa 200T

24

4

Ép viên nhựa tạo
thành linh kiện nhựa

21

Máy ép nhựa 160T

27

3


Ép viên nhựa tạo
thành linh kiện nhựa

22

Máy ép nhựa 160T

20

2

Ép viên nhựa tạo
thành linh kiện nhựa

12,5

18

Sơn linh kiện

Áp suất 50-72 psi,
tiêu thụ khơng khí
3,5-8 cfm

18

Sơn linh kiện

20


5

Để treo khơ linh kiện

Quy trình phun sơn
23

Buồng phun sơn

24

Súng phun sơn

25

Dây chuyền
linh kiện

26

Máy đánh bóng

1,1

20

Mài sản phẩm nhựa

27


Máy bơm nước

2,2

18

Bơm nước tuần hồn
cho buồng phun sơn

28

Máy nén khí

55

2

Cung cấp khí

29

Máy nén khí

22

1

Cung cấp khí

treo


CƠNG TY TNHH HENG SHUO FURNITURE VIỆT NAM
14
Địa chỉ: Lơ CN6, Đường N4, Khu cơng nghiệp Sóng Thần III, phường Phú Tân, Thành phố Thủ Dầu Một,
Tỉnh Bình Dương.


Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường

STT

Tên Thiết Bị

Công suất (KW)

Số
lượng

Công dụng

Thiết bị kiểm tra
30

Máy đo độ rung
chân ghế

2,2

1


Kiểm tra chất lượng
sản phẩm

31

Máy đo độ chịu lực
chân ghế

2,2

1

Kiểm tra chất lượng
sản phẩm

32

Máy đo độ cứng kết
cấu

2,2

1

Kiểm tra chất lượng
sản phẩm

33

Máy đun nấu chân

ghế

5

1

Kiểm tra chất lượng
sản phẩm

Nguồn: Công ty TNHH Heng Shuo Furniture Việt Nam, 2022.

Hình I.4. Máy ép tạo hình nhựa

Hình I.5. Máy bơm nước

Hình I.6. Máy nén khí

CƠNG TY TNHH HENG SHUO FURNITURE VIỆT NAM
15
Địa chỉ: Lơ CN6, Đường N4, Khu cơng nghiệp Sóng Thần III, phường Phú Tân, Thành phố Thủ Dầu Một,
Tỉnh Bình Dương.


Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép mơi trường

Hình I.7. Máy mài bóng

Hình I.8. Súng phun sơn

Hình I.9. Buồng phun sơn màng nước


CÔNG TY TNHH HENG SHUO FURNITURE VIỆT NAM
16
Địa chỉ: Lơ CN6, Đường N4, Khu cơng nghiệp Sóng Thần III, phường Phú Tân, Thành phố Thủ Dầu Một,
Tỉnh Bình Dương.


Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường

Chương II.
SỰ PHÙ HỢP CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ VỚI QUY HOẠCH,
KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG
1. Sự phù hợp của dự án đầu tư với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia,
quy hoạch tỉnh, phân vùng môi trường:
Dự án “Nhà máy sản xuất, gia công linh kiện ghế (chân ghế, tay vịn ghế)
cơng suất 12.000 tấn/năm” nằm hồn tồn trong KCN Sóng Thần III nên hồn
tồn phù hợp với quy hoạch phát triển.
1.1. Thơng tin về KCN Sóng Thần III
Vị trí địa lý của KCN Sóng Thần III có những đặc điểm sau:
KCN Sóng Thần III có vị trí thuận lợi, gần trung tâm Tp. Hồ Chí Minh,
nằm trên tám giác Phát triển cơng nghiệp số 1 phía Nam Việt Nam là Tp. Hồ Chí
Minh, Bình Dương, Đồng Nai, với giao thông thuận lợi để đi lại và xuất nhập
khẩu, vận chuyển hàng hóa cho các Cơng ty đầu tư, thuê đất, xưởng sản xuất
trong KCN Sóng Thần III :
-

Cách trung tâm Tp. Hồ Chí Minh 33km;

-


Cách sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất- Tp. Hồ Chí Minh 22km;

-

Cách ga Sóng Thần - Bình Dương 16 km;

-

Cách Tân Cảng - Đồng Nai 39km.

Dự án nằm trong khu công nghiệp hoàn toàn phù hợp với quy hoạch phát
triển kinh tế xã hội và phát triển công nghiệp của địa phương.
KCN Sóng Thần III đã có Quyết định 743/QD-UBND ngày 08 tháng 02
năm 2007 về việc phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án
“Đầu tư xây dựng Khu Cơng Nghiệp Sóng Thần III ”.
Giấy xác nhận hồn thành cơng trình bảo vệ mơi trường của Dự án xây
dựng và kinh doanh cơ sở hạ tầng KCN Sóng Thần III tại lơ CN1, đường N2,
KCN Sóng Thần III , phường Phú Tân, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình
Dương của Cơng ty cổ phần Đại Nam số 1729/GXN-STNMT ngày 20 tháng 05
năm 2016.
Công văn số 5222/STNMT-CBBVMT ngày 08 tháng 11 năm 2018 về việc
điều chỉnh nội dung báo cáo ĐTM đã được phê duyệt của Khu Công Nghiệp
Sóng Thần III .

CƠNG TY TNHH HENG SHUO FURNITURE VIỆT NAM
17
Địa chỉ: Lơ CN6, Đường N4, Khu cơng nghiệp Sóng Thần III, phường Phú Tân, Thành phố Thủ Dầu Một,
Tỉnh Bình Dương.



×