Tải bản đầy đủ (.pdf) (66 trang)

Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường Công ty CP Sivico Lô CN203, KCN Nam Đình Vũ (khu 1), P. Đông Hải 2, Q. Hải An, Tp. HP

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.39 MB, 66 trang )

Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường Công ty CP Sivico
Lơ CN2-03, KCN Nam Đình Vũ (khu 1), P. Đông Hải 2, Q. Hải An, Tp. HP
MỤC LỤC
Chương I. THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ ................................................. 5
1. Tên chủ dự án đầu tư ...................................................................................................... 5
2. Tên dự án đầu tư. ........................................................................................................... 5
3. Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của dự án đầu tư: ......................................... 5
3.1. Công suất của dự án đầu tư: ........................................................................................ 5
3.2. Công nghệ sản xuất của dự án đầu tư ......................................................................... 6
3.3. Sản phẩm của dự án đầu tư ....................................................................................... 15
3.4. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện,
nước của dự án đầu tư: ..................................................................................................... 15
3.5. Các thông tin khác liên quan đến dự án đầu tư ......................................................... 20
Chương II. SỰ PHÙ HỢP CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ VỚI QUY HOẠCH, KHẢ NĂNG
CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG .................................................................................... 26
1. Sự phù hợp của dự án đầu tư với quy hoạch bảo vệ môi trường ................................. 26
2. Sự phù hợp của dự án đầu tư với khả năng chịu tải của môi trường ........................... 26
Chương III. KẾT QUẢ HỒN THÀNH CÁC CƠNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ
MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ......................................................................... 27
1. Cơng trình, biện pháp thốt nước mưa, thu gom và xử lý nước thải ........................... 27
1.1. Thu gom, thoát nước mưa ......................................................................................... 27
1.2. Thu gom, thoát nước thải .......................................................................................... 28
1.3. Xử lý nước thải ......................................................................................................... 29
2. Cơng trình, biện pháp xử lý bụi, khí thải ..................................................................... 31
2.1. Cơng trình, thiết bị thu gom bụi tại xưởng sản xuất sơn ........................................... 31
2.2. Cơng trình, thiết bị thu gom, xử lý khí tại xưởng bao bì .......................................... 36
3. Cơng trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải rắn thông thường ................................. 41
4. Cơng trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải nguy hại .............................................. 42
5. Cơng trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung .................................................... 43
6. Phương án phòng ngừa, ứng phó sự cố mơi trường trong q trình vận hành thử
nghiệm và khi dự án đi vào vận hành .............................................................................. 43


7. Cơng trình, biện pháp bảo vệ mơi trường khác ............................................................ 50
1


Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường Công ty CP Sivico
Lơ CN2-03, KCN Nam Đình Vũ (khu 1), P. Đông Hải 2, Q. Hải An, Tp. HP
8. Các nội dung thay đổi so với quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh
giá tác động môi trường ................................................................................................... 50
Chương IV. NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG ....................... 57
1. Nội dung đề nghị cấp phép đối với nước thải .............................................................. 57
2. Nội dung đề nghị cấp phép đối với khí thải ................................................................. 57
3. Nội dung đề nghị cấp phép đối với tiếng ồn, độ rung .................................................. 59
Chương V. KẾ HOẠCH VẬN HÀNH THỬ NGHIỆM CƠNG TRÌNH XỬ LÝ CHẤT
THẢI VÀ CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN ................ 60
1. Kế hoạch vận hành thử nghiệm cơng trình xử lý chất thải của dự án .......................... 60
1.1. Thời gian dự kiến vận hành thử nghiệm ................................................................... 60
1.2. Kế hoạch quan trắc chất thải, đánh giá hiệu quả xử lý của các cơng trình, thiết bị xử
lý chất thải ........................................................................................................................ 61
2. Chương trình quan trắc chất thải định kỳ theo quy định của pháp luật ....................... 62
3. Kinh phí thực hiện quan trắc mơi trường hàng năm .................................................... 63
Chương VI. CAM KẾT CỦA CHỦ DỰ ÁN ĐẦU TƯ ................................................... 65

2


Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường Công ty CP Sivico
Lơ CN2-03, KCN Nam Đình Vũ (khu 1), P. Đông Hải 2, Q. Hải An, Tp. HP
DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT
BOD – Nhu cầu oxy sinh học
BTCT – Bê tông cốt thép

COD – Nhu cầu oxy hóa học
CTNH – Chất thải nguy hại
ĐCCT – Địa chất cơng trình
HEZA – Ban quản lý Khu kinh tế Hải Phịng
KCN – Khu cơng nghiệp
KTSX – Kỹ thuật sản xuất
PCCC – Phòng cháy chữa cháy
QCVN – Quy chuẩn Việt Nam
QLSX – Quản lý sản xuất
RTSH – Rác thải sinh hoạt
TCCP – Tiêu chuẩn cho phép
TCVN – Tiêu chuẩn Việt Nam
TCXDVN – Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam
TNHH – Trách nhiệm hữu hạn
TNHH MTV – Trách nhiệm hữu hạn một thành viên
TSS – Chất rắn lơ lửng
UBND - Ủy ban nhân dân
VLXD – Vật liệu xây dựng

3


Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường Công ty CP Sivico
Lơ CN2-03, KCN Nam Đình Vũ (khu 1), P. Đông Hải 2, Q. Hải An, Tp. HP
DANH MỤC CÁC BẢNG
Bảng 1.1. Sản phẩm đầu ra của dự án .............................................................................. 15
Bảng 1.2. Nhu cầu nguyên liệu đầu vào của dự án .......................................................... 15
Bảng 1.3. Tính chất của nguyên liệu, hóa chất sử dụng .................................................. 16
Bảng 1.4. Nhu cầu điện nước phục vụ cho dự án ............................................................ 20
Bảng 1.5. Danh mục máy móc thiết bị của Dự án ........................................................... 20

Bảng 1.6. Các hạng mục cơng trình của Dự án................................................................ 22
Bảng 1.7. Danh mục các cơng trình phụ trợ và cơng trình bảo vệ mơi trường ................ 23
Bảng 3.1. Thơng số kỹ thuật hệ thống lọc bụi túi vải xưởng sản xuất sơn ...................... 35
Bảng 3.2. Thông số kỹ thuật hệ thống xử lý khí thải máy in ........................................... 38
Bảng 3.3. Thơng số kỹ thuật hệ thống xử lý khí thải máy ghép màng ............................ 38
Bảng 3.4. Các nội dung thay đổi so với Báo cáo ĐTM được phê duyệt ......................... 51
Bảng 5.1. Kế hoạch vận hành thử nghiệm ....................................................................... 60
Bảng 5.2. Kế hoạch đo đạc, lấy mẫu trong giai đoạn vận hành thử nghiệm .................... 61
Bảng 5.3. Chương trình giám sát môi trường khi Dự án đi vào vận hành ....................... 62
Bảng 5.4. Dự trù kinh phí giám sát mơi trường ............................................................... 63
Bảng 5.5. Chi tiết chi phi phân tích mẫu giai đoạn vận hành .......................................... 64

DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ
Hình 1.1. Sơ đồ quy trình sản xuất sơn giao thơng phản quang ........................................ 6
Hình 1.2. Sơ đồ cơng nghệ sản xuất màng PE ................................................................... 9
Hình 1.3. Sơ đồ quy trình in ấn, sản xuất bao bì nhựa ..................................................... 12
Hình 1.4. Sơ đồ bộ máy quản lý Dự án ............................................................................ 25
Hình 3.1. Sơ đồ hệ thống thu gom nước mưa .................................................................. 27
Hình 3.2. Sơ đồ hệ thống thu gom, thốt nước thải ......................................................... 28
Hình 3.3. Sơ đồ thu gom, xử lý bụi tại xưởng sản xuất sơn............................................. 34
Hình 3.4. Sơ đồ thu gom, xử lý khí thải tại xưởng bao bì................................................ 36

4


Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường Công ty CP Sivico
Lơ CN2-03, KCN Nam Đình Vũ (khu 1), P. Đơng Hải 2, Q. Hải An, Tp. HP
Chương I
THƠNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ
1. Tên chủ dự án đầu tư: Công ty Cổ phần Sivico

- Địa chỉ văn phịng: Lơ CN2-03, Khu phi thuế quan và Khu Cơng nghiệp Nam
Đình Vũ (Khu 1), phường Đơng Hải 2, quận Hải An, thuộc Khu Kinh tế Đình Vũ – Cát
Hải, thành phố Hải Phòng, Việt Nam
- Người đại diện theo pháp luật của chủ dự án đầu tư:
Ơng: Hịa Quang Thiệp
- Điện thoại: 0225.3597778

Chức vụ: Tổng Giám Đốc
Fax: 0225 3742779;

E-mail:
- Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư số 3218252126 chứng nhận lần đầu ngày
15/11/2018, chứng nhận thay đổi lần thứ 2 ngày 31/5/2021.
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp công ty cổ phần, mã số doanh nghiệp
0200456505, đăng ký lần đầu ngày 28/3/2002, đăng ký thay đổi lần thứ 6 ngày
01/8/2016.
Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh số 2 Công ty CP Sivico, mã số địa
điểm kinh doanh: 00002, đăng ký lần đầu ngày 12/7/2021.
2. Tên dự án đầu tư: Dự án sản xuất sơn giao thơng phản quang và in ấn, sản
xuất bao bì nhựa Sivico.
- Địa điểm thực hiện dự án: Lô CN2-03, Khu phi thuế quan và Khu Cơng nghiệp
Nam Đình Vũ (Khu 1), phường Đông Hải 2, quận Hải An, thuộc Khu Kinh tế Đình Vũ –
Cát Hải, thành phố Hải Phịng, Việt Nam.
- Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
của Dự án: số 557/QĐ-UBND ngày 03 tháng 03 năm 2020 của Ủy ban nhân dân thành
phố Hải Phịng.
- Quy mơ của dự án đầu tư: dự án nhóm B (là dự án cơng nghiệp có tổng mức đầu
tư từ 60 tỷ đồng đến dưới 1.000 tỷ đồng, được quy định tại Điều 10, Luật Đầu tư công).
3. Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của dự án đầu tư:
3.1. Công suất của dự án đầu tư:

- Dự án được đầu tư phân kỳ làm 2 giai đoạn. Quy mô, công suất của từng giai
đoạn dự án như sau:
5


Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường Công ty CP Sivico
Lơ CN2-03, KCN Nam Đình Vũ (khu 1), P. Đông Hải 2, Q. Hải An, Tp. HP
+ Giai đoạn 1: sản xuất sơn giao thông với công suất 20.000 tấn/năm; in ấn, sản
xuất bao bì nhựa với cơng suất 4.000 tấn/năm.
+ Giai đoạn 2: nâng công suất sản xuất của dự án để trong năm sản xuất ổn định,
công suất sản xuất sơn giao thông đạt 30.000 tấn/năm; in ấn, sản xuất bao bì nhựa đạt
6.000 tấn/năm.
3.2. Cơng nghệ sản xuất của dự án đầu tư
a. Quy trình công nghệ sản xuất sơn giao thông phản quang:
Nhựa Hydrocacbon, bột màu, bột đá, bi
phản quang, PE Wax

Kiểm tra nguyên liệu

Phun phụ gia
hóa dẻo

Cân, nạp nguyên liệu

Bụi, CTR

Trộn - Máy trộn sơn

Ồn


(dầu Alkyd
thực vật)

Sản

Kiểm tra chất lượng
Đạt

phẩm lỗi

Đóng bao - Máy đóng bao, dán bao

Lưu kho

Hình 1.1. Sơ đồ quy trình sản xuất sơn giao thơng phản quang

6

Bụi, ồn, CTR


Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường Công ty CP Sivico
Lơ CN2-03, KCN Nam Đình Vũ (khu 1), P. Đông Hải 2, Q. Hải An, Tp. HP
* Mô tả quy trình cơng nghệ sản xuất sơn giao thơng phản quang:
Sơn giao thông phản quang là loại sơn thân thiện môi trường, hàm lượng chất
không bay hơi: 100% trong sơn khơng sử dụng dung mơi.
Quy trình sản xuất tại nhà máy bao gồm các công đoạn như sau:
Bước 1: Chuẩn bị
Nguyên liệu sản xuất bao gồm: Nhựa Hydrocacbon, bột màu, nhựa PE wax, bột đá,
bi phản quang và dầu Alkyd gốc thực vật dạng lỏng được nhập khẩu từ Nga, Thái Lan,

Ấn Độ, Trung Quốc. Riêng bột đá mua từ các nhà sản xuất trong nước.
Các nguyên liệu này cùng với phụ gia trước khi nhập kho đều được kiểm tra chất
lượng nguyên liệu đầu vào, nếu không đạt tiêu chuẩn sẽ xuất trả nhà cung cấp.
Chỉ tiêu kiểm tra chất lượng bao gồm: Tỷ trọng, màu sắc, độ mịn, độ nhớt, độ phân
cấp cỡ hạt, độ thấm dầu, điểm hóa mềm,...
Chi tiết chỉ tiêu kiểm tra từng loại nguyên liệu như sau:
STT
1
2
3

Tên nguyên liệu
Bi phản quang
Nhựa Hydrocarbon nhiệt
dẻo
PE Wax

4

Bột đá CaCO3

5

Dầu Alkyd gốc thực vật

6

Bột màu

Chỉ tiêu kiểm tra chất

lượng nguyên liệu
1. Tỷ trọng.
2. Phân cấp cỡ hạt.
3. Độ trịn
1. Điểm hóa mềm.
2. Màu.
Kiểm tra ngoại quan
1. Tỷ trọng.
2. Phân cấp cỡ hạt.
3. Độ thấm dầu
1. Độ nhớt.
2. Màu.
1. Tỷ trọng

Thiết bị kiểm tra
1. Bình đo tỷ trọng.
2. Sàng tiêu chuẩn.
3. Sàng rung.
1. Nhiệt kế, bếp điện.
2. Máy so màu chuẩn
1. Bình đo tỷ trọng.
2. Sàng tiêu chuẩn.
3. Burret.
1. Cốc đo độ nhớt.
2. Máy so màu chuẩn
1. Bình đo tỷ trọng.

Bước 2: Cân, nạp nguyên liệu
Các loại nguyên liệu được chứa trong tank, nhập định mức nguyên liệu theo lệnh
sản xuất và tiến hành cân tự động theo khối lượng cài đặt và bơm nguyên liệu từ tank

vào bể trộn.
Các nguyên liệu được nạp tự động vào máy trộn bao gồm: nhựa Hidrocacbon, bi
phản quang, bột đá. Các nguyên liệu còn lại như PE Wax, bột màu được nạp thủ cơng.
Việc tự động hóa khâu cân và bơm nguyên liệu vào máy trộn cũng đã giảm thiểu đáng
kể lượng bụi phát sinh.
7


Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường Công ty CP Sivico
Lơ CN2-03, KCN Nam Đình Vũ (khu 1), P. Đông Hải 2, Q. Hải An, Tp. HP
Tuy nhiên, tại công đoạn này vẫn phát tán một lượng bụi nhỏ trong khu vực sản
xuất nên tại vị trí phát sinh bụi như khu vực nạp nguyên liệu và cửa xả đóng bao sản
phẩm được lắp đặt các miệng thu bụi. Bụi phát sinh được hút bằng quạt hút theo đường
ống về bộ phận thu hồi của máy hút bụi đặt tại xưởng.
Hệ thống thu bụi được sử dụng là hệ thống thu bụi lọc tay áo. Sau cuối ca làm việc,
công nhân sẽ giũ bụi và đưa về kho chứa chất thải rắn.
Hệ thống thu bụi gồm 02 hệ thống: 01 hệ thống sử dụng để thu bụi màu trắng, 01
hệ thống để thu bụi màu vàng.
Bước 3: Trộn nguyên liệu
Các nguyên liệu được trộn lẫn với nhau trong buồng trộn kín, phụ gia hóa dẻo là
dầu Alkyd gốc thực vật dạng lỏng không dung môi (hàm lượng chất khơng bay hơi: 98 99%) được đưa vào bình áp suất và dùng khí nén tạo áp (3 – 4 atm) phun vào buồng trộn
kín, q trình trộn diễn ra trong vòng 10 phút/mẻ. Mỗi mẻ trộn tương ứng là 700kg.
Bước 4: Kiểm tra chất lượng, đóng bao, lưu kho
Sản phẩm sau quá trình trộn sẽ được QC kiểm tra chất lượng, cân định lượng đóng
bao và nhập kho trước khi đưa ra thị trường. Quy cách đóng bao là 25 kg/bao.
Đối với những sản phẩm không đạt tiêu chuẩn chất lượng, không đáp ứng yêu cầu của
khách hàng sẽ được quay lại tái chế ngay tại dây chuyền, tỷ lệ 5% tổng khối lượng mẻ. Đối
với sản phẩm cần tái chế, dự án sẽ căn cứ vào từng lỗi để khắc phục và điều chỉnh thành
phần, liều lượng phụ gia thích hợp cho đúng với tỷ lệ quy định trước khi đưa trở lại quy
trình sản xuất.

Tiêu chí của sản phẩm sẽ dựa vào các đặc tính kỹ thuật bao gồm: tính năng vật lý (tỷ
trọng, thời gian khơ), tính năng nhiệt (điểm hóa mềm), độ phát sáng, chỉ số hóa vàng. Tùy
từng loại sản phẩm và tiêu chuẩn u cầu sẽ có các giá trị về đặc tính kỹ thuật tương ứng.
Chất lượng của sản phẩm của dự án đáp ứng tiêu chuẩn TCVN 8791-2011, BS3262
(bộ tiêu chuẩn Anh), AASHTO M 249 (bộ tiêu chuẩn Mỹ), JIS K 5665 (bộ tiêu chuẩn Nhật
Bản) cho sơn giao thông... Chỉ tiêu kiểm tra chất lượng sản phẩm bao gồm: hệ số phát sáng,
tỷ trọng, chỉ số hoá vàng, điểm hoá mềm, thời gian khô.
Lượng sản phẩm lấy ra kiểm tra (mẫu phá hủy) là 1kg/mẻ sản phẩm, đem đun nóng
chảy đúng điều kiện thi công trên đường thành vạch kẻ trên đường để kiểm tra chất lượng.

8


Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường Công ty CP Sivico
Lơ CN2-03, KCN Nam Đình Vũ (khu 1), P. Đông Hải 2, Q. Hải An, Tp. HP
b. Quy trình cơng nghệ sản xuất màng PE phục vụ cho sản xuất bao bì màng mỏng
Nguyên liệu

Cân
Nạp nguyên liệu

Trộn

Gia nhiệt

Máy băm

Bụi

Tiếng ồn


Gia nhiệt

Khí thải VOCs

Làm mát

Ép hơi và thổi khí

Nước làm mát

Xử lý, thu cuộn

Ba via tái chế

Kiểm tra chất lượng sản
phẩm và lưu kho

Sản phẩm hỏng

Hình 1.2. Sơ đồ công nghệ sản xuất màng PE

9

Cắt hạt
Công đoạn tái chế

Bụi, Tiếng ồn

Khí thải

VOCs

Bụi, Tiếng ồn


Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường Công ty CP Sivico
Lơ CN2-03, KCN Nam Đình Vũ (khu 1), P. Đông Hải 2, Q. Hải An, Tp. HP
Mô tả cơng nghệ sản xuất màng PE:
Quy trình sản xuất tại nhà máy bao gồm các công đoạn như sau:
Bước 1: Chuẩn bị
Nguyên liệu sản xuất bao gồm: Nhựa Polyethylen (hạt nhựa nguyên sinh) các loại,
Hạt màu Master batch, một số loại phụ gia tạo trơn, chống vón cục, chống tĩnh điện,...
được nhập khẩu từ Đức, Thái Lan, Saudi Arabia, Malaysia, Mỹ, Singapore.... và mua nội
địa trong nước.
Các nguyên liệu này cùng với phụ gia trước khi nhập kho đều được kiểm tra chất
lượng nguyên liệu đầu vào, nếu không đạt tiêu chuẩn sẽ xuất trả nhà cung cấp.
Chỉ tiêu kiểm tra chất lượng bao gồm: ngoại quan, màu sắc,...
Các loại nguyên liệu được cân đúng theo định lượng trên lệnh sản xuất, chuyển đến
khu vực máy trộn. Công nhân sẽ đổ trực tiếp nguyên liệu vào máy trộn qua phễu nạp liệu.
Bước 2: Trộn
Nguyên liệu (hạt nhựa PE, hạt màu, phụ gia) trộn lẫn với nhau trong buồng trộn kín
trong khoảng thời gian là 10 phút/mẻ, khối lượng tối đa 180kg/mẻ.
Bước 3: Gia nhiệt
Hỗn hợp nguyên liệu được trộn đều sẽ được công nhân đưa vào phễu nạp của máy
thổi. Hệ thống gia nhiệt bằng điện bọc bên ngồi nịng trục vít, ngun liệu được đưa
vào phía bên trong nịng trục. Các vịng đai nhiệt sử dụng điện đốt nóng trục vít làm
chảy nguyên liệu. Ở đây hỗn hợp hạt nhựa dưới tác dụng của nhiệt độ cao (170 - 210oC)
chảy ra và kết lại với nhau tạo thành hỗn hợp dẻo sau đó qua máy thổi khí tạo thành lớp
màng bao bì. Q trình này làm phát sinh khí thải là hợp chất hữu cơ dễ bay hơi VOCs
ra khơng khí, trong đó thành phần chính của hợp chất VOCs là khí Etylen (C2H4) sinh ra

trong q trình nóng chảy nhựa PE, cịn lại một phần rất nhỏ khí thải phát sinh từ phụ
gia, tuy nhiên khối lượng sử dụng ít nên lượng hơi phát sinh khơng đáng kể.
Q trình gia nhiệt làm tăng nhiệt độ máy thổi màng. Dự án có sử dụng chiller để
cấp hơi nước làm mát máy. Sau quá trình làm mát, nước được đi qua tháp giải nhiệt để
giảm nhiệt độ, tái sử dụng, không thải ra môi trường.
Bước 4: Ép hơi và thổi khí
Khi nhựa nóng chảy được đẩy qua khn vành khăn này theo phương thẳng đứng
để tạo thành một cái ống màng, đồng thời ở giữa khn có một cái lỗ hổng thơng qua lỗ
hổng này khơng khí được đưa vào bên trong để thổi phồng ống, không những thế mà ở

10


Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường Công ty CP Sivico
Lơ CN2-03, KCN Nam Đình Vũ (khu 1), P. Đông Hải 2, Q. Hải An, Tp. HP
trên khuôn người ta cịn bố trí một vịng trịn những lỗ thổi khí tốc độ cao để làm nguội
nhanh màng nilon. Ống màng được kéo lên cao 4000mm để có đủ thời gian làm nguội
sau đó đi qua một con lăn để làm dẹp màng lại và trở thành màng đôi.
Bước 5: Xử lý và thu cuộn; kiểm tra chất lượng sản phẩm và lưu kho
Tấm màng đôi sẽ được cắt mép và thu cuộn vào các lô cuộn. Qua QC kiểm tra, các
sản phẩm đạt chất lượng (ngoại quan, kích thước, độ dày, độ xử lý Corona...) sẽ được
đóng gói, ghi tem nhãn và nhập kho trước khi chuyển qua cơng đoạn sản xuất bao bì
nhựa. (Độ xử lý Corona là kiểm tra các đặc tính bề mặt của sản phẩm, độ bám dính…)
Bên cạnh đó, các sản phẩm khơng đạt tiêu chuẩn hoặc các bavia thừa được băm
nhỏ, đưa vào máy tạo hạt và đem tái sản xuất ngay tại dây chuyền. Lượng bavia, sản
phẩm lỗi hỏng đc đưa tái chế chiếm 3% khối lượng NVL đầu vào.
Ba via, sản phẩm hỏng chuyển vào máy băm, băm nhỏ và được công nhân chuyển
sang máy gia nhiệt tạo sợi. Máy được gia nhiệt đến nhiệt độ khoảng 120-150oC, hỗn hợp
nguyễn liệu được chuyển sang trạng thái dẻo mềm và đùn sợi ra ngoài. Sợi nhựa đùn ra
sẽ qua máng làm mát bằng nước và được cắt thành các hạt nhựa. Hạt nhựa được đem tái

sản xuất ngay tại dây chuyền..
Sản phẩm sau khi hoàn thiện được xuất nội bộ sử dụng làm màng ghép, nguyên liệu
đầu vào cho bao bì chứa đựng thực phẩm, hóa chất, bột giặt, hóa mỹ phẩm,...
Sản phẩm này chỉ là nguyên liệu để sản xuất bao bì.
c. Quy trình cơng nghệ sản xuất, in ấn bao bì nhựa:
Sơ đồ quy trình cơng nghệ sản xuất, in ấn bao bì nhựa được thể hiện cụ thể như hình:

11


Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường Công ty CP Sivico
Lơ CN2-03, KCN Nam Đình Vũ (khu 1), P. Đông Hải 2, Q. Hải An, Tp. HP

Màng OPP, màng PET, màng
PVC, màng PE

Mực in

Dung môi Toluen, Ethyl
acetate, Methyl acetate

In, sấy

Giẻ lau dính mực, hộp đựng
mực, Hơi dung mơi

Màng MCPP, màng PE, màng
MPET, dung môi Ethyl acetate,
Methyl acetate


Ghép màng

Sản phẩm hỏng, hơi
dung môi

Chia cuộn

Bavia thừa

Kiểm tra
Dán cắt

Kiểm tra

Sản phẩm hỏng
Bavia thừa
Sản phẩm hỏng

Đóng gói, lưu kho

Hình 1.3. Sơ đồ quy trình in ấn, sản xuất bao bì nhựa
Mơ tả quy trình cơng nghệ sản xuất, in ấn bao bì nhựa:
Quy trình sản xuất tại nhà máy bao gồm các công đoạn như sau:
Bước 1: Chuẩn bị
Màng in ghép OPP, PET, PA, CPP, MCPP, MPET, PE, PVC, mực in, keo ghép,
dung môi các loại được nhập khẩu từ các nhà cung cấp Nhật Bản, Thái Lan, Malaysia,
Indonesia, Đài Loan, Trung Quốc và mua nội địa từ một số nhà cung cấp trong nước.
Riêng màng PE công ty tự sản xuất.
Các nguyên liệu này trước khi nhập kho được kiểm tra chất lượng đầu vào, nếu
không đạt tiêu chuẩn sẽ xuất trả lại đơn vị cung cấp.

Tiêu chuẩn nguyên phụ liệu được xác định theo: Màu sắc, kích thước, độ dày, độ
nhớt, độ phủ, tông màu…
Các loại nguyên liệu được xe nâng vận chuyển đến chân dây truyền tiến hành sản
xuất.

12


Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường Công ty CP Sivico
Lơ CN2-03, KCN Nam Đình Vũ (khu 1), P. Đông Hải 2, Q. Hải An, Tp. HP
Bước 2: In
Các màng in được nhập nguyên cuộn và lắp vào một đầu dây chuyền máy in. Dây
chuyền máy in sử dụng mực in, dung môi Toluen để pha mực in, màng in. Máy in sử
dụng phương pháp in ống đồng. Các màng in qua máy in được in theo các thiết kế của
do khách hàng phê duyệt.
Mực (dạng lỏng) sẽ được cấp lên bề mặt khuôn in, mực sẽ tràn vào các chỗ lõm của
phần tử in, sau đó dao gạt sẽ gạt mực thừa ra khỏi bề mặt khuôn in và khi ép in mực
trong các chỗ lõm dưới áp lực in sẽ truyền sang bề mặt vật liệu.Vì mực in ống đồng có
độ nhớt thấp nên sau mỗi đơn vị in đều có đơn vị sấy. Nhiệt độ sấy là khoảng 55-700C.
Dưới mỗi cuộn màng in có chứa máng mực in. Mực in được pha cùng dung môi
trong thùng mực đặt dưới máng để cấp mực in vào máng. Mực sau mỗi lần in lại được
đưa trở lại thùng chứa mực này để lắng cặn và tuần hoàn trở lại máng.
Dung môi chứa trong thùng phuy và được pha trực tiếp tại dây chuyền. Dung môi,
mực in được đổ vào thùng chứa ngay chân dây chuyền và được bơm vào các khay mực
để hoạt động.
Trục in sẽ được vệ sinh định kỳ (1 tháng/lần) bằng cách sử dụng giẻ thấm dung
môi Toluen và lau trục in. Giẻ lau sẽ được thu gom về kho chứa chất thải nguy hại của
nhà máy.
Bước 4: Ghép màng
Sản phẩm sau in được đưa đi ghép màng, có kết hợp bổ sung thêm nguyên liệu

(keo Polyurethane, dung môi pha keo Ethyl Acetate và Methyl Acetate, màng ghép
MCPP; CPP; PE; MPET) tạo thành các vỏ bao bì.
Cơng nghệ ghép màng sử dụng tại dự án là phương pháp ghép bằng keo. Các loại
màng được kết dính với nhau bằng keo ghép. Keo ghép được dính trên bề mặt màng khi
qua trục ram. Sau đó qua bộ phận sấy và ghép với loại màng khác.
Riêng bao bì đựng thực phẩm sử dụng keo ghép khơng dung mơi và đảm bảo vệ
sinh an tồn thực phẩm.
Bước 3: Chia cuộn; Dán cắt và nhập kho
Quá trình chia cuộn, dán cắt cho ra các sản phẩm vỏ bao bì hồn thiện. Qua QC
kiểm tra các sản phẩm đạt chất lượng sẽ được đóng gói và nhập kho trước khi đưa ra thị
trường.

13


Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường Công ty CP Sivico
Lơ CN2-03, KCN Nam Đình Vũ (khu 1), P. Đơng Hải 2, Q. Hải An, Tp. HP
Tiêu chí của sản phẩm sẽ dựa vào các đặc tính kỹ thuật bao gồm: kiểm tra đối chiếu
với market gốc, độ bền lớp ghép, mối dán, ngoại quan màu sắc,.... Tùy từng loại sản phẩm
và tiêu chuẩn yêu cầu sẽ có các giá trị về đặc tính kỹ thuật tương ứng.
Riêng với bao bì đựng thực phẩm sau đó sẽ được đem đi kiểm nghiệm về giá trị
giới hạn của kim loại nặng.
Bavia thừa (tỷ lệ 0,1%) , sản phẩm lỗi, hỏng không đạt tiêu chuẩn (tỷ lệ 1,3%) và các
chất thải khác như bao bì đựng nguyên liệu (tỷ lệ chất thải 0,6%) được thu gom và xử lý
cùng chất thải sản xuất của nhà máy.
Tồn bộ quy trình sản xuất từ khâu chuẩn bị nguyên liệu (lắp cuộn màng vào máy để
in) đến khâu tạo ra màng bao bì hồn chỉnh được thực hiện tự động, góp phần giảm lượng
công nhân làm việc tại khu vực phát sinh nhiều khí thải.

14



Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường Công ty CP Sivico
Lơ CN2-03, KCN Nam Đình Vũ (khu 1), P. Đông Hải 2, Q. Hải An, Tp. HP
3.3. Sản phẩm của dự án đầu tư
Sản phẩm đầu ra của dự án như sau:
Bảng 1.1. Sản phẩm đầu ra của dự án
Stt

Tên sản phẩm

Số lượng (tấn/năm)

1

Sơn giao thơng

30.000

2

Bao bì nhựa (có in ấn)

6.000

Tổng

Thị trường

Trong nước và xuất khẩu


36.000

3.4. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung
cấp điện, nước của dự án đầu tư:
3.4.1. Nguyên, nhiên, vật liệu (đầu vào)
- Nhu cầu nguyên phụ liệu:
Thành phần nguyên phụ liệu đầu vào quá trình sản xuất của Dự án và nhu cầu năng
lượng trong năm sản xuất ổn định được thể hiện qua bảng sau:
Bảng 1.2. Nhu cầu nguyên liệu đầu vào của dự án
Stt

Tên nguyên vật liệu

I

Sơn giao thông phản quang

1
2
3
4
5
6

Nhựa dầu mỏ (Petroleum
resign) – Chất tạo màng
Bi phản quang – Chất tạo độ
phản quang trong sơn
Bột màu (TiO2)- Tạo màu

Polyetylene Wax- phụ gia
dàn đều
Bột phụ trợ (CaCO3)- Bột
độn
Phụ gia hoá dẻo (dầu
Alkyd)- Phụ gia bám dính

Đơn vị

Số
lượng/năm

Nguồn cung cấp

30.200
Tấn

6.000

Tấn

7.000

Tấn

1.000

Tấn

1.000


Tấn

15.000

Tấn

200

Thái
Lan,
Hàn
Quốc,...
Thái Lan, Trung
Quốc
Hàn Quốc, Mỹ, Nhật
Bản
Nhật Bản, Thái Lan,
Pháp
Việt Nam
Nhật, Ấn Độ, Việt
Nam

II

In ấn, sản xuất bao bì nhựa

6.751

1


Màng OPP (Biaxially
oriented poly propylene)

Tấn

1.600

Thái Lan, Hàn Quốc,
VN

2

Mực in

Tấn

100

Nhật, Việt Nam, Đài

15


Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường Công ty CP Sivico
Lơ CN2-03, KCN Nam Đình Vũ (khu 1), P. Đông Hải 2, Q. Hải An, Tp. HP
Loan
3

Keo ghép (poly Urethane),

Keo ghép khô (keo 2 thành
phần)

Tấn

150

4

Hạt nhựa PE (poly etylen)

Tấn

3.000

5

Dung môi toluen

Tấn

300

Singapore, Hàn Quốc

6

Hạt màu

Tấn


100

Singapore, đài loan

7

Ethyl acetate

Tấn

200

Singapore, Hàn Quốc

8

Methyl acetate

Tấn

200

Singapore, Hàn Quốc

9

Màng PET (poly ester)

Tấn


100

Thái Lan, Indonexia

Tấn

400

Việt Nam

Tấn

600

Đài Loan, Việt Nam

Tấn

01

Đức, Thái Lan, Việt
Nam

Tấn

36.951

10
11

12

Màng CPP (coated poly
propylene)
Màng MCPP (metallized
coated poly propylene)
Phụ gia tạo trơn, chống vón
cục, chống tĩnh điện
Tổng I + II

Nhật Bản, Malaysia,
Trung Quốc
Saudi
Malaysia, ...

Arabia,

Bảng 1.3. Tính chất của nguyên liệu, hóa chất sử dụng
Tên
nguyên
Stt
Thành phần
Số CAS
liệu, hóa
chất
I Sơn giao thơng phản quang

Hàm
lượng %


1

Nhựa dầu
mỏ

Hidrocacbon
C5 và C9

-

-

2

Bi phản
quang

Bi thuỷ tinh

-

-

3

Bột màu

TiO2

-


-

16

Đặc tính

- Có độ axit thấp, độ hịa tan
tốt, khả năng chịu nước, tính
chống chịu cồn và tính kháng
hóa chất, ổn định với hóa học
axit bazơ, và điều chỉnh độ
nhớt và đặc tính ổn định nhiệt
- Độ tròn: ≥80%
- Tỷ trọng: 2,48 g/cm3
- Chỉ số khúc xạ: 1,5 ≤RI≤1,7
- Tính chất: nhẹ, độ nóng chảy
cao (bền nhiệt), ít chịu tác
dụng hóa học (bền hóa ), độ
che phủ lớn, chịu mài mòn, độ
cứng lớn nhưng vẫn giữ độ
dẻo tốt, ít nứt gãy, hạt mịn


Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường Công ty CP Sivico
Lơ CN2-03, KCN Nam Đình Vũ (khu 1), P. Đông Hải 2, Q. Hải An, Tp. HP

4

Phụ gia

dàn đều

Polyetylene
Wax

-

-

5

Bột phụ
trợ
(CaCO3)Bột độn

CaCO3 ≥98%
MgO ≤0,4%
Silicat ≤0,2%

-

-

6

Phụ gia
hoá dẻo

dầu Alkyd
gốc thực vật


-

-

II

Bao bì nhựa
Ethyl alcohol 64-17-5

1

Mực in

N-Propyl
alcohol
Ethylene
glycol
monobutyl
ether
Nhựa

12,12%

71-23-8

19,52%

117-76-2


39,41%

-

18,85%

17

đều, độ thấm dầu tốt và khơng
độc.
- Tỷ trọng nhỏ 3,5 - 4,2, rất
bền hố học đối với các hợp
chất hữu cơ, sản phẩm không
bị biến tính theo thời gian.
- Có các dạng vảy, hạt và bột
màu trắng, khơng độc hại
- Khơng hịa tan hoặc tan rất
ít trong các dung mơi hữu cơ ở
nhiệt độ phịng, hịa tan ở
nhiệt độ cao trong các hợp
chất
béo,
thơm,
các
hydrocacbon hóa và hầu hết
các dung mơi khơng q phân
cực.
- Đặc tính:
+ Khả năng đánh bóng tốt
+ Tác dụng bơi trơn tốt

+ Độ bền cao
+ Kháng nước
+ Chống UV, chịu thời tiết
- Trọng lượng riêng: 2,7g/ cm3
- Độ sáng: 93 %
- Độ trắng: 96 %
- Sử dụng để làm đầy, làm
chặt cho ra những chất có đặc
tính vật lý cao hơn, tạo hình
và tạo bề mặt nhẵn
- Tồn tại ở dạng lỏng hơi sệt
với độ kết dính nhất định
- Dạng lỏng, trong suốt, màu
vàng sáng, khơng mùi
- Dạng lỏng, có màu, mùi
rượu.
- Nặng hơn khơng khí
- LD50: 470-3000 mg/kg đối
với chuột
- LC 50: 700 ppm-7h đối với
chuột
- LD50: 220 mg/kg đối với


Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường Công ty CP Sivico
Lơ CN2-03, KCN Nam Đình Vũ (khu 1), P. Đông Hải 2, Q. Hải An, Tp. HP
Carbon
black,
vô 1333-86-4
định hình


Thỏ
10,10%

Ethyl
acetate

C4 H8 O2

141-78-6

100%

3

Methyl
acetate

C3 H6 O2

79-20-9

100%

4

Toluen

C7 H8


108-88-3

100%

2

18

- Dạng lỏng, trong suốt, khơng
màu, có mùi ngọt
- Độ hịa tan nước vừa phải
- Khối lượng riêng: 0,902
kg/m3
- LD 50: 5.620-10.170 đối với
chuột
-LC50: 200 mg/l 1h, 29,3 mg/l
4h đối với chuột
- Dạng lỏng, không màu, mùi
dễ chịu
- Gây kích ứng mắt nghiêm
trọng
- Có thể gây buồn ngủ hoặc
chóng mặt
- Có thể gây kích ứng đường
hô hấp
- Khối lượng riêng: 0,933
kg/m3
- Điểm sôi (0C): 55,8-58,2
- Điểm nóng chảy(0C): -98
- Giới hạn nồng độ cháy, nổ

trên (% hỗn hợp với khơng
khí): 16% (V)
- Giới hạn nồng độ cháy, nổ
dưới (% hỗn hợp với khơng
khí): 3,1% (V)
- LD 50: 6,482 mg/kg đối với
chuột
-LD50: >2000 mg/kg đối với
thỏ
- Dạng lỏng, trong suốt, khơng
màu, có mùi cay nóng
- Áp suất hóa hơi: 29 hPa ở 20
0C
- Độ hịa tan: 0,52 g/l ở 20 0C
- Khối lượng riêng (kg/m3):
867 kg/m3
- Độ nhớt: 0,7 mm2/s ở 20 °C
- Điểm sôi (0C): 110,6 °C ở
1.013 hPa


Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường Công ty CP Sivico
Lơ CN2-03, KCN Nam Đình Vũ (khu 1), P. Đông Hải 2, Q. Hải An, Tp. HP

5

Keo ghép

Poly
Urethane -


-

45%

6

Phụ gia
chống
tĩnh điện

C16H33NO3

120-40-1

1-5%

7

Phụ gia
chống
vón cục,
tạo trơn

Erucamide:
10%
Silica: 5%

8


Nhựa PE

(C2H4)n

-

-

9002-88-4

100%

- Điểm nóng chảy:-95 °C
- Giới hạn nồng độ cháy, nổ
trên (% hỗn hợp với khơng
khí): 7,1 %(V)
- Giới hạn nồng độ cháy, nổ
dưới (% hỗn hợp với khơng
khí): 1,1 % (V)
- Nhiệt độ bốc cháy: 535 °C
- LD50: 2,600-7,500 mg/kg
đối với chuột
- LC50: 8800 ppm - 4h đối với
chuột
-LD50: 12.124 mg/kg đối với
Thỏ
Dạng lỏng, trong suốt, khơng
màu, có mùi
- Là chất rắn dạng hạt, không
tan trong nước

- LD50 (chuột uống) >
2.700mg/kg
LD50 (thỏ qua da) > 2.000
mg/kg
- Chất rắn màu trắng
Độ ẩm < 1.500ppm
Tỷ trọng: 0,925g/cm3
- Là chất rắn màu trắng mờ,
không mùi
- Trọng lượng riêng: 0,91 –
0,97 g/cm3
- Độc tính thấp với con người
và động vật

3.4.2. Nguồn cung cấp điện, nước và các sản phẩm dự án
a. Nguồn cung cấp nước
Nước sử dụng cho dự án bao gồm nước phục vụ cho các nhu cầu sinh hoạt của cán
bộ công nhân viên nhà máy, lượng nước dùng cho nước tưới cây, rửa đường và nước cho
PCCC.
Nguồn nước được cung cấp bởi KCN Nam Đình Vũ.
b. Nguồn cung cấp điện

19


Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường Công ty CP Sivico
Lơ CN2-03, KCN Nam Đình Vũ (khu 1), P. Đông Hải 2, Q. Hải An, Tp. HP
Nhu cầu tiêu thụ điện chủ yếu là cấp điện chiếu sáng cho hoạt động sinh hoạt và
cấp điện động lực cho các thiết bị máy móc kỹ thuật trong nhà máy.
Nguồn cấp điện, nước được cấp bởi KCN Nam Đình Vũ.

Bảng tổng hợp nhu cầu sử dụng năng lượng của dự án như sau:
Bảng 1.4. Nhu cầu điện nước phục vụ cho dự án
STT

Tên năng lượng

Đơn vị

Khối lượng/năm

1

Điện

kWh

2.000.000

2

Nước

m3

2.711,34

+ Nước sinh hoạt

m3


1.350

+ Nước tưới cây, rửa đường

m3

920,7

+ Nước làm mát

m3

440,64

Đơn vị cung
cấp

KCN Nam
Đình Vũ

3.5. Các thơng tin khác liên quan đến dự án đầu tư
3.5.1. Danh mục máy móc, thiết bị
Danh mục máy móc thiết bị của dự án được trình bày trong bảng sau:
Bảng 1.5. Danh mục máy móc thiết bị của Dự án
STT
I
1
2

Tên máy móc


Cơng suất

Nguồn gốc

Tình trạng

Dây chuyền sản xuất sơn giao thông phản quang
20.000Singapore,
Máy trộn
30.000
Mới 100%
Việt Nam
tấn/năm
400.000
Máy dán bao
Hàn Quốc
Mới 100%
bao/năm

3

Cân điện tử tự
động

4

Năm
sản
xuất


Số
lượng

2019

04

2019

04

60kg

Singapore

Mới 100%

2019

04

Máy đóng bao

400.000
bao/năm

Singapore

Mới 100%


2019

04

5

Băng truyền

20.00030.000
tấn/năm

Việt Nam

Mới 100%

2019

01

6

Bình đo tỷ trọng

100ml

Đức

Mới 100%


2019

02

20


Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường Công ty CP Sivico
Lơ CN2-03, KCN Nam Đình Vũ (khu 1), P. Đông Hải 2, Q. Hải An, Tp. HP

7

Sàng tiêu chuẩn

8

Sàng rung tiêu
chuẩn

9

Nhiệt kế, bếp
điện

10

Máy so
chuẩn

11


Máy đo hệ số
phát sáng

12

Khuôn tỷ trọng

13
14
II

2

3
4
5
6
7
III
1
2

màu

Máy đo chỉ số
hố vàng
Dụng cụ bi và
vịng nhẫn


180 1.180
micron
180 1.180
micron

Anh,
Indonesia

Mới 100%

2019

02

Anh,
Indonesia

Mới 100%

2019

01

0 - 300oC

Đức, Trung
Quốc

Mới 100%


2019

03

-

Trung Quốc

Mới 100%

2019

01

-

Thụy Sỹ

Mới 100%

2019

01

100ml

Malaysia

Mới 100%


2019

02

-

Thụy Sỹ

Mới 100%

2019

01

-

Trung Quốc

Mới 100%

2019

02

Trung Quốc,
Đài Loan

Mới 100%

2019


03

Trung Quốc,
Đài Loan

Mới 100%

2019

02

Italia

Mới 100%

2019

01

Trung Quốc,
Đài Loan

Mới 100%

2019

05

Mới 100%


2019

09

Mới 100%

2019

03

Nhật Bản

Mới 100%

2019

03

Trung Quốc

Mới 100%

2019

01

Dây chuyền sản xuất bao bì
Dây chuyền in
(bao gồm hệ

thống nhả cuộn
màng, khoang
in, buồng sấy,
150 hệ thống quạt
300m/phút
thu khí, máy
kiểm sốt độ
nhớt tự động, hệ
thống thu màng)
200 Máy ghép khô
300m/phút
Máy ghép
300m/phút
không dung môi
250m/phút
Máy chia cuộn
300m/phút
150 -200
Máy cắt dán
túi/phút
300 Máy thổi màng
350kg/h
Thiết bị phụ trợ
Máy nén khí +
11-22KW
Bình chứa
Máy tái chế
100kg/h

Trung Quốc,

Đài Loan
Ấn Độ,
Trung Quốc

21


Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường Công ty CP Sivico
Lơ CN2-03, KCN Nam Đình Vũ (khu 1), P. Đông Hải 2, Q. Hải An, Tp. HP
Máy băm bavia,
sản phẩm hỏng
Tháp giải nhiệt,
chiller
Máy sấy nhựa
Xe nâng
Xe nâng điện

3
4
5
6
7

100kg/h

Trung Quốc

Mới 100%

-


Trung Quốc

Mới 100%

2,5 tấn
2,5 tấn

Trung Quốc
Nhật Bản
Nhật Bản

Mới 100%
Mới 100%
Mới 100%

2019
2019
2019
2019
2019

02
03
03
02
01

3.5.2. Các hạng mục cơng trình của dự án
3.5.2.1. Các hạng mục cơng trình của dự án

Các hạng mục cơng trình của Dự án được thể hiện trong bảng sau:
Bảng 1.6. Các hạng mục cơng trình của Dự án

Stt

Hạng mục cơng trình

Số tầng

Diện tích
xây dựng
(m2)

Diện tích
mặt sàn
(m2)

Tỷ lệ
(%)

1

Khu xưởng bao bì

01

8.360

8.344


39,16

2

Văn phịng

03

587

1.761

2,80

3

Nhà xưởng sơn

01

3.226

3.104

14,78

4

Nhà xe cơng nhân


01

90

90

0,43

5

Nhà bảo vệ

01

12

11

0,06

6

Kho nguyên liệu

01

70

70


0,33

7

Kho dung môi

01

247

247

1,18

8

Trạm điện

01

30

30

0,14

9

Nhà nghỉ ca công nhân +
xưởng cơ điện


03

203,5

610,5

0,97

10

Sân đường nội bộ

-

3.911

3.170

19,85

11

Cây xanh

-

4.200

4.200


20,00

12

Kho rác chất thải rắn + sinh
hoạt

01

28

28

0,13

13

Kho CTNH

01

35

35

0,17

21.000


21.701

100

Tổng

22


Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường Công ty CP Sivico
Lơ CN2-03, KCN Nam Đình Vũ (khu 1), P. Đông Hải 2, Q. Hải An, Tp. HP
* Chi tiết các hạng mục cơng trình phụ trợ và cơng trình bảo vệ mơi trường của Dự
án được liệt kê như sau:
Bảng 1.7. Danh mục các cơng trình phụ trợ và cơng trình bảo vệ mơi trường
TT

Hạng mục cơng trình

Các thông số cơ bản

1

Hệ thống cấp nước

- Nguồn cung cấp: KCN Nam Đình Vũ
- Đường ống thốt nước PVC D160

2

Thốt nước mưa mái

Hệ
thống Thoát nước mưa sân,
thoát đường
nước
Thoát nước thải

- Đường kính cống thốt nước mặt BTCT xung
quanh nhà xưởng, hàng rào D300-500
- Ống thoát nước thải PVC 140

3

Hệ thống cấp điện và chiếu - Nguồn: KCN Nam Đình Vũ
sáng

4

Hệ thống chống sét

- Hệ thống chống sét đánh thẳng
- Hệ thống báo cháy tự động

5

Hệ thống PCCC

- Hệ thống chữa cháy vách tường
- Hệ thống chữa cháy Sprinkler

6


Bể tự hoại

04 bể tự hoại, tổng thể tích 40m3

7

Bể tách mỡ

Thể tích 6m3

8

Bể chứa nước PCCC

Sử dụng chung Công ty TNHH VICO với thể
tích bể 480 m3

9

Hệ thống hút bụi lọc tay áo

02 hệ thống công suất 7,5-15kW/1 hệ thống

10

Hệ thống xử lý khí thải 03 hệ thống xử lý khí thải dây chuyền in
xưởng bao bì
02 hệ thống xử lý khí thải dây chuyền ghép màng


11

Trạm biến áp

01 trạm, công suất 1.500 KVA

3.5.3. Vốn đầu tư
- Nguồn vốn: Tổng vốn đầu tư của dự án là 198.000.000.000 đồng (bằng chữ: Một
trăm chín mươi tám tỷ đồng), trong đó:
a) Vốn cố định: 150.000.000.000 đồng (bằng chữ: Một trăm năm mươi tỷ đồng).
b) Vốn lưu động: 48.000.000.000 đồng (bằng chữ: Bốn mươi tám tỷ đồng).

23


Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường Công ty CP Sivico
Lơ CN2-03, KCN Nam Đình Vũ (khu 1), P. Đông Hải 2, Q. Hải An, Tp. HP

VỐN

Số tiền (Đồng)

a. Vốn cố định

150.000.000.000

b. Vốn lưu động

48.000.000.000


Tiền thuê đất

34.372.800.000

Chi phí xây dựng:
+ Nhà xưởng 12.000m2

30.000.000.000

+ Nhà văn phịng: 1.500m2

6.750.000.000

+ Các
Chi
phícơng
Máytrình
mócphụ
thiếttrợ:
bị và chi phí lắp đặt giai đoạn 1

5.000.000.000
78.000.000.000

Chi phí Máy móc thiết bị và chi phí lắp đặt giai đoạn 2

40.000.000.000

Chi phí khác


6.879.200.000
Tổng

198.000.000.000

- Nguồn vốn đầu tư:
a) Vốn góp để thực hiện dự án:

STT

1

Tên
nhà
đầu tư

Số vốn góp
VNĐ

Cơng ty
cổ phần
101.945.139.000
SIVICO

Tương
đương
USD

4.320.000


Tỷ lệ
(%)

51,48%

Phương
thức góp
vốn (*)

Bằng
tiền

Tiến độ góp vốn

81.945.139.000
đồng
Đã góp đủ vào
ngày 31/12/2017
Phần cịn lại
20.000.000.000
đồng đã được góp
đủ vào tháng
12/2018

b) Vốn huy động: Vay trung hạn ngân hàng: 48.054.861.000 đồng và vay ngắn hạn
48.000.000.000 tỷ đồng. Giải ngân theo tiến độ dự án.
Trong đó, chi phí cho hoạt động bảo vệ mơi trường của dự án là 2.746.000.000
đồng (Bằng chữ: Hai tỷ, bảy trăm bốn mươi sáu triệu đồng chẵn./.)
3.5.4.. Tổ chức quản lý và thực hiện dự án
Tổng số lao động cho Dự án là 100 người.


24


Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường Công ty CP Sivico
Lơ CN2-03, KCN Nam Đình Vũ (khu 1), P. Đông Hải 2, Q. Hải An, Tp. HP
Chế độ làm việc: làm việc 2 ca/ngày, 8h/ca, 26 ngày/tháng, 12 tháng/năm. Các
ngày nghỉ lễ theo quy định của Pháp luật Việt Nam.
Dự án sẽ bố trí 01 cán bộ có trình độ đại học kiêm nhiệm về cơng tác mơi trường.
Sơ đồ bộ máy quản lý Dự án như sau:
Hội đồng quản trị

Tổng giám đốc

P.
QA/QC

P. kỹ
thuật

P. kế
tốn
TH

Phân
xưởng

Hình 1.4. Sơ đồ bộ máy quản lý Dự án

25


P. kinh
doanh


×