Tải bản đầy đủ (.pdf) (269 trang)

Giáo Trình Lập Và Thẩm Định Dự Án Đầu Tư - Đại Học Thuỷ Lợi.pdf

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (18.13 MB, 269 trang )

TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LƠI
TS. NGUYỄN THIỆN DŨNG - TS. TRƯƠNG ĐỨC TOÀN (Đổng chủ biên)

;rrrrr

ThS. BÙI ANH TÚ - ThS. PHÙNG DUY HẢO

GIÁO TRÌNH

À THẨM ĐINH

u AN ĐAU TU

NHÀ XUẤT BẢN XÂY DựNG


TRƯỜNG ĐẠI
HỌC
THỦY LỢl



TS. NGUYỄN THIỆN DŨNG - TS. TRƯƠNG ĐỨC TOÀN (Đống chủ biên)
ThS. BÙI ANH TÚ -ThS. PHÙNG DUY HẢO

GIÁO TRÌNH

LẬP VÀ THẨM ĐỊNH

Dự ÁN ĐẦU TU


NHÀ XUẤT BẢN XÂY DỰNG



MỤC LỤC
Danh mục bảng biêu..................................................................................................... 9

Danh mục hình .......................................................................................................... 10
Danh mục các chữ viết tắt.......................................................................................... 11

Lời mở đầu.................................................................................................................. 13
Chương 1. KHÁI QUÁT VÈ DỤ ÁN ĐẦU TƯ, LẬP VÀ THẨM ĐỊNH
Dự ÁN ĐẦU TƯ.......................................................................................... 15
1.1. ĐẦU TƯ VÀ PHÂN LOẠI ĐẦU TƯ....................................................................... 15

1.1.1. Khái niệm đầu tư................................................................................................ 15

1.1.2. Đặc điểm đầu tư................................................................................................. 15
1.1.3. Phân loại đầu tư................................................................................................. 17
1.2. Dự ÁN ĐẦU TƯ VÀ PHÂN LOẠI Dự ÁN ĐẦU TƯ......................................... 19

1.2.1. Khái niệm........................................................................................................... 19

1.2.2. Đặc điểm của dự án đầu tư............................................................................... 21
1.2.3. Phân loại dự án đầu tư...................................................................................... 22
1.2.4. Yêu cầu của một dự án đầu tư.......................................................................... 27

1.2.5. Dự án đầu tư xây dựng...................................................................................... 29
1.3. CÁC GIAI ĐOẠN THựC HIỆN ĐẦU TƯ............................................................. 31


1.3.1. Giai đoạn chuẩn bị đầu tư................................................................................. 32
1.3.2. Giai đoạn thực hiện đầu tư................................................................................ 36

1.3.3. Giai đoạn kết thúc đầu tư.................................................................................. 38
1.3.4. Các giai đoạn dự án đầu tư xây dựng............................................................... 39
1.4. NỘI DUNG LẬP Dự ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỤNG................................................. 40

1.4.1. Nội dung Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi đầu tư xây dựng............................. 40

1.4.2. Nội dung Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng.................................... 41

1.4.3. Nội dung Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng...................................... 42
1.5. THẨM ĐỊNH Dự ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỤNG....................................................... 42

1.5.1. Khái niệm thẩm định dự án đầu tư.................................................................... 42
1.5.2. Phương pháp thẩm định dự án đầu tư............................................................... 46
1.5.3. Quy trình thẩm định dự án đầu tư..................................................................... 48
CÂU HỎI ÔN TẬP.......................................................................................................... 50

3


Chương 2. PHÂN TÍCH THỊ TRƯỜNG VÀ XÁC ĐỊNH QUY MƠ CỦA
Dự ÁN ĐẦU TƯ..........................................................................................51
2.1. PHÂN TÍCH THỊ TRƯỜNG SẢN PHẨM, DỊCH vụ CỦA Dự ÁN................... 51

2.1.1. Tổng quan về phân tích thị trường sản phẩm, dịch vụ của dự án.................... 52
2.1.2. Nội dung nghiên cứu thị trường sản phẩm, dịch vụ của dự án........................ 56
2.2. LỤ’A CHỌN ĐỊA DIÊM ĐẦU TƯ Dự ÁN............................................................ 62


2.2.1. Nội dung phân tích lựa chọn địa điểm đầu tư................................................... 62
2.2.2. Mô tả khu vực địa điểm đã chọn....................................................................... 63
2.3. LỰA CHỌN cơ CẤU SẢN PHẨM VÀ QUY MỒ CỦA Dự ÁN ĐẦU TƯ........ 63
2.3.1. Xác định cơ cấu sản phẩm của dự án................................................................ 63
2.3.2. Lựa chọn quy mô của dự án.............................................................................. 63
2.3.3. Phương pháp xác định quy mô sử dụng chỉ tiêu kỳ vọng tốn học.................. 64

CÂU HỎI ƠN TẬP.......................................................................................................... 69
Chương 3. LựA CHỌN GIẢI PHÁP KỸ THUẬT, CÔNG NGHỆ CỦA DỤ ÁN .65

3.1. LỰA CHỌN CÔNG NGHỆ CỦA Dự ÁN ĐẦU TƯ............................................. 70
3.1.1. Oái niệm về công nghệ....................................................................................70
3.1.2. Căn cứ lựa chọn công nghệ đầu tư cho dự án................................................... 70
3.1.3. Nội dung và trình tự lựa chọn cơng nghệ của dự án đầu tư.............................. 73

3.2. LỤÀ CHỌN MÁY MÓC THIẾT BỊ....................................................................... 75

3.2.1. Các nhân tố ảnh hưởng đến lựa chọn máy móc thiết bị.................................... 76
3.2.2. Tiêu chuẩn để lựa chọn máy móc, thiết bị........................................................ 76
3.2.3. Mơ tả hệ thống máy móc, thiết bị dự án.......................................................... 76
3.2.4. Xác định cơng suất của máy móc thiết bị........................................................ 77

3.3. XÁC ĐỊNH NHU CẦU NGUYÊN NHIÊN VẬT LIỆU......................................... 78
3.3.1. Lựa chọn nguyên nhiên vật liệu cho dự án....................................................... 78
3.3.2. Chọn nguồn cung ứng nguyên nhiên vật liệu cho dự án................................... 79
3.3.3. Xác định nhu cầu nguyên vật liệu cho dự án.................................................... 80

3.4. NHU CẦU NHÀ XƯỞNG VÀ BỐ TRÍ MẶT BẰNG TỒNG THỂ Dự ÁN........ 81
3.4.1. Xác định nhu cầu xây dựng nhà xưởng của dự án............................................ 81
3.4.2. Giải pháp bố trí mặt bằng tổng thể dự án......................................................... 83


CÂU HỎI ÔN TẬP.......................................................................................................... 85

4


Chương 4. XÁC ĐỊNH DÒNG TIÊN CỦA DỤ'ÁN ĐÀU TU.................................... 80
4.1. KHÁI QUÁT VÈ ĐÒNG TIÊN CỦA Dự ÁN............................................................86
4.1.1. Khải niệm................................................................................................................. 86
4.1.2. Mục đích cùa lặp báo cáo dịng tiền..................................................................... 88

4.2. NGUYÊN TÁC. PHƯƠNG PHÁP VÀ TRĨNH Tự XÁC ĐỊNH
DỎNG TIÊN CỦA Dự ÁN DÀU TƯ......................................................................... 89
4.2.1. Các nguyên tãc khi xác dinh dỏng tiên cua dự án................................................ 89
4.2.2. Một sơ quy ưởc chung........................................................................................... 89

4.2.3. Các bước xác định dịng ticn cùa dự án dâu tư................................................... 90
4.2.4. Phương pháp xảc định dỏng tiền của dự ản dâu tư............................................. 91

4.3. QUAN DIÊM XÁC D|NH DÒNG TIÊN.................................................................... 93
4.3.1. Quan điềm tài chinh................................................................................................ 93
4.3.2. Quan điềm kinh tế................................................................................................... 97
4.3.3. Quan diem ngân sách chinh phu............................................................................97

4.4. MỌT SỎ LƯU Ý KHI XÁC ĐỊNH DỎNG TIÊN...................................................... 98
4.4.1. Chi phi chim............................................................................................................. 98
4.4.2. Khoán thu so sảnh với doanh thu bán hãng......................................................... 99
4.4.3. Khoán chi so sánh với khoan mua (chi phi mua hãng)..................................... 101
4.4.4. Tiền mật giừ để thực hiện các giao dịch............................................................ 102


4.4.5. Khẩu hao................................................................................................................ 103
4.4.6. Giá trị thanh lý tài sàn........................................................................................... 103
4.4.7. Chi phi đầt đai....................................................................................................... 104

4.4.8. Xác định giá trị còn lại ở năm ci cùng khi kêt thúc dự án............................ 104
CÂU HĨIĨN TẠP............................................................................................................. 109

Chương 5. PHÂN TÍCH TẢI CHÍNH DỤ ÁN ĐÀU TU........................................... III
5.1. MỤC ĐÍCH VÀ TÁC DỤNG CÙA PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH Dự ÁN....... 111

5.1.1. Mục dich cùa phản tích tài chính dư án............................................................. 111
5.1.2. Tác dụng cùa phân tích tải chinh dụ án............................................................. 112

5.2.

XÁC DINH THỜI DIÊM TÍNH TỐN VẢ TƯỎ1 THỌ KINH TÉ
CƯA Dự ÂN......................................................................

112

5.2.1. Xãc định thời điểm phân tích tài chinh dự án................................................... 112
5.2.2. Xác định tuôi thụ kinh te cùa dự án đâu tư........................................................113

5


5.3. TỎNG VÓN ĐÀU Tư VÀ NGUÓN VÓN.............................................................. 114
5.4. DOANH THU VẢ BĂNG Dự KIÊN DOANH THU CÙA Dự ÁN..................... 117
5.5. XÁC ĐỊNH CÁC LOẠI CHI PHÍ HẢNG NĂM CUA Dự ÁN............................. 118
5.6. KHÂU HAO VẢ PHƯƠNG PHÁP TÍNH KHÂU HAO.........................................120

5.6.1. Khái niệm về khẩu hao......................................................................................... 120
5.6.2. Phuong pháp lính khấu hao................................................................................. 121
5.6.3. Xác định thời hợn su dụng hợp lý cùa tài sán cố định...................................... 125

5.7. XÁC ĐỊNH LÃI VAY VÀ KẺ HOẠCH TRA NỢ VỎN VAY.............................. 126
5.7.1. Khái niệm lãi vay và ý nghĩa............................................................................... 126
5.7.2. Xảc định kế hoạch trả nợ......................................................................................127

5.8. PHÂN TÍCH LỎ LÀI CỦA Dự ÁN........................................................................... 129
5.9. XÁC ĐỊNH CÁC CHÌ TIÊU HIỆU Q TẢI CHÍNH CÙA Dự ẢN................. 131
5.9.1. Xác định suất chiếu khấu cho dự án................................................................... 131
5.9.2. Chi tiêu giá trị hiện tại ròng (Net Present Value - NPV).................................. 133
5.9.3. Tỷ sơ lợi ích - chi phi (B/C - Benefit Cost Ratio).............................................. 140

5.9.4. Suất nội hoàn (Internal Rate of Return - IRR)................................................... 142
5.9.5. Thời gian hỗn vốn (Tịiv)......................................................................................145

CÀU HĨI ƠN TẠP.............................................................................................................. 151

Chtrong 6. PHẤN TÍCH KINH TÉ XÃ HỘI DỤ ÁN DÁƯ Tư................................ 153

6.1. MỤC ĐÍCH VẢ TÁC DỤNG CỦA PHÂN TÍCH KINH TẾ XẢ HỘI Dự ÁN... 153
6.1.1. Mục đích cùa phân tích kinh tế xà hội dự án...................................................... 153
6.1.2. Tác dụng cua phân tích kinh tế xã hội dự án..................................................... 154

6.1.3. Đặc diem cùa phàn tích kinh tè xã hội cùa dự án.............................................. 154

6.2. Sự KHÁC BIỆT GIỮA PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH VÀ PHÂN TÍCH
KINH TÉ XÀ HỘI DỰẢN.......................................................................................... 155
6.2.1. Khác biệl về mục đích cũa phàn lích..................................................................155


6.2.2. Khác biệt về quan diem tính tốn........................................................................156
6.2.3. Khác biệt về bân chất của chi phi, lọi ich vả hiệu quà cùa dự ản....................157

6.2.4. Khác biệt trong xác đinh chi phi và lợi ích cùa dự án...................................... 161

6.3. XÁC ĐINH GIÁ KINH TÉ DÓI VÓI ĐÀU VÀO VÀ ĐÀU RA CỦA Dự ÁN.. 164
6.3.1. Giá kinh tế trong trưởng họp hàng hóa xuất/nhập khằu................................. 165
6.3.2. Giá kinh tẽ trong truởng hạp hàng hóa nội địa................................................ 167

6


6.3.3.

Giá kinh té của hãng hỏa cấu thành bởi yếu tố xuắVnhập
và không xuất/nhập khâu......................................................................................169

6.4.

XÁC ĐỊNH CÁC CHI TIÊU HIỆU ỌUÁ KINH TÉ XÃ HỢI CÙA Dự ÁN...170

6.4.1. Các chi tiêu hiệu quá VC mặt kinh tê cùa dự án................................................. 170
6.4.2. Các chi liêu hiệu quà vẻ mặt xà hụi của dự án................................................... 174
6.4.3. Các chi liêu hiệu quá về mặt mõi trường cùa dự án..........................................175

6.4.4. Các chi tiêu phán ánh hiệu q khác................................................................... 176
CÂU HĨI ƠN TẬP.............................................................................................................. 176

Chương 7. THÁM D|NH DỤ’ ÁN ĐẰU TƯ................................................................. 177

7.1. NỘI DUNG THÁM ĐỊNH Dự ÁN DẢU TƯ........................................................... 177
7.1.1. Thâm dịnh về pháp lý cùa dự án.......................................................................... 177
7.1.2. Thẩm định mục tiêu cùa dự án đầu tư.................................................................177

7.1.3. Thâm định về phương diện thị trưởng................................................................ 178
7.1.4. Thâm định vé phương diện kỹ thuật, công nghệ.............................................. 179
7.1.5. Thẳm định vẻ phương diện tồ chức quán lỹ.......................................................180

7.1.6. Thâm dinh VC tài chính cua dự ãn........................................................................180
7.1.7. Thắm định về kinh tế - xà hội.............................................................................. 181

7.1.8. Thảm dinh VC mõi trường sinh thái......................................................................181

7.2. THẢM ĐỊNH BÁO CÁO NGHIÊN CỬU TIÈN KHA THI................................... 182
7.2.1. Hô sơ đề nghị chắp thuận báo cáo nghiên cửu tiền kha thi đầu tư xây dựng
do nhà đầu tư dề xuất........................................................................................... 182
7.2.2. Hồ sơ đề nghị chắp thuận bão cáo nghiên cửu tiền khá thi đàu tư xây dựng

do cơ quan nhà nước cỏ thâm quycn lập........................................................... 183
7.2.3. Nội dung thắm định đề nghị phê duyệt báo cão nghiên cứu tiền khá thi

đau tư xây dựng.....................................................................................................183
7.2.4. Nội dung thâm định đẻ nghị phê duyệt báo cảo nghiên cứu tiên khả thi

đâu tư xây dựng dòng thời với chap thuận nhã dâu tư.................................... 184

7.3. THẢM ĐỊNH BÁO CÁO NGHIÊN cửu KHA THI, BÁO CÁO KINH TÉ KỶ THUẬT ĐÀU TƯ XÂY DỰNG........................................................................ 184
7.3.1. Thấm định báo cáo nghiên cứu khá thi, báo cáo kinh tế - kỹ thuật đẩu tư
xây dụng cùa người quyết định đầu lư.............................................................. 184


7.3.2. Thâm định báo cáo nghiên cứu khá thi đâu tư xây dựng cua cơ quan
chuyên món về xây dựng..................................................................................... 186

7


7.3.3. Thắm định về công nghệ đồi với dự án đầu lu xây dựng................................. 191

7.3.4. Phê duyệt dự án. quyềt định đầu tư xây dựng.................................................... 193
CÂU HỎI ÔN TẠP............................................................................................................. 194

Chương 8. MỘT SỚ ví DỤ VÈ LẶP VẢ THÁM DỊNH DỤ ÁN
DÀUTƯXẲYDỤNG................................................................................... 195
8.1. VÍ DỤ VẼ LẶP VẢ PHÀN TÍCH HIỆU Q TÀI CHÍNH Dự ÁN................... 195
8.1.1. Phân tích thi trường và xác định quy mô cua dự án.........................................196
8.1.2. Giãi pháp kỹ thuật, công nghệ của dự ãn............................................................ 197

8.1.3. Xây dựng kê hoạch thu - chi cua dự án............................................................. 197
8.1.4. Xảc định các chi liêu hiệu quá lải chinh cũa dự án........................................... 219

8.1.5. Nhận xét kẻt quá và ra quyết định dâu tư.......................................................... 224

8.2. VÍ DỤ VẼ LẠP VẢ PHÂN TÍCH HIỆU QUẢ KINH TÉ XÃ HỘI Dự ÁN...... 224
8.2.1. Phân tích thị trưởng và xác định quy mỏ cùa dự án......................................... 224
8.2.2. Giãi pháp kỹ thuật, công nghệ cùa dự án............................................................225
8.2.3. Xảc định dõng thu - chi kinh tế cùa dự án......................................................... 225

8.2.4. Xác đinh các chi ticu hiệu qua kinh tè xã hội cùa dự án...................................235
8.2.5. Nhân xét kết quã vả ra quyết định dầu tu.......................................................... 240


8.3. Vi DỤ VỀ THĂM ĐỊNH Dự ÁN DẢƯ Tư XÂY DỤNG..................................... 240
8.3.1. Thòng lin chung về dự án................................................................................... 240
8.3.2. Hỏ sơ thâm định dư ãn..........................................................................................245

8.3.3. Kết quà thâm định................................................................................................. 245

KẾT LUẬN...........................................................................................................................249
THUẬT NGỮ TIẾNG ANH sử' DỤNG TRONG GIÁO TRĨNH........................... 250
PHỤ LỤC CHƯƠNG 6..................................................................................................... 253

TÀI LIỆU THAM KHÁO................................................................................................. 267

8


DANH MỤC BÁNG

Bảng 1.1. Các góc độ liên quan đến khái niệm dự án đầu tu........................................ 20

Bâng 1.2. Các giai đoạn đàu tư........................................................................................ 32
Băng 2.1: Báng tông hợp cơ câu sản phàm dụ kién cùa dự án..................................... 63
Báng VD2.1: Báng sô liệu đánh giá ban đãu.................................................................. 65
Bang VD2.2: Bang thiệt hại cơ hội OLij......................................................................... 67
Báng 3.1. Báng nhu cầu cung cấp vật liệu...................................................................... XI
Bàng 3.2. Báng dự tinh quy mò cùa nhả xương.............................................................X3
Băng 4.1. Báng ket quà kinh doanh................................................................................. 87
Báng 4.2. Báng dòng tiền cùa dự án................................................................................ 88
Bâng 4.3. Cầu trúc bàng báo cáo dòng tiền.................................................................... 91
Báng 4.4. Dỏng tiên cua dự án theo quan diem tỏng đau tư TỈPV.............................. 96
Bàng 4.5. Dòng tiền của dự án theo quan diem chù sỡ hữu EPV................................ 97

Báng 4.6. Báng tông hợp dỏng tiên theo các quan điên» đâu lư................................... 9X
Bàng 4.7. Vòn đàu tư cua dự án....................................................................................... 99
Băng 4.S. Nhu cầu vỏn tài trọ của dự ãn.......................................................................100
Báng 4.9. Cóng suất huy dộng cùa dự án.................................................................... 100
Bâng 4.10. Dòng tiền vảo cũa dự ản.............................................................................. 101
Báng 4.11. Khoán mua vào và dỏng tiền ra cua dự án............................................... 102
Bang 4.12. Nhu cầu tiền mặt cùa dự án (Đơn vị tinh: triệu đồng)............................. 103
Báng 4.13. Kẻ hoạch dòng tiên cua dự án theo phương pháp trục tiẻp.................... 105
Báng 4.14. Nhu câu và ngn vịn cùa dir án.............................................................. 106
Báng 4.15. Sán lượng, giá bán vả chi phi hãng núm.................................................. 106
Bàng 4.16. Các thông sô khác cua dự án.......................................................................106
Băng 4.17. Báng kế hoạch khấu hao thiết bị................................................................ 107
Báng 4.18. Kê hoạch trá nợ gôc và lãi........................................................................... 107
Báng 4.19. Doanh thu và chi phi hàng năm cũa dự án................................................ 107
Bang 4.20. Báng tính thay dơi vốn lưu dộng cùa dụ án.............................................. 108
Bàng 4.21. Bàng báo cáo thu nhập của dự án.............................................................. 108

9


Bâng 4.22. Báo cáo dõng tiền cũa dự án theo quan điểm TiP.................................... 108
Bàng 5.1. Dự trù von lưu đỏng cho dự án................................................................... 115
Băng 5.2. Cơ cấu các nguồn vốn trong dự án.............................................................. 116
Bâng 5.3. Báng kế hoạch đầu tư vả phân kỳ nguồn vốn............................................. 116
Băng 5.4. Báng dự kiến .sàn lượng vã doanh thu cùa dự án........................................ 118
Bàng 5.5. Báng dự kiến chi phi cùa dự án................................................................... 119
Bang 5.6. Hệ sơ diêu chinh theo thời gian trích khâu hao cua TSCĐ....................... 122
Băng 5.7. Băng tính tốn mức trích khâu hao............................................................. 123
Bang 5.8. Bàng xác định mức trích khâu hao hàng tháng.......................................... 124
Báng 5.9. Báng kế hoạch trá nợ khoản vay bao gom gốc và lãi vay..........................127

Bàng 5.10. Kê hoạch trá nợ đêu phân gốc.................................................................... 128
Bang 5.11. Bàng kế hoạch trã nợ đều cà gốc và lài.................................................... 129
Báng 5.12. Báng kế hoạch lãi lỗ cùa dự án.................................................................. 129
Báng 6.1. Dặc diem cùa phân tích kinh te xã hội........................................................155

DANH MỤC HÌNH ÁNH

llinh 1.1: Mối quan hệ giừa các hĩnh thức đầu tư........................................................19
Hình 1.2. Sơ dơ quy trinh thâm dinh dự án dâu tư.......................................................48
Hình 3.1. Trình tự các bước lụa chọn cơng nghệ đầu tư cho dự ân..............................73
Hình 4.1. Gián đổ dóng nen cua dư án............................................................................87
Hình 4.2. Trình tự các bước xác định dòng tiền cùa dự án........................................... 90
Hĩnh 5.1. Quan hệ giữa giá trị TSCĐ và thời gian sứ dụng TSCĐ...........................120
Hình 5.2. Sơ đò xác định thời hạn sử dụng tòi tru cùa TSCD................................... 126
Hĩnh 5.3. Phương pháp xác định 1RR bủng đồ thị NPV.............................................. 143

10


DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TÁT

Chữ viết tắt

Nghĩa day đu

BTCT

Bẽ tơng cót thép

BVTC


Ban vẽ thi cịng

CP

Chinh phu

CS1Ỉ

Chu sờ hữu

CH-KT

Cãn hộ - Kỹ thuật

DA

Dụ án

DT

Doanh thu

ĐT

Đẩu tư

ĐTM

Đánh giã tác dộng mói trường


ĐX

Địng Xn

GT

Giao thịng

GPMB

Giai phóng mặt bâng

IISDT

llồ sơ dự thau

1ISMT

1 lơ sơ mịi thâu

1IT

lie Thu

IITKT

1 lệ thơng kỹ thuật

KT


Kỹ thuật

LN

Lợi nhuận

MMTB

Máy móc thict bi



Nghị định

PCCC

Phịng cháy chữa cháy

Qll

Quy hoạch

SDĐ

Sư dụng dàt

SL

So lượng


SLQII

So lượng quy hoạch

SXKD

Sán xuất kinh doanh

TC

Tài chinh

11


TKCS

Thièt kê Cơ sờ

TM-ĐV

Thương mại - dịch vụ

TM-DV-VP

Thương mại - dịch vụ - vãn phịng

TMDT


Tơng mức đàu tư

TN

Thu nhập

TNDN

Thu nhập doanh nghiệp

Trd

Triệu đóng

TSCĐ

Tài sân cố định

TKBVTC

Thiết kế bán vè thi công

TTTM

Trung tâm thương mại

TTTM - DV

Trung tâm thương mại - Dịch vụ


UBND

ũy ban nhàn dân

VNĐ

Việt Nam Đồng

XD

Xây dựng

XDCB

Xây dựng cơ bàn

XĐCT

Xây dựng cơng trình

\VB

Ngân hãng Thế giới

12


LỜI MỞ ĐÀU

1'iệi Nam đang chuyền đối mạnh mẽ từ nền kinh tề kề hoạch sang nền kinh tể thị

trường vời các hoạt dộng kinh lẽ được vụn dộng và phát irién the» cơ chẽ thị trưởng. Ba
vân dê cư hàn cùa nên kinh tẽ là sàn xuât cài gì. sàn xuất như thè nào và sàn xuất cho

ai được xem lã kim chi nam cho các hoạt dộng kinh tè và dược vận hành thòng qua thị
trường, trong đò có các hoạt dộng dàu tư. Dơi vời một thị trưởng cạnh tranh hồn hào,
ngn lực sè dược phân hị vả sừ dụng tôi ưu, dem lại hiệu quà cho nhà dâu tư cùng
như cài thiện phúc lựi xà hội. Tuy nhiên, thị trường luôn chứa dựng hên trong nõ nhiêu
khiêm khuyết vờ thãi bại. Dê hon che các khiêm khuyết và sứa chừa những thãi bại ihị
trường. trên thực te nhà nước thường có những can thiệp vào nén kinh tẽ. Trong lình
vực dâu tư, thị trường là cơ sớ dè các nhà dâu lư xem xẽt dành giã hiệu q tài chính
cùa dự ủn, tuy nhiên, trên góc dộ xã hội hay nén kinh té cân phái xem xét các yêu tò thị
trưởng vã những méo mõ của thị trưởng dê phân ánh dùng hiệu quà kinh tê xã hội cùa
một dự ủn dầu lư.
Giáo trình "Lộp và thẳm định dự ủn đầu tư " cung cấp chu người hục những kiền

cơ han liên quan đen việc lóp và thâm dinh một dư án dâu tư xây dung. Các nội dung cụ
thê bao gôm bãt dâu từ khi hình thành ý tướng đầu tư. đèn khi dư án lóp và thâm định
xin phê duyệt ềp phép dàn lư.

Giảo trinh này dược hiên soạn phục vụ việc giáng dạy vã học tập cùa sinh viên
ngành Kinh tê xây dựng. Quăn lị’ xây dựng và là lài liệu tham kháo cho sinh viên các
ngành học khủc cùa trường Dại học Thúy lợi. Nội dung cùa giáo trinh đưực chia
thành ít chương trang hị cho người học những lỷ thuyết cơ hàn vẽ đâu lư. dâu lư xây
dưng và dư án dâu lư xây dưng; trình lư. nội dung nghiên cứu một dư àn dâu tư xây
dựng; phương pháp xảc dịnh và lựa chọn quy mó. dịa diêm, giãi pháp kỹ thuật và
công nghệ; các nội dung càn thực hiện trong phàn lích lài chinh và phân tích kinh tê
xà hội cùa một dự ừn dâu tư; các nội dung, quy trinh cụ thê vè thâm định dự àn dâu tư
dê rư được quyết định dầu lư hoặc giấy phẽp dầu lư. Bèn cạnh dỏ. cuốn giáo trình

cũng giời thiệu một so vi dụ thực tẽ về phàn tích tài chinh, kinh tè xà hội và thâm định

dư án dầu tư xây dưng.
Dóng góp cùa từng thành viên nhóm hiên soạn như sau: TS. Nguyên Thiện Dũng vìêt
càc chương i. 4. 5, 7; TS. Trương Dừc Toàn vièt các chương 2, 6, 8; ThS. Bùi Anh Tú
tham gia viết các chương 1. 4. 8; ThS. Phùng Duy Hào tham gia viet các chương I. 3. 7.

13


Trung qua trinh hiên soạn giáo trình, cài lác già đà tham kháo nhiêu tiu liệu trong

nước vữ nước ngoài, tham kháo các dự ãn dà dược thực hiện trong thực lien cùa một sỏ
đơn vị tư vân. cùng như các CƯ quan thâm định dự án đâu tư dê lõng ghép vào các vi dụ
nghiên cứu diên hình trong giáo trinh này. Chúng tỏi xin dành những lời cám ơn chân

thành dên các cơ quan, dơn vị dã góp phân làm phong phú thêm tinh thực tiên của các
vi dụ dược trình hây trong giáo trình này.

Dê hồn thiện dược qun giáo trình này, nhóm tác giã cũng xin chân thành căm ơn
sự hỗ trợ cùa Trường Dại học Thủy lợi. Khoa Kinh tề và Quân lý. Bộ môn Quàn lý xây

dựng dà lạo diều kiện và dõng góp nhiều ý kiến vảo nội dung cùa giáo trình. Bẽn cạnh
dó, các giáng viên cỏ kinh nghiêm, những chuyên gia trong lình vực quán lỷ dư án dầu
tu cũng dã dóng góp f kiên dê hồn thiện nội dung cùa giáo trình. Nhóm tác già trân
trọng cảm ơn sự giúp đỡcùa các tơ chức, cá nhân trên.
Trong q trình hiên soạn, nhõm tác giã dã có găng dè hệ thịng hóa những nội dung
cõ hèn quan, dim gián hóa các vi dụ VÃ trường hợp nghiên cứu dè dăm bão tính logic

vã rị ràng. Tuy nhiên, cuồn giáo trình sè khơng thè trành khói nhùng sai SÕI nhài dịnh.
Nhõm lác gia mong nhận dược các ý kiến dõng góp cùa các nhà khoa học. các giang
viên, sinh viên và hqn dọc dê có thê bơ sung và nâng cao chái lượng cua giáo trình

trong lân tải bán sauĩ.
Tập thê biên soạn

14


Chương 1

KHÁI QUÁT VỀ DỤ ÁN ĐÀU TU,
LẶP VÀ THÂM DỊNH DỤ ÁN DẰU TƯ

Chuông 1 giỏi thiệu cho người học nhừng khái niệm co bán VC đầu tư. các loại hình
cùng như dặc diêm cua đâu tư. trẽn cơ sờ khái niộm dâu tư dè giới thiệu the nào là dư án
đau tư. đặc diêm và phân loại dự ân đâu tư. Do phạm trù đầu tư và dự án đau tư rất rộng
nên nhỏm tác giá cô găng giới thiệu một cách chung nhât và khái quát nhât de người
học có được cái nhìn tịng thè về dự án đầu tư. Dụ án đâu tư xây dựng được coi là một

trưởng hợp cùa dự án đâu tư. do đó các khái niệm có liên quan đen dự án đầu tư xây
dựng, thâm định dự án đầu tư xảy dựng cùng dược giới thiệu đê dẩn dat người học dề
hĩnh dung, trưởc khi vảo nhừng nội dung chi tiết trong cãc chương sau.

1.1. DẤU TU' VÀ PHÂN LOẠI DÀU TU'
1.1.1. Khái niệm đầu tư
• Dâu tư là quá trinh sử dụng các nguồn lực về tài chinh, lao động, tải nguyên thiên
nhiên và các tãi san vật chát khác nhăm trực tiẽp hoác gián tiẽp tái san xuãt gián đon vả
tái sán xuất mơ rộng các cơ sờ vật chat kỹ thuật cua nền kinh tê. Xuát phát lữ phạm vi
phát huy tác dụng cùa các ket qua dâu tư. có the có nhũng cách hièu khác nhau vè dâu tư.
• Dầu tư theo nghĩa rộng lã sự hy sinh các nguồn lực ỡ hiện tại để tiền hãnh các hoạt
động não đỏ nhằm thu VC cho người dầu tư các kết quá nhất định trong tương lai lớn


hon các nguồn lực đà bó ra đè đạt được các kết quã dó. Nguồn lực có thê là lien, là tải
nguyên thiên nhiên, lã sức lao động vã tri tuệ. Cảc kết quá đạt được có thề lã sự táng
thêm các tài sán tài chinh, tài sán vật chát, tài san tri tuệ và nguỏn lực.
• Đầu tư theo nghĩa hẹp chi bao gôm những hoạt dộng sứ dụng các nguồn lực ớ hiện

lại nhăm dem lại cho nen kinh tẽ - xã hội những kêt qua trong tương lai lớn hơn các

nguồn lực dã sừ dụng đe dụt được các kêt quá dó.
Từ đáy có khái niệm về đầu tư như sau: Dầu tư là hoạt động sừ dụng các nguồn lực
tài chinh, nguồn lực vặt chãi, nguồn lực lao động và trí tuệ đê sán xuất kinh doanh trong

một thôi gian tưong đối dãi nhăm thu ve lọi nhuận vã lọi ích kinh tế xà hội.
1.1.2. Dặc điềm đầu tư

Dầu tư có những đặc diêm chinh sau đây:

15


- Mọi hoạt động đầu tư phai có vốn, vốn ớ đây được hiểu lã tiền, tài sàn. quyền tài
sán tri giá được thành ticn có the sir dụng trong kinh doanh, dâu tư. Khá nâng sir dụng
được trong kinh doanh đầu tư. là tiêu chi cơ ban để đành giá tiền, tài sán. quyền tài sán
tri giã được thành tiền có giá trị lã vốn. Đoi với tiền phái tích tụ đến mức nhất định thi

mới cỏ thê SŨ dụng trong kinh doanh vời tu cách là vốn. Dôi với tâi sán nêu chi thuần

túy có giá trị và giã trị sử dụng mà khơng có kha nãng chuycn đòi thành tiên và sứ dụng
trong kinh doanh thi cũng khơng có giã trị vón. Đơi với các quyền tài sán. ncu khơng có
khá năng chuyển đổi thành tiền mật để hạch tồn thi cũng khơng thế dũng đế đầu tư nên
khơng đuực xem là vồn. vốn có thè được thê hiện dưới các dạng cụ thê hon như sau:


+ Vơn bảng ticn và các loại tài sán tài chính đặc biệt nhu trái phicu, cô phiêu...
+ Vốn bâng tài sán cơ định (TSCĐ) hữu hĩnh nhà xương, mây móc. thief bị...
+ Vốn bằng TSCĐ vô hĩnh the hiện qua uy tin thương hiệu, bi quyết kỳ thuật, quy

trinh công nghệ...

+ Vịn thè hiện bâng tài ngun dát dai. khống sán. mặt nước, mặt bicn và các tài
nguyên khác...
+ Vốn thề hiện bùng tải săn con người: sức lực. tri tuệ và kinh nghiệm và kỳ nâng

tay nghề...

Vòn dâu tư này có thè hình thành tù các ngn trong nước hoặc nước ngồi. Von có
thê là nguồn von Nhã nưởc, vón tư nhân, von góp. vỏn cơ phân, vịn vay dãi hạn. trung

hạn. ngán hạn.

- Dầu tu lã một hoạt động SŨ dụng vốn nhâm mục đích sinh lởi, khơng thê coi đầu tu
nếu việc sú dụng vồn không nhảm mục đích thu được kct quá lớn hon sổ vốn dã bó ra

ban đâu. tuy nhiên một số trưởng hợp khác đau tư sỗ mang mục dich ricng biệt như dầu
tư cho an ninh quốc phòng, bão vệ chú quyền quốc gia hoặc đầu tư mang tinh tỏn giáo
tín ngưởng... khi đó mục đích cùa đầu tư khơng thê so sảnh và tính tốn bang lợi ích tiền

bạc thơng thường. Ngồi một sơ mục ticu ricng biệt, thì đáu tư phái đạt dược mục ticu

hiệu qua tài chinh (biêu hiện qua lợi nhuận) và lợi ích kinh tể xã hội (biểu hiện qua chi
tiêu kinh tế xà hội). Lọi ích kinh tế x3 hội thưởng được gọi tát lã lợi ich kinh tế. Lợi ich
tài chinh ảnh hưởng trực tiep đen quyên lợi cùa chú đầu tu. cỏn lợi ích kinh tề ảnh


hướng đền phúc lụi cùa xã hội, cùa cộng đông như giài quyèt việc làm cho ngươi lao
dộng, tăng thu cho ngân sách, hoãn thiện cơ câu ngành nghề, khai thác tài nguyên, bao
vệ và cái tạo môi trưởng....
- Theo Luật Đẩu tư 2020 thì đầu tư được thục hiện trong một thòi gian tương dối dài,
thương từ 2 năm trơ lén. có thê đên 50 năm và tỏi đa không quá 70 năm. Những hoạt

dộng ngân han trong vỏng I năm tài chinh không dược gọi là đâu tư. Thời gian dâu tư
16


được ghi rô trong quyết định đâu tu hoặc giây phép đâu tư. Chinh yèu tố thơi gian dài
đã làm cho mi ro trong đâu tir cao và là một trong nhũng u tị có ánh hường đèn hiệu

qua hoạt động đau tư.

1.1.3. Phàn loại đầu tư
/. 1.3.I. Theo chức năng quàn lý vồn đâu tư

Đầu tư được phân thành đầu tư trục tiếp và đầu tư gián tiếp:
• Đầu hr trực tiếp: là phương thức đầu tư trong đó chu đằu tư trực tiếp tliain gia quán lý

von đầu tư. Trong đau tư trục tiếp người bò vốn vã người quán lý sử dụng vốn là một chú
the. Đầu tư trục tiếp lại có the phân chia thành đầu tư dịch chuyến vã đầu tư phát then.
• Dầu tư gián tìểp: là phương thức đâu tư trong đó chú đâu tư không trực tiếp tham

gia quàn lý von dâ bỏ ra. Trong đầu tư giãn tiếp người bỏ vỏn vã người quán lý sứ dụng
vốn không phái lã một chú thề. Nhã đầu tư cỏ thề đầu tư thông qua một chu thẻ quán lý

vốn đầu tư khác vi dụ như quỳ đầu tư trên cơ sở phân chia lợi nhuận hoặc hĩnh thức đầu

tư trái phiêu, trãi khoán, khốn đàu tư tái chinh.
• Chơ vay (tin dựng): đây là hình thức dưới dọng cho vay kiếm lởi qua lãi suat tiền

cho vay.
1.1.3.2. Phân loại đầu tư theo tính chất sữ dụng vốn

Phân loại dâu tư theo tinh chât sư dụng vòn dược phàn thành hai loại là dâu tư phát
triền và đâu tư dịch chuyền.
• Dâu tư phút triền: Lã việc bo vón ra nhăm gia tăng giá trị tài sán cá vè sô lượng và
chắt lượng. Thục chất cua đầu tư phát triển là tái Síin xuắt mơ rộng có nghĩa là tạo ra

những năng lực mới hoậc cai tạo. hiện dại hóa năng lực hiện tại nhăn) đáp ứng mục tiêu
phát triền cùa doanh nghiệp, cùa tố chức hay ca nền kinh tế.
• Dâu tư dịch chuyên: Là loại đáu tư mà người có tiên mua lại một sị cơ phân dù lớn

đè năm qun chi phối và sớ hữu tài sán. Thực chắt đàu tư dịch chuyên không làn) gia

tâng giá trị tài sán mà chi làm thay đỏi quyền sơ hừu tài sán. tức là dịch chuyên quyền
sơ hữu tài san tử nhà đau tư này sang nhà dâu tir khãc.
1.1.3.3. Phản loại theo cư cẩu ngành

Phàn loại dâu tu theo cơ cấu ngành dựa vảo hình thức đẳu tư theo tùng ngành kinh tê
riêng biệt như: ngành công nghiệp; ngành nông - lâm - ngư nghiệp; ngành dịch vụ.
• Dâu lư phát triển cổng nghiệp: Là đầu tư nham tạo ra các săn phàm lã tư liệu sàn

xuất hoặc tư liệu ticu dùng phục vụ nhu cầu cùa chinh nó và cho các ngành nghe khác

như nông nghiệp, lãm nghiệp, ngư nghiệp, giao thõng vận lãi... và cho nhu câu đời sông
con người.
17



• Đẩu lư phủi triền nòng - him - ngư nghiệp: Lã đâu tu nhàm lạo ra cảc săn phàm
dùng làm nguyên liệu cho ngành cóng nghiệp chc biên san phàm dành cho xuát khâu và
thỏa màn nhu cầu đởi sống cho con người.
• Đâu lư phát triển (lịch vụ: Lã đầu tư nhăm tạo ra các săn phàm lủ dịch vụ để thỏa

mãn nhu câu cho sán xuất và ticu dùng đa dạng cùa con người.
• Đau lư phát triên cơ sớ hụ lững: Là hĩnh thức đâu tư nhăm duy tri. nàng câp và hĩnh
thành mới cãc cơ sở hạ tâng phục vụ phát tnẽn kinh tẻ xã hội nhu cảc cơng trinh giao
thơng, cơng trình thúy lợi, cơng trình dân dụng, cơng trinh vận tài. thơng tin liên lạc,...

Trong diêu kiện nước ta hiện nay đâu tư vào cơ sớ hạ tâng là cực kỳ quan trọng có ý
nghĩa quyết định trong việc thu hút vổn đằu tu trục tiếp nước ngoái nhúm phát triển kinh tế.

I.1.3.4. Phân loại dầu tu theo tính chất đầu tư
Xây dựng cơ bàn được hiêu là các chương trinh, dự án đâu tư kct câu hạ tâng kinh tê
- xã hội và các chương trinh, dự án phục vụ phát triên kinh tê xã hội. Xây dựng cơ bán
lã hoạt động có chức năng tãi sán xuãt giãn đơn vã lãi sán xuãt mớ rộng các tài sán cố
định có tố chức sàn xuất và khơng có tồ chức sàn xuất các ngành kinh tế thõng qua các

hoạt dộng xây dựng mới. xây dựng mơ rộng, xảy dựng lọi. hiện đại hóa hay khịi phục
các tài sán cơ đinh.
• Dầu tư xây dựng CƯ hùn (XIX’B) lã quá trinh bó vốn để tiến hành cãc hoạt động

xây dựng cơ bán nhảm tái sàn xuât giãn đơn vã tái sán xuât mơ rộng ra các tài sán cò
djnh trong nen kinh tê. Đâu tư xảy dụng co ban trong nên kinh te quỏc dãn dược thơng
qua nhiêu hình thức xây dụng mới. cái tạo. mở rộng, hiện đại hóa hay khỏi phục tài sán
cồ định cho nền kinh tế.
• Dâu tư mãi: Là đưa tồn hộ sị vịn đâu tir đê xây dựng một cơng trình mớĩ, mua

sắm và láp đặt các trang thiết bị mới hoặc đầu tu thành lộp một đơn vị sán xuất kinh
doanh mỏi có tu cách pháp nhân riêng. Đặc diêm cùa loại đau tu này đỏi hỏi một khỏi

lượng vịn khá lớn, trình độ cơng nghệ và bộ máy quàn lý mới.
• Dâu tư mớ rộng: Là dâu tư nhâm mơ rộng cịng trình cù (dang hoạt dộng) dê nâng
cao năng suất của công trinh cù hoác tâng thêm mặt hàng. Đậc điểm cua dầu tư mờ rộng
thường gắn với việc mua sắm thêm các trang thiết bị mới. xây dụng thèm các bộ phận

mói hoặc mơ rộng them các bộ phận cũ nhàm tãng thèm diện tích nhà xương hoặc các
cơng trinh phụ. phù trợ.
• Dầu tư chiều sâu: Là đầu tư đế cái tạo. hiện đại hóa. đồng bộ hỏa dãy chuyền sán

xuất sán phàm trên cơ sờ cơng trinh hiện có nhãm lãng thèm cõng suãt hoặc thay dôi mặt
hãng, hoỏc nâng cao chãt lượng sàn phẩm hoặc thay dỏi tỏt hơn môi trường trong khu vực
có cơng trinh dầu tư. So với đầu tư mới thi đầu tư chiều sâu đỏi hói it vổn hon. thói gian
thu hoi vốn nhanh, chi phi cho dào tạo lao động thâp. bộ máy quán lý ít thay đòi.
18


Tóm lại đúng trên nhừng tiêu thức khảc nhau chúng ta có các cách phàn loại đâu lư
khác nhau. Tuy nhiên, các hình thức đâu tư được phản loại như trên lại có mồi quan hệ
chặt chê với nhau và được the hiện qua sơ đồ sau:

Hình LI: Moi quan hệ giữa cảc hình thức đâu tư
Do tính chất quan trọng và vai trò cua đầu tư phát triền đối VỚI nen kinh te. hinh thức đầu

tư phát triền cân phai ílược hoạch dinh thõng qua việc thief lập các dự án dâu tư và thâm
định một cách cân thận vã theo một cơ chế riêng được quy định bởi Luật Đâu tư vã Luật

Xây dựng. Đâu tư phát tnên là một hình thức đâu tu nhiêu rủi ro. do việc đánh giá lợi ích

cùa dự ãn dựa trẽn nhùng nàng lực sàn xuất chưa hĩnh thành và do đó có thê gập nhiều hất
trăc trong tương lai Vi vậy. de tránh các hoạt dộng đâu tư không sinh lời. giam thiêu rui ro
cho các hoạt động đầu tư này ờ mức thấp nhất, đồng thời tàng kha năng thực hiện các dự án
đầu tư tốt thì việc lập vã thẳm định dự án một cách cắn thận là hểt sức cằn thiết.
Ngoải ra, theo lieu thức mục tiêu đâu tư người ta còn phân loại đâu tư theo hai hình
thức lã đâu tư kinh doanh vã đâu tư cõng ích (đâu tu phi lọi huận). trong đó hĩnh thức
đàu tư kinh doanh hướng den mục tiêu lợi nhuận, còn hình thức dâu tư cơng ích hướng
đen việc nâng cao phúc lợi xà hội cho người dãn. Phân loại đầu tư côn được dựa theo
đôi tượng dâu tư. dụa vào lãnh thó hoạt dộng dâu tư. dựa vào hình thức đâu tư và dưa
vào thỏi gian dâu tư. Tuy nhiên trong phẩn nãy chi giói thiệu sơ bị» về phân loại đâu tư
dưới dạng đầu tư trực tiêp và hĩnh thành các dự án đầu tư.

1.2. Dự ÁN DÀL TU VÀ PHÂN LOẠI Dự ÁN DÀU TÙ'
1.2.1. Khải niệm
Theo tiêu chuần Việt Nam (TCVN ISO 9000:2000) khái niệm Vồ dư án dược cụ thế
hóa như sau: Dự án là một quả trình đơn nhài, gơm một lụp hợp các hoạt động cỏ phối

19


htip và dược kiêm sối, có thời hạn hăt dâu và kêt thúc, dược liên hãnh dê dạt dược một
mục tiêu phù hợp vói các yêu câu quy định, hao gôm cà các ràng buộc vi’ thời gian, chi
phi và nguồn lực.
Do đó dự án có thê dược dinh nghĩa là một tòng thê các hoạt dộng phụ thuộc lan
nhau nhăm lạo ra sán phàm hoặc dịch vụ duy nhát trong khoáng thời gian xác định với
sự răng buộc về nguồn lực trong bối cánh không chác chân.

- Tổng thê các hoạt động: Dự ân bao gồm nhiều còng việc, các hoạt động được tiên
hãnh tuần tự và có thời diêm kết thúc, được đánh dấu bàng sàn phàm, kế hoạch, háo
cáo. hồ sơ tài liệu... cẩn phái có de có the đưa ra những quyết dinh, đánh giá điều chinh

phù hợp với các yêu câu vê chi phi. và mức dộ chấp nhận rui ro.
• Các cơng việc lệ thuộc vào nhau: Vì tat cá đều đáp ứng một moi quan tâm chung đó lã
sự tliảnh cõng của dự án và do đó tất cá chi cỏn lá nhừng đóng góp cho một hệ thống rộng
lởn. hướng đích hon. Sự sáp xếp cõng việc trong dự án phái lòn trọng một lõgic về thời gian.

- Các công việc và tổng thê các cõng việc cẩn dược thực hiện trong một thời hạn xác
định. Dụ án có điém bàt đâu và diêm két thúc.
- Các nguồn lực dê thực hiện các cóng việc và tơng thè cơng việc là giói hạn. Mồi dự
án thường ticu hao cãc nguồn lực. Các nguồn lục nãy càng bj ràng buộc chặt chê khi chi
phi cho dự án được coi lá một tiêu chi then chốt.
- Các hoạt động cùa dự ãn diễn ra gán lien với các rủi ro. Do môi nường cùa dự ãn
khơng chi là mơi trướng hiện tại mà cịn lả mơi trường tương lai. Do đó mơi trường cùa
dự án luôn thay đối biến động, dần đến rùi ro cho dự án về mọi mật.

Dự án và các hoạt dộng dang tiên hành có những diêm chung: cá hai đêu do con
người thực hiện và bi giới hạn về nguồn lực; cà hai đều dược len kê hoạch, thực hiện vã
kicm tra. Sự khác biệt o chồ các hoạt đọng đang được lien hành cỏ tinh chắt lặp lại. cỏn
dự án thi cõ thời hạn vã lả duy nhất.
Theo Luật Dâu lư 2020 quy định: 'Dự ân đầu tư lả tập họp dề xuất bõ vốn trung hạn
hoặc dài hạn đế tiến hành các hoạt động đầu tư kinh doanh Iren dịa bân cụ thè, trong

khoáng thời gian xác định".

Với những phân tích như trên, khái niệm "Dự án dâu tư" có thê phàn tich dưới các
góc độ khác nhau như được tóm tắt trong bang sau:
Báng 1.1. Các góc độ liên quan đen khái niệm dụ án dầu tư

TT

Góc độ


Nội dung

1

Quan lý

Dự án dầu tư lá mội hoạt động sữ dung vốn, vật tư. lao động ờ thời diêm
hiện tại đè tao ra các kết quá tãi chính, kinh tế - x3 hội trong lương lai.

2

Kế hoạch

Dự ân dầu tư lá một hoạt dộng the hiện kẽ hoạch chi tiềt cùa một công
cuộc dảu lư sán xuàt kinh doanh, phát trièn kinh te - xã hỏi.

20


77

Góc đệ

Nội dung

3

Hình thức


Dự án đầu tư lả một tập hợp hổ sơ tài liệu trinh bảy ntột cách chi tiết và có
hệ thơng các hoai động vã chi phi theo một kế hoạch đề đạt được những
kết qua vã thực hiện được những mục tiêu nhất đinh trong tương lai.

Nội dung

Dự án đau tư lã mọt tập họp các hoạt động cỏ hên quan với nhau được ke
hoạch hỏa từ trước nhằm dạt các mục tiêu dã định bang việc tạo ra các kềt
quá cụ thê trong một thói gian nhất định, thòng qua việc sir dụng các
nguồn lực xác đụih.

4

Nhu vậy, trên nhiêu khia cạnh thl dụ án đâu lư được hiêu theo nhiêu cách hiểu khác
nhau. Tuy nhiên. có thè tỏng họp khái niệm dư án dâu tư như sau:

Dự im đâu tư chinh là tập hợp các thông tin. dữ liệu, hoạt dộng và một sô u tị vê tài
chính, lao dộng... dè thực hiện một kẽ hoạch dà dược lập rư trước dó. Mục đích cuôi

cùng cùa hoựl dộng này chinh là dưa nhùng sững kiên, ý lường trờ thành sự thật, dùng
vời mục đích han dầu dật ra. Đông thời, dự ãn dầu tư là CƯ sớ để CƯ quan nhà nước có
thâm quyên liên hành các biýn pháp quan lý, cáp phép đầu tư. Nó là càn cú dê nhà dâu lư

triền khai hoạt dộng dâu lư và dành giá hiệu quà của dự ân. Izà dặc hiet quan trọng irong

việc thuyèt phục chú dâu tư quyêt định dâu tư và tò chức tin dụng câp vồn cho dự ân
Ngoải ra, còn cố một số khái niệm khác liên quan chật chẻ đến khái niệm “Dự án đầu

tư" nhu:


- Dự án dầu lư mở rộng là dư án đầu tư nhăm phát triển dụ án đang hoạt động bảng
cách mơ rộng quy mô. nâng cao cóng suât. đỏi mới cõng nghệ, giam ỏ nhiễm hoặc cái
thiện môi trường.

- Dự án đâu tư mới là dự án dâu tư thục hiện lân đâu hoặc dụ án đâu tư dộc lập với
dự án đầu tu đang hoạt động.
- Dự án dâu tư khởi nghiệp sáng lạo lã dự ãn đau tư thục hiện ỷ tường trên co sở kltai
thác tãi sàn trí tuệ. cõng nghệ, mỏ hĩnh kinh doanh mơi vả có khá năng tăng trưởng nhanh.
1.2.2. Đặc điểm cúa dự án dầu tư

Dư án đằu tư có các dặc diêm chính như sau:
• Dự án dâu lư ln có mục tiêu rõ ràng: Dụ án là một hệ thông phức tạp, được phàn
chia thảnh nhiêu họ phận, phân hệ khác nhau đê thực hiện vã quàn lý nhung đêu phái
thống nhất đàm bào các mục tiêu chung VC thơi gian, chi phi và việc hoàn thành với chất

lượng cao. Mục tiêu đầu tu cùng lã một trong nhùng nội dung quan trọng dược thê hiện
trong đề xuất dự án đầu tư nộp kẽm vơi hồ sơ xin quyết định chú trương đầu tư. Chinh vi

vậy. đẽ được xét duyệt dư án. thi ngoài việc chuãn bị vê kinh phi. đội ngũ nguõn nhãn lực.
chú dâu tư cỏn phai dặt ra những mục tiêu cụ thê phủ hợp vơi lien trinh thực hiện dư án.
21


• Dự im cồ chu kì phát tríên liêng vã cô thời gian tồn tại hừu hạn: Một dự án đầu tu
khi xảy dựng có thê lã dự án ngăn hạn hay dãi hạn. Vá dũ lã thời gian thực hiện dãi hay
ngan thi chúng đểu hữu hạn. Giống như các thục thê sồng, dự án cũng trái qua các giai
đoạn: hĩnh thành, phát triền, cỏ thởi điểm bát đầu vả kết thúc... Khi dự án kết thúc, kết

qua dự án dược trao cho bộ phận quan lý vận hành.
• Dự tin mang tinh dơn chiếc. (lộc dào: Kết quá cúa dự án không phái lã sán phẩm


sán xuât hàng loạt, mà có tính khác biệt cao. Sán phẩm và dịch vụ do dư ãn đem lại lã
duy nhất, hầu như không lặp lại, đặc biệt lã các dự án đầu tư xây dựng.
• Dự ân dâu tư có thê chuyên nhượng: Nhà đầu tir cỏ quyên chuyên nhượng toàn bộ

hoặc một phân dự ãn dâu tư cho nhà dâu tư khác khi đáp ứng các diêu kiện theo quy
định cùa Nhã nước.
• Dự án có sự tương tảc phức tựp giữa các hên tham gia: Dự án nào cùng có sự tham
gia cùa nhiều bên hữu quan như chủ dầu tư, người hưởng thụ dự án, các nhâ lư vấn, nhà

thâu, các cơ quan quán lý nhã nước. Tủy theo tinh chắt cùa dự án vã yêu câu cua chú
đâu tư mà sụ tham gia cùa các thành phán trên cùng khác nhau. Giữa các bộ phận quán
lý chức năng vã bộ phận quan lý dự án thường xuyên có quan hệ vói nhau vả cũng phoi
hụp thực hiện nhiệm vụ nhưng mức dộ tham gia cua các bộ phận khơng giơng nhau.
• Dự án củ linh hiên dộng và độ rủi ro cao: Những dự án náy do thơi gian thực hiện

thưởng kéo dái. có thè gàp nhiêu bát trảc, rủi ro như giá nguyên vật liệu tăng, tai nạn lao

động, thiên tai,...
Đối với các dự án đầu lư thưởng phái huy động đồng thời vốn. vật tư. nhãn lực và

thực hiện trong cùng một thời gian, gãn liên với các yêu tò khách quan và chu quan cùa
dụ án nên thưởng mang tính biến động và rúi ro cao.
1.2.3. Phân loại dự án đâu tư
Có nhiều cách phân loại dự ãn đâu tư: Phân loại dự ãn đau tư dựa trẽn nguõn vỏn đau
tư; Phân loại dự án dâu tư dựa trén thòi diêm (hực hiện; Phân loại dư án dâu tư dưa tròn
nhã đâu tư: Phân loại dụ án đầu lư theo linh vực đau lư; Phân loại dự ãn đầu tư theo
mức dỏ quan trọng vã quy mỏ dư án; Phàn loại dự án dâu tư theo vùng lãnh thó.

1.2.3.1. Phân loại dự án dầu tư dựa trên nguồn vốn dầu tư


Dựa theo nguồn vốn đầu tư thi dự án đảu tư có thế chia thành:
• Dự ân dầu tư cơng: Là dự án sử dụng tồn bộ hoặc một phần vốn đầu tư cơng.

Trong đó. vỏn dảu tư bao gồm vốn ngán sách Nhã nước, vỏn từ nguồn thu họp pháp
cùa các cơ quan Nhà nước, don vị sự nghiệp cóng lập dành đê dâu tư theo quy dinh
cùa pháp luật. Vi dụ dự ản dâu tu xây dựng trưởng tiêu học cho trê em vũng cao của

UBNDtinh Hỏa Binh.
22


• Dự ủn dầu tu khác: Các dụ án đần tư có nguồn vốn tồn bộ là nguồn vốn ngoải Nhã
nưúc. Ví dụ dự án dầu tư xây dựng khu du lịch Vinpearl Phú Quốc cùa Tập đoàn Vingroup.

Việc phân loại dự án đầu tư theo nguồn vòn đau tư sè giúp kiêm soát dược mức độ
đầu tư của Nhà nưởc so vời các cá nhãn, tỏ chúc ngoải Nhủ nước cùng như mức độ ánh

hường cùa lững nguõn vỏn đỏi với các ngành nghê khác nhau trong xà hội vã sự phát
tnên cùa đãi nước.
1.2.3.2. Phản loại dự án dằn tư theo tính chất dầu tư
• Dự án dâu tư có câu phần xây dụng: Là những dự án dâu tư xây dựng mới, cai tạo.

nâng càp, mớ rộng dự án dã dầu tư xây dựng, bao gôm ca phàn mua tài san, mua trang

thiết bị cua dự án.
• Dự án dâu tư mới: Là dự án đâu tư thực hiện lân đâu hoặc dự án đâu tư độc lập với
dự án dã dầu tư.

Vi dự: Doanh nghiệp A dược thành lập vào nãm 2020, den nãm 2021 doanh nghiệp A

thực hiện dụ án dâu tiên là xây dựng nhà chung cir tại quận f)óng Đa. Hà Nội. Việc doanh
nghiệp A thực hiện dự án xây nhà chung cư dược gọi là dự án dâu tư mói vi dãy là dụ án
đâu tư thực hiện lân dâu.

Doanh nghiệp B dược thành lập vào năm 2020. Nãm 2021, doanh nghiệp B thục hiện
dự án đâu tư xây dựng nhà máy sán xt ị tơ. Dèn nàm 2022. doanh nghiệp B tĩêp tục
thực hiện dự ân đâu lư xây dựng thêm nhã máy sàn xt pin mặt trịi. Có thê thây, việc
xây dựng thêm nhà máy sàn xuàt pin mặt trời là dự án hoạt động đâu tư kinh doanh độc
lập vởi dự án về nhà máy sán xuất ị tơ nên dự án xây dựng nhã máy đe hoạt động sán
xuất pin mặt trời là dự án đầu tư mõi.
• Dự tin dà đầu tư: Lã dự ãn đà thực hiện đầu tu hĩnh thành lãi sán. do yêu câu mớ lộng
quy mơ, hiện đại hóa nên cần nâng cấp vã cài tạo, khi dó gọi là dự ủn nâng cấp cái tạo.

Việc phàn loại dự án đầu tư dựa trẽn thời diêm thực hiện nhằm thống kè dược số
lượng dự án đau tư được thục hiện vã so lượng dự án đau tư mói trong một khống thời

gian nhai định, qua đó đánh giã được mức độ đâu tu tại Việt Nam.
• Dự án dâu lư khơng có cầu phùn xảy dựng: Lã nhùng dự ãn đâu tư như dự án mua
sắm tài sàn, nhận chuyến nhượng quyền sứ dụng đắt, mua, sửa chừa, nâng cấp trang thiết

bị máy móc và các dự án khác.
1.2.3.3. Phân loại dự Ún dầu tư theo nhà dẫu tư
Nhã đâu tư lã tỏ chức, cá nhãn thực hiện hoạt dõng đau tư kinh doanh, gồm nhà dâu
tư trong nước, nhà đâu tư nước ngồi và tị chức kinh tẽ có von dâu tư nước ngồi.
Do dó dự án dâu tư dược phân loại dựa trên nhà dâu tư như sau:

23


• Dự ủn dầu tư của nhà đầu tư trong nước: Nhả đầu lư trong nuiýc lã cá nhãn có quốc

tịch Việt Nam, lỗ chức kinh tế khơng có nhà đầu tu nước ngồi là thành viên hoặc cồ đơng.
• Dự ủn đấu lư cứa nhã đẩu tư nước ngoài: Nhã đầu tư nước ngoải lả củ nhãn có

qc tịch nước ngồi, lị chức thành lập theo pháp luật nuớc ngoài thực hiện hoạt động
đẩu tư kinh doanh tại Việt Nam.
• Dự án đàu tư cùa tị chức kinh tẽ có vịn đâu tư nước ngồi: Tị chức kinh lê có vịn

đàu tư nước ngồi lã tơ chức được thành lập và hoạt động theo quy định cùa pháp luật
Việt Nam, gồm doanh nghiệp, hợp tác xà, liên hiệp họp tác xà và tô chức khác thực hiện

hoạt động đầu tư kinh doanh có nhà đầu tư nước ngồi là thành vicn hoặc cồ đòng.

Việc phân loại dự án đầu tư theo nhã đầu tư sè giúp Nhà nước nấm được mức độ đầu
tư nước ngoài vào Việt Nam so với các dụ án đau tư trong nước.
1.23.4. Phân loại dự án đầu tư theo linh vực dầu tư

Các dự án đầu tư tùy theo các lình vực đâu tu khác nhau thi sẻ được phân vảo các
nhóm khác nhau nhu:
• Dự án dầu tu thuộc lình vực nịng - lâm - ngư nghiệp: Dự án đâu tư thực hiện trong
linh vực trong trọt, chùn nuôi, thúy săn, lâm nghiệp. Vi dụ dụ án chân nuôi bỏ sừa vả
chẽ biên sừa tập trung cũa Công ly cỏ phan thực phàm sừa TH; Dự án chán nuôi bỏ sừa
tập trung quy mỏ cơng nghiệp tại Nghệ An cùa Vinamilk....
• Dự àn đầu tư thuộc lỉnh vựữ công nghiệp: Dự án đâu lu thực hiện trong lĩnh vực sán

xuất công nghiệp, nhã máy. đĩện tử, khống sân. hóa chất.... Vi dụ dự án đau tư nhã máy
sán xuãt 1 lansol Electronics Vietnam; Dự án đâu tư nhã mảy thiết bị điện tứ Platcl Vina.
• Dự ãn dầu tư thuộc lình vực thương mại: Dự án đãu tư thực hiện trong linh vực

xâng dâu. săn phàm thuốc lá, xuãt khâu gạo. kinh doanh rượu....
• Dự ân dầu tư thuộc lình vực núng lượng: Dự án đâu tư thực hiện trong lĩnh vực


nâng lượng, phát điện, khi đốt.... Vi dụ dụ án nang trại phong điện Tây Nguyên; Dụ án
nhã máy điện gió Ea Nam.
• Dự án dâu tư thuộc lình vực vận tái: Dự án đâu tư thực hiện trong lĩnh vực giao
thõng vận lãi. Ví dụ dự án đâu tu xây dựng dưỡng vãnh đai V. đoạn nỏi từ cao toe Hả
Nội - Thái Nguyên với cao tốc I là Nội - Lão Cai.
• Dự ãn dầu tư thuộc tình 1'ực cịng nghệ thông tin: Dụ án đầu tu thực hiện trong linh

vục cõng nghệ thõng tin. phan mềm. nâng cãp hệ thong thõng tin. Vi dụ dự án xây dựng
hệ thõng thông tin thúy lợi trẽn lưu vực sõng Mã nltàm hỗ trợ hoạt động giâm sãi từ xa
các công trinh hồ. thúy lợi. thúy điện phục vụ công tác vận hành cấp nước vã đám báo
an toàn hồ đập.
24


×