Tải bản đầy đủ (.pdf) (30 trang)

Thuyết minh tính toán bản vẽ autocad công trình đài liệt sỹ

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (10.08 MB, 30 trang )

THUYẾT MINH TÍNH TỐN
1.1

Căn cứ tính tốn
Hồ sơ khảo sát địa chất
Quy chuẩn và tiêu chuẩn áp dụng

TCVN 2737 : 1995

Tải trọng và tác động – Tiêu chuẩn thiết
kế

TCVN 10304:2014

Tiêu chuẩn thiết kế móng cọc

TCVN 5574:2012

Tiêu chuẩn thiết kế kết cấu bê tông cốt
thép – Tiêu chuẩn thiết kế

TCVN 9393:2012

Cọc – Phương pháp thí nghiệm hiện
trường bằng tải trọng tĩnh ép dọc trục

TCVN 9632:2012

Tiêu chuẩn thiết kế nền nhà và cơng
trình


Đặc điểm thiết kế
1.1.1 Tên dự án:
Đài tưởng niệm các anh hùng liệt sĩ huyện Thuận Thành
1.1.2 Địa điểm xây dựng
Thị trấn Hồ - huyện Thuận Thành – Tỉnh Bắc Ninh
1.1.3 Nội dung thiết kế
1. Sân hành lễ : sử dụng hệ sàn dầm dạng ô cờ 4mx4m, dầm tiết diện 220x400, chiều
dày sàn 150mm và 200mm, móng sử dụng hệ móng cọc vng 250x250 sức chịu
tải theo thiết kế là 35 Tấn.
2. Tượng đài : Kết cấu dạng vách BTCT chiều dày trung bình 1.2m, chiều cao
khoảng 16m, chiều cao móng là 1.0m, cọc vng 250x250, sức chịu tải thiết kế là
: 35 Tấn


1.1.4 Đặc điểm địa chất ( Chưa có số liệu khảo sát )
1.1.4.1 Đặc điểm chung các lớp đất theo khảo sát
Tính từ mặt đất, các lớp đất phân bố như sau:
-

Lớp 1:.

-

Lớp 2:

-

Lớp 3:

-


Lớp 4:

1.1.4.2 Nước ngầm:
1.2

Vật liệu:

+ Bê tơng : B22.5 Rn=13 Mpa;
+ Cốt thép có đường kính Φ< 10 loại CI có Rs = 2250 kg/cm2;
+ Cốt thép có đường kính 16≥ Φ ≥ 10 loại CII có Rs = 2800kg/cm2;
+ Cốt thép có đường kính Φ > 16 loại CIII có Rs = 3650 kg/cm2;

1.3

Phụ lục tính tốn:
-

Phụ lục 1: Tải trọng

-

Phụ lục 2: Mơ hình tính tốn

-

Phụ lục 3: Tính tốn sức chịu tải cọc

-


Phụ lục 4: Phản lực đầu cọc

-

Phụ lục 5: Tính tốn thép đài móng

-

Phụ lục 6: Tính tốn thép dầm sân hành lễ

-

Phụ lục 7: Tính tốn thép sàn sân hành lễ

-

Phụ lục 8: Tính tốn thép tượng đài


PHỤ LỤC 1: TẢI TRỌNG


I - TẢI TRỌNG
A. Kích thước tượng đài
Chiều cao H:

18

m


Chiều rộng B:

5

m

Chiều dài L:

14

m

1. TĨNH TẢI :
Tượng đài
Số
TT
1

Loại vật liệu
Đá tự nhiên tạo hình

Chiều dày
(cm)

Trọng lg TC
(kG/m3)

Hệ số
vượt tải, (n)


Trọng lượng
tính tốn(kG/m2)

15
TỔNG CỘNG

2500

1.1

Chiều dày

Trọng lg TC

Hệ số

Trọng lượng

Trọng lượng

(cm)

(kG/m3)

vượt tải, (n)

tính tốn(kG/m2)

tính tốn(kG/m)


3

2500

1.1

83

-

1800

1.3

47
129

-

413
413

Trọng lượng
tính tốn(kG/m)
7,425
7,425

Sân hành lễ
Số


Loại vật liệu

TT
1

Đá xanh Thanh Hóa

2

Vữa lót M75

2
TỔNG CỘNG

2. HOẠT TẢI :
Số

Loại vật liệu

TT
1

Sân hành lễ

Tải trọng tiêu chuẩn(kG/m2)
Toàn phần
500
TỔNG CỘNG

Dài hạn

180

Hệ số

Trọng lượng

Trọng lượng

vượt tải, (n)

tiêu chuẩn(kG/m2)

tính tốn(kG/m2)

1.2

500

600

500

600


2. HOẠT TẢI GIÓ:
TẢI TRỌNG GIÓ TĨNH TÁC DỤNG LÊN KẾT CẤU
1

* Cơng trình xây dựng:


Bắc Ninh

2

* Tức là thuộc vùng gió :

3

* Địa hình:

A

4

* Hệ số vượt tải, n :

1.2

5

* Wo(kG/m2):

95

IIB

Tầng

Cao độ Z(m)


K

Chiều dai L (m)

1

5

1.070

2

10

3

18

Tải trọng gió tính tốn(kG/m2)
Phía hút

14

98

73

171


1.180

14

108

81

188

1.270

14

116

87

203

Tổ hợp tính tốn:
TH1:

TT+HT

TH2:

TT+GX(+)

TH3:


TT+GX(-)

TH4:

TT+0.9HT+0.9GX(+)

TH5:

TT+0.9HT+0.9GX(-)

Tổng (kG/m2)

Phía đẩy

Mơ hình tính tốn:
Sử dụng phần mềm Etabs để tính tốn và kiểm tra khả năng chịu lực của tấm phù điêu


Mơ hình tường bê tơng là phần tử tấm, mơ hình cọc là các gối đàn hồi : k=P/s
P:

Sức chịu tải của cọc được xác định thông qua nén tĩnh (T)

được lấy ở độ lún quy ước : S =

0.2[S]

[S]= 8cm là độ lún giới hạn
Mơ hình tính tốn:

Sử dụng phần mềm Etabs để tính tốn và kiểm tra khả năng chịu lực của cấu kiện dầm cột
Tính tốn thép dầm theo kết quả xuất ra từ Etabs của tiêu chuẩn BS 8110 - 97 (tương đương TCVN 5574-2012)
Thép tượng đài, sàn lập bảng excel theo TCVN 5574-2012


PHỤ LỤC 2: MƠ HÌNH TÍNH TỐN


ETABS 2016 16.2.0

5/1/2017

Y

X
Z

666.EDB

3-D View


B22x60
B22x60
B22x60
B22x60
B22x60
B22x60

B22x40


B22x60
B22x40

B22x60
B22x60

B22x60

B22x40

B22x60

Y

X

2

Plan View - Story1 - Z = 200 (cm)
B22x60

B22x60

B22x40

B22x40
B22x40

B22x40


B22x40

B22x60

B22x60

B22x60

B22x60

B22x60

B22x40

B22x60

B22x60

B22x40
B22x40
B22x40

B22x60

B22x40

B22x60

B22x40

B22x40

B22x40
B22x40
B22x40

B22x40
B22x40
B22x40

B22x40

B22x40

B22x40

B22x40

B22x40

B22x40

B22x40

B22x40

B22x40
B22x40B22x40

B22x40B22x40


B22x40

B22x40

B22x40

B22x40

B22x40B22x40

B22x40B22x40

B22x60

400 (cm)
439 (cm)

K
500 (cm)

B22x60
B22x60
B22x60
B22x60
B22x60
B22x60
B22x60
B22x60
B22x60

B22x60

B22x40

B22x60

B22x60

B22x60

B22x40
B22x40

B22x40

400 (cm)

B22x40

B22x60

B22x40

B22x40

B22x40

B22x40

B22x40


B22x40
B22x40
B22x40

B22x40

400 (cm)

B22x60

B22x60

B22x40

B22x60 B22x40

400 (cm)

B22x40

B22x40

B22x60

B22x40

B22x40

B22x40


B22x40

B22x40

B22x40

B22x40

B22x40

B22x60

500 (cm)

400 (cm)

B22x40

B22x60

B22x40

B22x40

B22x40
B22x60

B22x40


B22x40

B22x40

B22x60

B22x40

B 22x40

B22x40

B22x40

B22x40

B22x60

500 (cm)

400 (cm)

B22x60

B22x60

B22x40

B22x40


B22x40

B22x40

B22x60

B22x40

B22x40

B22x60

B22x40
B22x40

B22x40

B22x40
B22x60

B22x40

B22x40

B22x60

B22x40
B22x40

B22x60


B22x40

B22x40

B22x60

B22x40
B22x40

B22x60

B22x40
B22x40

B22x60

B22x60

B22x40

B22x40

B22x40

B22x40

B22x40

B22x40


B22x40

B22x40

B22x40

B22x40

B22x40

B22x40

B22x40

B22x40

B22x40

B22x40

B22x40

B22x40

B22x40

B22x40

B22x40


B22x40

B22x40

B22x40

B22x40

B22x40

B22x40

B22x40

B22x60

B22x40
B22x40
B22x40

B22x60

B22x40

J

B22x60

B22x60


B22x40

B22x60

B22x40
B22x40
B22x40
B22x40

B22x40
B22x60

I

B22x40

B22x40

B22x40

H

B22x40

B22x60
B22x40

B22x40


B22x40
B22x40
B22x40

B22x40
B22x40
B22x40

B22x40

B22x40

B22x40

B22x60

B22x40

B22x60

B22x60

B22x40

B22x40

B22x40

B22x40


B22x60

B22x40

B22x40

B22x40

B22x40
B22x40

B22x40

B22x40

B22x40

B22x60

B22x40

B22x40

G

B22x40

B22x60
B22x40


B22x60

B22x40

B22x40
B22x40

B22x60

B22x40
B22x40

B22x40
B22x60

B22x40

B22x40

B22x40

F

B22x40

B22x60
B22x40

B22x40


B22x40
B22x40

B22x40

B22x60

B22x40

B22x60

B22x40
B22x40

B22x40

B22x40

B22x40
B22x40

B22x40

B22x40

B22x40
B22x40

B22x40


B22x40

B22x40
B22x40

E

B22x40

B22x60
B22x40
B22x40

B22x40

B22x40
B22x40
B22x40
B22x60

B22x40
B22x40

B22x40
B22x40

B22x40

B22x40


B22x60

B22x40

B22x40

B22x40

B22x40
B22x40

B22x40

B22x40
B22x40
B22x60

B22x40
B22x40

3
B22x40

B22x40

B22x40
B22x60

B22x40


4
B22x40

B22x40

5
B22x40

B22x40

6

B22x40

B22x40
B22x40

B22x40
B22x40

7

B22x40

B22x40

B22x40

B22x60


8

B22x60

B22x40

B22x40

B22x60

B22x40

B22x60

B22x40

B22x60

9

B22x60

B22x60

10
B22x40

D

B22x60


B22x60

B22x60

439 (cm)

11

B22x40
B22x40
B22x60

B22x60

400 (cm)

B22x60

B22x40

B22x60

400 (cm)

B22x60
400 (cm)

B22x60


B22x60

400 (cm)

Y
439 (cm)

B22x40

B22x60

400 (cm)

12
C

B22x40

B22x60

400 (cm)

B

B22x60

1
B22x40

2

650 (cm)

B22x60

400 (cm)

A

B22x40

400 (cm)

500 (cm)

B22x60

439 (cm)

X

B22x40

B22x60

666.EDB
B22x60

500 (cm)

ETABS 2016 16.2.0

5/1/2017

L
500 (cm)

M

B22x40

B22x60

B22x40

B22x40

B22x60

B22x40

B22x40

1


ETABS 2016 16.2.0

5 (m)

B


6.5 (m)

C

D

E

F

G

4 (m)

H

I

J

K

L

4.39 (m)

4 (m)

4 (m)


4 (m)

4 (m)

4 (m)

4 (m)

4.39 (m)

5 (m)

0.118

0.118

0.118

0.118 0.1180.118 0.118

0.118

0.118

0.118

0.118

0.118


0.118
0.118
0.118
0.118 0.118

0.118 0.1180.118 0.118

0.118

0.118

0.118

0.118

4 (m)

A

0.118

0.118
0.118 0.118
0.118
0.118

0.118 0.1180.118 0.118

0.118


0.118

0.118

0.118

4 (m)

X

5/1/2017

0.118

0.118 0.118

0.118 0.118

0.118

0.118

0.118

0.118 0.118

0.118 0.118

0.118


M

5 (m)

5 (m)

Y

5 (m)

12

0.118

4.39 (m)

11

10

9

0.118
0.118

0.118

0.118

0.118

0.118

4 (m)

8

0.118

0.118

0.118

7

0.1180.118

0.118

0.118

4 (m)

0.118

0.118

0.118

0.118 0.118


0.118 0.118

4 (m)

0.118

0.118

0.118

0.118 0.118

0.118 0.118

0.118

0.1180.118

0.118

4 (m)

0.118

0.118

0.118

0.118 0.118


0.118 0.118

0.118

0.118

0.118

4 (m)

0.118

0.118

0.1180.118

6

1

0.118

0.118
0.118

5

0.118

3


4.39 (m)

4

0.118

0.118
0.118
0.118
0.118 0.118

0.118
0.118 0.118
0.118
0.118

0.118

0.118

0.118

0.118 0.1180.118 0.118

0.118

0.118

0.118


0.118

0.118 0.1180.118 0.118

0.118

0.118

0.118

0.118

0.118 0.1180.118 0.118

0.118

0.118

0.118

0.118

5 (m)

2

1

0.118


0.118

0.118

0.118

Y
2

X

666.EDB

Plan View - Story1 - Z = 2 (m) Uniform Loads Gravity (SDL)


ETABS 2016 16.2.0

X

5/1/2017

A

5 (m)

B

6.5 (m)


C

D

E

F

G

H

I

J

K

L

4.39 (m)

4 (m)

4 (m)

4 (m)

4 (m)


4 (m)

4 (m)

4 (m)

4.39 (m)

5 (m)

0.6

0.6

0.6

0.6

0.6 0.6

0.6

0.6

0.6

0.6

0.6


0.6

0.6

0.6

0.6 0.6

0.6

0.6

0.6

0.6

0.6

0.6

0.6

0.6

0.6 0.6

0.6

0.6


0.6

0.6

0.6

0.6

0.6

0.6
0.6

0.6

0.6

M

5 (m)

5 (m)

Y

5 (m)

12


0.6

4.39 (m)

0.6

0.6

4 (m)

11

0.6

0.6

0.6 0.6

10

0.6 0.6

4 (m)

9

0.6

0.6


0.6

0.6

0.6

0.6

0.6

0.6

0.6

0.6

0.6

4 (m)

8

0.6

0.6

0.6

0.6


0.6

7

0.6 0.6

0.6

0.6

4 (m)

0.6

0.6

0.6

0.6

0.6

0.6

0.6

4 (m)

0.6


0.6

0.6

0.6

0.6

0.6

0.6

0.6

0.6 0.6

0.6

4 (m)

0.6

0.6

0.6

0.6

0.6


0.6

0.6

0.6

0.6

0.6

0.6

0.6 0.6

6

1

0.6

0.6
0.6

5

4 (m)

4

0.6


0.6

0.6 0.6

4.39 (m)

3

0.6

0.6

0.6

0.6

0.6

0.6

0.6 0.6

0.6

0.6

0.6

0.6 0.6


0.6

0.6

0.6

0.6

0.6

0.6

0.6

0.6

0.6 0.6

0.6

0.6

0.6

0.6

0.6

0.6


0.6

0.6 0.6

0.6

0.6

0.6

0.6

0.6

5 (m)

2

1

0.6

0.6

0.6

Y
2


X

666.EDB

Plan View - Story1 - Z = 2 (m) Uniform Loads Gravity (HT)


PHỤ LỤC 3: TÍNH TỐN SỨC CHỊU TẢI CỌC


PHỤ LỤC 4: PHẢN LỰC ĐẦU CỌC


ETABS 2016 16.2.0

904

5/1/2017

884

Fz = 10.2

215
Fz = 14.8

886

Fz = 12.3


Fz = 12.7

206
Fz =938
21.2

717
Fz =940
14.6

752
Fz =942
14.9

754
Fz =944
16.4

Fz = 20.9

Fz = 13.4

Fz = 14.1

Fz = 15.9

535
816
Fz = 22.6


Fz = 12.9

902
Fz = 13.5

880
Fz = 17.4

882
Fz = 17.3

756

892

758

Fz = 16

Fz = 15.9

778
Fz = 19.4

776
Fz = 19.3

894

896


898

906

Fz = 12.5

Fz = 12.1

Fz = 13.1

Fz = 14.8

Fz = 9.7

946
Fz =954
16.4

948
Fz =956
15.9

950
Fz =958
16.4

952
Fz =960
18.6


Fz = 16

Fz = 15.7

Fz = 16

Fz = 17.9

774
Fz = 19.3

772
Fz = 19.4

770
Fz = 18

760962
Fz =Fz
15.7
= 16.1

910
Fz = 12.8

768
Fz = 26.6

766

Fz = 20.9

764
Fz = 18.6

762964
Fz =Fz
16.7
= 17.6

912
Fz = 16

908
Fz = 14.7

537

539
Fz = 12.4

922
810
Fz = 22.6
Fz = 15.6

900
Fz = 13.5

Fz = 11.8


536

928
Fz = 17.7

890

Fz = 13.1

Fz = 12.5
934
Fz = 18.6

888

Fz = 15

782
Fz = 14.7

780
Fz = 19

786
Fz = 18.5

784
Fz = 20.8


538
Fz = 12.4

788
Fz = 13.9

1232

588

589

590

591

1252

Fz = 25.2
Fz = 28.1
Fz = 30.6Fz = 32
Fz = 32.2
Fz = 34.5

930

924

Fz = 17.2


812

Fz = 22.3
Fz = 16.1

802

800

Fz = 16.2

Fz = 20.5

798
Fz = 19.9

1233 592 593
594 595 1253
Fz = 22.6
Fz = 25.5
Fz = 28.1
Fz = 29.7
Fz = 30.8
Fz = 34.1
1234

596

597


598

599

1254

794
Fz = 29.8

792

790

Fz = 21.3

Fz = 17.2

818

914

Fz = 16.2
Fz = 20.6

918
Fz = 14.9

Fz = 20
Fz = 22.6
Fz = 24.9

Fz = 26.6
Fz = 29.7
Fz = 33.4

932

926

Fz = 17.2

814

Fz = 22.3
Fz = 16.1

808

806

Fz = 16.4

Fz = 20.6

804
Fz = 19.1

1235 600 601
602 603 1255
Fz = 19.3
Fz = 20.1

Fz = 22.1
Fz = 23.9
Fz = 28.6
Fz = 32.5
1236 604 605
606 607 1256
Fz = 18.9
Fz = 19.7
Fz = 20.2Fz = 23
Fz = 27.7
Fz = 31.7
1241

1028

724

872

866

864

862

Fz = 17.2

Fz = 22.3
Fz = 16.1


Fz = 16.4

Fz = 20.6

Fz = 19.1

1026
Fz = 17.2

723
870
Fz = 22.3
Fz = 16.1

860
Fz = 16.2

858
Fz = 20.5

856
Fz = 19.9

1024
Fz = 17.7

722
868
Fz = 22.6
Fz = 15.6


846
Fz = 13.9

844
Fz = 18.4

842
Fz = 20.6

1030
Fz = 18.6

874
Fz = 22.7

840
Fz = 14.7

838
Fz = 19

Fz = 14.8

1006
Fz = 10.2

196

197


188

189

561
854

Fz = 20.9

563
Fz = 16.6

Fz = 28.9

878

1018

Fz = 18.3

876
1016
Fz = 16.2
Fz = 20.6

1020
Fz = 14.9

852

Fz = 27.9

850
Fz = 21

848
Fz = 17.2

826
Fz = 24.2

824
Fz = 21.1

822
Fz = 18.7

9801060
Fz =Fz
16.7
= 17.6

1014
Fz = 16

832
Fz = 19.3

830
Fz = 19.4


828
Fz = 18

9781058
Fz =Fz
15.7
= 16.1

1012
Fz = 12.8

1050
Fz1042
= 16

1052
Fz =
15.7
1044

1054
Fz 1046
= 16

1056
Fz =1048
17.9

Fz = 16.4


Fz = 15.9

Fz = 16.4

Fz = 18.6

1257

Fz = 21.7
Fz = 22.7
Fz = 23.3
Fz = 23.2
Fz = 26.4
Fz = 29.9

836
Fz = 19.4

834
Fz = 19.2

1038
Fz =970
14.1

1040
Fz =972
15.9


974
Fz = 15.9

976
Fz = 15.9

Fz = 21.4

Fz = 14.7

Fz = 14.9

Fz = 16.4

988
Fz = 13.1

990
Fz = 12.3

992
Fz = 12.7

982
Fz = 17.4

1002
Fz = 13.5

984

Fz = 17.3

1004
Fz = 13.5

994
Fz = 12.5

996
Fz = 12.1

998
Fz = 13.1

1000
Fz = 14.8

Y

X

666.EDB

1022

Fz = 16Fz = 22.2

1259

1238 190 191

192 193 1258
Fz = 20.9
Fz = 21.8
Fz = 22.5
Fz = 22.6
Fz = 26.8
Fz = 30.4
187

564
Fz = 18.7

1261

Fz = 20
Fz = 20.8
Fz = 21.4
Fz = 22.3
Fz = 26.9
Fz = 30.7

186

920
Fz = 18.3

Fz = 11.8

1036
Fz =968

13.4

986

195

916

Fz = 16Fz = 22.2

183

1034
Fz =966
21.1

Fz = 15

194

562
Fz = 16.7

184

181

725

205


820
560
Fz = 21

Fz = 12.3

185
Fz = 12.4
Fz = 12.5

204

1240 198 199
200 201 1260
Fz = 19.3
Fz = 20.1
Fz = 20.6
Fz = 22.2
Fz = 26.9
Fz = 30.9

1237

182

203

Fz = 18.9
Fz = 19.7

Fz = 20.2
Fz = 22.4
Fz = 27.1
Fz = 31.2

1239

Fz = 13

202

796
Fz = 29.6

Plan View - Base - Z = 0 (m)

Restraint Reactions

(Bao) [tonf, tonf-m]

1010
Fz = 14.7

1008
Fz = 9.7


PHỤ LỤC 5: TÍNH TỐN THÉP ĐÀI MĨNG



5/1/2016 12:29 AM

35.4
19.7

59.3

-1.2

32.4

31.2

31.3

32.9

33.4

62.7

7.8

Safe T1

SAFE 2016 16.0.1

Strip Moment Diagram - (EVEN) Max [Tonf-m]

Tonf - m



Safe T1

5/1/2016 12:30 AM

-1.8

1.8

-1.6

6.5

4.9

43.3

-1.7

SAFE 2016 16.0.1

Strip Moment Diagram - (EVEN) Max [Tonf-m]

Tonf - m


Safe T1

5/1/2016 12:33 AM

-8.7
-9.185E-001

2.1

1.2

SAFE 2016 16.0.1

Strip Moment Diagram - (EVEN) Max [Tonf-m]

Tonf - m


5/1/2016 12:34 AM

-4.4

-2.1

Safe T1

-3.7

SAFE 2016 16.0.1

Strip Moment Diagram - (EVEN) Max [Tonf-m]

Tonf - m



Phụ lục tính tốn

TÍNH TỐN THÉP MĨNG
1. THƠNG SỐ VẬT LIỆU
- Bê tơng có cấp độ bền:
- Cốt thép nhóm:

B22.5
AIII

Rb =
Rs =

ω=
σsc,u =

2
130 kG/cm
2
3650 kG/cm

0.746
400 (MPa)

ξR=
αR=

0.577
0.410


2. THƠNG SỐ TÍNH TỐN CỐT THÉP
Đài

PHƯƠNG
TÍNH TỐN
Thép ngang

PC-3
Thép dọc

Thép ngang
PC-4
Thép dọc

Thép ngang
PC-5
Thép dọc

VỊ TRÍ

TIẾT DIỆN DẢI STRIP

MÔ MEN

b (cm)

hs (cm)

a (cm)


(kN.m)

As (cm 2)

μ (%)

BỐ TRÍ

As (cm 2)

μ (%)

STRIPS

THÉP YÊU CẦU

THÉP THIẾT KẾ

ĐÁNH GIÁ

Lớp trên

SA7

100

100

3


-17.1

5.00

0.05%

Φ14 a 200

7.70

0.08%

Đảm bảo

Lớp dưới

SA9

100

100

10

14.2

5.00

0.05%


Φ16 a 200

10.05

0.10%

Đảm bảo

Lớp trên

SB39

100

100

3

-5

5.00

0.05%

Φ14 a 200

7.70

0.08%


Đảm bảo

Lớp dưới

SB14

100

100

10

21

5.00

0.05%

Φ16 a 200

10.05

0.10%

Đảm bảo

Lớp trên

SA19


100

100

3

-44

5.00

0.05%

Φ14 a 200

7.70

0.08%

Đảm bảo

Lớp dưới

SA32

100

100

10


0

5.00

0.05%

Φ16 a 200

10.05

0.10%

Đảm bảo

Lớp trên

SB5

100

100

3

-37

5.00

0.05%


Φ14 a 200

7.70

0.08%

Đảm bảo

Lớp dưới

SB21

100

100

10

0

5.00

0.05%

Φ16 a 200

10.05

0.10%


Đảm bảo

Lớp trên

SB11

100

100

3

0

5.00

0.05%

Φ16 a 150

13.40

0.13%

Đảm bảo

Lớp dưới

SB27


100

100

10

627

19.69

0.20%

Φ25 a 150

32.72

0.33%

Đảm bảo

Lớp trên

SA18

400

100

3


-799

22.75

0.06%

Φ16 a 150

53.62

0.13%

Đảm bảo

Lớp dưới

SA17

400

100

10

2960

93.52

0.23%


Φ25 a 150

130.90

0.33%

Đảm bảo


PHỤ LỤC 6: TÍNH TỐN THÉP DẦM SÂN HÀNH LỄ


ETABS 2016 16.2.0

5/2/2017

D

E

F

G

400 (cm) 400 (cm) 400 (cm)

H

I


J

400 (cm)

400 (cm) 400 (cm) 400 (cm)

0.0 0.0 2.0

2.0 2.0 2.0

2.0 2.0 2.0

2.0 2.0 2.0

2.0 0.0 2.0

2.0 2.0 2.0

2.0 2.0 2.0

2.0 2.0 2.0

2.6 2.9 2.0

2.0 2.0 0.0

2.0 2.0 0.0

2.0 2.0 0.0


2.0 2.0 2.0

2.0 2.0 2.0

2.0 2.0 0.0

2.0 2.0 0.0

4.6 2.5 2.9

2.0 2.0 2.0

2.0 2.0 2.0

0.0 2.0 2.2

2.0 2.0 2.0

2.0 2.0 0.0

2.0 2.0 0.0

K

L

439 (cm)

500 (cm)


2.0 2.0 2.0

2.0 2.0 2.0

2.0 0.0 2.0

2.0 2.0 0.0

0.0 2.7 1.6

650 (cm)

C

439 (cm)

0.0 2.6 1.6

B

1.4 2.8 1.6

A

500 (cm)

1.4 2.9 1.8

X


2.0 2.0 0.0

2.0 2.7 2.0

2.0 2.0 2.1

2.0 2.0 3.2

M

500 (cm)

Y

2.0 2.8 2.1

2.0 0.0 2.0

0.0 2.0 0.0

2.0 2.0 2.0

0.0 0.0 0.0
2.0 0.0 0.0

3.2 2.0 2.2

0.0 3.2 2.1


2.5 0.0 1.4

1.4 1.4 1.4 1.4

2.0 2.0 2.0
2.0 2.0 2.0

2.0 2.0 2.0

2.0 2.0 2.0

2.0 2.0 2.0

2.0 2.0 2.0

2.0 2.0 2.0

2.0 2.0 0.0

2.0 2.0 0.0

2.0 2.0 0.0

2.0 2.0 0.0

2.0 2.0 0.0

2.0 2.0 2.0

2.7 0.0 1.4

0.0 0.0

2.0 2.0 3.1

2.0 2.0

0.0 1.4 1.4

3.0 1.4 1.4

1.4 1.4 2.9

2.0 2.0 2.0

1.4 1.4
1.4 1.4 1.4
1.4
1.4

2.1 2.7 0.0

0.0 0.0
0.0 0.0 0.0
0.0
0.0

1.4 1.4 1.4
0.0 0.0
0.0 0.0 0.0
0.0

0.0
0.0

3.1 0.0 1.4

1.4 1.4 3.0

2.1 2.6 0.0

1.4 1.4
1.4 1.4 1.4
1.4
1.43.3

0.0 1.4 1.4

3.3 1.4 1.4

2.0 2.0 0.0

2.1 2.7 0.0

0.0 0.0
0.0 0.0 0.0
0.0
0.0

2.0 2.0 0.0

1.4 1.4 2.9


2.0 2.0 0.0

2.0 2.0 2.0

2.0 0.0 2.0

2.0 2.0 2.0

2.0 2.0 0.0

2.5 2.8 2.0

2.0 2.0 2.0

0.0 2.0 2.1

2.0 2.0 2.0

2.0 0.0 2.0

2.0 2.0 0.0

1.4 1.4 1.4

0.0 2.8 1.7

0.0 0.0 0.0 0.0

1.4 3.2 2.4

2.2 2.9 0.0

2.0 2.0 2.0

0.0 2.0 0.0

1.4 0.0
0.0
1.4 2.0
0.0

1.4 1.4 0.0

1.4 0.0 2.3

2.0 2.0 2.0

2.0 2.0 0.0

1.4 1.4 1.4

1.4 1.4 1.4

1.4 1.4
1.4 1.4 1.4
1.4
1.4

1.4 0.0 1.9


2.0 2.0 2.0

1.4 2.0
2.0
0.0 0.0
1.4

0.0 0.0 0.0

1.4 1.4 0.0

2.0 2.0 2.0

2.3 3.3 1.4

0.0 0.0
1.4 0.0
1.4

0.0 2.0 2.0

2.0 2.0 2.0

1.4 0.0 2.0

2.3 1.5 1.4

2.8 3.0 3.0

2.0 2.0 0.0


1.4 1.4 1.4

2.2 3.3 1.4

0.0 1.4 1.4

2.0 2.0 2.0

0.0 0.0
0.0 0.0

3.3 1.4 1.4

1.4 1.4 2.8

2.0 2.0 0.0

1.4 1.4
1.4 1.4

1.4 1.4

2.0 2.0 2.0

0.0 2.0 0.0

1.4 1.4 1.4

2.1 2.8 0.0


0.0 1.4

0.0 0.0 0.0

2.0 2.0 2.0

2.1 2.8 0.0

1.4 0.0 2.2

0.0 0.0 0.0

0.0 0.0
0.0 0.0

1.4 1.4
1.4 1.4

4.5 2.5 3.0

2.2 2.9 0.0

2.4 1.7 1.4

0.0 0.0 0.0

0.0 0.0

0.0 0.0 0.0


1.4 0.0 2.6

0.0 2.0 2.0

0.0 0.0 0.0

2.0 0.0 2.0
2.0 2.7 2.0

2

X

666.EDB

2.0 2.0 2.0

1.4 0.0 1.4
0.0 0.0 1.4

0.0 0.0 0.0 0.0

0.0 0.0 0.0

2.8 0.0 1.4

Plan View - Story1 - Z = 200 (cm) Longitudinal Reinforcing (BS 8110-97)

2.0 2.0 0.0


2.0
1.4 2.0
0.0 0.0
1.4
2.0 2.0 2.6

1.4 1.4 1.4 1.4

2.3 5.2 3.5

2.0 2.0 3.2

0.0 2.0 2.0

1.4 1.4 1.8

1.4 1.4 0.0
1.4 1.4 1.4

1.4 0.0 1.5

1.4
0.0 0.0

1.4
1.8 2.4

1.4 1.7 1.4


1.4 0.0 1.4

1.4 1.4 1.4

1.4 0.0 1.4

1.4 1.4 1.4

0.0 0.0 0.0

1.4 0.0 1.4

0.0
0.0 0.0

1.4 1.4 1.9

1.4 1.5 1.4

1.4 0.0 1.5

1.4 1.5 1.4

1.4 1.4 3.5

1.4 0.0 1.4

2.2 1.5 1.5

1.4 0.0 1.4


1.4 1.4 0.0

2.1 1.4 1.4

2.8 3.0 2.9

1.4 0.0 1.7

1.4 3.5 1.5

0.0 0.0 0.0

1.4 0.0 1.4

1.4 1.4 1.4

1.7
2.2 2.8

2.0 2.0 2.0

1.4 1.4 0.0

0.0 1.4 1.4

3.3 1.4 1.4

0.0 0.0 0.0


1.4 1.4 1.4

0.0 1.4 1.4

1.4 1.7 1.4

4.2 4.4 4.3

1.4 0.0 0.0

1.4 1.4 1.4

1.4 1.4 1.4

1.4 0.0 1.5

1.4 2.1 3.0

0.0 0.0 0.0
1.4 1.4 3.6

0.0 0.0 0.0

2.0 2.0 2.0

1.4 0.0 1.4

1.4 0.0 1.4

2.1 3.1 1.4


1.4 1.4 0.0

2.7 2.9 4.5

0.0 0.0 0.0

0.0 0.0 0.0

1.7 1.4 2.3

1.4 0.0 1.7

2.6 1.4 1.4

0.0 0.0 0.0

1.4 1.4 1.4
1.4 1.4 0.0

2.0 2.0 0.0

0.0 2.0 2.0

1.4 1.4 1.4

3.5 2.5 1.7

1.4 1.4 1.4


1.4 1.4 1.4

1.4 1.4 1.4

2.0
1.4 2.0
0.0 2.0
1.4

1.4 1.4 1.4

1.4 1.4 1.4

1.4 1.4 0.0

1.4 0.0 1.4

1.5 1.4 2.7

6.3 4.4 1.4

2.0
0.0 2.0
1.4 0.0
1.4

1.4 1.4 1.4

1.4


0.0 2.0 2.0

6.1

0.0 0.0

1.7 6.3 4.7

2.0 2.0 0.0

2.4 4.8

1.5 1.4 0.0

2.0 2.0 2.0

1.4 0.0 2.5

1.4 1.6 1.4

0.0 0.0 0.0

1.4 1.4 0.0

1.4 0.0 1.4

0.0 0.0 0.0

1.4 1.4 2.2


3.6 2.8 1.6

1.4 1.4 1.4

2.0 0.0 2.0

1.4 1.4 0.0

5.1 5.4 5.4

1.4 1.4 0.0

1.4 1.8 1.4

1.4 0.0 1.4

6.3 4.3 1.4

1.4 0.0 1.4

0.0

0.0 0.0 0.0

1.4 1.4 1.4

2.0 2.0 2.0

0.0 0.0


2.0 2.0 0.0

1.5 1.4 0.0

3.7 0.0 1.4

1.4 0.0
2.0
1.4 2.0
1.4

5.8 5.4 5.0

1.4 0.0 1.4

1.4 3.3 3.6

0.0 0.0
2.0
1.4 2.0
0.0

1.8 0.0 2.1

1.4 0.0 1.4

1.4 1.5 1.6

1.4 0.0
2.0

1.4 2.0
1.4

6.6

1.7 6.4 4.7

0.0 1.4
2.0 2.0
1.4
0.0

2.5 5.2

3.7 0.0 1.4

5.9 5.4 5.0

0.0 0.0 0.0

1.4 0.0 2.6

0.0 2.2 3.0

2.0 0.0 0.0

1.4 1.4 1.4

1.4 0.0 1.4


0.0 0.0 0.0

0.0 0.0

1.4 1.4

0.0 2.0 2.6

0.0
1.4 2.0
1.4 2.0
1.4

0.0 0.0 0.0

1.4 1.4 1.4

0.0 0.0 0.0

1.4 3.4 3.7

2.0
1.4 2.0
0.0 0.0
1.4

1.4 1.8 1.4

2.0 2.0 2.0


1.4 1.4 1.4

2.0 2.0 0.0

1.8 1.4 2.0

6.6 4.5 1.4

1.4 1.7 1.4

2.0 0.0 2.0

1.4 1.5 1.7

0.0

0.0 0.0 0.0

2.3 5.2 3.5

0.0 0.0 0.0

0.0 2.0 0.0

2.5 0.0 1.4

6.4

0.0 0.0


0.0 0.0 0.0

0.0 2.0 0.0

2.0 2.0 2.6
2.0 2.0 2.3

1.4 1.4 1.4
1.4 1.4 1.4

2.4 5.0

1.5 1.4 0.0

3.6 2.7 1.6

0.0 2.0 0.0

0.0
0.0
0.0 0.0
0.0 0.0 0.0

1.4 1.4 3.3

1.4 0.0 1.4
1.4 0.0 1.4

1.4
1.4

1.4 1.4
1.4 1.4 1.4

2.6 0.0 1.4

1.4 1.4 0.0

1.4 1.4 1.4
1.4 1.4 1.4

1.4 1.4 0.0

0.0
0.0
0.0 0.0
0.0 0.0 0.0

1.4 1.4 3.6

1.4 0.0 1.4
1.5 0.0 1.4

1.4
1.4
1.4 1.4
1.4 1.4 1.4

0.0 2.7 1.6

2.4 0.0 1.4

1.4
1.4
1.4 1.4
1.4 1.4 1.4

0.0
0.0
0.0 0.0
0.0 0.0 0.0

1.4 1.4 0.0

1.4 1.6 3.7

1.4 1.4 1.4

1.4 0.0 1.4

1.4 1.7 1.4

1.4 0.0 1.4

1.4 0.0 2.6

1.4 1.7 1.4

1.4 0.0 1.6

1.4 0.0 1.4


0.0 0.0 0.0

1.4 0.0 1.7

1.4 0.0 0.0

1.4 1.4 1.4

1.4 1.4 1.4

0.0 3.2 2.1

3.3 0.0 1.4

4.2 4.4 4.3

1.4 0.0 1.4

1.4 2.1 2.9

1.4 1.4 0.0

1.4 0.0 1.5

1.4 0.0 1.4

1.5 1.4 2.7
1.4 1.4 0.0

3.0 2.9


0.0 0.0
0.0

2.9

1.8 2.5 3.4

0.0 0.0 0.0

1.7
2.0 2.3

1.4
1.4 1.4

3.0 2.8

0.0 0.0
0.0

3.0
1.4
1.4

0.0
0.0

0.0 0.0 0.0


1.4 1.8 3.3

1.4
1.4 1.4

1.4 0.0 1.4

2.2 2.3 1.4

0.0 0.0 1.4

1.4 0.0 0.0

1.4 1.4 1.4

1.4 1.4 1.4

2.0
2.0 2.0

2.0 2.0 0.0
2.0 2.0 0.0

1.4 1.4 1.4

2.0 2.0 2.0

1.4 0.0 1.5

1.4 1.4 0.0

2.0 0.0 2.0
1.4 1.4 0.0
2.0 0.0 2.0

1.4 0.0 1.4

5.3

3.6 2.7 1.6

0.0
0.0
0.0
0.0
0.0 0.0

2.0 2.0 0.0

2.4 4.2

0.0 0.0 0.0

5.1 5.4 5.4

0.0 0.0 0.0

2.1 3.0 0.0

2.8 2.0 2.0


1.4 0.0 2.7

0.0 0.0 0.0 0.0

0.0 0.0

1.4
1.4
1.4
1.4
2.0 2.0

1.4 0.0 1.4

2.8 0.0 1.4

1.4 1.4 1.4 1.4

1.4 1.4

1.4 0.0 2.5

1.4 1.4 0.0
2.0 2.0 2.0

0.0 2.8 1.7

2.2 2.0 2.0

2.5 2.9 2.0


1.4 1.4 1.4

0.0 2.0 0.0

5.9 5.7 0.0

1.4 4.2 1.6

1.4 1.4 1.4

1.6 1.4 0.0

0.0 0.0 4.8

2.0 3.1 4.1

1.4 0.0 1.4

0.0
0.0
0.0
0.0 0.0 0.0 0.0

7.1 4.9 1.4

0.0 0.0 0.0

2.0 0.0 0.0


2.0 1.4 2.6

1.4 1.4 3.6

2.5 0.0 1.4

1.4
1.4
1.4
1.4 1.4 1.4 1.4

1.4

2.0 2.0 2.0

1.4 0.0 3.4

1.4 1.4 0.0

0.0 1.4 1.4

0.0 1.4 1.7

1.4 1.4 1.4

1.4 1.4 3.5

1.4 1.4 1.4

0.0 0.0


1.4 1.4 0.0

1.4 0.0 1.4
1.4 0.0 1.4

3.6 2.8 1.6

0.0 0.0 0.0
1.4
1.6 1.9

2.4 0.0 1.4

2.1 0.0 1.4

1.8 0.0 1.4

0.0 2.8 1.7
0.0 0.0

1.4 1.4

0.0 0.0

1.4 1.4

0.0 0.0 0.0
0.0 0.0 0.0


1.4 1.4 1.4
1.4 1.4 1.4

1.4 3.0 1.9
0.0
0.0
0.0

2.0
2.0

2.0 2.0 0.0

2.0 2.0 3.3
0.0 2.0 2.0

2.0 2.0 0.0

1.4
0.0
0.0 1.4
2.0 2.0

1.4 1.4

0.0 1.4 1.4

1.4 0.0 1.4

1.4 1.4 0.0


4.6 4.9 4.9

3.5 6.7 1.5

2.0 2.0 0.0

1.9 2.4 1.4

1.4 1.4 1.4

1.4 0.0 1.8
1.4 1.4 0.0

1.4 1.4 1.4

0.0 2.3 3.1

1.4 0.0 3.4
0.0 1.4 1.4

2.0 2.0 2.0

1.4 1.4 2.1

1.4 1.4 0.0

1.4 0.0 1.4

1.4 3.2 2.4


2.0 0.0 0.0

2.0 2.0 0.0

3.5 6.6 1.4

2.0 0.0 0.0

2.0 2.3 2.1

Y

1.4 1.4 1.4

1.4 1.4 1.4

1.4 1.4 0.0
2.0 0.0 2.0

1.4 0.0 1.4

1.4 0.0 3.7

0.0 0.0 0.0

1.4 0.0 1.4

0.0 0.0 2.0


2.7 0.0 1.4

2.0 2.0 0.0

1.4 1.5 1.4

2.0 2.0 0.0

2.0 2.0 0.0

2.0 0.0 2.0
2.0 0.0 2.0

2.0 2.0 0.0

3.5 6.6 1.4

0.0 0.0 2.0

1

1.4 1.4 1.4

2.0 2.0 0.0

2.0 2.0 0.0

0.0 0.0 0.0

5.1 5.4 5.4


2.0 2.0 0.0

2.0 0.0 2.0

3.5 2.4 1.8

4

2

1.4 1.4 1.9

1.4 1.5 1.4

1.4 2.0
2.0
1.4 2.0
1.4

0.0 0.0 2.0

1.4 0.0 3.7

4.3 6.6 1.5

1.4 0.0 1.5

0.0 0.0 0.0


1.4 1.4 0.0

0.0 0.0 0. 0

0.0 2.0 2.0

3.5 6.6 1.4

3

2.1 1.4 1.4

1.4 2.0
2.0
1.4 2.0
1.4

2.0 2.0 0.0

1.4 0.0 3.7

7

2.0 0.0 2.0

0.0 0.0 0.0

5.1 5.4 5.4

3.5 6.6 1.4


5

0.0 0.0 0.0

1.4 0.0 1.4

0.0

1.4 0.0 3.7

6

1.4 2.0
2.0
1.4 2.0
0.0

0.0 2.0
2.0
0.0 1.4
2.0

2.0 2.0 0.0

3.5 6.7 1.5

8

0.0 1.4 1.4


0.0 2.0 2.0

1.4 1.4

2.0 2.0 2.0

9

2.7 2.9 4.5

4.6 4.9 4.9

2.0 2.0 0.0

0.0 0.0 0.0

0.0 0.0 0.0

1.4 0.0 3.4

2.0 2.0 0.0

2.0 2.0 2.0

0.0

2.0 2.0 0.0

2.0 2.0 2.0


4.3 6.6 1.4

0.0 2.0 0.0

1.4 1.4 0.0
2.0 0.0 2.0

2.0 0.0 2.0

1.4 0.0 3.4

10

0.0 0.0 0.0

2.0
2.0

5.9 5.7 0.0

0.0
0.0

2.0 2.3 2.0

0.0
0.0

1.4


0.0 0.0 4.9

1.4
1.4

2.0 3.1 4.1

1.4 0.0 2.0

2.0 0.0 0.0

11

1.7 2.9 0.0

2.1 0.0 1.4

12

1


PHỤ LỤC 7: TÍNH TỐN THÉP SÀN SÂN HÀNH LỄ


SAFE 2016 16.0.1
-2

1.7


2.1

-2.1

32.9

33.4
62.7

-2.7

H
I

Strip Moment Diagram - (EVEN) Max [Tonf-m]
-2.7

G

10

-2.6

7.8

-1.8-9.327E-001

2


-4.4

31.3

2.1

-1.5

9.857E-001

F

-3.3

31.2

-1.3

1.3

E

32.4

-1.2

-1.7

1.7


D

-3

35.4

-1.2

-1.2

1.6

C

-2.6

59.3
19.7

-1.2

1.5

B

-2.8

1.9

-2


1.4

A
J

6.341E-001

-1.4

1.5

X

-7.532E-001 -1.2

1.2

Safe T1
5/1/2016 12:49 AM

K
L
M

Y

12

11


9

8

7

1

6

5

4

3

2

Y
1

X

Tonf - m


Safe T1

5/1/2016 12:50 AM


X

A

B

C

D

E

F

2

G

H

I

J

K

L

M


Y

12

7.009E-001
8.997E-001

9.121E-001

-4.564E-001

8.508E-001
6.688E-001
8.508E-001

9.42E-001

-8.7
-9.185E-001

-3.1

8.481E-001
6.639E-001
8.484E-001
6.752E-001
9.116E-001

9.816E-0018E-001


-8.9

-3.1

11

-3.6

8.345E-001
1.2

10

-1.8

1.8

6.5

9

-1.6

4.9

8

-8.548E-001


7

1

-3.7

6

4.224E-001
5

43.3

-1.7
-7.943E-001
-5.397E-001

-4.616E-001

4

8.023E-001
3

6.712E-001
-6.388E-001-3.5 -8.111E-001-3.6

-8.283E-001

-3.4


-1.1

-8.1

-4.01E-001

2

-6

6.853E-001

9.858E-001
1

Y

X

SAFE 2016 16.0.1

Strip Moment Diagram - (EVEN) Max [Tonf-m]

Tonf - m


×