Tải bản đầy đủ (.pdf) (129 trang)

BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG Nhà máy sản xuất sợi lốp Polyester HMLS công suất 36.000 tấn sản phẩmnăm.

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (4.77 MB, 129 trang )

BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG

MỤC LỤC
DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CHỮ VIẾT TẮT ...................................................... 4
DANH MỤC BẢNG BIỂU .................................................................................... 5
DANH MỤC HÌNH ẢNH ...................................................................................... 7
MỞ ĐẦU .................................................................................................................. 8
CHƯƠNG I ........................................................................................................... 11
THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN ..................................................................... 11
1.1 Tên chủ dự án................................................................................................. 11
1.2 Tên dự án ....................................................................................................... 11
1.2.1 Địa điểm dự án: ............................................................................................................ 11
1.2.2 Văn bản thẩm định thiết kế xây dựng và giấy phép liên quan môi trường: ............. 12
1.2.3 Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, các
giấy phép thành phần: ............................................................................................................ 13
1.2.4 Quy mô của dự án (phân loại theo tiêu chí quy định của pháp luật về đầu tư công): .............. 13
1.3 Công suất, công nghệ, sản phẩm của dự án: .................................................. 14
1.3.1 Công suất của dự án ..................................................................................................... 14
1.3.2 Công nghệ của dự án ................................................................................................... 15
1.4 Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu, điện năng, hóa chất sử dụng,
nguồn cung cấp điện, nước của dự án .................................................................... 29
1.4.1 Nhu cầu sử dụng nguyên liệu, nhiên liệu, hóa chất dùng cho sản xuất .................... 29
1.4.2 Nhu cầu sử dụng điện, nước ........................................................................................ 34
1.4.3 Nhu cầu lao động ......................................................................................................... 35
1.5. Các thông tin khác liên quan đến dự án (nếu có) ............................................ 35
CHƯƠNG II .......................................................................................................... 38
SỰ PHÙ HỢP CỦA DỰ ÁN VỚI QUY HOẠCH, KHẢ NĂNG CHỊU TẢI
CỦA MÔI TRƯỜNG ........................................................................................... 38
2.1 Sự phù hợp của dự án với quy hoạch của bảo vệ môi trường quốc gia, quy
hoạch tỉnh, phân vùng môi trường (nếu có): .......................................................... 38
2.2 Sự phù hợp của dự án đối với khả năng chịu tải của môi trường (nếu có) .... 39


2.2.1 Mơi trường khơng khí .................................................................................................. 39
2.2.2 Mơi trường nước thải ................................................................................................... 44
2.2.3 Môi trường đất.............................................................................................................. 47
CHƯƠNG III ........................................................................................................ 48

CƠNG TY TNHH CƠNG NGHIỆP KOLON BÌNH DƯƠNG

Trang 1


BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG

KẾT QUẢ HỒN THÀNH CÁC CƠNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ
MƠI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN .............................................................................. 48
3.1 Cơng trình, biện pháp thốt nước mưa, thu gom và xử lý nước thải ............. 51
3.1.1 Thu gom, thoát nước mưa ........................................................................................... 51
3.1.2 Thu gom, thốt nước thải: ........................................................................................... 53
3.1.2.1

Cơng trình thu gom nước thải: .......................................................................... 53

3.1.2.2

Cơng trình thốt nước thải ................................................................................. 56

3.1.3 Xử lý nước thải............................................................................................................. 56
3.2 Cơng trình, biện pháp xử lý bụi, khí thải ....................................................... 71
3.2.1 Cơng trình thu gom và xử lý bụi, khí thải đã được xây dựng ................................... 71
3.2.1.1


Hệ thống thu gom và xử lý khí thải lị hơi .......................................................... 71

3.2.1.2

Hệ thống để thu gom, xử lý bụi phát sinh từ khu vực xưởng dệt ...................... 72

3.2.1.3

Hệ thống để thu gom, xử lý bụi phát sinh từ quá trình sấy nguyên liệu: .......... 74

3.2.1.4 Hệ thống thu gom và xử lý khí thải tại khu vực kéo xử lý nhiệt, nhúng dung
dịch và xử lý nhiệt lần 1,2 ..................................................................................................... 77
3.2.2 Biện pháp giảm thiểu bụi và khí thải khác ................................................................. 81
3.2.2.1 Biện pháp giảm thiểu bụi và khí thải phát sinh từ các phương tiện giao thơng
và q trình vận chuyển......................................................................................................... 81
3.2.2.2

Biện pháp giảm thiểu khí thải phát sinh từ quá trình ép đùn bắn tạo sợi ..... 82

3.2.2.3

Biện pháp giảm thiểu bụi khí thải phát sinh từ máy phát điện dự phịng..... 82

3.3 Cơng trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải rắn thông thường................... 83
3.3.1 Chất thải rắn sinh hoạt ................................................................................................. 84
3.3.2 Chất thải rắn sản xuất khơng nguy hại........................................................................ 85
3.4 Cơng trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải nguy hại ................................ 86
3.5 Công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung ...................................... 92
3.6 Phương án phịng ngừa, ứng phó sự cố mơi trường trong quá trình vận hành
thử nghiệm và khi dự án đi vào vận hành ............................................................... 92

3.6.1 Sự cố đối với HTXLNT .............................................................................................. 93
3.6.2 Sự cố môi trường đối với bụi, khí thải ........................................................................ 93
3.6.3 Sự cố lị hơi................................................................................................................... 93
3.6.4 Sự cố rị rỉ dầu DO và khí thiên nhiên nén CNG ....................................................... 95
3.6.5 Sự cố hóa chất và khu chứa hóa chất .......................................................................... 98
3.6.6 Sự cố mơi trường khác............................................................................................... 102
3.6.7 Sự cố tai nạn lao động................................................................................................ 103

CÔNG TY TNHH CƠNG NGHIỆP KOLON BÌNH DƯƠNG

Trang 2


BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG

3.6.8 Sự cố cháy nổ, sét đánh.............................................................................................. 104
3.6.9 Sự cố ngộ độc thực phẩm .......................................................................................... 107
3.6.10

Giảm thiểu tác động do nhiệt thừa và mùi hôi ..................................................108

3.6.11

Biện pháp giảm thiểu tệ nạn xã hội, tranh chấp ................................................109

3.6.12

Biện pháp chống đình cơng................................................................................109

3.7 Cơng trình, biện pháp bảo vệ mơi trường khác (nếu có): ............................ 110

3.8 Biện pháp bảo vệ môi trường đối với nguồn nước cơng trình thủy lợi khi có
hoạt động xả nước thải vào cơng trình thủy lợi (nếu có) ..................................... 110
3.9 Kế hoạch, tiến độ, kết quả thực hiện phương án cải tạo, phục hồi mơi trường,
phương án bồi hồn đa dạng sinh học (nếu có) .................................................... 110
3.10 Các nội dung thay đổi so với quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo
đánh giá tác động môi trường (nếu có)................................................................. 110
CHƯƠNG IV ...................................................................................................... 113
NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG ........................... 113
4.1 Nội dung đề nghị cấp phép đối với nước thải .............................................. 113
4.2 Nội dung đề nghị cấp giấy phép đối với khí thải ......................................... 113
4.3 Nội dung đề nghị cấp phép đối với tiếng ồn, độ rung: ................................ 118
4.4 Nội dung cấp phép thực hiện dịch vụ xử lý chất thải nguy hại ................... 118
4.5

Nội dung cấp phép nhập khẩu phế liệu từ nước ngoài làm nguyên liệu sản xuất......118

CHƯƠNG V ........................................................................................................ 119
KẾ HOẠCH VẬN HÀNH THỬ NGHIỆM CƠNG TRÌNH XỬ LÝ CHẤT
THẢI VÀ CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC MƠI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN119
5.1 Kế hoạch vận hành thử nghiệm cơng trình xử lý chất thải của dự án ......... 119
5.1.1 Thời gian dự kiến vận hành thử nghiệm...................................................................123
5.1.2 Kế hoạch quan trắc chất thải, đánh giá hiệu quả xử lý của các cơng trình, thiết bị xử
lý chất thải............................................................................................................................. 123
5.2 Chương trình quan trắc chất thải theo quy định của pháp luật. ................... 125
5.2.1 Chương trình quan trắc mơi trường định kỳ ............................................................. 125
5.2.2 Chương trình quan trắc tự động, liên tục chất thải ...................................................126
5.2.3 Hoạt động quan trắc môi trường định kỳ, quan trắc môi trường tự động, liên tục
khác theo quy định của pháp luật có liên quan hoặc theo đề xuất của dự án ...................126
5.3 Kinh phí thực hiện quan trắc mơi trường hàng năm .................................... 126
CHƯƠNG VI ...................................................................................................... 127

CAM KẾT CỦA CHỦ DỰ ÁN .......................................................................... 127
PHỤ LỤC ............................................................................................................ 129
CÔNG TY TNHH CƠNG NGHIỆP KOLON BÌNH DƯƠNG

Trang 3


BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG

DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CHỮ VIẾT TẮT
CP DV TV MT Cổ phần dịch vụ tư vấn môi trường
BOD5
Nhu cầu oxy sinh hoá đo ở 200C - đo trong 5 ngày
CBCNV
CHXHCN

Cán bộ cơng nhân viên
Cộng hịa xã hội Chủ nghĩa

COD
CTNH
CTR

Nhu cầu oxy hóa học
Chất thải nguy hại
Chất thải rắn

DO
HTXL


Oxy hịa tan
Hệ thống xử lý

MPN

Số lớn nhất có thể đếm được (Phương pháp xác định vi sinh)

PCCC

Phòng cháy chữa cháy

PL
Pt-Co
QCVN
SS
TCVN
THC

Phân loại
Đơn vị đo màu (Thang màu Pt - Co)
Quy chuẩn Việt Nam
Chất rắn lơ lửng
Tiêu chuẩn Việt Nam
Tổng Hydro Cacbon

UBMTTQ
UBND
VOCs
WHO
XLNT


Ủy ban Mặt trận Tổ Quốc
Ủy ban nhân dân
Hỗn hợp các chất hữu cơ dễ bay hơi
Tổ chức Y Tế Thế giới
Xử lý nước thải

CƠNG TY TNHH CƠNG NGHIỆP KOLON BÌNH DƯƠNG

Trang 4


BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG

DANH MỤC BẢNG BIỂU
Bảng 1 Nội dung thay đổi so với DTM ..................................................................... 9
Bảng 1.1 Tọa độ vị trí khống chế theo VN-2000 ..................................................... 11
Bảng 1.2 Công suất của dự án .................................................................................. 14
Bảng 1. 3 Thay đổi công nghệ sản xuất so với ĐTM ............................................... 15
Bảng 1.4 Chi tiết các sản phẩm trong công đoạn sản xuất: ...................................... 16
Bảng 1.5 Danh mục một số máy móc, thiết bị phục vụ dự án ................................. 28
Bảng 1.6 Danh mục nguyên liệu, nhiên liệu phục vụ cho sản xuất.......................... 29
Bảng 1.7 Nhu cầu hóa chất sử dụng ......................................................................... 30
Bảng 1.8 Danh mục hóa chất cho xử lý nước thải ................................................... 32
Bảng 1.9 Thông số kỹ thuật hạt PET chip: ............................................................... 33
Bảng 1.10 Nhu cầu sử dụng điện.............................................................................. 34
Bảng 1.11 Nhu cầu sử dụng nước và lưu lượng nước thải ....................................... 35
Bảng 1.12 Nhu cầu lao động của công ty ................................................................. 35
Bảng 1.13 Bảng cân bằng đất đai ............................................................................. 35
Bảng 1.14 Bảng các hạng mục xây dựng ................................................................. 36

Bảng 2.1 Danh mục thông số quan trắc .................................................................... 40
Bảng 2.2 Kết quả phân tích chất lượng khí thải ống khói SC-5910 (Ống khói Khu
nhúng và xử lý nhiệt) ................................................................................................ 41
Bảng 2.3 Kết quả phân tích chất lượng khí thải ống khói SC-5920 (Ống khói Khu
nhúng và xử lý nhiệt) ................................................................................................ 42
Bảng 2.4 Kết quả phân tích chất lượng khí thải ống khói 650 (Ống khói Khu
Spinning) .................................................................................................................. 43
Bảng 2.5 Vị trí quan trắc, thơng số quan trắc ........................................................... 44
Bảng 2.6 Kết quả phân tích nước thải NT01 (Sau hệ thống XLNT cục bộ của Công
ty) .............................................................................................................................. 45
Bảng 2.7 Kết quả phân tích chất lượng nước thải NT02 (Tại hố ga đấu nối nước thải
với KCN Bàu Bàng mở rộng) ................................................................................... 46
Bảng 3.1 Các cơng trình bảo vệ mơi trường của tồn bộ Cơng ty ........................... 49
Bảng 3.2 Bảng thiết kế bể tự hoại ............................................................................ 58
Bảng 3.3 Bảng thông số thiết kế kỹ thuật hệ thống xử lý nước thải ........................ 66

CƠNG TY TNHH CƠNG NGHIỆP KOLON BÌNH DƯƠNG

Trang 5


BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG

Bảng 3.4 Thông số kỹ thuật của hệ thống................................................................. 72
Bảng 3.5 Thông số kỹ thuật của 1 hệ thống xử lý khí thải Wet Scrubber ................ 79
Bảng 3.6 Chất thải rắn công nghiệp và chất thải nguy hại ....................................... 89
Bảng 3.7 Tiêu chuẩn các yếu tố vi khí hậu đối với loại hình lao động .................. 108
Bảng 3.8 Nội dung thay đổi so với quyết định đã được phê duyệt......................... 110
Bảng 4.1 Vị trí, phương thức xả thải và nguồn tiếp nhận nước thải....................... 113
Bảng 4.2 Thơng tin nguồn xả khí thải .................................................................... 114

Bảng 5.1 Kế hoạch vận hành thử nghiệm các cơng trình bảo vệ mơi trường…….120
Bảng 5.2 Kế hoạch dự kiến thời gian vận hành thử nghiệm……………………...123
Bảng 5.3 Bảng quan trắc chất thải………………………………………………..123

CƠNG TY TNHH CƠNG NGHIỆP KOLON BÌNH DƯƠNG

Trang 6


BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG

DANH MỤC HÌNH ẢNH
Hình 1.1 Vị trí dự án trong KCN (1) ........................................................................ 12
Hình 1.2. Vị trí dự án trong KCN (2) ....................................................................... 12
Hình 1.3 Sản phẩm sợi lốp Polyester HMLS ........................................................... 15
Hình 1.4 Quy trình sản xuất chung ........................................................................... 18
Hình 1.5 Hình ảnh minh họa quy trình sản xuất ...................................................... 19
Hình 1.6 Quy trình sản xuất ..................................................................................... 21
Hình 1.7 Hình ảnh minh họa quy trình ..................................................................... 23
Hình 1.8 Hình ảnh minh họa quy trình trên ............................................................. 26
Hình 1.9 Một số hình ảnh quy trình sản xuất tại Nhà máy....................................... 27
Hình 3.1 Sơ đồ mạng lưới thốt nước mưa .............................................................. 51
Hình 3.2 Hố ga đấu nối nước mưa với hệ thống thoát nước mưa của KCN ............ 52
Hình 3.3 Sơ đồ mạng lưới thu gom nước thải .......................................................... 54
Hình 3.4 Bể giám sát nước thải ra trước khi đấu nối về hệ thống thu gom nước thải
tập trung của KCN và hố ga đấu nối nước thải vào hệ thống thu gom nước thải tập
trung của KCN .......................................................................................................... 56
Hình 3.5 Sơ đồ bể tách dầu lớp mỏng ...................................................................... 57
Hình 3.6 Sơ đồ bể tự hoạt 3 ngăn ............................................................................. 58
Hình 3.7 Sơ đồ xử lý nước thải của Cơng ty ............................................................ 60

Hình 3.8 Hình mơ phỏng hệ thống khuấy trộn tĩnh.................................................. 62
Hình 3.9 Một số hình ảnh hệ thống xử lý nước thải tập trung của Cơng ty ............. 70
Hình 3.10 Quy trình thốt khí thải............................................................................ 71
Hình 3.11 Ống thốt khí thải lị hơi .......................................................................... 72
Hình 3.12 Quy trình xử lý bụi bằng phương pháp lọc bụi túi vải ............................ 73
Hình 3.13 Hệ thống xử lý bụi ................................................................................... 74
Hình 3.14 Quy trình xử lý bụi bằng phương pháp lọc bụi ....................................... 75
Hình 3.15 Hệ thống túi vải xử lý bụi ........................................................................ 76
Hình 3.16 Thiết bị lọc túi vải.................................................................................... 76
Hình 3.17 Quy trình xử lý hệ thống Wet Scrubber .................................................. 78
Hình 3.18 Sơ đồ hệ thống xử lý mùi và khí thải ...................................................... 78
Hình 3.19 Hệ thống Wet Scrubber ........................................................................... 81
Hình 3.20 Sơ đồ thu gom chất thải của Cơng ty ...................................................... 84
Hình 3.21 Khu vực chứa rác sinh hoạt và rác công nghiệp khơng nguy hại của cơng ty .. 86
Hình 3.22 Hình ảnh kho chứa chất thải nguy hại ..................................................... 87
Hình 3.23 Quy trình ứng phó sự cố cháy nổ tại Nhà máy ...................................... 106

CƠNG TY TNHH CƠNG NGHIỆP KOLON BÌNH DƯƠNG

Trang 7


BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MƠI TRƯỜNG

MỞ ĐẦU
Cơng Ty TNHH Cơng nghiệp Kolon Bình Dương được Phịng đăng ký kinh doanh
– Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp – Công ty TNHH một thành viên số 3702528269, đăng ký lần đầu ngày
06/01/2017, đăng ký thay đổi lần thứ 6 ngày 21/01/2022.
Cơng ty TNHH Cơng nghiệp Kolon Bình Dương được Ban quản lý các Khu Cơng

nghiệp Bình Dương cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư mã số dự án 6524002244,
chứng nhận lần đầu ngày 03/01/2017, chứng nhận thay đổi lần thứ 5 ngày
11/02/2022.
Cơng ty TNHH Cơng nghiệp Kolon Bình Dương được Ban quản lý các Khu Cơng
nghiệp Bình Dương cấp Quyết định số 143/QĐ-BQL ngày 26/07/2017 về việc phê
duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án “Nhà máy sản xuất sợi lốp
Polyester HMSL công suất 36.000 tấn sản phẩm/năm”.
Cơng ty TNHH Cơng nghiệp Kolon Bình Dương được Sở Tài Ngun và Mơi
Trường tỉnh Bình Dương cấp Giấy xác nhận số 4421/GXN-STNMT ngày
10/09/2019 về việc hoàn thành cơng trình bảo vệ mơi trường Phân kỳ 1 với công
suất 16.800 tấn/năm của Dự án “Nhà máy sản xuất sợi lốp Polyester HMSL công
suất 36.000 tấn sản phẩm/năm”. Trong quá trình triển khai dự án, để đáp ứng do
nhu cầu của thị trường yêu cầu tăng độ bền cho sản phẩm sợi lốp nên Công ty xin
điều chỉnh quy trình cơng nghệ sản xuất, cụ thể như sau:
(1) Theo báo cáo ĐTM đã được cấp, Công ty sử dụng sợi dọc gia cơng hồn
tồn từ bên ngồi làm ngun liệu cấp cho quy trình sản xuất tại cơng đoạn
dệt. Theo nhu cầu của thị trường Công ty xin điều chỉnh là không sử dụng
sợi dọc nữa mà thay thế bằng sợi ngang để cung cấp cho công đoạn dệt
này, sợi ngang sẽ được gia cơng từ bên ngồi từ sợi nylon N66 sản xuất tại
Công ty với quy trình mơ tả cụ thể tại mục 1.3.2 của báo cáo (quy trình sản
xuất sợi nylon N66 là quy trình bổ sung mới so với báo cáo ĐTM đã được
cấp).
(2) Mục tiêu sản xuất xin thay đổi để phù hợp với Giấy chứng nhận đầu tư
điều chỉnh được cấp ngày 11/02/2022 cụ thể nội dung thay đổi như sau:

CÔNG TY TNHH CƠNG NGHIỆP KOLON BÌNH DƯƠNG

Trang 8



BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG

Bảng 1: Nội dung thay đổi so với DTM
Nội dung

Theo GCNĐT lần đầu ngày
03/01/2017 (thời điểm cấp ĐTM)

Theo GCNĐT thay đổi lần
thứ 5 ngày 11/02/2022 (Xin
điều chỉnh hiện nay)

Ghi chú

Tên dự án

Dự án sản xuất sợi lốp KVT-1

Dự án sản xuất sợi lốp KVT-1

Không thay đổi

Quy mô dự án

36.000 tấn/năm

36.000 tấn/năm

Không thay đổi


Tên sản phẩm

Sợi lốp polyester HMLS

Sợi lốp polyester HMLS

Không thay đổi

Mục tiêu dự án

Sản xuất sợi lốp polyester HMLS Sản xuất sợi lốp polyester Mục tiêu của Dự án thay đổi nhằm mục
bằng sợi có độ bền cao để làm vật HMLS bằng sợi có độ bền cao, đích thể hiện rằng sản phẩm sợi lốp
liệu gia cố cho lốp ô tô (không thực sợi nylon có độ bền cao và các polyester HMLS (cịn được gọi vải tráng
hiện cơng đoạn nhuộm).

sản phẩm vải kỹ thuật từ sợi cao su, vải kỹ thuật khác) được sản xuất từ
(vải mành dùng làm lốp, vải 03 loại bán thành phẩm trong quy trình sản
tráng cao su, các loại vải kỹ xuất bao gồm:
thuật khác) để làm vật liệu gia
(1) Sợi có độ bền cao (là sợi polyester)
cố cho lốp ô tô
(2) Sợi nylon có độ bền cao (là sợi
Khơng thực hiện cơng đoạn
N66)
nhuộm
(3) Các sản phẩm vải kỹ thuật từ sợi
(vải mành dùng làm lốp)
Sản phẩm sợi lốp polyester HMLS của
Công ty cung cấp cho thị trường làm vật
liệu gia cố cho lốp ơ tơ.


CƠNG TY TNHH CƠNG NGHIỆP KOLON BÌNH DƯƠNG

Trang 9


BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG

Với những nội dung thay đổi nêu trên, Công ty TNHH Công nghiệp Kolon Bình
Dương nhận thấy dự án của Cơng ty thuộc điểm b khoản 4 Điều 37 Luật Bảo vệ
môi trường số 72/2020/QH14 ngày 17/11/2020: Thay đổi bổ sung quy trình sản
xuất nhưng khơng tăng quy mơ, cơng suất, khơng làm tăng tác động xấu vượt khả
năng xử lý của các cơng trình xử lý trong quyết định ĐTM đã phê duyệt. Vì vậy, dự
án khơng phải lập lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, Công ty thuộc đối
tượng phải có Giấy phép mơi trường do đó nội dung điều chỉnh sẽ được xin chấp
thuận trong hồ sơ đề xuất cấp Giấy phép môi trường.
Theo quy định Luật Bảo vệ môi trường Số 72/2020/QH14 đã được Quốc hội nước
CHXHCN Việt Nam thông qua ngày 17/11/2020; Nghị định 08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ mơi
trường thì Dự án “Nhà máy sản xuất sợi lốp Polyester HMSL công suất 36.000 tấn
sản phẩm/năm” lập báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường theo mẫu của phụ lục
VIII của Nghị định 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 - Mẫu báo cáo của dự án đầu
tư đã có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi
trường trước khi đi vào vận hành thử nghiệm.
Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường là dự án để các cơ quan quản lý nhà nước
về bảo vệ môi trường tiến hành thẩm định, giám sát và quản lý các hoạt động liên
quan đến công tác bảo vệ môi trường của Công ty. Đồng thời báo cáo đề xuất cấp
giấy phép mơi trường cịn là dự án khoa học để Cơng ty triển khai các giải pháp hạn
chế tác động tiêu cực đến mơi trường trong q trình hoạt động của dự án.


CƠNG TY TNHH CƠNG NGHIỆP KOLON BÌNH DƯƠNG

Trang 10


BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG

CHƯƠNG I
THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ
1.1 Tên chủ dự án đầu tư:
- Tên chủ dự án đầu tư: Công Ty TNHH Cơng nghiệp Kolon Bình Dương

-

Địa chỉ: Lơ C_5_CN, Khu công nghiệp Bàu Bàng mở rộng, xã Lai Uyên nay
là thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương.
Người đại diện theo pháp luật của dự án đầu tư: Ông Song Kwang Sun
Chức vụ: Tổng Giám Đốc

-

Điện thoại: 02742222139
Email:

-

Công ty hoạt động theo:

-


+ Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Công ty TNHH một thành viên số
3702528269, đăng ký lần đầu ngày 06/01/2017, đăng ký thay đổi lần thứ 6
ngày 21/01/2022.
+ Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư Số: 6524002244, chứng nhận lần đầu
ngày 03/01/2017, chứng nhận thay đổi lần thứ 5 ngày 11/02/2022.
1.2 Tên dự án
1.2.1 Địa điểm dự án:
- Tên dự án: Nhà máy sản xuất sợi lốp Polyester HMLS công suất 36.000 tấn
sản phẩm/năm.
-

-

Địa điểm thực hiện dự án: Địa chỉ: Lô C_5_CN, Khu công nghiệp Bàu Bàng
mở rộng, xã Lai Uyên nay là thị trấn Lai Un, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình
Dương.
Vị trí tiếp giáp dự án:
 Hướng Đông giáp: đường D12;
 Hướng Tây giáp: đường D13;
 Hướng Nam giáp: đường N15;

 Hướng Bắc giáp: đường Bàu Bàng – Hồ Chí Minh.
Dự án có tọa độ vị trí như sau:
Bảng 1.1 Tọa độ vị trí khống chế theo VN-2000
Điểm

X (m)

Y (m)


A

1247706.3959

590846.2924

B

1247332.1421

590920.2946

C

1247119.4141

589844.4590

D

1247493.6679

589770.4568

CƠNG TY TNHH CƠNG NGHIỆP KOLON BÌNH DƯƠNG

Trang 11


BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MƠI TRƯỜNG


Hình 1.1 Vị trí dự án trong KCN (1)

Hình 1.2. Vị trí dự án trong KCN (2)
1.2.2 Văn bản thẩm định thiết kế xây dựng và giấy phép liên quan môi
trường:
- Quyết định số 1741/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương
ngày 05/7/2021 về việc phê duyệt nhiệm vụ Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ

CÔNG TY TNHH CÔNG NGHIỆP KOLON BÌNH DƯƠNG

Trang 12


BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG

lệ 1/500 Dự án sản xuất sợi lốp KVT-1 thuộc Khu công nghiệp Bàu Bàng mở
rộng, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương.
- Quyết định số 1742/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương
ngày 05/7/2021 về việc phê duyệt đồ án Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ
1/500 Dự án sản xuất sợi lốp KVT-1 thuộc Khu công nghiệp Bàu Bàng mở
rộng, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương.
- Giấy phép xây dựng số 137/GPXD-BQL của Ban Quản lý các Khu cơng
nghiệp tỉnh Bình Dương ngày 31/08/2017 về việc cho phép xây dựng cơng
trình thuộc dự án Nhà máy sản xuất sợi lốp KVT-1 của Cơng ty TNHH Cơng
nghiệp Kolon Bình Dương.
- Biên bản số 223/BB-BQL của Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bình
Dương ngày 26/06/2018 về việc kiểm tra hồ sơ nghiệm thu hồn thành cơng
trình đưa vào sử dụng.
- Giấy phép xây dựng số 129/GPXD-BQL của Ban Quản lý các Khu cơng

nghiệp tỉnh Bình Dương ngày 08/10/2021 về việc cho phép xây dựng cơng
trình thuộc dự án Nhà máy sản xuất sợi lốp KVT-1 (giai đoạn 2) của Công ty
TNHH Cơng nghiệp Kolon Bình Dương
1.2.3 Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động
môi trường, các giấy phép thành phần:
- Quyết định phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường số 143/QĐBQL ngày 26/07/2017 của Ban quản lý các Khu cơng nghiệp Bình Dương
cho dự án “Nhà máy sản xuất sợi lốp Polyester HMSL cơng suất 36.000 tấn
sản phẩm/năm”.
- Giấy xác nhận hồn thành cơng trình bảo vệ mơi trường số 4421/GXNSTNMT ngày 10/09/2019 của Sở Tài nguyên và Môi trường cho Phân kỳ 1
của “Nhà máy sản xuất sợi lốp Polyester HMSL công suất 36.000 tấn sản
phẩm/năm” của Công ty TNHH Công nghiệp Kolon Bình Dương.
- Sổ đăng ký chủ nguồn chất thải nguy hại mã số QLCTNH: 74.003575T
(cấp lần 1) ngày 18/07/2018 của Chi cục Bảo vệ Môi trường – Sở Tài ngun
và Mơi trường tỉnh Bình Dương.
1.2.4 Quy mơ của dự án (phân loại theo tiêu chí quy định của pháp luật về
đầu tư công):
Dự án thuộc lĩnh vực Sản xuất vật liệu có mức đầu tư từ 1.500 tỷ đồng trở
lên (Tổng mức đầu tư theo Giấy chứng nhận đầu tư là 4.928.000.000.000
đồng) thuộc nhóm A có cấu phần xây dựng được phân loại theo tiêu chí quy
CƠNG TY TNHH CƠNG NGHIỆP KOLON BÌNH DƯƠNG

Trang 13


BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG

định của pháp luật về đầu tư công (thuộc Điểm g, Khoản 3, Điều 8 của Luật
đầu tư công Số 39/2019/QH14 ngày 13/06/2019).
1.3 Công suất, công nghệ, sản phẩm của dự án:
1.3.1 Công suất của dự án

Mục tiêu hoạt động: Sản xuất sợi lốp polyester HMLS bằng sợi có độ bền cao, sợi
nylon có độ bền cao và các sản phẩm vải kỹ thuật từ sợi (vải mành dùng làm lốp,
vải tráng cao su, các loại vải kỹ thuật khác) để làm vật liệu gia cố cho lốp ô tô.
Mục tiêu hoạt động có thay đổi so với ĐTM đã được phê duyệt bao gồm: Tạo ra sợi
nylon có độ bền cao và sản phẩm vải kỹ thuật từ sợi đáp ứng nhu cầu thị trường.
Dây chuyền sản xuất Sợi lốp polyester HMLS là một chuỗi liên tiếp. Bán
thành phẩm của công đoạn trước là nguyên liệu đầu vào cho công đoạn tiếp theo.
Cho nên công suất sản xuất của mỗi công đoạn và cơng suất của sản phẩm hồn
chỉnh Sợi lốp Polyester HMLS là 36.000 tấn sản phẩm/năm.
Bảng 1.2 Công suất của dự án
ĐVT

Cơng suất
ĐTM

Tấn/năm

36.000

Sản phẩm hồn
chỉnh

Tấn/năm

36.220

Bán thành phẩm
cơng đoạn bắn sợi

1.2


Sợi nylon có độ bền cao
(Hay cịn gọi là sợi
N66)

Tấn/năm

282

Bán thành phẩm
công đoạn bắn sợi

1.3

Các sản phẩm vải kỹ
thuật từ sợi (vải mành
dùng làm lốp)

Tấn/năm

35.858

Bán thành phẩm
công đoạn dệt

STT

Tên sản phẩm

Ghi chú


Sợi lốp polyester
1

HMLS (vải tráng cao
su, các loại vải kỹ thuật
khác)

1.1

Sợi có độ bền cao (hay
cịn gọi là sợi
Polyester)

CƠNG TY TNHH CƠNG NGHIỆP KOLON BÌNH DƯƠNG

Trang 14


BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MƠI TRƯỜNG

Hình 1.3 Sản phẩm sợi lốp Polyester HMLS
1.3.2 Công nghệ của dự án
Theo báo cáo ĐTM đã được cấp, Công ty sử dụng ngun liệu sợi dọc gia cơng từ
bên ngồi làm ngun liệu cấp cho quy trình sản xuất tại cơng đoạn dệt, theo nhu
cầu của thị trường Công ty xin điều chỉnh là không sử dụng sợi dọc nữa mà thay thế
bằng sợi ngang để cung cấp cho công đoạn dệt này. Sợi nylon có độ bền cao (hay
cịn gọi là sợi N66) được sản xuất trực tiếp tại Công ty sau đó sẽ được gia cơng bên
ngồi để tạo thành sợi ngang cung cấp cho công đoạn dệt trong quy trình sản xuất
với mơ tả cụ thể như sau:

Bảng 1. 3 Thay đổi công nghệ sản xuất so với ĐTM
Theo ĐTM đã được cấp

Quy trình xin điều chỉnh

Ghi chú

Bước 1: Tạo sợi polyester
Bước 2: Dệt tạo tấm sợi lốp

Bước 1: Tạo sợi Nylon( Sợi N66)
Bước 2: Tạo sợi polyester
Bước 3: Dệt tạo tấm sợi lốp

Bổ sung mới công
đoạn tạo sợi nylon
có độ bền cao.

Ngun liệu chính được sử Ngun liệu chính được sử dụng là
dụng là hạt PET chip. Hạt Nylon chip và hạt PET chip:
Bổ sung nguyên
PET chip là sản phẩm hạt + Nylon: là một tên gọi chung cho
liệu Nylon để tạo
nhựa Polyester, đây là một một họ polyme tổng hợp bao gồm
ra sợi nylon có độ
loại sợi tổng hợp với thành các polyamit (các đơn vị lặp
bền cao cung cấp
phần cấu tạo đặc trưng là lại được liên kết bởi các liên
cho quá trình sản
ethylene (nguồn gốc từ dầu kết amit). Nylon là một chất dẻo

xuất
mỏ).
nhiệt giống như nhựa nhiệt dẻo,
thường được làm từ dầu mỏ, có thể

CƠNG TY TNHH CƠNG NGHIỆP KOLON BÌNH DƯƠNG

Trang 15


BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG

Theo ĐTM đã được cấp

Quy trình xin điều chỉnh

Ghi chú

được chế biến nóng chảy thành
sợi, màng mỏng hoặc nhiều hình
dạng.
+ Hạt PET chip là sản phẩm hạt
nhựa Polyester, đây là một loại sợi
tổng hợp với thành phần cấu tạo
đặc trưng là ethylene (nguồn gốc
từ dầu mỏ).
Như vậy, để tạo thành sản phẩm sợi lốp polyester thì quá trình sản xuất cần 3 bước
chính như sau:
Bước 1: Tạo sợi polyester (hay cịn gọi là sợi có độ bền cao)
Bước 2: Tạo sợi Nylon có độ bền cao (hay cịn gọi là sợi Nylon N66)

Bước 3: Tạo thành sợi lốp polyester HMLS bao gồm các công đoạn như sau:
 Công đoạn xoắn và dệt để thành tấm vải (vải mành)
 Công đoạn nhúng và xử lý nhiệt để tạo thành tấm vải tráng cao su, vải kỹ
thuật khác.
Bảng 1.4 Chi tiết các sản phẩm trong cơng đoạn sản xuất:
STT Cơng đoạn

1

Tên thành phẩm hoặc

Hình ảnh tham khảo đính

bán thành phẩm

kèm

Bán thành phẩm: Sợi có độ
bền cao (hay còn gọi là sợi
Bắn sợi (Hay Polyester)
còn gọi là
cơng đoạn
Spinning)
Bán thành phẩm: Sợi
Nylon có độ bền cao (hay
cịn gọi là sợi N66)

CƠNG TY TNHH CƠNG NGHIỆP KOLON BÌNH DƯƠNG

Trang 16



BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG

2

Xoắn và dệt
(hay cịn gọi
là cơng đoạn

Bán thành phẩm: vải kỹ
thuật từ sợi (hay còn gọi là
vải mành)

Twisting &

Ghi chú: chưa thực hiện

weaving)

cơng đoạn nhúng.

Nhúng và
3

Thành phẩm hồn chỉnh:

Sợi lốp Polyester HMLS
gia nhiệt
(hay còn gọi là vải kỹ thuật

(hay còn gọi
từ sợi, vải tráng cao su) để
là công đoạn
làm vật liệu gia cố cho lốp
Heat treating)
xe ơ tơ

CƠNG TY TNHH CƠNG NGHIỆP KOLON BÌNH DƯƠNG

Trang 17


BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MƠI TRƯỜNG

QUY TRÌNH SẢN XUẤT CHUNG XIN ĐIỀU CHỈNH

Gia cơng bên ngồi
tạo ra sợi ngang

Cơng đoạn bổ sung
mới so với ĐTM đã
được duyệt

Hình 1.4 Quy trình sản xuất chung
Quy trình sản xuất chung xin điều chỉnh thay đổi so với ĐTM đã được phê duyệt tại
công đoạn tạo sợi Nylon N66 (sợi nylon có độ bền cao). Sau đó sợi Nylon N66 sẽ
được gia cơng bên ngồi để tạo thành sợi ngang cung cấp cho cơng đoạn dệt với
mục đích là tiết kiệm chi phí trong sản xuất và thay đổi theo nhu cầu thực tế của thị
trường. Theo ĐTM đã được cấp thì cơng đoạn này khơng thực hiện tại Cơng ty mà
mua nguyên liệu sợi dọc đã được gia công từ bên ngồi.


CƠNG TY TNHH CƠNG NGHIỆP KOLON BÌNH DƯƠNG

Trang 18


BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MƠI TRƯỜNG

Hình 1.5 Hình ảnh minh họa quy trình sản xuất
Ghi chú:
-

Drying and spinning: làm khô và quay

-

Twisting and weaving: xoắn và dệt

-

Yarn: sợi

-

Extruder: ép đùn

-

Winder: lên dây


-

Dipping and heat treating: ngâm và xử lý nhiệt

A. QUY TRÌNH SẢN XUẤT CỤ THỂ TỪNG BƯỚC TẠO SỢI
POLYESTER VÀ BƯỚC TẠO SẢN PHẨM SỢI LỐP POLYESTER
HMLS

CƠNG TY TNHH CƠNG NGHIỆP KOLON BÌNH DƯƠNG

Trang 19


BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG
NGUYÊN LIỆU PET
CHIP
NGUN LIỆU
NYLON CHIP

-Điện
-Hơi nước

ÉP ĐÙN VÀ QUAY

-Điện
-Khí nito

SẤY KHƠ
(150o– 220oC, 40 giờ)


-Nhiệt dư
-Bụi nhựa

-Điện
-Nước cho lò hơi →
hơi nước

ÉP ĐÙN VÀ QUAY

-Nhiệt dư
-Mùi (ethylene)

-Nhiệt dư
-Dầu bôi sợi
-Nước

-Dầu
-Nước

-Điện
- Ống giấy

TẨM DẦU

-Mùi của dầu

TẨM DẦU
-Mùi của dầu

KÉO VÀ ĐỊNH HÌNH

Nhiệt độ bình thường

-Tiếng ồn

-Điện
-Nước để xử lý khí
thải

KÉO VÀ ĐỊNH HÌNH NHIỆT

(80 - 230OC)

SỢI CĨ ĐỘ BỀN CAO
(hay cịn gọi là sợi Polyester)

SỢI NYLON CĨ ĐỘ
BỀN CAO
(hay cịn gọi là sợi
N66)

Điện

Gia cơng bên ngoài
tạo ra sợi ngang

-Điện
- Sợi ngang: 282
tấn/năm

Bổ sung mới so với ĐTM đã được duyệt

CÔNG TY TNHH CÔNG NGHIỆP KOLON BÌNH DƯƠNG

-Khí thải, tiếng ồn
-Nước thải từ HTXL khí
thải Wetscruber

-Chất thải rắn

XOẮN SỢI

-Tiếng ồn

DỆT

-Tiếng ồn
-Bụi sợi

VẢI KỸ THUẬT TỪ SỢI
(vải mành)

Trang 20


BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG
VẢI KỸ THUẬT TỪ SỢI
(vải mành)

-Nước trộn với hóa chất,
latex/năm
-Nước cho xử lý latex

đơng tụ và khí thải

NHÚNG DUNG DỊCH
LẦN 1

-Nhiệt từ lị sấy sử dụng
nhiên liệu CNG
-Nước xử lý khí thải

LÀM KHƠ & XỬ LÝ
NHIỆT

-Nước trộn với hóa chất,
latex/năm
-Nước cho xử lý latex
đơng tụ và khí thải

-Nhiệt từ lị sấy sử dụng
nhiên liệu CNG
-Nước xử lý khí thải

NHÚNG DUNG DỊCH
LẦN 2

LÀM KHƠ & XỬ LÝ
NHIỆT

-Mùi, khí thải hóa chất
-Nước thải từ xử lý latex đơng
tụ

-Nước thải từ HTXL khí thải
-Chất thải rắn
-Nhiệt dư
-Khí thải
-Nước thải từ HTXL khí thải
Wet scruber
-Mùi hóa chất
-Nước thải từ xử lý latex đông
tụ
-Nước thải từ HTXL khí thải.
-Chất thải rắn
-Nhiệt dư
-Khí thả
-Nước thải từ HTXL khí thải
Wet scruber

Sản phẩm vải kỹ thuật, vải tráng cao su
(hay còn gọi là Sợi lốp polyester HMLS)

-Chất thải rắn (Sợi vải cắt bỏ,
khơng đạt)

Hình 1.6 Quy trình sản xuất
Định mức tiêu hao nguyên vật liệu không vượt quá 0,2 – 1% /tấn nguyên vật liệu
CÔNG TY TNHH CÔNG NGHIỆP KOLON BÌNH DƯƠNG

Trang 21


BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG


Thuyết minh quy trình tạo Sợi lốp Polyester (hay cịn gọi là vải tráng
cao su, vải kỹ thuật từ sợi
Hạt PET chip sau khi được chuyển lên bồn chứa (silo chứa) được đưa vào các
cơng đoạn sản xuất như sau:
a.1 Q trình sấy nguyên liệu PET CHIP
Trong quá trình tồn trữ, các hạt nhựa này có thể hấp thụ ẩm trong khơng khí. Lượng
ẩm này tạo điều kiện thúc đẩy phản ứng thủy phân nhóm ester trong nhựa làm giảm
chất xơ. Để ngăn ngừa phản ứng thủy phân trong quá trình kéo sợi, các hạt polyester
được sấy bằng khơng khí khơ nóng ở nhiệt độ 150 – 220oC cho đến khi độ ẩm trong
polyester đạt dưới 40 ppm. Thời gian sấy khô trung bình 40 giờ. Việc sấy được sử
dụng bằng điện để gia nhiệt cho máy.
Máy sấy khơ kiểu tháp, phía dưới dạng nón, hạt chip được đưa vào từ phía trên,
xuất liệu ở phí dưới. Khơng khí nóng đi từ dưới lên việc thốt khí bố trí ở phía trên.
Trong q trình sấy sẽ làm phát sinh bụi do đó hệ thống máy sấy ln có kèm hệ
thống xử lý bụi theo máy từ nhà cung cấp.
Quá trình này sẽ phát sinh bụi -> bụi này sẽ được thu gom xử lý.
a.2 Q trình nóng chảy ép đùn và quay
Hạt chip sau khi sấy xong (độ ẩm dưới 40ppm) sẽ được tự động chuyển vào thiết bị
nóng chảy bằng Máy ép đùn trục vít. Thân máy được chia làm 03 vùng: vùng vận
chuyển vật liệu; vùng nóng chảy và vùng bơm.
Nhiệt làm nóng chảy một phần được lấy từ các điện trở bao bên ngồi xilanh, phần
cịn lại là do ma sát giữa các hạt và giữa các hạt nhựa với trục vít. Nhiệt độ nóng
chảy của hạt nhựa chip vào khoảng 260oC do đó nhiệt độ sử dụng cho các khu trên
máy đùn cao hơn điểm nóng chảy từ 270oC – 290oC.
Hạt chip nóng chảy được bơm định lượng vào cụm linh kiện kéo sợi sau đó dùng
bơm với áp suất thật lớn (từ 200-400KPa) để ép dung dịch đi qua các ống định hình
sợi. Ống hình sợi phân chia dung dịch kéo sợi thành những chum tia chất lỏng để
biến thành sợi.
Ra khỏi khu vực kéo sợi để sợi khơng bị dính kết và ổn định thì sẽ dùng một luồng

hơi nóng được cung cấp từ lị hơi trong quá trình quay sợi vào cuộn.
a.3 Quá trình tẩm dầu
Sợi sau khi ra được khỏi máy qua hơi nóng lò hơi sợi được dẫn tự động theo trục và
đi qua hệ thống máy có dung dịch chứa dấu (tỷ lệ 15% dầu pha với 85% nước),
lượng nước chứa dầu được tuần hồn liên tục khơng thải ra ngồi, chỉ bổ sung định
kỳ dầu và nước. Trong quá trình này lượng dầu hấp thụ vào sợi khoảng 7%.

CÔNG TY TNHH CƠNG NGHIỆP KOLON BÌNH DƯƠNG

Trang 22


BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MƠI TRƯỜNG

Q trình tẩm dầu sẽ phát sinh mùi hôi của dầu, tuy nhiên lượng dầu ít do đó mùi
hơi khơng đáng kể. Hỗn hợp nước và dầu sẽ được tuần hồn khơng thải ra ngoài,
định kỳ bổ sung dầu và nước do thất thốt bay hơi.
a.4 Q trình kéo và định hình nhiệt
Các sợi đã được tẩm dầu sẽ được kéo và định hình dưới nhiệt độ từ 80-230oC quấn
thành từng ống nhất định bằng máy cuộn (winder). Các máy cuộn có tốc độ rất cao
khoảng 3000 – 6000m/s. Trong công đoạn này cũng dùng một lượng hơi nước được
cấp từ lò hơi để tránh sự kết dính sợi, khí thải phát sinh từ công đoạn này cũng được
xử lý bằng hệ thống Wet Scrubber trước khi thải ra môi trường.
Sau công đoạn này, bán thành phẩm là Sợi có độ bền cao (hay cịn gọi là sợi
Polyester).

Hình 1.7 Hình ảnh minh họa quy trình
Ghi chú:
- Extruder: Ép đùn
- Spin Block: khối quay

- Finish oil: hoàn tất dầu
- Wet Scrubber: Hệ thống lọc ẩm
- Winder: máy cuốn chỉ
- Draw roller: Kéo cuộn
- Water: nước
- Oil: dầu
- Make up: phối trộn
- Circulation: lưu thơng tuần hồn
- a.5 Q trình tạo sợi nylon có độ bền cao (hay còn gọi là sợi N66)
- Quá trình tạo sợi nylon có độ bền cao được tạo ra bởi hệ thống máy có tên
gọi là KHY bao gồm các bước: ép đùn và quay ; tẩm dầu ; kéo và định hình.
CƠNG TY TNHH CƠNG NGHIỆP KOLON BÌNH DƯƠNG

Trang 23


BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG

Ép đùn và quay: khác với quá trình tạo sợi Polyester thì q trình tạo sợi Nylon có
độ bền cao khơng thực hiện cơng đoạn sấy hạt ngun liệu do đó khơng có phát sinh
bụi. Nguyên liệu hạt Nylon chip sau khi được bơm vào bồn chứa thì sẽ được bơm
trực tiếp xuống máy ép đùn. Thân máy được chia làm 03 vùng: vùng vận chuyển vật
liệu; vùng nóng chảy và vùng bơm. Nhiệt độ nóng chảy của hạt Nylon vào khoảng
260oC do đó nhiệt độ sử dụng cho các khu trên máy đùn cao hơn điểm nóng chảy từ
270oC – 290oC. Quá trình ép đùn chỉ phát sinh nhiệt lượng ( sử dụng để làm nóng
chảy hạt Nylon ) chứ khơng có phát sinh chất thải cho nên cơng ty chúng tôi chỉ sử
dụng hệ thống quạt hút để tản nhiệtvà làm mát cho khu vực ép đùn. Ngoài ra, máy
ép đùn hồn tồn điều khiển tự động cho nên cơng nhân khơng có tiếp xúc trực tiếp
với máy.
Hạt chip nóng chảy được bơm định lượng vào cụm linh kiện kéo sợi (hay cịn gọi là

khung định hình) sau đó dùng bơm với áp suất lớn để ép dung dịch hạt Nylon nóng
chảy đi qua các ống định hình sợi. Ống hình sợi phân chia dung dịch kéo sợi thành
những chùm tia chất lỏng để biến thành sợi.
Ra khỏi khu vực kéo sợi để sợi khơng bị dính kết và ổn định thì sẽ dùng một luồng
hơi nóng được cung cấp từ lị hơi trong q trình quay sợi vào cuộn.
Tẩm dầu: Sợi sau khi ra được khỏi máy qua hơi nóng lị hơi sợi được dẫn tự động
theo trục và đi qua hệ thống máy tẩm dàu có dung dịch chứa dấu (tỷ lệ 15% dầu pha
với 85% nước), lượng nước chứa dầu được tuần hồn liên tục khơng thải ra bên
ngoài, chỉ bổ sung định kỳ dầu và nước. Trong quá trình này lượng dầu hấp thụ vào
sợi khoảng 7%. Q trình tẩm dầu sẽ phát sinh mùi hơi của dầu, tuy nhiên lượng
dầu rất ít do đó mùi hôi không đáng kể. Hỗn hợp nước và dầu sẽ được tuần hồn
khơng thải ra ngồi.
Kéo và định hình: Các sợi đã được tẩm dầu sẽ được kéo và định hình ở nhiệt độ
bình thường quấn thành từng ống bằng máy cuộn (winder). Các máy cuộn có tốc độ
cao khoảng 3000 – 6000m/s. Khác với quá trình sản xuất sợi Polyester (hay cịn gọi
là sợi có độ bền cao) phải kéo và định hình nhiệt ở nhiệt độ cao từ 80-240oC thì sợi
nylon được lại được kéo và định hình ở nhiệt độ thường nên mùi và hơi dầu hầu
như khơng phát sinh (phát sinh rất ít) trong lúc kéo và định hình. Do đó Cơng ty sử
dụng quạt cơng nghiệp và biện pháp thơng thống nhà xưởng để đảm bảo môi
trường làm việc cho công nhân viên.
Sau công đoạn này, bán thành phẩm là Sợi Nylon có độ bền cao (hay cịn gọi là sợi
N66).

CƠNG TY TNHH CƠNG NGHIỆP KOLON BÌNH DƯƠNG

Trang 24


BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG


a.6 Quá trình tạo vải mành (hay cịn gọi là vải kỹ thuật từ sợi): gổm công
đoạn xoắn và dệt sợi.
Để giảm việc đứt sợi trong quá trình dệt thì sợi sẽ đưa qua máy xoắn để xoắn lại đạt
yêu cầu, các sợi này sẽ được chuyển qua bộ phận dệt tạo thành vải kỹ thuật từ sợi
(vải mành). Công đoạn dệt được kết hợp từ sợi có độ bền cao (Sợi Polyester) ở quy
trình trên và sợi ngang có nguồn gốc từ sợi Nylon có độ bền cao (sợi N66) đã được
gia cơng bên ngồi. Q trình xoắn sợi và dệt sợi sẽ phát sinh tiếng ồn và các chất
thải rắn là các sợi bị đứt trong quá trình dệt.
a.7 Quá trình nhúng vào dung dịch và xử lý nhiệt tạo
Vải kỹ thuật từ sợi polyester (vải mành) sau công đoạn dệt sẽ được chuyển đến khu
tập kết bán thành phẩm, công đoạn này được thực hiện bán tự động, công nhân sẽ
vận chuyển đến khu vực nhúng dung dịch lần 1.
Nhà máy sẽ nhập các thùng phuy hóa chất riêng biệt. Hóa chất được đưa vào máy
trộn hóa chất bằng phương pháp định lượng tự động nhờ áp lực của bơm theo
đường ống dẫn vào máy trộn hóa chất. Hóa chất được khuấy trộn bằng cánh khuấy.
Hóa chất sau khi khuấy trộn sẽ được bơm đến bể nhúng dung dịch. Q trình dẫn
hóa chất từ phuy chứa vào máy trộn hóa chất được thực hiện tự động bằng máy móc
và sử dụng phương pháp trộn kín nên khơng ảnh hưởng trực tiếp đến người lao
động.
Vải kỹ thuật từ sợi polyester này sẽ được chạy tự động qua bể nhúng dung dịch nhờ
các máy quay. Dung dịch này ở dạng sệt sẽ bám vào sản phẩm và được đưa qua lò
sấy khí nóng cấp cho q trình sấy bằng từ lị sấy dùng khí CNG. Q trình này sẽ
được thực hiện liên tiếp trong 02 lần.
Quá trình này sẽ phát sinh khí thải, khí thải sẽ được xử lý qua hệ thống Wet
Scrubber, phần latex đơng tụ cịn lại sau mỗi mẻ sẽ được pha với axit sulfuric (9698%) để làm đông kết và bồn được rửa lại bằng nước thải vào hệ thổng xử lý nước
thải, phần chất thải đông kết được thu gom xử lý chung với chất thải nguy hại.

CƠNG TY TNHH CƠNG NGHIỆP KOLON BÌNH DƯƠNG

Trang 25



×