Tải bản đầy đủ (.pdf) (109 trang)

BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG ĐẦU TƯ XÂY DỰNG XƯỞNG THỰC HÀNH CÔNG NGHỆ CAO KHU THỰC HÀNH MÁY CÔNG TRÌNH TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ VIỆT XÔ SỐ 1

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (4.75 MB, 109 trang )


O
ẦU TƢ X XƢ

O Ề UẤT ẤP

T

Ấ P

UT

PM

TRƢỜN

Y

TR

MỤC LỤC


TỪ V



BẢ




Ý I U VIẾT TẮT ...............................................5
..............................................................................................6
V .........................................................................................8
hƣơng

T

N

TN

UN

VỀ DỰ N ẦU TƢ

1. Tên chủ dự án đầu tƣ ...................................................................................................9
2. Tên dự án đầu tƣ ..........................................................................................................9
2.1. Tên dự án đầu tƣ .......................................................................................................9
2.2. ịa điểm thực hiện dự án đầu tƣ ..............................................................................9
2.2.1. Vị tr thực hiện dự án .............................................................................................9
2.2.2.

c điểm địa chất hu đất

dựng dự án .........................................................12

2.2.3. iện trạng hạ tầng ỹ thuật hu đất.....................................................................12
2.2. ơ quan thẩm định thiết ế
dựng, cấp các loại giấ phép có liên quan đến mơi
trƣờng của dự án đầu tƣ .................................................................................................13

2.3. Qu mô của dự án đầu tƣ (ph n loại theo tiêu ch qu định của pháp luật về đầu tƣ
công) ..............................................................................................................................14
2.3.1. Qu mô dự án đầu tƣ ph n loại theo tiêu ch của pháp luật về đầu tƣ công .......14
2.3.2. Qu mô về diện t ch m t

ng .............................................................................14

2.3.3. Qu mô về thiết ế iến tr c công tr nh ..............................................................15
3. ông suất, công nghệ, sản phẩm của dự án đầu tƣ ....................................................22
3.1. Công suất của dự án đầu tƣ ....................................................................................22
3.2. Qu tr nh hoạt đ ng của dự án ...............................................................................23
3.3. Sản phẩm của dự án đầu tƣ .....................................................................................23
4. gu ên liệu, nhiên liệu, vật liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện,
nƣớc của dự án đầu tƣ....................................................................................................24
4.1. iai đoạn thi công

dựng dự án.........................................................................24

4.1.1. hu cầu ngu ên, nhiên, vật liệu

dựng ..........................................................24

4.1.2. hu cầu sử dụng nhiên liệu .................................................................................27
4.1.3. hu cầu sử dụng điện ..........................................................................................27
4.1.4. hu cầu sử dụng nƣớc .........................................................................................28
4.2. iai đoạn dự án đi v o vận h nh ............................................................................28
4.2.1. hu cầu sử dụng nguyên, nhiên liệu ...................................................................28
4.2.2. hu cầu sử dụng v nguồn cung cấp điện ...........................................................29
4.2.3. Nhu cầu sử dụng v nguồn cung cấp nƣớc ..........................................................29
Ủ ẦU TƢ: TRƢỜ

Ơ VỊ TƢ VẤ : TRU

Ẳ


QU

Ề VI T X SỐ 1
TRẮ T I

UYÊ V

I TRƢỜ

1


O
ẦU TƢ X XƢ

O Ề UẤT ẤP

T

Ấ P

UT

PM


TRƢỜN

Y

TR

5. ác thông tin hác liên quan đến dự án đầu tƣ .........................................................31
5.1.1. Biện pháp thi công

dựng các hạng mục công tr nh của dự án ......................31

5.1.2. anh mục má móc thiết ị phục vụ hoạt đ ng của dự án .................................33
5.1.3. Tổng vốn đầu tƣ của dự án ..................................................................................38
5.1.4. Tiến đ thực hiện dự án .......................................................................................39
hƣơng
SỰ P Ù

ỢP ỦA DỰ N ẦU TƢ VỚ QU

K Ả NĂN

ỊU TẢ

ỦA M

OẠ

,

TRƢỜN


1. Sự phù hợp của dự án đầu tƣ với quy hoạch bảo vệ môi trƣờng quốc gia, quy hoạch
tỉnh, ph n vùng môi trƣờng ...........................................................................................40
2. Sự phù hợp của dự án đầu tƣ đối với khả năng chịu tải của môi trƣờng...................42
hƣơng
N

ỆN TRẠN

M

TRƢỜN

NƠ T Ự

ỆN DỰ N ẦU TƢ

1. Dữ liệu về hiện trạng môi trƣờng và tài nguyên sinh vật ..........................................43
1.1. Dữ liệu về hiện trạng môi trƣờng ...........................................................................43
1.1.1. Hiện trạng chất lƣợng môi trƣờng đất .................................................................43
1.1.2. Hiện trạng chất lƣợng môi trƣờng nƣớc m t .......................................................43
1.1.3. Hiện trạng và diễn biến chất lƣợng mơi trƣờng khơng khí .................................44
1.2. Dữ liệu về hiện trạng đa dạng sinh h c ..................................................................44
2. Mô tả về môi trƣờng tiếp nhận nƣớc thải của dự án..................................................44
2.1. Mô tả đ c điểm tự nhiên khu vực nguồn nƣớc tiếp nhận nƣớc thải .......................44
2.2. Mô tả chất lƣợng nguồn tiếp nhận nƣớc thải ..........................................................46
2.3. Mô tả các hoạt đ ng khai thác, sử dụng nƣớc tại khu vực tiếp nhận nƣớc thải .....48
2.4. Mô tả hiện trạng xả nƣớc thải vào nguồn nƣớc khu vực tiếp nhận nƣớc thải ........49
3. ánh giá hiện trạng các thành phần môi trƣờng đất, nƣớc, hông h nơi thực hiện
dự án ..............................................................................................................................50

3.1. ết quả đánh giá hiện trạng môi trƣờng đất ...........................................................51
3.2. ết quả đánh giá hiện trạng môi trƣờng hông h

ung quanh ............................52

3.3. Tổng hợp ết quả đánh giá sự phù hợp của địa điểm thực hiện Dự án với môi
trƣờng tự nhiên ..............................................................................................................53
hƣơng V
N

, DỰ
Ề UẤT

OT
N

ỘN M TRƢỜN
ỦA DỰ N ẦU TƢ VÀ
TRÌN , ỆN P
P ẢO VỆ M TRƢỜN

1. ánh giá tác đ ng v đề xuất các công trình, biện pháp bảo vệ mơi trƣờng trong giai
đoạn triển khai xây dựng dự án đầu tƣ ..........................................................................54
Ủ ẦU TƢ: TRƢỜ
Ơ VỊ TƢ VẤ : TRU

Ẳ


QU


Ề VI T X SỐ 1
TRẮ T I

UYÊ V

I TRƢỜ

2


O
ẦU TƢ X XƢ

O Ề UẤT ẤP

T

Ấ P

UT

PM

TRƢỜN

Y

TR


1.1. ánh giá, dự áo các tác đ ng ................................................................................54
1.1.1. ánh giá tác đ ng của việc chiếm dụng đất ........................................................54
1.1.2. ánh giá tác đ ng của hoạt đ ng giải phóng m t b ng.......................................55
1.1.3. ánh giá tác đ ng của việc vận chuyển nguyên vật liệu xây dựng v thi công các
hạng mục công tr nh của dự án ......................................................................................56
1.1.4. ác sự cố, rủi ro trong giai đoạn thi công

dựng ự án ................................73

1.2. Các cơng trình, biện pháp bảo vệ mơi trƣờng đề xuất thực hiện............................74
1.2.1. Biện pháp giảm thiểu tác đ ng từ nguồn liên quan đến chất thải .......................75
1.2.3. Biện pháp quản lý, phịng ngừa và ứng phó rủi ro, sự cố của Dự án ..................82
2. ánh giá tác đ ng v đề xuất các biện pháp, cơng trình bảo vệ môi trƣờng trong giai
đoạn dự án đi v o vận hành ...........................................................................................84
2.1. ánh giá, dự áo các tác đ ng ................................................................................84
2.1.1. ánh giá tác đ ng có liên quan đến chất thải ......................................................84
2.1.2. ánh giá tác đ ng hông liên quan đến chất thải................................................92
2.1.3. ánh giá, dự áo tác đ ng do các rủi ro, sự cố môi trƣờng ................................93
2.2. Các cơng trình, biện pháp bảo vệ mơi trƣờng đề xuất thực hiện............................94
2.2.1. Biện pháp giảm thiểu tác đ ng có liên quan đến chất thải ..................................94
2.2.2. Biện pháp giảm thiểu tác đ ng hông liên quan đến chất thải ............................98
2.2.3. Biện pháp giảm thiểu các rủi ro, sự cố môi trƣờng .............................................98
3. Tổ chức thực hiện các cơng trình, biện pháp bảo vệ mơi trƣờng ............................101
4. Nhận xét về mức đ chi tiết, đ tin cậy của các kết quả đánh giá, dự báo..............102
4.1. Nhận xét về mức đ chi tiết của các đánh giá ......................................................102
4.2. Nhận xét về đ tin cậy của các đánh giá ..............................................................102
hƣơng V
NỘ DUN
1.


ỀN

Ị ẤP, ẤP LẠ

Ấ P

PM

TRƢỜN

i dung đề nghị cấp phép đối với nƣớc thải .........................................................104

1.1. guồn phát sinh nƣớc thải ....................................................................................104
1.2. Lƣu lƣợng ả nƣớc thải tối đa ..............................................................................104
1.3. òng nƣớc thải .....................................................................................................104
1.4. ác chất ô nhiễm v giá trị giới hạn của các chất ơ nhiễm theo dịng nƣớc thải .104
1.5. Vị tr , phƣơng thức ả nƣớc thải v nguồn tiếp nhận nƣớc thải ...........................105
2.

i dung đề nghị cấp phép đối với CTNH ..............................................................105

2.1. Nguồn phát sinh CTNH ........................................................................................105
2.2. Khối lƣợng phát sinh ............................................................................................105
2.3. Phƣơng án thu gom, lƣu giữ và quản lý ...............................................................106
Ủ ẦU TƢ: TRƢỜ
Ơ VỊ TƢ VẤ : TRU

Ẳ



QU

Ề VI T X SỐ 1
TRẮ T I

UYÊ V

I TRƢỜ

3


O
ẦU TƢ X XƢ

O Ề UẤT ẤP

T

UT

Ấ P

PM

TRƢỜN

Y

TR


2.4. Phƣơng thức xử lý ................................................................................................106
hƣơng V
AM KẾT ỦA
P Ụ LỤ B

.................................................................................................108

Ủ ẦU TƢ: TRƢỜ
Ơ VỊ TƢ VẤ : TRU

Ủ DỰ N ẦU TƢ

Ẳ


QU

Ề VI T X SỐ 1
TRẮ T I

UYÊ V

I TRƢỜ

4


O
ẦU TƢ X XƢ


O Ề UẤT ẤP

T

DAN

Ấ P

PM

TRƢỜN

Y

TR

UT

MỤ

TỪ VÀ CÁC KÝ

ỆU V ẾT TẮT

BOD

: Nhu cầu oxy sinh hoá

BTNMT


: B T i ngu ên

BXD

: B Xây dựng

CBCNV

: Cán b công nhân viên

ôi trƣờng

: ao đ ng nghề
COD

: Nhu cầu oxy hoá h c

CTNH

: Chất thải nguy hại

CTR

: Chất thải rắn

T

: ánh giá tác đ ng môi trƣờng


GPMT

: Giấ phép môi trƣờng

L TBX

: Lao đ ng, Thƣơng inh v X h i
: Nghị định – Chính phủ

-CP
NTSH

: ƣớc thải sinh hoạt

PCCC

: Phòng cháy chữa cháy

QCVN

: Quy chuẩn Việt Nam

QH

: Quốc h i

QLDA

: Quản l dự án


Sở TN&MT

: Sở T i ngu ên v

SS

: Chất rắn lơ lửng

TCVN

: Tiêu chuẩn Việt Nam

TCXD

: Tiêu chuẩn xây dựng

TDTT

: Thể dục thể thao

TKCS

: Thiết ế cơ sở

TT

: Thông tƣ

UBND


: Uỷ ban nhân dân

XD

:X

WHO

: Tổ chức Y tế Thế giới

Ủ ẦU TƢ: TRƢỜ
Ơ VỊ TƢ VẤ : TRU

Ẳ


QU

ơi trƣờng

dựng

Ề VI T X SỚ 1
TRẮ T I

U V

I TRƢỜ

5



O
ẦU TƢ X XƢ

O Ề UẤT ẤP

T

UT

DAN

MỤ

Ấ P

PM

TRƢỜN

Y

TR

ẢNG

Bảng 1. 1. T a đ vị tr mốc giới hu đất thực hiện ự án ...........................................10
Bảng 1. 2. hỉ tiêu thiết ế ch nh ..................................................................................15
Bảng 1. 3. Tổ chức công năng ch nh của Xƣởng thực h nh công nghệ cao .................17

Bảng 1. 4. Ph n ổ chi tiết các hu chức năng sử dụng từng tầng của Xƣởng thực h nh
công nghệ cao ................................................................................................................18
Bảng 1. 5. Tổ chức công năng ch nh của công tr nh .....................................................21
Bảng 1. 6. Ph n ổ chi tiết các hu chức năng của hu thực h nh má công tr nh ......21
Bảng 1. 7. hu cầu sử dụng ngu ên, vật liệu
dựng Xƣởng thực h nh công nghệ
cao ..................................................................................................................................24
Bảng 1. 8. hu cầu sử dụng ngu ên, vật liệu
dựng Xƣởng thực h nh má công
tr nh ................................................................................................................................25
Bảng 1. 9. Tổng hợp vật tƣ

dựng

chắn nƣớc......................................................25

Bảng 1. 1 . Tổng hợp vật tƣ l m đƣờng ê tông mới 1.94 m ......................................26
Bảng 1. 11. Thống ê nhu cầu sử dụng nhiên liệu cho

dựng .................................27

Bảng 1. 12. Thống ê nhu cầu sử dụng nhiên liệu cho thực h nh má .........................28
Bảng 1. 13. Bảng thống ê nhu cầu cấp nƣớc giai đoạn vận h nh ................................30
Bảng 1. 14. anh mục má móc, thiết ị ch nh phục vụ thi công

dựng ự án .....33

Bảng 1. 15. anh mục thiết ị hoa cơ h ( 5 phòng h c tại tầng 3) ..........................34
Bảng 1. 16. anh mục thiết ị hoa điện ( 6 phòng h c tại tầng 4+5) ........................35
Bảng 1. 17. anh mục thiết ị hoa má


dựng ( 6 phòng h c tại tầng 1+2) ........37

Bảng 1. 18. anh mục má móc thiết ị thực h nh ......................................................38
Bảng 3. 1.

t số thông số về h tƣợng đo tại trạm V nh Yên ...................................45

Bảng 3. 2. Vị tr các điểm quan trắc nƣớc m t sông
Bảng 3. 3. Tổng hợp ết quả quan trắc nƣớc m t sông
Bảng 3. 4.

Lồ năm 2 21 .........................47
Lồ năm 2 21 .....................47

c trƣng ô nhiễm trong nƣớc thải m t số ng nh công nghiệp ...................50

Bảng 3. 5. Vị tr các điểm lấ mẫu hiện trạng môi trƣờng ............................................51
Bảng 3. 6. Bảng tổng hợp ết quả ph n t ch chất lƣợng môi trƣờng đất ......................51
Bảng 3. 7. Tổng hợp ết quả ph n t ch đo chất lƣợng hông h
Bảng 4. 1. Bảng dự toán hối lƣợng phá d

ung quanh .............52

hu gara má công tr nh .........................55

Bảng 4. 2. ệ số phát thải của các phƣơng tiện tham gia giao thông ...........................57
Ủ ẦU TƢ: TRƢỜ
Ơ VỊ TƢ VẤ : TRU


Ẳ


QU

Ề VI T X SỐ 1
TRẮ T I

UYÊ V

I TRƢỜ

6


O
ẦU TƢ X XƢ

O Ề UẤT ẤP

T

Ấ P

UT

PM

TRƢỜN


Y

TR

Bảng 4. 3. ồng đ các chất ô nhiễm phát sinh do đốt chá nhiên liệu của phƣơng tiện
vận tải - giai đoạn thi công
dựng ............................................................................57
Bảng 4. 4. ự áo chất lƣợng môi trƣờng hông h hu vực ự án giai đoạn thi công
dựng ........................................................................................................................58
Bảng 4. 5. Tải lƣợng các loại h thải do má

dựng hoạt đ ng trong 1h ...............63

Bảng 4. 6. ồng đ các loại h thải do má

dựng hoạt đ ng trong 1 giờ .............63

Bảng 4. 7.

m lƣợng các chất ô nhiễm trong TS chƣa qua ử l ..........................67

Bảng 4. 8. Tải lƣợng các chất ô nhiễm trong nƣớc thải sinh hoạt chƣa qua ử l ........67
Bảng 4. 9. ức ồn phát sinh từ m t số thiết ị, má móc sử dụng trong thi cơng
dựng ...............................................................................................................................70
Bảng 4. 1 . ự áo đ ồn theo hoảng cách của m t số loại má móc, thiết ị
thi cơng (dBA) ...............................................................................................................71
Bảng 4. 11.

ức rung g


ra do các thiết ị, má móc thi công

dựng ..................72
[]

Bảng 4. 12. ệ số phát thải các chất ô nhiễm trong quá tr nh h n .............................85
Bảng 4. 13. ồng đ các chất ô nhiễm hông h do hoạt đ ng h n ............................85
Bảng 4. 14. Tải lƣợng các loại h thải do má

dựng hoạt đ ng trong 1h .............87

Bảng 4. 15. ồng đ các loại h thải do má

dựng hoạt đ ng trong 1 giờ ...........87

Bảng 4. 16. Tải lƣợng các chất ô nhiễm từ h thải của má phát điện hoạt đ ng trong
1h ...................................................................................................................................88
Bảng 4. 17. hối lƣợng chất thải ngu hại phát sinh trong giai đoạn hoạt đ ng ..........90
Bảng 4. 18. ồng đ các chất ô nhiễm trong nƣớc thải sinh hoạt giai đoạn vận h nh
của dự án ........................................................................................................................91
Bảng 4. 19. ác công tr nh, iện pháp ảo vệ môi trƣờng môi trƣờng của ự án .....101

Ủ ẦU TƢ: TRƢỜ
Ơ VỊ TƢ VẤ : TRU

Ẳ


QU


Ề VI T X SỐ 1
TRẮ T I

UYÊ V

I TRƢỜ

7


O
ẦU TƢ X XƢ

T

UT

DAN
nh 1. 1. Vị tr

O Ề UẤT ẤP

hu đất

MỤ

ÌN

Ấ P


PM

TRƢỜN

Y

TR

VẼ

dựng dự án trong tổng thể hn viên Trƣờng ...............10

nh 1. 2. Vị tr thực hiện dự án ....................................................................................11
nh 1. 3. iện trạng ara thực h nh ...........................................................................13
nh 1. 4.

t

ng tổng thể các hạng mục công tr nh ................................................15

nh 1. 5. Phối cảnh minh h a công tr nh Xƣởng thực h nh công nghệ cao ................17
nh 1. 6. Phối cảnh minh h a hu thực h nh má công tr nh .....................................21
nh 1. 7. ệ ết cấu hu thực h nh má công tr nh ....................................................22
nh 4. 1. ấu tạo ể tự hoại 3 ngăn .............................................................................96
nh 4. 2. Sơ đồ thu gom v thoát nƣớc mƣa của ự án ..............................................97

Ủ ẦU TƢ: TRƢỜ
Ơ VỊ TƢ VẤ : TRU

Ẳ



QU

Ề VI T X SỐ 1
TRẮ T I

UYÊ V

I TRƢỜ

8


O
ẦU TƢ X XƢ

O Ề UẤT ẤP

T

Ấ P

UT

PM

TRƢỜN

Y


TR

hƣơng
T

N

TN

UN

VỀ DỰ N ẦU TƢ

1. Tên chủ dự án đầu tƣ
Trƣờng ao đ ng nghề Việt Xô số 1.

-

- Địa chỉ vă p ò g Số 56 Phạm Văn
Ph c Yên - tỉnh V nh Ph c.

ồng - phƣờng Xu n

- Người đại diện theo pháp luật c a ch d
Tên ngƣời đại diện: Trần
hức vụ:

òa - th nh phố


đầu tư

c Tiệp

iệu trƣ ng

iện thoại: 02113.863056
-

gi

tờ p

p

rườ g

đ

g g

iệt

s

+ Qu ết định số 3346 Q -UB ng 22 9 2 4 của UB
tỉnh V nh Ph c v v
hợp thức v cấp iấ chứng nhận Qu ền sử dụng đất cho Trƣờng ỹ thuật cơ giới, cơ
h
dựng Việt Xô số 1 tại phƣờng Xu n òa, thị Ph c Yên.

+ Qu ết định số 1992 Q -BL TBX ng 29 12 2 6 của B Lao đ ng,
Thƣơng inh v X h i về việc Th nh lập Trƣờng ao đ ng nghề ơ giới cơ h
dựng số 1;
+ Qu ết định số 1454 Q -L TBX ng 12 11 2 1 của B
Thƣơng inh v X h i v v ổi tên Trƣờng ao đ ng nghề cơ giới cơ h
1 th nh Trƣờng ao đ ng nghề Việt Xô số 1.

Lao đ ng,
dựng số

2. Tên dự án đầu tƣ
2.1. Tên dự án đầu tƣ
ầu tƣ
dựng Xƣởng thực h nh công nghệ cao
tr nh - Trƣờng ao đ ng nghề Việt Xô số 1.
Sau đ

g i tắt l

hu thực h nh má công

ự án .

2.2. ịa điểm thực hiện dự án đầu tƣ
2.2.1. Vị tr thực hiện dự án
Dự án
X ởng th c hành công nghệ cao & Khu th c hành máy
cơng trình n m trong hn viên trƣờng ao đ ng nghề Việt Xô số 1, thu c số 56
đƣờng Phạm Văn ồng, phƣờng Xuân Hòa, TP. Phúc Yên, tỉnh V nh Ph c, l nơi tập
trung m t số cơ sở giáo dục cơ có mơi trƣờng trong sạch, thoáng đ ng. Tổng diện t ch

hu đất thực hiện dự án l 12.331m2.
hu đất dự án n m ở vị tr tƣơng đối thuận lợi về giao thông, địa hình n m ở sát
chân núi Th n l n đã đƣợc san lấp b ng ph ng m t phần, phần còn lại n m trên nền
hiện trạng Nhà xƣởng thực h nh cũ, thuận lợi cho việc khảo sát, tổ chức thi công xây
Ủ ẦU TƢ: TRƢỜ
Ơ VỊ TƢ VẤ : TRU

Ẳ


QU

Ề VI T X SỐ 1
TRẮ T I

UYÊ V

I TRƢỜ

9


O
ẦU TƢ X XƢ

O Ề UẤT ẤP

T

Ấ P


PM

TRƢỜN

Y

TR

UT

dựng cơng trình. Xung quanh cơng trình các kết cấu hạ tầng nhƣ đƣờng giao thơng n i
b đã có, hệ thống cấp thốt nƣớc, cấp điện đang dần hồn thiện theo các giai đoạn
đầu tƣ xây dựng tổng thể.
Vị tr

hu đất đƣợc giới hạn bởi:

+ Ph a ông giáp n i Th n l n;
+ Ph a T

giáp hu

t c á

h đa năng;

+ Ph a am giáp hu T TT (S n óng đá mini);
+ Phía Bắc giáp núi Th n l n & Sân tập lái xe.


Vị tr
dự án

nh 1. 1. Vị tr khu đất xây dựng dự án trong tổng thể khu n viên Trƣờng
T a đ các điểm khống chế diện t ch hu đất thực hiện Dự án theo hệ t a đ
V -2
đƣợc thể hiện trong ảng dƣới đ :
ảng 1. 1. Tọa độ vị trí mốc giới khu đất thực hiện Dự án
Tọa độ
(Theo hệ VN2000)

Tên mốc
X (m)

Y (m)

-01

2355388,1

574749,8

-02

2355415,2

574789,6

Ủ ẦU TƢ: TRƢỜ
Ơ VỊ TƢ VẤ : TRU


Ẳ


QU

Ề VI T X SỐ 1
TRẮ T I

UYÊ V

I TRƢỜ

10


O
ẦU TƢ X XƢ

O Ề UẤT ẤP

T

UT

Ấ P

PM

TRƢỜN


Y

TR

-03

2355398,8

574800,8

-04

2355402,9

574806,7

-05

2355487,2

574803,8

-06

2355561,0

574762,9

-07


2355510,6

574689,5

-08

2355435,0

574741,3

-09

2355424,0

574725,3

nh 1. 2. Vị tr thực hiện dự án

Ủ ẦU TƢ: TRƢỜ
Ơ VỊ TƢ VẤ : TRU

Ẳ


QU

Ề VI T X SỐ 1
TRẮ T I


UYÊ V

I TRƢỜ

11


O
ẦU TƢ X XƢ

2.2.2.

O Ề UẤT ẤP

T

Ấ P

PM

TRƢỜN

Y

TR

UT

c điểm địa chất khu đất xây dựng dự án


1

ịa chất cơng trình trong phạm vi khoan khảo sát địa chất từ trên m t đến đ
s u 13. m nhƣ sau:
- Lớp 1 -

ất lấp: Bê tông, sét pha lẫn gạch vụn…;

- Lớp 2 - Sét pha lẫn dăm sạn, m u n u đỏ, nâu vàng, xám trắng, nâu, xám
xanh, trạng thái dẻo mềm đến dẻo cứng đôi chỗ nửa cứng;
- Lớp 3a - á phiến sét phong hóa nứt nẻ mạnh đơi chỗ phong hóa hồn tồn,
m u ám đen, ám trắng;
- Lớp 3b 2.2.3.

l lớp đất phân bố r ng khắp, g p ở các lỗ khoan.

iện trạng hạ tầng kỹ thuật khu đất

a. Hệ thống điện
Sử dụng điện lƣới khu vực kết hợp nguồn điện dự phòng từ trạm biến áp riêng
đ t ở vị trí thích hợp trong lô đất với mục đ ch đảm bảo việc duy trì thơng tin liên lạc
của hệ thống trong m i điều kiện.
b. Hệ thống cấp nƣớc sinh hoạt
Sử dụng nguồn nƣớc cấp sinh hoạt của khu vực. ƣớc đƣợc trữ trong bể ngầm
rồi ơm lên ể chứa đ t trên tầng mái, sau đó dẫn xuống các vị trí sử dụng qua các
tuyến ống.
Tuyến ống cấp dành cho cứu hỏa đƣợc thiết kế đ c lập riêng biệt với hệ thống
cấp nƣớc sinh hoạt.
c. Hệ thống thoát nƣớc
ƣớc mƣa từ trên mái sẽ theo hệ ống thoát đứng chảy xuống dƣới hịa vào

tuyến r nh thốt nƣớc m t trong phạm vi hu đất chảy ra hệ thoát nƣớc chung của khu
vực. M t sân và tuyến r nh thốt nƣớc m t sẽ đƣợc thiết kế có đ dốc phù hợp đảm
bảo thoát nhanh nƣớc mƣa ra hệ thống thốt chung của Thành phố.
ƣớc thải sinh hoạt tịa nhà sẽ đƣợc xử lý cục b đạt tiêu chuẩn trƣớc khi hịa
vào hệ thống thốt nƣớc chung của Thành phố.
d. Hiện trạng cơng trình hiện hữu
Hiện tại trên hu đất của dự án hiện hữu cơng trình Gara máy cơng trình. Cơng
tr nh đƣợc đầu tƣ
dựng đ l u, trải qua quá trình sử dụng đ uống cấp v hƣ hỏng
nhiều, cần phá d v đầu tƣ
dựng cơng trình mới.

1

Báo cáo ết quả hảo sát địa chất
máy cơng trình
Ủ ẦU TƢ: TRƢỜ
Ơ VỊ TƢ VẤ : TRU

ự án

Ẳ


QU

ầu tƣ

dựng Xƣởng thực h nh công nghệ cao


hu thực h nh

Ề VI T X SỐ 1
TRẮ T I

UYÊ V

I TRƢỜ

12


O
ẦU TƢ X XƢ

O Ề UẤT ẤP

T

Ấ P

UT

PM

TRƢỜN

Y

TR


nh 1. 3. Hiện trạng Gara thực hành
- Sân bê tông thực h nh: hƣa đƣợc đầu tƣ, thiếu diện tích thực hành các loại
máy cơng trình lớn, g
hó hăn cho q tr nh thực hành của giảng viên và sinh viên.
- Kè chắn nƣớc: o địa hình tiếp giáp đồi Th n L n với chiều dài khoảng 155m
bị ảnh hƣởng mỗi khi trời mƣa, nƣớc trên đồi chảy xuống rất lớn cuốn theo đất bị xói
mịn, gây mất an to n cho các công tr nh cũng nhƣ l trở ngại lớn trong quá trình vận
hành sử dụng của nh trƣờng. Do vậy, rất cần thiết phải đầu tƣ
chắn nƣớc mƣa để
ph n lũ nh m đảm bảo đ an to n cho các công tr nh cũng nhƣ ngƣời sử dụng.
2.2. ơ quan thẩm định thiết kế xây dựng, cấp các loại giấy phép có liên quan đến
m i trƣờng của dự án đầu tƣ
- ơ quan thẩm định thiết ế

dựng: B X

- ơ quan thẩm định thiết kế thi công: B X

dựng.
dựng.

- ơ quan cấp Giấy phép môi trƣờng của dự án đầu tƣ: UB

Ủ ẦU TƢ: TRƢỜ
Ơ VỊ TƢ VẤ : TRU

Ẳ



QU

tỉnh V nh Ph c.

Ề VI T X SỐ 1
TRẮ T I

UYÊ V

I TRƢỜ

13


O
ẦU TƢ X XƢ

O Ề UẤT ẤP

T

Ấ P

UT

PM

TRƢỜN

Y


TR

2.3. Quy m của dự án đầu tƣ (phân loại theo tiêu ch quy định của pháp luật về
đầu tƣ c ng)
2.3.1. Quy m dự án đầu tƣ phân loại theo tiêu ch của pháp luật về đầu tƣ c ng
Tổng vốn đầu tƣ của Dự án là 65.000.000.000 đồng (
đồng
chẵn). Theo tiêu ch qu định của pháp luật về đầu tƣ công, ự án thu c nhóm B (d
án thuộc ĩ h v c i
có tổng mức đ
ừ 45 t đồ đế
ới 800 t đồng –
theo khoả 4, ều 9 Luậ
u t cô ).
2.3.2. Quy m về diện t ch m t

ng

Dự án u xây d ng X ởng th c hành cơng nghệ cao & Khu th c hành máy
cơng trình n m trong khuôn viên Trƣờng ao đ ng nghề Việt Xô số 1 đƣợc đầu tƣ xây
dựng với 02 hạng mục chính:
- ƣ ng thực hành cơng nghệ cao: Xây mới khối nh ƣởng quy mơ 5 tầng,
diện tích xây dựng 1.052 m2, tổng diện tích sàn xây dựng 5.325 m2; ƣớng chính cơng
tr nh l hƣớng Tây Nam.
- Khu thực hành máy cơng trình: Xây mới cơng trình cao 1 tầng, diện tích
xây dựng 884 m2 bao gồm các chức năng: gara má cơng tr nh, phịng l m việc b
môn, kho vật tƣ. S n ê tông thực hành cho máy thi cơng có diện tích 2.000m2; ƣớng
ch nh công tr nh l hƣớng ông am.
go i ra, dự án đầu tƣ

giáp n i Th n L n d i 155m.

dựng mới đƣờng ê tông 1.94 m 2,

đá đoạn tiếp

Cụm cơng trình tạo đƣợc sự hài hồ, phù hợp với quy hoạch đ phê du ệt. Hợp
lý với chức năng của m t cụm công tr nh nh ƣởng thực hành bao gồm các khối nhà
h c thực hành, gara máy thực hành, sân bãi thực h nh... áp ứng yêu cầu về giao
thông n i b , v giao thơng đón tiếp của cơng tr nh đối với tổng thể chung. áp ứng
các chỉ tiêu kỹ thuật theo chấp thuận của quy hoạch chung.

Ủ ẦU TƢ: TRƢỜ
Ơ VỊ TƢ VẤ : TRU

Ẳ


QU

Ề VI T X SỐ 1
TRẮ T I

UYÊ V

I TRƢỜ

14



O
ẦU TƢ X XƢ

O Ề UẤT ẤP

T

Ấ P

UT

PM

TRƢỜN

Y

TR

Khu thực h nh má
công tr nh

Xƣởng thực h nh
công nghệ cao
h nh

nh 1. 4. M t b ng tổng thể các hạng mục cơng trình
2.3.3. Quy m về thiết kế kiến tr c c ng tr nh
ầu tƣ
dựng mới Xƣởng thực h nh cơng nghệ cao

cơng trình - Trƣờng ao đ ng nghề Việt Xô số 1 với mật đ
ế đ h
999
74
c
h
ệ đ ề ch h c c ộ
h ch ch ế
ệ 5
hề ệ Xô
h
X
, h h h h cY , h
các chỉ tiêu thiết ế ch nh của dự án nhƣ sau:

hu thực h nh má
dựng 15,7
h
ĩ h h c vv h
đ
ĩ h h c),

ảng 1. 2. Chỉ tiêu thiết kế chính
Nội dung

STT
I
1
1.1


Th ng số

ơn vị

ng tr nh xây dựng ch nh
Diệ tí



g

Xƣởng thực h nh cơng nghệ cao

Ủ ẦU TƢ: TRƢỜ
Ơ VỊ TƢ VẤ : TRU

Ẳ


QU

1.052

m2

Ề VI T X SỐ 1
TRẮ T I

UYÊ V


I TRƢỜ

15


O
ẦU TƢ X XƢ

1.2

T

Ấ P

UT

hu thực h nh má công tr nh
ổ g iệ tí

2

O Ề UẤT ẤP

PM

TRƢỜN

Y

TR


884

m2



2.1

Xƣởng thực h nh công nghệ cao

5.325

m2

2.2

hu thực h nh má công tr nh

884

m2

2000

m2

3

Sâ bê t


4

S tầ g

gt

à

m

t i

g

4.1

Xƣởng thực h nh công nghệ cao

5

tầng

4.2

hu thực h nh má công tr nh

1

tầng


II

ng tr nh xây dựng khác

1

ƣờng ê tông mới

1.940

m2

2

đá chắn nƣớc

155

m

ồ : h ế

h hế ếc

ở)

iải pháp thiết ế công tr nh đảm ảo hiệu quả cao nhất về diện t ch sử dụng
cho các hu chức năng ch nh của công tr nh. ảm ảo tu n thủ các qu chuẩn, qu
phạm hiện h nh êu cầu đối với từng hông gian chức năng, hơng ị chồng chéo

trong q trình khai thác, sử dụng, đáp ứng đƣợc hoạt đ ng đ c thù của m t công tr nh
Xƣởng thực h nh áp dụng công nghệ cao v hu thực h nh má hiện đại. ác chỉ giới
qu định tu n thủ theo qu hoạch chung ch ớ

ì h ù
vớ
h
ớ đấ 3-6m).
Công tr nh đƣợc thiết ế tận dụng chiếu sáng tự nhiên v thơng gió tốt cho các
hơng gian, thiết ế môi trƣờng l tƣởng cho các hoạt đ ng h c tập v thực h nh má
móc ỹ thuật. nh thức iến tr c mang phong cách hiện đại, th n thiện với môi
trƣờng v đảm ảo đƣợc ếu tố an to n, thoáng mát dƣới tác đ ng của ánh sáng m t
trời. ơng tr nh có t nh thẩm mỹ l u d i, đƣờng nét iến tr c đơn giản h i hòa với các
hạng mục l n cận nhƣ
t c á, h đa năng... trong huôn viên tổng thể của trƣờng.
2.3.3.1. Hạ g m

xưở g t

à

g g ệ

X mới với qu mô 5 tầng, diện t ch
dựng 5.325 m2.

Ủ ẦU TƢ: TRƢỜ
Ơ VỊ TƢ VẤ : TRU

Ẳ



QU

dựng 1. 52 m2, tổng diện t ch s n

Ề VI T X SỐ 1
TRẮ T I

UYÊ V

I TRƢỜ

16


O
ẦU TƢ X XƢ

O Ề UẤT ẤP

T

Ấ P

UT

PM

TRƢỜN


Y

TR

nh 1. 5. Phối cảnh minh họa cơng trình Xƣ ng thực hành công nghệ cao
Bố tr công năng ch nh của Xƣởng thực h nh công nghệ cao nhƣ ảng sau:
ảng 1. 3. Tổ ch c c ng năng ch nh của Xƣ ng thực hành công nghệ cao
Diện t ch (m2)

Nội dung

STT
1

Diện t ch xây dựng

1.052

2

Diện t ch sàn

5.325

2.1

Tầng 1

1.052


2.2

Tầng 2

1.052

2.3

Tầng 3

1.052

2.4

Tầng 4

1.052

2.5

Tầng 5

1.052

2.6

Tầng ỹ thuật

65

ồ : h ế

h hế ếc

ở)

- Về công năng, phƣơng án đáp ứng đƣợc đầ đủ các êu cầu sử dụng của
nhiệm vụ thiết ế đối với công tr nh ƣởng thực h nh áp dụng công nghệ cao,đảm ảo
các tiêu chuẩn thiết ế về các trục giao thông n i
công tr nh, diện t ch phụ trợ, các
êu cầu về thốt hiểm, phịng chá .
- Bố cục m t

ng ch t chẽ, tạo hiệu quả tối đa về diện t ch sử dụng.

- Với đ c thù công tr nh đƣợc áp dụng các ếu tố công nghệ. Bố cục công năng
m t ng ƣu tiên h ng đầu cho các chức năng ƣởng thực h nh. Tối ƣu hóa về diện
tích, giao thơng đi lại, vận chu ển các thiết ị má móc đ c thù, hối t ch công nghiệp
lớn.
Ủ ẦU TƢ: TRƢỜ
Ơ VỊ TƢ VẤ : TRU

Ẳ


QU

Ề VI T X SỐ 1
TRẮ T I


UYÊ V

I TRƢỜ

17


O
ẦU TƢ X XƢ

O Ề UẤT ẤP

T

Ấ P

UT

PM

TRƢỜN

Y

TR

- Tầng 1 đƣợc ố tr 1 hông gian sảnh lớn ết hợp đón tiếp cũng nhƣ tối ƣu hệ
thống giao thơng liên thông giữa các công tr nh trong tổng thể. Với các ƣởng thực
hành có thiết ị lớn sẽ đƣợc ố tr m t ng tại tầng 1, 2. ác tầng 3,4 sẽ đƣợc ố tr
các ƣởng thực h nh áp dụng công nghệ cao. Tầng 5 ngo i chức năng phòng h c sẽ

đƣợc ố tr các phòng h p, h i nghị, h i thảo nh m n ng cao chất lƣợng đ o tạo.
- ác diện t ch d nh cho ỹ thuật cũng đƣợc dự trù tƣơng đối ch nh ác đảm
ảo t nh hả thi cao của phƣơng án.
ảng 1. 4. Phân bổ chi tiết các khu ch c năng sử dụng từng tầng của ƣ ng thực
hành công nghệ cao
Ph ng Khu ch c năng

TT
I

TẦN

Số lƣ ng
ph ng

Số lƣ ng
học viên

1

Diện t ch
(m2)
1.052

1.1

Sảnh đón

1


413

1.2

Phịng giáo viên

1

24

1.3

Xƣởng thực h nh 1

1

18

133

1.4

Xƣởng thực h nh 2

1

15

106


1.5

hu vệ sinh

32

1.6

Thang má , thang

II

TẦN

2.1

Phòng giáo viên

1

24

2.2

Phòng chờ

1

20


2.3

Phòng h p

1

52

2.4

Phòng h c l thu ết

1

20

80

2.5

Xƣởng điện, điều hịa ơ tơ

1

15

106

2.6


Xƣởng chuẩn đoán v
đ ng cơ

1

12

80

2.7

Xƣởng nhiên liệu, đ ng cơ ăng

1

15

105

2.8

Xƣởng nhiên liệu, đ ng cơ diezel

1

18

120

2.9


, ỹ thuật,…

344

2

1.052

hảo nghiệm

hu vệ sinh

57

2.10

Thang má , thang

III

TẦN

, ỹ thuật,…

408

3

1.052


Ủ ẦU TƢ: TRƢỜ
Ơ VỊ TƢ VẤ : TRU

Ẳ


QU

Ề VI T X SỐ 1
TRẮ T I

UYÊ V

I TRƢỜ

18


O
ẦU TƢ X XƢ

O Ề UẤT ẤP

T

UT

Số lƣ ng
ph ng


Ph ng Khu ch c năng

TT

Ấ P

Số lƣ ng
học viên

PM

TRƢỜN

Y

TR

Diện t ch
(m2)

3.1

Phòng giáo viên

1

24

3.2


Phòng chờ

1

20

3.3

Phòng h p

1

52

3.4

Phòng iểm tra chất lƣợng mối h n

1

12

80

3.5

Phịng hàn cơng nghệ cao

1


15

106

3.6

Phịng h n tự đ ng dƣới lớp thuốc

1

12

80

3.7

Phòng hàn robot

1

15

105

3.8

Trung tâm CAD/CAM/CNC

1


18

120

3.9
3.10

hu vệ sinh

57

Thang má , thang

, ỹ thuật,…

408

IV

TẦN

4.1

Phòng giáo viên

1

24


4.2

Phòng chờ

1

20

4.3

Phòng TH TB điều hiển thơng minh

1

18

133

4.4

Phịng thực h nh tự đ ng hóa

1

15

106

4.5


Phịng thực h nh
v thƣơng mại

d n dụng

1

18

133

4.6

Phịng thực h nh

trung t m

1

22

175

4.7

4

1.052

hu vệ sinh


57

4.8

Thang má , thang

, ỹ thuật,…

V

TẦN

5.1

Phịng giáo viên

1

24

5.2

Phịng chờ

1

20

5.3


Phịng thực h nh điều hiển cơng
nghiệp

1

18

133

5.4

Phịng thực h nh hệ thống cơ điện tử

1

15

106

5.5

Phòng h p

1

404

5


1.052

Ủ ẦU TƢ: TRƢỜ
Ơ VỊ TƢ VẤ : TRU

Ẳ


QU

80

Ề VI T X SỐ 1
TRẮ T I

UYÊ V

I TRƢỜ

19


O
ẦU TƢ X XƢ

T

5.6

Phòng h i nghị


5.7

hu vệ sinh

Ấ P

UT

Ph ng Khu ch c năng

TT

O Ề UẤT ẤP

Số lƣ ng
ph ng

Số lƣ ng
học viên

Y

TR

Diện t ch
(m2)
225
57


Thang má , thang

VI

TẦN

, ỹ thuật,…

407

KỸ T UẬT

65

Số học viên 1 ca học

291 / 1 ca

Số học viên 2 ca

582 học viên
ồ : h ế

t

TRƢỜN

1

5.8


a. i

PM

g đứ g &

i u

h hế ếc

ở)

g trì

- i t
g đứ g: ƣợc ố tr th nh 2 cụm thang ch nh. ụm thứ nhất gồm
1 thang
v 1 thang má
c X3,4-Y5,6), ch thƣớc thang má đƣợc đề uất
đảm ảo ỹ thuật vừa chở h ng vừa chở hách, chiều r ng thang
1,5m đảm ảo
thoát nạn; cụm thứ 2 ố tr 1 thang
(t c X6,7 -Y1,2).
-S

iệu v

i u


+ ốt - .15 tƣơng đƣơng với cao đ ho n thiện s n, vỉa h ngo i nh .
+ ốt + .

tƣơng đƣơng với cao đ s n tầng 1.

+ hiều cao công tr nh so với cốt s n, vỉa h ngoài nhà: 26,65m.
b. iải p

p v mặt đứ g

g trình

ạng mục ƣởng thực h nh đƣợc thiết ế với h nh hối iến tr c hiện đại mạch
lạc, mầu sắc tƣơi sáng phù hợp với ngôn ngữ giáo dục.
Phần m t ngo i, đ c iệt hƣớng T đƣợc đề uất các lam chắn v hệ cửa ố tr
lệch nh m tăng hiệu quả chắn nắng của cơng trình.
Phần s n trong vớ hệ h
h h
) đƣợc đề uất ngôn ngữ đơn giản.
ác d h nh lang mở với các h ng lan can d c sơn đỏ ĩ h đ ệ ) l m tăng cảm giác
ấm c ng, th n thiện trong tổng thể m u sắc tƣơi sáng của cơng tr nh.
c. ật iệu

à t iệ

g trì

Vật liệu m t đứng v tƣờng ngo i sử dụng loại có chất lƣợng tốt, sang tr ng,
m u sắc sáng, h i hòa t nh năng chống thấm, chống rêu mốc v ền. ửa tiếp c với
môi trƣờng ngo i nh sử dụng loại nh an to n, hung nhôm sơn m u. ác chủng loại

vật liệu đƣợc nghiên cứu ỹ lƣ ng trên cơ sở những ngu ên tắc ảo đảm đ ền v
hiệu quả sử dụng công tr nh. Phần đế công tr nh đƣợc ốp đá tự nhiên.
ái

ng BT T với các lớp vật liệu chống thấm, chống nóng.

Ủ ẦU TƢ: TRƢỜ
Ơ VỊ TƢ VẤ : TRU

Ẳ


QU

Ề VI T X SỐ 1
TRẮ T I

UYÊ V

I TRƢỜ

20


O
ẦU TƢ X XƢ

O Ề UẤT ẤP

T


Ấ P

UT

PM

TRƢỜN

Y

TR

Vật liệu sử dụng ƣu tiên các vật liệu sẵn có tại địa phƣơng ết hợp các vật liệu
hiện đại hác đảm ảo đầu tƣ
dựng công tr nh đáp ứng êu cầu chất lƣợng.
2.3.3.2. Hạ g m

K ut

à

m

g trì

ƣợc
mới cơng tr nh cao 1 tầng, diện t ch
dựng 884m2 ao gồm các
chức năng: Gara má cơng tr nh, phịng l m việc

mơn, ho vật tƣ. S n ê tông thực
2
h nh cho má thi cơng có diện t ch 2.
m.

nh 1. 6. Phối cảnh minh họa khu thực hành máy cơng trình
ảng 1. 5. Tổ ch c công năng ch nh của công trình
Nội dung

STT

Th ng số

ơn vị

dựng

884

m2

2

Tổng diện t ch s n

884

m2

3


Số tầng cao

1

tầng

1

iện t ch

ồ : h ế
ông năng ch nh của hạng mục l
c c ...), hu phụ trợ h
, h
cơng trình.

h hế ếc

hu gara để má móc ồ
c ,v
h
,
ậ ) cho

c,
môn

ở)
,

á

ảng 1. 6. Phân bổ chi tiết các khu ch c năng của khu thực hành máy c ng tr nh
TT

Ph ng khu ch c năng

1

Văn phịng

2
3

mơn

Số lƣ ng
ph ng

Số lƣ ng
học viên

Diện t ch (m2)

1

80

Phòng nghỉ


1

20

Kho vật tƣ

2

80

Ủ ẦU TƢ: TRƢỜ
Ơ VỊ TƢ VẤ : TRU

Ẳ


QU

Ề VI T X SỐ 1
TRẮ T I

UYÊ V

I TRƢỜ

21


O
ẦU TƢ X XƢ


4
5
6

O Ề UẤT ẤP

T

Ấ P

UT

hu vệ sinh

1

Gara máy cơng trình

1

PM

TRƢỜN

Y

TR

20

11

520

nh lang, ỹ thuật,…

84

Tổng

884

Số học viên

11 học viên
ồ : h ế

h hế ếc

ở)

ông tr nh cao 1 tầng, chiều cao công tr nh 1 ,5m. ông tr nh đƣợc sử dụng hệ
ết cấu thép cho hệ mái gara v hệ ết cấu gạch êtông cho m t số các chức năng phụ
trợ ên dƣới.
Vật liệu ho n thiện:
- Vật liệu sử dụng ƣu tiên các vật liệu sẵn có tại địa phƣơng ết hợp các vật liệu
hiện đại hác đảm ảo đầu tƣ
dựng công tr nh đáp ứng êu cầu chất lƣợng.
- Phần s n i tập, thực h nh để tự nhiên, các hệ thống vỉa h , đƣờng o
đƣợc định vị ng hệ thống ó vỉa êtông.


i tập

nh 1. 7. Hệ kết cấu khu thực hành máy cơng trình
go i ra, để phục vụ hoạt đ ng của dự án, chủ dự án đầu tƣ hạng mục l m
đƣờng ê tông nhựa chiều d i 1.94 m v
dựng
chắn nƣớc đoạn tiếp giáp n i
Th n L n chiều d i 155m.
3.

ng suất, c ng nghệ, sản phẩm của dự án đầu tƣ

3.1.

ng suất của dự án đầu tƣ

ự án đầu tƣ
dựng Xƣởng thực h nh công nghệ cao
hu thực h nh má
công tr nh nh m đáp ứng mục tiêu đ o tạo cho h c viên trong l nh vực đ o tạo nghề
với số lƣợng 593 h c viên, trong đó:
Ủ ẦU TƢ: TRƢỜ
Ơ VỊ TƢ VẤ : TRU

Ẳ


QU


Ề VI T X SỐ 1
TRẮ T I

UYÊ V

I TRƢỜ

22


O
ẦU TƢ X XƢ

O Ề UẤT ẤP

T

UT

Ấ P

PM

TRƢỜN

Y

TR

+ Xƣởng thực h nh công nghệ cao: 582 h c viên (291 h c viên 1 ca h c).

+ hu thực h nh má công tr nh: 11 h c viên.
3.2. Quy tr nh hoạt động của dự án
ự án đầu tƣ
dựng Xƣởng thực h nh công nghệ cao
hu thực h nh má
công tr nh mang t nh đ c thù l hoạt đ ng giảng dạ nghề cho h c viên về vận h nh,
sửa chữa má móc thiết ị. ác ƣớc thực hiện quá tr nh giảng dạ đƣợc ác định nhƣ
sau:
iáo viên nhận vật tƣ tại ho đƣa về ƣởng dạ thực h nh
iáo viên hƣớng
dẫn theo qu tr nh, giáo án đ đƣợc du ệt
iáo viên l m mẫu các ƣớc thực h nh
thực h nh
c viên thực tập i h c
iáo viên theo d i, hƣớng dẫn để h c viên
tạo ra sản phẩm theo êu cầu i h c.
3.3. Sản phẩm của dự án đầu tƣ
ự án
X ở
h c h h cô
hệ c & Kh h c h h
cơng trình của Trƣờng ao đ ng nghề Việt Xô số 1 sau hi ho n thiện sẽ h nh th nh
sản phẩm l 2 hối công tr nh:
-X ở
h c h h cô
hệ c : X mới hối nh ƣởng qu mô 5 tầng,
2
diện t ch
dựng 1. 52 m , tổng diện t ch s n
dựng 5.325 m2.

- Kh h c h h

ì h: X mới cơng tr nh cao 1 tầng, diện t ch
2
dựng 884m ao gồm các chức năng: ara má cơng tr nh, phịng l m việc
môn,
ho ăng dầu v ho dụng cụ sửa chữa. S n ê tông thực h nh cho má thi cơng có
diện t ch 2.
m2.
Với sản phẩm đƣợc h nh th nh nhƣ trên, dự án sẽ góp phần thực hiện mục tiêu
x dựng phát triển Trƣờng ao đ ng nghề Việt Xô số 1 trở th nh mô h nh trƣờng
tr ng điểm quốc gia ngang tầm hu vực về đ o tạo nghề, cụ thể:
- ề uất các giải pháp iến tr c, qu hoạch phục vụ cho nhu cầu đầu tƣ, đảm
ảo phù hợp với chiến lƣợc v cấu tr c phát triển chung của to n đô thị, đảm ảo hớp
nối về m t tổ chức hông gian, hạ tầng ỹ thuật giữa hu vực lập qu hoạch v các
hu vực l n cận, đảm ảo đồng , hiệu quả v ền vững trên cơ sở r soát, đánh giá
hiện trạng sử dụng đất, hạ tầng ỹ thuật.
- nh thức iến tr c công tr nh đẹp, hiện đại. Qu hoạch thiết ế hạ tầng ỹ
thuật phù hợp với điều iện tự nhiên, hông l m ảnh hƣởng ấu đến cảnh quan môi
trƣờng hu vực; hớp nối về hạ tầng ỹ thuật v iến tr c cảnh quan với các cơng trình
l n cận.
- Thiết ế iến tr c công tr nh đảm ảo ền vững, thuận tiện trong quá tr nh vận
h nh, sử dụng.
-

ề uất giải pháp phƣơng án iến tr c hả thi, hiệu quả nhất l m cơ sở để lập

Ủ ẦU TƢ: TRƢỜ
Ơ VỊ TƢ VẤ : TRU


Ẳ


QU

Ề VI T X SỐ 1
TRẮ T I

UYÊ V

I TRƢỜ

23


O
ẦU TƢ X XƢ

dự án, đầu tƣ

O Ề UẤT ẤP

T

Ấ P

UT

PM


TRƢỜN

Y

TR

dựng theo qu định hiện h nh.

- ụ thể hóa Qu hoạch chi tiết Trƣờng ao đ ng nghề Việt Xô số 1, tỷ lệ
1 5 , tại phƣờng Xu n òa, th nh phố Ph c Yên, tỉnh V nh Ph c đ đƣợc UB
tỉnh V nh Ph c phê du ệt.
4. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp
điện, nƣớc của dự án đầu tƣ
4.1.

iai đoạn thi c ng xây dựng dự án

4.1.1. Nhu cầu nguyên, nhiên, vật liệu xây dựng
hu cầu sử dụng ngu ên, vật liệu cho hoạt đ ng
tr nh của ự án dự iến nhƣ sau:

dựng các hạng mục công

ảng 1. 7. Nhu cầu sử dụng nguyên, vật liệu xây dựng ƣ ng thực hành c ng
nghệ cao
TT

Tên nguyên, vật liệu

ơn vị


Khối lƣ ng

Khối
ệ số quy
lƣ ng quy
đổi (tấn m3)
đổi (tấn)

1

B t đá

kg

1.989,90

-

1,990

2

Cát vàng

m3

89,1289

1,4


124,780

3

ấp phối đá dăm

m3

221,10

1,6

353,760

4

ủi đun

kg

3.300,0

-

3,300

5

á1 2


m3

146,8005

1,6

234,881

6

iấ dầu

m2

2.745,60

0,0015

4,118

kg

574,280

-

0,574

7


Ma tít chèn khe

8

hựa i tum số 4

kg

3.465,0

-

3,465

9

hựa đƣờng

kg

51,740

-

0,052
1,561

10


Thép F25

kg

1.560,80

-

11

Vữa X P B4 , cát
v ng, đá 1 2 35

m3

245,630

2,35

12

Xi măng P B3

kg

44.987,250

-

44,987


viên

750.000

0,0015
tấn viên

1.125

330

1,45

478,5

13

ạch

dựng

14

ắp đất nền

m3

TỔN


Tấn

VẬT L ỆU

2.954,20
ồ :

Ủ ẦU TƢ: TRƢỜ
Ơ VỊ TƢ VẤ : TRU

Ẳ


QU

577,231



ì h)

Ề VI T X SỐ 1
TRẮ T I

UYÊ V

I TRƢỜ

24



×