Tải bản đầy đủ (.pdf) (105 trang)

BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ “NHÀ MÁY CHẾ BIẾN THUỶ SẢN NTSF”

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (4.58 MB, 105 trang )

CÔNG TY CỔ PHẦN THUỶ SẢN NTSF
---------------------

BÁO CÁO
ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG
CỦA CƠ SỞ

“NHÀ MÁY CHẾ BIẾN THUỶ SẢN NTSF”

Cần Thơ, năm 2023


CÔNG TY CỔ PHẦN THUỶ SẢN NTSF
---------------------

BÁO CÁO
ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG
CỦA CƠ SỞ

“NHÀ MÁY CHẾ BIẾN THUỶ SẢN NTSF”
CHỦ CƠ SỞ
CÔNG TY CỔ PHẦN
THUỶ SẢN NTSF
GIÁM ĐỐC

ĐƠN VỊ TƯ VẤN
CÔNG TY TNHH MTV CÔNG NGHỆ
VÀ GIẢI PHÁP MƠI TRƯỜNG TÍN VIỆT
GIÁM ĐỐC

NGUYỄN XN CƯƠNG



Cần Thơ, năm 2023


MỤC LỤC
Chương I. THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ ................................................................ 6
1.1. Sơ lược về chủ cơ sở .................................................................................................6
1.2. Thông tin về cơ sở .....................................................................................................6
1.2.1 Thông tin tổng quát .............................................................................................. 6
1.2.2 Sơ lược về các hạng mục cơng trình của nhà máy .............................................12
1.3. Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của cơ sở ...............................................20
1.3.1. Công suất hoạt động của cơ sở..........................................................................20
1.3.2. Công nghệ sản xuất của cơ sở ...........................................................................21
1.4. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung
cấp điện, nước của cơ sở ................................................................................................ 47
1.4.1. Nhu cầu nguyên liệu, nhiên liệu và hóa chất ....................................................47
1.4.2. Nhu cầu sử dụng điện ........................................................................................50
1.4.3. Nhu cầu sử dụng nước và xả nước thải ............................................................. 50
1.5. Đối với cơ sở có sử dụng phế liệu nhập khẩu từ nước ngồi làm ngun liệu sản xuất
........................................................................................................................................52
1.6. Các thơng tin khác liên quan đến cơ sở (nếu có): - .................................................52
Chương II. SỰ PHÙ HỢP CỦA CƠ SỞ VỚI QUY HOẠCH, KHẢ NĂNG CHỊU TẢI
CỦA MÔI TRƯỜNG.......................................................................................................53
2.1. Sự phù hợp của cơ sở với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch tỉnh,
phân vùng mơi trường (nếu có) ......................................................................................53
2.2. Sự phù hợp của cơ sở đối với khả năng chịu tải của mơi trường (nếu có) ..............54
Chương III. KẾT QUẢ HỒN THÀNH CÁC CƠNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO
VỆ MƠI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ ..................................................................................55
3.1. Cơng trình, biện pháp thoát nước mưa, thu gom và xử lý nước thải.......................55
3.1.1. Thu gom, thoát nước mưa .................................................................................55

3.1.2. Thu gom, thoát nước thải ..................................................................................56
3.1.3. Xử lý nước thải..................................................................................................58
3.2. Cơng trình, biện pháp xử lý bụi, khí thải .................................................................67
3.2.1 Bụi, khí thải từ phương tiện vận chuyển ............................................................... 67
3.2.2 Khí thải từ máy phát điện dự phịng ......................................................................70
3.2.3 Khí thải lị hơi ........................................................................................................71
3.3. Cơng trình lưu giữ, xử lý chất thải rắn thơng thường ..............................................72
3.4. Cơng trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải nguy hại ..........................................77
3.4.1. Chủng loại, khối lượng phát sinh chất thải nguy hại ........................................77
3.4.2. Quy trình thu gom và cơng trình lưu chứa chất thải nguy hại ..........................79

1


3.5. Cơng trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung ................................................79
3.5.1. Cơng trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung .........................................79
3.5.2. Quy chuẩn, tiêu chuẩn áp dụng đối với tiếng ồn, độ rung của cơ sở ................82
3.6. Phương án phịng ngừa, ứng phó sự cố mơi trường ................................................82
3.6.1. Phương án phịng ngừa, ứng phó sự cố nước thải.............................................82
3.6.2. Phương án phịng ngừa, ứng phó sự cố cháy nổ ...............................................82
3.7. Cơng trình, biện pháp bảo vệ mơi trường khác .......................................................87
3.8. Các nội dung thay đổi so với quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh
giá tác động mơi trường (nếu có): - ................................................................................89
3.9. Kế hoạch, tiến độ, kết quả thực hiện phương án cải tạo, phục hồi mơi trường, phương
án bồi hồn đa dạng sinh học (nếu có): - ........................................................................89
Chương IV. NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP, CẤP LẠI GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG 90
4.1. Nội dung đề nghị cấp phép đối với nước thải (nếu có) ...........................................90
4.2. Nội dung đề nghị cấp phép đối với khí thải (nếu có) ..............................................90
4.3. Nội dung đề nghị cấp phép đối với tiếng ồn, độ rung (nếu có) ............................... 92
4.4. Nội dung đề nghị cấp phép của cơ sở thực hiện dịch vụ xử lý chất thải nguy hại (nếu

có): - ................................................................................................................................ 93
4.5. Nội dung đề nghị cấp phép của cơ sở có nhập khẩu phế liệu từ nước ngồi làm
ngun liệu sản xuất (nếu có): - .....................................................................................93
Chương V. KẾT QUẢ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ .........................94
5.1. Kết quả quan trắc môi trường định kỳ đối với nước thải ........................................94
5.2. Kết quả quan trắc môi trường định kỳ đối với bụi, khí thải. ...................................97
5.3. Kết quả quan trắc mơi trường trong quá trình lập báo cáo ......................................97
Chương VI. CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC MƠI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ .........98
6.1. Kế hoạch vận hành thử nghiệm cơng trình xử lý chất thải......................................98
6.2. Chương trình quan trắc chất thải (tự động, liên tục và định kỳ) theo quy định của
pháp luật .........................................................................................................................98
6.2.1. Chương trình quan trắc mơi trường định kỳ .....................................................98
6.2.2. Chương trình quan trắc tự động, liên tục chất thải ...........................................99
6.2.3. Hoạt động quan trắc môi trường định kỳ, quan trắc môi trường tự động, liên tục
khác theo quy định của pháp luật có liên quan hoặc theo đề xuất của chủ cơ sở: -....99
6.3. Kinh phí thực hiện quan trắc môi trường hằng năm ...............................................99
Chương VII. KẾT QUẢ KIỂM TRA, THANH TRA VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
ĐỐI VỚI CƠ SỞ ............................................................................................................101
Chương VIII. CAM KẾT CỦA CHỦ CƠ SỞ .............................................................102

2


DANH MỤC HÌNH
Hình 1.1. Vị trí các điểm mốc nhà máy trên google Map. ...................................................... 7
Hình 1.2. Vị trí địa lý của dự án .............................................................................................. 8
Hình 1.3. Vị trí tương đối của cơ sở với các đối tượng xung quanh ....................................... 9
Hình 1.4. Hình ảnh thiết kế của nồi hơi ................................................................................. 21
Hình 1.5. Sơ đồ quy trình sản xuất cá tra/cá basa .................................................................. 23
Hình 1.6. Sơ đồ cơng nghệ sản xuất tơm đơng lạnh .............................................................. 45

Hình 1.7. Hình ảnh lị hơi ...................................................................................................... 47
Hình 3.1. Sơ đồ thu gom nước mưa của Nhà máy ................................................................. 55
Hình 3.2. Sơ đồ thu gom nước thải của nhà máy................................................................... 56
Hình 3.3. Khu vực nhà vệ sinh .............................................................................................. 57
Hình 3.4. Hệ thống rảnh thu gom nước thải khn viên xưởng sản xuất .............................. 57
Hình 3.5. Vị trí điểm xả trước khi đấu nối vào HTXL KCN Thốt Nốt ................................. 58
Hình 3.6. Kết cấu của bể tự hoại 3 ngăn ................................................................................ 59
Hình 3.7. Cấu tạo bể tách dầu mỡ .......................................................................................... 60
Hình 3.8. Một số hình ảnh khu vực HTXLNT ...................................................................... 62
Hình 3.9. Cơng nghệ xử lý nước thải 2.000m3/ngày.đêm ..................................................... 63
Hình 3.10. Qui trình tuyển nổi áp lực .................................................................................... 64
Hình 3.11. Quy trình làm việc cơng nghệ ANAES ............................................................... 64
Hình 3.12. Cây xanh ghi nhận một góc tại nhà máy .............................................................. 69
Hình 3.14. Sơ đồ biện pháp thơng gió trong nhà xưởng sản xuất ......................................... 70
Hình 3.15. Vị trí đặt máy phát điện điển hình (nhà máy cá) ................................................. 71
Hình 3.16. Hình ảnh bố trí dụng cụ và phương thức thu gom rác trong khuôn viên nhà máy
................................................................................................................................................ 75
Hình 3.17. Điểm tập kết rác sinh hoạt ................................................................................... 75
................................................................................................................................................ 76
Hình 3.18. Khu vực tập kết CTRCN ..................................................................................... 76
Hình 3.19. Sơ đồ quy trình thu gom và vận chuyển CTNH .................................................. 79
Hình 3.20. Kho CTNH tại Nhà máy ...................................................................................... 79
Hình 3.21. Chống ồn và rung cho máy phát điện dự phịng .................................................. 81
Hình 3.22. Bố trí các thiết bị chữa cháy và tiêu lệnh trong nhà máy .................................... 84
Hình 3.23. Hình ảnh các nội quy phịng cháy và sơ đồ thốt hiểm khi có sự cố cháy ......... 85
Hình 3.24. Quy trình ứng phó sự cố cháy nổ ......................................................................... 87
Hình 3.25. Hình ảnh Giấy chứng nhận ATVSTP và các chính sách phổ biến của Cơng ty 88

3



DANH MỤC BẢNG
Bảng 1.1. Tọa độ các mốc ranh giới khu đất thực hiện Dự án ............................................................... 7

Bảng 1.2. Thống kê diện tích các hạng mục cơng trình của nhà máy ......................... 12
Bảng 1.3. Toạ độ vị trí các máy phát điện ................................................................... 19
Bảng 1.4. Mơ tả quy trình cơng nghệ chế biến cá tra cao cấp xuất khẩu .................... 24
Bảng 1.5. Danh mục máy móc thiết bị nhà máy cá ..................................................... 28
Bảng 1.6. Danh mục máy móc thiết bị nhà máy tôm .................................................. 46
Bảng 1.7. Nhu cầu sử dụng nguyên liệu khác ............................................................. 48
Bảng 1.8. Nhu cầu sử dụng nhiên liệu và hoá chất ..................................................... 48
Bảng 1.9. Nhu cầu sử dụng các loại hóa chất cho hệ thống xử lý nước thải ............... 49
Bảng 1.10. Nhu cầu sử dụng than đá ........................................................................... 50
Bảng 1.11. Nhu cầu sử dụng nước của nhà máy ......................................................... 51
Bảng 3.1. Các thông số thiết kế bể dầu mỡ ................................................................. 61
Bảng 3.2. Thống sô kỹ thuật các cơng trình đơn vị của hệ thống xử lý nước thải ...... 65
Bảng 3.3. Danh mục máy móc, thiết bị của hệ thống xử lý nước thải ........................ 65
Bảng 3.4. Nhu cầu sử dụng các loại hóa chất cho hệ thống xử lý nước thải ............... 66
Bảng 3.5. Kết quả quan trắc mơi trường khơng khí xung quanh................................. 68
Bảng 3.6. Thống kê CTRSH năm 2021, 2022 ............................................................. 72
Bảng 3.7. Thống kê CTRCNTT năm 2021, 2022 ....................................................... 73
Bảng 3.8. Thống kê CTRSH ........................................................................................ 73
Bảng 3.9. Thống kê CTRCNTT .................................................................................. 74
Bảng 3.10. Thống kê chất thải rắn công nghiệp thông thường.................................... 74
Bảng 3.11. Thống kê CTNH từ xưởng cá .................................................................... 77
Bảng 3.12. Thống kê CTNH từ xưởng tôm ................................................................. 78
Bảng 3.13. Kết quả quan trắc tiếng ồn trong khuôn viên nhà máy ............................. 80
Bảng 4.1. Các chất ô nhiễm và giá trị giới hạn của các chất ô nhiễm ......................... 91
Bảng 4.2. Giá trị giới hạn tiếng ồn tại khu vực máy phát điện .................................... 92
Bảng 4.3. Giá trị giới hạn về tiếng ồn tại nơi làm việc ................................................ 92

Bảng 4.4. Giới hạn tối đa cho phép về tiếng ồn .......................................................... 93
Bảng 5.1. Kết quả quan trắc nước thải năm 2021........................................................ 94
Bảng 5.2. Kết quả quan trắc nước thải năm 2022........................................................ 95
Bảng 5.3: Kết quả quan trắc ........................................................................................ 97
Bảng 5.4: Kết quả quan trắc ........................................................................................ 97
Bảng 5.5. Dự trù kinh phí chương trình quan trắc hàng năm .................................... 100

4


DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT

BTCT

Bê tông cốt thép

BTNMT

Bộ Tài nguyên Môi trường

BYT

Bộ Y tế

CHCN

Cứu hộ cứu nạn

CTNH


Chất thải nguy hại

ĐTM

Đánh giá tác động môi trường

HTXLNT

Hệ thống xử lý nước thải

MPĐ

Máy phát điện

MTV

Một thành viên

PCCC

Phòng cháy chữa cháy

QCVN

Quy chuẩn Việt Nam

TNHH

Trách nhiệm hữu hạn


UBND

Ủy ban nhân dân

VSATTP

Vệ sinh an toàn thực phẩm

5


Chương I
THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ
1.1. Sơ lược về chủ cơ sở
(1) Sơ lược về chủ đầu tư
- Chủ đầu tư: CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY SẢN NTSF
- Người đại diện: (Ông) NGÔ TUẤN KIỆT - Chức vụ: Giám đốc
- Địa chỉ liên hệ: Lô C1, C2, C3, C4, C5 Khu công nghiệp Thốt Nốt, phường Thới Thuận,
quận Thốt Nốt, thành phố Cần Thơ.
- Điện thoại: 02923 648181 - Fax: 02923 648080
- Email:
- Website: www.ntsfseafoods.com.vn
(2) Giấy chứng nhận đầu tư/đăng ký kinh doanh hoặc các giấy tờ tương đương:
- Chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 1800648867 do Phòng đăng ký kinh doanh thuộc
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ cấp, đăng ký thay đổi lần thứ 18 ngày 16
tháng 02 năm 2023.
- Hợp đồng thuê lại đất trong KCN Thốt Nốt – Cần Thơ số 07/HĐ/2010/TLĐ-KCN với
diện tích đất là 44.482m2 (thời hạn thuê 48 năm).
1.2. Thông tin về cơ sở
1.2.1 Thông tin tổng quát

1.2.1.1 Tên cơ sở
- Tên cơ sở: Nhà máy chế biến thuỷ sản NTSF
1.2.1.2 Địa điểm hoạt động
- Địa điểm hoạt động của nhà máy: Lô C1, C2, C3, C4, C5 thuộc Khu công nghiệp
Thốt Nốt, phường Thới Thuận, quận Thốt Nốt, thành phố Cần Thơ.
+ Phía Đơng: Nhà máy xử lý nước thải của Công ty hạ tầng KCN.
+ Phía Tây: Tiếp giáp khu đất VNPT Vinaphone Thốt Nốt.
+ Phía Nam: Tiếp giáp đường nội bộ KCN (hướng QL91 vào KCN).
+ Phía Bắc: Tiếp giáp đất của Tổng cơng ty lương thực Miền Nam.
Toạ độ các điểm mốc nhà máy xác định theo hệ toạ độ VN 2000 trục kinh tuyến 1050,
múi chiếu 30 (xem Bảng 1.1):

6


Bảng 1.1. Tọa độ các mốc ranh giới khu đất thực hiện Dự án
Điểm mốc

X (hệ tọa độ VN2000)

Y (hệ tọa độ VN2000)

M1

X=1140735

Y= 553240

M2


X=1140863

Y=553706

M3

X=1141010

Y=553656

M4

X=1140922

Y=553345

M5

X=1140871

Y=553353

M6

X=1140823

Y=553215
(Nguồn: Công ty Cổ phần Thủy sản NTSF, 2023)

Hình 1.1. Vị trí các điểm mốc nhà máy trên google Map.


7


Vị trí dự án

Hình 1.2. Vị trí địa lý của dự án
Mối tương quan và hiện trạng khu đất của nhà máy:
Nhà máy thuộc Khu công nghiệp Thốt Nốt, toạ lạc tại khu vực Thới Hòa 1, phường Thới
Thuận, quận Thốt Nốt, thành phố Cần Thơ với vị trí đầu mối chiến lược của vùng kinh tế
trọng điểm, cụ thể:
-

Cách thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang khoảng 12 km.

-

Cách Quốc Lộ 80 khoảng 900 m.

-

Cách Quốc Lộ 91 khoảng 01 km.

-

Cách thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp khoảng 40 km.

-

Cách Khu cơng nghiệp Trà Nóc khoảng 42 km.


-

Cách sân bay Cần Thơ khoảng 46,5 km.

-

Cách thành phố Cần Thơ khoảng 51 km.

8


Thành phố
Long Xuyên
VỊ TRÍ DỰ
ÁN

12 km
900 m
QL 80

40 km

01 m
QL 91

Thành phố Sa
Đéc

42 km

46,5 km
KCN
Trà Nóc
Sân bay
Cần Thơ
51 km

Thành phố
Cần Thơ

Hình 1.3. Vị trí tương đối của cơ sở với các đối tượng xung quanh
Hiện trạng khu vực xung quanh nhà máy có nhiều hộ dân sống xen kẽ với các đối tượng
hoạt động sản xuất kinh doanh dịch vụ, hầu như khơng cịn đất canh tác nơng nghiệp. Địa
hình tương đối bằng phẳng. Khu vực mang đặc điểm chung của vùng châu thổ sơng Mê Kơng.
Cao độ trung bình +2,0 m (theo cao độ quốc gia). Nền đất yếu, khả năng chịu tải trọng trên
nền đất tự nhiên rất thấp từ 0,2 - 0,5Kg/cm2.
Ngoài ra, khu vực xung quanh nhà máy có các đối tượng tự nhiên, kinh tế xã hội và các
cơng trình văn hố tiêu biểu khác được mô tả như sau:
 Các đối tượng tự nhiên:
- Mơi trường khơng khí: hoạt động của nhà máy có phát sinh các nguồn gây ảnh hưởng
đến môi trường không khí như: mùi hơi, khí thải từ phương tiện giao thơng, khí thải lị hơi, khí
thải máy phát điện,… các hoạt động này tác động trực tiếp đến khơng khí trong khu vực khuôn
viên nhà máy và tác động đến các khu vực xung quanh do ảnh hưởng của gió và q trình lan
truyền.
- Mơi trường nước mặt: q trình hoạt động của nhà máy phát sinh một lượng nước thải
đáng kể, lượng nước thải này ảnh hưởng gián tiếp đến chất lượng nước của nước mặt khu
vực, sông Hậu là nguồn tiếp nhận nguồn nước thải cuối từ hoạt động của nhà máy sau khi qua
hai công đoạn xử lý (xử lý tại nhà máy và chuyển về KCN Thốt Nốt xử lý lại).
- Môi trường sinh vật: Việc xả nước thải vào nguồn nước có khả năng tác động đến các
sinh vật tại thuỷ vực tiếp nhận và có khả năng làm suy giảm chất lượng mơi trường khơng khí

xung quanh do mùi, chất thải rắn từ hoạt động nhà máy.

9


- Rừng, khu dự trữ sinh quyển, vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên, khu dự trữ thiên
nhiên thế giới: Trong bán kính 2 km khơng có rừng, khu dự trữ sinh quyển, vườn quốc gia,
khu bảo tồn thiên nhiên, khu dự trữ thiên nhiên thế giới,…
- Hệ thống giao thông thủy, bộ: Giao thông đường bộ tiếp giáp Quốc lộ 91, giao thông
đường thủy gần sông Hậu thuận lợi cho việc nhập nguyên, nhiên, vật liệu, xuất sản phẩm,
PCCC,...
 Các đối tượng kinh tế - xã hội và các đối tượng có khả năng bị tác động:
- Hiện trạng sử dụng đất: Công ty thuê đất của Khu công nghiệp Thốt Nốt theo Hợp
đồng số 07/HĐ/2010/TLĐ-KCN, thời hạn 48 năm.
- Hiện trạng dân cư: Tiếp giáp khuôn viên đất nhà máy có các hoạt động kinh doanh
dịch vụ của các nhà máy khác trong KCN, các hộ kinh doanh nhỏ lẻ và dân cư tập sống trên
tuyến Quốc lộ 91; khơng có các khu di tích lịch sử văn hóa, các cơ quan quân sự và an ninh
quốc phòng, các khu vực bảo tồn thiên nhiên và các vườn quốc gia có các lồi động, thực vật
q hiếm cần phải bảo vệ trong bán kính 2km.
 Mơ tả hiện trạng hạ tầng kỹ thuật xung quanh nhà máy:
- Giao thông: kết nối tuyến đường giao thông trên tuyến quốc lộ 91 hướng về phía Tây
và tuyến đường giao thơng nội bộ của khu cơng nghiệp Thốt Nốt. Ngồi ra khu đất tiếp cận
gần sơng Hậu phía Đơng, đây cũng là tuyến đường giao thơng thủy chính.
- Cấp nước: Từ nguồn nước giếng khoan tại Nhà máy được Bộ tài nguyên và Môi trường
cấp phép Giấy phép khai thác số 51/GP-BTNMT ngày 02/4/2021.
- Thoát nước thải: Nước thải từ nhà máy → hệ thống xử lý nước thải của cơ sở → đấu
nối nhà máy xử lý nước thải của Công ty Hạ tầng KCN Thốt Nốt → Sông Hậu.
- Thoát nước mưa: Nước mưa chảy tràn từ nhà máy → cống/rãnh thu gom → hố ga nội
bộ → hệ thống thốt nước mưa của Cơng ty Hạ tầng KCN Thốt Nốt → Sơng Hậu.
- Cấp điện: Có mạng lưới điện quốc gia đi tới. Hiện trạng có đường dây điện trung thế

15KW của lưới điện quốc gia (từ Long Xuyên) chạy dọc theo quốc lộ 91. Trạm biến áp 2.000
KVA.
- Thơng tin liên lạc: Hiện có hệ thống thơng tin liên lạc trong khu vực Thới Hịa 1,
phường Thới Thuận, quận Thốt Nốt, thành phố Cần Thơ.
Nhìn chung, cơ sở hạ tầng điện, nước, viễn thông khu vực xung quanh nhà máy đã khá
hoàn chỉnh.
1.2.1.3 Văn bản thẩm định thiết kế xây dựng, các loại giấy phép có liên quan đến mơi
trường, phê duyệt dự án (nếu có):
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp công ty cổ phần, mã số doanh nghiệp: 1800648867,
đăng ký lần đầu ngày 14 tháng 12 năm 2006, đăng ký thay đổi lần thứ 18 ngày 16 tháng 02 năm
2023 do Phòng đăng ký kinh doanh thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ cấp.

10


Công văn số 28/TTXDHTKCCN-TTCN ngày 16 tháng 5 năm 2007 của Trung tâm xây
dựng hạ tầng cụm công nghiệp – TTCN về việc phản hồi công văn xin phép xây dựng số
01/NTSF ngày 16/5/2007;
Giấy phép xây dựng số 13/GPXD-BQL ngày 06 tháng 11 năm 2014 của Ban Quản lý
các Khu chế xuất và Công nghiệp Cần Thơ cấp cho Công ty Cổ phần Thuỷ sản NTSF địa chỉ
lô số C1, C2, C3, C4, C5 đường số 01, KCN Thốt Nốt, phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt,
Tp. Cần Thơ.
1.2.1.4 Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; các
giấy phép môi trường thành phần (nếu có):
Nhà máy đã trãi qua nhiều giai đoạn đầu tư mở rộng và được cơ quan có thẩm quyền
ký duyệt các văn bản pháp lý liên quan gồm:
Quyết định số 1881/QĐ-UBND ngày 14 tháng 8 năm 2007 của UBND thành phố Cần
Thơ về việc phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường của Dự án đầu tư xây dựng “Nhà
máy chế biến thuỷ sản Cần Thơ”.
Giấy xác nhận số 01/STNMT ngày 01 tháng 02 năm 2013 của Sở Tài nguyên và Môi

trường thành phố Cần Thơ về việc xác nhận đã thực hiện các cơng trình, biện pháp BVMT
phục vụ giai đoạn vận hành của Dự án “Nhà máy chế biến thuỷ sản Cần Thơ”.
Quyết định số 1428/QĐ-UBND ngày 21 tháng 5 năm 2014 của UBND thành phố Cần
Thơ về việc phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường của Dự án “xây dựng Nhà máy
chế biến thuỷ sản” tại lô C1,2 KCN Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, quận Thốt Nốt, TP. Cần
Thơ.
Giấy xác nhận số 15/GXN-UBND ngày 31 tháng 7 năm 2014 của UBND quận Thốt
Nốt về việc xác nhận đăng ký đề án BVMT đơn giản của dự án “Nhà máy chế biến thuỷ sản
Cần Thơ – Hạng mục lò hơi”.
Giấy xác nhận số 20/GXN-STNMT ngày 20 tháng 7 năm 2017 của Sở Tài nguyên và
Môi trường thành phố Cần Thơ về việc xác nhận hồn thành cơng trình bảo vệ mơi trường
của dự án xây dựng nhà máy chế biến thuỷ sản.
Giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất số 51/GP-BTNMT ngày 02/4/2021 do Bộ
Tài nguyên và Môi trường cấp.
1.2.1.5 Quy mơ của cơ sở (phân loại theo tiêu chí quy định của pháp luật về đầu tư công):
Nhà máy đi vào hoạt động trước ngày Luật BVMT 2020 có hiệu lực, nằm trong
khuôn viên KCN Thốt Nốt và nhà máy đã có Giấy phép mơi trường thành phần (xem mục
1.2.1.4) nên cơ sở thuộc đối tượng quy định tại Khoản 2, Điều 39 của Luật Bảo vệ Môi trường
số 72/2020/QH14, thuộc thẩm quyền cấp giấy phép môi trường của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
theo quy định tại Mục c, Khoản 3, Điều 41 của Luật Bảo vệ Môi trường số 72/2020/QH14.

11


Đối chiếu theo Luật đầu tư công, Nhà máy thuộc nhóm B theo tiêu chí quy định của
pháp luật về đầu tư cơng có tổng mức đầu tư (151.527.415.069 VNĐ + 128.830.000.000 VNĐ
+ 68.000.000.000 VNĐ) = 384.357.415.069 VNĐ (Bằng chữ: Ba trăm tám mươi bốn tỉ, ba trăm
năm mươi bảy triệu, bốn trăm mười lăm ngàn, không trăm sáu mươi chín đồng) thuộc lĩnh vực
quy định tại khoản 4 Điều 8 có tổng mức đầu tư từ 60 tỷ đồng đến dưới 1.000 tỷ đồng.
1.2.2 Sơ lược về các hạng mục cơng trình của nhà máy

1.2.2.1 Quy mơ các cơng trình của cơ sở
Nhà máy có tổng diện tích đất: 44.482 m2. Diện tích chia làm ba khu chính, khu vực
xưởng sản xuất cá philê, khu vực xưởng sản xuất tơm, khu vực lị hơi, khu vực văn phịng, hệ
thống cây xanh, hệ thống sân đường nội bộ, nhà xe,... được mô tả cụ thể tại Bảng 1.2:
Bảng 1.2. Thống kê diện tích các hạng mục cơng trình của nhà máy
STT

Hạng mục cơng trình

A

Hạng mục cơng trình chính

I

Nhà máy cá

Diện tích (m2)

10.892

1.1

Nhà xưởng nhà máy cá

5.940

1.2

Kho lạnh nhà máy cá


4.752

1.3

Văn phịng nhà máy cá

II

200

Nhà máy tơm

10.277

2.1

Xưởng nhà máy tơm

5.250

2.2

Kho nhà máy tơm

4.527

2.3

Văn phịng nhà máy tơm


III

Hạng mục lị hơi

B

Hạng mục cơng trình phụ trợ

500
20
10.445

1

Nhà xe

1.000

2

Bể chứa ngầm

3

Nhà bảo vệ

9

4


Nhà vệ sinh

200

50

12


STT

Hạng mục cơng trình

Diện tích (m2)

5

Đường nội bộ

5.150

6

Cây xanh

3.150

7


Nhà kho vật tư, bao bì…

500

8

Nhà ăn

396

C

Hạng mục cơng trình BVMT

1

Hệ thống xử lý nước thải

2

Kho chứa CTNH

3

Kho chứa rác thải sinh hoạt

20

4


Kho chứa rác thải phụ phẩm cá

27

5

Kho chứa rác thải rắn sản xuất cá

20

6

Kho chứa rác thải phụ phẩm nhà máy tôm

87

D

Đường giao thông nội bộ của nhà máy

10.185

TỔNG

44.482

2.663
2.500
9


(Nguồn: Công ty Cổ phần Thủy sản NTSF, 2023)
1.2.2.2 Mô tả chi tiết các hạng mục cơng trình
a/. Các hạng mục cơng trình chính
a1/. Nhà máy cá
(1) Nhà xưởng nhà máy cá:
-

Diện tích xưởng: 5.940 m². Nhà xưởng xây dựng với các thông số kỹ thuật:
+ Nền lớp bê tông đá 0x4 dày 20 mm.
+ Nền lớp bê tông đá 1x4 dày 150mm
+ Lớp đá 04 đầm chặt
+ Lớp cát san lấp đầm chặt
+ Cừ bê tông dày 800mm mật độ 4 cây/m2
+ Lớp đất nền tự nhiên dọn sạch.

13


+ Giới hạn chịu lửa tối thiểu 60 phút.
-

Tầng mái:
+ Lớp tole lạnh mái dày 4,5DEM
+ Xà gỗ chữ Z150mm
+ Vì kèo nóc V50mm
+ Vì kèo chính 400XN.185mm
+ Giới hạn chịu lửa 30 phút.

-


Tường: tấm panel chống cháy KT 1m2x2m4.

(2) Kho lạnh nhà máy cá
-

Diện tích xây dựng: 4.752 m2

-

Nhà xưởng xây dựng với các thông số kỹ thuật:
+ Nền lớp bê tông đá 0x4 dày 20 mm.
+ Nền lớp bê tông đá 1x2 dày 150mm.
+ Lớp đá 04 đầm chặt.
+ Lớp cát san lấp đầm chặt.
+ Cừ bê tông dày 800mm mật độ 4 cây/m2
+ Lớp đất nền tự nhiên dọn sạch.
+ Giới hạn chịu lửa tối thiểu 60 phút.

-

Tầng mái:
+ Lớp tole lạnh mái dày 4,5DEM
+ Xà gỗ chữ Z150mm
+ Vì kèo nóc V50mm
+ Vì kèo chính 400XN.185mm
+ Giới hạn chịu lửa 30 phút.

-

Tường:

+ Sơn tổng hợp 2 lớp
+ Bả matic
+ Trát vữa xi măng mac 75
+ Tường xây gạch dày 200
+ Tường xây gạch tới mái

14


+ Giới hạn chịu lửa tối thiểu 120 phút.

1) Văn phịng
-

Diện tích xây dựng: 200 m2.

 Nền trệt:
+ Lát gạch ceramic 50x50
+ Vữa lót xi măng mac 75
+ Bê tơng đá 4x6, m100 dày 10 cm.
+ Đệm cát đầm chặt hệ số k = 0.95.
+ Lớp đất nền tự nhiên dọn sạch.
+ Giới hạn chịu lửa tối thiểu 60 phút.
 Mái:
+ Lớp tole lạnh mái dày 4.5 DEM
+ Xà gỗ chữ Z150mm
+ Vì kèo nóc V50mm
+ Vì kèo chính I 300xN.185mm
+ Giới hạn chịu lửa 30 phút
 Tường:

+ Sơn ngoài tổng hợp 02 lớp
+ Bả matic
+ Trát vữa xi măng mac 75
+ Tường xây gạch dày 20cm
+ Tường xây gạch tới mái
+ Giới hạn chịu lửa tối thiểu 30 phút.
a2/. Nhà máy tơm
- Nhà xưởng sản xuất: có diện tích chung là 5.250m2. Nền móng được bêtơng, gia cố cừ
tràm. Nhà xưởng được xây tường và lắp ghép bằng khung sườn nhà tiền chế, toàn bộ kế cấu
được sơn chống sét.
- Văn phịng làm việc: Nhà cấp IV bê tơng cốt thép, diện tích 500m2, được bố trí nằm
ngay mặt tiền thuận lợi cho việc quản lý kiểm tra nhân viên.

15


a3/. Khu vực lò hơi
Khu vực lò hơi được bố trí trong khn viên nhà máy cá, trần được lợp tơn, nền
trám bêtơng xung quanh là vách tường. Diện tích khu vực bố trí lị hơi khoảng 20m2.
b/. Các hạng mục cơng trình phụ trợ
(1) Nhà để xe:
- Nhà để xe: Nhà tiền chế lắp ghép, móng bê tơng đá 4x6, xây gạch thẻ giật cấp, cốt thép
tròn 80, đòn tay thép hộp 5x10, mái tole, nền dưới bê tông đá 4x6 dày 100, lớp trên bê
tông đá 1x2 mác 200 dày 50.
 Diện tích xây dựng: 1.000m2.
 Nhà xưởng xây dựng với các thông số kỹ thuật:
+ Nền lớp bê tông đá 0x4 dày 20 mm.
+ Nền lớp bê tông đá 1x2 dày 150mm.
+ Lớp cao su non.
+ Lớp đá 04 đầm chặt.

+ Lớp cát san lấp đầm chặt.
+ Lớp đất nền tự nhiên dọn sạch.
+ Giới hạn chịu lửa tối thiểu 60 phút.
 Tầng mái:
+ Lớp tole lạnh mái dày 4,5DEM.
+ Xà gỗ chữ Z150mm.
+ Vì kèo nóc V50mm.
+ Vì kèo chính 400XN.185mm.
+ Giới hạn chịu lửa 30 phút.
(2) Bể chứa ngầm
 Diện tích xây dựng: 50 m2.
 Kết cấu chính: Trạm hở khơng mái che, rào lưới B40, nền BTCT.
 Cao độ: bể xây ngầm.
(3) Hệ thống giao thơng nội bộ
Đường nội bộ trong khu vực có tuyến đường nhựa nối từ quốc lộ 91 ra khu chợ gạo với
mặt cắt ngang đường khoảng 8m. Ngoài ra có các tuyến đường dân sinh mặt đường được lát
đan BTCT.

16


(4) Hệ thống cấp điện
Nguồn điện: Có mạng lưới điện quốc gia đi tới. Hiện trạng có đường dây điện trung thế
15KW của lưới điện quốc gia (từ Long Xuyên) chạy dọc theo quốc lộ 91. Trạm biến áp 2000
KVA. Bên cạnh đó cịn có các tuyến điện cung cấp điện cho các nhà máy hiện hữu và điện
sinh hoạt cho dân cư trong khu vực.
Ngồi ra, Cơng ty cịn đầu tư 08 máy phát điện dự phòng 1.000 KVA để phục vụ cho
hoạt động của nhà máy trong trường hợp mất điện.
(5) Hệ thống cấp nước
Mạng lưới cấp nước: Sử dụng hệ thống nước ngầm tại nhà máy theo Giấy phép khai

thác sô 51/GP-BTNMT ngày 02/4/2021 do Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp.
(6) Hệ thống thông tin liên lạc
Kết nối hệ thống thông tin liên lạc của khu vực phường Thới Thuận, quận Thốt Nốt,
thành phố Cần Thơ.
(7) Hệ thống chống sét trực tiếp
- Đã thi công lắp đặt hệ thống chống sét cho nhà máy. Vật tư và thiết bị sử dụng cho hệ
thống chống sét phù hợp với tiêu chuẩn PCCC của Việt Nam.
(8) Hệ thống chiếu sáng khẩn và báo cháy tự động
-

Trung tâm báo cháy, lắp đặt tại nhà bảo vệ của nhà máy, được nối tiếp địa với giá trị
điện trở ≤ 1.

-

Lắp đặt đầu báo khói beam trong các xưởng sản xuất, kho thành phẩm, đầu báo khói,
báo nhiệt khu vực nhà văn phòng và các khu vực phụ trợ.

-

Gần các lối ra vào, lối thoát nạn, dọc theo hai bên nhà xưởng, đã bố trí nút nhấn khẩn
cấp, chng báo cháy để kích hoạt báo cháy và báo động cho mọi người sơ tán khi có
sự cố hỏa hoạn.

-

Đã trang bị nút nhấn khẩn cấp, chông báo và đèn báo lắp cách sàn hoàn thiện: +1.4m.

-


Tại các lối ra vào, lối thốt nạn, bố trí đèn “EXIT” chỉ dẫn và đèn sự cố.

-

Cáp nối từ đầu báo cháy, nút nhấn khẩn cấp về trung tâm báo cháy sử dụng loại được
luồn trong ống PVC đi âm tường, âm sàn. Cáp nối từ chuông báo cháy về trung tâm
báo cháy sử dụng loại được luồn trong ống PVC đi âm tường, âm sàn.

-

Ở chế độ bình thường, nguồn điện cấp cho trung tâm báo cháy được lấy từ ổ cắm riêng
trong nhà bảo vệ. Khi có sự cố mất nguồn lưới điện, trung tâm báo cháy sẽ tự động
chuyển sang nguồn dự trữ từ bình ắc qui và phải đảm bảo cho trung tâm báo cháy hoạt
động trong 02 giờ liên tục khi mất nguồn lưới.

-

Vật tư và thiết bị sử dụng cho hệ thống báo cháy phù hợp với tiêu chuẩn PCCC của
Việt Nam.

17


(9) Hệ thống chữa cháy
Hệ thống chữa cháy của nhà máy bao gồm: hệ thống cấp nước chữa cháy trong nhà và
ngoài nhà (Theo biên bản nghiệm thu hệ thống PCCC số 32/PCCC/NT ngày 24/03/2009).
(10) Cây xanh
Cây xanh được trồng dọc tường rào quanh, dọc tuyến đường trong khu vực nhà máy và
rãi rác trong khuôn viên sân đường, nhà xe nhằm tạo bóng mát, cải thiện mơi trường khí hậu.
Tổng diện tích cây xanh nhà máy chiếm 3.372m2.

c/. Hạng mục cơng trình BVMT
(1) Hệ thớng thu gom nước mưa
 Nước mưa thu gom từ mái và nước mưa chảy tràn được thu gom vào hệ thống thoát
nước mưa của nhà máy và sau đó đấu nối vào hệ thống thốt nước mưa của chung của khu cơng
nghiệp Thốt nốt trước khi thải vào sơng Hậu. Hệ thống thốt nước mưa được thiết kế tách riêng
với hệ thống thoát nước thải.
 Nước mưa từ trên mái các khu nhà xưởng, nhà kho được thu gom theo máng xối và
dẫn xuống đất theo cống BTCT có đường kính D300, D400, D600, D800, D1000 dẫn xuống
đất, vào các hố ga dọc theo khu nhà xưởng và các tuyến đường giao thông nội bộ trước khi
đấu nối vào hệ thống thoát nước của KCN. Nước mưa chảy tràn bề mặt được thu vào các ống
nhựa uPVC D114 qua các hố ga có kích thước 1m x 1m x 1m và theo đường ống nhựa D220
(i=0,05%) vào ống thu gom BTCT có đường kính D800 (i=0,05%) trước khi đấu nối vào hệ
thống thoát nước của KCN.
 Hệ thống dọc các tuyến đường giao thông bằng BTCT kín, đường kính D1200, D1500
trên đường nội bộ. Nước mưa từ trên mặt cũng được tạo dốc thoát về đây. Nước mưa thoát
qua hố ga và tự chảy vào hệ thống thốt nước mưa của khu vực. Tồn bộ nhà máy có 02 hố
ga (01 hố ga khu vực nhà máy cá và 01 hố ga khu vực nhà máy tôm) đấu nối nước mưa vào
hệ thống thu gom nước mưa của khu cơng nghiệp. Tuyến thốt nước mưa được thiết kế với
chế độ tự chảy, được bố trí trên cơ sở tận dụng tối đa độ dốc của địa hình, sao cho chiều dài
của tuyến đến hố ga là ngắn nhất. Nhằm đảm bảo cho hệ thống thốt nước mưa hoạt động liên
tục và có hiệu quả, định kỳ tiến hành nạo vét cống, hố ga và làm vệ sinh lưới chắn rác trước
mỗi mùa mưa.
(2) Hệ thống thu gom, xử lý nước thải
Nước thải được quy hoạch tách riêng với nước mưa. Nước thải từ các nguồn thải của
nhà máy được thu gom như sau: Đối với nước thải từ bồn cầu, bồn tiểu các khu nhà vệ sinh
(nước thải đen) sẽ được thu gom xử lý bằng bể tự hoại 3 ngăn; riêng nước từ khu vực nhà ăn
qua bể gạn dầu mỡ, sau đó cùng với nước thải sinh hoạt từ lavabo, nước vệ sinh văn phòng
và nước thải sản xuất sẽ được thu gom và được xử lý tại trạm XLNT công suất 2.000
m3/ngày.đêm. Nước thải sau khi xử lý đấu nối vào Hệ thống xử lý nước thải tập trung của
Công ty Hạ tầng KCN Thốt Nốt xử lý đạt quy chuẩn theo quy định sau đó thốt vào nguồn


18


tiếp nhận là sơng Hậu.
 Diện tích khu vực HTXLNT: 2.500 m2.
 Vị trí xả thải (tại hố ga trước khi đấu nối vào HTXLNT KCN Thốt Nốt): Được xác
định theo hệ toạ độ VN2000, kinh tuyến 1050, múi chiếu 30: X = 1140883; Y =
0553721.
(3) Cơng trình xử lý khí thải
Khí thải có hai nguồn: Một nguồn thường xun từ hoạt động lị hơi và một nguồn
khơng thường xun từ máy phát điện.
 Khí thải từ 02 lị hơi của nhà máy được đấu nối chung đường thoát thải. Khí thải thốt
ra mơi trường → chụp hút → dập bụi (bể chứa nước, nước thải về HTXL tập trung) →
QCVN 19:2009 Cột B → khí thốt ra mơi trường. Vị trí xả thải lị hơi được xác định
theo hệ toạ độ VN2000, kinh tuyến 1050, múi chiếu 30 X = 1140844; Y = 0553368.
 Khí thải từ máy phát điện dự phịng: nhà máy có tổng cộng 8 máy phát (06 máy phát
đặt tại xưởng cá và 02 máy phát đặt tại xưởng tơm), khí thải từ hoạt động của máy phát
theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và thốt trực tiếp vào mơi trường khơng khí xung
quanh, hiệu máy MTU1000kVA, medel 300DS4, xuất sứ Mỹ.
Bảng 1.3. Toạ độ vị trí các máy phát điện
STT

Vị trí máy phát điện

I

Máy phát khu nhà máy cá

Toạ độ VN 2000

(kinh tuyến 1050, múi chiếu 30)
X

Y

1

Nhà máy cá MPĐ 1 – 700kVA

1140792

553218

2

Nhà máy cá MPĐ 2 – 700kVA

1140925

553611

3

Nhà máy cá MPĐ 3 – 700kVA

1140870

553445

4


Nhà máy cá MPĐ 5 – 1000kVA

1140134

554161

5

Nhà máy cá MPĐ 6 – 1000kVA

1140796

553569

6

Nhà máy cá MPĐ 7 – 1250kVA

1140845

553445

II

Máy phát khu nhà máy tôm

7

Nhà máy tôm MPĐ 8 – 1250kVA


1140772

553375

8

Nhà máy tôm MPĐ 4 – 700kVA

1140750

553226

(Nguồn : Đơn vị tư vấn tổng hợp, 2023)
(4) Cơng trình trung gian (Kho chứa chất thải rắn)
Khu vực bố trí chất thải rắn của nhà máy phân chia như sau:
 Khu vực kho chứa CTNH: 09 m2. Được bố trí kín, kết cấu móng, cột BTCT, tường bao
che bằng gạch dày 100, có cửa và khóa, bên ngồi dán bảng “Kho CTNH” kèm biểu
tượng CTNH, bên trong bố trí các thùng chứa theo chủng loại CTNH phát sinh từ hoạt

19


động của nhà máy.
 Diện tích kho chứa rác thải sinh hoạt: 20 m2.
 Diện tích kho chứa rác thải phụ phẩm cá: 87 m2.
 Diện tích kho chứa rác thải sản xuất cá: 20 m2.
 Diện tích kho chứa rác thải rắn phụ phẩm tôm: 27 m2.
Với kết cấu móng, cột BTCT, khung kèo thép, mái tole kliplock. Tường bao che bằng
gạch dày 100.

Ngoài ra, dọc trên tuyến hành lang nhà máy có bố trí các thùng chứa rác sinh hoạt loại
khoảng 21 lít, trung bình khoảng 20m bố trí 01 thùng rác.
(5) Qui mơ nhân sự : Tổng nhân sự của nhà máy 2.000 lao động (nhà máy cá 1.500 lao động;
nhà máy tôm 500 lao động).
1.3. Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của cơ sở
1.3.1. Công suất hoạt động của cơ sở
Công suất hoạt động của cơ sở được ghi nhận như sau:
a/ Nhà máy cá
Công suất theo thiết kế:
+ Nguyên liệu: 270 tấn cá/ngày.
+ Thành phẩm: chiếm 40% nguyên liệu và đạt 108 tấn sản phẩm/ngày.
+ Thành phẩm/năm (300 ngày): 32.400 tấn sản phẩm/năm.
Công suất thực tế đang hoạt động:
+ Nguyên liệu: 90 tấn cá/ngày
+ Thành phẩm: chiếm 40% nguyên liệu và đạt 36 tấn sản phẩm/ngày.
+ Thành phẩm/năm (300 ngày): 10.800 tấn sản phẩm/năm.
b/. Nhà máy tôm
Công suất theo thiết kế:
+ Nguyên liệu: 15 tấn tôm/ngày.
+ Thành phẩm: chiếm 55% nguyên liệu và đạt 8,25 tấn sản phẩm/ngày.
+ Thành phẩm/năm (300 ngày): 2.475 tấn sản phẩm/năm.
Công suất thực tế đang hoạt động:
+ Nguyên liệu: 10 tấn tôm/ngày.
+ Thành phẩm: chiếm 55% nguyên liệu và đạt 5,5 tấn sản phẩm/ngày.
+ Thành phẩm/năm (300 ngày): 1.650 tấn sản phẩm/năm.

20


c/. Hạng mục lị hơi

Nhà máy bố trí 02 lị hơi để phụ vụ cho hoạt động của nhà máy, tổng cơng suất hai lị
hơi hơi là 1.500kg/h (lị hơi 500kg/h và lị 1.000kg/h).
Thơng số lị hơi 1.000kg/h:
Mã hiệu: NH-1000
Áp suất thiết kế: Ptk = 10 bar
Áp suất làm việc Plv ≤ 7 bar
Công suất: 1.000kg/h.
Nhà cung cấp: Công ty Cổ phần CK
Nguyên Phúc.
Lượng than sử dụng cho 02 lò:
27.500kg/tháng.
Nồi hơi được chế tạo hoàn toàn phù
hợp với Quy phạm kỹ thuật an tồn các nồi
hơi.

Hình 1.4. Hình ảnh thiết kế của nồi hơi

1.3.2. Công nghệ sản xuất của cơ sở
1.3.2.1 Dây chuyền công nghệ sản xuất cá tra/cá ba sa phile
- Quy trình sản xuất cá tra/cá basa phile được mơ tả như Hình 1.5.

21


Hình 1.5. Sơ đồ quy trình sản xuất cá tra/cá basa

23


Mơ tả quy trình cơng nghệ chế biến cá tra/cá basa phile như sau:

Bảng 1.4. Mơ tả quy trình cơng nghệ chế biến cá tra cao cấp xuất khẩu
TT
1

Công đoạn

Thông số kỹ thuật chính

Tiếp nhận - Cá sống khơng khuyết tật,
ngun liệu khơng có dấu hiệu bệnh,
khơng cịn thức ăn trong nội
(CCP 1)
tạng, không bị xây sát.

Mô tả
- Cá nguyên liệu được giữ sống, vận
chuyển về Nhà máy.
- Tại khu tiếp nhận, lơ cá có đầy đủ hồ
sơ: giấy cam kết, xuất xứ lô nguyên
liệu không nằm trong cảnh báo của
NAFI và kết quả kiểm kháng sinh âm
tính.
Cá được kiểm cảm quan và chỉ nhận
những nguyên liệu đạt yêu cầu còn
sống.

2

Cắt hầu


3

Rửa 1

Cắt đứt cuống tim

- Cá được cắt tiết ở họng.

Nước sạch.

Cá sau cắt tiết được cho vào thùng
nước sạch ngâm khoảng 15– 18’

Thay nước sau rửa ≤ 2h.
Luân lưu sau 45’

FILLET

5

Fillet cá thành 2 miếng, bỏ đầu,
Khơng sót xương, phạm thịt xương, nội tạng, tạp chất, Tránh làm
vỡ nội tạng, dính mật, sót xương,
phạm thịt, rách thịt.
Miếng fillet nhẵn, phẳng.

4

Rửa 2


Rửa cá bằng nước sạch. Miếng filet được sục rửa bằng nước
Nhiệt độ T0 nước rửa  200C. sạch trong máy rửa. Rửa sạch máu,
Thay nước sau rửa ≤ 2h. nhớt và tạp chất.
Luân lưu sau 45’.
Rửa sạch máu, nhớt.

6

Lạng da

Khơng cịn sót da trên Thao tác nhẹ nhàng, đúng kỹ thuật.
miếng fillet
Miếng fillet khơng sót da, phạm thịt.
Khơng phạm thịt, rách thịt

7

Chỉnh hình

Khơng cịn thịt đỏ, mỡ, Chỉnh hình từng miếng fillet gọn đẹp,
xương, máu
khơng cịn sót thịt đỏ, mỡ, xương,
Miếng fillet có hình gọn, máu, khơng rách thịt, bề mặt miếng
fillet nhẵn.
đẹp
Để lườn, thịt đỏ, màng bụng hoặc cắt
bỏ tùy yêu cầu khách hàng.

24



×