TR€ • NG ‚ ƒ I H „ C H…NG V€†NG
KHOA NƠNG - LÂM - NG€
-----ðšð›ð&ðšð›-----
HỒNG TH ‡ MN
KHỐ LU ˆ N T‰T NGHI ŠP
SO SÁNH M‹ T S‰ GI‰NG ‚ ˆ U T€†NG TR ŒNG TRONG V•
‚ŽNG N•M 20 11 Tƒ I HUY ŠN LÂM THAO, T •NH PHÚ TH„
PHÚ TH„ - 2012
1
M€C L€C
PH€N 1: M• ‚€U ........................................................................................3
1.1. ‚ ƒt v„n …†...............................................................................................3
1.2. M‡c …ˆch và yêu c‰u cŠa …† tài...................................................................4
1.2.1. M‡c …ˆch..............................................................................................4
1.2.2. Yêu c‰u................................................................................................4
1.3. Ý ngh‹a khoa hŒc và th•c tiŽn cŠa …† tài.....................................................4
1.3.1. Ý ngh‹a khoa hŒc..................................................................................4
1.3.2. Ý ngh‹a th•c tiŽn..................................................................................5
PH€N 2: T•NG QUAN T ÀI LI •U NGHI ÊN C‘U ......................................6
2.1. Tình hình s’n xu„t …“u t”•ng tr–n th— gi˜i và Vi™t Nam..........................6
2.1.1. Tình hình s’n xu„t …“u t”•ng tr–n th— gi˜i............................................6
2.1.2. Tình hình s’n xu„t …“u t”•ng š Vi™t Nam............................................7
2.1.3. Tình hình s’n xu„t …“u t”•ng š t›nh Phœ ThŒ.....................................10
2.2. Tình hình nghiên c•u gižng …“u t”•ng tr–n th— gi˜i và Vi™t Nam.........11
2.2.1. NhŸng nghiên c•u trên th— gi˜i v† chŒn gižng …“u t”•ng ...................11
2.2.2. NhŸng nghiên c•u v† chŒn gižng …“u t”•ng š Vi™t Nam...................13
PH€N 3: ‚ I T ¡ ¢NG, N£I DUNG V Ô PHĂƠNG PHƯP NGHIĐN C U
.....................................................................................................................20
3.1. i t ăng v phâm vi nghiờn cãu ..........................................................20
3.2. êa iôm, thơi gian vư iu kin th nghim..........................................20
3.3. Nđi dung nghiờn cãu .............................................................................21
3.4. Ph”•ng pháp nghiên c•u .......................................................................21
3.5. Các ch› tiêu nghiên cãu vư phãng php theo dừi..................................23
3.5.1. Nghiờn cãu c iôm sinh tr ng, pht triôn cacỏc ging u tãng
kho nghim.................................................................................................23
3.5.2. Nghiên c•u c¯c y—u tž c„u thnh n°ng su„t v n°ng su„t c¯c gižng …“u t”•ng ..27
3.5.3.Ph”•ng ph¯p x± l² sž li™u..................................................................27
PH€N 4: K³T QU´ NGHI ÊN C‘U V THO LUàN .............................28
4.1. Tả l mc mm ca cỏc ging u tãng th nghim.............................28
4.2. Cc giai oân sinh tr ng, pht triôn ca cc ging u tãng th nghim.....29
2
4.2.1. Th¬i gian t· gieo …—n mŒc..................................................................30
4.2.2. Th¬i gian t· gieo n phán cnh.......................................................31
4.2.3. Thơi gian tà gieo n ra hoa...............................................................31
4.2.4. Thơi gian tà gieo n chạc xanh.........................................................32
4.2.5. Thơi gian tà gieo n chn..................................................................32
4.3. Mđt s c iôm hỡnh thái cŠa c¯c gižng …“u t”•ng thˆ nghi™m.............33
4.4. ‚ ƒc …i«m sinh tr” šng và phát tri«n cŠa gižng …“u tãng th nghim.....35
4.4.1. Chiu cao cáy.....................................................................................36
4.4.3. S t trờn thõn...................................................................................37
4.4.4. S cnh trờn thõn chớnh......................................................................37
4.5. Kh nng chng chêu sáu, bnh hâi ca cc ging u tãng th nghim.....37
4.5.1. Kh nng chng chêu sáu hâi ca cc ging u tãng thˆ nghi™m.............38
4.5.2. Kh’ n°ng chžng chªu b™nh cŠa c¯c gižng …“u t”•ng thˆ nghi™m................40
4.6. ‚̄ nh gī t̂ nh chžng …º và tính tách qu’ cŠa c¯c gižng …“u t”•ng t hí nghi™m.......41
4.6.1. ‚¯nh gi¯ kh ’ n°ng chžng …º cŠa c¯c gižng …“u t”•ng thˆ nghi™m......41
4.6.2. ‚¯nh gi¯ tˆnh t¯ch qu’ cŠa c¯c gižng …“u t”•ng thˆ nghi™m...............42
4.7. Các y—u tž c„u thnh n°ng su„t cŠa c¯c gižng …“u t”•ng thˆ nghi™m.....42
4.7.1. Tºng sž qu’ trên cây...........................................................................44
4.7.2. Sž qu chạc trờn cõy...........................................................................44
4.7.3. Tả l qu 1, 2, 3 hât trờn cõy...............................................................44
4.8. Nng sut ca cc ging u tãng thˆ nghi™m......................................46
4.8.1. N°ng su„t l² thuy—t cŠa c¯c gižng …“u t”•ng thˆ nghi™m....................48
4.8.2. N°ng su„t th•c thu cŠa c¯c gižng u tãng th nghim.....................48
4.9. Mđt s ging u tãng cằ tri ôn vng...................................................49
4.10. Hiu qu kinh t..................................................................................49
PHN 5: KT LUàN V KIN NGHẳ......................................................51
5.1. Kt lun.................................................................................................51
5.2. Kin nghê...............................................................................................51
TI LI •U THAM KH´O ............................................................................52
3
PH•N 1
M‚ ƒ•U
1.1. ƒ„t v…n †‡
‚ “u tãng ( Glycine Max(L) Merr.) l cõy cụng nghip ngạn ngy cú
giỏ trê kinh t cao thch hăp vi iu ki™n khˆ h“u Vi™t Nam và nhi†u n” ˜c
trên th— gii. Hin nay, u tãng ăc s dng vi nhiu mc ch khc
nhau nh: Lưm thãc phẵm cho con ng ơi, thãc n gia sc, nguắn nguyờn liu
cho mđt s ngnh cụng nghip,cõy ci tâo, tng đ phỡ ca t, ắng thơi l
mt hng xut khẵu cằ gi trê kinh t [6].
Cáy u tãng d thch nghi trờn cỏc n†n …„t b©c màu, giúp c’i t©o …„t
nơng nghi™p r„t tt. Nhơ sã hỡnh thnh nt sn bđ r cáy u tãng do xám
nhp ca vi khuẵnRhizobium Japonicum sng cđng sinh, cằ kh nng c ênh
âm tà kh quyôn nn hưng nm cáy u tãng tr lâi cho t tà 50- 80 kg
âm/ha/nm [3]. Ngoi vic c ênh âm, bđ r u tãng c ũn cú kh nng
tit ra c¯c axit hŸu c• c» t¯c d‡ng hồ tan cỏc hp ch t phán v cã dâng khằ
tan thnh d tan ô cáy s dng.
Nhiu ging mi ó c B® NN&PTNT cơng nh“n và cho phép mš
r®ng ra s’n xut em lâi lăi ch kinh t cho ng ơi nng dán. TÃ ằ gúp phn
lưm phong ph thm Bđ gižng …“u t”•ng v ‡ ‚¿ng Á v nâng cao sn l ăng,
cht l ăng u tãng, gi ’m gi¯ th ành s’n xu„t và ch— bi—n. ô thãc hin tt
mc tiu ằ, chng ta phi tin hưnh ắng bđ cc bin php qun l, quy ho©ch
và khoa hŒc k thu“t…ƒc bi™t là gižng. Tuy nhiên, không ph’i š b„t kà …i†u
ki™n sinh th¯i nào gižng cÄng ph¯t huy h—t ti†m n°ng n°ng su„t cŠa n».
Phú Th l tnh cằiu kin kh huthun lăi cho sã pht triôn ca cáy
u tãng. Trong nhng nmgn áy, din tch trắng u tãng c a tnh
ngy cng tng. Tuy nhiờn,ging u tãng trắng ph bin trong tnh vn cho
nng sut thp v kh nng chng chêu sáu bnh hâi kặm.Mđt trong nhng
nguyờn nhõn dn n thãc trâng ny l do vic p dng cỏc tin bđ k thut
4
cũn hân ch—, cơng tác gižng ch”a …”̈c chœ trŒng …œng m•c v vic xc ênh
c bđ ging u tãng phầ hp v˜i …i†u ki™n t›nh Phœ ThŒ vÅn …ang là v„n
…† …”̈c quan tâm. Xu„t ph¯t t· nhŸng v„n …† trên, chúng tơi ti—n hành th•c
hi™n …† tài: ˆ So sánhm€t s• gi•ng ‚ƒu t „…ng tr†ng trong v‡ ‚ˆng n‰m
2011tŠi huy‹n Lâm Thao,tŒnhPhú Th•Ž.
1.2. M‰c †Šchvà yêu c‹u cŒa †‡ tài
1.2.1. Mc ãch
- Xc ênh mđt s ging u tãng có kh’ n°ng sinh tr” šng, ph¯t tri«n
tžt, n°ng su„t cao v chng chêu tt thch hăp cho v …¿ng huy™n L¸m Thao,
các vùng lân c“n và gĩ i thi™u cho s’n xu„t.
1.2.2.Yêu c•u
- ‚¯nh gi¯ kh ’ n°ng sinh tr” šng, ph¯t tri«n v n°ng su„t cŠa mđt s
ging u tãng trong iu kin vụngnm 2011tâihuyn Lám Thao.
- Tỡm hiôu mđt s c iôm hỡnh thỏicacỏc ging …“u t”•ng tham gia
thí nghi™m.
- ‚̄ nh gi¯ kh ’ n°ng chžng …º cŠa c¯c gižng …“u t”•ng tham gia thˆ nghi™m.
- ‚¯nh gi¯ t ình hình sâu, b™nh hâi ca cc ging u tãng tham gia
thớ nghim.
1.3. í ngh•a khoa hŽc và th•c ti•n cŒa †‡ tài
1.3.1. Ý ngha khoa hãc
- Xc ênh cã s khoa hc cho bđ ging u tãng nng sut cao phự
hăp vi iu kin v ng tâihuyn Lám Thao.
- Lưm cã s khoa hŒc …« hồn thi™n quy trình thâm canh các gižng u
tãng nh ẩm náng cao nng sut, cht l ăng …“u t”•ng c Ša t›nh.
- K—t qu’ nghiên c•u cŠa …† tài sÉ g»p ph‰n bº sung thêm các thông tin
v d liu khoa hc v cáy u tãng lưm ti li ™u tham kh’o cho c¿ng t¯c
gi’ng d©y, nghiên cãu khoa hc v ch âo sn xut.
5
1.3.2. í ngha th’c ti“n
- Bº sung c¯c gižng …“u t”•ng m ˜i, nng sut caovưo cã cu ging ca
tnh nhẩm thc ẵy qu¯ trình s’n x u„t …“u t”•ng trong v‡ …ơng tâihuyn Lám
Thao v cỏc vựng lõn cn.
- Tuyờn truyn m rđng din tch trắng u tãng, nht l din tch
hoang hoỏ, khụng ch đng n c, náng cao ơi sng ng ơi dán, gằp phn lm
a dâng hoỏ cõy trắng, ci tâo t ai v phỏt triôn mđt h thžng n¿ng nghi™p
b†n vŸng.
6
PH•N 2
T‘NG QUAN T ÀI LI ’U NGHIÊN C“U
2.1. Tình hình s”n xu…t †•u t–—ng tr˜n th™ giši và Vi›t Nam
2.1.1. Tình hình s”n xu•t ‚ƒu t ng trn th gii
u tãng lư cáy tr ắng ly hât ãng hng thã 4 sau cáy la mì, lúa
n” ˜c, ng¿ và là cây có d‰u quan trŒng b“c nh„t trong 8 c¸y l„y d‰u quan trŒng
cŠa th gii lư: u tãng, bng, lâc, h ng dãng, c ’i d‰u, lanh, d·a và cŒ.
Do kh’ n°ng thˆch ãng rđng nn nằ ó c trắng khạp nm ch¸u l‡c,
nh”ng t“p trung nhi†u nh„t š Châu MÂ chi—m ti 73%, tip n lư cc n c
thuđc khu vãc Cháu Ư (Trung Quc, ấn đ) chim ti 23,15% [3].
Tỡnh hình s’n xu„t …“u t”•ng tr–n th— gi˜i trong nhŸng nm gnáy
c thô hin trong bng 2.1.
Bng 2.1: Tỡnh hỡnh s”n xu…t †•u t–—ng tr˜n th™ giši tœ n•m 2000- 2010
(Ngu€n: FAOSTAT, 2011.)
N•m Di›n tŠch
(tri ›u ha)
N•ng su…t
(tž/ha)
S”n l –Ÿng
(tri ›u t…n)
2000 74,33 21,71 161,41
2001 76,78 23,18 177,92
2002 78,98 23,03 181,91
2003 83,65 22,80 190,08
2004 91,61 22,43 265,48
2005 92,43 23,18 214,24
2006 99,92 23,43 222,40
2007 94,90 22,78 215,14
2008 96,87 23,84 230,95
2009 98,82 22,49 222,26
2010 75,00 24,70 249,93
7
V• di‚n tƒch:TrongnhŸng n°m qua di™n tˆch …“u t”•ng tr–n th— gi˜i liên
t‡c t°ng. N°m 2009 di™n tˆch …©t 98,82 tri™u ha t°ng 24,49 tri™u ha, t•c t°ng
32,95% so ṽi n°m 2000 (n°m 2000 di™n tˆch …“u t”•ng c Ša th— gi˜i là 74,33
tri™u ha). N°m 2010 di™n tˆch …“u t”•ng ât 75,00 gim 23,82 triu ha so vi
nm 2009.
Vã nng su…t: N°ng su„t bình quân cŠa th— gi˜i kh¯ ºn ênh, ch dao
đng nhậ tà 21,71 - 24,70 tâ/ha. Nm 2010 n°ng su„t kh¯ cao …©t 24,70 t©/ha,
t°ng 5,20% so ṽ i n°m 2000.
V• s†n l‡ˆng: Do di™n tˆch u tãng lin t c tng, nng sut kh
n ênh nờn sn l ăng u tãng c ng tng rt nhanh, c thô lư nm 2010,
s n l ăng …“u t”•ng l 249,93 tri™u t„n, t°ng 54,84% so ṽ i n°m 2000
(n°m 2000 l 161,41 tri™u t„n).
Nh” v “y, trong nhng nm vÃa qua cáy u tãng trn th gii ăc
quan tõm phỏt triôn lm cho din tch v sn l ăng u tãng trn th gii
khụng ng·ng t°ng lên.
MÂ, Brazin, Argentina và Trung Qužc là 4 n” ˜c s’n xu„t …“u t”•ng …•ng
…‰u th— gi˜i và chim khong 75-80% tng sn l ăng u tãng trn th— gi˜i.
2.1.2. Tình hình s”n xu•t ‚ƒu t „…ng™ Vi‹t Nam
Mđt s ti liu cho rẩng cáy u tãng ăc a vưo trắng n c ta tÃ
thơi Vua Hầng vư xc ênh rẩng nhán dán ta trắng cáy u tãng tr c cáy
u xanh vư cáy u en [2]. Ngưy nay u tãng ó tr nờn quen thuđc vi
nhán dán ta. Cc mằn n ch bin tà u tãng tr š thành nhŸng m»n °n phº
bi—n th” ¬ng ngày.
Trong nhng nm gn áy, cáy u tãng ó phỏt triôn kh¯ nhanh c’ v†
di™n tˆch v n°ng su„t g»p ph‰n tâo ra mt hng tiờu dựng nđi êa quan trng.
Tỡnh hình s’n xu„t …“u t”•ng trong n” ˜c m„y n°m g‰n …̧y …”̈c tr ình bày
trong b’ng 2.2.
8
B”ng 2.2: Tình hình s”n xu…t †•u t–—ng Vi›t Nam tœ n•m 2000- 2010
(Ngu€n: T‰ng cŠc th‹ng kê, 2011.)
Qua b’ng sž liu cho thy sau 9 nm, cáy u tãng ó phát tri«n kh¯
nhanh v† c’ di™n tˆch, n°ng su„t và sn l ăng, gằp phn tâo ra mt hng tiờu
dựng nđi êa quan trng.
Vã din tch: Din tch trắng …“u t”•ng t°ng kh¯ nhanh trong nhŸng
n°m qua, …ƒc bi™t lư giai oân 2000- 2005. Nm 2005 din tch trắng …©t
204,10 nghìn ha, t°ng m©nh so v˜i n°m 2000 ch› c» 124,10 nghìn ha (t°ng
64,46%). Tuy nhi–n …—n n°m 2006 di™n tˆch …“u t”•ng gi ’m nhË xužng cịn
185,60 nghìn ha (ngun nhân dÅn …—n tình tr©ng này là do thiu ging, sáu
bnh hâi nhiu, iu kin thơi tit khạc nghit,è). Nhng tà nm 2007, din
tớch trắng u tãng ó bạt u tng ln vư ât 187,40 nghỡn ha, nm 2008
din tch trắng u tãng ti p tc tng vư ât 191,50 nghỡn ha. Tuy nhiờn,
Nãm Din tch
(nghỡn ha)
Nãng sut
(t/ha)
Sn l –Ÿng
(nghìn t…n)
2000 124,10 12,03 149,30
2001 146,30 12,36 173,70
2002 158,60 12,56 205,60
2003 165,60 13,30 219,70
2004 183,80 12,40 245,90
2005 204,10 14,30 292,70
2006 185,60 13,90 258,10
2007 187,40 14,70 275,20
2008 191,50 14,00 268,60
2009 146,20 14,61 213,60
2010 197,80 15,00 296,90
9
n°m 2009 di™n tˆch tr¾ng u tãng gim mânh xung cũn 146,20 nghỡn ha.
Nm 2010, din tch trắng u tãng ât197,80 nghỡn ha, cao nht so v˜i c¯c
n°m tr” ˜c …».
V• n„ng su…t:Tr” ˜c n°m 2000, n°ng su„t …“u t”•ng b ình qnš n” ˜c
ta r„t th„p ch› …©t kho’ng 50% so v˜i n°ng su„t bỡnh quõn ca th gii. Tuy
nhiờn, nhơ ãng dng cc ti—n b® khoa hŒc k thu“t trong c¿ng t¯c nghiên cãu,
chn tâo ging v cỏc bin php canh tc,è nng sut u tãng trong nhng
nm gn áy vn cằ xu h” ˜ng t°ng d‰n l–n, n°ng su„t n°m 2007 …©t 14,70 t©/ha
(t°ng 22,19% so ṽi n°m 2000). N°m 2008 n°ng su„t …“u t”•ng gi ’m xužng so
v˜i n°m 2007 do ’nh h” šng cŠa c¯c y—u tž: gižng, s¸u b™nh hâi vư iu kin tã
nhiờn bt lăi. Nm 2009 nng sut u tãng cao hãn nm 2008 vư ât 14,61
tâ/ha nhng vn thp hãn nm 2007. Nm 2010, u tãng cằ nng sut cao
nht ât 15,00 tâ/ha.
Vã sn lng: Sn l ăng u tãng thay i theo sã bin đng ca din
tch vư nng sut. Trong giai oân 2000-2005 sn l ăng u tãng tng kh
nhanh, nm 2005 …©t 292,70 nghìn t„n t°ng 143,40 nghìn t„n so v˜i n°m
2000. T· n°m 2006 - 2009, do s• bi—n …®ng v† di™n tˆch v n°ng su„t l àm cho
s’n l ăng u tãng c a n c ta gi’m h•n so ṽ i n°m 2005. Nh”ng n°m
2010, s’n l ăng u tãng ca n c ta tng cao so v˜i c¯c n°m tr” ˜c …» và
…©t 296,90 nghỡn tn.
Trong nhng nm qua sn l ăng u tãng c Ša n” ˜c ta ch”a …¯p•ng
…Š cho nhu c‰u ti–u dÇng trong n”˜c, hng n°m n”˜c ta vÅn ph’i nhp khẵu
u tãng t à b n ngoưi. u tãng ăc nhp khẵu d i dâng kh du l
ch y—u.Khơ d‰u …“u t”•ng ch Š y—u t· c¯c n” ˜c: MÂ, Achentina,Ên ‚®,
Trung Qužc. N°m 2008, n” ˜c ta …ã nh“p kh½u kho’ng 120.000 t„n kh¿ d‰u
và n°m 2009kho’ng 190.000 t„n kh¿ d‰u t· MÂ. Nh” v “y, hng nm nc
ta phi nhp khẵu s l ăng kh du r„t l˜n (kho’ng trên 1 tri™u t„n kh¿ d‰u
mÍi n°m). ‚i†u …» cho th„y rÈng nhu c‰u tiêu th‡ …“u tãng vư cc s n
10
phẵm tà u tãng c a n” ˜c ta là r„t l˜n nh ”ng hi™n t©i m˜i ch› …¯p •ng
…”̈c ph‰n nào. Bši v“y, yêu c‰u t ra l phi m rđng din tch trắng v
tng nng sut nhẩm tng sn l ăng u tãng ô phc v tt hãn cho nhu
cu hin tâi ca t n” ˜c.
2.1.3. Tình hình s”n xu•t ‚ƒu t „…ng™ tŒnh Phš Th•
NhŸng n°m qua š t›nh Phœ ThŒ, di™n tˆch trắng u tãng khng tng,
cũn gim so vi nm 2005, n°ng su„t c» t°ng h•n chœt ˆt v s’n l ăng cằ
phn tng lờn. Nguyờn nhõndo nng dán ó s± d‡ng m®t sž gižng m˜i và áp
d‡ng c¯c bi™n ph¯p k thu“t tr¾ng trŒt.N°m 2010 di™n tˆch và s’n l ăng tng
ln ng kô gn gp 1,5 ln nhŸng n°m 2006-2009, …¸y là k—t qu’ mà t›nh
Phú ThŒ ó ât ăc trong nm 2010 nhơ vic tuyờn truyn sáurđng, bin
phỏp k thut thám canh, thy lăi v phũng trà sáu bnh hâi kêp thơi vo sn
xut ô nng dán tch cãc trắng u tãng.
Bng 2.3: Din tŠch, n•ng su…t và s”n l –Ÿng †•u t–—ng tĂnh Ph Th
t nãm 2000- 2010
Nãm Din tch (ha) N•ng su…t
(tž/ha)
S”n l –Ÿng (t…n)
2000 1.689,8 10,20 1.734,5
2001 2.310,6 11,70 2.724,2
2002 2.867,3 11,96 3.428,1
2003 2.468,7 13,49 3.330,2
2004 2.148,2 14,62 3.139,8
2005 2.354,8 14,5 3.413,7
2006 1.717,8 14,29 2.454,3
2007 1.594,4 14,48 2.308,3
2008 1.597,1 15,4 2.463,2
2009 1.572,5 16,402 2.579,2
2010 2.971,6 16,61 4.935,7
Ngu€n: CŠc th‹ng kê Phú ThŒ,2011
11
2.2. Tình hình nghiên cÊu giÔng ãu t ng trn th gii v Vit Nam
2.2.1. Nh›ng nghi ên cœu trên th— gi˜i v• ch•n giãng u tng
Cáy u tãng cằ vê tr quan trng trong cã cu cáy trắng trờn th gii.
Chớnh vỡ vy, ó cú hng loât cc t chãc, mâng l i nghiờn cãu u tãng
quc t ăc thnh lp v hoât đng: Chãng tr ỡnh nghiờn cãu u tãng
quc t š MÂ (INTSOY), Vi™n N¿ng nghi™p nhi™t …˜i š Nigeria (IITA),
Trung tõm phỏt triôn Rau- u Cháu Ư i Loan (AVRDE).
Mâng l i kho nghim u tãng quc t khẻng ênhrẩng: u tãng
cú tim nng nng su„t cao m con ng”¬i ch”a khai th¯c h—t. N°ng su„t chˆnh
là y—u tž quan trong …« nâng cao s’n l ăng u tãng. Mu n cằ nng sut cao
thỡ phi cằ ging tt, kh nng thch ãng rđng vi iu kin sinh thi.
Ngy nay, nhơ sã tin bđ cŠa khoa hŒc k thu“t …ã giúp các nhà khoa
hŒc tâo ra nhiu ging u tãng cho nng sut cao, phẵm cht tt, kh nng
thớchãng rđng vi iu kin ngoâi c’nh.
M là m®t n” ˜c r„t chœ ² …—n chŒn tâo ging u tãng. Qua cng tc
lai tâo, nhp nđi, b¾i d” Ïng và thu‰n ho¯ …—n nay MÂ …ã …”a ra phº bi—n h•n
100 gižng c» n°ng su„t cao ph‡c v‡ cho s’n xu„t …©i trà, …ƒc bi™t là gižng
Clark 63, Leer, Amsoy 71,Ì. M‡c tiêu chính cŠa c¯c nh chn tâo ging u
tãng M l chn ging cằ kh nng thám canh cao, chng chêu tt vi iu
kin bt thun, cằ hưm l ăng protein cao, d ch bin v bo qun. Chnh nhơ
cụng tỏc chn tâo ging M ăc ch trng nn nng sut v sn l ăng u
tãng c a M lun …•ng …‰u th— gi˜i[11].
• Brazil, t· n°m 1976 …—n nay, trung tám nghiờn cãu quc gia ó chn
tà 1.500 dũng u tãng trong nhng ging thch hăp, nhiu ging tt …ã
…”̈c t©o ra nh” DoKo, Numbaira, Cristalina,Ìtrong …» n°ng su„t cao nh„t là
gižng Cristalina …©t 38 t©/ha.
Châu Á là khu v•c s’n su„t …“u t”•ng c» vai trị quan trŒng v˜i nhi†u
c• quan nghi–n c•u v† …“u …Í nh” trung tám nghin cãu v phỏt triôn rau
12
mu Chõu (AVRDC), ICRISAT, TARI, Vi™n n¿ng nghi™p nhi™t …˜i qužc
t— IITA. Trung tám nghiờn cãu v phỏt triôn rau mưu Cháu Ư ó vang
nghiờn cãu chn tâo cc ging u tãng cằ ti †m n°ng n°ng su„t r„t cao trên
70 t©/ha nh” G2120 [10].
Trung Qužc l n” ˜c s’n xu„t …“ut”•ng hng u Cháu Ư.Cỏc nh
chn tâo ging quc gia nưy ó tâo ra hng loât ging u tã ng m i cằ
nng sut, cht l ăng v tớnh chng chêu iu kin bt thun v ăt trđi nh:
CN001, CN002, YAT12, HTF18 cằ nng sut 34-42 tâ/ha trờndin rđng.
Vin Cy Cụng nghip Qung Táy, Trung Quc ó lai tâo ging u
tãng T âp Hong s 4 bẩng phãng php lai hu tnh, áy l ging ngạn
ngy (85- 95 ngy), cú thô tr¾ng 3 v‡, giu protein 45,20% v c» n°ng su„t
cao 3- 4,5 t„n/ha/v‡.
M®t trong nhŸng thành cơng nŸa trong cơng tác chŒn t©o gižng t©i
Trung Qužc là t©o ra …” ¨c gižng Tiefeng 18 do x± l² bÈng tia gama. Gižng
này có kh’ n°ng th¸m canh cao, chžng …º, n°ng sut v phẵm cht tt. ắng
thơi, ging Heinoun N06 v Heinoun N016 sau khi x± l² bÈng tia gama thì h
r tt, lằng thán ngạn, nhiu cnh, chêu hân, kh nng thch ãng rđng v cho
nng sut cao [10].
Cng tâi Trung Qužc vo ngy 22/8/2007 …ã chính th•c thành l“p
Trung tâm Nghiên c•u S’n xu„t ‚“u t ”•ng Qužc gia tnh Ct Lám.Giỏm
c ca Vin Nghiờn cãu K hoa hŒc N¿ng nghi™p (JAAS), Yue Derong cho
bi—t Trung t¸m này sÉ t“p trung vào nghiên c•u c¯c gižng …“u t”•ng lai t âo v
cc phãng php pht triôn chng trn ắng ruđng. n nm 2009 Trung tám
ó lai tâo hãn 20 ging lai v tuyôn chn ăc cc ging c» n°ng su„t cao g»p
ph‰n lm t°ng n°ng su„t …“u tãng Trung Quc vư tng c ơng kh nng
cânh tranh ca u nnh Trung Quc trờn thê tr ơng th— gi˜i.
Ên ‚® cÄng là qužc gia r„t chœ trŒng pht triôn u tãng. T chãc
AICRPS v NRCS nghiờn c•u v† …“u …Í …ã t“p trung nghiên c•u v† gen,
13
ắng thơi chn tâo mđt s ging cằ kh nng chng chêu vi bnh khm virus
nh Birsasoil, S74-24-2 [12].
Sã tin b® cŠa khoa hŒc k thu“t …ã tìm ra nhi†u ging u tãng m i
cho nng sut cao, phẵm cht tt v cú kh nng thch ãng rđng. Trong ằ
cụng ngh gen ó gúp phn khng nhé ô tâo ra cc ging mi. áy l mđt
trong nhng h ng i m˜i trong c¿ng t¯c chŒn t©o gižng hi™n …©i.
2.2.2. Nh›ng nghi ên cœu v• ch•n gi•ng‚ ƒu t„…ng™ Vi‹t Nam
Tr” c áy cng tc nghiờn cãu v u tãng Vi™t Namch”a nhi†u,
t· n°m 1986 nh n” ˜c c» chŠ tr”•ng khuy—n khˆch c¿ng t¯c nghiên c•u v†
…“u …Í, t· ằ cc nghiờn cãu v u tãng, u xanh, lâc ăc triôn khai
mânh mẫ hãn [4].
Cỏc cụng trỡnh nghiên c•u v† …“u t”•ng š Vi™t Nam t“p trung vo:
Chntâo ging mi cằ nng sut cao, cht l ăn g tžt và có kh’ n°ng chžng
chªu, chŒn gižng c» thơi gian sinh tr ng ngạn v phc v tt cho vi™c xen
canh, t°ng v‡.
V† nghiên c•u t“p …ồn ph‡c v‡ c¿ng t¯c chŒn gižng trong 20 n°m
(1985-2005), ch”•ng trình nghiên c•u …“u …Í th¿ng qua c¯c …† ti …ã thu
thp, nhp nđi trờn 5.000 mu ging u tãng, trong ằ cằ trn 300 mu êa
phãng. ó kho st …¯nh gi¯ 4.188 mÅu dịng/gižng …“u t”•ng chŠ y—u nh“p
t· vin nghiờn cãu cáy trắng trờn ton Liờn Bang Nga mang tên Vavilop
(VIR), ngồi ra m®t sž mÅu nh“p t· trung tám nghiờn cãu pht triôn rau mu
Chõu (AVRDC), c, Nht, M v vin cáy trắng nhit i quc t— (IITA).
Phân l“p c¯c dịng gižng c» c¯c tˆnh tr©ng c bit khc nhau nh thơi gian
sinh trng ngạn, chêu hân, chêu rột, khỏng bnh g sạt,è phc v cho cơng
tác chŒn gižng.T· c¿ng t¯c thu th“p, nh“p n®i gižng, qua kh’o nghi™m Vi™n
khoa hŒc k thu“t n¿ng nghi™p Vi™t Nam …ã chŒn lŒc và gĩ i thi™u ra s’n xut
cỏc mu ging thch hăp cho v ng v v Xu¸n nh”: AK02 (t¯c gi’ Tr‰n
14
V°n Li, ‚o Th — Tu„n, NguyŽn Thª Chinh (1987) chŒn t· Vng M” ¬ng
Kh”•ng), VX93 (t¯c gi ’ Tr‰n ‚ình Long, chŒn t· K7002/VIR),è [4].
Kt qu chn tâo ăc thô hin trn 3 nhằm sau áy:
* Chn tão bng con ããng tuyn chn t tp ãon nhp ni:
+ Vic nhp nđi ging …ã làm phong phú thêm ngu¾n ngun li™u cho
cơng tác chn tâo ging. Vi cc nguắn nguyờn liu ằ bẩng cc phãng
phỏpkhỏcnhau cỏc nh chn tâo ging ó tâo ra nhŸng gižng m˜i cho n°ng
su„t cao, ph½m ch„t tžt và phù ḧp v˜i …i†u ki™n sinh thái cŠa t·ng vùng.
+ N°m 1987, Vi™n khoa hŒc k thu“t n¿ng nghi™p Vi™t Nam chn ăc
ging AK03 tà dũng G2261 nhp nđi, c» th¬i gian sinh tr” šng 80-85 ngy, n°ng
su„t bình qn 13-16 t©/ha, thích ḧp cho v‡ …¿ng và cÄng t· dịng G2261 chŒn
…”̈c gižng AK05 có th¬i gian sinh tr” šng 90-95 ngy, n°ng su„t 15-18 t©/ha,
kháng b™nh g› sạt vthớch hp v ng vầng ắng bẩng Sng Hắng [4].
+ Theo nghiờn cãu ca TS. Lờ Song Dã v à NguyŽn th— C¿n,(1995) …ã
thu th“p v …¯nh gi¯ 300 mu ging êa phãng vư n c ngoi 3 v tâi Gia
Lõm - H Nđi, ó chn ăc 2 gižng B5Y2 (TKN5 x Clark63) và Clark63 có
th« tr¾ng trong c’ 3 v‡ [4].
+ Vi™n khoa hŒc k thu“t n¿ng nghi™p Vi™t Nam chŒn t· t“p …ồn nh“p
n®i cŠa Trung Qužc gižng ‚T12 c» th¬i gian sinh tr” ng cãc ngạn, thớch h p
cho v hố 72-78 ngưy, nng sut 14-23 tâ/ha [9].
+ Cng thơi gian ny, Vin khoa hŒc k thu“t n¿ng nghi™p Vi™t Nam
chŒn lŒc t· t“p …ồn nh“p n®i cŠa AVRDC ‚ài Loan gižng ‚T2000, cằ thơi
gian sinh trng 105-110 ngưy, cằ u th cáy cao to, nhi†u …žt (18 - 22 …žt), t¶
l™ qu’ 3 h©t cao (30%), n°ng su„t 20- 40 t©/ha, thˆch hăp cho v xuán, thu ng.
+ Ging KL-2 do Vin Khoa hŒc k thu“t n¿ng nghi™p mi†n Nam,
chŒn lŒc t· tp on nhp nđi AVRDC, cằ nng sut 18-20 tâ/ha, thích ḧp
cho các t›nh phˆa Nam [9].
15
Nhìn chung trong th¬i gian qua, bẩng con ơng tuyôn chn tp on
ging nhp nđi, cc nh khoa hc ó cho raơi 8 ging u tãng m i gắm
AK03, AK05, VX92, VX93, T12, ‚T2000, HL 2.
* ChŒn t•o gi‹ng bŽng con •‡•ng lai hãu tnh
+ Ging u tãng T 26 c chn tâo bi Trung tám nghiờn cãu v
phỏt triôn u thuđc Vin cáy lãng th ãc v cõy thãc phẵm- Vin khoa
hŒc nông nghi™p Vi™t Nam t· n°m 2002. Gižng ‚T26 là con lai cŠa DT2000
x ‚T12, c» th¬i gian sinh tr” šng trung bình 90Đ 95 ngy. N°ng su„t …©t 21-
29 tâ/ha tựy thuđc vo mựa v vư iu kin thám canh. Ging T26 cằ kh
nng chng bnh g sạt, chng v thớch hp trắng trong v Xuán v v
ng vư cằ th ô nhán hât v hố [5].
+ Bđ mn cáy cng nghip tr ơng âi hc Nng Nghi™p I Hà N®i và
Vi™n khoa hŒc k thu“t n¿ng nghip Vit Nam nm 1996 ó chn tà t hăp
lai (dịng 821X 134 Nh“t B’n) t©o gižng ‚T93, thˆch ḧp cho v hố v nng
sut ât15-18 tâ/ha.
+ Bẩng phãng php lai hŸu tˆnh, t¯c gi’ VÄ ‚ ình Chính…ã lai tâo
ging u tãng D140 tà t hăp lai DL 02 X H4. Ging D140 cằ kh nng
thớch ãng rđng, cằ thô gieo trắng ăc c 3 v trong nm v cho n°ng su„t
cao, …©t 15-27 t©/ha [1].
+ Gižng ‚T92 do Vin cáy lãng th ãc thãc phẵm chn tà t hăp lai
(H4/TH84) cho v xuán vầng ắng bẩng Bạc Bđ. Ging TL57 cng do Vin
cáy lãng th ãc thãc phẵm chn tâo, cú kh nng chêu rặt, nng sut 15-20
tâ/ha, thch hăp cho v xuán vầng ắng bẩng Bạc Bđ.
+ Ging u tãng DT96 do nhằm tc gi Vin di truyn nụng nghip
ó chn tâo bẩng phãng php lai hŸu tn̂h giŸa 2 gižng …ang phº bi—n trong
s’n xu„t l DT90 v DT84. DT96 kt hăp nhiu c tˆnh tžt cŠa hai gižng
này: Chªu n»ng tžt nh” DT84 vư chêu lânh nh DT90, nng sut cao trong c
3 v‡ xu¸n, hỊ, …¿ng. Gižng DT96 …ã tham gia kh’o nghi™m Qužc gia trong 3
16
n°m (1 v‡ …¿ng và 1 v‡ xu¸n cŠa n°m 1998 và v‡ xu¸n 2002, 2003) tâi cc
iôm kho nghim: Vnh Phc, Hi Dãng, Hư N ®i, Phœ ThŒ, B¹c Giang,
Thái Ngun, Thanh Hố và Qu’ng ngãi. So sánh ṽi c¯c gižng …ži ch•ng là
V-74, DT84, ‚T92, VX-92, ṽ i 14 gižng chŒn t©o nh” AK06, AK07, AK08,
‚T2000, ‚VN5, ‚2101, ‚T2003...th ì DT96 tÐ ra c» kh nng sinh tr ng
phỏt triôn khoể, chng chêu sáu b™nh, chžng …º, ng¹n ngày trung bình, cho
n°ng su„t cao h•n c¯c gižng …ži ch•ng t· 10Đ 24%, cao nh„t trong tp on
kho nghim c 5 iôm v xuán vư 2 iôm v ng. Ging DT96 ó c
hđi ắng Khoa hc bđ nng nghip & pht triôn nụng thụn cơng nh“n khu v•c
ho¯ n°m 2004 [5].
+ Theo tác gi’ Mai Quang Vinh v cđng sã Vin di truyn nụng
nghip,Vin cáy lãng th ãc thãc phẵm v Vin khoa hŒc nơng nghi™p Vi™t
Nam. Gižng …“u t”•ng DT20 01 …”̈c chn tâo tà t hăp lai DT84 x DT83
sinh trng khÐe, th¬i gian sinh tr” šng 88- 97 ngy, n°ng su„t …©t 20- 40
t©/ha. DT2001 chžng …º kh¯, chžng c¯c bnh g sạt, sãng mai, m náu vi
khuẵn, l c r kh, chêu nhit tt, chêu lânh kh. Ging DT2001 ăc cng
nhn cho sn xut th nghim theo quyt ênh s 2542 Q/BNN-TT ngy
30/8/2007 ca bđ Nng nghip v PTNN [4]. Ngoi ra, chn tâo ăc ging
DT2008, õy là gižng …“u c» tri«n vŒng, qua 2 n°m th± nghi™m trên các vùng
sinh th¯i …ã tÐ ra c» n°ng sut cao18 - 40 tâ/ha, thơi gian sinh tr ng 100 -
110 ngy, cú kh nng chêu hân vư cc …i†u ki™n sinh th¯i kh» kh°n nh” œng,
nóng, l©nh, …„t nghÒo dinh d”Ïng, …† kh¯ng v˜i c¯c b™nh chˆnh tr–n u
tãng nh phn trạng, g sạt, sãng mai, m náu vi khuẵn.
+ Ging VN -6 c chn tà t hăp lai AK03 x DT96, l ging cằ
thơi gian sinh tr” šng trung bình: 90-92 ngàyš v‡ Xu¸n , 84-86 ngày trong v‡
Hè và v‡ ‚¿ng. ‚VN6 l à gižng c» kh’ n°ng chžng b™nh tžt, chžng …º khá.
N°ng su„t trung bỡnh v Xuán ât 17,5-21 tâ/ha, v Hề ât 25-27 tâ/ha.
17
VN6 ăc cng nhn cho sn xut th± nghi™m theo quy—t …ªnh 1096
Q‚/BNN -TT, ngày 20/4/2007.
+ Theo kt qu nghiờn cãu chn tâo ging u tãng, u xanhvà bi™n
pháp k‹ thu“t trong h™ thžng canh t¯c giai oân 2006- 2008 ca Nguyn Thê
Thõn v cđng sã thỡ ging VN9 ăc chn tâo tà thăp lai hu tnh DT99 x
VN20-5 cú thơi gian sinh tr ng ngạn (75- 90 ngày tùy v‡), sinh tr” šng
khÐe, kh’ n°ng chng chêu sáu bnh kh, chng ,nng sut cao v kh
nng thchãng rđng. VN9 pht huy u th nht trong v xuán muđn, v hố,
c bit thch hăp cho cã cu sn xut hât ging ng xuán- u tãng hề -
ng¿ thu …¿ng v c» th« t“n d‡ng di™n tˆch trong v‡ …¿ng š nhŸng ch¸n …„t sau
2 v‡ lúa thu hoâch muđn ti 10- 12 thỏng10. Bờn cânh ằ, ging VN10
c chn tâo tà t hăp lai H4 x TS74- 65 sinh tr”šng khÐe, th¬i gian sinh
tr” šng trung bỡnh, nng sut cao 27- 40 tâ/ha, chng chêu tt vi thơi tit
lânh v cỏc bnh hâi. Ging thch hăp cho v‡ Xu¸n, v‡ ‚¿ng v …ã…”̈c c¿ng
nh“n cho s’n xu„t th± nghi™m n°m 2008.
* ChŒn gi‹ng bŽng t–c nh—n gy ãt bin
+ Trong cụng tỏc chn tâo ging, ngoi vic lai tâo cằ thô s dng cc
tỏc nhõn lý, hoỏ hc ô tâo ra cc dũng đt bin cằ gi trê. Ng ơi utiờn
n c ta thnh cụng trong vic s dng cc tc nhán x l đt bi—n là TS. Tr‰n
‚ ình Long. N°m 1978, ¿ng …ã dùng tia gama và hoá ch„t Dimethylamin (DI),
MH, EI x± l trờn 4 ging u tãng: Cc lc Ngân, Ván Kiu, Xanh Lã,
V70, ó phõn lp ăc nhiu dũngđt bin cằ triôn vng, c bit l tâo ăc
ging đt bin DH4 l ging thch hăp cho v hề, n°ng su„t bình qn…©t 17
t©/ha.Tác gi’ Tr‰n Tœ Ng (tr” ơng âi hc Nụng Nghip I H Nđi), (1990)
[9] x l đt bin ging u tãng DT74 bẩng NaN3 ó phõn lp ăc cc
dũng V48, V52-2 chớn sm v chžng …º tžt.
+ CÄng bÈng ph”•ng ph¯p x ± l² …®t bi—n, dùng tia gama Co60 n°m
1985, tác gi’ Mai Quang Vinh v cđng sã ó tâo ra ging u tãng DT84 tÃ
18
dũng lai 8-33, DT84 cú thơi gian sinh tr ng 80-85 ngưy, nng sut 15-20
tâ/ha, trắng ăc 3 v‡/n°m, thˆch ḧp v‡ hè. Hi™n nay DT84 là mđt trong 10
gingc trắng din tch ln nht [9].
+ Tr ơng âi hc Nng Nghip I H Nđi, Vin di truy†n n¿ngnghi™p,
Vi™n khoa hŒc k thu“t n¿ng nghi™p Vi™t Nam, tuyôn chn ging u tãng
AK06 thớch h p c 3 v‡/n°m š c¯c t›nh phía B¹c, ti†m n°ng n°ng su„t cao 17-
25 tâ/ha.
+ Cngbẩng phãng php gáy đt bin, Vin di truy†n n¿ng nghi™p …ã
chŒn t©o ra c¯c gižng …“u tãng cằ nng su t cao nh DT90 (đt bin tÃ
K7002/Cc chựm F2).
+ Ging u tãng T22 do Trung tám nghin cãu v phỏt triôn u
, Vin cáy lãng th ãc cáy thãc phẵm chn tâo bẩng phãng php đt bin
thãc nghim tia gamma Co60 trờn hât ca qun thô dũng lai F3 thuđc t hăp
lai T1 2 x DT95 vào v‡ xu¸n 2001 [5].
+ Các nhà khoa hŒc thuđc Vin Di truyn Nng nghip ó tâo thnh
cụng ging u tãng đt bin chêu hân DT2008, cho nng sut cao hãn 30%
so v i ging bỡnh th ơng. Cho ti nay, ó cú hng trm hecta ging cáy ny
ắng bẩng Bạc bđ v Nam bđ(din n hp tc hât nhán cháu Ư (FNCA)).
PGS. TS. Mai Quang Vinh: Chn tâo bẩng phãng php lai + đt bin phằng
xâ tà nm 2002 ca tưi Chn tâo ging u tãng đt bin chêu hân.
Vin di truyn nụng nghip lư cã quan âi din cho Vit Nam tham gia phi
hăp trong khun kh Din n hp tc hât nhán cháuỏ (FMCA) v chãng
trỡnh chn ging đt bin phằng xâ, chn ging nngsut caot· 18 -35 t©/ha,
trong …i†u ki™n kh» kh°n c» th« cho n°ng su„t cao g„p 1,5- 2 l‰n c¯c ging
thng thơng, cú kh nng chng chêu tng hăp trn ắng ruđng mãc cao
nht vi cc iu kin khằ kh°n nh” h©n, œng, n»ng, l©nh, …„t nghèo dinh
d” Ïng v mđt s bnh hâido nm v vi khuẵn gáy ra nh: G sạt, sãng mai,
phn trạng, m náu vi khuẵn, l c r, chêusõu hâi kh [4].
19
Nh v “y, trong nhŸng n°m qua Vi™t Nam …ã …©t …” ăc mđt s thnh tãu
nht ênh trong cng tc nghiờn cãu v chn tâo ging u tãng. Nhi u ging
u tãng cằ nng sut cao, cằ phẵm cht v kh nng chng chêu kh, thơi
gian sinh trng phự hăp vi c ã cu cáy trắng ó c tâo ra. Tuy nhin, ô
náng cao nng sut u tãng c a Vit Nam thì chúng ta vÅn c‰n ph’i ti—p t‡c
nghiên c•u, tìm ra nhŸng gižng c» n°ng su„t cao h•n bº sung vo bđ ging u
tãng hi n cằ.
20
PHãN 3
ƠI T Ư ĐNG, NăI DUNG Vâ PHƯêNG PHôP NGHIơN C U
3.1. Ôi tng v phm vi nghiờn cÊu
- i t ăng nghiờn cãu: Gắm 10 ging u tãng: DT84 (‚C), ‚T22,
‚T12, DT2008, DT2001, DT94, DT95, DT96, DT99, ‚VN6. Trong …»gižng
DT84 là gižng …ži ch•ng, …ây là gižng …“u t”•ng …ã …”̈c c¿ng nh“n là gižng
qužc gia (n°m 1995) v …† nghª c¿ng nh“n là gižng s’n xu„t. Gižng DT84 c»
th¬i gian sinh tr” šng 80-85 ngy, n°ng su„t 15-20 tâ/ha, trắng ăc 3 v/nm,
thớch hp vi v h ố v ang ă c trắng ph bin êa phãng hi n nay.
Bng 3.1: Cỏc giÔng ãu t ng th nghim
STT Tờn giÔng Nguưn gÔc
1 DT84(/C) Vin Di truyn nng nghip Vit Nam
2 T22 Vin cáy lãng th ãc v cõy thãc phẵm
3 T12 Vin cáy lãng th •c và cây th•c ph½m
4 DT99 Vi™n Di truy†n n¿ng nghi™p Vi™t Nam
5 ‚VN6 Vi™n nghiên c• u ngơ Vi™t Nam
6 DT2008 Vi™n Di truy†n n¿ng nghi™p Vi™t Nam
7 DT96 Vi™n Di truy†n n¿ng nghi™p Vi™t Nam
8 DT95 Vi™n Di truy†n n¿ng nghi™p Vi™t Nam
9 DT94 Vi™n Di truy†n n¿ng nghi™p Vi™t Nam
10 DT2001 Vi™n Di truy†n n¿ng nghi™p Vi™t Nam
- Phâm vi nghiờn cãu: Tâi xóCao Xỏ,huynLõm Thao,tnhPhỳ Th.
3.2. ƒ®a †i¯m, th°i gian v± †i‡u ki›n thŠ nghi›m
- Thí nghim b tr tâi xó Cao Xỏ, huyn Lám Thao, tnh Ph Th.
- Thớ nghim ăc tin hnh trong v‡ …¿ng n°m 2011.
21
3.3. N²i dung nghiên c£u
- So sánh kh’ n°ng sinh tr” šng và phát tri«n cŠa 10 ging u tãng
tham gia thớ nghim
-Tỡm hiôu mđt s c iôm hỡnh thỏi ca 10 ging u tãng tham gia th ̂nghi™m.
- ‚̄ nh gī t ình hìnhsâu, bnh hâi ca 10 ging u tãng tham gia th ̂nghi™m.
- ‚¯nh gi¯ kh ’ n° ng chžng …º, tˆnh t¯ch qu’ cŠa 10 gižng …“u t”•ng
tham gia thí nghi™m.
- Tìm hi«u c¯c y—u tž c„u thnh n°ng su„t v n°ng su„t cŠa 10 gižng
…“u t”•ng tham gia thˆ nghi™m.
- ‚¯nh gi¯ hi ™u qu’ kinh t— cŠa 10 gižng …“u t”•ng thˆ nghi™m.
3.4. Ph–—ng ph³p nghiñ c£u
- Thí nghi™m bž trˆ theo ph”•ng ph¯p khži ngÅu nhiên hồn ch›nh
(RCBD) ṽ i 10 c¿ng th•c (10 gižng), mÍi gižng ãng vi mđt th nghim v
c nhạc lâi 3 l‰n. Di™n tˆch mÍi ¿ thˆ nghi™m là 8,5 m2 …”̈c chia r©ch lên
lužng v˜i mÍi ¿ l à 4 hàng.
- Tºng di™ntích các ơthí nghi™m …“u t”•ng l 255 m2 (khơng k« rãnh
lužng và di™n tˆch b’o v).
22
S ư bÔ tr th nghim
Hng bo v
Ln nhạc 1 L‰n nh¹c 2 L‰n nh¹c 3
CT1 (‚ /C) CT9 CT8
CT2 CT10 CT3
CT6 CT4 CT10
CT9 CT1 (‚ /C) CT6
CT4 CT5 CT7
CT8 CT7 CT2
CT3 CT6 CT9
CT7 CT2 CT5
CT5 CT8 CT1 (‚ /C)
H
àn
g
b
’o
v
™
CT10 CT3 CT4
H
àn
g
b
’o
v
™
Hàng b’o v™
Chú gi’i:
CT1 (‚ /C): DT84
CT2: DT2001
CT3: DT99
CT4: DT2008
CT5: DT96
CT6: ‚T12
CT7: DT94
CT8: ‚T22
CT9: ‚VN6
CT10:DT95
23
Quy trình kž thuƒt
- Tn thŠ theo tiêu chu½n ngnh ÀGi‹ng •“u t ‡™ng- Quy ph•m kh†o
nghi‚m gi– trš canh t–c và giá trš s› dŠngœ 10TCN339: 2006 c•a B” Nžng
Nghi‚p v PTNT) [8].
- Lưm t: t ăc cy, b·a kÂ, lo©i tr· cÐ d©i và m‰m b™nh, sau ằ
lờn lung, râch hng.
- Thơi v trắng: Ngy 03/10/2011
- Mt đ trắng: 40 cáy/m2 .
- Phõn bún (cho 1ha): Phõn chu¾ng hoai m‡c 05 t„n /ha + 30 N +
60 P2O5 + 30 K2O.
- Ph”•ng ph¯p b»n:
+ B»n l»t (tr”˜c khi tr¾ng): 100% PC + 100% P2O5+ 50% N + 50% K2O
+ Bón thúc1 l‰n : Khi cây có2 - 3 lỏ tht , bún nt l ăng phán cũn lâi,
kt hăp lm cé, vun xi, lưm cho t tãi x žp, tho¯ng khˆ.
- Ch°m s»c:
+ X˜i x¯o:
Ô L‰n 1: Khi cõy cú 1-2 lỏ kộp kt hăp vi bằn thc l‰n 1.
Ơ L‰n 2: Tr” ˜c khi c¸y ra hoa v kt hăp vun cao chng .
+ T i n c vo lỳc khụ hân kặo di.
+ Lm cé.
+ Phũng trà sáu, bnh hâi: Th ơng xuyờn kiôm tra, pht hin, theo dừi
cỏc loâi sáu, bnh hâi v phũng trà kêp thơi.
3.5. Cỏc chĂ tiờu nghiờn cÊu v phng ph³p theo dõi
3.5.1. Nghiên cœu ‚Ÿc ‚i m sinh tr„ ™ng, phỏt trin cĂa cÂc giãng u
tng thớ nghim
* CÂc giai ‚oŠn sinh tr„ ™ng: (Quy ph•m kh†o nghi‚m gi‹ng •“u tng
10TCN 339: 2006 cãa B Nng Nghip v PTNT)[8].
- Tả l mc mm: ăc tnh bẩng cng thãc sau:
24
Tng s cáy mc
Tả l mc mm (%) =Tng s hât gieo
x 100
- Th¬i gian t· gieo …—n mŒc (ngày): Là sž ngày tính t· khi gieo …—n khi
có 50% sž c¸y/¿ c» 2 l¯ m‰m xịe ngang trên mƒt …„t.
- Thơi gian tà gieo n phán cnh: L s ngy tính t· khi gieo …—n khi
có 50% sž c¸y/¿ c» m‰m …‰u tiên nhú rakhÐi n¯ch l¯ kho’ng 1 cm.
- Th¬i gian t· gieo …—n ra hoa: Là sž ngày tính t· khi gieo …—n khi c»
50% sž c¸y trong ¿ c» ˆt nh„t 1 hoa nš. Quan s¯t lœc ra hoa.
- Thơi gian tà gieo n chạc xanh: L sž ngày tính t· khi gieo …—n khi
có 50% sž cáy/ chạc xanh.
- Thơi gian sinh tr ng (ngy): L sž ngày tính t· khi gieo …—n khi
trong ơ có 95% sž qu’ chˆn, c» vÐ qu’ chuy«n sang mu chˆn …ƒc tr”ng cŠa
gižng (vÐ chuy«n sang màu nâu sÅm).
* Ê c im vã h ỡnh thỏi:
- Hỡnh dâng l.
- Mu sạc thán.
- Mu sạc hoa (quan sỏt lỳc ra hoa).
- Mu sạc rn hât (quan st hât kh sau thu hoâch).
- Kiôu hỡnh sinh tr ng (v hân hay hu hân).
* Ch tiu sinh trng:
- Chiu cao cáy (cm): o t· m¹t mang 2 l¯ m‰m …—n …›nh sinh tr” šng
cŠa th¸n chˆnh trên 10 câyš hàng giŸa (3 ln nhạc lâi), rắi tnh trung bỡnh. o
vo lỳc thu ho©ch.
- Sž cành c„p I (cành): ‚ —m sž cành mŒc ra t· th¸n chˆnh cŠa 10 c¸y š
2 hàng gia (3 ln nhạc lâi), rắi tnh trung bỡnh. o lœc thu ho©ch.
- Sž …žt trên thân chính (…žt): ‚ m s t trờn thõn chớnh ca 10 cáy(3 ln
nhạc lâi), rắi tnh trung bỡnh. m vo lỳc thu hoâch.
25
* Phng phÂp Ânh gi tỡnh hỡnh sõu, bnh hi: (Quy ph•m kh†o nghi‚m
gi‹ng •“u t ‡™ng 10 TCN 339: 2006 c•a B” Nžng Nghi‚p và PTNT) [8].
- Sâu xám: Tả l cáy hâi (%): m s cáy bê hâi trờn ụ, rắi tnh trung
bỡnh cho tÃng cng thãc (iu tra thơi k cáy con).
- Sõu cun lỏ: Tả l l bê hâi (%) = S l bê hâi /tºng sž l¯ …i†u tra. ‚i†u
tra ít nh„t 10 c¸y âi din theo phãng php 5 iôm chặo gằc (iu tra giai
oân u tãng ra hoa).
- Sáu c qu: Tả l qu bê hâi (%) = S qu bê hâi/ tºng sž qu’ …i†u
tra. ‚i †u tra ˆt nh„t 10 cáy âi din theo phãng php 5 iôm chặo gằc (iu
tra trc lc thu hoâch).
Kq
Tả l qu bê hâi =
K t
x 100
Trong ằ: Kq: L s qu bê sáu hâi cŠa 10 c¸y mÅu.
Kt: Là tºng sž qu’ …i†u tra ca 10 cáy mu.
- Dũi c thán: Tả l cáy bê hâi (%) = S cáy bê hâi/tng s cáy iu
tra. i u tra t nht 10 cáy âi din theo phãng php 5 iôm chặo gằc (iu
tra thơi k cáy con).
* Kh nng chãng chÔu bnh
ễBnh g sạt, sãng mai: iu tra t nht 10 cáy âi din theo phãng
php 5 iôm chặo gằc.Mãc đ nhim cc bnh trờn lỏ: G sạt, sãng mai
c nh gi theo 9 thang cp ( thơi k qu chạc xanh v chín sinh lý):
C„p 1: Khơng có v—t b™nh nào.
C„p 3: 1%-5 % di™n tˆch l¯ bª b™nh.
C„p 5: 6%-25% di™n tˆch l¯ bª b™nh.
C„p 7: 26%-50% di™n tˆch l¯ bª b™nh.
C„p 9: Trên 50% di™n tˆch l¯ bª b™nh.
26
Ơ B™nh l c r: iu tra ton bđ cc cáy trờn ụ sau mc 7 ngy. Mãc
đ nhim bnh l c r ăc nh gi theo 9 cp:
Tả l cáy bê bnh (%) = S cáy bê bnh/tng s cáy iu tra
Cp 1: Khụng bê bnh.
Cp 3: 1-5% s cáy bê bnh.
Cp 5: 6-25% s cáy bê bnh.
Cp 7: 26-50% s cáy bê bnh.
Cp 9: Trờn 50% s cáy bê bnh.
* ÊÂnh g iỏ kh nng chãng Ơ: Theo thang iôm tà 1 - 5 iôm (quy phãm
kho nghim ging •“u t‡™ng 10TCN 339: 2006 c•a B” Nžng Nghi‚p và
PTNT) [8]. Theo dừi vo thơi k tr c khi cáy ra hoa, tr c thơi k thu hoâch
(qu chạc). iu tra to n bđ cáy trờn ụ vcho iôm:
i ôm 1: Hu ht cc cáy u ãng thẻng.
i ôm 2: D i 25% s cáy bê râp.
i ôm 3: TÃ 25 -50% s cáy bê râp.
i ôm 4: Trờn 50-75% s cáy bê râp.
i ôm 5: Trờn 75% s cáy bê râp.
* ÊÂnh gi tãnh tÂch qu: Theo thang iôm tà 1-5 iôm (quy phãm kho
nghim gi‹ng •“u t ‡™ng10TCN 339: 2006 c•a B” Nžng nghi‚p v PTNT)
[8]. i u tra t nht 10 cáy âi din theo phãng php 5 iôm chặo gằc, vo
thơi kà qu’ và h©t chˆn (qu’ c» vÐ mu vng), tr c thu hoâch. Cho iôm:
i ôm 1: Khụng cú qu’ t¯ch vÐ.
‚i «m2: D” ˜i 25% sž qu’ t¯ch vÐ.
‚i «m 3: T· 25 -50% sž qu’ t¯ch vÐ.
‚i «m 4: Trên 50-75% sž qu’ t¯ch vÐ.
‚i «m 5: Trên 75% sž qu’ t¯ch vÐ.