Hệ thống Thông Tin- Quản Lý Công Nghiệp
Mục Lục
! "
"#$ % &'()*+,-./"
0% .1+23 ! 4
4567 $*+89:4
;
</=) % '1 >)72;
?@9$A % 72;
"BCDE+5F72G
0HIJ K- >)72
LMLNOPMLNHQ
"HIJ >)72 $*+89:
"'J72"
""7+*+8K- >)72"
ROPS
0?1 ! >)72S
0?1TUT >)72;
0"BA(+,U >)72V
00WXY5Z97+ >)72[
RR\]^R_MLP<`B
4RJ]672*+89:($5$)7'
4M+).ET5a)(bcd*+89:cd9T 0
4"M+).ET >)cd9T 4
Hệ thống Thông Tin- Quản Lý Công Nghiệp
I.CƠ SỞ TỔ CHỨC HỆ THỐNG THÔNG TIN
1.1 Xã hội và thông tin
-Thông Tin Là Gì
e%7TU..cI 8J U+cKf fT./=)
*+%g
h($R404"iVV.-gj95+T $cd% $
5Z97+3 % *+,c3 kK:7+l.D-m.cI Xn56($7 (CD,
op
h#$qrs$(5t9X] $)(,Cj9.U+Tcd).%%$u
f m9(! m! pjXa +,E)$9TvbTX! TA
>) $cdp
.cI C($*+%(C)$-'mTwcd.U+ fEx
yU++zK% )+cg*+))$-'m % 'cW7
.A om
+z9a K% {3 % +z9a K% m+z9a
5|U+ '$'oU+bTCT} %@m ! 5|
9AA$()T3
-Xã hội và thông tin
($.U+K7UK-r.) +,E5/ X)UK-(! m
j(Y+z9a K- Jpo .~,Xa'%(EcIDx ($
TwK-
i9+ 1+ WD8KE-+ >)Tw %@mTw !
i9+z9a >)Tw*+2 )mc3 $XYZ+.cI U+
Z+J mc3 .fX•'%(E &9K$)w
7
i<23 % ! m,$A.($9=a g?193@
X% $A..cI 5|$7 rn9:
i& 8 % &'($ J'>.U+ 1 .E}(I $ 7 .U+
o'J (&U+($7 a 7 % T6 b+$A.
i<23T} %@m fD- % Xn56.o.€X•.#T9A9IJ
$93
RJ]6gD&.X8m '-+CX•.1+cmT)9A7+*+8 )$
$u .W8W9-+€T (•U ,+,E56CDAX•
fU+9I-(c3 % !bK% Kr7
Hệ thống Thông Tin- Quản Lý Công Nghiệp
1.2 Tổ Chức Và Thông Tin
(c3 .@,cd) $(‚($T ! $A.e] f4+z
+,bg
i$cd
ibD/mT%,Tf
i J
i+,bx97+mv9cI
iM+89:
+,bm3Xa'%(E) f >)r,),mjp fE
.cI r#Tc9T+z+,bT3m.u |m(@.)5A.cI Xn56
K-I' % +z+,bK% .E.#T9A7+*+8($$A.
*+)*+8(/m ! fE.8TD8$(‚%(/ >) %
.f.cI r% 9x'Xn562.).E}(I $ % $A.($D !
ƒcf''1@ )$7+*+8 >)D'x + &'
1.3 Thông Tin Theo Các Cấp Ra Quyết Định
+Các Cấp Quản Lý
- Cấp chiến lược g„ &'*+89: )$&mWT ! .cI *+89:Y1T=
T&
- Cấp chiến thuật „D)$zT& 8Zcd9T*+89:9T 1+2Z) &'
-9cI &'% 7'
- Cấp tác nghiệp „W % 7 WD8c7 A$() % X8'~T5/
6 >) ,
Ví Dụg($ % 5$)7'X8r+&m &'% 7' fED)$zTZ
cd9TcWTAm($K.f($T ! rm &'% 7' fE
D)$zTZcd9T % rl
Hệ thống Thông Tin- Quản Lý Công Nghiệp
W<zE7T2*+)7Z) % &'g
i+x'.cI '8.cI + &' $.2cI'|I'3/(J >)
w($ !
iZcd9TA % &'&' 1Z5Z97+a -mcd9T*+89:
&'(+DC 1.)5AW($KZcd*+89: &' )$m
&' -9cI mcd 1ZD8D%$ %$fT€ + &' %C*+)
UT&.U),C+2
+ Thông Tin Quản Lý
Thông tin quản lý :9Z5Z97+.cI rn9:X…X'6 6 %
*+89: >) ! f"9$A*+89:($T ! m.f9
-9cI m -+xm.U+
f"9$A*+89:($T !
i -9cI
i -+x
i.U+
Thông tin chiến lược lượcg
iHXn56 $ JX% 5A >) ! m >,-+'6 6 $
% *+89: )$ &'K5a.$%cW9)H$A,.†‡JK%
*+%mI' )$
i]Z97+.Ern9:()9$A,cd9yDb$ ! k.z7'
Y &'cW.cW+ % ! K% m'cW7.A oml
<@,99$A.cI + &'($Z(cdI'.u D7
Hệ thống Thông Tin- Quản Lý Công Nghiệp
Thông tin chiến thuật
iHXn56 $ JX% €Am >,-+'6 6 $ % *+8
9:'†D)($ !
iH$A,($K 1T)JI'ˆ.†‡'8 fT! .
-&./5A2Kb<@,99$A 1.cI + &'./K‰
Thông tin điều hành g
in56 $ % .U+ ! , >,-+'6 6 $cd
%TX%$A.% 7' >) !
iH$A, 1 -m.cI (o()y*+%(Crn9: % 5Z97+($
! <@,99$A 1.cI + &'cdr+,b
1.4. Các Đầu Nối Thông Tin Với Tổ Chức
1.5. Ứng Dụng CNTT Cho Quản Lý
7),m 7kl.)757.f)(†*+)(w
KE-+($*+%(C*+8 9:m.U+ % $A.X8r+&K
5$) >)T}5$)7'a'%(E!56 >)#(#.9T),
.TC % ! $A.K5$) >)5$)7'm7 +,E51
% )$5/ (+,U2X))$5/ .7n.8cY /(Jm)(†
8+ 1+ >) % DbZ+*+)kK% m + &'m.1+cl >)
5$)7'
Hệ thống Thông Tin- Quản Lý Công Nghiệp
BX2C8J56U!56 $*+89:
Ngu
ồn
Thu
thậ
p
Xử lý
và lưu
trữ
Kho dữ
liệu
Đích
Phâ
n
phát
Hệ thống Thông Tin- Quản Lý Công Nghiệp
II.HỆ THỐNG THÔNG TIN
2.1 ĐINH NGHĨA HTTT VÀ CÁC BỘ PHẬN CẤU THÀNH
Hệ thống thông ting
HTx'I'zT $cdm % -D/'1 !m'1TUTm5Z97+a
7 % $A.+x'm9c+(Zmrn9:'@'2($x'I'
(‚D+ 9T(cd
Các bộ phận cấu thành hệ thống thông tin
Đặc trưng của hệ thống thông tin
i?8.cI -K-m ! '6 6U+9=a $u 7T6E >)
T !
i<AT6 b+9}(I() % *+,-./
i]a)(bKŠ+xb-Urn9:
ifK- &+TUT5‹$m'%(E.cI kTYl
h72 J!
h72K J!
2.2 PHÂN LOẠI HỆ THỐNG THÔNG TIN
+ Phân loại hệ thống thông tin theo mục đích phục vụ
72rn9:)$5/ k?„()X) $?($ #XX,X#Tl
72*+89:kB„B))#T#s$(T)$,X#Tl
72(Io'()*+,-./k]„]# X$+''$(,X#Tl
72 +,b)kt„tr'#(,X#Tl
72v cdK8v A()
Hệ thống Thông Tin- Quản Lý Công Nghiệp
kP„s$(T)$,X#Ts$($T'##P5))#l
+Phân loại hệ thống thông tin trong tổ chức doanh nghiệp
72 J
72B)(K#
72*+89:K5$)X8r+&
72+z@9a
72v'†
2.3 MÔ HÌNH HỆ THỐNG THÔNG TIN
Bước 1- Xác định nhu cầu thông tin
Hệ thống Thông Tin- Quản Lý Công Nghiệp
Bước 2- Xác định các nguồn cung cấp thông tin
Bước 3- Xây dựng hệ thống thông tin
Hệ thống thông tin phù hợp với cách phân chia cấp độ môi trường để phân tích và
dự báo chiến lược kinh doanh.
Hệ thống thông tin phù hợp với cách phân chia cấp độ môi trường để phân tích và
dự báo chiến lược kinh doanh.
Nguồn cung cấp thông tin sơ cấp bên ngoài
Nguồn cung cấp thông tin sơ cấp bên ngoài
Hệ thống Thông Tin- Quản Lý Công Nghiệp
Bước 4- Tiến hành thu thập và xử lý thông tin
ieET()@5Z97+
iCTK-Ty % +zK% YDb($Db$5$)7'
i-rn9:m'@J .%% % 5Z97+.+x'mX€'r-'
#$5)T6 '|I'
i-'D-9$A 1- $ % *+8(/
iHc+(Z.E'6 6+ 1+()*+,-./Y).$AX)+
Bước 5- Dự báo diễn biến của các yếu tố môi trường
Bước 6-Tổng hợp kết quả phân tích và dự báo môi trường kinh doanh
- Xây dựng cơ cấu tổ chức của hệ thống thông tin.
- Xây dựng cơ cấu tổ chức của hệ thống thông tin.
Dài hạn >5 năm
Dài hạn >5 năm
Hệ thống Thông Tin- Quản Lý Công Nghiệp
Bước 7- Phân tích cơ hội, nguy cơ, điểm mạnh và yếu của Doanh nghiệp
<%%!ac+b % W+, Wg
i]$+z9a 9+9'AT(| fAbC +]$)7'KE f
.>+z9a .EK)% - W ƒcKEX…X.2'fTw
+, WUT~X•r8,()($dKC -9cI RCx,m7 r% ./!ac+
b.23 % Wm+, W9$$ 1-
i<Er% ./!ac+b.23 % Wm+, W fEXn56T)(x W
+, W
Bước 8- Đề xuất các phản ứng chiến lược
i<U+ Œ(-9:K5$) $'|I'3r+c3 >)d.A
i<U+ Œ$u ),.7T6 % T6 b+9@+5
i<U+ Œ % -9cI *+8(/+z@9a 1.U+ Œ JX%
Xn56.cd9)$.T % I'9:
Bước 9: Theo dõi và cập nhật thông tin môi trường
Hệ thống Thông Tin- Quản Lý Công Nghiệp
2.4 LỢI ÍCH KINH TẾ CỦA HTTT
a. Giá thành thông tin:
%•∑% K$8 A$()
b. Giá trị của thông tin:
ނ9IJ +.cI >)7 ),.'cW%*+,-./5$A$()
c. Giá trị của hệ thống thông tin
%(/ >)729XaE7D‚Ux'I'Z(>($T
! (%.cI Z W+x9IT ! f.cI d72
RJ56g
]$)7'r@,5a -9cI .c)X8'~TT3()/(cdg
-9cI Pg%&'
-9cI Žg%(+DC
-9cI g% )$
]$)7'*+,-./ w -9cI P
+,b(c3 K f*+,-./ J! ]-.U+()/(cd+
.cI K-*+8g
-9cI PgX•+.cI 9I+x[[
-9cI ŽgX•+.cI 9I+x4[
-9cI gX•+.cI 9I+x[
w -9cI Ž%(/•4[
d. Các chi phí cho HTTT:
i'J 2./g
?<•'Khr5hTTh .hD'h .K
i'JD-.vT!g
?Ž<kl•9klh.klh.hDX klhD.Kkl
e. Đánh giá hiệu quả kinh tế của hệ thống thông tin:
Tổng chi phí:?•?<khHX+&l
hΣ?<klkh9X+&l
kil
Có đầy đủ thông tin môi trường kịp thời và bảo đảm chất lượng thông tin, hệ thống
thông tin cho Doanh nghiệp
Có đầy đủ thông tin môi trường kịp thời và bảo đảm chất lượng thông tin, hệ thống
thông tin cho Doanh nghiệp
Hệ thống Thông Tin- Quản Lý Công Nghiệp
Tổng thu: •ΣklkhHX+&l
kil
1r@,5ag•?
III. HIỆU QUẢ CỦA QUẢN LÝ THÔNG TIN
3.1 Lợi ích của HTTT cho quản lý
+ Truy cập thông tin nhanh chóng, an toàn và ổn địnhg
i$'•'cdXn56(+, x'+z5Z97+ >)5$)7') f
ifK8v'@*+,UXn565Z97+5A5Z97+$.cI '•'Xn56
($'AT*+,UA.cI '@D
+Giúp đồng bộ các nguồn dữ liệu và quy trình xử lý trùng lặpg
ie8v.zD5Z97+‘J I'5Z97+8TXa(|9u'vJ2
& $5Z97+
iy % 72K% fE(+, x'$ |T5Z97+7 ),.5Z
97+.cI KETX$% u •
+Giảm thời gian lưu chuyển và xoay vòng nhanhg
i8TE+d) xT(F($7 +,EZ) % D'x($
5$)7'
+Giảm chi phí vô lýg
-K7Td)mvK8v*+89:
o' % *+,(Crn9:5| % +z9a fX… % K-*+8rn9:X•9+
.cI X…X $T*+,(CK%
+ Khả năng tương thích nhanh với quy trình kinh doanh :
i<%'!2 $7 ),. % *+,(CK5$) >)5$)7'$u %
&+(o 5$)7'
i% '1($72 fE.cI bT$$u D3() $'|I'3
T6 .J Xn56
+Tăng cường khả năng bảo trì hệ thống :
i(EK)D%TX% % ,b+ 1+),.72y'J)5$)7'
+Tăng cường khả năng mở rộng hệ thống:
ie8vJ I'3Z72 fX… >)5$)7'$u Z7
2.cI bT$
+Đáp ứng yêu cầu thương mại điện tử và kinh doanh số :
+z5Z97+ >)5$)7'*+) W -D8$Tx'@*+,U fE
.%'!(a -',b+ 1+cWTA.7n >)5$)7'o'(o€
K$8 % ./)9:($T(cd %
Chi phí hệ thống thông tin
+Chi phí cố định
ig 'J $b !+m-K-72’
ig 'J'1 !’
Hệ thống Thông Tin- Quản Lý Công Nghiệp
i"g 'J'1TUT’
i0g 'J +,E.m .u72’
i4g 'J.$A$ %D’
iSg 'J $5Z97+’
+Chi phí biến động
i;g 'JD8$(C72’
iGg 'JK)% *+89:72’
iVg 'Jvcm Jm.7’
i[g % 'JK%
+Tổng Chi Phí
?g 'J $r@,5aK)% 72*+89:?• h
h [
+Các khoản thu
ig]$%(/ % . + &'T)9A’
ig]$8T %D($9=a ’
i"g]$ + &' % 5/ 6’
i0g]$x56.cI % W($K5$)’
i4g]$(%.cI (>($’
iS% K$8+K% ’
g % K$8+5$Xn5672*+89:•hhS
3.3 Hiệu quả kinh tế của hệ thống thông tin
7+*+8 >)72*+89:kMHl9T! .K-*+8 >)
MH,T)9Am.cI E7D‚U.cI r% ./D‚ % X$
X% % K-*+8+.cI yMH3Z 'J.D‡().Ea 7f
e.%%7+*+8K- >)MH9'8r#Tr•(b)f .gK-
*+8(a -'K-*+8%-'
CÁC NGUYÊN TẮC XÁC ĐỊNH HIỆU QUẢ KINH TẾ CỦA HỆ THỐNG
THÔNG TIN QUẢN LÝ
<E.%%%7+*+8K- >)72*+89: 15a)(b)
+,b€ g
i<%%7+*+8%-'7+*+8(a -'
i<%%$57
Đánh giá hiệu quả gián tiếp
Xn56'cW'%' +,b)D‚ % .c)()72 % @+‡9b*+)
7+*+8%-' >)72!56($K-cWTAe-*+8
'@J .%%:K- >) % +,b) $)x./U7+*+8%-'
>)72
Đánh giá hiệu quả trực tiếp
Hệ thống Thông Tin- Quản Lý Công Nghiệp
<Er% ./7+*+8(a -'cd)cdXn56 % 'cW'%'9cI
f) 6E(b WXYX297+2KbK-$%% ,-+2T)9A7+*+8D)$
zTg
hB9w .~,) % *+%(C2KbmK-$%.8TD8$X297+ J
r% + &' $ % D'x*+89:
h)9w f)9T8TE+d)9)$. $ % .$Arn9:
hŽ)9dw f) % *+,-.*+89:.cI *+)(b WXYJ$%
6E‚T.8TD8$7+*+8 )$
hŽ29d72*+89: % 9.A$9+.cI &'T
% K/'d
<E'@J 7+*+8cd)cd-X$X% % C+2 f
K f5a%f"(cdI'r8,()g
i(cdI'g8r+&(c3 K f72*+89:K)vm
d f72*+89:TX8r+&v9b.%KE
i(cdI'g8r+&.)'%(Emd f72*+89:T2
.'%(Ev)W
i(cdI'"g8r+&.)X+,8Tmd f72*+89:.f'
'1v uXaX+,8T
Các chỉ tiêu đánh giá hiệu quả
<E~T./7+*+8K- >)72*+89: o)cdXn
56 Œb+ JX)+.@,g
iŒb+g%(/7A(†?Rk#?(#X#)9+#l >)72
*+89:
iŒb+gŒX25$)9I?k?($s)D9,5#rl >)72*+8
9:
Œb+
Hệ thống Thông Tin- Quản Lý Công Nghiệp
Œb+
!"#$% &'(
)"*!+
,
-,./01"2345
-67/$"027$345
-89!$:;<"
,=&>? !7@?A B!C@>D#$% &'()"*
!+
,
-,./01"2345
-67/$"027$345
-89!$:;<"
Hệ thống Thông Tin- Quản Lý Công Nghiệp
IV. CƠ SỞ CÔNG NGHỆ CỦA HTTT
4.1 Phần cứng của httt
?1 ! >)72D)$zTg
i-D/
i?cW7KŠ+x
èn9:9c+(Z >,-+9T%,J % -D/$A)$-'
3)+*+)TA(+,U
a.Sơ đồ chức năng của máy tính
b.Phân loại máy tính
Theo mục đích sử dụng
-Siêu máy tính
2 .C#()s9$''6 6K29cIJ$%(&93
-Siêu máy tính cỡ nhỏ
%'|I'3 7'.%'!.cI + 1+rn9:# $(
-Main Frame
]| $ % ,93c@mD8$ET.Ern9:K29cI
5Z97+93
-Máy chủ doanh nghiệp
?6 6 $5$)7'5$.%'!.cI ,b+ 1+./(& )$
-Máy trạm
•?h &+CTAWh)W
CPU
Bộ nhớ
chính
Bộ nhớ
phụ
Ngoại vi
1
4E4
&
Soạn thảo
Bảng tính
Quản trị
dự án
Ứng dụng
khác
Phầ
n
cứn
g
1
4E4
5
>F
Hệ thống Thông Tin- Quản Lý Công Nghiệp
] $ % !56KŠ+xkP]“PBlm'%(E'1TUTm-K-.z
w)
-Máy tính cá nhân
?6 6+ 1+ %@
4.2.Phần mềm của hệ thống thôn tin
+Đĩnh nghĩag?1TUT9Tx'I'Z @+97.cI -D‚Z
9x'(C#$(xar% ./‚Ta 7TX27T6), ! v 6
E
+Phân loạig
i?1TUT72
i?1TUT!56
+Mối quan hệ giữa phần mềm hệ thống và phần mềm ứng dụng
a.Phần mềm hệ thống
hHx'I' cW(C*+89:+,b'1 !$Am $'•'
cd5| % '1TUT!56cW% 3'1 !
hf"9$A'1TUT72 WD8g
Hệ điều hành
hH'1TUT72*+)($&.23T}T%,J
! vg
iM+89:+,b
i+ &')$57cd5|
iA, % !56
ieY.72
h?@9$Ab.U+
Hệ thống Thông Tin- Quản Lý Công Nghiệp
i]a)$'1 !
i]a)$JXYZ+g
Phần mềm tiện ích
hcd.K”T37.U+
ho'2c+f)7+vT%,J
h}(ID8$Tx
ho'7 Xn56T%,J5F5W
h?1TUT7J 56g
i+~.$%9}
i]7(+X
i)$9c+'6 z
i•“8•s9#
Các tiện ích trên windows
i)$9c+'6 zkŽ) K+')5•#X$(#l
i]w5–' !k]XK9#)+'l
i2'@T8 !k]XK]#s()T##(l
Trình điều khiển thiết bị (Driver)
H'1TUT72o'<.U+KE-D/
<5#XK$'
<T+z.f
Hệ thống Thông Tin- Quản Lý Công Nghiệp
b. Phần mềm ứng dụng
hH'1TUT fK8v9T $T%,Ja 7(a -'T 7
$.fcd5|T+2a 7*+)'1TUT72
h?@9$Ag
-Phần mềm ứng dụng cơ bảng9fT'1TUT!56}(Icd5|
a 7 % 7 +
-Phần mềm ứng dụng chuyên dụngg9fT'1TUT!5+}(I %
+,bT 6E
4.3 Mạng truyền thông của hệ thống thông tin
Định nghĩagBA(+,U9x'I' % T%,J.cI 23)+DY
.cd(+,U#$T &+(o $.f*+).f % T%,J()$.
*+)9A $)+
Các thành phần của mạngg
-D/.1+ +2k?mm.7$Al
B(cd(+,Uk5@, %'m—sl
)$! (+,Uk?“?m?l
Phân loạig
+Theo khoảng cách địa lý
iBA 6 DkHPlg%'56 $†)m(cdw mK$8 % 93& ˜
KT
Hệ thống Thông Tin- Quản Lý Công Nghiệp
iBA./kBPlg%'56 $./m(+@TK-rmD%KJ
[[KT(Y9A
iBA57(k™Plg'ATr+,b*+2 )m96 ./)
iBA$ 1+kPlg'AT(8K€' % 96 ./) >)(%.&
+Theo kỹ thuật chuyển mạch
iBA +,ETA K7
iBA +,ETA D%$
iBA +,ETA K7
Cấu trúc mạngg
HXaX€'r-' % '1nK% )+k9bK-moTAl >)TTAT%,J
% 9$A &+(o 9bK- WD8g
Mạng hình sao (Star)
Ưu điểmg
i&+(o .W8./
i7D/$A.X$X$)+
i]F5TY($u +–'
cI .ETg
ie8vTY('6+ $(+@T
i' %'5ˆ )$
Mạng hình Bus
š+.ETg
i]|5@, %'Jm5F9€'.u
ie3A.5 %'
cI .ETg
i•TAK9cI5Z97+93
ieT(AT(b.cd(+,UD/‡C % (ATK% ƒ'8c$A
.
Mạng hình vòng (Ring)
š+.ETg
ifETY(()r)
i.cd5@,9(&J
cI .ETg
iJ./K )$
i<cd5@,9+9+'8.cI K•'KJ
4.4 Cơ sở dữ liệu của hệ thống thông tin
Khái niệmgWXY5Z97+9x'I' f ! >) % 5Z97+U-3a
($T9=a $.f f9b*+)3)+UTu9$
Ưu điểm của việc sử dụng CSDLg
i8TD35cy)5Z97+
i(%XaK&*+%($5Z97+
Hệ thống Thông Tin- Quản Lý Công Nghiệp
ivJ5| +)$5Z97+
iJ +~f) )$
Các hoạt động chínhg
ix'x5Z97+gx'mrf)mXn)m €2 % D8m % D8($]H
i(+,&5Z97+gJ$%mX€'r-'mK-X+&m2KbmI'm'@J
iHx'D%$ %$y]HgD%$ %$5AD8mDE+mI' % T!
Các loại liên kết của dữ liệu
iHbK-ig
iHbK-i
iHbK-i
V. VÍ DỤ VÀ QUAN ĐIỂM
RJ]672*+89:($5$)7'
72*+89: f)(†(&*+)(w.237 ()Z*+,-
./9 WXY.E % *+89:5$)7' fE.c)()Z*+,-./
-9cI .o.€m.c)5$)7'cI*+)).$AKfKv'%(E
c9A f(&J5$)7'*+)@T.oT! &.U ! 72
($5$)7'
72*+89:972 + &' $ % *+89: >)
! fD)$zT $cdm-D/*+,(C+x'm'@J m.%%
'@'2Z 1-mK/'dm Jr% $ZcdX$A
8$ % *+,-./($ !
<@, ƒ9bw >)T +,bK$)w K$)w ,cd
.cI r#T9T'@ >)K$)w *+89:*+8(/K5$)$
()m5$,),7 rn9:5Z97+*+89:9b*+)
7mf ƒ.cI $9T'@($$%w m
b !+7 J I'72T%,J$T6 .J !
*+89:9Z5Z97+.cI rn9:X…X'6 6 % *+8
9: >) ! f"9$A*+89:($T ! m.f9 -
9cI m -+xm.U+
R)(† >) 7
Bu 5|T72*+89:K&-'8Xn56 7
mc 7k'1 !9ˆ'1TUTl.), (‹
f''1A$()vX+&rn9:m9c+(Zm'@'2,T )$mb
72*+89:7.AcdJ a Xn56 7
(b/(cdm % 72kl.)(&.)5Ab fU+
5$)7'DvK$vKD-b wZ72$$!56
$'|I'35$)7' >)TCmx27+*+8
e!56m 6E9 % 5$)7'b€T % T6
b+y&' )$cX)+g}(I % $A.% 7'm7 () % *+,-
./*+89:m7 r@,5a % -9cI ‚T.A9I- A()%
Hệ thống Thông Tin- Quản Lý Công Nghiệp
.cI r@,5a9‚T.%'! % + 1+K5$), >)5$)
7'm*+).f'8%Xa-f)(&) >)e-*+89 fT'
(&( % 5| $5$)7'fU+ % .E'@9$A %
.f
% 72}(I$A.m), % % 7'mrn9: % 5Z97+5|
$ % $A.K5$)X()($ % $A..f% 72,
X()U+X8'~T5|Db($Db$5$)7'+,
bm oK o(w$7 A$() % X8'~TT).u |
*+89:kT+2 f % 5A.f'8-rn9:-'($ %
*+89:l% 72}(I$A.,cd.8Tx % )(†gn9:
T % 7+*+8 % )$5/ K5$)’<U+KE % -(C 7'
kJ56*+%(C -A$X8'~Tl’}(I7 )$-' % ($$rJ
7'x'x % WXY5a97+ &',
% 72}(I*+89:m(Io' % *+89:($7 ()*+,-./
o + &' % % }(I.E()*+,-./U*+89:9 %
7T6'! A'5$ % *+8(/ % K5$) +,b7'a
7RUTu:7Tmcd )() % 9$A72 Jm‚T}(I % !
h% *+89:i + &'5c35A % D%$ %$#$Tˆ+./
X…m(CD, o $ % *+89: % +,b)K% >) ]
h% 72}(I*+,-./i + &'(a -' % }(IUTuJ$%
$ % *+89:($*+%(C()*+,-./kK#$Tˆ+./X…m
9T 7 #$ KE+ cW % m K '8 #$ ./ K‰l
h% .U+i + &' % fJ*+,-./y % +z
K% )+m($D ƒcyDb$m5c3 % C! 5F5Xn
56 $ % &'*+89:.U+
Hệ thống Thông Tin- Quản Lý Công Nghiệp
$ % (bm † fEKE TX29$AK% cg
Các hệ chuyên giag<@,9 % 72 + &' % c& fJ +,b)
$A.cT +,b)c& $cd5| +2J56g % 7c&
J56m%TX%-(Cm % 72 ~.$%D8$(C
Các hệ quản trị tri thứcg<@,9 % 5a)(b(! m}(I $7 A$m
! 'D- % K-! >)5$)7' $@b % *+8
9:($$ ,J56g(+,x'*+)TA()# % K7T
>+xK5$)2c+m % -9cI D%m 72 +,b(%
8*+,- % &.U >)K%
% 72 ! v5$)7'k$u % 72% 7'lg}(I
U+!56X8r+&*+89:($ % 9=a ! v > 2 >)
,RJ56g % }(IK-$%m Jm-'/m*+89:$A.m
*+8(/+z@9a
% -9cI g9$A, fE9T}(I$A.$u
}(I*+89:mc3T6 b+ 6EW9o' $ ,.A.cI % X8
'~Tm5/ 6v9a A$9I- A() fJ -9cI J56gD+
D% '-+(a +,-m % 72—#D'6 6cWTA.7nkB<m
$u #$5•7 +,Ek.23 % x +,El
% J I'm9b ! vg<@,9 % J I'($ oU+
+zU+ ! vI'‚T )X‹ % +,b
$& 8 % .W/($ ! †w9 % 72jrJ7'p(Io'
7 rn9: &'$5$)7'<EC9 % 72g$A ./
+z9a rJ7'k-€($-P9t•?lm*+8(/*+)73K%
k•Blm*+89: +2 +!kBlTX27K%
Tiếp cận hệ thống
C +m % 5$)7'bc3 r@,5a $TC % 72
klRCx'(+($f1+c& 8 % 7 >)
ie(EK) % 72,m5$)7'X•D- % -' x v
D8.E8*+,- % D$%!56($5$)7' >)TC.f9
-' x72
% '1 >)($5$)7'
.@,m†($ >)72 J9TAT%,JzT % .W/ ! v
a 77 x'mrn9:mr+&m9c+Zk % jDprn9:mjDp3m-D/x'm
-D/r+&l5Z97+i.1+$$u .1+() >)*+%(Crn.W/
KETX$%kjDp.U+KEl*+%(CA$()X8'~T(b<E.8TD8$
$7 a 7 % *+%(C(bm 1 f % +,bk †w95a(Z),
+z9a l >)72mDE+5FY$ >)XW.z<f9 % +,b
U'1 !m'1TUTmTAm5Z97+@9a
+,bU@9a zTg% +,b)g'@J b72m9x'
(Cbm@b.!T%,’cd5| +2g& 8ZcdXn56
Hệ thống Thông Tin- Quản Lý Công Nghiệp
($5$)7'my % 9.A$m % &'*+89:m % @
by)% 7'
i+,b'1 !gB%,Tf gT%,JmTCm % .=)mT%,mT%,
*+•k % -D/5|($rn9:l’B(cdk),T#5)lg.=)TUTm.=) !m
.=)]mDC)3m&,k % 'cW75|.E9c+(Zl
i+,b'1TUTg% cW(Cg7.U+m % cW(C!
565|.E.U+KET%,Jrn9:’% >6 g $x'97+m.E
Xn)9}mKET()mk5|.E.U+ Œ$A. >) $cdl
i+,b5Z97+gB85Z97+g % D8 >)K% m % zXW@
bm]HmWXY(!
i+,bTAgB(cd(+,U’% 5/ 6TA
($XW.z,mT(cdkT#5)l5|9c+Z(+,U9
T'1 >)j'1 !p% >6 .cI r#TcT'1 >)j'1
TUTpm'19b*+) $cd† WXY(! .cI r-'$+,b
5Z97+ >)
% X8'~T€ ($XW.z(bD)$zT % D%$ %$ $9
.A$m % 97+K5$)m5c35ADE+T&+m.z/m)+5$m5#$ %
K%
4M+).ET >)cd*+89:g
R7 r@,5aT3 % '1cJ56(b.†‡'8 fT
%C72K ŒUTu 7mT †U ! 5$)7'm
T1TCr)U % D7'%'.c)72 ! .f'6 6 $
7 K5$) >)5$)7'<f9T % CmT % -' x
WD8mr#Tr• % Xax($ % T2cW*+) >) oK$A.
‚T.A T6 b+../
Hcd*+89:#Tr% ./4).$A >) +(C'%(Eg
e8$X%72g).$A, fE.cI D€.1+y7 $A ./
9a) w % W.1+ccd).$A,D)$zT7 '@J
'J“IJ T'1 >)b !+K8
?@J 72g?@J % + 1+ >)cd5| +2mT
(cd5$)7'& 8 % 7275|m.
"-K-72g<c)() % .u 8U'1 !m'1TUTm@9a m5Z
97+ >)72m ƒc % X8'~TT$E.c)() % ,b+ 1+
! v.2372T3T+2 >)72
0E7k .ul72g?%(E$u T+) % '1 !m'1TUT 1
$7 E7D8-K-eETn72.cI r@,5a+&9+,7@
9a .ExXn5672R +,E.!56X)72T3