Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường của cơ sở “Nhà máy may Nghĩa Hưng Dae Yang
tại xã Nghĩa Lạc”
MỤC LỤC
CHƯƠNG I..........................................................................................................5
THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ....................................................................5
1. Tên chủ cơ sở:..................................................................................................5
2. Tên cơ sở đầu tư..............................................................................................5
3. Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của cơ sở....................................7
3.1. Công suất hoạt động của cơ sở....................................................................7
4. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu, điện năng, hóa chất sử dụng,
nguồn cung cấp điện, nước của cơ sở..............................................................10
4.1. Nguyên, phụ liệu, hóa chất sử dụng..........................................................10
4.2. Nhu cầu sử dụng nước...............................................................................11
4.3. Nhu cầu sử dụng điện, nhiên liệu..............................................................13
5. Các thông tin khác liên quan đến cơ sở.......................................................13
5.1. Các hạng mục cơng trình của cơ sở..........................................................13
5.2. Danh mục trang thiết bị máy móc của cơ sở............................................14
CHƯƠNG II.......................................................................................................18
SỰ PHÙ HỢP CỦA CƠ SỞ VỚI QUY HOẠCH, KHẢ NĂNG CHỊU TẢI
CỦA MÔI TRƯỜNG........................................................................................18
2.1. Sự phù hợp của cơ sở với quy hoạch bảo vệ môi trường Quốc gia, quy
hoạch tỉnh, phân vùng môi trường..................................................................18
2.2. Sự phù hợp của cơ sở đối với khả năng chịu tải của mơi trường...........18
CHƯƠNG III.....................................................................................................20
KẾT QUẢ HỒN THÀNH CÁC CƠNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ
MƠI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ...........................................................................20
1. Cơng trình, biện pháp thốt nước mưa, thu gom và xử lý nước thải.......20
1.1. Hệ thống thu gom, thoát nước mưa..........................................................20
1.2. Hệ thống thu gom, thoát nước thải nhà máy...........................................21
1.3. Xử lý nước thải...........................................................................................22
2. Cơng trình, biện pháp xử lý bụi, khí thải....................................................25
3. Cơng trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải rắn thơng thường............28
4. Cơng trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải nguy hại............................32
5. Cơng trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung..................................31
6. Phương án phòng ngừa, ứng phó sự cố mơi trường trong q trình vận
hành thử nghiệm và khi cơ sở đi vào vận hành..............................................31
7. Cơng trình, biện pháp bảo vệ mơi trường khác..........................................33
Chủ cơ sở: Công ty TNHH May Nghĩa Hưng Dae Yang PAGE \* MERGEFORMAT
iv
Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường của cơ sở “Nhà máy may Nghĩa Hưng Dae Yang
tại xã Nghĩa Lạc”
8. Các nội dung thay đổi so với quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác
động môi trường:...............................................................................................35
CHƯƠNG III………………………………………………………………….39
NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG..........................38
1. Nội dung đề nghị cấp phép đối với nước thải.............................................38
1.1. Nguồn phát sinh nước thải........................................................................38
1.2. Lưu lượng xả nước thải tối đa...................................................................38
1.3. Dịng nước thải............................................................................................38
1.4. Các chất ơ nhiễm và giá trị giới hạn của các chất ơ nhiễm theo dịng
nước thải.............................................................................................................38
1.5. Vị trí, phương thức xả nước thải và nguồn tiếp nhận nước thải...........39
2. Nội dung đề nghị cấp phép đối với khí thải................................................39
2.1. Nguồn phát sinh khí thải............................................................................39
2.3. Dịng khí thải...............................................................................................39
2.4. Các chất ơ nhiễm và giá trị giới hạn của các chất ơ nhiễm theo dịng khí
thải......................................................................................................................40
2.5. Vị trí, phương thức xả khí thải..................................................................40
3. Nội dung đề nghị cấp phép đối với tiếng ồn:...............................................40
CHƯƠNG V.......................................................................................................41
KẾT QUẢ QUAN TRẮC MƠI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ..............................41
1. Kết quả quan trắc mơi trường định kỳ đối với nước thải.........................41
2. Kết quả quan trắc mơi trường định kỳ đối với bụi, khí thải.....................42
CHƯƠNG VI.....................................................................................................44
CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC MƠI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ................44
1. Kế hoạch vận hành thử nghiệm cơng trình xử lý chất thải.......................44
1.1. Thời gian dự kiến vận hành thử nghiệm..................................................44
1.2. Kế hoạch quan trắc chất thải, đánh giá hiệu quả xử lý của các cơng
trình, thiết bị xử lý chất thải.............................................................................44
2. Chương trình quan trắc chất thải (tự động, liên tục và định kỳ) theo quy
định của pháp luật.............................................................................................45
3. Kinh phí thực hiện quan trắc môi trường hằng năm.................................46
Chương VII........................................................................................................47
KẾT QUẢ KIỂM TRA, THANH TRA VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI
VỚI CƠ SỞ........................................................................................................47
CHƯƠNG VIII..................................................................................................48
CAM KẾT CỦA CHỦ CƠ SỞ.........................................................................48
Chủ cơ sở: Công ty TNHH May Nghĩa Hưng Dae Yang PAGE \* MERGEFORMAT
iv
Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường của cơ sở “Nhà máy may Nghĩa Hưng Dae Yang
tại xã Nghĩa Lạc”
DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT
BTNMT
Bộ Tài nguyên Môi trường
BYT
CBCNV
Bộ Y tế
Cán bộ công nhân viên
CTNH
Chất thải nguy hại
CTR
CTRSH
Chất thải rắn
Chất thải rắn sinh hoạt
HTXLNT
PCCC
Hệ thống xử lý nước thải
Phòng cháy chữa cháy
TNHH
QCVN
Trách nhiệm hữu hạn
Quy chuẩn Việt Nam
UBND
Ủy ban nhân dân
Chủ cơ sở: Công ty TNHH May Nghĩa Hưng Dae Yang PAGE \* MERGEFORMAT
iv
Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường của cơ sở “Nhà máy may Nghĩa Hưng Dae Yang
tại xã Nghĩa Lạc”
DANH MỤC CÁC BẢNG
Bảng 1: Công suất của cơ sở.......................................................................7
Bảng 2: Nhu cầu nguyên vật liệu sử dụng nhà máy...............................10
Bảng 3: Nhu cầu nhiên liệu, hóa chất......................................................11
Bảng 4: Nhu cầu sử dụng nước từ tháng 1/2022 đến tháng 5/2023......11
Bảng 5. Nhu cầu sử dụng nước của cơ sở................................................13
Bảng 6. Quy mơ các hạng mục cơng trình của cơ sở..............................13
Bảng 7: Danh mục máy móc, thiết bị của cơ sở......................................14
Bảng 8. Thơng số kỹ thuật hệ thống thu gom, thốt nước mưa............20
Bảng 9. Thông số kỹ thuật hệ thống thu gom nước thải........................21
Bảng 10: Thông số kỹ thuật của hệ thống xử lý công suất 45m3/ngày đêm
.............................................................................................................................24
Bảng 11.Khối lượng chất thải nguy hại phát sinh trong quá trình sản
xuất.....................................................................................................................30
Bảng 12. Vị trí, lưu lượng xả khí thải tối đa...........................................39
Bảng 13: Kết quả phân tích nước thải sau xử lý....................................41
Bảng 14: Kết quả phân tích khí thải lị hơi sau xử lý.............................42
Bảng 15. Danh mục cơng trình vận hành thử nghiệm...........................44
Bảng 16. Thời gian dự kiến vận hành thử nghiệm.................................44
Bảng 17. Kế hoạch về thời gian dự kiến lấy các loại mẫu chất thải......45
DANH MỤC SƠ ĐỒ
Sơ đồ 1: Quy trình công nghệ sản xuất của cơ sở.....................................8
Sơ đồ 2. Sơ đồ thu gom và thoát nước mưa chảy tràn...........................20
Sơ đồ 3. Sơ đồ thu gom và thoát nước thải nhà máy..............................21
Sơ đồ 4:Quy trình cơng nghệ xử lý nước thải hệ thống xử lý công suất
45 m3/ngày đêm..................................................................................................23
Chủ cơ sở: Công ty TNHH May Nghĩa Hưng Dae Yang PAGE \* MERGEFORMAT
iv
Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường của cơ sở “Nhà máy may Nghĩa Hưng Dae Yang
tại xã Nghĩa Lạc”
CHƯƠNG I
THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ
1. Tên chủ cơ sở:
- Chủ cơ sở: Công ty TNHH May Nghĩa Hưng Dae Yang
- Địa chỉ trụ sở chính: Thửa 12+21, 11+9; tờ bản đồ số 6A, bản đồ địa
chính, xã Nghĩa Lạc, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
- Người đại diện theo pháp luật của chủ cơ sở: Ông Lim Dong Sup;
- Chức vụ: Tổng Giám Đốc
- Điện thoại: 0228.3716305/306;
- Mã số thuế: 0600410008
- Giấy phép đăng ký kinh doanh số: 0600410008 đăng ký lần đầu ngày
09/11/2007, đăng ký thay đổi lần thứ ba ngày 17/09/2019 do Sở Kế hoạch và
Đầu tư tỉnh Nam Định cấp.
- Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư mã số 8768125714 chứng nhận lần đầu
ngày 15/9/2015, chứng nhận thay đổi lần thứ hai ngày 21/3/2022 do Sở Kế
hoạch và Đầu tư cấp.
2. Tên cơ sở đầu tư
2.1. Tên cơ sở:
“Nhà máy may Nghĩa Hưng Dae Yang tại xã Nghĩa Lạc”
2.2. Địa điểm cơ sở:
Nhà máy may Nghĩa Hưng Dae Yang tại xã Nghĩa Lạc có diện tích là
21.439,2 m2 . Nhà máy có các vị trí tiếp giáp như sau:
+ Phía Bắc giáp đường bê tông, tiếp đến là kênh Mười Sáu, cách khu dân
cư xóm Đồng An khoảng 90m;
+ Phía Đơng, Đơng Bắc giáp điểm dân cư xóm Đồng An (12 hộ dân),
cách đường tỉnh lộ 490C 100m;
+ Phía Nam giáp ruộng lúa, cách đường Giây Nhất cũ khoảng 600m;
+ Phía Tây giáp đường Giây Nhất, cách khu dân cư xóm Đồng An khoảng
150m.
- Thơng tin chung về q trình triển khai thực hiện Cơ sở:
Chủ cơ sở: Công ty TNHH May Nghĩa Hưng Dae Yang
5
Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường của cơ sở “Nhà máy may Nghĩa Hưng Dae Yang
tại xã Nghĩa Lạc”
Năm 2015, Công ty TNHH May Nghĩa Hưng Dae Yang triển khai thực
hiện dự án Xây dựng nhà máy may Nghĩa Hưng Dae Yang tại xã Nghĩa Lạc, dự
án đã được Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư mã số
8768125714 chứng nhận lần đầu ngày 15/9/2015, chứng nhận thay đổi lần thứ
hai ngày 21/3/2022; Dự án đã được Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định phê duyệt
báo cáo ĐTM tại Quyết định số 368QĐ-UBND ngày 25/02/2016. Theo đó Quy
mơ cơng suất dự án theo báo cáo ĐTM đã được phê duyệt là 6 triệu sản
phẩm/năm, số lượng cán bộ công nhân viên là 1.500 người.
Trong quá trình triển khai thực hiện dự án, do việc tuyển dụng lao động
địa phương gặp khó khăn vì vậy Cơng ty đã thực hiện điều chỉnh quy mô công
suất, tiến độ thực hiện dự án cho phù hợp với dự án cụ thể như sau:
Giấy chứng
nhận đầu tư
mã số dự án
8768125714
Quy mô công
suất
Tiến độ thực hiện dự án
Chứng
nhận 6 triệu sản Sản xuất chính thức: tháng 5/2016
đăng ký lần đầu phẩm/năm; sử
ngày 15/9/2015 dụng khoảng
1.500 lao động.
Chứng
nhận
thay đổi lần thứ
nhất
ngày
08/9/2017
6 triệu sản
phẩm/năm; sử
dụng khoảng
1.500 lao động.
- Giai đoạn 1: Từ tháng 9/2015 đến tháng 5/2016.
Xây dựng xưởng 1, văn phịng điều hành và các
cơng trình phụ trợ. Tháng 5/2016 đưa xưởng 1
vào hoạt động.
- Giai đoạn 2: Từ tháng 6/2017 đến tháng 4/2018.
Xây dựng xưởng 2 và các cơng trình phụ trợ.
Tháng 4/2018 đưa xưởng thứ 2 vào hoạt động.
Chứng
nhận
thay đổi lần thứ
hai
ngày
21/3/2022
5 triệu sản
phẩm/năm; sử
dụng khoảng
800 lao động.
- Giai đoạn 1: Từ tháng 9/2015 đến tháng 5/2016.
Xây dựng xưởng 1, văn phòng điều hành và các
cơng trình phụ trợ. Tháng 5/2016 đưa xưởng 1
vào hoạt động.
- Giai đoạn 2: Từ tháng 6/2017 đến tháng
11/2022. Xây dựng xưởng 2 và các cơng trình
phụ trợ. Tháng 12/2022 hoàn thành toàn bộ nhà
máy, đưa xưởng thứ 2 vào hoạt động.
Theo tiến độ dự án được chia làm 2 giai đoạn, giai đoạn I đi vào hoạt
động từ tháng 5/2016; giai đoạn II đi vào hoạt động từ tháng 12/2022. Tuy nhiên
Chủ cơ sở: Công ty TNHH May Nghĩa Hưng Dae Yang
6
Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường của cơ sở “Nhà máy may Nghĩa Hưng Dae Yang
tại xã Nghĩa Lạc”
hiện tại nhà máy đang hoạt động xưởng 1, đối với xưởng 2 chưa đi vào hoạt
động do không tuyển dụng được người lao động.
Hiện tại nhà máy đi vào hoạt động với công suất 1.330.595 sản
phẩm/năm với số lượng cán bộ công nhân viên hiện nay là 500 người; khi nhà
máy đi vào hoạt động ổn định quy mô công suất tối đa là 5.000.000 sản
phẩm/năm, tổng số cán bộ công nhân viên là 800 người.
2.3. Văn bản thẩm định thiết kế xây dựng, các loại giấy phép liên qua đến môi
trường
- Văn bản thẩm định thiết kế xây dựng cơ sở: Sở Xây dựng đã phê duyệt
tổng mặt bằng cơ sở tại văn bản số 355/SXD-QH ngày 10/5/2016 và cấp phép
xây dựng số 28/GPXD-SXD ngày 31/5/2016.
- Quyết định phê duyệt báo cáo ĐTM: Quyết định số 368QĐ-UBND ngày
25/02/2016 của UBND tỉnh Nam Định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi
trường dự án “Xây dựng nhà máy may Nghĩa Hưng Dae Yang tại xã Nghĩa
Lạc”.
2.4. Quy mô của cơ sở:
Căn cứ vào khoản 2 Điều 39 và khoản 3 điều 41 Luật bảo vệ môi trường
năm 2020, cơ sở “Nhà máy may Nghĩa Hưng Dae Yang tại xã Nghĩa Lạc” thuộc
đối tượng phải tiến hành lập giấy phép mơi trường trình Sở Tài ngun và Mơi
trường tỉnh Nam Định tổ chức thẩm định và trình UBND tỉnh Nam Định cấp giấy
phép môi trường theo cấu trúc của phụ lục số X Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022.
3. Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của cơ sở.
3.1. Công suất hoạt động của cơ sở.
Bảng 1: Công suất của cơ sở.
STT
1
2
Sản phẩm
Quần, áo dệt kim
Áo jacket
Tổng
Công suất hiện tại
(sp/năm)
1.000.000
330.595
1.330.595
Công suất tối đa
(sp/năm)
4.000.000
1.000.000
5.000.000
3.2. Công nghệ sản xuất của cơ sở.
Chủ cơ sở: Công ty TNHH May Nghĩa Hưng Dae Yang
7
Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường của cơ sở “Nhà máy may Nghĩa Hưng Dae Yang
tại xã Nghĩa Lạc”
Sơ đồ 1: Quy trình cơng nghệ sản xuất của cơ sở
Nguyên phụ liệu
Chuẩn bị kỹ thuật
Giấy rập
May mẫu
Cắt
May, đóng nút
Nồi hơi
điện
Ghi chú:
Đường cơng nghệ
Đường thải
Là
Bụi, tiếng
ồn, độ
rung, vải
vụn, đầu
chỉ thừa
Nhiệt độ
Kiểm tra
Hồn thiện
Xuất xưởng
* Thuyết minh quy trình:
- Nguyên phụ liệu về nhà máy trước khi nhập kho được kiểm tra chất
lượng nhằm loại bỏ các nguyên phụ liệu khơng đạt u cầu, giúp thuận lợi cho
q trình sản xuất tiếp theo. Sau đó bộ phận thiết kế tạo mẫu của phòng kỹ thuật
sẽ tạo mẫu trên hệ thống máy sơ đồ vi tính hiện đại và máy vẽ sơ đồ tự động trên
giấy đảm bảo chính xác, tiết kiệm nhất về nguyên vật liệu và đảm bảo lượng vải
vụn, giấy bìa vụn phát sinh là ít nhất và tiến hành may thử mẫu trước khi sản
xuất đại trà.
Từ nguồn nguyên liệu và hàng mẫu được thiết kế sẵn, Công ty sẽ tổ chức
thành một dây chuyền sản xuất liên hồn:
Chủ cơ sở: Cơng ty TNHH May Nghĩa Hưng Dae Yang
8
Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường của cơ sở “Nhà máy may Nghĩa Hưng Dae Yang
tại xã Nghĩa Lạc”
+ Khâu cắt bán thành phẩm: Vải, bông tấm (đối với sản phẩm áo jacket)
từ các cây vải được trải thành từng lớp trên bàn cắt, mẫu thiết kế trên giấy được
ghim cố định vào bàn trải vải để cắt. Sản phẩm cắt được gọi là bán thành phẩm.
Bán thành phẩm này được bộ phận KCS chia thành từng nhóm theo quy trình
lắp ráp cơng nghệ và chuyển cho các tổ may.
+ Khâu may: Đây là công đoạn cần nhiều nhân lực nhất, các chi tiết được
may lại theo đúng yêu cầu của thiết kế thành phẩm. Sản phẩm sau khi may cơ
bản, chuyển sang bộ phận đóng nút, tại đây tùy theo thiết kế riêng của từng sản
phẩm may mặc mà cơng đoạn đóng nút diễn ra.
+ Là: Tạo cho sản phẩm độ mềm mại và phẳng phiu để chuẩn bị cho khâu
đóng gói sản phẩm. Hơi sử dụng cho khâu là được cung cấp từ hệ thống nồi hơi
điện của nhà máy.
+ Kiểm tra + đóng gói sản phẩm: Sản phẩm trước khi đóng gói được nhân
viên KCS kiểm tra trước và đưa qua máy dò kim mới đóng vào thùng carton.
Sản phẩm được bao bì đóng gói theo tiêu chuẩn xuất khẩu trong hệ thống
đánh giá chất lượng theo tiêu chuẩn xuất khẩu vào thị trường của Hoa Kỳ, EU.
- Chất lượng sản phẩm:
+ Sản phẩm được sản xuất trong môi trường vệ sinh công nghiệp rất cao.
Mỗi xưởng may bố trí 3 cơng nhân vệ sinh công nghiệp liên tục quét dọn nhà
xưởng để bảo đảm nhà xưởng luôn luôn sạch sẽ.
+ Chất lượng sản phẩm tiến tới thực hiện theo hệ thống quản lý chất
lượng tiêu chuẩn quốc tế ISO-9001.
- Phương thức bảo quản và vận chuyển sản phẩm:
+ Hàng hóa được bảo quản theo các tiêu chuẩn đánh giá sản xuất hàng
xuất khẩu, nguyên phụ liệu đều có kệ kê chuyên dụng cho từng loại, được bảo
quản nơi khô ráo bằng hệ thống quản lý chất lượng hàng xuất khẩu vào thị
trường Hoa Kỳ.
+ Có hệ thống giá để hàng theo tiêu chuẩn, được chia thành các lô theo
từng chủng loại bảo đảm hàng hố vật tư ln gọn gàng.
+ Sản phẩm được bao bì đóng gói theo chỉ định, vận chuyển theo hợp
đồng ký kết với khách hàng.
3.3. Sản phẩm của cơ sở
Sản phẩm của cơ sở là các sản phẩm quần, áo dệt kim; áo jacket với công
suất hiện tại là 1.330.095 sản phẩm/năm; tối đa 5.000.000 sản phẩm/năm.
Chủ cơ sở: Công ty TNHH May Nghĩa Hưng Dae Yang
9
Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường của cơ sở “Nhà máy may Nghĩa Hưng Dae Yang
tại xã Nghĩa Lạc”
4. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu, điện năng, hóa chất sử dụng,
nguồn cung cấp điện, nước của cơ sở
4.1. Nguyên, phụ liệu, hóa chất sử dụng
Bảng 2: Nhu cầu nguyên vật liệu sử dụng nhà máy
STT
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
Nguyên liệu
ĐVT
Lượng sử dụng/năm
Tối đa
Hiện tại
974.020
3.661.730
1.006.930
3.020.790
1.025.470
3.855.150
2.264
8.510
270
1.015
98.636
370.0810
6.050
18.150
107.055.730
402.465.150
591.170
2.222.455
24.300
72.900
Vải cotton
m2
Vải Nylon
m2
Vải Polyester
m2
Vải dệt thoi
m2
Băng dính
Cuộn
Bo các loại
m
Bơng tấm các loại
m
Chỉ may các loại
m
Chun các loại
m
Chun các loại
Cái
Đạn nhựa (bắn nhãn
Cái
1.100.380
4.136.770
mác)
Dây trang trí
Cái
554.785
2.085.660
Dây trang trí các loại
m
1.010.120
3.797.440
Giấy chống ẩm
Cái
1.429.275
5.000.000
Khóa kéo các loại
Cái
1.049.233
3.944.485
Khuy cúc các loại
Cái
30.710
115.450
Mếch các loại
m2
33.770
126.955
Miếng trang trí các loại
Cái
2.311.575
8.690.130
Ơ zê
Bộ
439.710
1.653.045
Tem nhãn các loại
Cái
3.494.990
13.139.060
Thẻ treo các loại
Cái
3.194.390
12.008.985
Thùng catton
Cái
3.194.390
12.008.985
Túi hạt chống ẩm
Gói
878.340
3.302.030
Túi PE
Cái
1.254.230
5.000.000
(Nguồn: Cơng ty TNHH May Nghĩa Hưng Dae Yang)
Chủ cơ sở: Công ty TNHH May Nghĩa Hưng Dae Yang
10
Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường của cơ sở “Nhà máy may Nghĩa Hưng Dae Yang
tại xã Nghĩa Lạc”
Bảng 3: Nhu cầu nhiên liệu, hóa chất
TT
Tên nguyên liệu
ĐVT
Lượng sử dụng/tháng
Hiện tại
Tối đa
500
1.000
20
40
480
800
1
2
3
Dầu máy (máy phát điện)
Lít
Dầu máy bơi trơn cho máy may
lít
Gas (sử dụng nấu ăn)
Kg
Hóa chất xử lý nước thải
4
kg
1,7
2,6
Cloramin B
(Ghi chú: Tại thời điểm từ tháng 9/2022 trở về trước, Nhà máy sử dụng 1
lò hơi đốt than công suất 300 kg/h để cấp hơi cho cơng đoạn là sản phẩm, hiện
nay lị hơi đã xuống cấp khơng hoạt động hiệu quả, vì vậy tháng 10/2022 Công
ty đã chuyển sang sử dụng nồi hơi điện công suất 12KVA/máy, tổng số nồi hơi
điện hiện nay là 12 nồi hơi được bố trí bên trong xưởng 1 tại bộ phận là).
4.2. Nhu cầu sử dụng nước
Nguồn nước sử dụng: Hiện nay Công ty sử dụng 2 nguồn nước:
- Nguồn nước ngầm: Lượng nước này được khai thác sử dụng chủ yếu
cho khu vực nhà vệ sinh chung công nhân của Công ty. Lượng khai thác thực tế
hiện nay dao động từ 5-8m3/ngày. Nước ngầm từ giếng khoan được bơm trực
tiếp vào bể chứa và cấp cho khu vực nhà vệ sinh công nhân không qua xử lý.
- Nguồn nước từ nhà máy nước sạch: Nguồn nước sử dụng để cung cấp
cho hoạt động sinh hoạt (ăn uống, rửa tay); nước cấp cho nồi hơi điện; nước làm
mát nhà xưởng của cơ sở được mua của Công ty TNHH Mai Thanh.
* Giai đoạn hiện tại
Theo hóa đơn nước sạch từ tháng 1/2022 đến tháng 5/2023 thì nhu cầu sử
dụng nước sạch của công ty như sau:
Bảng 4: Nhu cầu sử dụng nước từ tháng 1/2022 đến tháng 5/2023
Tháng
1/2022
2/2022
3/2022
4/2022
5/2022
6/2022
7/2022
8/2022
Lượng nước sử dụng (m3)
Tháng
Ngày
21
1
182
9
131
5
156
6
228
8,7
319
12,2
477
18,3
611
23,5
Tháng
9/2022
10/2022
11/2022
12/2022
1/2023
2/2023
3/2023
4/2023
5/2023
Lượng nước sử dụng (m3)
Tháng
Ngày
657
25,2
350
13,5
240
9,2
392
15
410
15,7
263
13,1
223
8,5
70
2,7
178
6,8
Chủ cơ sở: Công ty TNHH May Nghĩa Hưng Dae Yang
11
Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường của cơ sở “Nhà máy may Nghĩa Hưng Dae Yang
tại xã Nghĩa Lạc”
(Ghi chú: nhu cầu sử dụng nước vào các tháng 3,4,5/2023 ít là do 3 tháng
này đơn hàng của Cơng ty ít, cơng nhân được cho nghỉ nhiều vì vậy nhu cầu sử
dụng nước sạch ít hơn nhiều các tháng khác).
Căn cứ vào hoạt động thực tế tại cơ sở và hóa đơn tiền nước thì nhu cầu
sử dụng nước của công ty cao nhất vào tháng 9/2022 là 657 m3/tháng tương
đương 25,2 m3/ngày, theo đó nhu cầu sử dụng nước vào các hoạt động cụ thể
như sau:
+ Nước cấp cho sinh hoạt: sử dụng nước sạch và nước ngầm, lượng nước
sử dụng tối đa trong ngày hiện tại như sau: Hiện tại tổng số cán bộ công nhân
viên là 500 người và hàng ngày có khoảng 20 bé dưới 5 tuổi là con của một số
cán bộ công nhân viên hàng ngày đưa đi làm cùng bố mẹ. Nhu cầu sử dụng nước
của CBCNV tối đa là 50 lít/người/ngày; đối với trẻ em là 75 lít/trẻ. Lượng nước
sử dụng của nhà máy là:
(500 x 50) + (20 x 75) = 26.500 lít/ngày =26,5m3/ngày.
+ Nước cấp cho nồi hơi điện: Hiện tại công ty đã đưa vào sử dụng 9/12
nồi hơi điện, công suất mỗi nồi hơi điện là 12KVA/máy tương đương công suất
hơi 22kg/h/máy (lượng nước cấp để hóa hơi 22 lít nước/h/máy). Lượng nước sử
dụng hiện tại tương ứng là:
9 máy x 22 lít/h x 8 giờ/ngày = 1.584 lít/ngày ≈ 1,6 m3/ngày.
+ Nước làm mát xưởng 1: Lượng nước dùng cho hệ thống làm mát xưởng
1 hiện nay như sau: Công ty đã lắp đặt 12 máy làm mát, lượng nước tiêu hao
mỗi máy là: 10-15 l/h. Lượng nước sử dụng trong ngày là:
12 máy x 15 lít/h x 8 giờ/ngày = 1.440 lít/ngày ≈ 1,5 m3/ngày.
* Giai đoạn công suất tối đa
+ Nước cấp cho sinh hoạt: Khi nhà máy đi vào hoạt động tối đa công
suất, tổng số cán bộ công nhân viên là 800 người và dự kiến hàng ngày có tối đa
khoảng 30 bé dưới 5 tuổi là con của một số cán bộ công nhân viên hàng ngày
đưa đi làm cùng bố mẹ. Nhu cầu sử dụng nước của nhà máy là:
(800 x 50) + (30 x 75) = 46.250 lít/ngày = 42,25m3/ngày.
+ Nước cấp cho nồi hơi điện: Dự kiến khi xưởng 2 đi vào hoạt động nhà
máy sẽ đầu tư thêm khoảng 8 nồi hơi điện công suất mỗi nồi hơi điện là
12KVA/máy. Như vậy tổng số nồi hơi điện là 20 nồi hơi, công suất hơi
22kg/h /máy (tương ứng với nhu cầu sử dụng nước 22 lít nước/h/máy). Lượng
nước sử dụng tối đa là:
20 máy x 22 lít/h x 8 giờ/ngày = 3.520 lít/ngày ≈ 3,5 m3/ngày.
Chủ cơ sở: Công ty TNHH May Nghĩa Hưng Dae Yang
12
Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường của cơ sở “Nhà máy may Nghĩa Hưng Dae Yang
tại xã Nghĩa Lạc”
+ Nước làm mát nhà xưởng: Lượng nước dùng cho hệ thống làm mát
xưởng 1, 2 khoảng 3m3/ngày.
Bảng 5. Nhu cầu sử dụng nước của cơ sở
TT
Mục đích sử dụng nước
Nước sử dụng cho sinh hoạt
Nước cấp cho nồi hơi điện
Nước làm mát nhà xưởng
Tổng
1
2
3
ĐVT
m3/ngày
m3/ngày
m3/ngày
m3/ngày
Nhu cầu sử
dụng nước
hiện tại
26,5
1,6
1,5
29,6 ≈30
Nhu cầu sử
dụng nước
tối đa
42,25
3,5
3
48,75≈49
4.3. Nhu cầu sử dụng điện, nhiên liệu
Điện phục vụ của cơ sở được lấy từ điện lưới quốc gia do Công ty Điện
lực Nghĩa Hưng – Nam Định quản lý qua trạm biến áp hạ thế của Công ty. Điện
được sử dụng để phục vụ các nhu cầu: Phục vụ cho dây chuyền sản xuất, phục
vụ cho nhu cầu của công nhân viên, chiếu sáng xung quanh.
Căn cứ hóa đơn sử dụng điện hàng tháng tại nhà máy, mức tiêu thụ điện
năng hiện tại là là 75.000kWh/tháng, dự kiến tối đa là 120.000 kWh/tháng.
5. Các thông tin khác liên quan đến cơ sở
5.1. Các hạng mục cơng trình của cơ sở.
Mặt bằng nhà máy đã được Sở Xây dựng phê duyệt tại văn bản số
355/SXD-QH ngày 13/5/2016. Quy mơ các hạng mục cơng trình của Cơng ty đã
được xây dựng hồn thiện trên diện tích 21.439,2 m2, được bố trí như sau:
Bảng 6. Quy mơ các hạng mục cơng trình của cơ sở
STT
I
1
2
3
4
5
6
7
II
1
Hạng mục cơng trình
Hạng mục cơng trình chính
Nhà văn phịng
Nhà xưởng 01
Nhà xưởng 02
Khu nhồi lơng
Phịng cắt vải
Kho 01
Kho 02
Hạng mục cơng trình phụ trợ
Phịng thường trực
Diện tích xây
dựng
(m2)
Số tầng
950
3.200
3.200
760
830
630
530
03
01
01
02
01
01
01
24
01
Chủ cơ sở: Cơng ty TNHH May Nghĩa Hưng Dae Yang
13
Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường của cơ sở “Nhà máy may Nghĩa Hưng Dae Yang
tại xã Nghĩa Lạc”
2
Nhà để xe
Nhà đa năng
Nhà ăn
Nhà phụ trợ, trong đó:
- Khu vực đặt máy nén khí: 25 m2
- Khu vực nhà lò hơi: 135m 2 - Hiện tại lò hơi
xuống cấp không sử dụng và chuyển đổi thành
khu vực chứa chất thải nguy hại 5 m 2 và chất
thải cơng nghiệp 40 m2; 90 m2 hiện trạng lị
hơi.
Nhà vệ sinh chung
Nhà nghỉ ca công nhân
Bể nước ngầm
Trạm biến áp 500KVA
Nhà đặt máy phát điện
Sân đường giao thông nội bộ
Công trình bảo vệ mơi trường
Kho chứa chất thải cơng nghiệp (2 kho: 1 kho
50m2 bố trí 1 góc đầu xưởng 1; 1 kho 40 m 2 bố
trí bên trong khu phụ trợ nhà lò hơi cũ)
Kho chứa chất thải nguy hại (bố trí bên trong
khu vực phụ trợ nhà lị hơi cũ)
Hệ thống xử nước thải công suất 45 m3/ngày
đêm
Cây xanh (20 %)
Hệ thống thu gom nước thải
3
4
5
6
7
8
9
10
11
III
1
1
2
3
4
5
426
195
966
01
01
01
160
01
208
120
48
4
24
4.928,2
01
01
50 + 40
5
48
01
01
01
xây ngầm
4.288
01HT
01HT
Hệ thống thu gom thoát nước mưa
Tổng
21.439,2
5.2. Danh mục trang thiết bị máy móc của cơ sở.
Các trang thiết bị máy móc của Cơng ty được nhập khẩu từ Trung Quốc
Hàn Quốc và Việt Nam được bảo dưỡng thường xuyên nên hiện tại vẫn hoạt
động tốt. Tình trạng trang thiết bị đã đầu tư: 75%÷95%.
Bảng 7: Danh mục máy móc, thiết bị của cơ sở
STT
TÊN MÁY
Sớ lượng
I
Máy móc, thiết bị đã đầu tư (xưởng 1)
1
Máy 1 kim điện tử
Hãng Sản xuất
Nước sản
xuất
ZOZE
Trung Quốc
619
Chủ cơ sở: Công ty TNHH May Nghĩa Hưng Dae Yang
14
Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường của cơ sở “Nhà máy may Nghĩa Hưng Dae Yang
tại xã Nghĩa Lạc”
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
Máy 2 kim
Máy trần đè điện tử
Máy vắt sổ điện tử
Máy Kansai
Máy bọ Sunstar
Máy đính cúc hơi
Máy đính cúc điện tử
Máy lập trình Sunstar
Máy thùa khuy đầu bằng điện tử
Máy khuy đầu tròn
Máy xén cùi chỏ
Máy dò kim Entech HD-760CE
Máy kiểm vải
31
133
132
5
8
5
4
6
4
1
3
2
3
ZOZE
ZOZE
ZOZE
KANSAI
SUNSTAR
ZOZE
SUNSTAR
SUNSTAR
ZOZE
SINGER
SIRUBA
ENTECH
ZOZE
Trung Quốc
Trung Quốc
Trung Quốc
Trung Quốc
Trung Quốc
Trung Quốc
Trung Quốc
Trung Quốc
Trung Quốc
Trung Quốc
Trung Quốc
Trung Quốc
Trung Quốc
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
Máy đai thùng
Máy cắt tem nhãn
Máy đi sơ đồ
Máy in và cắt dưỡng JinDex
Máy nhồi lông
Máy ép sim
Máy ép nhăn (máy cộp)
Máy sang chỉ
Máy hút chỉ
Máy cắt viền
Máy cắt tay 8'',10''
Máy ép mếch vòng DA-600
Máy cắt vải đầu bàn
Máy khoan gá
1
2
1
1
14
4
4
2
3
1
4
3
4
1
VIRON
CUTEX
JINDEX
JINDEX
ZOZE
NAWON
LASTAR,VIRON
WEIJIE
VIRON
SHARP ARROW
ZOZE
DONG A
DAYANG
CAUTION
Trung Quốc
Trung Quốc
Trung Quốc
Trung Quốc
Trung Quốc
Trung Quốc
Trung Quốc
Trung Quốc
Trung Quốc
Trung Quốc
Trung Quốc
Trung Quốc
Trung Quốc
Trung Quốc
29
30
31
32
33
34
35
Máy cắt vải tự động
Máy cắt vòng cỡ to Entech BK
Máy vắt gấu
Bàn hút chân không
Máy thêu
Máy tời vải Entech
Nồi hơi điện
Máy phát điện 250 KVA,
455KVA
1
1
2
50
3
1
12
PARAN
ENTECH
PROTEX
DAIHAN
TAJMA
ENTECH
HANIL
Trung Quốc
Trung Quốc
Trung Quốc
Trung Quốc
Nhật Bản
Trung Quốc
Việt Nam
02
Dassen
Hàn Quốc
36
Chủ cơ sở: Công ty TNHH May Nghĩa Hưng Dae Yang
15
Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường của cơ sở “Nhà máy may Nghĩa Hưng Dae Yang
tại xã Nghĩa Lạc”
37
II
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
Máy nén khí
01
Máy móc, thiết bị dự kiến đầu tư (xưởng 2)
Máy 1 kim điện tử
150
Máy 2 kim
15
Máy trần đè điện tử
50
Máy vắt sổ điện tử
50
Máy Kansai
3
Máy bọ Sunstar
3
Máy đính cúc hơi
3
Máy đính cúc điện tử
2
Máy lập trình Sunstar
3
Máy thùa khuy đầu bằng điện tử
2
Máy khuy đầu tròn
1
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
Máy xén cùi chỏ
Máy dò kim Entech HD-760CE
Máy kiểm vải
Máy đai thùng
Máy cắt tem nhãn
Máy đi sơ đồ
Máy in và cắt dưỡng JinDex
Máy nhồi lông
Máy ép sim
Máy ép nhăn (máy cộp)
Máy sang chỉ
Máy hút chỉ
Máy cắt viền
Máy cắt tay 8'',10''
26
27
28
29
30
31
32
33
34
Máy ép mếch vòng DA-600
Máy cắt vải đầu bàn
Máy khoan gá
Máy cắt vải tự động
Máy cắt vòng cỡ to Entech BK
Máy vắt gấu
Bàn hút chân không
Máy thêu
Máy tời vải Entech
Việt Nam
ZOZE
ZOZE
ZOZE
ZOZE
KANSAI
SUNSTAR
ZOZE
SUNSTAR
SUNSTAR
ZOZE
SINGER
Trung Quốc
Trung Quốc
Trung Quốc
Trung Quốc
Trung Quốc
Trung Quốc
Trung Quốc
Trung Quốc
Trung Quốc
Trung Quốc
Trung Quốc
2
2
2
1
2
1
1
8
2
2
1
2
1
2
SIRUBA
ENTECH
ZOZE
VIRON
CUTEX
JINDEX
JINDEX
ZOZE
NAWON
LASTAR,VIRON
WEIJIE
VIRON
SHARP ARROW
ZOZE
Trung Quốc
Trung Quốc
Trung Quốc
Trung Quốc
Trung Quốc
Trung Quốc
Trung Quốc
Trung Quốc
Trung Quốc
Trung Quốc
Trung Quốc
Trung Quốc
Trung Quốc
Trung Quốc
2
2
1
1
1
2
25
1
1
DONG A
DAYANG
CAUTION
PARAN
ENTECH
PROTEX
DAIHAN
TAJMA
ENTECH
Trung Quốc
Trung Quốc
Trung Quốc
Trung Quốc
Trung Quốc
Trung Quốc
Trung Quốc
Nhật Bản
Trung Quốc
Chủ cơ sở: Công ty TNHH May Nghĩa Hưng Dae Yang
16
Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường của cơ sở “Nhà máy may Nghĩa Hưng Dae Yang
tại xã Nghĩa Lạc”
35
36
Nồi hơi điện 12KVA
Máy nén khí
8
01
HANIL
Việt Nam
Việt Nam
(Nguồn: Cơng ty TNHH May Nghĩa Hưng Dae Yang)
Chủ cơ sở: Công ty TNHH May Nghĩa Hưng Dae Yang
17
Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường của cơ sở “Nhà máy may Nghĩa Hưng Dae Yang
tại xã Nghĩa Lạc”
CHƯƠNG II
SỰ PHÙ HỢP CỦA CƠ SỞ VỚI QUY HOẠCH, KHẢ NĂNG CHỊU TẢI
CỦA MÔI TRƯỜNG
2.1. Sự phù hợp của cơ sở với quy hoạch bảo vệ môi trường Quốc gia, quy
hoạch tỉnh, phân vùng môi trường
Cơ sở “Nhà máy may Nghĩa Hưng Dae Yang tại xã Nghĩa Lạc”của Công
ty TNHH May Nghĩa Hưng Dae Yang phù hợp với quy hoạch phát triển của tỉnh
Nam Định và của địa phương bao gồm:
- Quyết định số 2341/QĐ-TTg ngày 02/12/2013 của Thủ tướng Chính phủ
về việc Phê duyệt quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Nam Định
đến năm 2020, định hướng đến năm 2030. Cụ thể đối với định hướng phát triển
công nghiệp ưu tiên phát triển các sản phẩm cơng nghiệp có thị trường tương đối
ổn định, hiệu quả cao, các ngành cơng nghiệp có thế mạnh về nguồn nguyên
liệu, lao động; tăng cường đầu tư chiều sâu, đổi mới trang thiết bị công nghệ
hiện đại, thiết bị đồng bộ; khuyến khích mọi thành phần kinh tế tham gia đầu tư
phát triển công nghiệp, đa dạng hóa các nguồn vốn đầu tư.
- Quyết định số 2679/QĐ-UBND ngày 11/12/2015 của Ủy ban nhân dân
tỉnh Nam Định về việc phê duyệt phương án điều chỉnh bổ sung quy hoạch sử
dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của
huyện Xuân Trường, huyện Nghĩa Hưng.
2.2. Sự phù hợp của cơ sở đối với khả năng chịu tải của môi trường
Nguồn tiếp nhận nước thải sau xử lý của nhà máy là kênh Mười Sáu do
Công ty TNHH Một thành viên KTCT Thủy lợi Nghĩa Hưng quản lý. Kênh rộng
3m, sâu 1,5m, dài khoảng 1,5km dẫn nước tưới tiêu cho khu vực xóm Đồng An.
Nước từ kênh Mười Sáu thoát ra kênh Đồng Ninh sau đó chảy ra sơng Ninh Cơ.
Căn cứ vào Điều 4, Thông tư số 76/2017/TT-BTNMT ngày 29/12/2017, báo cáo
không phải đánh giá khả năng tiếp nhận nước thải, sức chịu tải của nguồn nước.
Tuy nhiên khi đi vào hoạt động Công ty sẽ tiến hành thu gom xử lý các
loại chất thải phát sinh tại nhà máy đảm bảo đạt quy chuẩn cho phép trước khi
thải ra ngồi mơi trường, cụ thể như sau:
- Đối với nước thải xử lý đạt QCVN 14:2008/BTNMT (cột B): Quy chuẩn
quốc gia về nước thải sinh hoạt và QCVN 40:2011/BTNMT (cột B) trước khi
thải ra kênh Mười Sáu phía Bắc nhà máy.
Chủ cơ sở: Công ty TNHH May Nghĩa Hưng Dae Yang
18
Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường của cơ sở “Nhà máy may Nghĩa Hưng Dae Yang
tại xã Nghĩa Lạc”
- Đối với chất thải rắn: bao gồm rác thải sinh hoạt, rác thải công nghiệp,
rác thải nguy hại được thu gom phân loại và hợp đồng với đơn vị có chức năng
xử lý theo quy định.
Như vậy với các biện pháp giảm thiểu của Công ty khi nhà máy đi vào
hoạt động đảm bảo không gây ô nhiễm môi trường khu vực và phù hợp với khả
năng chịu tải của môi trường tiếp nhận chất thải.
Chủ cơ sở: Công ty TNHH May Nghĩa Hưng Dae Yang
19
Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường của cơ sở “Nhà máy may Nghĩa Hưng Dae Yang
tại xã Nghĩa Lạc”
CHƯƠNG III
KẾT QUẢ HỒN THÀNH CÁC CƠNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ
MƠI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ
1. Cơng trình, biện pháp thoát nước mưa, thu gom và xử lý nước thải
Hiện tại nhà máy đã hoàn thiện hệ thống thu gom nước mưa, nước thải
cho toàn bộ nhà máy, cụ thể như sau:
1.1. Hệ thống thu gom, thoát nước mưa
- Công ty đã xây dựng hệ thống thu gom nước mưa tách riêng với hệ
thống thu gom nước thải. Nước mưa được thu gom bằng rãnh thu nước với
chiều dài 300m và cống trịn thốt nước D300 chiều dài 437m, độ dốc 2%, xen
kẽ là các hố ga thu nước kích thước (0,94x0,94x1)m, thể tích 0,8m3/hố ga; tổng
số 44 ga thu nước. Tất cả các tuyến cống thoát nước được vạch theo nguyên tắc
hướng nước đi ngắn nhất, để tiện cho việc quản lý. Toàn bộ cống, hố ga bố trí
trên vỉa hè và dưới lịng đường.
- Nước mưa sau khi thu gom thải ra kênh Mười Sáu phía Bắc nhà máy tại
1 cửa xả. Tọa độ vị trí điểm xả: X(m): 2226646; Y(m): 623253
(Theo hệ tọa độ VN2000, kinh tuyến trục 105030’,múi chiếu 30)
Hiện tại, hệ thống thoát nước mưa đều đảm bảo thoát tốt ngay cả khi mưa
to kéo dài nhiều giờ liền.
Sơ đồ 2. Sơ đồ thu gom và thoát nước mưa chảy tràn
ống nhựa D110, D150
Nước mưa chảy tràn trên máiCống tròn D300 và hố ga lắng cặnKênh Mười Sáu tại 1 cửa xả
Nước mưa chảy
tràn trên sân,
đường nội bộ
Rãnh thu nước
Thông số kỹ thuật của hệ thống thu gom và thoát nước mưa được tổng hợp
bảng sau:
Bảng 8. Thông số kỹ thuật hệ thống thu gom, thốt nước mưa
TT
Tên hạng mục
Thơng số kỹ thuật
Số lượng Thể tích
1
Hố ga lắng cặn
D×R×H = 0,94×0,94×1
Chủ cơ sở: Cơng ty TNHH May Nghĩa Hưng Dae Yang
44
0,8m3/hố
20