BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG
Dự án “Nhà máy sản xuất thiết bị công nghiệp ABI”
MỤC LỤC
DANH MỤC BẢNG ..................................................................................................... iv
DANH MỤC HÌNH ...................................................................................................... vi
Chương I ..........................................................................................................................1
THƠNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ ................................................................1
1. Tên chủ dự án đầu tư: ..................................................................................................1
2. Tên dự án đầu tư: .........................................................................................................1
3. Công suất, công nghệ, sản phẩm của dự án đầu tư: ....................................................2
3.1. Công suất của dự án đầu tư: .....................................................................................2
3.2. Các hạng mục cơng trình chính của dự án ...............................................................2
3.3. Công nghệ sản xuất của dự án đầu tư, đánh giá việc lựa chọn công nghệ sản xuất
của dự án đầu tư:..............................................................................................................3
3.4. Sản phẩm của dự án đầu tư:....................................................................................11
4. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung
cấp điện, nước của dự án đầu tư: ...................................................................................11
4.1. Nguyên, nhiên, vật liệu hóa chất sử dụng của dự án ..............................................11
4.1.1. Nhu cầu sử dụng nguyên, vật liệu, nhiên liệu trong giai đoạn thi công xây dựng
.......................................................................................................................................11
4.1.2. Nhu cầu sử dụng nguyên, nhiên, vật liệu và hoá chất phục vụ giai đoạn hoạt
động của dự án ...............................................................................................................12
4.2. Danh mục máy móc, trang thiết bị phục vụ sản xuất .............................................15
4.2.1.Danh mục máy móc, thiết bị dự kiến trong giai đoạn thi công xây dựng ............15
4.2.2.Danh mục máy móc, thiết bị dự kiến trong giai đoạn hoạt động của dự án .........16
4.3. Nguồn cung cấp điện, nước và các sản phẩm của dự án ........................................18
4.3.1. Nguồn cung cấp điện, nước ở giai đoạn thi công xây dựng của dự án: ..............18
4.3.2. Nguồn cung cấp điện, nước ở giai đoạn hoạt động của dự án ............................18
5. Các thông tin khác liên quan đến dự án đầu tư: ........................................................19
5.1. Tiến độ thực hiện dự án: .........................................................................................19
5.2. Vốn đầu tư ..............................................................................................................19
5.3. Tổ chức quản lý và thực hiện dự án .......................................................................19
Chương II.......................................................................................................................22
SỰ PHÙ HỢP CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ VỚI QUY HOẠCH, KHẢ NĂNG ................22
CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG..................................................................................22
1. Sự phù hợp của dự án đầu tư với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch
tỉnh, phân vùng môi trường: ..........................................................................................22
2. Sự phù hợp của dự án đầu tư đối với khả năng chịu tải của môi trường: .................22
Chủ đầu tư: Công ty TNHH ABI – Nhà máy Quế Võ
i
BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG
Dự án “Nhà máy sản xuất thiết bị công nghiệp ABI”
2.1.Sự phù hợp của cơ sở đối với khả năng chịu tải của môi trường tiếp nhận nước thải
.......................................................................................................................................23
2.2.Sự phù hợp của cơ sở đầu tư đối với khả năng chịu tải của mơi trường tiếp nhậnkhí
thải .................................................................................................................................23
2.3.Sự phù hợp của cơ sở đối với khả năng chịu tải của môi trường tiếp nhận chất thải
.......................................................................................................................................24
Chương III .....................................................................................................................24
ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG MÔI TRƯỜNG ...............................................................24
NƠI THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ ...........................................................................24
Chương IV .....................................................................................................................25
ĐÁNH GIÁ, DỰ BÁO TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG ..................................................25
CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ VÀ ĐỀ XUẤT CÁC CƠNG TRÌNH,....................................25
BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ........................................................................25
1. Đánh giá tác động và đề xuất các cơng trình, biện pháp bảo vệ mơi trường trong giai
đoạn triển khai xây dựng dự án .....................................................................................25
1.1. Đánh giá, dự báo các tác động ................................................................................25
1.1.1 Đánh giá các tác động liên quan đến chất thải .....................................................26
1.1.2. Nguồn tác động không liên quan đến chất thải ...................................................36
1.1.3. Các đối tượng, phạm vi chịu tác động do quá trình thi cơng xây dựng ..............39
1.2. Các cơng trình, biện pháp bảo vệ môi trường đề xuất thực hiện: ..........................40
1.2.1. Giảm thiểu tác động của bụi, khí thải đối với mơi trường khơng khí .................40
1.2.2. Giảm thiểu tác động đến mơi trường nước ..........................................................43
1.2.3. Giảm thiểu tác động do chất thải rắn ...................................................................44
1.2.4. Giảm thiểu tác động của chất thải nguy hại ........................................................44
1.2.5. Giảm thiểu tác động của tiếng ồn, độ rung..........................................................45
1.2.6. Giảm thiểu tác động tới hệ sinh thái ....................................................................45
2. Đánh giá tác động và đề xuất các biện pháp, cơng trình bảo vệ mơi trường trong giai
đoạn dự án đi vào vận hành ...........................................................................................46
2.1. Đánh giá, dự báo các tác động ................................................................................46
2.2. Các cơng trình, biện pháp bảo vệ môi trường đề xuất thực hiện: ..........................68
3. Tổ chức thực hiện các cơng trình, biện pháp bảo vệ mơi trường ..............................93
3.1. Danh mục cơng trình, biện pháp bảo vệ mơi trường của dự án đầu tư. .................93
3.2. Kế hoạch xây lắp các cơng trình xử lý chất thải, bảo vệ mơi trường, thiết bị quan
trắc nước thải, khí thải tự động, liên tục. .......................................................................93
3.3. Kế hoạch tổ chức thực hiện các biện pháp bảo vệ mơi trường khác. .....................93
3.4. Tóm tắt dự tốn kinh phí đối với từng cơng trình, biện pháp bảo vệ môi trường. .94
3.5. Tổ chức, bộ máy quản lý, vận hành các cơng trình bảo vệ môi trường. ................94
Chủ đầu tư: Công ty TNHH ABI – Nhà máy Quế Võ
ii
BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG
Dự án “Nhà máy sản xuất thiết bị công nghiệp ABI”
4. Nhận xét về mức độ chi tiết, độ tin cậy của các kết quả đánh giá, dự báo: ..............95
Chương V ......................................................................................................................97
PHƯƠNG ÁN CẢI TẠO, PHỤC HỒI MÔI TRƯỜNG, ..............................................97
PHƯƠNG ÁN BỒI HOÀN ĐA DẠNG SINH HỌC ....................................................97
Chương VI .....................................................................................................................98
NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG .........................................98
1. Nội dung đề nghị cấp phép đối với nước thải: ..........................................................98
2. Nội dung đề nghị cấp phép đối với khí thải: .............................................................99
3. Nội dung đề nghị cấp phép đối với tiếng ồn, độ rung: ............................................100
3.1. Tiếng ồn ................................................................................................................100
3.2. Độ rung: ................................................................................................................100
Chương VII ..................................................................................................................102
KẾ HOẠCH VẬN HÀNH THỬ NGHIỆM CƠNG TRÌNH ......................................102
XỬ LÝ CHẤT THẢI VÀ CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC ....................................102
MƠI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN ....................................................................................102
1. Kế hoạch vận hành thử nghiệm cơng trình xử lý chất thải của dự án đầu tư: .........102
1.1. Thời gian dự kiến vận hành thử nghiệm: .............................................................102
1.2. Kế hoạch quan trắc chất thải, đánh giá hiệu quả xử lý của các cơng trình, thiết bị
xử lý chất thải: .............................................................................................................102
2. Chương trình quan trắc chất thải (tự động, liên tục và định kỳ) theo quy định của
pháp luật. .....................................................................................................................104
Chương VIII ................................................................................................................105
CAM KẾT CỦA CHỦ DỰ ÁN ĐẦU TƯ ..................................................................105
PHỤ LỤC BÁO CÁO .................................................................................................106
Chủ đầu tư: Công ty TNHH ABI – Nhà máy Quế Võ
iii
BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG
Dự án “Nhà máy sản xuất thiết bị công nghiệp ABI”
DANH MỤC BẢNG
Bảng 1.1. Các hạng mục cơng trình xây dựng của dự án ................................................2
Bảng 1.2. Khối lượng vật liệu chính phục vụ thi công xây dựng dự án ........................11
Bảng 1.3. Nhu cầu nguyên, nhiên, vật liệu hóa chất sử dụng của dự án .......................12
Bảng 1.4. Danh mục máy móc phục vụ giai đoạn xây dựng dự án ...............................15
Bảng 1.5. Danh mục máy móc, thiết bị phục vụ sản xuất .............................................16
Bảng 1.6. Khối lượng nguyên, nhiên liệu phục vụ thi công xây dựng dự án ................18
Bảng 4.1: Các hoạt động và nguồn gây tác động môi trường trong giai đoạn thi công
xây dựng của dự án ........................................................................................................25
Bảng 4.2: Hệ số phát thải bụi từ hoạt động thi công xây dựng .....................................27
Bảng 4.3: Tải lượng bụi phát sinh trong giai đoạn thi công ..........................................27
Bảng 4.4. Tải lượng chất ô nhiễm với xe tải chạy trên đường ......................................28
Bảng 4.5. Hệ số ô nhiễm phát sinh trong q trình hàn ................................................29
Bảng 4.6. Tải lượng ơ nhiễm do q trình hàn điện trong thi cơng xây dựng ..............29
Bảng 4.7. Chất ô nhiễm trong nước thải sinh hoạt (định mức cho 1 người) .................31
Bảng 4.8. Khối lượng và nồng độ chất ô nhiễm trong nước thải sinh hoạt...................31
Bảng 4.9. Nồng độ các chất ô nhiễm trong nước thải thi công xây dựng .....................32
Bảng 4.10. Tác động của các chất ô nhiễm trong nước thải .........................................34
Bảng 4.11. Bảng kê các loại chất thải rắn xây dựng .....................................................34
Bảng 4.12. Thành phần một số CTNH phát sinh trong quá trình xây dựng..................35
Bảng 4.13: Mức ồn từ các thiết bị thi công ...................................................................36
Bảng 4.14. Độ rung của các thiết bị, máy móc trong q trình thi cơng.......................37
Bảng 4.15. Tải lượng một số chất ô nhiễm trong nước sinh hoạt của Công ty .............47
Bảng 4.16. Hệ số dòng chảy theo đặc điểm mặt phủ ....................................................49
Bảng 4.17. Tải lượng các chất ô nhiễm cuốn theo nước mưa .......................................49
Bảng 4.18. Hệ số phát thải của các phương tiện tham gia giao thông ..........................51
Bảng 4.19. Dự báo tải lượng các chất ơ nhiễm khơng khí do hoạt động giao thông ....52
Bảng 4.20. Nồng độ chất ô nhiễm trong không khí do hoạt động giao thông ..............52
Bảng 4.21. Nồng độ một số chất ô nhiễm từ công đoạn tẩy rửa dầu mỡ, tẩy gỉ, tẩy rửa,
ngâm tẩy bề mặt vật liệu ................................................................................................54
Bảng 4.22. Nồng độ một số chất ơ nhiễm từ q trình sấy sau sơn ..............................56
Bảng 4.23. Một số bệnh lý do các chất ô nhiễm khơng khí ..........................................57
Bảng 4.24. Tổng hợp lượng chất thải rắn công nghiệp phát sinh của dự án .................59
Bảng 4.25. Dự kiến khối lượng chất thải nguy hại phát sinh ........................................60
Bảng 4.25. Thông số kỹ thuật của hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt với công suất
10m3/ngày đêm và hệ thống xử lý nước thải sản xuất với công suất 2m3/ngày đêm ....76
Chủ đầu tư: Công ty TNHH ABI – Nhà máy Quế Võ
iv
BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG
Dự án “Nhà máy sản xuất thiết bị công nghiệp ABI”
Bảng 4.27: Thông số kỹ thuật các thiết bị của hệ thống xử lý khí thải phát sinh từ cơng
đoạn tẩy rửa dầu mỡ, tẩy gỉ, tẩy rửa, ngâm tẩy bề mặt vật liệu ....................................80
Bảng 4.28: Thông số kỹ thuật hệ thống xử lý bụi sơn phát sinh từ khu vực sơn tĩnh
điện ................................................................................................................................81
Bảng 4.29. Thông số kỹ thuật các thiết bị của hệ thống xử lý khí thải từ q trình sấy
sau sơn ...........................................................................................................................85
Bảng 4.30 Chất thải rắn công nghiệp thông thường phát sinh của dự án ......................86
Bảng 4.31. Khối lượng chất thải nguy hại phát sinh của dự án.....................................87
Bảng 7.1. Thời gian dự kiến thực hiện vận hành thử nghiệm .....................................102
Bảng 7.2. Thời gian dự kiến lấy mẫu chất thải............................................................102
Bảng 7.3. Kế hoạch đo đạc, lấy và phân tích mẫu chất thải để đánh giá hiệu quả xử lý
của công trình ..............................................................................................................103
Chủ đầu tư: Cơng ty TNHH ABI – Nhà máy Quế Võ
v
BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG
Dự án “Nhà máy sản xuất thiết bị công nghiệp ABI”
DANH MỤC HÌNH
Hình 1.1. Quy trình sản xuất vỏ tủ đặt trạm kios, vỏ trạm trụ.........................................4
Hình 1.2. Quy trình sản xuất thang cáp, máng cáp .........................................................6
Hình 1.3. Quy trình sản xuất cửa gió, van gió, ống gió...................................................7
Hình 1.4. Quy trình sản xuất giá kệ .................................................................................8
Hình 1.5. Quy trình sản xuất lan can inox .......................................................................9
Hình 1.6. Quy trình sản xuất tấm vách thang máy ........................................................10
Hình 1.7. Sơ đồ bộ máy tổ chức ....................................................................................20
Hình 4.1. Đối tượng bị tác động trong giai đoạn thi cơng xây dựng, lắp đặt ................40
Hình 4.2. Sơ đồ cấu tạo của bể tự hoại 3 ngăn ..............................................................68
Hình 4.3. Sơ đồ cấu tạo bể tách dầu mỡ ........................................................................69
Hình 4.4. Sơ đồ hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt với cơng suất 10m3/ngày đêm .....71
Hình 4.5. Sơ đồ hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt với công suất 2 m3/ngày đêm ......74
Hình 4.6. Sơ đồ cơng nghệ hệ thống xử lý khí thải phát sinh từ cơng đoạn tẩy rửa dầu
mỡ, tẩy gỉ, tẩy rửa, ngâm tẩy bề mặt vật liệu ................................................................79
Hình 4.7. Sơ đồ cơng nghệ hệ thống xử lý bụi phát sinh từ khu vực sơn tĩnh điện ......81
Hình 4.8. Sơ đồ cơng nghệ xử lý khí thải phát sinh từ quá trình sấy sau sơn ...............83
Hình 4.9. Sơ đồ hệ thống thu gom – vận chuyển – xử lý chất thải rắn .........................89
Hình 4.10. Cơ cấu tổ chức, bộ máy quản lý, vận hành các công trình bảo vệ mơi
trường của Dự án ...........................................................................................................95
Chủ đầu tư: Công ty TNHH ABI – Nhà máy Quế Võ
vi
BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG
Dự án “Nhà máy sản xuất thiết bị cơng nghiệp ABI”
Chương I
THƠNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ
1. Tên chủ dự án đầu tư:
CÔNG TY TNHH ABI – NHÀ MÁY QUẾ VÕ
- Địa chỉ văn phịng: Lơ đất II-5.3, đường N3 giao đường D2, Khu công nghiệp
Quế Võ 2, Xã Ngọc Xá, Huyện Quế Võ, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam.
- Người đại diện theo pháp luật của chủ dự án đầu tư:
Người đại diện: Ông NGUYỄN NGỌC HUY
Chức vụ: Giám đốc
Giới tính: Nam
Ngày sinh: 03/12/1985
Quốc tịch: Việt Nam
Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân: Thẻ căn cước công dân
Số giấy tờ pháp lý của cá nhân: 027085004907
Ngày cấp: 01/05/2021
Nơi cấp: Cục Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội
Địa chỉ thường trú: Khu Sơn, Phường Khắc Niệm, Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh
Bắc Ninh, Việt Nam.
Địa chỉ liên lạc: Khu Sơn, Phường Khắc Niệm, Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc
Ninh, Việt Nam.
- Điện thoại: 0987479555
Fax:
- E-mail:
- Mã số thuế của Công ty: 2301217401
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp với mã số doanh nghiệp: 2301217401
do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh cấp đăng ký lần đầu ngày 10/08/2022.
- Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư với mã số dự án: 2423513154 chứng nhận lần
đầu ngày 05/10/2022 do Ban Quản lý các KCN tỉnh Bắc Ninh cấp.
2. Tên dự án đầu tư:
“NHÀ MÁY SẢN XUẤT THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP ABI”
- Địa điểm thực hiện dự án đầu tư: Lô đất II-5.3, đường N3 giao đường D2, Khu
công nghiệp Quế Võ II, Xã Ngọc Xá, Huyện Quế Võ, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam.
- Diện tích đất sử dụng: 10.000 m2 (thuê lại đất của Công ty Cổ phần đầu tư phát
triển đô thị và khu công nghiệp Quế Võ Idico).
- Quy mô của dự án đầu tư (phân loại theo tiêu chí quy định của pháp luật về đầu
tư cơng): Dự án thuộc loại hình dự án chế tạo máy, luyện kim được quy định tại Mục
II Phần A của Phụ lục I Phân loại dự án đầu tư công theo Nghị định số 40/2020/NĐCP ngày 06/04/2020 của Chính phủ. Dự án có tổng mức đầu tư là 120.000.000.000
Chủ đầu tư: Công ty TNHH ABI – Nhà máy Quế Võ
1
BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG
Dự án “Nhà máy sản xuất thiết bị công nghiệp ABI”
VNĐ (Một trăm hai mươi tỷ đồng Việt Nam). Theo tiêu chí phân loại Luật đầu tư cơng
thì dự án nằm trong mức vốn đầu tư từ 120 tỷ đồng đến dưới 2.300 tỷ đồng do đó dự
án thuộc nhóm B.
- Dự án thuộc nhóm II, mục số 2, Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
bảo vệ môi trường. Do vậy, dự án thuộc đối tượng phải lập báo cáo đề xuất cấp Giấy
phép môi trường trình UBND Tỉnh Bắc Ninh phê duyệt. Báo cáo được trình bày theo
mẫu quy định tại phụ lục IX ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022.
3. Công suất, công nghệ, sản phẩm của dự án đầu tư:
3.1. Công suất của dự án đầu tư:
+ Vỏ tủ đặt trạm kios, vỏ trạm trụ: 8.347 chiếc/năm tương đương 1.957 tấn/năm
+ Thang máng cáp: 118.112 chiếc/năm tương đương 630 tấn/năm
+ Cửa gió, van gió, ống gió: 23.315 chiếc/năm tương đương 142 tấn/năm
+ Giá kệ thép: 6.772 bộ/năm tương đương 314 tấn/năm
+ Tấm vách thang máy: 285 bộ/năm tương đương 123 tấn/năm
+ Lan can inox: 6.342 m2/năm tương đương 150 tấn/năm
3.2. Các hạng mục cơng trình chính của dự án
Cơng ty TNHH ABI – Nhà máy Quế Võ thuê lại đất của Công ty Cổ phần đầu tư
phát triển đô thị và khu công nghiệp Quế Võ Idico với tổng diện tích thuê là 10.000m2.
Phần diện tích này được sử dụng làm nhà xưởng, nhà điều hành, nhà bảo vệ, sân vườn
và đường giao thông nội bộ,...
Tổng mặt bằng nhà máy được thiết kế hài hịa, thuận tiện cho giao thơng nội bộ,
đảm bảo yêu cầu về phòng cháy chữa cháy và phù hợp với nhu cầu sản xuất của nhà
máy. Các hạng mục cơng trình của nhà máy cũng như thống kê diện tích đất xây dựng
thể hiện qua bảng sau:
Bảng 1.1. Các hạng mục cơng trình xây dựng của dự án
STT
Các hạng mục cơng trình
Diện tích (m2)
Tiến độ thi
cơng
I
Các hạng mục cơng trình chính
1
Nhà xưởng và nhà văn phịng
2
Nhà văn phịng (3 tầng)
312
2.1
Tầng 1
312
2.2
Tầng 2
312
2.3
Tầng 3
312
II
Các hạng mục cơng trình bảo vệ mơi trường
- Q
I/2023 tiến
hành khởi
cơng xây
dựng
- Q
II/2023
Chủ đầu tư: Công ty TNHH ABI – Nhà máy Quế Võ
2
5.815
BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG
Dự án “Nhà máy sản xuất thiết bị công nghiệp ABI”
1
Hệ thống xử lý nước thải
-
2
Hệ thống xử lý khí thải
-
3
Nhà rác và phịng bơm, bể nước
III
Các hạng mục cơng trình phụ trợ
1
Hàng rào, cổng và nhà bảo vệ
2
Cột cờ
-
3
Bãi triển tránh xe
-
4
Trạm biến áp kiot
-
5
Diện tích cây xanh thảm cỏ
1.900
6
Sân đường nội bộ
1.896
Tổng diện tích
hồn thành
63
16
10.000
(Nguồn: Cơng ty TNHH ABI – Nhà máy Quế Võ, 2022)
3.3. Công nghệ sản xuất của dự án đầu tư, đánh giá việc lựa chọn công nghệ sản
xuất của dự án đầu tư:
a, Quy trình sản xuất vỏ tủ đặt trạm kios, vỏ trạm trụ
Chủ đầu tư: Công ty TNHH ABI – Nhà máy Quế Võ
3
BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG
Dự án “Nhà máy sản xuất thiết bị công nghiệp ABI”
Nguyên liệu
Gia công đột CNC
Ồn, CTR
Gia công cắt
ồn, CTR
Uốn CNC
Hàn ghép
NaOH, Na2CO3, chất
hoạt động bề mặt,
muối titan
Kiểm tra
Tẩy dầu mỡ
Khí thải, nước
thải, CTNH
Axit H2SO4, H3PO4,
muối kẽm,
Tẩy gỉ
Bulơng, ốc vít
Lắp ráp
Bột sơn
Sơn tĩnh điện
Bụi
190-200oC, 10 phút
Sấy
Khí thải
Khí thải, nước
thải, CTNH
Kiểm tra
Xuất hàng
Hình 1.1. Quy trình sản xuất vỏ tủ đặt trạm kios, vỏ trạm trụ
Thuyết minh quy trình:
Nguyên liệu đầu vào là các tấm tôn, thép được nhập từ các công ty khác về sau
đó được gia cơng đột lỗ trên máy CNC sau đó được cắt theo kích thước thiết kế.
Sau khi cắt xong, nguyên liệu được đưa sang máy uốn CNC để định hình bán
thành phẩm. Bán thành phẩm sau uốn sẽ được hàn ghép, công đoạn này nhà máy sử
dụng cơng nghệ hàn Tig (hàn Tig là một q trình hàn nối trong đó nguồn nhiệt chính
là hồ quang được sinh ra giữa điện cực Vonfram không tiêu hủy với các chi tiết được
Chủ đầu tư: Công ty TNHH ABI – Nhà máy Quế Võ
4
BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG
Dự án “Nhà máy sản xuất thiết bị công nghiệp ABI”
gia công và khơng phát sinh khí thải) hoặc ghép nối các chi tiết lại với nhau sau đó
được kiểm tra. Tiếp theo bán thành phẩm đạt tiêu chuẩn sẽ được tẩy dầu mỡ bằng dung
dịch xút, tẩy gỉ bằng dung dịch axit, sau đó lắp ráp các chi tiết như bulơng, ốc, vít…
tạo thành sản phẩm.
Bán sản phẩm sau khi lắp ráp được chuyển đến vị trí buồng phun sơn nhờ hệ
thống xích tải hoặc bằng tay để đưa sản phẩm vào buồng phun sơn, súng phun sơn tĩnh
điện sẽ hút bột sơn từ thùng sơn để phun phủ lên bề mặt sản phẩm 1 lớp sơn với những
màu sắc theo yêu cầu.
Sau khi phun sơn xong, bán sản phẩm được đưa vào buồng sấy để sấy sản phẩm
ở nhiệt độ 190-200oC trong thời gian 10 phút. Sản phẩm cuối cùng sau khi sấy được
kiểm tra, đóng gói, nhập kho và xuất cho khách hàng có nhu cầu.
b, Quy trình sản xuất thang cáp, máng cáp
Chủ đầu tư: Công ty TNHH ABI – Nhà máy Quế Võ
5
BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG
Dự án “Nhà máy sản xuất thiết bị cơng nghiệp ABI”
Ngun liệu
Tính tốn kích thước
Cắt phơi
Ồn, CTR
Đột lỗ
Ồn, CTR
Chấn gấp tạo hình
Kiểm tra
NaOH, Na2CO3, chất
hoạt động bề mặt
Tẩy rửa
Khí thải, nước
thải, CTNH
Bột sơn
Sơn tĩnh điện
Bụi
190-200oC, 10 phút
Sấy
Khí thải
Kiểm tra
CTR
Đóng gói
CTR
Xuất hàng
Hình 1.2. Quy trình sản xuất thang cáp, máng cáp
Thuyết minh quy trình:
Ngun liệu đầu vào là các tấm tơn được nhập từ các cơng ty khác về sau khi
tính tốn kích thước được đưa đi cắt phôi, gia công đột lỗ theo yêu cầu của bản thiết
kế. Sau khi đột lỗ, nguyên liệu được chấn gấp tạo hình sản phẩm. Bán sản phẩm sau đó
sẽ được kiểm tra và ngâm vào các bể tẩy rửa bề mặt được pha dung dịch xút để làm
sạch dầu mỡ và bụi bẩn trên bề mặt của bán sản phẩm.
Sau khi được xử lý tốt bề mặt sẽ được phơi khô tự nhiên rồi chuyển đến vị trí
buồng phun sơn nhờ hệ thống xích tải hoặc bằng tay để đưa sản phẩm vào buồng phun
sơn, súng phun sơn tĩnh điện sẽ hút bột sơn từ thùng sơn để phun phủ lên bề mặt sản
phẩm 1 lớp sơn với những màu sắc theo yêu cầu của khách hàng.
Chủ đầu tư: Công ty TNHH ABI – Nhà máy Quế Võ
6
BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG
Dự án “Nhà máy sản xuất thiết bị công nghiệp ABI”
Sau khi phun sơn xong, bán sản phẩm được đưa vào buồng sấy để sấy sản phẩm
ở nhiệt độ 190-200oC trong thời gian 10 phút. Sản phẩm cuối cùng sau khi sấy được
kiểm tra, đóng gói, nhập kho và xuất cho khách hàng có nhu cầu.
c. Quy trình sản xuất cửa gió, van gió, ống gió
Ngun liệu
Thiết kế
Cắt
Ồn, CTR
Định hình lại, hàn
ghép
Hồn thiện sản phẩm
CTR
Bột sơn
Sơn tĩnh điện
Bụi
190-200oC, 10 phút
Sấy
khí thải
Xuất cho khách hàng
Hình 1.3. Quy trình sản xuất cửa gió, van gió, ống gió
Thuyết minh quy trình:
Ngun liệu đầu vào là các tấm tôn, nhôm nhập từ các công ty khác về được thiết
kế, tính tốn kích thước theo nhu cầu cầu sử dụng, vị trí lắp đặt, khoảng cách, độ dày
sản phẩm sau đó được cắt định hình theo kích thước bản vẽ đã được thiết kế. Ở bước
này, tôn, nhôm được nạp vào các máy để sản xuất ra cửa gió, van gió, ống gió, cắt góc,
cắt đứt thành tấm, cắn thẳng cán gân tăng cứng.
Tiếp theo bán sản phẩm được định hình lại, hàn ghép nối hồn chỉnh các chi tiết,
công đoạn này nhà máy sử dụng công nghệ hàn Tig (hàn Tig là một quá trình hàn nối
trong đó nguồn nhiệt chính là hồ quang được sinh ra giữa điện cực Vonfram không
tiêu hủy với các chi tiết được gia cơng và khơng phát sinh khí thải) và hồn thiện sản
phẩm đảm bảo tính chất thẩm mỹ của sản phẩm (chạy mí kép; chạy bích; chép mí,
khép góc).
Chủ đầu tư: Cơng ty TNHH ABI – Nhà máy Quế Võ
7
BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG
Dự án “Nhà máy sản xuất thiết bị cơng nghiệp ABI”
Sau đó bán sản phẩm được chuyển đến vị trí buồng phun sơn nhờ hệ thống xích
tải hoặc bằng tay để đưa sản phẩm vào buồng phun sơn, súng phun sơn tĩnh điện sẽ hút
bột sơn từ thùng sơn để phun phủ lên bề mặt sản phẩm 1 lớp sơn với những màu sắc
theo yêu cầu của khách hàng.
Sau khi phun sơn xong, bán sản phẩm được đưa vào buồng sấy để sấy sản phẩm
ở nhiệt độ 190-200oC trong thời gian 10 phút. Thành phẩm cuối cùng sẽ được nhập
kho và xuất cho khách hàng có nhu cầu.
d. Quy trình sản xuất giá kệ
Nguyên liệu
NaOH, Na2CO3
Chất hoạt động bề mặt
Tẩy rửa
Ngâm tẩy bề mặt vật liệu
Khí thải, nước thải
Khí thải, nước
thải, CTNH
190-200oC, 10 phút
Sấy khơ
Nhiệt
Bột sơn
Sơn tĩnh điện
Bụi
190-200oC, 10 phút
Sấy
Khí thải
Kiểm tra
CTR
Đóng gói
CTR
Xuất hàng
Hình 1.4. Quy trình sản xuất giá kệ
Thuyết minh quy trình:
Nguyên liệu đầu vào là thép hộp, thép dây và tôn cuộn nhập từ các công ty khác
về được tẩy rửa bề mặt bằng dung dịch xút. Sau đó được đưa sang công đoạn ngâm tẩy
bề mặt vật liệu bằng chất hoạt động bề mặt để làm sạch sâu bên trong.
Sản phẩm sau khi được xử lý tốt bề mặt sẽ được sấy khô ở nhiệt độ 190-200oC
trong thời gian 10 phút rồi chuyển đến vị trí buồng phun sơn nhờ hệ thống xích tải
hoặc bằng tay để đưa sản phẩm vào buồng phun sơn, súng phun sơn tĩnh điện sẽ hút
Chủ đầu tư: Công ty TNHH ABI – Nhà máy Quế Võ
8
BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG
Dự án “Nhà máy sản xuất thiết bị công nghiệp ABI”
bột sơn từ thùng sơn để phun phủ lên bề mặt sản phẩm 1 lớp sơn với những màu sắc
theo yêu cầu.
Sau khi phun sơn xong, bán sản phẩm được đưa vào buồng sấy bằng tay hoặc
xích tải. buồng sấy sẽ sấy sản phẩm ở nhiệt độ 190-200oC trong thời gian 10 phút, sau
đó kiểm tra, đóng gói, nhập kho và xuất cho khách hàng có nhu cầu.
e. Quy trình sản xuất lan can inox
Nguyên liệu
Cắt
Ồn, CTR
Hàn ghép
Mài
Bụi
Trét Matit ATM
Bánh mài vải
Chà bóng
CTR
Giẻ lau
Lau sạch
CTNH
Bột sơn
Sơn tĩnh điện
Bụi
190-200oC, 10 phút
Sấy
Khí thải
Giao hàng tại cơng trình
Hình 1.5. Quy trình sản xuất lan can inox
Thuyết minh quy trình:
Nguyên liệu đầu vào là các thanh inox nhập từ các công ty khác về được cắt theo
kích thước bảng vẽ kỹ thuật sau đó được hàn ghép lại với nhau để tạo hình cơ bản,
cơng đoạn này nhà máy sử dụng công nghệ hàn Tig (hàn Tig là một q trình hàn nối
trong đó nguồn nhiệt chính là hồ quang được sinh ra giữa điện cực Vonfram không
tiêu hủy với các chi tiết được gia công và khơng phát sinh khí thải).
Chủ đầu tư: Cơng ty TNHH ABI – Nhà máy Quế Võ
9
BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG
Dự án “Nhà máy sản xuất thiết bị công nghiệp ABI”
Sau khi hàn, các thanh inox được mài bằng máy mài để làm phẳng các mối hàn.
Sau khi mài, bán sản phẩm sẽ được công nhân trét Matit ATM vào các chỗ chà nhám
với mục đích là làm phẳng các chỗ chà nhám, giúp cho nước mưa không thể vào trong
các thanh inox, chống rỉ sét inox và làm cho thanh inox phẳng đẹp hơn, sau đó chà
bóng bằng máy chà bóng có sử dụng các bánh mài vải có tác dụng làm nhẵn và làm
bóng các mối hàn, làm bằng các chỗ trét Matit (mục đích chà bằng và bóng để có thể
sơn phủ bề mặt) (Matit ATM là một hợp chất đặc biệt gồm hai thành phần, được đặc
chế từ nguyên chất Polyester Resin 100% và chất làm làm cứng Hardenner).
Sau đó cơng nhân sẽ dùng giẻ lau để lau sạch lại bán sản phẩm inox và chuyển
đến vị trí buồng phun sơn nhờ hệ thống xích tải hoặc bằng tay để đưa sản phẩm vào
buồng phun sơn, súng phun sơn tĩnh điện sẽ hút bột sơn từ thùng sơn để phun phủ lên
bề mặt sản phẩm 1 lớp sơn với những màu sắc theo yêu cầu của khách hàng.
Sơn xong bán sản phẩm được đưa vào buồng sấy bằng tay hoặc xích tải. buồng
sấy sẽ sấy sản phẩm ở ở nhiệt độ 190-200oC trong 10 phút. Sản phẩm hoàn thiện được
giao tại cơng trình và lắp ráp.
f. Quy trình sản xuất tấm vách thang máy
Nhận yêu cầu từ
khách hàng
Thiết kế
Gia cơng tấm thép
Bột sơn
Sơn tĩnh điện
Bụi
190-200oC, 10 phút
Sấy
Khí thải
Chuyển tới cơng trình
Lắp đặt
Hình 1.6. Quy trình sản xuất tấm vách thang máy
Thuyết minh quy trình:
Sau khi nhận yêu cầu từ khách hàng, Công ty tiến hành đo đạc, lên bản thiết kế
sau đó đưa sang cơng đoạn gia cơng (cắt, cưa, phay,…) trên tấm thép theo kích thước
đã được thiết kế.
Chủ đầu tư: Công ty TNHH ABI – Nhà máy Quế Võ
10
BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG
Dự án “Nhà máy sản xuất thiết bị công nghiệp ABI”
Tấm thép sau khi gia công theo bản thiết kế sẽ được chuyển đến vị trí buồng
phun sơn nhờ hệ thống xích tải hoặc bằng tay để đưa sản phẩm vào buồng phun sơn,
súng phun sơn tĩnh điện sẽ hút bột sơn từ thùng sơn để phun phủ lên bề mặt sản phẩm
1 lớp sơn với những màu sắc theo yêu cầu của khách hàng.
Sơn xong bán sản phẩm được đưa vào buồng sấy bằng tay hoặc xích tải. buồng
sấy sẽ sấy sản phẩm ở ở nhiệt độ 190-200oC trong 10 phút. Sản phẩm cuối cùng sẽ
được chuyển tới cơng trình cần lắp đặt và tiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu của
khách hàng.
3.4. Sản phẩm của dự án đầu tư:
+ Vỏ tủ đặt trạm kios, vỏ trạm trụ
+ Thang máng cáp
+ Cửa gió, van gió, ống gió
+ Giá kệ thép
+ Tấm vách thang máy
+ Lan can inox
4. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn
cung cấp điện, nước của dự án đầu tư:
4.1. Nguyên, nhiên, vật liệu hóa chất sử dụng của dự án
4.1.1. Nhu cầu sử dụng nguyên, vật liệu, nhiên liệu trong giai đoạn thi công xây dựng
* Nhu cầu sử dụng nguyên vật liệu:
Để đảm bảo vật tư, vật liệu xây dựng cung cấp kịp thời cho cơng trình, đáp ứng
được u cầu tiến độ, chất lượng cơng trình, cơng ty và nhà thầu xây dựng sẽ sử dụng
nguyên vật liệu xây dựng từ các nguồn cung cấp có sẵn tại địa phương. Nguyên vật
liệu chủ yếu là cát, đá, sỏi, xi măng, gạch các loại, sắt thép, bê tông thương phẩm,…
Bảng 1.2. Khối lượng vật liệu chính phục vụ thi công xây dựng dự án
TT
Loại vật
liệu
Nơi cung
Đơn vị Số lượng
cấp
1
Cát
m3
2.240
2
Đá
m3
1.000
3
Xi măng
PCB 30, 40
tấn
90
4
Gạch bê
tông
Viên
30.000
Tỷ trọng
quy đổi
Các cửa 1,2 tấn/ m3
hàng, đại 2,6 tấn/ m3
lý buôn
bán vật
liệu xây
2,3 kg/viên
dựng
Chủ đầu tư: Công ty TNHH ABI – Nhà máy Quế Võ
Khối Quãng đường đi
lượng (sử dụng ô tô 15
(tấn)
tấn)
2.688
2.688 km
2.600
2.600 km
90
600 km
69
69 km
11
BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG
Dự án “Nhà máy sản xuất thiết bị công nghiệp ABI”
thuộc tỉnh
Bê tơng
thương
phẩm
5
m3
1.800
Bắc Ninh 2,3 tấn/ m3
4.140
3.312 km
6
Thép trịn
xây dựng
Tấn
250
-
250
1.167 km
7
Que hàn
Que
1000
-
1,5
30 km
-
-
-
9.838,5
10.466 km
Tổng
-
(Nguồn: Dự toán xây dựng - Thuyết minh thiết kế cơ sở của dự án)
4.1.2. Nhu cầu sử dụng nguyên, nhiên, vật liệu và hoá chất phục vụ giai đoạn hoạt
động của dự án
Bảng 1.3. Nhu cầu nguyên, nhiên, vật liệu hóa chất sử dụng của dự án
STT
Tên nguyên liệu/hóa
chất sử dụng
Thành phần
hóa học
Đơn vị
Khối lượng
(kg/năm)
I
Nguyên liệu sản xuất Vỏ tủ đặt trạm kios, vỏ trạm trụ
1
Tôn
-
Kg
1.100.000
2
Thép
-
Kg
900.000
sulphate bari, bột
màu hữu cơ (Gốc
màu AZO (N=N-)
Kg
19.570
Nguồn
gốc
Nhựa Polyester,
triglycidyl
isocyanurate,
3
Bột sơn
Việt Nam
4
NaOH
-
Kg
704,52
5
Na2CO3
-
Kg
704,52
Kg
195,7
6
Chất hoạt động bề mặt
NaNO2,
Na5P3O10,
Sunfactant
7
Axit H2SO4 pha ra bể
nồng độ 10%
-
Kg
146,12
8
Muối titan
Ti2(SO4)3
Kg
103,07
9
Muối Kẽm
ZnCl2
Kg
51,535
10
H3PO4
-
Kg
51,535
11
Bu lơng, ốc vít
-
Kg
100
II
Ngun liệu sản xuất Thang máng cáp
1
Tơn
Kg
646.000
-
Chủ đầu tư: Công ty TNHH ABI – Nhà máy Quế Võ
12
BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG
Dự án “Nhà máy sản xuất thiết bị công nghiệp ABI”
Nhựa Polyester,
triglycidyl
isocyanurate,
2
Bột sơn
sulphate bari, bột
màu hữu cơ (Gốc
Kg
6.300
màu AZO (N=N-)
3
NaOH
-
Kg
252
4
Na2CO3
-
Kg
252
Kg
126
NaNO2,
5
Chất hoạt động bề mặt
Na5P3O10,
Sunfactant
III
Nguyên liệu sản xuất Cửa gió, van gió, ống gió
1
Tơn
-
Kg
97.000
2
Nhơm
-
Kg
49.000
Kg
1.420
Nhựa Polyester,
3
Bột sơn
triglycidyl
isocyanurate,
sulphate bari, bột
màu hữu cơ (Gốc
màu AZO (N=N-)
IV
Ngun liệu sản xuất Giá kệ thép
1
Tôn
-
Kg
117.000
2
Thép
-
Kg
205.000
3
NaOH
-
Kg
125,6
4
Na2CO3
-
Kg
125,6
NaNO2,
Na5P3O10,
Sunfactant
Kg
62,8
Nhựa Polyester,
triglycidyl
isocyanurate,
sulphate bari, bột
màu hữu cơ (Gốc
màu AZO (-
Kg
3.140
5
6
Chất hoạt động bề mặt
Bột sơn
Chủ đầu tư: Công ty TNHH ABI – Nhà máy Quế Võ
13
BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG
Dự án “Nhà máy sản xuất thiết bị công nghiệp ABI”
N=N-)
V
Nguyên liệu sản xuất Tấm vách thang máy
1
Thép
-
Kg
126.000
Kg
1.230
Kg
153.000
Kg
1.500
Polyester Resin
Kg
150
Nhựa Polyester,
2
Bột sơn
triglycidyl
isocyanurate,
sulphate bari, bột
màu hữu cơ (Gốc
màu AZO (N=N-)
VI
1
Nguyên liệu sản xuất Lan can inox
Inox
Nhựa Polyester,
2
Bột sơn
triglycidyl
isocyanurate,
sulphate bari, bột
màu hữu cơ (Gốc
màu AZO (N=N-)
3
VII
Matit ATM
Ngun phụ liệu khác
1
Giẻ lau, găng tay
-
Kg
200
2
Bao bì đóng gói sản
phẩm
-
Kg
1000
3
Dầu mỡ bơi trơn máy
móc
-
Lít
100
VIII
Ngun liệu sử dụng cho q trình xử lý nước thải
1
Hố chất khử trùng
2
Clorin
Kg
30
H2SO4
-
Kg
2
3
NaOH
-
Kg
2
4
PAC
{Al2(OH)nCl6n}x
Kg
3
5
PAA
CONH2[CH2CH-]n
Kg
3
IX
Ngun liệu sử dụng cho q trình xử lý khí thải
1
Than hoạt tính
2
Ca(OH)2
Cacbon vơ định
hình
Kg
50
-
Kg
10
Chủ đầu tư: Cơng ty TNHH ABI – Nhà máy Quế Võ
14
BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG
Dự án “Nhà máy sản xuất thiết bị công nghiệp ABI”
(Nguồn: Công ty TNHH ABI – Nhà máy Quế Võ, 2022)
4.2. Danh mục máy móc, trang thiết bị phục vụ sản xuất
4.2.1.Danh mục máy móc, thiết bị dự kiến trong giai đoạn thi cơng xây dựng
Bảng 1.4. Danh mục máy móc phục vụ giai đoạn xây dựng dự án
TT
Tên các máy,
thiết bị
Đơn vị
Số
lượng
Xuất xứ
Tình trạng
máy móc
Mục đích sử dụng
Trung
Quốc
80%
Thi cơng ép cọc đài
móng
1
Máy ép cọc
Máy
01
2
Máy cẩu Kato
Máy
01
3
Máy xúc gầu
trước
Máy
02
Trung
Quốc
80%
Thi cơng đào móng,
nền đường....
4
Máy lu
Máy
02
Nhật Bản
80%
Lu lèn nền đường
Xe
07
Hàn
Quốc
80%
Vận chuyển vật tư,
vật liệu trong công
trường
Máy
02
Nhật Bản
80%
Thi công bê tông
các cấu kiện nhỏ
02
Trung
Quốc
02
Trung
Quốc
5
Xe tải
6
Máy trộn bê
tông
7
Máy cắt sắt/thép
8
Máy uốn
sắt/thép
Máy
Máy
Hàn
Quốc
Nhật Bản
80%
Vận chuyển vật tư
Thi công thép các
80%
hạng mục cơng
trình
80%
Thi cơng thép các
hạng mục cơng
trình
80%
Dùng để thi công
phần thép và ván
khuôn
9
Máy hàn
Máy
02
10
Máy cắt bê tông
Máy
02
11
Máy cẩu tháp
Máy
01
Trung
quốc
80%
12
Máy nâng
Máy
10
Việt Nam
80%
Nâng hạ vật tư, vật
liệu
Cây
6,688
Việt Nam
Mới 100%
Dầm sàn và giàn
giáo bao tre bảo vệ
Trung
Quốc
80%
Cắt mạch khe co
giãn
Cẩu vật tư, vật liệu
Hệ thống giàn giáo
13
Chống 1 m
D48*2 mm
Chủ đầu tư: Công ty TNHH ABI – Nhà máy Quế Võ
15
BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG
Dự án “Nhà máy sản xuất thiết bị công nghiệp ABI”
TT
Tên các máy,
thiết bị
Đơn vị
Số
lượng
Xuất xứ
Tình trạng
máy móc
Chống 1,5m
D48*2 mm
Cây
13,376
Việt Nam
Mới 100%
Chống 2,5m
D48*2 mm
Cây
13,376
Việt Nam
Mới 100%
Cây
6,163
Việt Nam
Mới 100%
Cây
11,385
Việt Nam
Mới 100%
Giằng 1,2m
D42*2 mm
Cây
80,113
Việt Nam
Mới 100%
Kích đầu U L =
600 - D34*3.5
mm
Cây
6,688
Việt Nam
Mới 100%
Kích chân L =
600 - D38*3.5
mm
Cây
800
Việt Nam
Mới 100%
m2
5517
Việt Nam
Mới 100%
Chống đà 1200
D42*2mm
Giằng 0,6m
D42*2 mm
Giàn giáo bao
tre Giáo chữ H
Mục đích sử dụng
cơng trình đang thi
cơng.
4.2.2.Danh mục máy móc, thiết bị dự kiến trong giai đoạn hoạt động của dự án
Danh mục máy móc, trang thiết bị của dự án trong giai đoạn hoạt động được
thống kê chi tiết trong bảng sau:
Bảng 1.5. Danh mục máy móc, thiết bị phục vụ sản xuất
TT
I
Tên máy móc, thiết
bị
Đơn vị
Số
lượng
Nguồn gốc
Tình trạng
Năm sản
xuất
Máy móc, thiết bị cho quá trình sản xuất
1
Máy phay
Chiếc
05
Trung Quốc
Mới 100%
2023
2
Máy tiện
Chiếc
05
Trung Quốc
Mới 100%
2023
3
Máy khoan
Chiếc
18
Trung Quốc
Mới 100%
2023
4
Máy mài
Chiếc
16
Trung Quốc
Mới 100%
2023
5
Máy xọc
Chiếc
01
Trung Quốc
Mới 100%
2023
6
Máy cưa
Chiếc
01
Trung Quốc
Mới 100%
2023
7
Máy ép thuỷ lực
Chiếc
01
Trung Quốc
Mới 100%
2023
8
Máy nén khí
Chiếc
04
Trung Quốc
Mới 100%
2023
Chủ đầu tư: Cơng ty TNHH ABI – Nhà máy Quế Võ
16
BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG
Dự án “Nhà máy sản xuất thiết bị công nghiệp ABI”
9
Máy hàn
10
11
12
13
14
Chiếc
10
Trung Quốc
Mới 100%
2023
Bộ cắt hơi
Bộ
04
Trung Quốc
Mới 100%
2023
Dụng cụ đo tiêu
chuẩn
Bộ
01
Trung Quốc
Mới 100%
2023
Bộ
03
Trung Quốc
Mới 100%
2023
Chiếc
03
Trung Quốc
Mới 100%
2023
Chiếc
01
Trung Quốc
Mới 100%
2023
Dụng cụ cơ khí tiêu
chuẩn
Cẩu trục
Máy đo độ cứng kim
loại
15
Máy đo độ nhám kim
loại
Chiếc
01
Trung Quốc
Mới 100%
2023
16
Lò nhiệt luyện (lò
sấy)
Chiếc
01
Trung Quốc
Mới 100%
2023
17
Máy uốn
Chiếc
02
Trung Quốc
Mới 100%
2023
18
Máy lốc tôn
Chiếc
01
Trung Quốc
Mới 100%
2023
19
Máy đột dập
Chiếc
03
Trung Quốc
Mới 100%
2023
20
Máy rùa cắt
Chiếc
01
Trung Quốc
Mới 100%
2023
21
Xe nâng
Chiếc
06
Trung Quốc
Mới 100%
2023
Hệ thống
02
Trung Quốc
Mới 100%
2023
Chiếc
04
Trung Quốc
Mới 100%
2023
Bộ
01
Trung Quốc
Mới 100%
2023
22
Dây chuyền phun sơn
và sấy
23
Máy cắt
24
Dụng cụ đo kiểm kết
cấu tiêu chuẩn
25
Máy xung CNC
Chiếc
02
Trung Quốc
Mới 100%
2023
26
Thiết bị kiểm tra siêu
âm mối hàn
Chiếc
01
Trung Quốc
Mới 100%
2023
27
Đồng hồ vạn năng
Chiếc
05
Trung Quốc
Mới 100%
2023
28
Đồng hồ đo dòng
Chiếc
02
Trung Quốc
Mới 100%
2023
29
Đồng hồ đo cách điện
Chiếc
02
Trung Quốc
Mới 100%
2023
30
Mỏ hàn nhiệt
Chiếc
10
Trung Quốc
Mới 100%
2023
31
Mỏ hàn xung
Chiếc
05
Trung Quốc
Mới 100%
2023
32
Máy vặn vít
Chiếc
05
Trung Quốc
Mới 100%
2023
33
Máy chấn
Bộ
02
Trung Quốc
Mới 100%
2023
34
Máy laser
Bộ
01
Trung Quốc
Mới 100%
2023
35
Bộ dụng cụ điện tiêu
Bộ
05
Trung Quốc
Mới 100%
2023
Chủ đầu tư: Công ty TNHH ABI – Nhà máy Quế Võ
17
BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG
Dự án “Nhà máy sản xuất thiết bị công nghiệp ABI”
chuẩn: bộ kìm bóp
cốt, kìm cắt, kìm tuốt
dây, tuốc nơ vít…
Các bể dùng để tẩy
36
rửa
Chiếc
10
Trung Quốc
Mới 100%
2023
Chiếc
01
Trung Quốc
Mới 100%
2023
37
Máy đánh bóng
II
Máy móc, thiết bị khác
1
Máy phát điện
Chiếc
01
Trung Quốc
Mới 100%
2023
2
Máy biến áp
Chiếc
01
Trung Quốc
Mới 100%
2023
(Nguồn: Công ty TNHH ABI – Nhà máy Quế Võ, 2022)
Ngồi ra, để phục vụ cho hoạt động hành chính văn phịng, điều hành hoạt động
sản xuất kinh doanh, Cơng ty cịn sử dụng các máy móc thiết bị văn phịng như máy vi
tính, máy in, máy photocopy,…
4.3. Nguồn cung cấp điện, nước và các sản phẩm của dự án
4.3.1. Nguồn cung cấp điện, nước ở giai đoạn thi công xây dựng của dự án:
Bảng 1.6. Khối lượng nguyên, nhiên liệu phục vụ thi công xây dựng dự án
STT
Tên nguyên, nhiên liệu
Đơn vị
Khối lượng
Nguồn cung cấp
1
Điện
kW/ngày
100
Điện lực Quế Võ
2
Nước cho sinh hoạt
m3/ngày
4
3
Nước cho thi công, xây
dựng
m3/ngày
1,5
Hệ thống cấp nước
của Công ty Cổ phần
đầu tư phát triển đô
thị và khu công
nghiệp Quế Võ Idico
3
Xăng, dầu DO
Lít/ngày
50
Đại lý trong khu vực
(Nguồn: Dự toán xây dựng - Thuyết minh thiết kế cơ sở của dự án)
4.3.2. Nguồn cung cấp điện, nước ở giai đoạn hoạt động của dự án
Nhu cầu sử dụng điện của Dự án “Nhà máy sản xuất thiết bị công nghiệp ABI”
khi đi vào hoạt động ước tính khoảng 18.592 Kwh/tháng, nguồn điện được cung cấp từ
Điện lực Quế Võ.
- Nhu cầu dùng điện gồm:
+ Điện cung cấp cho các nhà quản lý, điều hành.
+ Điện cung cấp cho máy móc, thiết bị và phục vụ sản xuất.
+ Điện cung cấp cho hệ thống điều hịa khơng khí của dự án.
+ Điện chiếu sáng hành lang.
+ Dùng cho các nhu cầu khác.
* Nhu cầu sử dụng nước của dự án
Chủ đầu tư: Công ty TNHH ABI – Nhà máy Quế Võ
18
BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG
Dự án “Nhà máy sản xuất thiết bị công nghiệp ABI”
Nhu cầu sử dụng nước của dự án ước tính khoảng 13,6 m3/ngày, được thể hiện
trong bảng dưới đây:
TT
Nhu cầu sử dụng
Lưu lượng
(m3/ngày)
Nguồn cung cấp
1
Nước cấp sinh hoạt
9,6
Hệ thống cấp
2
Nước cấp cho sản xuất
1,5
3
Nước cấp cho q trình xử lý khí thải (0,5
m3 cấp ban đầu, bổ sung hàng ngày 0,1 m3
0,1
nước của Công ty
Cổ phần đầu tư
phát triển đô thị
do thất thốt)
4
Nước PCCC
5
Nước tưới rửa đường, tưới cây
và khu cơng
2
nghiệp Quế Võ
0,4
Idico
5. Các thông tin khác liên quan đến dự án đầu tư:
5.1. Tiến độ thực hiện dự án:
+ Tháng 2/2023: Khởi cơng xây dựng
+ Tháng 6/2023: Lắp đặt máy móc, thiết bị
+ Tháng 10/2023: Chính thức đi vào hoạt động
5.2. Vốn đầu tư
Tổng vốn đầu tư của dự án là: 120.000.000.000 VNĐ (Một trăm hai mươi tỷ
đồng Việt Nam), trong đó:
- Vốn góp để thực hiện dự án là 30.000.000.000 VNĐ (Ba mươi tỷ đồng Việt
Nam), chiếm tỷ lệ 25% tổng vốn đầu tư.
- Vốn huy động: 90.000.000.000 đồng
- Tổng mức đầu tư cho hoạt động bảo vệ môi trường của dự án là 1.660.000.000
VNĐ (Một tỷ sáu trăm sáu mươi triệu Việt Nam)
5.3. Tổ chức quản lý và thực hiện dự án
- Sơ đồ tổ chức quản lý của công ty như sau:
Chủ đầu tư: Công ty TNHH ABI – Nhà máy Quế Võ
19