ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
TRƢỜNG ĐẠI HỌC SƢ PHẠM
VÕ MINH KHÁNH
QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG TỔ CHUYÊN MÔN
Ở CÁC TRƢỜNG TIỂU HỌC QUẬN SƠN TRÀ
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG TRONG GIAI ĐOẠN HIỆN NAY
LUẬN VĂN THẠC SĨ QUẢN LÝ GIÁO DỤC
Đà Nẵng – Năm 2022
ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
TRƢỜNG ĐẠI HỌC SƢ PHẠM
VÕ MINH KHÁNH
QUẢN LÍ HOẠT ĐỘNG TỔ CHUN MƠN
Ở CÁC TRƢỜNG TIỂU HỌC QUẬN SƠN TRÀ THÀNH PHỐ ĐÀ
NẴNG TRONG GIAI ĐOẠN HIỆN NAY
Chuyên ngành: Quản lý giáo dục
Mã số: 8.14.01.14
LUẬN VĂN THẠC SĨ
Ngƣời hƣớng dẫn khoa học: TS. LÊ MỸ DUNG
Đà Nẵng – Năm 2022
iv
MỤC LỤC
LỜI CAM OAN ............................................................................................................. i
TRANG T ÔNG TIN LUẬN VĂN T ẠC SĨ ..............................................................ii
DAN MỤC TỪ VIẾT TẮT ...................................................................................... viii
DAN MỤC CÁC BẢNG ............................................................................................. ix
DAN MỤC CÁC BIỂU Ồ ......................................................................................... x
DAN MỤC SƠ Ồ ....................................................................................................... x
MỞ ĐẦU ......................................................................................................................... 1
1. Lý do c ọn t i................................................................................................... 1
2. Mục íc ng iên c u............................................................................................. 3
3. ác t v ối t ợng ng iên c u ...................................................................... 3
4. Giả t u ết o ọc .............................................................................................. 3
5. N i vụ ng iên c u ............................................................................................ 3
6. P
vi ng iên c u .............................................................................................. 3
7. P
ng p áp ng iên c u ...................................................................................... 4
8. C u trúc luận v n .................................................................................................. 4
CHƢƠNG 1. CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG TỔ CHUYÊN
MÔN Ở TRƢỜNG TIỂU HỌC ................................................................................... 5
1.1. T ng qu n các c ng trìn ng iên c u v quản lý o t ng t c u ên
nở
tr ờng ti u ọc ...................................................................................................... 5
1.1.1. Các c ng trìn ng iên c u ở n ớc ngo i ........................................................ 5
1.1.2. Các c ng trìn ng iên c u ở trong n ớc ........................................................ 6
1.2. Các
ái ni
c ín củ
t i ...................................................................... 8
1.2.1. ái ni Quản lý .......................................................................................... 8
1.2.2. Quản lý giáo dục ........................................................................................... 10
1.2.3. Quản lý n tr ờng ....................................................................................... 12
1.2.4. T c u ên
n ở tr ờng ti u ọc................................................................. 13
1.2.5. o t ng T c u ên
n ở tr ờng ti u ọc ............................................... 13
1.2.6. Quản lý o t
1.3. o t
ng củ T c u ên
ng củ t c u ên
n ở tr ờng ti u ọc ........................... 14
n ở tr ờng ti u ọc ......................................... 15
1.3.1. Vị trí v i trò củ t tr ởng c u ên
n ở tr ờng ti u ọc .......................... 15
1.3.2. C c n ng n i vụ củ t c u ên
n ở tr ờng ti u ọc ........................ 18
1.3.3 o t ng củ t c u ên
n ở tr ờng ti u ọc .......................................... 19
1.4. Quản lý o t
ng t c u ên
1.4.1. Quản lý vi c
n ở tr ờng ti u ọc................................... 25
d ng ế o c
o t
ng củ t c u ên
n .................. 25
v
1.4.2. Quản lý các o t
1.4.3. Quản lý o t
ng d
- ọc. ................................................................. 27
ng p át tri n n ng l c ng
ng i p c o giáo viên .............. 28
1.4.4. Quản lý c ng tác i tr án giá ếp lo i giáo viên................................ 29
1.4.5. Quản lý s p ối ợp với c ng ồng ị p
ng trong giáo dục ọc sin ....... 30
1.5. Các ếu tố ản
ởng tới vi c quản lý o t ng t c u ên
n ở các
tr ờng ti u ọc .................................................................................................... 32
1.5.1. Các ếu tố ên trong ..................................................................................... 32
1.5.2. Các ếu tố ên ngo i..................................................................................... 33
TIỂU ẾT C ƯƠNG 1 ................................................................................................ 36
CHƢƠNG 2. THỰC TRẠNG QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG TỔ CHUYÊN MÔN Ở
CÁC TRƢỜNG TIỂU HỌC QUẬN SƠN TRÀ THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG .......... 37
2.1. T c
c ng iên c u ...................................................................................... 37
2.1.1. Mục tiêu ảo sát .......................................................................................... 37
2.1.2. N i dung ảo sát ......................................................................................... 37
2.1.3. ối t ợng ảo sát ........................................................................................ 37
2.1.4. P
ng p áp ảo sát ................................................................................... 38
2.2.
ái quát v
ị
n ng iên c u quận S n Tr t n p ố
N ng .......... 39
2.2.1. i u i n t n iên in tế i củ quận S n Tr t n p ố
2.2.2. ái quát v tìn ìn giáo dục ti u ọc quận S n Tr t n p ố
N ng 39
N ng40
2.3. T c tr ng o t ng T c u ên
n ở các tr ờng ti u ọc trên ị
n
quận S n Tr t n p ố
N ng ...................................................................... 44
2.3.1. N ận t c củ CB GV v t
qu n trọng củ quản lý o t ng t c u ên
n tr ờng Ti u ọc .............................................................................................. 44
2.3.2. T c tr ng t c i n các ục tiêu o t ng t c u ên
n ...................... 45
2.3.3. T c tr ng t c i n n i dung o t ng t c u ên
n tr ờng ti u ọc
quận S n Tr t n p ố
N ng ......................................................................... 46
2.3.4. T c tr ng t c i n các ìn t c t c c o t ng t c u ên
n ........ 49
2.3.5. án giá các i u i n ỗ trợ o t ng t c u ên
n ............................. 52
2.4. T c tr ng quản lý o t
b n quận S n Tr t n p ố
2.4.1. T
2.4.2. T
2.4.3. T
2.4.4. T
c tr
c tr
c tr
c tr
ng t c u ên
n ở các tr ờng ti u ọc trên ị
N ng ................................................................ 53
ng quản lý
d ng ế o c o t ng củ t c u ên
n ........ 53
ng quản lý t c c các o t ng d - ọc ...................................... 56
ng quản lý p át tri n n ng l c c u ên
n ng ng i p giáo viên 58
ng quản lý c ng tác i tr án giá ếp lo i giáo viên .............. 61
vi
2.4.5. T
c tr ng quản lý s p ối ợp với c ng ồng
ị p
ng trong giáo dục
ọc sin ................................................................................................................... 64
2.4.6. T c tr ng các ếu tố ản
ởng tới quản lý o t ng t c u ên
nt i
các tr ờng ti u ọc.................................................................................................. 67
2.5. án giá c ung............................................................................................. 68
2.5.1. án giá c ung ............................................................................................. 68
2.5.2. P n tíc ngu ên n n t
c tr ng ................................................................ 70
TIỂU ẾT C ƯƠNG 2 ................................................................................................ 72
CHƢƠNG 3. BIỆN PHÁP QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG TỔ CHUYÊN MÔN Ở
CÁC TRƢỜNG TIỂU HỌC QUẬN SƠN TRÀ THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
TRONG GIAI ĐOẠN HIỆN NAY ............................................................................. 73
3.1. Ngu ên tắc
u t giải p áp ....................................................................... 73
3.1.1. Bảo ả tín
ục tiêu .................................................................................. 73
3.1.2. ả
ảo tín ồng ................................................................................... 73
3.1.3. ả
ảo tín ế t ừ .................................................................................... 73
3.1.4. ả
ảo tín
ả t i..................................................................................... 73
3.1.5. ả
ảo tín t c tiễn: ................................................................................ 74
3.1.6. ả
ảo tín i u quả .................................................................................. 74
3.2. Các i n p áp quản lý o t ng TCM ở các tr ờng ti u ọc quận S n Tr
t n p ố
N ng trong gi i o n i n n ...................................................... 75
3.2.1. N ng c o n ận t c c o cán
quản lý giáo viên v vị trí v i trị củ t
c u ên
n trong tr ờng ti u ọc. ......................................................................... 75
3.2.2. C ỉ o
d ng ế o c v tri n
i các o t ng củ t c u ên
n
t eo ớng t ng c ờng tín t c ủ ......................................................................... 78
3.2.3. Quản lý c ng tác t ọc t ồi d ỡng củ t viên o t ng n
c uyên
n trong gi i o n i n n ................................................................................. 82
3.2.4. Bồi d ỡng n ng c o trìn
c u ên n ng i p vụ c o i ngũ giáo viên ... 87
3.2.5.
i ới c ng tác i
tr
án giá c t l ợng o t ng củ t c u ên
n trong n tr ờng ............................................................................................. 89
3.2.6. Quản lý các i u i n n ng c o c t l ợng o t ng TCM t i các tr ờng
ti u ọc quận S n Tr t eo ịn
ớng i ới giáo dục p t ng .................... 91
3.3. Mối qu n
3.4. ảo ng i
gi
các i n p áp .................................................................. 93
c
c p t iết v
ả t i củ các i n p áp: ..................... 94
3.4.1. Mục íc
ảo ng i : ................................................................................ 94
3.4.2. ối t ợng v p
ng p áp ảo ng i : .................................................... 94
vii
3.4.3. ết quả
ảo ng i
.................................................................................... 94
TIỂU ẾT C ƯƠNG 3 ................................................................................................ 98
KẾT LUẬN VÀ KHUYẾN NGHỊ ............................................................................. 99
1. ết luận ........................................................................................................... 99
1.1. V lý luận ......................................................................................................... 99
1.2. V t c tiễn ...................................................................................................... 99
1.3. D
trên c sở lý luận v n
ng
nc ếv
ặt t
c tr ng
t i
u t6
i n p áp n ằ n ng c o i u quả o t ng t c u ên
n t i các tr ờng ti u
ọc quận S n Tr cụ t l : ................................................................................. 100
2.
u ến ng ị .................................................................................................. 100
2.1. ối với B Giáo dục v
o t o.................................................................... 100
2.2. ối với P òng Giáo dục v
o t o quận S n Tr ....................................... 101
2.3. ối với các tr ờng ti u ọc ........................................................................... 101
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO ................................................................. 102
PHỤ LỤC .................................................................................................................. PL1
viii
DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT
TT
Từ, cụm từ viết tắt
Từ, cụm từ viết đầy đủ
1
BGH
2
CB-GV
3
CBQL
4
CM
5
TCM
T c u ên
6
TTCM
T tr ởng c u ên
7
CNTT
8
CSVC
9
DD
10
GD& T
B n giá
Cán
i u
- Giáo viên
Cán
quản lý
Chuyên môn
C ng ng
n
n
t ng tin
C sở vật c t
ồ dùng d
ọc
Giáo dục v
ot o
11
TQ
i ồng t quản
12
KT-XH
13
NCKH
Ng iên c u
14
PPDH
P
15
QLGD
Quản lý giáo dục
16
SGK
Sách giáo khoa
17
SHCM
18
SK
19
UBND
Ủ
nn nd n
20
XHCN
X
i c ủ ng ĩ
in tế-X
i
o
ọc
ng p áp d
Sin
o t c u ên
Sáng iến
ọc
n
ix
DANH MỤC CÁC BẢNG
Số hiệu
Tên bảng
Bảng 2.1
Bảng 2.2
ối t ợng
Qu
Bảng 2.3
Trang
ảo sát
37
ớc ử lý t ng tin
ái quát v qu
38
tr ờng lớp ọc sin
40
Bảng 2.4
ết quả ọc tập (v n ng l c) củ
ti u ọc (c ng lập) quận S n Tr
ọc sin các tr ờng
41
Bảng 2.5
ết quả ọc tập (v p ẩ c t) củ
ti u ọc (c ng lập) quận S n Tr
ọc sin các tr ờng
42
Bảng 2.6
ết quả án giá CBQL GV t eo c uẩn ng
Bảng 2.7.
T c tr ng ục tiêu o t ng t c u ên
tr ờng ti u ọc Quận S n Tr
Bảng 2.8
T
Bảng 2.9
T c tr ng ìn t c o t ng t c u ên
tr ờng ti u ọc Quận S n Tr
Bảng 2.10
án giá các i u i n ỗ trợ o t
t i các tr ờng ti u ọc
Bảng 2.11
T c tr ng quản lý
chuyên môn
Bảng 2.12
T
Bảng 2.13
T c tr ng quản lý p át tri n n ng l c c u ên
ng i p giáo viên
Bảng 2.14
T c tr ng quản lý vi c án giá ếp lo i giáo viên
trong t c u ên
n các tr ờng ti u ọc quận S n Tr
62
Bảng 2.15
T
p
ị
65
Bảng 2.16
T c tr ng các ếu tố ản
ởng tới quản lý o t
t c u ên
n t i các tr ờng ti u ọc
ng
67
Bảng 3.1
M c
Bảng 3.2
án giá củ CBQL GV v tín
p áp quản lý
c tr ng t c i n các n i dung o t
n t i các tr ờng ti u ọc Quận S n Tr
c tr ng t c
ct
ng i p
43
n t i các
45
ng t c u ên
47
n t i các
ng t c u ên
n
50
52
d ng ế o c
o t
ng củ t
53
c i n các o t
ng d
- ọc.
56
c tr ng quản lý s p ối ợp với c ng
ng trong giáo dục ọc sinh
c p t iết củ các i n p áp
n ng
ồng
59
u t
ả t i củ các i n
94
96
x
DANH MỤC CÁC BIỂU ĐỒ
Số hiệu
Tên biểu đồ
Trang
Bi u ồ 2.1
N ận t c củ CB GV v t
qu n trọng củ quản lý
o t ng t c u ên
n tr ờng Ti u ọc
44
Bi u ồ 3.1
án giá củ CBQL GV v tín c p t iết củ các i n
p áp quản lý
95
Bi u ồ 3.2
án giá củ CBQL GV v tín
p áp quản lý
97
ả t i củ các i n
DANH MỤC SƠ ĐỒ
Số hiệu
sơ đồ
1.1
Tên sơ đồ
Chu trình quản lý
Trang
10
1
MỞ ĐẦU
1. Lý do chọn đề tài
Bối cản trong n ớc và quốc tế có nh ng biến i sâu sắc, nhu c u phát tri n
nguồn nhân l c trong bối cảnh mới r t c p bách. Nghị quyết 29-NQ/TW của H i nghị
l n th VIII Ban ch p n trung ng ảng
XI c ỉ rõ:
“C u n
n quá trìn giáo dục từ c ủ ếu tr ng ị iến t c s ng p át tri n
to n di n n ng l c v p ẩ c t ng ời ọc. ọc i i với n ; lý luận gắn với t c
tiễn; giáo dục n tr ờng ết ợp với giáo dục gi ìn v giáo dục
i.”
Mục tiêu t ng quát củ giáo dục v
o t o: “T o c u n iến c n ản
n
v c t l ợng i u quả giáo dục
o t o; áp ng ng c ng tốt n c ng cu c
ẽ
d ng ảo v T quốc v n u c u ọc tập củ n n d n. Giáo dục con ng ời Vi t N
p át tri n to n di n v p át u tốt n t ti
n ng
ả n ng sáng t o củ
ỗi cá
n n; êu gi ìn
êu T quốc êu ồng o; sống tốt v l vi c i u quả.
Mục tiêu cụ t
ối với giáo dục p t ng: “tập trung p át tri n trí tu t c t
ìn t n p ẩ c t n ng l c c ng d n p át i n v ồi d ỡng n ng iếu ịn
ớng ng ng i p c o ọc sin . N ng c o c t l ợng giáo dục to n di n c ú trọng
giáo dục lý t ởng tru n t ống o c lối sống ngo i ng tin ọc n ng l c v ỹ
n ng t c n vận dụng iến t c v o t c tiễn. P át tri n ả n ng sáng t o t ọc
u ến íc ọc tập suốt ời.”
“
i ới c
ng trìn n ằ p át tri n n ng l c v p ẩ c t ng ời ọc
i
ị
c trí t
ỹ; d ng ời d c v d ng . i ới n i dung giáo dục t eo
ớng tin giản i n i t iết t c p ù ợp với l tu i trìn
v ng n ng ;
t ng t c n vận dụng iến t c v o t c tiễn. C ú trọng giáo dục n n các
o
c lối sống tri t c p áp luật v ý t c c ng d n.”
ng tr ớc êu c u i ới c n ản to n di n GD& T i n n n
nêu
trên quản lý o t ng d
ọc t eo ịn
ớng p át tri n n ng l c ng ời ọc l
t
êu c u t t ếu ối với các c sở giáo dục n i c ung v các tr ờng ti u ọc n i riêng.
Các tr ờng ti u ọc c n tập trung i ới c n ản to n di n các o t ng giáo dục
trong
i ới quản lý c t l ợng c u ên
n củ
i ngũ n giáo l ếu tố ng
u ởi vì i ngũ n giáo l n n tố qu n trọng t en c ốt qu ết ịn c t l ợng
giáo dục trong n tr ờng.
C úng t
u biết, nh ng thập niên u của thế kỉ XXI, khi giáo dục - o t o
ợc coi là "n n tảng v
ng l c của s phát tri n" trong bối cảnh chung là toàn c u
ng ớng tới n n "kinh tế tri th c" t ì tr ớc hết n n giáo dục phải th c s là "quốc
sác
ng u” v mọi mặt. Chúng ta phải nhận th c m t cách sâu sắc rằng: giáo dục
cùng với khoa học, công ngh v
i tr ờng l " i u ki n tiên quyết phát tri n con
2
ng ời", là "yếu tố c
ản
phát tri n xã h i t ng tr ởng kinh tế nhanh chóng và b n
v ng". Nhi m vụ của giáo dục
o t o hi n n
l : n ng c o d n trí
o t o nhân l c,
bồi d ỡng nhân tài, góp ph n t o r
ng l c t úc ẩy và i u ki n c ản bảo ảm
vi c th c hi n cơng nghi p hố, hi n i oá t n ớc, nhằm mục tiêu d n gi u n ớc
m nh, xã h i công bằng, dân chủ v n in . Bậc Ti u học là bậc u tiên ặt n n
móng cho h thống giáo dục ph t ng. N i t ch c th c hi n c
ng trình theo n i
dung p
ng p áp v iên c ế qu in n i tri n khai toàn b các ho t ng giáo
dục ớng tới học sinh các lớp ti u học chính là t chun mơn - m t nút thông tin
trong h thống t ng tin tr ờng học.
T c u ên
n l n i c ịu trách nhi m tr c tiếp v ch t l ợng giảng d y của
giáo viên và ch t l ợng học tập của học sinh. Vì vậy t chun mơn là b phận không
th thiếu ợc trong c c u t ch c củ tr ờng ti u học.
Với v i trò qu n trọng củ t c u ên
n trong n tr ờng n vậ t ì vi c nâng
c o c t l ợng sin o t t c u ên
n l i u ết s c c n t iết
n ng c o c t
l ợng giáo dục ở tr ờng Ti u ọc. C t l ợng sin o t t c u ên
n tốt l ếu tố
t o nên ng l c n
ẽ giúp ng ời giáo viên l vi c tíc c c c ủ ng sáng t o
v tu d ỡng p n u tốt.
Trong thời i hi n i hóa và cơng nghi p hóa, thời i khoa học cơng ngh
thơng tin và sinh học phát tri n m n n vũ o cùng với xu thế toàn c u
ảng
t
ẳng ịn : “P át tri n giáo dục v
o t o là m t trong nh ng ng l c t úc ẩy
s cơng nghi p hóa, hi n i
l i u ki n phát huy nguồn l c con ng ời - yếu tố
c ản
phát tri n xã h i t ng c ờng kinh tế nhanh b n v ng (V n i n i h i
ảng XI củ ảng C ng sản Vi t Nam). Chính vì vậy vi c i mới quản lí sinh ho t
t chun mơn vơ cùng c n thiết trong các c p học ph thơng.
S n Tr l
t trong các quận có s
u t n i u cho giáo dục ặc bi t là
p
ng ti n d y học hi n i. Công tác giáo dục ở quận S n Tr
ợc quan tâm và
chú trọng c o u t p át tri n. Phòng Giáo dục v
o t o (GD& T) quận S n Tr
sớm có nh ng kế ho ch, bi n pháp chỉ o
nâng cao ch t l ợng giáo dục của
toàn quận. Chính vì vậy ch t l ợng giáo dục của quận S n Tr
c n ng ớc
chuy n biến m nh mẽ ợc thành phố
N ng ghi nhận. Tu n iên tr ớc yêu c u i
mới giáo dục, giáo dục ti u học ở quận S n Tr cũng còn
t số b t cập, c n phải giải
quyết.
cải thi n th c tr ng
ớng tới “X d ng tr ờng học mới” “X d ng
tr ờng học thân thi n, học sinh tích c c” v
i mới c
ng trình Giáo dục ph thơng
2018, v n
ặt ra hết s c c p thiết là phải i mới QLGD ặc bi t là quản lý ho t
ng t chuyên môn m t cách có hi u quả, chủ ng n u nh ng i mới giáo dục,
3
áp ng yêu c u phát tri n giáo dục trong nh ng n
câu hỏi: Làm thế n o
áp ng với yêu c u
tới. Vậy bản thân tôi t
ặt ra
i mới giáo dục n ớc ta hi n n ?
l
m t v n r t quan trọng.
Nhận th c ợc tính t t yếu của v n
i mới cơng tác QLGD, quản lý nhà
tr ờng nói chung trong bối cản
i mới giáo dục ti u học hi n nay, tác giả l a chọn
nghiên c u
tài: “Quản lý hoạt động tổ chuyên môn ở các trƣờng tiểu học quận
Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng trong giai đoạn hiện nay”.
2. Mục đích nghiên cứu
Trên c sở nghiên c u lý luận và th c tr ng quản lý ho t ng TCM ở các tr ờng
ti u học quận S n Tr t n p ố
N ng, từ
xu t các bi n pháp quản lý ho t
ng TCM ở các tr ờng ti u học nhằm nâng cao hi u quả ho t
ti u học t i ị p
ng ng iên c u.
ng này ở các tr ờng
3. Khách thể và đối tƣợng nghiên cứu
3.1. Khách thể nghiên cứu
Ho t ng TCM ở các tr ờng ti u học
3.2. Đối tượng nghiên cứu
Quản lý ho t ng TCM ở các tr ờng ti u học quận S n Tr
N ng.
t n p ố
4. Giả thuyết khoa học
Th c tế hi n nay, công tác quản lý ho t ng t chuyên môn ở các tr ờng ti u
học quận S n Tr thành phố
N ng trong gi i o n hi n nay c
t c s hi u quả,
còn nhi u b t cập từ nhi u n i dung n quản lý ho t ng t chuyên môn của mỗi
tr ờng c
ồng nh t c
i v o c i u sâu, cịn tính hình th c... Nếu xây d ng ợc
h thống các bi n pháp quản lý ho t ng t chun mơn phù hợp, khả thi, thì sẽ góp
ph n n ng c o ợc hi u quả của công tác quản lý ở các tr ờng ti u học quận S n Tr ,
thành phố
N ng trong gi i o n hi n nay.
5. Nhiệm vụ nghiên cứu
5.1. Nghiên c u c sở lý luận v quản lý ho t
ng t chuyên môn ở các tr ờng
ti u học;
5.2. Khảo sát án giá t c tr ng quản lý ho t ng t chuyên môn ở các tr ờng
ti u học quận S n Tr t n p ố
N ng;
5.3.
xu t bi n pháp quản lý ho t ng t chuyên môn ở các tr ờng ti u học
quận S n Tr t n p ố
N ng trong gi i o n hi n nay.
6. Phạm vi nghiên cứu
tài tập trung nghiên c u i u tra, khảo sát, ho t ng của các TCM, quản lý
ho t ng TCM; ch t l ợng i ngũ t tr ởng chuyên môn, ch t l ợng i ngũ giáo
4
viên, ở các tr ờng ti u học quận S n Tr
2022. Trên c sở
t n p ố
xu t các bi n pháp quản lý ho t
N ng trong n
ọc 2021-
ng TCM các tr ờng ti u học
trong gi i o n 2023-2030.
7. Phƣơng pháp nghiên cứu
7.1. Nhóm phương pháp nghiên cứu lý luận
Phân tích, t ng hợp và h thống hóa, khái quát hóa các tài li u t li u liên quan
nhằm xác lập c sở lý luận v quản lý ho t ng TCM ở tr ờng ti u học.
7.2. Nhóm phương pháp nghiên cứu thực tiễn
- Phương pháp điều tra bằng bảng hỏi: Xây d ng phiếu hỏi
thu thập ý kiến
củ các ối t ợng khảo sát v th c tr ng ho t ng TCM và quản lý ho t ng này ở
các tr ờng ti u học trên ịa bàn quận S n Tr t n p ố
N ng ồng thời khảo
nghi m ý kiến chuyên gia v tính c p thiết, tính khả thi của các bi n pháp quản lý ho t
ng TCM xu t.
- Phương pháp chuyên gia: Tham khảo các chuyên gia v nh ng v n
thu c
lĩn v c quản lý và quản lý giáo dục trong bối cảnh hi n n . P
ng p áp n còn
ợc sử dụng thẩ
ịnh nghiên c u.
- Phương pháp phỏng vấn: Tr o i, phỏng v n CBQL giáo viên
tìm hi u
nh ng thuận lợi
n trong quá trìn o t ng TCM ồng thời làm rõ thêm v
th c tr ng quản lý ho t ng TCM ở các tr ờng ti u học trên ịa bàn nghiên c u nhằm
b sung c o p
ng p áp i u tra khảo sát.
- Phương pháp nghiên cứu sản phẩm hoạt động: Nghiên c u các Nghị quyết,
chiến l ợc phát tri n giáo dục các
án, kế ho ch dài h n, ngắn h n củ n tr ờng,
báo cáo t ng kết n
ọc v các v n ản liên qu n ến ho t ng TCM củ các tr ờng
ti u học trên ịa bàn nghiên c u trong gi i o n 2020-2022 nhằm làm rõ thêm th c
tr ng.
7.3. Nhóm phương pháp bổ trợ
Sử dụng p
ng p áp t ống kê toán học
xử lý d li u i u tra, khảo sát nhằm
r các ết luận phục vụ cho công tác nghiên c u các n i dung liên qu n ến tài.
8. Cấu trúc luận văn
Ngoài ph n mở u, kết luận, khuyến nghị, danh mục tài li u tham khảo và phụ
lục luận v n ợc c i t n 3 c
ng
Chương 1: C sở lí luận v quản lý ho t ng t chuyên môn ở tr ờng ti u học.
Chương 2: Th c tr ng quản lý ho t ng t chuyên môn ở các tr ờng ti u học
quận S n Tr t n p ố
N ng.
Chương 3: Bi n pháp quản lý ho t ng t chuyên môn ở các tr ờng ti u học
quận S n Tr t n p ố
N ng trong gi i o n hi n nay.
5
CHƢƠNG 1
CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG TỔ CHUN MƠN
Ở TRƢỜNG TIỂU HỌC
1.1. Tổng quan các cơng trình nghiên cứu về quản lý hoạt động tổ chuyên mơn ở
trƣờng tiểu học
1.1.1. Các cơng trình nghiên cứu ở nước ngồi
Từ tr ớc ến n
c n i u cơng trình nghiên c u cập ến v n quản lý và
QLGD nói riêng nhằ
áp ng các yêu c u của th c tiễn giáo dục. Tr ớc tiên có th
k ến các nghiên c u của các nhà nghiên c u giáo dục Ng n
P.V.Zi in
M.I. on
p N.I.S er t p i s u ng iên c u “Những vấn đề quản lý trường học”.
P.V. u
in
“Quản lý giáo dục và trường học”. Harold Koontz “Những vấn đề
cốt yếu về quản lý”.
C ắc ẳn trong ỗi ng ời l ng v giáo dục u iết v tr n trọng n v n
n s p
vĩ i củ Liên X A.X.M c renco với tác p ẩ B i c s p
. Qu
tác p ẩ n M c renco
r
t số triết lý qu n trọng n : "N ìn t
cái tốt
trong ỗi con ng ời o giờ cũng l
t vi c
!".
i
i c u n ng t eo
êu c u ới t ì tác giả c o rằng: "C n p ải o t o con ng ời ới t eo các
ới".
Cùng với A.X.M c renco các n Giáo dục ọc X viết (Liên B ng Ng ng
n ) n V.A.Xu o lin i Gi
ro v ...
t ng ết các in ng i
quý áu v
c ng tác quản lý giáo dục
t các rõ r ng. Trong ng iên c u củ
ìn tác giả ặng
Vũ o t v
T ế Ng
n ắc ến qu n i
: “ ết quả to n
o t ng quản
lý củ n tr ờng p ụ t u c r t n i u v o vi c t c c úng ắn v ợp lý o t ng
giảng d củ
i ngũ giáo viên” [23].
Các tác giả cũng n n n ến vi c p n c ng c ng vi c ợp lý qu các t n
viên trong B n giá
i u t tr ởng v t p c u ên
n. S p ối ợp c ặt c ẽ s
t ống n t quản lý gi
i u tr ởng v P
i u tr ởng v t tr ởng c u ên
n sẽ
l i u i n tiên qu ết
t ục tiêu giáo dục r .
Tác giả Yoshida, M., & Jackson, W. C. (2011) khi nghiên c u v thích ng
thành cơng của nghiên c u bài học ở Hoa Kỳ
ẳng ịnh vai
vi c i mới sinh ho t chuyên môn trong t chuyên môn ở n
trong vi c n ng c o n ng l c ngh nghi p c o ng ời giáo viên ph
Hollingsworth, H., & Oliver, D. (2005). Jacqueline Hurd
nh n m n ến v n
t chủ chuyên môn của giáo viên trong t
ra các bi n pháp quản lý
nâng cao t chủ chuyên môn của
tr ờng ph thơng
trị quan trọng trong
tr ờng ph thơng,
thơng.
và Catherine Lewis
c u ên
nv
giáo viên trong nhà
6
Luận v n của XayKhamPhanh Duangphathai “Biện pháp quản lý hoạt động của
tổ chuyên môn ớ các trường THPT thị xã Thakhek, tỉnh Khammuane nước CHDCND
Lào”.
1.1.2. Các cơng trình nghiên cứu ở trong nước
Ở Vi t N
c n i u tác giả quan tâm nghiên c u v quản lý n
tr ờng,
QLGD n
Sĩ ồ - Lê Tu n với
t i: “Những bài giảng và quản lý trường học”;
Hà Thế Ng - ặng Vũ o t nghiên c u v “Giáo dục học”; Tr n Ki m với “Những
vấn đề cơ bản của Khoa học Quản lý Giáo dục”…
Các tác giả Vũ T ị S n Ngu ễn Duân cho rằng “ t trong các ớng i mới
sinh ho t t c u ên
nl
i mới công tác t ch c t học c o i ngũ giáo viên
trong t T ch c ho t ng t học c o i ngũ giáo viên l
t n i dung quan trọng
của quản lý t chuyên môn. quản lý n tr ờng cũng n quản lý t chuyên môn suy
c o cùng
l n ng tác ng có ý th c, có kế ho c v
ớng của chủ th quản lý
ến t t cả các mặt ời sống củ n tr ờng, của t c u ên
n
ảm bảo s vận
hành tối u quá trìn d y học và giáo dục” [37].
Xây d ng các tiêu c í án giá o t ng t c u ên
n
ợc các tác giả
Sĩ ồ, Lê Tu n
cập n
t ớng nghiên c u d a trên ý kiến v vai trò
án giá trong giáo dục của G.Killer, các tác giả khẳng ịn : “ án giá c t l ợng
ho t ng t chuyên môn là ho t ng ợc tiến hành có h thống nhằ
ác ịnh m c
áp ng các yêu c u ngh nghi p s p m của t c u ên
n trong n tr ờng. Nó
bao gồm s mơ tả ịn tín v ịn l ợng kết quả t ợc thông qua nhận xét, so
sánh với mục tiêu
ra. Xây d ng tiêu c í án giá l
t ớc quan trọng trong quy
trình án giá t o c sở cho vi c th c hi n án giá song t c tế hi n n trong tr ờng
trung học củ c úng t c
c tiêu chí án giá c t l ợng ho t ng s p m của t
c u ên
n” [40]
Tác giả Tr n ìn T uận
n n m n ến i mới ho t ng của nhóm
c u ên
n v “tổ chun mơn là tế bào cơ bản giữ vị trí quan trọng nhất trong việc
triển khai công tác quản lý đổi mới phương pháp dạy học, là đầu mối thực hiện các
quyết định, các chủ trương của hiệu trưởng, là nơi tổ chức học tập, ứng dụng, thể
nghiệm những lý luận về phương pháp dạy học mới...Để quản lý hoạt động tổ chuyên
môn, trước hết cần cụ thể hóa các chủ trương về đổi mới phương pháp dạy học của
các cấp quản lý thành quy định nội bộ để tổ chức thực hiện. Hiệu trưởng cần giao
trách nhiệm cho phó hiệu trưởng hoặc trực tiếp hướng dẫn tổ trưởng chuyên môn xây
dựng kế hoạch đổi mới phương pháp dạy học cho từng năm. Đặc biệt, cần đổi mới nội
dung sinh hoạt tổ chuyên môn, phải chú trọng bồi dưỡng cho giáo viên những vấn đề
cụ thể của từng môn học. Đồng thời, hiệu trưởng phải kiểm tra tất cả các khâu, từ xây
7
dựng kế hoạch đến tổ chức, chỉ đạo việc thực hiện kế hoạch và tự kiểm tra, đánh giá
của tổ”.
Tác giả ỗ V n T ng (2008) c o rằng “ ồi d ỡng kiến th c quản lý d y học
v ki m tr
án giá v
i mới p
ng p áp d y học cho t tr ởng chuyên môn là
c n thiết ng u
quản lý ho t ng chuyên mơn của t tr ởng. Vì ho t ng d y
học là ho t ng c ản trong các ho t ng của chuyên môn. C n bồi d ỡng cho t
tr ởng c u ên
n n ng c o n ng l c quản lý chuyên môn các n i dung bồi d ỡng
kiến th c v ki
tr
án giá ồi d ỡng kiến th c v
i mới p
ng p áp d y
học”.
Tác giả Hoàng Thị P
ng T ảo trong bài viết “Nâng cao vai trị của tổ trưởng
chun mơn trong quản lý hoạt động tổ chuyên môn ở trường trung học phổ thông”
r
t số bi n p áp “quản lý nhằ t ng c ờng vai trò của t tr ởng chuyên môn
trong n tr ờng 1) Nâng cao nhận th c v ch c n ng n i m vụ, quy n h n của t
c u ên
n. 2) T ng c ờng c ng tác o t o bồi d ỡng n ng c o n ng l c chuyên
n c o i ngũ t tr ởng chun mơn. 3) Xây d ng và hồn thi n c c ế i ng ối
với i ngũ t tr ởng chuyên môn nhằm t o ng l c làm vi c và khuyến khích họ t
học, t bồi d ỡng”.
Trong bài viết “Các biện pháp quản lý chuyên môn của Hiệu trưởng đối với GV
mới vào nghề của một số trường THCS ở Hải Phòng” tác giả Ph
án Tr ờng
r “ ái ni m ch t l ợng giáo viên bằng cách phân tích kết quả nghiên c u v ch t
l ợng củ các n ớc t n viên OECD. T eo
ặc i m củ giáo viên c n ng l c
qua s p n tíc 22 n ng l c cụ th trên g c
tiếp cận n ng l c giảng d y và giáo
dục. ồng thời, tác giả cũng
cập nh ng chính sách cải thi n và duy trì ch t
l ợng giáo viên ở c p vĩ
v vi
; n n m nh 3 yếu tố quyết ịnh ch t l ợng giáo
viên là bản t n ng ời giáo viên n tr ờng v
i tr ờng c ín sác ên ngo i ặc
bi t sử dụng ho t ng t chuyên môn là ti n
phát tri n n ng l c” [35, tr 2].
Nghiên c u của tác giả P ùng ìn Mẫn và c ng s cho th y, trong nh ng n
qua, vi c bồi d ỡng t ờng xuyên GV ph t ng ợc t ch c ịnh kỳ chủ yếu theo
hình th c “ i t t áp” v dẫn ến tình tr ng “t
s o t t bản” i GV cốt cán tập
hu n l i cho các GV khác. M t trong nh ng bi n p áp
phát tri n chuyên môn, bồi
d ỡng cho GV thông qua ho t ng nhóm, t chun mơn nhằm phát huy vai trò của
GV cốt cán [22, Tr.28-37].
Trong bài viết v “Phát triển chuyên môn cho giáo viên: Những vấn đề lý
thuyết và kinh nghiệm thực tiễn” [23] tác giả Nguyễn Thị Hồng Nam và c ng s
r
i
xu t v “giải pháp phát tri n n ng l c ngh nghi p c o GV
l : (i)
d ng hóa các hình th c phát tri n chuyên môn thông qua ho t ng của nhóm chuyên
8
mơn; (ii) v hình th c t ch c bồi d ỡng: c n l y ý kiến ng ời học v nhu c u bồi
d ỡng; n i dung bồi d ỡng phải mang tính th c tiễn, gắn với nhu c u củ GV; p
ng
pháp bồi d ỡng phải tích c c, kết hợp lý thuyết với th c n ”.
T t cả các cơng trình k trên u
cập ến vai trò của hi u tr ởng trong vi c
quản lý ho t ng i ngũ t chuyên môn ở tr ờng ti u học. Tu n iên c
c n i u
cơng trình nghiên c u v v n
quản lý t chuyên môn của t tr ởng chuyên mơn.
Trên th c tế cho th y vị trí t m quan trọng của t tr ởng chuyên môn trong vi c quản
lý ho t ng t chun mơn nói riêng và quản lý chun mơn nói chung trong nhà
tr ờng ph t ng l ặc bi t quan trọng. Nh ng i mới, cải các trong n tr ờng u
phải ợc hi u th u áo v c ỉ o chính xác từ n vị quản lý chun mơn nhỏ nh t
trong n tr ờng
l t chuyên môn. Trong tìn ìn
i mới giáo dục ti u học hi n
nay, vi c quản lý n tr ờng, nh t là quản lý ho t ng t chuyên môn nhằ
áp ng
yêu c u i mới của giáo dục là r t c n thiết.
Trong gi i o n hi n n
i mới giáo dục, th c hi n c
ng trìn GDPT 2018
c n ng tác ng m nh mẽ tới ho t ng t c u ên
n trong n tr ờng ti u học
v p
ng t c quản lý t chuyên mơn vì vậ cũng c n i u t
i. Trong i
ở
n ớc ta hi n nay cịn r t ít nh ng
tài nghiên c u i v o v n
quản lý ho t ng
của t chuyên môn ở tr ờng ti u học. Chính vì vậy vi c quản lý ho t ng t chuyên
môn củ ng ời t tr ởng là r t quan trọng.
1.2. Các khái niệm chính của đề tài
1.2.1. Khái niệm Quản lý
Quản lý là m t d ng l o ng xã h i gắn li n và phát tri n cùng với lịch sử hình
thành và phát tri n củ lo i ng ời. Quản lý là d ng l o ng ặc bi t n ịi ỏi có
tính khoa học và ngh thuật cao; là sản phẩm có tính lịch sử tín ặc thù của xã h i.
T eo
Sĩ ồ: “Quản lý là một q trình tác động có định hướng, có tổ chức,
lựa chọn trong số các tác động có thể dựa trên các thơng tin về tình trạng của đối
tượng nhằm giữ cho sự vận hành của đối tượng được ổn định và làm cho nó phát triển
tới mục đích đã định” [40].
Theo tác giả Tr n Ki m: “Quản lý là phối hợp nỗ lực của nhiều người, sao cho
mục tiêu của từng cá nhân biến thành những thành tựu của xã hội” [26].
Tác giả Ph m Minh H c thì cho rằng: “Quản lý là tác động có mục đích, có kế
hoạch của chủ thể quản lý đến tập thể người lao động nói chung (khách thể quản lý),
nhằm thực hiện những mục tiêu dự kiến”[17]
Theo Hà Thế Ng v
ặng Vũ o t: “Quản lý là một quá trình định hướng,
q trình có mục tiêu quản lý một hệ thống nhằm đạt được những mục tiêu nhất định”
[31].
9
Từ i n tiếng Vi t
r
ịn ng ĩ v quản lý n
s u: “Quản lý là hoạt động
của con người tác động vào tập thể người khác để phối hợp điều chỉnh phân công thực
hiện mục tiêu chung” [43].
N vậy có th hi u: “Quản lý là s tác ng có t ch c c ịn
ớng có kế
ho ch của chủ th quản lý (ng ời quản lý, t ch c quản lý) ến khách th quản lý
(ng ời bị quản lý và các yếu tố chịu ản
ởng tác ng của chủ th quản lý) v các
mặt chính trị, kinh tế v n
i … ằng m t h thống các luật l , các chính
sách, các nguyên tắc các p
ng p áp v các i n pháp cụ th nhằm làm cho t ch c
vận
n
t ến mục tiêu quản lý”
Ho t ng quản lý có 04 ch c n ng c
ản là:
- Ch c n ng lập kế ho ch: Là ch c n ng ởi u l tiêu
l i u ki n của
mọi quá trình quản lý. D kiến các ho t ng của m t quá trình, m t gi i o n ho t
ng hợp lý v các i u ki n ác ịnh mục íc
ục tiêu, nh ng tình huống d báo
sẽ xảy ra và bi n pháp, cách th c giải quyết các tình huống .
- Ch c n ng t ch c: Là quá trình hình thành các quan h và c u trúc các quan
h gi a các thành viên, gi a các b phận trong m t t ch c nhằm t o c c ế ảm bảo
s phối hợp i u phối tốt các nguồn l c các i u ki n cho vi c th c hi n thành công
kế ho c c
ng trìn
n
ng, và nhờ
t ợc mục tiêu t ng th của t
ch c. Quá trình t ch c sẽ lơi cuốn vi c hình thành, xây d ng các b phận cùng các
công vi c củ c úng v s u
l v n nhân s , gồm vi c ác ịnh và nhóm g p các
ho t ng, giao phó quy n hành củ ng ời quản lý và t o ra s phối hợp th c hi n
mục tiêu của t ch c m t cách khoa học, có hi u quả.
- C c n ng c ỉ o:
l c c n ng t
i nn
i o c ịn ế o c v sắp ếp t c c ng ời cán
oc o
t ống o t ng t eo úng ế o c n ằ
Ng ời i u i n
t ống p ải l ng ời c tri t c c
c c t c i n qu ết ịn . Qu ết ịn l c ng cụ c ín
qu ết ịn l quá trìn ác ịn v n
v l c ọn
ng l c củ ng ời quản lí. S u
quản lý p ải i u i n c ỉ
t c i n ục tiêu
r .
ĩ n ng r qu ết ịn v t
i u i n
t ống. R
tp
ng án tối u trong số
n ng p
ng án ác. Vi c r qu ết ịn u ên suốt trong quá trìn quản lí từ vi c
lập ế o c
d ng t c c c o ến vi c i tr án giá.
- Ch c n ng i m tra là ch c n ng cố h u của quản lý. Không có ki m tra sẽ
khơng có quản lý. Ki m tra là ch c n ng xuyên suốt trong quá trình quản lý và là ch c
n ng của mọi c p quản lý. Ki m tra là ho t ng nhằm thẩ
ịn
ác ịnh m t hành
vi của cá nhân hay m t t ch c trong quá trình th c hi n quyết ịnh. Ki m tra là m t
quá trìn t ờng u ên
phát hi n sai ph m, uốn nắn, giáo dục v ng n c ặn, xử lí.
Mục íc của ki m tra là xem xét ho t ng của cá nhân và tập th có phù hợp với
10
nhi m vụ
lí cũng t
ng v tì
r
un
ợc i m, ngun nhân. Qua ki
tr ng ời quản
ợc s phù hợp gi a th c tế, nguồn l c và thời gian, phát hi n nh ng
nhân tố mới, nh ng v n
ặt ra.
Ngoài bốn ch c n ng c ản, truy n thống nói trên, g n
n i u c ng trìn
t ng tin quản lý n l
t ch c n ng
ng t thiếu. Quá trình quản lý t ờng
diễn ra theo m t chu kỳ gọi l “c u trìn quản lí”.
Kế ho ch hóa
Ki m tra
Thơng tin quản lý
Chỉ
T ch c
o
Sơ đồ 1.1. Chu trình quản lý
1.2.2. Quản lý giáo dục
Chúng ta th
con ng ời
p ải trải qua quá trìn l o ng
tồn t i và phát
tri n. C ín trong l o ng con ng ời nhận th c ợc thế giới xung quanh và d n d n
tíc lũ
ợc nh ng kinh nghi . Cũng từ
con ng ời nảy sinh nhu c u truy n t
l i nh ng kinh nghi
c o n u v c o t ế h sau.
c ín l nguồn gốc phát sinh
hi n t ợng giáo dục. Hi n t ợng n c ý ng ĩ ặc bi t quan trọng ối với xã h i và
ối với mỗi cá nhân. Nó giúp cho xã h i bảo tồn n n v n oá n n lo i ồng thời giúp
cho cá nhân phát tri n tâm lý, ý th c cũng n ti
n ng của bản t n. Tín ặc thù
của quá trình giáo dục là t o ra m t sản phẩ
ặc bi t
l n n các con ng ời phù
hợp với yêu c u của xã h i.
l
tv n
c ý ng ĩ c c kỳ quan trọng trong s
tồn t i và phát tri n của xã h i lo i ng ời. Theo chuyên gia giáo dục Liên Xơ
M.I. n cốp t ì: “Giáo dục là một hiện tượng xã hội đặc biệt, bản chất của nó là sự
truyền đạt và lĩnh hội kinh nghiệm lịch sử, xã hội của các thế hệ lồi người. Nhờ có
giáo dục mà các thế hệ nối tiếp nhau phát triển tinh hoa văn hoá dân tộc và nhân loại
được kế thừa, bổ sung và trên cơ sở đó mà xã hội lồi người khơng ngừng tiến lên”.
i u n c ng ợc khẳng ịnh trong thời i ngày nay, giáo dục
trở thành
ng l c, là nhân tố quyết ịn t úc ẩy s phát tri n của xã h i. Giáo dục
trở
11
thành mục tiêu phát tri n
dục mới
ot o
ng
u của các quốc gia trên thế giới. Bởi vì chỉ có giáo
ợc nh ng ng ời l o
ng mới - l o
ng có trí tu c o áp ng u
c u của s phát tri n xã h i. Giáo dục có vị trí quan trọng n vậy nên các nhà nghiên
c u giáo dục
r n ng khái ni m khác nhau v QLGD n s u:
T eo M.I. n c p t ì: “QLGD là tập hợp những biện pháp: tổ chức, phương
pháp cán bộ, kế hoạch hoá,... nhằm đảm bảo sự vận hành bình thường của các cơ
quan trong hệ thống giáo dục để tiếp tục phát triển và mở rộng hệ thống cả về mặt
chất lượng cũng như số lượng” [30]. Nhà lý luận Xô Viết P.V. u
in
l i nh n
m n ến vi c phát tri n của thế h trẻ v mọi mặt, ông viết: “QLGD là tác động có hệ
thống, có kế hoạch, có ý thức và có mục đích của chủ thể quản lý ở các cấp khác nhau
đến các khâu của hệ thống (Từ Bộ đến trường), nhằm mục đích đảm bảo việc giáo dục
Cộng sản chủ nghĩa cho thế hệ trẻ, bảo đảm sự phát triển toàn diện và hài hoà của
họ” [33].
Theo quan ni m củ giáo s Nguyễn Ngọc Qu ng: “QLGD là hệ thống những
tác động có mục đích, có kế hoạch hợp quy luật của chủ thể quản lý nhằm làm cho hệ
vận hành theo đường lối và nguyên lý giáo dục của Đảng, thực hiện được các tính
chất của nhà trường Xã hội chủ nghĩa (XHCN) Việt Nam, mà tiêu điểm hội tụ là quá
trình dạy học, giáo dục thế hệ trẻ, đưa giáo dục tới mục tiêu dự kiến, tiến lên trạng
thái mới về chất” [34]. Quan ni n cũng t ng t n
i qu n ni trên n ng
cập ến m t mục íc
ác
l vi c th c hi n các tính ch t củ n tr ờng
XHCN Vi t Nam trong QLGD.
Tác giả Ph m Viết V ợng quan ni m rằng: “Mục đích cuối cùng của QLGD là
tổ chức q trình giáo dục có hiệu quả để đào tạo lớp thanh niên thông minh, sáng
tạo, năng động, tự chủ, biết sống và biết phấn đấu vì hạnh phúc của bản thân và của
xã hội” [44].
Tác giả Tr n Ki m và Bùi Minh Hi n quan ni m rằng: “Quản lý là những tác
động của chủ thể quản lý trong quá trình huy động, phát huy, kết hợp, sử dụng, điều
chỉnh, điều phối các nguồn lực (nhân lực, vật lực, tài lực) trong và ngoài tổ chức (chủ
yếu là nội lực) một cách tối ưu nhằm đạt mục đích của tổ chức với hiệu quả cao nhất”
[27, tr.38].
Từ nh ng qu n i m trên chúng ta có th khái quát rằng: QLGD là hệ thống tác
động có mục đích, có kế hoạch hợp quy luật của chủ thể quản lý nhằm làm cho hệ vận
hành theo đường lối và nguyên lý giáo dục của Đảng, thực hiện được các tính chất
của nhà trường XHCN Việt Nam mà tiêu điểm hội tụ là quá trình dạy học, giáo dục
thế hệ trẻ, đưa hệ giáo dục đến mục tiêu dự kiến - lên trạng thái mới về chất.
12
Trong h thống giáo dục con ng ời gi vai trò trung tâm của mọi ho t
Con ng ời vừa là chủ th , vừa là khách th quản lý. Mọi ho t
ng.
ng giáo dục và QLGD
u ớng vào vi c o t o và phát tri n nhân cách thế h trẻ, bởi vậ con ng ời là
nhân tố quan trọng nh t trong QLGD.
1.2.3. Quản lý nhà trường
Tr ờng học nằm trong h thống giáo dục quốc dân, là m t b phận của h
thống xã h i mà ở
tiến n quá trìn GD& T gọi c ung l c sở giáo dục. Nhà
tr ờng ợc thành lập theo quy ho ch, kế ho ch củ N n ớc nhằm phát tri n s
nghi p giáo dục.
Quản lý n
của mình, t c l
giáo dục, mục tiêu
tr ờng là th c hi n
ờng lối củ
ảng trong ph m vi trách nhi m
n tr ờng vận hành theo nguyên lý giáo dục tiến tới mục tiêu
o t o ối với ngành giáo dục, với thế h trẻ và tới từng học sinh.
Cũng giống n
ái ni m QLGD, có nhi u ịn ng ĩ
ác n u v quản lý
tr ờng học.
V n
n
ợc Giáo s Ngu ễn Ngọc Qu ng n ến m t cách cụ th
n.
Ông viết: “Quản lý nhà trường là tập hợp những tác động tối ưu (cộng tác, tham gia,
hỗ trợ, phối hợp, huy động, can thiệp...) của chủ thể quản lý đến tập thể giáo viên, học
sinh và các cán bộ khác nhằm tận dụng các nguồn dự trữ do Nhà nước đầu tư, lực
lượng xã hội đóng góp, do lao động xây dựng và vốn lao động có hướng vào việc đẩy
mạnh mọi hoạt động của nhà trường mà điểm hội tụ là quá trình đào tạo thế hệ trẻ.
Thực hiện có chất lượng mục tiêu và kế hoạch đào tạo, đưa nhà trường tiến lên trạng
thái mới” [42].
Nh n m nh v nguyên lý vận hành của nhà tr ờng, theo tác giả Ph m Minh
H c t ì: “Quản lý nhà trường là thực hiện đường lối giáo dục của Đảng trong phạm vi
trách nhiệm của mình, tức là đưa nhà trường vận hành theo nguyên lý giáo dục, để
tiến tới mục tiêu giáo dục, mục tiêu đào tạo đối với ngành giáo dục, với thế hệ trẻ và
từng học sinh... Việc quản lý trường học phổ thông quản lý hoạt động dạy học tức là
làm sao đưa hoạt động đó từ trạng thái này sang trạng thái khác để dần dần tiến tới
mục tiêu giáo dục” [16].
Quản lý n tr ờng cốt lõi là quản lý quá trình d y - học và giáo dục. Bản ch t
của quá trình d y học quyết ịn tín ặc thù của s quản lý n tr ờng. D y học và
giáo dục trong s thống nh t là ho t ng trung tâm củ n tr ờng. Quản lý quá trình
d y học là m t b phận c u thành chủ yếu của toàn b h thống quản lý quá trình
GD& T trong n tr ờng. Vì vậy, quản lý n tr ờng th c ch t là quản lý quá trình
l o ng s p m của th y, ho t ng học tập t giáo dục của trò diễn ra chủ yếu trong
quá trình d y học.
13
Quản lý n
tr ờng là quản lý tập th giáo viên và học sin
chính họ l i quản
lý ( ối với giáo viên) và t quản lý ( ối với học sinh) quá trình d y học nhằm t o ra
sản phẩ l n n các con ng ời mới.
Quản lý n tr ờng c ín l QLGD n ng trong
t ph vi ác ịnh của m t
n vị giáo dục n n tảng
l n tr ờng. Do vậy quản lý n tr ờng vận dụng t t cả
các nguyên lý chung của QLGD nhằ
ẩy m nh ho t ng củ n tr ờng theo mục
tiêu o t o.
Ho t ng chính củ n tr ờng là ho t ng d y học do
quản lý nhà
tr ờng cũng c ín là quản lý ho t ng d y và học. C n th c hi n h thống nh ng
bi n p áp
t ng c ờng hi u quả giảng d y, truy n thụ tri th c trong quá trình giáo
dục tồn di n của th
ồng thời t ng c ờng ch t l ợng học tập và rèn luy n của trị.
N vậy, trong ph
vi
tài có th “Quản lý nhà trường là tác động có định
hướng, có kế hoạch của chủ thể quản lý lên tất cả các nguồn lực nhằm đẩy mạnh hoạt
động của nhà trường theo nguyên lý giáo dục và tiến tới mục tiêu giáo dục”.
1.2.4. Tổ chuyên môn ở trường tiểu học
Ngày 04 t áng 9 n
2020 B tr ởng B GD& T n n t ng t số
28/2020/TT-BGD T v vi c “Ban hành Điều lệ trường tiểu hoc” i u 14 g i rõ “Tổ
chuyên môn bao gồm giáo viên theo khối lớp hoặc môn học; nhân viên làm công tác
thư viện, thiết bị giáo dục, công nghệ thông tin, hỗ trợ giáo dục người khuyết tật, tham
vấn học đường. Mỗi tổ có ít nhất 03 thành viên; tổ chun mơn có tổ trưởng, nếu có từ
07 thành viên trở lên thì có tổ phó” [4]
TCM là m t b phận trong c c u t ch c củ n tr ờng ti u học, với tập hợp
các t n viên ợc ặt d ới s quản lý tr c tiếp của m t TTCM
ợc s tín nhi m
và giới thi u của các thành viên trong t do Hi u tr ởng b nhi m và giao nhi m vụ.
T c u ên
n l n i tri n khai toàn b các ho t ng giáo dục chung của nhà
tr ờng ến các giáo viên và học sinh các lớp, t ch c th c hi n tồn b c
ng trìn
học theo n i dung v p
ng p áp
ợc ớng dẫn theo biên chế n
ọc
qui
ịnh.
T chuyên môn là tập th s p m g n nh t của giáo viên. T chun mơn có
tác dụng giúp ỡ nhau, bồi d ỡng, nâng cao tay ngh , phát huy nh ng sáng kiến (SK)
c u ên
n án giá p n lo i giáo viên v nghi p vụ l c sở nghị en t ởng,
kỷ luật và nâng bậc l ng ng n
ối với giáo viên. T c u ên
n l “ u mối
quản lý”
i u tr ởng phải nh t thiết d v o
t ch c ho t ng d y học.
1.2.5. Hoạt động Tổ chuyên môn ở trường tiểu học
TCM l n i tr c tiếp t c i n ọi c ủ tr ng
ờng lối c ín sác củ ảng
p áp luật củ n n ớc các qu ịn củ Ng n củ ị p
ng củ n tr ờng v