viii
DANH MỤC CÁC BẢNG
Số hiệu
Tên bảng
Trang
Bảng 2.1. Cơ cấu đội ngũ cán bộ giảng viên
46
Bảng 2.2. Số lượng sinh viên hệ đại học chính quy 2020-2022
47
Bảng 2.3. Bảng thống kê số lượng sinh viên ở Ký túc xá
48
Nhận thức về tầm quan trọng của quản lý công tác sinh viên tại
Bảng 2.4. Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông ViệtHàn – Đại học Đà Nẵng
52
Đánh giá của Cán bộ quản lý, giảng viên và chuyên viên về
Bảng
2.5a.
Bảng
2.5b.
Bảng
2.6a.
Bảng
2.6b.
Bảng
2.7a.
Thực trạng công tác tổ chức các hoạt động giáo dục tuyên
truyền của Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền
thông Việt-Hàn – Đại học Đà Nẵng
Đánh giá của sinh viên về Thực trạng công tác tổ chức các hoạt
động giáo dục tuyên truyền của Trường Đại học Công nghệ
53
54
Thông tin và Truyền thông Việt-Hàn – Đại học Đà Nẵng
Đánh giá của cán bộ, giảng viên và chuyên viên về thực trạng
công tác quản lý sinh viên của Trường Đại học Công nghệ
Thông tin và Truyền thông Việt-Hàn – Đại học Đà Nẵng
55
Đánh giá của sinh viên về thực trạng công tác quản lý sinh viên
của Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông
Việt-Hàn – Đại học Đà Nẵng
Đánh giá của cán bộ quản lý, giảng viên và chuyên viên về thực
trạng công tác hỗ trợ, tư vấn và dịch vụ cho sinh viên Trường
Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt-Hàn – Đại
56
58
học Đà Nẵng hiện nay
Bảng
2.7b.
Danh sách các loại đối tượng chính sách
59
Bảng
Đánh giá của sinh viên về thực trạng công tác hỗ trợ, tư vấn và
dịch vụ cho sinh viên Trường Đại học Công nghệ Thông tin và
60
2.7c.
Bảng 2.8.
Bảng
2.9a.
Truyền thông Việt-Hàn – Đại học Đà Nẵng hiện nay
Đánh giá của cán bộ quản lý, giảng viên, chuyên viên và sinh
viên về hiệu quả của công tác sinh viên
Đánh giá thực trạng mức độ thực hiện của quản lý công tác tổ
chức các hoạt động tuyên truyền tại Trường Đại học Công nghệ
Thông tin và Truyền thông Việt-Hàn – Đại học Đà Nẵng
61
62