Tải bản đầy đủ (.pdf) (113 trang)

Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường của “Dự án sản xuất, gia công tay nắm cửa, tay nắm cửa sổ, bản lề cửa” tại lô CN04, khu công nghiệp Cẩm Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (2.9 MB, 113 trang )


Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường của “Dự án sản xuất, gia công tay nắm cửa,
tay nắm cửa sổ, bản lề cửa” tại lô CN04, khu công nghiệp Cẩm Khê, thị trấn Cẩm Khê,
huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ

MỤC LỤC
CHƯƠNG I: THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN ................................................ 9
1. Chủ dự án .......................................................................................................... 9
2. Dự án đầu tư .................................................................................................... 10
2.1. Tên dự án đầu tư:.......................................................................................... 10
2.2. Địa điểm thực hiện dự án đầu tư:. ................................................................ 10
2.3. Vị trí địa lý của dự án: .................................................................................. 10
2.4. Cơ quan phê duyệt dự án: Công ty TNHH Troy Hardware Việt Nam ........ 13
2.5. Cơ quan thẩm định cấp các loại giấy phép có liên quan đến mơi trường của
dự án đầu tư: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Phú Thọ. ................................ 13
2.6. Quy mô của dự án đầu tư: (phân loại theo tiêu chí quy định của pháp luật về
đầu tư công): ....................................................................................................... 13
3. Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của dự án đầu tư ........................... 14
3.1. Công suất của dự án đầu tư .......................................................................... 14
3.2. Công nghệ sản xuất của dự án đầu tư, đánh giá việc lựa chọn công nghệ sản
xuất của dự án đầu tư .......................................................................................... 14
3.3. Sản phẩm của dự án ..................................................................................... 22
4. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp
điện nước của dự án đầu tư ................................................................................. 22
4.1. Nhu cầu nguyên, phụ liệu đầu vào cho sản xuất của nhà máy..................... 22
4.2. Nguồn cung cấp điện .................................................................................... 22
4.3. Nguồn cung cấp nước: ................................................................................. 22
4.4. Nhu cầu sử dụng hố chất xử lý mơi trường: ............................................... 23
............................................................................................................................. 24
5. Các thông tin khác liên quan đến dự án đầu tư ............................................... 24
5.1. Thông tin hiện trạng hoạt động, các hạng mục cơng trình hạ tầng và cơng


trình, biện pháp bảo vệ môi trường đã đầu tư theo nội dung và yêu cầu của báo
cáo ĐTM của Công ty TNHH Troy Hardware Việt Nam đã được UBND tỉnh
Phú Thọ phê duyệt tại Quyết định số 2003/QĐ-UBND ngày 12 tháng 08 năm
2019 đến thời điểm lập hồ sơ báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường .......... 24
5.1.2. Các hạng mục cơng trình phụ trợ của dự án ............................................. 25
5.1.3. Hiện trạng các hạng mục cơng trình bảo vệ môi trường hiện hữu của nhà
máy ...................................................................................................................... 26
5.1.3.1. Công trình xử lý nước thải đã xây dựng của nhà máy ........................... 26
5.1.3.2. Cơng trình xử lý khí bụi thải của nhà máy ............................................. 30
Chủ dự án: Công ty TNHH Troy Hardware Việt Nam

1


Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường của “Dự án sản xuất, gia công tay nắm cửa,
tay nắm cửa sổ, bản lề cửa” tại lô CN04, khu công nghiệp Cẩm Khê, thị trấn Cẩm Khê,
huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ

5.1.3.3. Cơng trình thu gom, lưu trữ chất thải rắn của nhà máy ......................... 35
5.1.3.4 Kết quả thực hiện các cơng trình, biện pháp bảo vệ mơi trường theo nội
dung và yêu cầu của Quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi
trường số 2003/QĐ-UBND ngày 12 tháng 08 của UBND tỉnh Phú Thọ ........... 36
5.1.4. Sự kết nối của các cơng trình, biện pháp bảo vệ mơi trường hiện có so với
cơng trình biện pháp bảo vệ môi trường sau khi mở rộng nâng công suất dự án
của nhà máy ......................................................................................................... 38
5.2. Quy mô và khối lượng các hạng mục cơng trình cơng ty dự kiến đầu tư vào
giai đoạn II........................................................................................................... 39
5.2.1. Các hạng mục công trình cơng ty dự kiến xây dựng ................................ 39
5.2. Biện pháp tổ chức thi công xây dựng giai đoạn mở rộng dự án .................. 39
5.2.1. Biện pháp tổ chức thi công xây dựng ........................................................ 39

5.3. Tiến độ thực hiện dự án ................................................................................ 46
5.4. Vốn đầu tư. ................................................................................................... 46
5.5. Tổ chức quản lý và thực hiện dự án. ............................................................ 46
CHƯƠNG II: SỰ PHÙ HỢP CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ VỚI QUY HOẠCH, KHẢ
NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG........................................................... 48
1. Sự phù hợp của dự án với các dự án và quy hoạch phát triển do cơ quan quản
lý nhà nước có thẩm quyền phê duyệt................................................................. 48
2. Sự phù hợp của dự án đầu tư đối với khả năng chịu tải của môi trường tiếp
nhận chất thải. ..................................................................................................... 48
2.1. Sự phù hợp của dự án đầu tư đối với khả năng chịu tải của môi trường tiếp
nhận nước thải ..................................................................................................... 49
2.2. Sự phù hợp của dự án đầu tư đối với khả năng chịu tải của mơi trường tiếp
nhận khí thải ........................................................................................................ 49
CHƯƠNG III: ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG MÔI TRƯỜNG NƠI THỰC HIỆN
DỰ ÁN ĐẦU TƯ ................................................................................................ 50
1. Dữ liệu về hiện trạng môi trường và tài nguyên sinh vật................................ 50
1.1. Dữ liệu về hiện trạng môi trường ................................................................. 50
1.2. Dữ liệu về hiện trạnh tài nguyên sinh vật .................................................... 50
2. Đánh giá hiện trạng các thành phần môi trường đất, nước, khơng khí nơi thực
hiện dự án ............................................................................................................ 50
CHƯƠNG IV: ĐÁNH GIÁ, DỰ BÁO TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ
ÁN ĐẦU TƯ VÀ ĐỀ XUẤT CÁC CƠNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ MƠI
TRƯỜNG ............................................................................................................ 51

Chủ dự án: Cơng ty TNHH Troy Hardware Việt Nam

2


Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường của “Dự án sản xuất, gia công tay nắm cửa,

tay nắm cửa sổ, bản lề cửa” tại lô CN04, khu công nghiệp Cẩm Khê, thị trấn Cẩm Khê,
huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ

1. Đánh giá tác động và đề xuất các biện pháp, cơng trình bảo vệ mơi trường
trong giai đoạn triển khai xây dựng dự án .......................................................... 51
1.1. Đánh giá, dự báo các tác động ..................................................................... 51
1.1.1. Các tác động liên quan tới chất thải trong giai đoạn thi công xây dựng... 51
1.1.2. Nguồn gây tác động không liên quan đến chất thải trong giai đoạn thi
công xây dựng ..................................................................................................... 61
1.1.3. Dự báo những rủi ro, sự cố môi trường .................................................... 63
1.2. Các biện pháp, cơng trình bảo vệ mơi trường đề xuất thực hiện ................. 64
1.2.1. Biện pháp phòng ngừa, giảm thiểu ơ nhiễm khơng khí trong giai đoạn xây
dựng ..................................................................................................................... 65
1.2.2. Biện pháp phịng ngừa, giảm thiểu ơ nhiễm môi trường nước trong giai
đoạn xây dựng ..................................................................................................... 67
1.2.3. Biện pháp phịng ngừa, giảm thiểu ơ nhiễm do chất thải rắn trong giai
đoạn xây dựng ..................................................................................................... 67
1.2.4. Khắc phục rủi ro, sự cố môi trường ......................................................... 68
2. Đánh giá, dự báo tác động môi trường trong giai đoạn vận hành................... 69
2.1. Đánh giá, dự báo tác động............................................................................ 69
2.1.1. Đánh giá, dự báo các tác động có liên quan đến chất thải trong giai đoạn
dự án đi vào hoạt động ........................................................................................ 69
2.1.2: Nguồn gây tác động không liên quan đến chất thải trong giai đoạn vận
hành ..................................................................................................................... 78
2.1.3 Đối tượng và quy mô bị tác động trong giai đoạn hoạt động của dự án. ... 79
2.1.4. Dự báo các rủi ro, sự cố ............................................................................ 81
2.2. Các cơng trình, biện pháp bảo vệ môi trường đề xuất thực hiện ................. 83
2.3. Đối với các rủi ro, sự cố môi trường ............................................................ 99
3. Tổ chức thực hiện các cơng trình, biện pháp bảo vệ mơi trường.................. 101
3.1. Tóm tắt dự tốn kinh phí đối với từng cơng trình, biện pháp bảo vệ môi

trường. ............................................................................................................... 101
4. Nhận xét về mức độ chi tiết, độ tin cậy của các đánh giá ............................. 103
4.1. Nhận xét về mức độ chi tiết, độ tin cậy của các đánh giá. ......................... 103
CHƯƠNG V: NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP, CẤP LẠI GIẤY PHÉP MÔI
TRƯỜNG .......................................................................................................... 105
1.Nội
dung
đề
nghị
cấp
phép
đối
với
nước
thải:
........................................................................................................................... 105
2. Nội dung đề nghị cấp phép đối với khí thải .................................................. 105
2.1. Nguồn phát sinh khí thải ............................................................................ 105
Chủ dự án: Công ty TNHH Troy Hardware Việt Nam

3


Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường của “Dự án sản xuất, gia công tay nắm cửa,
tay nắm cửa sổ, bản lề cửa” tại lô CN04, khu công nghiệp Cẩm Khê, thị trấn Cẩm Khê,
huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ

2.2. Dịng khí thải, vị trí xả thải: ....................................................................... 105
2.2.1. Hệ thống xử lý khí thải khu vực lị sấy đốt móc, lị sấy đi kèm dây chuyền
sơn ..................................................................................................................... 105

2.2.2. Hệ thống xử lý khí thải cơng đoạn mài đánh bóng sản phẩm và đúc ..... 105
2.2.3. Hệ thống xử lý bụi buồng sơn số 1 ......................................................... 106
2.2.4. Hệ thống xử lý bụi buồng sơn số 2 ......................................................... 106
2.2.5. Hệ thống xử lý bụi buồng sơn số 3 ......................................................... 106
3. Nội dung đề nghị cấp giấy phép môi trường đối với tiếng ồn, độ rung ........ 107
CHƯƠNG VI: KẾ HOẠCH VẬN HÀNH THỬ NGHIỆM CÁC CƠNG
TRÌNH XỬ LÝ CHẤT THẢI VÀ CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC MƠI
TRƯỜNG DỰ ÁN ............................................................................................ 108
1. Kế hoạch vân hành thử nghiệm cơng trình xử lý chất thải của dự án đầu tư 108
1.1. Thời gian dự kiến vận hành thử nghiệm. ................................................... 108
1.2. Kế hoạch quan trắc chất thải, đánh giá hiệu quả xử lý của các cơng trình,
thiết bị xử lý chất thải. ....................................................................................... 108
2. Chương trình quan trắc chất thải ................................................................... 109
2.1. Nội dung giám sát ...................................................................................... 109
2.1.1. Giám sát chất lượng mơi trường khơng khí trong giai đoạn thi cơng xây
dựng dự án: ........................................................................................................ 109
2.1.2. Trong giai đoạn hoạt động: ..................................................................... 110
CHƯƠNG VII: CAM KẾT CỦA CHỦ DỰ ÁN ĐẦU TƯ ............................. 112

Chủ dự án: Công ty TNHH Troy Hardware Việt Nam

4


Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường của “Dự án sản xuất, gia công tay nắm cửa,
tay nắm cửa sổ, bản lề cửa” tại lô CN04, khu công nghiệp Cẩm Khê, thị trấn Cẩm Khê,
huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ

DANH MỤC BẢNG
Bảng 1.1. Nhu cầu sử dụng nguyên nhiên vật liệu phục vụ cho quá trình sản xuất

của nhà máy .............................................................................................................. 22
Bảng 1.2. Nhu cầu sử dung hoá chất xử lý môi trưởng của nhà máy ...................... 23
Bảng 1.3. Danh mục máy móc thiết bị phục vụ sản xuất......................................... 23
Bảng 1.4. Các hạng mục cơng trình xây dựng của dự án đã đầu tư......................... 24
Bảng 1.5. Thông số kỹ thuật các bể tự hoại nhà máy hiện có của nhà máy ............ 27
Bảng 1.6. Thông số kỹ thuật của cơng trình xử lý nước thải sản xuất của nhà
máy ........................................................................................................................... 28
Bảng 1.7. Thông số kỹ thuật của công trình xử lý nước làm mát hiện có của nhà
máy ........................................................................................................................... 29
Bảng 1.8. Các thông số kỹ thuật của hệ thống xử lý khí thải cơng đoạn mài đánh
bóng và đúc .............................................................................................................. 31
Bảng 1.9. Thông số kỹ thuật của hệ thống xử lý bụi sơn tĩnh điện ......................... 33
Bảng 1.10. Thơng số kỹ thuật hệ thống xử lý khí thải phát sinh từ lị đốt móc, lị
sấy đi kèm dây chuyền sơn ...................................................................................... 35
Bảng 1.11. Kết quả phân tích chất lượng nước thải sinh hoạt định kỳ của công ty 36
Bảng 1.12. Kết quả phân tích chất lượng khí thải tại cơng đoạn mài đánh
bóng và đúc ............................................................................................................. 37
Bảng 1.13. Kết quả phân tích chất lượng khí thải tại hệ thống xử lý bụi sơn ......... 37
Bảng 1.14. Kết quả phân tích chất lượng khí thải tại hệ thống xử lý lị đốt móc,
lị sấy đi kèm dây chuyền sơn .................................................................................. 38
Bảng 1.15. Các hạng mục cơng trình xây dựng của dự án ...................................... 39
Bảng 1.16. Các loại máy móc, thiết bị thi công xây dựng dự án ............................. 45
Bảng 1.17. Bảng thống kê vật liệu xây dựng của dự án .......................................... 45
Bảng 4.1. Các hoạt động và nguồn gây tác động có liên quan đến chất thải ........... 51
Bảng 4.2. Hệ số phát thải ô nhiễm trong hoạt động xây dựng ................................. 52
Bảng 4.3. Thải lượng chất ô nhiễm đối với xe ô tô chạy xăng ................................ 54
Bảng 4.4.Thải lượng chất ô nhiễm đối với xe tải ..................................................... 54
Bảng 4.5. Thải lượng bụi và các khí ơ nhiễm tạo ra tại khu vực thi công xây
dựng .......................................................................................................................... 55
Bảng 4.6. Số lượng máy móc, thiết bị, phương tiện sử dụng thi công .................... 55

Bảng 4.7. Hệ số phát thải các loại khí của các thiết bị thi cơng .............................. 55
Bảng 4.8. Lượng phát thải của các thiết bị, máy móc, phương tiện ........................ 56
Bảng 4.9. Nồng độ các khí thải gây ô nhiễm trong khu vực thi công...................... 56
Bảng 4.10. Thành phần bụi khói một số loại que hàn .............................................. 56
Chủ dự án: Công ty TNHH Troy Hardware Việt Nam

5


Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường của “Dự án sản xuất, gia công tay nắm cửa,
tay nắm cửa sổ, bản lề cửa” tại lô CN04, khu công nghiệp Cẩm Khê, thị trấn Cẩm Khê,
huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ

Bảng 4.11. Tải lượng các chất ô nhiễm phát sinh trong quá trình hàn .................... 57
Bảng 4.12. Tải lượng các chất ô nhiễm trong nước thải sinh hoạt .......................... 58
Bảng 4.13. Nồng độ các chất ô nhiễm trong nước thải sinh hoạt ............................ 58
trong giai đoạn xây dựng dự án ................................................................................ 58
Bảng 4.14. Dự báo khối lượng chất thải thi công xây dựng .................................... 60
Bảng 4.15. Nguồn gây tác động không liên quan đến chất thải............................... 61
Bảng 4.16. Mức ồn gây ra do các phương tiện thi công .......................................... 62
Bảng 4.17. Mức áp âm do phương tiện giao thông và máy xây dựng ..................... 63
Bảng 4.18. Tải lượng khí thải của các xe tải chạy dầu Diezel 3,5 – 16T ................ 70
Bảng 4.19. Tải lượng các chất ô nhiễm phát sinh từ hoạt động vận tải. .................. 70
Bảng 4.20. Thành phần đặc trưng của nước thải sinh hoạt ...................................... 73
Bảng 4.21. Nồng độ các chất ô nhiễm trong nước thải sinh hoạt ............................ 75
Bảng 4.22. Lượng chất thải rắn sản xuất dự kiến phát sinh trong giai đoạn vận
hành dự án ................................................................................................................ 78
Bảng 4.23. Danh sách các loại chất thải nguy hại của Dự án .................................. 78
Bảng 4.24. Đối tượng, quy mơ bị tác động trong q trình hoạt động của dự án ... 80
Bảng 4.25. Các thông số kỹ thuật của hệ thống xử lý khí thải cơng đoạn mài

đánh bóng sản phẩm và đúc ..................................................................................... 85
Bảng 4.26. Thơng số kỹ thuật của hệ thống xử lý khí thải sơn tĩnh điện ................ 86
Bảng 4.27. Thông số kỹ thuật hệ thống xử lý khí thải phát sinh từ lị đốt móc, lị
sấy đi kèm dây chuyền sơn ...................................................................................... 88
Bảng 4.28. Thơng số kỹ thuật của cơng trình xử lý nước thải sản xuất của nhà
máy ........................................................................................................................... 89
Bảng 4.29. Thơng số kỹ thuật của cơng trình xử lý nước làm mát .......................... 90
Bảng 4.30. Thông số kỹ thuật các bể tự hoại nhà máy ............................................ 93
Bảng 4.31. Thông số kỹ thuật hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt .......................... 97
Bảng 4.32. Danh mục kinh phí cơng trình xử lý môi trường đầu tư xây dựng...... 101
Bảng 4.33. Tổ chức nhân sự cho công tác quản lý môi trường tại nhà máy .......... 103
Bảng 6.1. Thời than dự kiến vận hành thử nghiệm các cơng trình bảo vệ mơi trường 108
Bảng 6.2: Kế hoạch quan trắc đánh giá hiệu quả xử lý của các cơng trình, thiết bị
xử lý chất thải. ........................................................................................................ 108

Chủ dự án: Công ty TNHH Troy Hardware Việt Nam

6


Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường của “Dự án sản xuất, gia công tay nắm cửa,
tay nắm cửa sổ, bản lề cửa” tại lô CN04, khu công nghiệp Cẩm Khê, thị trấn Cẩm Khê,
huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ

DANH MỤC HÌNH
Hình 1.1. Vị trí khu đất thực hiện dự án. ................................................................. 11
Hình 1.2. Quy trình cơng nghệ sản xuất tay nắm cửa, tay nắm cửa sổ .................... 15
Hình 1.3. Quy trình cơng nghệ sản xuất bản lề cửa, hộp nhận thư, phụ kiện cửa,
cửa sổ ........................................................................................................................ 17
Hình 1.4: Sơ đồ công nghệ hệ thống xử lý nước thải sản xuất của cơng ty............. 28

Hình 1.5. Hình ảnh hệ thống xử lý nước thải sản xuất của nhà máy ....................... 29
Hình 1.6. Sơ đồ mơ tả hệ thống xử lý nước làm mát ............................................... 29
Hình 1.8. Hình ảnh tháp giải nhiệt khu vực đúc điện .............................................. 30
Hình 1.9. Hình ảnh tháp giải nhiệt khu vực đúc dầu ............................................... 30
Hình 1.10. Sơ đồ hệ thống xử lý khí thải cơng đoạn mài đánh bóng và đúc ........... 31
Hình 1.11. Hình ảnh hệ thống xử lý khí thải cơng đoạn mài đánh bóng và đúc ..... 32
Hình 1.12. Sơ đồ quy trình xử lý bụi trong quá trình sơn tĩnh điện ......................... 32
Hình 1.13. Hình ảnh hệ thống xử lý bụi cơng đoạn sơn .......................................... 33
Hình 1.14. Sơ đồ quy trình xử lý khí thải phát sinh từ lị đốt móc, lị sấy đi kèm
dây chuyền sơn ......................................................................................................... 34
Hình 1.15. Hình ảnh hệ thống xử lý khí thải lị đốt móc, lị sấy đi kèm dây
chuyền sơn ............................................................................................................... 35
Hình 1.16. Sơ đồ tổ chức quản lý sản xuất .............................................................. 47
Hình 4.1. Nguồn phát sinh và thành phần nước thải sinh hoạt ................................ 74
Hình 4.2.Thành phần nước thải sinh hoạt ................................................................ 74
Hình 4.3. Sơ đồ hệ thống xử lý khí thải cơng đoạn mài đánh bóng sản phẩm và
đúc ............................................................................................................................ 84
Hình 4.4. Sơ đồ quy trình xử lý bụi trong quá trình sơn tĩnh điện ........................... 86
Hình 4.5. Sơ đồ quy trình xử lý khí thải phát sinh lị đốt móc, lị sấy đi kèm dây
chuyền sơn ................................................................................................................ 87
Hình 4.6: Sơ đồ công nghệ hệ thống xử lý nước thải sản xuất của cơng ty............. 89
Hình 4.7. Sơ đồ mơ tả hệ thống xử lý nước làm mát ............................................... 90
Hình 4.8. Sơ đồ nguyên lý bể tự hoại....................................................................... 91
Hình 4.9. Sơ đồ hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt tập trung ................................. 94
Hình 4.10. Hệ thống thu gom nước mưa theo sơ đồ sau.......................................... 97

Chủ dự án: Công ty TNHH Troy Hardware Việt Nam

7



Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường của “Dự án sản xuất, gia công tay nắm cửa,
tay nắm cửa sổ, bản lề cửa” tại lô CN04, khu công nghiệp Cẩm Khê, thị trấn Cẩm Khê,
huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ

DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT
KÝ HIỆU

NỘI DUNG

ATLD
BTCT
BTNMT
CTNH
CTR
NTSH
GTVT
GTNT
NĐ - CP
PCCC
PCCN
QCVN
TNHH
TCVN
TCXDVN
TT
UBND
WHO

An tồn lao động

Bê tơng cốt thép
Bộ Tài ngun và Mơi trường
Chất thải nguy hại
Chất thải rắn
Nước thải sinh hoạt
Giao thông vận tải
Giao thơng nơng thơn
Nghị định - Chính phủ
Phịng cháy chữa cháy
Phòng chống cháy nổ
Quy chuẩn Việt Nam
Trách nhiệm hữu hạn
Tiêu chuẩn Việt Nam
Tiêu chuẩn Xây dựng Việt Nam
Thông tư
Ủy ban nhân dân
Tổ chức Y tế thế giới

Chủ dự án: Công ty TNHH Troy Hardware Việt Nam

8


Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường của “Dự án sản xuất, gia công tay nắm cửa,
tay nắm cửa sổ, bản lề cửa” tại lô CN04, khu công nghiệp Cẩm Khê, thị trấn Cẩm Khê,
huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ

CHƯƠNG I: THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN
1. Chủ dự án
- Tên chủ dự án đầu tư: Công ty TNHH Troy Hardware Việt Nam.

- Địa chỉ văn phịng: Lơ CN04, khu công nghiệp Cẩm Khê, thị trấn Cẩm
Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ.
- Người đại điện pháp luật:
Ông: KWAN GRAHAM KA CHIN - Chủ tịch hội đồng thành viên.
- Điện thoại: 0210.2.493.336.
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp công ty trách nhiệm hữu hạn hai
thành viên trở lên mã số doanh nghiệp 2601022072 do Sở Kế hoạch và Đầu tư
tỉnh Phú Thọ cấp lần đầu ngày 07 tháng 01 năm 2019, chứng nhận thay đổi lần
thứ nhất ngày 26 tháng 02 năm 2020.
- Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư mã số dự án 5434440397 do Ban quản
lý các khu công nghiệp Phú Thọ chứng nhận lần đầu ngày 04 tháng 01 năm
2019, chứng nhận thay đổi lần thứ năm ngày 26 tháng 10 năm 2022.
- Mô tả tóm tắt q trình hoạt động của cơng ty
Cơng ty TNHH Troy Hardware Việt Nam là doanh nghiệp 100% vốn
nước ngoài chuyên sản xuất tay nắm cửa, tay nắm cửa sổ, bản lề cửa phục vụ
cho nhu cầu sử dụng trong nước và xuất khẩu. Năm 2019, công ty tiến hành đầu
tư xây dựng “Dự án sản xuất, gia công tay nắm cửa, tay nắm cửa sổ, bản lề cửa”
với mục tiêu sản xuất 3.100 tấn sản phẩm/năm (bao gồm các sản phẩm tay nắm
cửa 1.000 tấn sản phẩm/năm; tay nắm cửa sổ 1.100 tấn sản phẩm/năm, bản lề
cửa 1.000 tấn sản phẩm/năm) trên khu đất có tổng diện tích 35.000m2 được
UBND tỉnh Phú Thọ phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường tại Quyết
định số 2003/QĐ-UBND ngày 12 tháng 08 năm 2019. Năm 2022, nhằm đáp ứng
nhu cầu của thị trường ngày càng cao, công ty đã thực hiện đầu tư mở rộng, xây
dựng thêm nhà xưởng sản xuất với mục tiêu mở rộng sản xuất, tăng thêm chủng
loại sản phẩm nâng công suất sản xuất các sản phẩm lên 3.500 tấn sản
phẩm/năm (bao gồm tay nắm cửa sổ 700 tấn sản phẩm/năm; tay nắm cửa 400
tấn sản phẩm/năm; bản lề cửa 1.900 tấn sản phẩm/năm; hộp nhận thư 200 tấn
sản phẩm/năm; phụ kiện cửa, cửa sổ 300 tấn sản phẩm/năm) trên khu đất có
tổng diện tích 43.337,5m2. Tn thủ luật bảo vệ mơi trường năm 2020, Công ty
TNHH Troy Hardware Việt Nam đã ký hợp đồng với Công ty TNHH TQB Phú

Thọ tiến hành lập báo cáo đề xuất cấp giấy phép mơi trường trình Sở Tài nguyên
và Môi trường tỉnh Phú Thọ thẩm định và phê duyệt theo quy định.
Chủ dự án: Công ty TNHH Troy Hardware Việt Nam

9


Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường của “Dự án sản xuất, gia công tay nắm cửa,
tay nắm cửa sổ, bản lề cửa” tại lô CN04, khu công nghiệp Cẩm Khê, thị trấn Cẩm Khê,
huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ

2. Dự án đầu tư
2.1. Tên dự án đầu tư: Dự án sản xuất, gia công tay nắm cửa, tay nắm
cửa sổ, bản lề cửa.
2.2. Địa điểm thực hiện dự án đầu tư: Lô CN04, khu công nghiệp Cẩm
Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ.
2.3. Vị trí địa lý của dự án:
Vị trí thực hiện “Dự án sản xuất, gia công tay nắm cửa, tay nắm cửa sổ,
bản lề cửa” thuộc lô CN04, khu công nghiệp Cẩm Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện
Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ có tổng diện tích 43.337,5m2 vị trí này của Công ty
chúng tôi đã được Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Phú Thọ cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất số CT06918 ngày 26 tháng 6 năm 2020. Tồn bộ diện
tích đất nhà máy phù hợp với phân khu chức năng và nằm trong quy hoạch KCN
Cẩm Khê (Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đính kèm phụ lục báo cáo).
* Tọa độ các điểm mốc giới của khu đất được xác định bằng hệ tọa độ
VN2000 như sau:
Tên điểm
A
B
C

D
E
A

Tọa độ VN 2000
X(M)
2371031.00
2371039.00
2371181.00
2371181.00
2371031.00
2371031.00

Y(M)
537932.74
537924.74
537924.74
538213.87
538213.87
537932.74

* Vị trí tiếp giáp của dự án với các đối tượng tự nhiên xung quanh
như sau:
- Phía Bắc giáp với Cơng ty TNHH UJU Vina Phú Thọ.
- Phía Tây giáp với Cơng ty TNHH Shinsung Vina.
- Phía Đơng giáp với đường nội bộ khu cơng nghiệp.
- Phía Nam giáp với đường nội bộ khu cơng nghiệp.

Chủ dự án: Công ty TNHH Troy Hardware Việt Nam


10


Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường của “Dự án sản xuất, gia công tay nắm cửa,
tay nắm cửa sổ, bản lề cửa” tại lô CN04, khu công nghiệp Cẩm Khê, thị trấn Cẩm Khê,
huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ

VỊ TRÍ THỰC
HIỆN DỰ ÁN

Hình 1.1. Vị trí khu đất thực hiện dự án.

* Hiện trạng sử dụng đất: Tại thời điểm lập báo cáo đề xuất cấp giấy phép
môi trường, khu đất của nhà máy thuộc quyền sở hữu hợp pháp của Công ty
TNHH Troy Hardware Việt Nam và khơng có tranh chấp gì xảy ra. Trên mặt
bằng khu đất, công ty đã đầu tư xây dựng các hạng mục nhà xưởng sản xuất chính
(02 nhà xưởng) và các cơng trình phụ trợ, đầu tư đồng bộ hệ thống hạ tầng kỹ
thuật điện, giao thơng, cấp thốt nước, xử lý nước thải, khí thải của nhà máy.
Trong giai đoạn II trên khu đất dự trữ của nhà máy dự kiến đầu tư thêm 01 nhà
xưởng sản xuất, bể xử lý nước thải, nhà để xe máy, cầu đấu nối nhà xưởng 2 và
nhà xưởng 3, bể chứa nước phục vụ cho q trình dãn cách máy móc sản xuất và
giai đoạn mở rộng dự án.
* Mối tương quan của dự án với các đối tượng tự nhiên, kinh tế- xã hội.
- Trong phạm vi bán kính khoảng 4km khơng có các khu di tích lịch sử,
văn hóa, di sản văn hóa đã xếp hạng nào, chỉ có một số cửa hàng kinh doanh tạp
hóa của khu dân cư xung quanh.
- Hệ thống đường giao thơng:
+ Vị trí thực hiện dự án cách đường quốc lộ 32C khoảng 1,5km về phía Bắc
do đó thuận lợi cho việc vận chuyển nguyên nhiên liệu và sản phẩm đi tiêu thụ.
+ Vị trí dự án nằm ở thị trấn Cẩm Khê và gần với huyện Hạ Hòa do vậy

rất thuận lợi cho sự phát triển kinh tế cũng như tuyển dụng lao động có trình độ
tốt nhất phục vụ cho nhu cầu sản xuất của nhà máy.
Chủ dự án: Công ty TNHH Troy Hardware Việt Nam

11


Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường của “Dự án sản xuất, gia công tay nắm cửa,
tay nắm cửa sổ, bản lề cửa” tại lô CN04, khu công nghiệp Cẩm Khê, thị trấn Cẩm Khê,
huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ

- Đối tượng tự nhiên và kinh tế xã hội xung quanh khu vực dự án có khả
năng chịu tác động của dự án:
+ Hệ thống sông suối: Cách dự án 2km về phía Bắc là sơng Hồng. Trong
đó, sông Hồng là nguồn cung cấp nước tưới tiêu nông nghiệp cho nhân dân
trong vùng.
* Hiện trạng hạ tầng kỹ thuật:
Khu công nghiệp Cẩm Khê được thành lập từ năm 2018 có tổng diện tích
quy hoạch tồn KCN theo quyết định số 1771/QĐ-BTNMT ngày 04/06/2018 là:
450 ha, có vị trí cách trung tâm huyện Cẩm Khê 5km, cách sông Hồng 2km,
cách khu dân cư gần nhất 1,5km.
* Hiện trạng hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp Cẩm Khê
Hiện tại, khu cơng nghiệp Cẩm Khê đang trong q trình xây dựng các
cơng trình phục vục cho sản xuất của các doanh nghiệp và các cơng trình bảo vệ
mơi trường. Hạ tầng kỹ thuật xây dựng đã hoàn thiện 80%:
Hạ tầng kỹ thuật xung quanh khu vực thực hiện dự án như: san gạt mặt
bằng, hệ thống giao thông, cấp điện, cấp nước đã hồn thiện.
Trong q trình xây dựng khu cơng nghiệp có các biện pháp giảm thiểu ơ
nhiễm mơi trường khơng khí, nước, chất thải rắn cụ thể:
Khu cơng nghiệp thành lập đội công tác quản lý hướng dẫn các xe ra vào

khu công nghiệp hợp lý, tưới đường giao thông 2-3 lần/ngày vào những ngày
hanh khô.
Lắp đặt nhà vệ sinh di động.
Thu gom các loại chất thải rắn sinh hoạt và công nghiệp hợp lý định kỳ
thuê đơn vị có chức năng vận chuyển đi xử lý.
- Giao thơng: Hệ thống giao thông nội bộ Khu công nghiệp đang được
xây dựng hoàn chỉnh, các tuyến đường được trải nhựa, bê tơng asphan với bề
rộng mặt đường trung bình khoảng 15m và được đấu nối đồng bộ với mạng lưới
giao thơng của huyện Cẩm Khê.
- Hệ thống cấp điện: Tồn bộ nguồn điện phục vụ cho hoạt động của các
Doanh nghiệp trong KCN đều được lấy từ lưới điện quốc gia nguồn điện 35KV
dẫn về trạm biến áp của từng nhà máy thông qua hợp đồng sử dụng điện phục vụ
sản xuất và sinh hoạt giữa các Doanh nghiệp với Công ty điện lực Phú Thọ.
- Hệ thống cấp nước: Khu công nghiệp đang xây dựng nhà máy xử lý
nước cấp cơng suất 15.000 m3/ngày.đêm. Do đó, mạng lưới cấp nước của KCN
Cẩm Khê được xây dựng đến tận chân hàng rào của từng nhà máy trong KCN.

Chủ dự án: Công ty TNHH Troy Hardware Việt Nam

12


Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường của “Dự án sản xuất, gia công tay nắm cửa,
tay nắm cửa sổ, bản lề cửa” tại lô CN04, khu công nghiệp Cẩm Khê, thị trấn Cẩm Khê,
huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ

Hệ thống này có cơng suất cao và ổn định, có khả năng đáp ứng mọi yêu cầu về
nước của các nhà đầu tư.
- Hệ thống thông tin liên lạc: Mạng lưới thông tin liên lạc của KCN Cẩm
Khê đã được hồ mạng viễn thơng quốc gia và quốc tế với đầy đủ các dịch vụ

viễn thông cơ bản: điện thoại, Fax, Internet. Hệ thống này đảm bảo được các
tiêu chí cơ bản về tốc độ kết nối, chất lượng thơng tin cung cấp và tính bảo mật.
- Hệ thống thốt nước:
+ Thốt nước mưa: Tồn bộ nước mưa được dẫn vào hệ thống thoát nước
mưa xây gạch, nắp đan BTCT được thiết kế xây dựng trên vỉa hè đường tiếp
giáp của nhà máy trước khi xả vào hệ thống mương thoát nước mưa KCN.
+ Hệ thống thoát nước thải: Khu công nghiệp đang xây dựng hệ thống xử
lý nước thải tập trung như sau: Nước thải sinh hoạt của từng nhà máy được thu
gom và xử lý bằng đạt mức B theo QCVN 14:2008/BTNMT; nước thải công
nghiệp của các nhà máy được xử lý đạt mức B theo QCVN 40:2011/BTNMT
sau đó được thu gom bằng hệ thống cống ngầm dẫn về hồ chứa nước của khu
công nghiệp. Hiện tại, KCN Cẩm Khê đã hoàn thành đầu tư xây dựng HTXL
nước thải chung của KCN sử dụng công nghệ hóa - lý - vi sinh để xử lý tồn bộ
nước thải của các nhà máy trong khu công nghiệp đạt QCVN 40:2011/BTNMT
(mức A) trước khi dẫn vào hồ hoàn thiện sau đó thải ra mơi trường. Hệ thống xử
lý nước thải tập trung của khu công nghiệp dự kiến chạy thử và đi và hoạt động
vào tháng 12 năm 2022.
- Hiện trạng thu hút đầu tư của KCN Cẩm Khê: Hiện tại, khu công nghiệp
đã thu hút được 21 doanh nghiệp đầu tư trong đó có 15 doanh nghiệp đang hoạt
động, 3 doanh nghiệp đang xây dựng và 3 danh nghiệp đang hoàn thiện hồ sơ
pháp lý đầu tư gồm các loại hình sản xuất như: cơng nghiệp điện tử, chế biến
thực phẩm, cơ khí, may mặc, chế biến lâm sản,… góp phần phát triển kinh tế xã hội và thúc đẩy phát triển công nghiệp trên địa bàn tỉnh đưa Phú Thọ trở
thành tỉnh phát triển công nghiệp và năm 2030.
2.4. Cơ quan phê duyệt dự án: Công ty TNHH Troy Hardware Việt
Nam
2.5. Cơ quan thẩm định cấp các loại giấy phép có liên quan đến mơi
trường của dự án đầu tư: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Phú Thọ.
2.6. Quy mô của dự án đầu tư: (phân loại theo tiêu chí quy định của pháp
luật về đầu tư cơng): Dự án có tổng mức đầu tư là 115.335.000.000 đồng (Một
trăm mười lăm tỷ, ba trăm ba mươi lăm triệu đồng Việt Nam) do vậy theo Khoản

4, Điều 9, Luật đầu tư công số 39/2019/QH14 ngày 13 tháng 06 năm 2019 và
Chủ dự án: Công ty TNHH Troy Hardware Việt Nam

13


Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường của “Dự án sản xuất, gia công tay nắm cửa,
tay nắm cửa sổ, bản lề cửa” tại lô CN04, khu công nghiệp Cẩm Khê, thị trấn Cẩm Khê,
huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ

Mục IV, phần B – Phụ lục I, Nghị định số 40/2020/NĐ-CP ngày 06/04/2020 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư cơng, dự án
thuộc nhóm B.
Ngồi ra, căn cứ tiêu chí phân loại dự án theo quy định của Luật Bảo vệ
mơi trường, dự án khơng thuộc loại hình sản xuất kinh doanh dịch vụ có nguy cơ
gây ơ nhiễm mơi trường và thuộc nhóm dự án nhóm II, Phụ lục IV, Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
của Luật Bảo vệ môi trường. Do đó dự án thuộc đối tượng phải lập hồ sơ báo cáo
đề xuất cấp Giấy phép môi trường trình Sở Tài ngun và Mơi trường thẩm định,
phê duyệt.
3. Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của dự án đầu tư
3.1. Công suất của dự án đầu tư
Công suất sản xuất: 3.500 tấn sản phẩm/năm, trong đó: Tay nắm cửa sổ
700 tấn sản phẩm/năm; tay nắm cửa 400 tấn sản phẩm/năm; bản lề cửa 1.900 tấn
sản phẩm/năm; hộp nhận thư 200 tấn sản phẩm/năm; phụ kiện cửa, cửa sổ 300
tấn sản phẩm/năm.
3.2. Công nghệ sản xuất của dự án đầu tư, đánh giá việc lựa chọn
công nghệ sản xuất của dự án đầu tư
a. Quy trình sản xuất tay nắm cửa, tay nắm cửa sổ


Chủ dự án: Công ty TNHH Troy Hardware Việt Nam

14


Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường của “Dự án sản xuất, gia công tay nắm cửa,
tay nắm cửa sổ, bản lề cửa” tại lô CN04, khu công nghiệp Cẩm Khê, thị trấn Cẩm Khê,
huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ
Nguyên liệu

Bột sơn

Đúc

CTR (gồm sản phẩm lỗi,
bavia), khí thải, nhiệt độ

Mài đánh bóng

CTR (bụi kim loại),
tiếng ồn,

Mài rung làm
sạch sản phẩm

Nước thải, tiếng ồn,

Sơn tĩnh điện

QC


CTR ( sơn rơi vãi), khí thải
chủ yếu là VOC

CTR (sản phẩm lỗi)

Bọc nhựa tay
nắm cửa
Đóng gói

CTR (bao bì sản phẩm)

Nhập kho

Hình 1.2. Quy trình cơng nghệ sản xuất tay nắm cửa, tay nắm cửa sổ
(Nét đứt trên hình vẽ thể hiện các nguồn gây ơ nhiễm mơi trường)

* Thuyết minh quy trình sản xuất:
- Bước 1: Chuẩn bị nguyên liệu
Nguyên liệu đầu vào là hợp kim kẽm, hợp kim nhôm theo yêu cầu được
nhập về bảo quản tại kho của dự án
- Bước 2: Đúc áp lực và tạo hình
Nguyên liệu được đưa thủ công vào buồng gia nhiệt của máy đúc nhôm
hợp kim (hoặc máy đúc kẽm hợp kim), được nung nóng chảy ở nhiệt độ 4200C
(đối với máy đúc kẽm hợp kim) bằng máy đúc sử dụng nhiên liệu điện năng và
700 0C (đối với máy đúc nhôm hợp kim) bằng máy đúc sử dụng nhiên liệu dầu
diezel, sau đó được đưa vào khn tạo hình. Sau khi tạo hình sản phẩm được
làm nguội bằng khơng khí, sau đó được đem đi gia công sơ bộ bằng tay để loại
Chủ dự án: Công ty TNHH Troy Hardware Việt Nam


15


Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường của “Dự án sản xuất, gia công tay nắm cửa,
tay nắm cửa sổ, bản lề cửa” tại lô CN04, khu công nghiệp Cẩm Khê, thị trấn Cẩm Khê,
huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ

các bavia, cuối cùng chuyển đến bộ phận QC để kiểm tra lại trước khi chuyển
sang công đoạn mài đánh bóng sản phẩm. Tại cơng đoạn này, sẽ phát sinh khí
thải từ q trình đốt dầu Diezel, nhiệt độ, chất thải rắn gồm các bavia, sản phẩm
lỗi.
- Bước 3: Mài đánh bóng sản phẩm
Sản phẩm sau cơng đoạn đúc áp lực và tạo hình được đưa sang khu vực đánh
bóng, tại đây sản phẩm được đánh bóng bằng máy mài, sản phẩm khi đã đạt đến độ
bóng yêu cầu thông qua kiểm tra bằng mắt thường sẽ được chuyển sang công đoạn
mài rung làm sạch sản phẩm. Tại công đoạn này sẽ phát sinh bụi kim loại và tiếng
ồn.
- Bước 4: Mài rung làm sạch sản phẩm
Tại công đoạn này sản phẩm được đưa vào các máy mài rung sử dụng
chuyển động của dòng nước để làm sạch sản phẩm (khơng sử dụng hóa chất) và
sấy khơ bằng lị sấy (ở 80 0C). Giai đoạn này sẽ phát sinh tiếng ồn và nước thải
chứa bụi kim loại.
- Bước 5: Sơn tĩnh điện
Sản phẩm sau khi được sấy khô tiếp tục chuyển sang công đoạn sơn tĩnh
điện thông qua hệ thống dây chuyền, tại đây sản phẩm được sơn tĩnh điện bằng
súng phun bột sơn thông qua bộ điều khiển tự động sau đó được bộ phận QC để
kiểm tra lại trước khi chuyển sang công đoạn tiếp theo. Tại giai đoạn này sẽ phát
sinh chất thải rắn (sơn rơi vãi) và khí thải gồm các chất hữu cơ rễ bay hơi.
- Bước 6: Bọc nhựa tay nắm cửa
Sản phẩm khơng có tay bọc nhựa được kiểm tra và đóng gói hồn thiện.

Đối với sản phẩm có tay bọc nhựa ngoài, tuỳ thuộc vào từng đơn hàng mẫu
mã sản phẩm cơng ty sẽ th gia cơng từ bên ngồi các mẫu tay bọc nhựa
ngoài tương ứng rồi vận chuyển về công ty để lắp rắp. Tại giai đoạn này sẽ
chất thải rắn.
Bước 7: Đóng gói sản phẩm, lưu kho
Sản phẩm đạt yêu cầu chất lượng sẽ được đóng gói và đưa về khu vực lưu
trữ trước khi cung cấp cho khách hàng.
b. Quy trình sản xuất bản lề cửa, hộp nhận thư, phụ kiện cửa, cửa sổ

Chủ dự án: Công ty TNHH Troy Hardware Việt Nam

16


Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường của “Dự án sản xuất, gia công tay nắm cửa,
tay nắm cửa sổ, bản lề cửa” tại lô CN04, khu công nghiệp Cẩm Khê, thị trấn Cẩm Khê,
huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ
Nguyên liệu

Đúc
Mài đánh
bóng
Mài rung làm
sạch sản phẩm

Bột sơn

Sơn tĩnh điện

CTR (gồm sản phẩm lỗi,

bavia), khí thải, nhiệt độ

CTR (bụi kim loại),
tiếng ồn,
Nước thải, tiếng ồn,

CTR ( sơn rơi vãi), khí thải
chủ yếu là VOC

Lắp ráp

QC

CTR (sản phẩm lỗi)

Đóng gói

CTR (bao bì sản phẩm)

Nhập kho

Hình 1.3. Quy trình cơng nghệ sản xuất bản lề cửa, hộp nhận thư, phụ kiện
cửa, cửa sổ
(Nét đứt trên hình vẽ thể hiện các nguồn gây ơ nhiễm mơi trường)

* Thuyết minh quy trình cơng nghệ sản xuất.
- Bước 1: Chuẩn bị nguyên liệu
Nguyên liệu đầu vào là hợp kim kẽm theo yêu cầu được nhập về bảo
quản tại kho của dự án.
- Bước 2: Đúc chết áp lực sản phẩm

Nguyên liệu được đưa thủ công vào buồng gia nhiệt của máy đúc kẽm và
được nung nóng chảy ở nhiệt độ 420 0C bằng nhiên liệu điện năng, sau đó được
đưa vào khn tạo hình và được đúc chết bằng áp lực giữ đúng khuân mẫu đã
định sẵn sau đó được làm nguội tự nhiên rồi được loại bỏ sơ bộ các bavia bằng
Chủ dự án: Công ty TNHH Troy Hardware Việt Nam

17


Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường của “Dự án sản xuất, gia công tay nắm cửa,
tay nắm cửa sổ, bản lề cửa” tại lô CN04, khu công nghiệp Cẩm Khê, thị trấn Cẩm Khê,
huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ

tay. Tại cơng đoạn này sẽ phát sinh khí thải từ quá trình đúc và chất thải rắn là
các bavia và sản phẩm lỗi.
- Bước 3: Mài đánh bóng sản phẩm
Sản phẩm sau công đoạn được đưa sang khu vực đánh bóng, tại đây sản
phẩm được đánh bóng bằng máy mài, sản phẩm khi đã đạt đến độ bóng yêu cầu
thông qua kiểm tra bằng mắt thường sẽ được chuyển sang công đoạn mài rung
làm sạch sản phẩm. Tại công đoạn này sẽ phát sinh bụi kim loại và tiếng ồn.
- Bước 4: Mài rung làm sạch sản phẩm
Tại công đoạn này sản phẩm được đưa và các máy mài rung sử dụng
chuyển động của dòng nước để làm sạch sản phẩm (khơng sử dụng hóa chất) và
sấy khơ bằng lò sấy (ở 80 0C). Giai đoạn này sẽ phát sinh tiếng ồn và nước thải
chứa bụi kim loại.
- Bước 5: Sơn tĩnh điện sản phẩm
Sau khi sản phẩm được sấy khô được đưa vào dây truyền sơn tĩnh điện tại
đây sản phẩm được sơn tĩnh điện bằng súng phun bột sơn trong buồng sơn thông
qua bộ điều khiển tự động. Tại công đoạn này sẽ phát sinh chất thải rắn (sơn rơi
vãi) và khí thải từ q trình sơn tĩnh điện (các chất hữu cơ rễ bay hơi).

- Bước 6: Lắp ráp sản phẩm
Sản phẩm sau khi sơn tĩnh điện được chuyển sang công đoạn lắp ráp các
linh kiện. Các linh kiện rời của bản lề cửa, hộp nhận thư, phụ kiện cửa, cửa sổ
được công nhân lắp ráp bằng tay lại với nhau thành sản phẩm hoàn chỉnh sau đó
được kiểm tra bằng mắt nếu sản phẩm đạt u cầu sẽ được đưa qua cơng đoạn
đóng gói sản phẩm.
- Bước 7: Nhập kho
Sản phẩm đạt yêu cầu chất lượng sẽ được đóng gói và đưa về kho lưu trữ
trước khi xuất cho khách hàng.
* Chi tiết công đoạn của các quy trình nêu trên:
- Quy trình đúc kim loại (Hợp kim nhôm/hợp kim kẽm)

Chủ dự án: Công ty TNHH Troy Hardware Việt Nam

18


Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường của “Dự án sản xuất, gia công tay nắm cửa, tay nắm cửa sổ, bản lề cửa” tại lô CN04, khu công
nghiệp Cẩm Khê, thị trấn Cẩm Khê,
huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ

Vật liệu nóng chảy ở
nhiệt độ 420 °C đến 700
°C bằng cách đốt nhiên
liệu dầu Diezel hoặc sử
dụng nhiên liệu điện

Đúc bằng áp lực

Kiểm tra


Làm nhẵn bề mặt
bằng tay

Gia cơng bề mặt

Nước mát

Kim loại chưa được
nóng chảy (lần thứ nhất)
sẽ được đúc lại ở nhiệt
độ 420 °C đến 700 °C

- Thuyết minh quy trình cơng nghệ:
Ngun liệu được đưa thủ công vào buồng gia nhiệt của máy đúc nhôm hợp kim (hoặc máy đúc kẽm hợp kim), được nung
nóng chảy ở nhiệt độ 4200C (đối với máy đúc kẽm hợp kim) và 700 0C (đối với máy đúc nhôm hợp kim) bằng cách đột nhiên liệu
dầu Diezel hoặc máy đúc sử dụng nhiên liệu điện năng sau đó được đưa vào khn tạo hình đúc bằng áp lực. Sau khi tạo hình sản
phẩm được làm nguội bằng khơng khí, sau đó được đem đi gia cơng làm nhẵn bề mặt bằng tay để loại các bavia, sau đó được làm
mát bằng nước. Sau đó được gia cơng bề mặt, khi đạt chuẩn sẽ được đưa sang bộ phận kiểm tra đảm bảo chất lượng sau quá trình
đúc kim loại.

Chủ dự án: Công ty TNHH Troy Hardware Việt Nam

19


Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường của “Dự án sản xuất, gia công tay nắm cửa, tay nắm cửa sổ, bản lề cửa” tại lô CN04, khu công
nghiệp Cẩm Khê, thị trấn Cẩm Khê,
huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ


- Quy trình mài đánh bóng sản phẩm, mài rung làm sạch sản phẩm
Sản phẩm sau quá
trình đúc

Máy đánh bóng sản
phẩm

Mài mài rung làm
sạch bằng nước

Máy mài đánh
bóng sản phẩm

Mài mài rung làm
sạch bằng nước

Lò sấy

Kiểm tra

- Thuyết minh quy trình cơng nghệ:
Sản phẩm sau cơng đoạn đúc áp lực và tạo hình được đưa sang khu vực đánh bóng, tại đây sản phẩm được đánh bóng bằng
máy mài, sản phẩm khi đã đạt đến độ bóng yêu cầu thông qua kiểm tra bằng mắt thường sẽ được chuyển sang công đoạn mài
rung làm sạch bằng nước (không sử dụng hóa chất) và sấy khơ bằng lị sấy (ở 80 0C). Giai đoạn này sẽ phát sinh bụi kim loại,
tiếng ồn, và nước thải chứa bụi kim loại.

Chủ dự án: Công ty TNHH Troy Hardware Việt Nam

20



Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường của “Dự án sản xuất, gia công tay nắm cửa, tay nắm cửa sổ, bản lề cửa” tại lô CN04, khu công
nghiệp Cẩm Khê, thị trấn Cẩm Khê,
huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ

- Quy trình sơn tĩnh điện

Chuyển sản phẩm
lên dây chuyền sơn
tĩnh điện

Làm nóng lị sấy

Sơn tĩnh điện

Sấy khơ sản
phẩm bằng lị
sấy

Kiểm tra

Làm nguội bằng
khơng khí

Đưa sản phẩm ra
khỏi dây chuyền sơn
tĩnh điện

- Thuyết minh quy trình cơng nghệ:
Sau khi sản phẩm được sấy khô được đưa vào dây truyền sơn tĩnh điện tại đây sản phẩm được sơn tĩnh điện bằng súng

phun bột sơn trong buồng sơn thông qua bộ điều khiển tự động. Tại công đoạn này sẽ phát sinh chất thải rắn (sơn rơi vãi) và khí
thải từ quá trình sơn tĩnh điện (các chất hữu cơ rễ bay hơi).

Chủ dự án: Công ty TNHH Troy Hardware Việt Nam

21


Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường của “Dự án sản xuất, gia công tay nắm cửa,
tay nắm cửa sổ, bản lề cửa” tại lô CN04, khu công nghiệp Cẩm Khê, thị trấn Cẩm Khê,
huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ

3.3. Sản phẩm của dự án
Sản phẩm của nhà máy bao gồm: Tay nắm cửa, tay nắm cửa sổ, bản lề
cửa, hộp nhận thư, phụ kiện cửa, cửa sổ.
4. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, điện năng, hóa chất sử dụng,
nguồn cung cấp điện nước của dự án đầu tư
4.1. Nhu cầu nguyên, phụ liệu đầu vào cho sản xuất của nhà máy

STT
1
2
3
4
5

Bảng 1.1. Nhu cầu sử dụng nguyên nhiên vật liệu phục vụ cho
quá trình sản xuất của nhà máy
Nguyên liệu
ĐVT

Số lượng
Nguồn cung cấp
Hợp kim kẽm
tấn /năm
2.100
Việt Nam, Trung Quốc
Hợp kim nhôm
tấn /năm
1.600
Việt Nam, Trung Quốc
Nylon
tấn /năm
0,8
Việt Nam, Trung Quốc
Bột sơn tĩnh điện
tấn /năm
250
Việt Nam, Trung Quốc
Dầu diezel
tấn/năm
200
Việt Nam

4.2. Nguồn cung cấp điện
a. Nguồn cung cấp
Điện năng cung cấp cho nhà máy được Công ty hợp đồng với Cơng ty
điện lực Phú Thọ sau đó dẫn về 01 trạm biến áp có tổng cơng suất 560KVA.
b. Nhu cầu tiêu thụ điện
Nhu cầu cung cấp điện phục vụ cho dự án cụ thể như sau:
- Điện phục vụ sản xuất của Dự án: 570.600 KWh/tháng

4.3. Nguồn cung cấp nước:
- Nguồn cung cấp nước:
+ Nước sử dụng thường xuyên: Nước phục vụ cho nhà máy bao gồm nước
cấp cho sinh hoạt của cán bộ công nhân, nước phục vụ cho cơng đoạn đánh bóng,
nước cấp bổ sung do bốc hơi trong q trình làm mát máy móc thiết bị phục vụ
sản xuất. Lượng nước này được mua của Công ty cổ phần cấp nước Phú Thọ.
+ Nước sử dụng cho phòng cháy chữa cháy, tưới cây, rửa đường.
Nhu cầu sử dụng nước sạch của Nhà máy được tính tốn cụ thể như sau:
+ Nước dùng cho mục đích sinh hoạt:
500 (người) x 45 (lít/người/ngày) = 22.500 (lít/ngày) = 22,5 (m3/ngày).
+ Nước phục vụ cho quá trình mài rung làm sạch sản phẩm: 8 m3/ngày.
+ Nhu cầu nước cấp cho sản xuất (bổ sung hao hụt nước bay hơi trong quá
trình làm mát máy móc thiết bị phục vụ sản xuất): 10 m3/ngày.
+ Nước sử dụng cho tưới cây, phun ẩm đường nội bộ và các nhu cầu khác
khoảng 2 m3/ngày.đêm.
 Vậy tổng lượng nước cần sử dụng khoảng 42,5 m3/ngày.đêm.
Chủ dự án: Công ty TNHH Troy Hardware Việt Nam

22


Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường của “Dự án sản xuất, gia công tay nắm cửa,
tay nắm cửa sổ, bản lề cửa” tại lô CN04, khu công nghiệp Cẩm Khê, thị trấn Cẩm Khê,
huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ

4.4. Nhu cầu sử dụng hoá chất xử lý mơi trường:
Trong q trình hoạt đọng cơng ty sử hố chất để vận hành hệ thống xử lý
nước thải sản xuất, hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt với nhu cầu sử dụng cụ
thể như sau:
Bảng 1.2. Nhu cầu sử dung hố chất xử lý mơi trưởng của nhà máy

TT
I
1
2
II
1
2

Tên thiết bị

Đơn vị tính

Số lượng

Mục đích sử dụng

Hố chất sử dụng cho hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt
Javen
l/năm
665,2
Xử lý nước thải sinh
hoạt của nhà máy
PAC
kg/năm
62,4
Hoá chất sử dụng cho hệ thống xử lý nước thải sản xuất
kg/năm
PAC
187,2
Xử lý nước nước thải

sản xuất của nhà máy
kg/năm
Polymer
140,4

- Để phục vụ cho hoạt động sản xuất của nhà máy. Công ty dự kiến sử
dụng các máy móc thiết bị như sau:
TT

Bảng 1.3. Danh mục máy móc thiết bị phục vụ sản xuất
Tên móc máy,
Số
Đơn vị
Tình
Năm sản
Xuất xứ
thiết bị
lượng
tính
trạng mới
xuất

A. Danh sách máy, thiết bị phục vụ sản xuất hiện tại của nhà máy
I. Máy móc, thiết bị phục vụ sản xuất
1
Máy đúc kẽm
5
Chiếc
2
Máy đúc nhơm

2
Chiếc
Máy mài đánh
3
10
Chiếc
bóng
4
Máy mài rung
02
Chiếc
Dây chuyền sơn
5
2
Chiếc
tĩnh điện
Khn mẫu sản
6
25
Bộ
phẩm
Lị sấy đi kèm dây
7
2
Bộ
chuyền sơn
8

Lị đốt móc


80%
80%

Năm 2019
Năm 2019

Trung Quốc
Trung Quốc

80%

Năm 2019

Trung Quốc

80%

Năm 2019

Trung Quốc

80%

Năm 2019

Trung Quốc

80%

Năm 2019


Trung Quốc

80%

Năm 2019

Trung Quốc

Bộ

90%

Năm 2020

Trung Quốc

Chiếc

80%

Năm 2019 Trung Quốc

1

II. Máy móc, thiết bị phụ trợ sản xuất
9

Tháp làm mát giải
nhiệt


02

B. Danh sách máy, thiết bị phục vụ sản xuất hiện tại của nhà máy
I. Máy móc, thiết bị phục vụ sản xuất

Chủ dự án: Công ty TNHH Troy Hardware Việt Nam

23


Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường của “Dự án sản xuất, gia công tay nắm cửa,
tay nắm cửa sổ, bản lề cửa” tại lô CN04, khu công nghiệp Cẩm Khê, thị trấn Cẩm Khê,
huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ
1

Dây chuyền sơn

1

Bộ

100%

Năm 2022 Trung Quốc

2

Lò sấy đi kèm dây
chuyền sơn


1

Bộ

100%

Năm 2022 Trung Quốc

3

Máy đúc điện

2

Chiếc

100%

Năm 2022 Trung Quốc

100%

Năm 2022

II. Máy móc, thiết bị phụ trợ sản xuất
4

Tháp làm mát giải
nhiệt


01

Chiếc

Việt Nam

Trong giai đoạn 2 của dự án công ty dự kiến đầu tư thêm 02 máy đúc điện
và 01 dây truyền sơn để phục vụ cho quá trình hoạt động sản xuất. Tồn bộ máy
móc thiết bị sản xuất hiện tại của công ty sẽ được giữ nguyên để phục vụ cho
quá trình sản xuất. Dây chuyền sơn và máy đúc điện đầu tư thêm công ty dự
kiến sẽ bố trí lắp đặt tại nhà xưởng sản xuất mới. Công ty sẽ đầu tư thêm 01 hệ
thống xử lý bụi cho dây chuyền sơn dự kiến lắp đặt, khí thải phát sinh từ lị sấy
đi kèm dây chuyền sơn sẽ được thu gom dẫn về hệ thống xử lý khí thải phát sinh
từ lị đốt móc, lị sấy đi kèm dây chuyền sơn hiện hữu của công ty. Đối với lị
đúc điện mới cơng ty dự kiến lắp đặt, do lò đúc sử dụng nhiên liệu điện năng do
đó trong q trình đúc chỉ phát sinh hơi nóng, khí thải phát sinh tại cơng đoạn
này gần như khơng đáng kể do đó cơng ty khơng đầu tư hệ thống xử lý khí thải
tại cơng đoạn này. Cơng ty cam kết tất cả các máy móc này được kiểm định đảm
bảo chất lượng trước khi nhập về nhà máy để phục vụ cho sản xuất.
5. Các thông tin khác liên quan đến dự án đầu tư
5.1. Thông tin hiện trạng hoạt động, các hạng mục cơng trình hạ tầng
và cơng trình, biện pháp bảo vệ mơi trường đã đầu tư theo nội dung và yêu
cầu của báo cáo ĐTM của Công ty TNHH Troy Hardware Việt Nam đã
được UBND tỉnh Phú Thọ phê duyệt tại Quyết định số 2003/QĐ-UBND
ngày 12 tháng 08 năm 2019 đến thời điểm lập hồ sơ báo cáo đề xuất cấp
giấy phép môi trường
Trong giai đoạn I “Dự án sản xuất gia công tay nắm cửa, tay nắm cửa sổ,
bản lề cửa” được thực hiện trên khu đất có diện tích 43.337,5m2, Cơng ty đã đầu
tư xây dựng các hạng mục cơng trình như sau:

STT
I
1
2
3

Bảng 1.4. Các hạng mục cơng trình xây dựng của dự án đã đầu tư
Hạng mục
Đơn vị
Diện tích
Cơng trình chính
Nhà điều hành
m2
1.056,73
Nhà xưởng số 1
m2
3.231,26
2
Nhà xưởng số 2
m
5.919,55
Chủ dự án: Công ty TNHH Troy Hardware Việt Nam

24


×