Diện khớp ức
<
Củ nón
1
1
Diện khớp cùng vai
Vết ấn dây chằng
xương đòn
v
7
1
Rãnh dưới đòn
Đường thang
Xương đòn
Mỏm quạ
+
Đầu ngắn Cơ nhị đầu cánh tay (nu)
Cơ quạ cánh tay (nu)
Cơ ngực bé (bt)
Củ trên ổ chảo
+
Đầu dài Cơ nhị đầu cánh tay
Củ dưới ổ chảo
+
Đầu dài Cơ tam đầu cánh tay
Ổ chảo
Hố dưới vai
+
Cơ dưới vai
Mặt sườn Xương vai
Góc trên
Khuyết vai
(khuyết quạ)
Mỏm cùng vai
L
Hố trên gai
+
Cơ trên gai
Gai vai
+
Cơ thang
Cơ denta
V
Góc ngồi
-
Hố dưới gai
+
Cơ dưới gai
Bờ ngồi - Mặt sau
+
Cơ trịn bé
Cơ trịn lớn
Góc dưới - Mặt sau
+
Cơ lưng rộng (bám phụ)
Mặt lưng Xương vai
Cổ giải phẩu
Cơ trên gai
Cơ dưới gai + Củ lớn (bt)
Cơ trịn bé
V
Mỏm trên lồi cầu ngồi
>
Rãnh gian củ + Cơ lưng rộng
<
>
Chỏm
Củ bé + Cơ dưới vai (bt)
④
Động mạch mũ cánh tay sau + Cổ phẩu thuật
Thần kinh quay
Mào củ lớn + Cơ ngực lớn
Lồi củ delta
+
Cơ delta (bt)
<
2
Mào củ bé + Cơ tròn lớn
>
Mỏm trên lồ cầu trong
1
Hố quay
Chỏm con
L
Hố vẹt
Rịng rọc
Nhìn phía trước Xương cánh tay
Note: bám tận - bt
Rãnh thần kinh quay + Thần kinh quay
Động mạch cánh tay sâu
Hố mỏm khuỷu
Rãnh thần kinh trụ
Nhìn phía sau Xương cánh tay
Chỏm xương quay
Cổ xương quay
>
Vành quay + Khuyết quay Xương trụ
Lồi củ quay + Cơ nhị đầu cánh tay (bt)
Mỏm trâm quay
Nhìn phía trước Xương quay
Khuyết trụ Xương quay
Nhìn phía trong Xương quay
Rãnh cho gân các cơ duỗi
đi xuống bàn tay
Nhìn phía sau Xương quay
+ Xương thuyền
+ Xương nguyệt
Mặt dưới - Đầu dưới Xương quay
Mỏm khuỷu
Khuyết ròng rọc + Ròng rọc Xương cánh tay
·
Khuyết quay + vành quay
Mỏm vẹt
Lồi củ Xương trụ + Cơ cánh tay
Hố cơ giữa
Khuyết trụ Xương quay
+
Chỏm Xương trụ
Mỏm trâm trụ
Nhìn phía trước Xương trụ
Thê
Móc
Tháp
Đậu
X. Trụ
Cả
Thang
Thuyền
Nguyệt
X. Quay
Mạc giữ gân cơ gấp
-
Đốt xa
Đốt giữa
-
Đốt gần
->
Móc Cả
Thê
L
V
Đậu
Tháp
Thang
Thuyền
Nguyệt
Dây chằng quạ cánh tay
Các dây chằng ổ chảo cánh tay
Trên
Giữa
Dưới
Phương tiện nối khớp vai
Dây chằng vuông
Dây chằng bên quay
Dây chằng bên trụ
Dây chằng vòng quay
Phương tiện nối khớp khuỷu