[2K3] ĐỀ 1 . ÔN THI THPTQG – 1 → 6 (17-18)
Câu 1. Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Khi đi từ vị trí biên về vị
trí cân bằng thì:
A. động năng của chất điểm giảm.
B. độ lớn vận tốc của chất điểm giảm.
C. độ lớn gia tốc của chất điểm giảm.
D. độ lớn li độ của chất điểm tăng.
Câu 2: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ, đang dao động điều hòa
trên mặt phẳng nằm ngang. Động năng của con lắc đạt giá trị cực tiểu khi:
A. lị xo khơng biến dạng.
B. vật có vận tốc cực đại.
C. vật đi qua vị trí cân bằng.
D. lị xo có chiều dài cực đại.
Câu 3: Khi nói về dao động điều hịa của một vật, phát biểu nào sau đây sai?
A. Vectơ vận tốc và vecto gia tốc của vật luôn ngược chiều nhau.
B. Chuyển động của vật từ vị trí cân bằng ra vị trí biên là chuyển động chậm
dần.
C. Lực kéo về ln hướng về vị trí cân bằng.
D. Vecto gia tốc của vật ln hướng về vị trí cân bằng và có độ lớn tỉ lệ với độ
lớn của li độ.
Câu 4: Nói về một chất điểm dao động điều hòa, phát biểu nào dưới đây đúng?
A. Ở vị trí cân bằng, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc bằng khơng.
B. Ở vị trí biên, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc cực đại.
C. Ở vị trí cân bằng, chất điểm có vận tốc bằng khơng và gia tốc cực đại.
D. Ở vị trí biên, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc bằng không.
Câu 5: Gia tốc của một chất điểm dao động điều hòa biến thiên:
A. khác tần số và cùng pha với li độ.
B. cùng tần số và cùng pha với li độ.
C. cùng tần số và ngược pha với li độ.
D. khác tần số và ngược pha với li độ.
Câu 6: Con lắc lò xo dao động điều hòa, khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần
thì tần số dao động của vật:
A. tăng lên 4 lần. B. giảm đi 4 lần. C. tăng lên 2 lần. D. giảm đi 2 lần.
Câu 7: Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức.
B. Biên độ của dao động cưỡng bức càng lớn khi tần số của lưc cưỡng bức càng
gần tần số riêng của hệ dao động.
C. Tần số của dao động cưỡng bức lớn hơn tần số của lực cưỡng bức.
D. Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.
Câu 8: Một con lắc lò xo dao động điều hịa, gồm một vật nhỏ và lị xo nhẹ có
độ cứng k. Gốc thế năng tại vị trí cân bằng. Biểu thức thế năng của con lắc ở li
độ x là:
A. 2kx2 . B. 0,5kx2 . C. 0,5kx. D. 2kx.
Câu 9: Một con lắc lò xo dao động điều hòa dọc theo trục Ox quanh vị trí cân
bằng O, gồm một vật nhỏ và lị xo nhẹ có độ cứng k. Biểu thức lực kéo về tác
dụng lên vật theo li độ x:
A. F = 0,5kx2 . B. F=-kx . C. F 0,5kx . D. F = kx.
Câu 10: Một chất điểm có khối lượng m đang dao động điều hịa. Khi chất
điểm có vận tốc v thì động năng của nó là:
A. mv2 . B. 0,5mv2 . C. vm2 . D. 0,5vm2 .
Câu11: Một con lắc lị xo có độ cứng 900 N/m dao động điều hòa với biên độ
10 cm. Chọn mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Tại vị trí vật có li độ 4 cm, thì
động năng của vật là:
A. 3,78 J. B. 0,72 J. C. 0,28 J. D. 4,22 J.
Câu 12: Một con lắc đơn có chiều dài 16 cm được treo trong toa tàu ở ngay vị
trí phía trên của trục bánh xe. Chiều dài của mỗi thanh ray là 12 m, lấy g = 10
m/s2 , coi tàu chuyển động thẳng đều. Con lắc sẽ dao động mạnh nhất khi vận
tốc của tàu là:
L=vT
A. 15 m/s. B. 1,5 cm/s. C. 1,5 m/s. D. 15 cm/s.
Câu 13: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hịa có phương trình 1 x
6cos 20t cm; 6
2 2 x A cos 20t cm 2
. Biết dao động tổng hợp có vận
tốc cực đại là 1,2 3 m/s. Khi đó biên độ A2 là:
A. 6 cm. B. 8 cm. C. 12 cm. D. 20 cm.
Câu 14: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Nếu
biên độ dao động tăng gấp đơi thì tần số dao động điều hịa của con lắc:
A. tăng 2 lần. B. giảm 2 lần. C. không đổi. D. tăng 2 lần.
Câu 15: Một vật dao động điều hịa theo phương trình x 4cos 10 t 3
cm.
Li độ và vận tốc của vật ở thời điểm t= 0,5s là:
A. x = 2 cm và v = 20 3 cm/s.
B. x 2 cm và v = 20 3 cm/s.
C. x 2 cm và v = 20 3 cm/s.
D. x=-2 cm và v =20pi căn 3 cm/s.
Câu 16: Một chất điểm dao động điều hòa trên chiều dài quỹ đạo bằng 4 cm,
trong 5 s nó thực hiện được 10 dao động tồn phần. Biên độ và chu kì dao động
lần lượt là:
A. 4 cm; 0,5 s. B. 4 cm; 2 s. C. 2 cm; 0,5 s. D. 2 cm; 2 s.
Câu 17: Một vật dao động điều hòa phải mất 0,025 s để đi từ điểm có vận tốc
bằng khơng tới điểm tiếp theo cũng có vận tốc bằng không, hai điểm ấy cách
nhau 10 cm. Chọn đáp án đúng.
A. chu kì dao động là 0,025 s.
B. tần số dao động là 10 Hz.
C. biên độ dao động là 10 cm.
D. vận tốc cực đại của vật là 2pi m/s.
Câu 18: Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa. Lực kéo về tác dụng vào
vật nhỏ của con lắc có độ lớn tỉ lệ thuận với:
A. độ lớn vận tốc của vật.
B. độ lớn li độ của vật.
C. biên độ dao động của con lắc.
D. chiều dài lò xo của con lắc.
Câu19: Sóng siêu âm và sóng vơ tuyến có đặc điểm chung nào sau đây?
A. cùng vận tốc trong một mơi trường
B. sự truyền sóng khơng phụ thuộc mơi trường
C. phương dao động trùng với phương truyền sóng.
D. nhiễu xạ khi gặp vật cản
Câu 20: Tại một nơi trên mặt đất, một con lắc đơn dao động điều hòa. Trong
khoảng thời gian Δt nó thực hiện được 60 dao động. Thay đổi chiều dài của con
lắc một đoạn 44 cm, trong cùng khoảng thời gian trên con lắc thực hiện được 50
dao động. Lấy g = 9,0 m/s2 . Chiều dài ban đầu của con lắc
A. 144 cm. B. 60 cm. C. 80 cm. D. 100 cm.
Câu 21: Một con lắc đơn, vật có khối lượng 200 g, dây treo dài 50 cm dao động
tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2 . Ban đầu kéo vật khỏi phương thẳng
đứng một góc 100 rồi thả nhẹ. Khi vật đi qua vị trí có li độ góc 5 0 thì vận tốc
và lực căng dây là
A. 0,34 m/s và 2,04 N.
B. ± 0,34 m/s và 2,04 N.
C. – 0,34 m/s và 2,04 N.
D. ± 0,34 m/s và 2 N.
Câu 22: Đồ thị biểu diễn dao động điều hòa ở hình vẽ bên ứng với phương trình
dao động nào sau đây:
A. 2 x 2,5cos 2 t cm. 3
B. x 2,5cos t cm. 6
C. x= 2,5cos(2pi t + 2pi/3 ) cm
D. 5 x 2cos t cm. 6
Câu 23: Một vật dao động theo phương trình x 4cos 4 t cm 6
(t tính bằng
s). Kể từ t = 0, thời điểm vật qua vị trí có li độ x = 2 cm lần thứ 2011 là:
A. 502,04 s. B. 502,54 s. C. 501,04 s. D. 503,25 s.
Câu 24: Phương trình li độ của một vật là x 6cos 5 t cm. 3
Kể từ khi bắt
đầu dao động đến khi t = 1 s thì vật đi qua li độ x = 2 cm mấy lần?
A. 4 lần. B. 5 lần. C. 6 lần. D. 7 lần.
Sau t = 1s = 2,5T vật đi được 2 vòng
và thêm 1 nửa vòng nữa
Câu 25: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên
độ 12 cm. Trong quá trình dao động thì tỉ số giữa độ lớn lực đàn hồi cực đại và
cực tiểu của lò xo tác dụng lên vật là 4. Độ giãn của lò xo khi vật ở vị trí cân
bằng là:
A. 10 cm. B. 12 cm. C. 15 cm. D. 20 cm.
Câu 26: Hai vật dao động điều hòa dọc theo các trục song song với nhau.
Phương trình dao động của các vật lần lượt là: x A cos t ; x A cos t . 1 1 1 2 2 2
Cho biết 2 2 2 2 1 2 64x 36x 48 cm . Tại thời điểm t vật thứ nhất có li độ x1 =
3 cm với vận tốc của nó bằng 18 cm/s. Khi đó tốc độ của vật thứ hai là:
A. 24 3 cm/s. B. 8 cm/s. C. 8 căn 3 cm/s. D. 24 cm/s.
Câu27: Một hệ dao động chịu tác dụng của ngoại lực tuần hồn F = F0sin10πt
thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Tần số dao động riêng của hệ là
A. 10π Hz. B. 5 Hz. C. 10 Hz. D. 5π Hz.
Câu 28: Xét mạch dao động điện từ tự do LC. Giá trị cực đại điện tích của tụ
điện là 0 q , cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 0 I . Hệ thức đúng là
A. 0 0 I L q C B. 0 0 I LC q C. 0 0 I q LC D. 0 0 I C q L
Câu 29: Trong thí nghiệm giao thoa Young, nguồn sóng có bước sóng là 0,4
µm; khoảng cách giữa hai khe hẹp là 1,2 mm; khoảng cách giữa hai khe đến
màn là 3 m. Khoảng cách giữa 6 vân sáng liên tiếp là
A. 5 mm B. 6 mm C. 0,5 mm D. 0,6 mm
Câu30: Khung dây kim loại phẳng có diện tích S, có N vịng dây, quay đều với
tốc độ góc ω quanh trục vng góc với đường sức của một từ trường đều B .
Chọn gốc thời gian t = 0 s là lúc pháp tuyến n của khung dây có chiều trùng với
chiều của vectơ cảm ứng từ B . Biểu thức xác định suất điện động cảm ứng e
xuất hiện trong khung dây là
A. e = ωNBSsinωt. B. e = NBSsinωt. C. e = ωNBScosωt. D. e = NBScosωt.
Câu 31: Ta có các phát biểu sau đây :
1. Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần
là: tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen.
2. Các bức xạ có bước sóng càng nhỏ càng có thể gây ra hiện tượng quang điện
với nhiều chất hơn.
3. Trong nước tốc độ của bức xạ vàng nhỏ hơn tốc độ của bức xạ tím.
4. Một sóng âm và một sóng ánh sáng truyền từ khơng khí vào nước thì bước
sóng của sóng âm tăng cịn bước sóng của sóng ánh sáng giảm.
5. Chiếu xiên một chùm sáng hẹp gồm hai ánh sáng đơn sắc là vàng và lam từ
khơng khí tới mặt nước thì so với phương tia tới, tia khúc xạ vàng bị lệch nhiều
hơn tia khúc xạ lam.
6. Tia tử ngoại được dùng trong y tế để chụp điện, chiếu điện.
Số phát biểu đúng là :A. 5. B. 2. C. 4. D. 3.
Câu 32: Chiếu từ nước ra khơng khí một chùm tia sáng song song rất hẹp (coi
như một tia sáng) gồm 5 thành phần đơn sắc: tím, lam, đỏ, lục, vàng. Tia ló đơn
sắc màu lục đi là là mặt nước (sát với mặt phân cách giữa hai môi trường).
Không kể tia đơn sắc màu lục, các tia ló ra ngồi khơng khí là các tia đơn sắc
màu:
A. tím, lam, đỏ. B. đỏ, vàng, lam. C. đỏ, vàng. D. lam, tím.
Câu 33: Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch có dạng u = 200cos100πt V.
Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch xấp xỉ bằng
A. 100 V. B. 200 V. C. 141 V. D. 280 V.
Câu 34: Trong chân khơng, ánh sáng nhìn thấy có bước sóng nằm trong khoảng
từ 0,38 μm đến 0,76 μm. Cho biết hằng số Plăng 34 h 6,625.10 Js , tốc độ ánh
sáng trong chân không c = 3.108 m/s và 19 1eV 1,6.10 J . Các photon của ánh
sáng màu có năng lượng nằm trong khoảng
A. từ 2,62 eV đến 3,27 eV.
B. từ 1,63 eV đến 3,27 eV.
C. từ 2,62 eV đến 3,11 eV.
D. từ 1,63 eV đến 3,11 eV.
Câu 35: Đặt vào hai đầu đoạn mạch xoay chiều một điện áp u 100cos 100 t V 2
thì cường độ dịng điện trong mạch có biểu thức i 100cos 100 t mA 6
.
Công suất tiêu thụ trong mạch là
A. 2,5 W. B. 5 W. C. 2,5 kW. D. 5 kW.
Câu 36: Tốc độ truyền âm trong một mơi trường sẽ
A. có giá trị cực đại khi truyền trong chân không.
B. giảm khi khối lượng của mơi trường tăng.
C. có giá trị như nhau với một môi trường.
D. tăng khi độ đàn hồi của môi trường càng lớn.
Câu 37: Một tia sáng tới vng góc với mặt bên của một lăng kính có chiết suất
n= căn 2 và góc chiết quang A=30 độ . Góc lệch của tia sáng qua lăng kính là:
A. D = 130 . B. D = 220 . C. D = 50 . D. D = 15 độ .
Câu 38: Cơng thốt electron của một kim loại là 19 7,64.10 J . Chiếu lần lượt
vào bề mặt tấm kim loại này các bức xạ có bước sóng λ1 = 0,18 μm, λ2 = 0,21
μm và λ3 = 0,35 μm. Biết hằng số Plăng 34 h 6,625.10 Js , tốc độ ánh sáng
trong chân không c = 3.108 m/s. Đối với kim loại nói trên, các bức xạ gây ra
hiện tượng quang điện gồm
A. Hai bức xạ (λ1 và λ2).
B. Cả ba bức xạ (λ1, λ2 và λ3).
C. Khơng có bức xạ nào trong ba bức xạ trên.
D. Chỉ có bức xạ λ1.
Câu 39: Một dải sóng điện từ trong chân khơng có tần số từ 4,0.1014 Hz đến
7,5.1014 Hz. Biết vận tốc ánh sáng trong chân khơng c = 3.108 m/s. Dải sóng
trên thuộc vùng nào trong thang sóng điện từ?
A. Vùng tia hồng ngoại.
B. Vùng tia tử ngoại.
C. Vùng ánh sáng nhìn thấy.
D. Vùng tia Rơnghen.
Câu 40: Trong chân khơng, một ánh sáng có bước sóng là 0,6 μm. Năng lượng
của photon ánh sáng này bằng
A. 4,07 eV. B. 3,34 eV. C. 5,14 eV. D. 2,07 eV.
Câu41: Trong thí nghiệm I – âng về giao thoa của ánh sáng đơn sắc, hai khe
hẹp cách nhau 1 mm, mặt phẳng chứa hai khe cách màn quan sát 1,5 m. Khoảng
cách giữa 5 vân sáng liên tiếp là 3,6 mm. Bước sóng của ánh sáng dùng trong
thí nghiệm này bằng
A. 0,48 μm. B. 0,60 μm. C. 0,76 μm. D. 0,40 μm.
Câu 42: Quang phổ liên tục của một nguồn sáng J
A. không phụ thuộc vào cả thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng J.
B. phụ thuộc vào cả thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng.
C. không phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng J mà chỉ phụ thuộc vào
nhiệt độ của nguồn sáng đó.
D. Khơng phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng J mà chỉ phụ thuộc thành
phần cấu tạo của nguồn sáng đó.
Câu 43: Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm cuộn dây thuần cảm L
và một tụ xoay có điện dung biến thiên theo góc xoay α theo biểu thức 11 C 10
4 pF. Khi góc xoay của tụ bằng 900 thì mạch thu sóng điện từ có bước sóng là
100m. Để mạch thu được sóng 120m thì phải xoay tụ thêm một góc:
A. 41,20 B. 130,40 C. 180 D. 1080
Câu 44: Một con lắc lò xo dao động tắt dần trên mặt phẳng nằm ngang. Cứ sau
mỗi chu kì biên độ giảm 2% so với lượng còn lại. Gốc thế năng tại vị trí của vật
mà lị xo khơng biến dạng. Hỏi sau 5 chu kì năng lượng cịn lại so với năng
lượng ban đầu là bao nhiêu?
A. 74,4%. B. 18,47%. C. 25,6%. D. 81,53%.
Câu 45: Một con lắc lị xo có độ cứng 10 N/m, vật nặng có khối lượng 100 g
dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ 2 cm. Trong một chu kì,
khoảng thời gian để vật nặng của con lắc có độ lớn li độ khơng nhỏ hơn 1 cm là:
A. 0,314 s. B. 0,418 s. C. 0,242 s. D. 0,209 s.
Câu 46: Một con lắc đơn dài 1 m dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng
trường g = 10 m/s2 , vật có khối lượng 20 g mang điện tích -2căn 3.10^(-5) C.
Khi đặt con lắc vào điện trường đều nằm ngang có E = 10^4 V/m thì chu kì dao
động của nó lúc đó là:
A. 2 s. B. pi/căn5 s. C. 10 s. D. 20 s.
Câu47: Một đồng hồ quả lắc (coi là con lắc đơn) chạy đúng giờ tại mặt đất có
nhiệt độ 170 C, dây treo bằng kim loại có hệ số nở dài 4.10^(-5) K . Biết bán
kính Trái Đất là 6400 km. Khi đưa đồng hồ lên đỉnh núi có độ cao 640 m thì
đồng hồ vẫn chạy đúng giờ. Nhiệt độ trên đỉnh núi là
A. 17,50 C. B. 12,50 C. C. 120 C. D. 7 0 C.
Câu 48: Đặt một điện áp xoay chiều ổn định u = 60cost V vào hai đầu đoạn
mạch AB gồm một điện trở, một tụ điện, một cuộn cảm thuần có độ tự cảm L
thay đổi được mắc nối tiếp nhau theo đúng thứ tự. Điểm M nằm giữa tụ điện và
cuộn cảm. Điều chỉnh L để có điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm đạt cực đại.
Khi đó điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện là 30 V. Phát biểu nào sau đây là sai ?
A. Điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở là 25 2 V.
B. Điện áp hai đầu đoạn mạch vuông pha với điện áp hai đầu đoạn AM.
C. Điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm là 60 V.
D. Điện áp hai đầu đoạn mạch lệch pha 0,25π so với điện áp hai đầu đoạn MB.
Câu 49: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của I – âng. Hai khe hẹp cách
nhau 1 mm, khoảng cách từ màn quan sát chứa hai khe hẹp là 1,25 m. Ánh sáng
dùng trong thí nghiệm gồm hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1 = 0,64 μm và
λ2 = 0,48 μm. Khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến vân sáng cùng màu với
nó gần nó nhất là A. 3,6 mm. B. 4,8 mm. C. 2,4 mm. D. 1,2 mm.
Câu 50: Hai nguồn phát sóng kết hợp A và B trên mặt chất lỏng dao động theo
phương trình uA = Acos100πt; B u Bcos100 t . Tốc độ truyền sóng trên mặt
chất lỏng là 1 m/s, I là trung điểm của AB . M là điểm nằm trên đoạn AI, N là
điểm nằm trên đoạn IB. Biết IM = 5 cm và IN = 6,5 cm. Số điểm nằm trên đoạn
MN có biên độ cực đại cùng pha với I là
A. 7. B. 6. C. 4. D. 5.
Câu 51: Một sóng cơ lan truyền trong mơi trường liên tục từ điểm M đến điểm
N cách M một đoạn 7 3 cm (λ là bước sóng). Sóng truyền với điên độ A khơng
đổi. Biết phương trình sóng tại M có dạng uM = 3cos2πt (uM tính bằng cm, t
tính bằng giây). Vào thời điểm t1 tốc độ dao động của phần tử M là 6π cm/s thì
tốc độ dao động của phần tử N là
A. 3π cm/s. B. 4π cm/s. C. 6π cm/s. D. 0,5π cm/s.
Câu 52: Trong thí nghiệm I – âng về giao thoa áng sáng, khoảng cách giữa hai
khe là 0,5 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 2 m. Nguồn sáng
dùng trong thí nghiệm gồm hai bức xạ có bước sóng λ1=450nm và λ2 = 600
nm. Trên màn quan sát, gọi M, N là hai điểm ở cùng một phía so với vân trung
tâm và cách vân trung tâm lần lượt là 5,5 mm và 22 mm. Trên đoạn MN, số vị
trí vân sáng trùng nhau của hai bức xạ là
A. 5. B. 3. C. 2. D. 4.
Câu 53: Một học sinh làm thí nghiệm đo bước sóng của nguồn sáng bằng thí
nghiệm khe Young. Khoảng cách hai khe sáng là 1,00 ± 0,05 mm. Khoảng cách
từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn đo được là 2000 ± 1,54 mm; khoảng cách
10 vân sáng liên tiếp đo được là 10,80 ± 0,14 mm. Kết quả bước sóng bằng
A. 0,54 μm ± 6,37% B. 0,54 μm ± 6,22% C. 0,6 μm ± 6,22% D. 0,6 μm ±
6,37%
Câu 54:Một mạch dao động LC lí tưởng. Ban đầu nối hai đầu cuộn cảm thuần
với nguồn điện có r=2, suất điện động ξ. Sau khi dịng điện qua mạch ổn định,
người ta ngắt cuộn dây với nguồn và nối nó với tụ điện thành mạch kín thì điện
tích cực đại của tụ là 4.10-6 C. Biết khoảng thời gian ngắn nhất kể từ khi năng
lượng từ trường đạt giá trị cực đại đến khi năng lượng trên tụ bằng 3 lần năng
lượng trên cuộn cảm là 6 .10 6 s. Giá trị của suất điện động ξ là:
A. 8 V. B. 16 V. C. 2 V. D. 4 V
Câu 55: Hai chất điểm có khối lượng m1 và m2 = 3m1 dao động điều hòa cùng
phương, có phương trình x1 = Acosω1t và x2 = Acos(ω2t – 0,5π). Ở thời điểm
t1 hai vật gặp nhau lần thứ nhất, thời điểm t2 = 2t1 hai vật gặp nhau lần thứ hai
và khi đó m1 chưa đổi chiều chuyển động. Hỏi thời điểm hai vật gặp nhau lần
thứ 2018 thì tỉ số động năng của vật m2 so với m1 là bao nhiêu ?
A. 3. B. 2 C. 1 D. 27
Câu 56: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khi nguồn sáng phát ra
ánh sáng đơn sắc có bước sóng 1 0,640 m thì trên màn quan sát ta thấy tại M và
N là 2 vân sáng, trong khoảng giữa MN cịn có 7 vân sáng khác nữa. Khi nguồn
sáng phát ra đồng thời hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng 1 và 2 thì trên đoạn
MN ta thấy có 19 vạch sáng, trong đó có 3 vạch sáng có màu giống màu vạch
sáng trung tâm và 2 trong 3 vạch sáng này nằm tại M và N. Bước sóng 2 có giá
trị bằng
A. 0,478 m B. 0,427 m C. 0,450 m D. 0,624 m
Câu 57:Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi 150 V vào đoạn
mạch AMB gồm đoạn AM chỉ chứa điện trở R, đoạn mạch MB chứa tụ điện có
điện dung C mắc nối tiếp với một cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi
được.Biết sau khi thay đổi độ tự cảm L thì điện áp hiệu dụng 2 đầu mạch MB
tăng 2 2 lần và dòng điện trong mạch trước và sau khi thay đổi lệch pha nhau
một góc 0,5π. Điện áp hiệu dụng hai đầu mạch AM khi ta chưa thay đổi L có giá
trị bằng
A. 100 3 V. B. 120 V. C. 100 căn 2 V. D. 100 V.
Câu 58: Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ A = 5 cm và chu kì T =
0,3 s. Trong khoảng thời gian 0,1 s, chất điểm không thể đi được quãng đường
bằng
A. 9 cm. B. 8 cm. C. 7,5 cm. D. 8,5cm.
Câu 59: Đặt điện áp u 150 2cos100 t V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở
thuần R, cuộn dây và tụ điện có điện dung C nối tiếp, với C thay đổi được. Khi
C=62,5/pi μF thì mạch tiêu thụ cơng suất cực đại bằng 93,75 W. Khi C=1/9pi
mF thì điện áp hai đầu đoạn mạch RC và cuộn dây vuông pha với nhau, điện áp
hiệu dụng hai đầu cuộn dây khi đó là
A. 90 V. B. 75 V. C. 120 V. D. 75căn 2 V.
Câu 60: Một con lắc lò xo thẳng đứng đầu trên cố định, đầu dưới treo vật có
khối lượng 100 g. Chọn trục Ox có gốc O tại vị trí cân bằng, chiều dương hướng
xuống dưới. Cho con lắc đó dao động điều hịa theo phương thẳng đứng thì thu
được đồ thị theo thời gian của thế năng đàn hồi như hình vẽ. Lấy g = π 2 m/s2 =
10 m/s2 . Vật dao động điều hòa với phương trình
A. x 6,25cos 2 t cm 3
.
B. x 12,5cos 4 t cm 3
.
C. x 12,5cos 2 t cm 3
.
D. x 6,25cos 4 t cm 3
. …………….HẾT…………….