KHĨA TỔNG ƠN MỨC 5+
(Ơn tập siêu cấp tốc- dành cho HS ôn thi TN)
GV: Nguyễn Viết Trung
ĐT: 0989093848
***
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP 2022-2023
Môn thi thành phần: SINH HỌC
Nội dung tại liệu:
1. Hệ thống hóa kiến thức trọng tâm ơn thi TN môn Sinh
2. Giới thiệu một số đề thi gồm các câu hỏi mức điểm 57 bám sát cấu trúc đề tham khảo 2023
MA TRẬN ĐỀ THAM KHẢO 2023
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THAM KHẢO
(Đề thi có 05 trang)
KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2023
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Môn thi thành phần: SINH HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: .......................................................................
GV: NGUYỄN VIẾT TRUNG - 0989093848
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Tổng
1.
Chuyển hóa VC và NL ở thực vật
Chuyển hóa VC và NL ở động vật
Cơ chế di truyền và biến dị
Tính quy luật của hiện DT
Di truyền học quần thể
Ứng dụng di truyền học
Di truyền học người
Tiến hóa
Sinh thái học
Mã đề thi .....
MH 2023
2
2
8
8
1
2
1
6
10
40
CHỦ ĐỀ 1: CHUYỂN HÓA VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG Ở THỰC VẬT
Trảo đổi * Hấp thụ nước và khoáng ở rễ
nước và - 2 con đường hấp thụ
khống - Có chế hấp thụ:
+ Thụ động
+ Chủ động
Trang 1
* Vận chuyển các chất ở thân: Mạch gỗ , mạch rây
* Thốt hơi nước qua lá: Qua khí khổng, qua cu tin
1. Nguyên tố đại lượng:
2. Nguyên tố vi lượng
Dinh
dướng
khoáng
2.
3. Hai dạng nito thực vật hấp thụ được:
4. Các nhóm VSV chuyển hóa nito
1. Cơ quan quang hợp:
2. Bào quan quang hợp
3. Hai pha của quang hợp
4. Pha tối thực vật C3, C4, CAM
Loại lục lạp
Quang
hợp
7.
Giai đoạn cố
định CO2
Chất tiếp nhận
CO2
Sản phẩm đầu
tiên
Nâng suất quang
hợp
Hô hấp sáng
C3
1 loại
- Lục lạp TB mô dậu
CAM
1 loại
- Lục lạp TB mô dậu
1 giai đoạn
C4
2 loại
- LL TB mô dậu
- LL TB bao bó mạch
2 giai đoạn
RidP
PEP
PEP
APG (C3)
AOA (C4)
AOA (C4)
Trung bình
Cao
Thấp
Có
Khơng
Khơng
2 giai đoạn
1. Cơ quan hô hấp:
2. Bào quan hô hấp:
3. Con đường phân giải hiếu khí
4. Con đường phân giải kị khí
11.
Hơ hấp
5. Hơ hấp sáng:
CHỦ ĐỀ 2: CHUYỂN HĨA VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG Ở ĐỘNG VẬT
TT
Ví dụ
Hệ tiêu hóa
Hệ hơ hấp
Hệ tuần hồn
1.
ĐV đơn bào Trùng đế Chưa
Tiêu hóa Chưa phân Chưa phân hóa
(ĐVNS)
giày,
phân hóa nội bào
hóa
trùng roi,
Trên bước đường thành cơng-> khơng có dấu chân kẽ
lười nhác!
Trang 2
amíp.
Thủy tức,
2.
Ruột khoan
3.
Các
ngành
giun
6.
Chân
khớp
9.
10.
Thân
mềm
11.
Giun
dẹp
Giun
trịn
Giun
đốt
Cồn
trùng
Hình
nhện
Giáp
xác
Chân
bụng
Chân
rìu
Chân
đầu…
Túi tiêu TH ngoại Chưa phân Chưa phân hóa
hóa
bào
và hóa
nội bào
Sán lá gan
Chưa phân
hóa
Chưa phân
hóa
Da
(trực
tiếp qua bề
mặt)
Ống khí
Giun đũa
Giun đất
Ruồi, ong,
chấu..
Nhện, bị
cạp
Tơm,
cua..
Ốc sên..
Trai..
Mực
Ống tiêu
hóa
12.
TH ngoại
bào
Cá
13.
14.
15.
16.
STT
ND
Bắt đầu có HTH dạng các mạch
(HTH kín)
Ống khí
Mang
HTH Hở
Mang
HTH hở
Mang
HTH hở
Mang
HTH gần kín
Mang
- HTH kín, 1 ngăn
- Tim 2 ngăn (1 nhĩ, 1 thất),
- Máu tâm thất khơng pha (chứa
CO2)
- HTH kín, 2 ngăn
- Tim 3 ngăn (2 nhĩ, 1 thất),
- Máu tâm thất pha nhiều
- HTH kín, 2 ngăn
- Tim 3 ngăn (2 nhĩ, 1 thất, có
vạch ngăn hụt ở cá sấu),
- Máu tâm thất pha ít
Phổi
Bị sát
Động
vật có
CHIM
xương
Gồm dạ dày cơ +
sống
dà dày tuyến
THÚ
- Dạ dày đơn:
+ Thú ăn thịt
+ Thú ăn TV: Thỏ, ngựa…
- Dạ dày 4 ngăn (kép): trâu, bị,
dê, cừu, lạc đà, lạc đà khơng
bướu, hươu cao cổ, bò rừng
bizon, hươu, nai, linh dương đầu
bò và linh dương
Chưa phân hóa
HTH hở (tim chưa có tâm nhĩ và
tâm thất)
HTH Hở
Phổi + Da
Lưỡng
cư
Chưa phân hóa
Phổi
+
Ống khí
Phổi
- HTH kín, 2 ngăn
- Tim 4 ngăn (2 nhĩ, 2 thất),
- Máu tâm thất không pha
CHỦ ĐỀ 2: CƠ CHẾ DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ
Kiến thức cốt lõi
Trên bước đường thành cơng-> khơng có dấu chân kẽ
lười nhác!
Trang 3
1.
Gen
2.
Mã di
truyền
3.
Nhân đôi
ADN
4.
Phiên
mã
5.
Dịch mã
- Gen là 1 đoạn của phân tử ADN, chức năng tạo ra ARN quy đinh cấu trúc chuỗi polipeptit
- Đơn phân cấu tạo nên gen là các nucleotit: A, T, G, X
- Gen cấu trúc gồm 3 vùng theo trình tự:
Vùng điều hịa
Vùng mã hóa
Vùng kết thúc
3’ (khởi động phiên
(mang thơng tin quy định cấu trúc
(Tín hiệu kết thúc
5’
mã)
chuỗi polipeptit)
phiên mã)
- Khái niệm: 3 nucleotit đứng cạnh nhau trên mạch gốc của gen hoặc trên mARN tạo thành
một mã di truyền
- Đặc điểm mã di truyền
+ Là mã bộ ba: Một bộ ba có 3 nucleoti
+ Có tính đặc hiệu: Một MDT chỉ mã hóa cho 1 axit amin
+ Có tính thối hóa: Nhiều bộ ba có thể cùng mã hóa cho 1 axit amin
+ Có tính phổ biến: Tất cả các lồi điều được mã hóa theo một nguyên tắc
+ MDT được đọc liên tục theo một chiều 5’ – 3’ trên mARN và không gối lên nhau.
- Lưu ý 4 bb sau:
+ Bộ ba mở đầu: 5’AUG3’-> Mã hóa cho mêtionin (ở TBNT) và mã hóa cho foocmetion (ở
TBNS)
+ 3 bộ ba kết thúc: 5’UAA3’; 5’UAG3’; 5’UGA3’-> Khơng mã cho aa nào.
Vị trí
Ngun liệu
Ngun tẵc
Khuôn mẫu
Kết quả
Trong nhân
Nu (A, T, G, X)
- NTBS
ADN mẹ
Tổng
hợp
- NTKM
ADN
- NTBBT
Trong nhân
Nu (A,U,G,X)
- NTBS
Mạch gốc Tổng
hợp
- NTKM
của gen
ARN
Tế bào chất
Axit amin
- NTBS
mARN
Tổng
hợp
- NTKM
protein
- Thành phần tham gia
- Hình thức:
6.
Điều hịa
hoạt
động gen
7.
Đột biến
gen
ĐH ức chế
ĐH hoạt động (ĐH cảm ứng)
Mơi trường khơng có Lactozo
Mơi trường có Lactozo
- Gen R phiên mã và dịch mã tạo - Lac bãm vào chất ức chế
chất ức chế -> Chất ức chế bám - Chất ức chế không bám vào O
2. Cơ chế
vào (O) ngăn cản enzim ARN - Enzim ARN pol hoạt động
polimeraza.
3. Kết quả
Gen Z, Y, A không phiên mã
- Z, R, A phiên mã
Z, Y, A nghỉ ngơi, tiết kiệm năng - Tông r hợp enzim phân giải Lac
4. Ý nghĩa
lượng
- KN: Những biến đổi trong cấu trúc của gen
- Các dạng ĐB điểm (liên quan 1 cặp nu): Mất, thêm, tháy thế 1 cặp nu
+ Thay thế 1 cặp nu: Phổ biến nhất, ít ảnh hưởng nhất
- Nguyên nhân ĐB:
Tác nhân sinh học
Virus viêm gan siêu vi B, virus Herpes ....
Tác nhân vật lý
- Tia phóng xạ
- Tia tử ngoại (UV), (tạo ra 2 phân tử timin trên cùng 1
mạch ADN đột biến gen)
Tác nhân 5-brom uraxin là chất đồng đẳng của timin gây biến đổi thay thế A-T ->
hóa học
(5BU)
G-X
NMU; EMS
gây ĐB thay thế GX -> AT.
Acriđin
gây ĐB thê cặp hoặc mát cặp.
1. Điều kiện
- Cơ chế: Xãy ra trong nhân đôi, do sự bắt cặp sai của các nu.
- Ý nghía:
+ Đa phần ĐBG là trung tính (khơng lợi, k hại), một số có lợi, 1 số hại
+ Là nguồn nguyên liệu sơ cấp cho tiến hóa và chọn giống
+ Là nhân tố của tiến hóa
Trên bước đường thành cơng-> khơng có dấu chân kẽ
lười nhác!
Trang 4
Cấu tạo NST
ADN + Protein Histon
Thành phần hóa Nuclxơm:
học cơ bản
- Câu trúc hiển vị:
+ Trạng thái đơn: Gồm 2 đầu mút, tâm động và trình tự các gen.
+ Trạng thái kép: Gồm 2 Crơmatít đính nhau ở tâm động.
- Cấu siêu hiển vi:
8.
9.
10.
Nhiễm
sắc thể
Đột biến
số lượng
NST
Đột biến
số lượng
NST
Cấu trúc hiển vi
và cấu trúc siêu
hiển vi
Chức năng
Là VCDT cấp độ TB có CN mang, bảo quản, truyền đạt TTDT
Mất
- Làm giảm số lượng gen trên NST → Thường gây chết hoặc giảm sức sống.
đoạn
- Xác định vị trí của gen trên NST, loại bỏ những gen có hại.
- Làm tăng số lượng gen trên NST → Tăng cường hoặc giảm bớt mức biểu
Lặp
hiện của tính trạng.
đoạn
- Lặp đoạn NST dẫn đến lặp gen -> Tạo điều kiện cho đột biến gen.
Đảo
Sắp xếp lại trật tự các gen trên NST → Tăng sự đa dạng giữa các thứ, các nòi
đoạn
trong cùng một lồi, ít ảnh hưởng đến sức sống.
- Làm thay đổi nhóm gen liên kết → Chuyển đoạn lớn thường gây chết, mất
Chuyển
khả năng sinh sản.
đoạn
- Chuyển đoạn nhỏ được ứng dụng để chuyển gen tạo giống mới.
ĐB lệch bội
ĐB
đa
bội
ĐB tự đa bội
ĐB dị đa bội
- Sự thay đổi số lượng NST ở một hoặc một số cặp NST.
- Các dạng thường gặp:
+ Thể không: (2n- 2);
+ Thể một: (2n - 1);
+ Thể ba: (2n + 1);
+ Thể bốn: (2n + 2).
Là dạng đột biến làm tăng một số nguyên lần bộ NST đơn
bội của cùng 1 loài và lớn hơn 2n
Là dạng đột biến làm tăng một số nguyên lần bộ NST đơn
bội của cả hai loài khác nhau trong tế bào và lớn hơn 2n
Trên bước đường thành cơng-> khơng có dấu chân kẽ
lười nhác!
Trang 5
CHỦ ĐỀ 4: TÍNH QUY LUẬT CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN
Lai phân tích
Tự thụ phấn
- Phép lai phân tích là phép lai giữa - Là phép lai trong giao tử đực và
cá thể mang tính trạng trội cần xác giao tử cái thuộc cùng một cơ thê.
định kiểu gen với cá thể mang tính - Ý nghĩa: Tạo dịng thuần
trạng lặn.
- Ý nghĩa: Kiểm tra kểu gen
Các nhà khoa học cần
Đối tượng
Phương pháp lai được sử
Cống hiến
nhớ
dụng
- Lai thuận nghịch
- Tự thụ phấn: Tạo các dòng
Phát hiện quy luật
thuần
A. Menden
Đậu hà lan
- Phân li
- Lai phân tích: Để kiểm tra
- Phân li độc lập
kiểu gen có thuần chủng
khơng
Phát hiện ra:
- Lai thuận nghịch
B. Moocgan
Ruồi giấm
- Liên kết gen
- Lai phân tích
- Hốn vị gen
Phát hiện
C. Coren
Cây hoa phấn - Lai thuận nghịch
- Hiện tượng di truyền qua
tế bào chất
Ghi nhớ kết quả 6 phép lai:
Một số phép lai
Các phép lai
Kiiểu gen
Tỷ lệ KG
Kiểu hình
Số
KG
Tỷ lệ KH
Số
KH
1. ♂ AA x ♀ AA
1.
Quy luật phân li
2. AA x Aa
3. AA x aa
4. Aa x Aa
5. Aa x aa
6. aa x aa
Vận dụng kết quả quy luật phân li giải quyết:
Các phép lai
2.
Quy luật PL độc
lập
Kiiểu gen
Tỷ lệ KG
Kiểu hình
Số
KG
Tỷ lệ KH
Số
KH
1. AaBb x Aabb
2. AABb x AaBB
3. AAbb x aaBb
Trên bước đường thành cơng-> khơng có dấu chân kẽ
lười nhác!
Trang 6
3.
4.
5.
6.
7.
8.
Nhớ các tỷ lệ tương ứng với từng kiểu tương tác khi P: AaBb x AaBb
* Tương tác bổ sung -> F1 có thể * Tương tác cộng gộp -> F1 có thể
có các tỷ lệ
có các tỷ lệ
Tương tác gen
- 9:3:3:1
- 15:1
- 9:6:1
- 1:4:6:4:1 (Mỗi alen trội góp phần
- 9:7
như nhau vào tạo ra tính trạng)
Lưu ý: Số KH nhiều nhất là 4
Số kiểu hình nhiều nhất là 5
Ghi nhớ:
- Số nhóm liên kết bằng số cặp NST. Biết 2n -> nhóm LK = n
Liên kết gen,
- Các gen trong nhóm liên kết ln di truyền cùng nhau
- Hạn chế biến dị tổ hơp
Ghi nhớ:
- HVG xãy ra giữa 2 cromatit trong cặp tương đồng (tại kì đầu của giảm
phân I)
hốn vị gen
- HVG làm tăng biến dị tơt hợp
- Tần số HVG (f) nằm trong khoảng: 0 ≤ f ≤ 50% (khi tất cả các TB xảy ra
HV thì f = 50%)
* Có chế tế bào xác định giới tính bằng NST
Dạng NST Xác định đực
Đối tượng
giới tính
hoặc cái
Di truyền giới
♀ XX, ♂XY Người, ĐV có vú, ruồi giấm, cây gai, cây
tính và di truyền
chua me…
XX, XY
liên kết giới tính
♀ XY, ♂XX
Chim, bướm, gia cầm, lưỡng cư…
XX, XO
♀ XX, ♂XO Bọ xít, rệp, châu chấu, Gián…
♀ XO, ♂XX Bọ nhậy…
Ghi nhớ:
- TN lai thuận ngịch trên cây hoa phấn của Coren:
+ Lai thuận. P: ♀ cây lá đốm × ♂ cây lá xanh -> F1 100% cây lá đốm.
Di truyền qua tế + Lai thuận. P. ♀ cây lá xanh x ♂ cây lá đốm -> F1 100% cây lá xanh
bào chất
- Kết quả lai thuận khác lai nghịch
- Tính trạng ln di truyền theo dịng mẹ
- Ngun nhân: Do gen trong ty thể hoặc lục lạp quy định (gen này chỉ
có ở TBC của giao tử cái)
* Thường biến:
1 Thường biến: Là hiện tượng một kiểu gen có thể thay đổi kiểu hình
trước những điều kiện mơi trường khác nhau.
2 Sự thay đổi thành những kiểu hình khác nhau của cùng một KG gọi là
Ảnh hưởng của
sự mềm dẻo kiểu hình
mơi trường lên
3 Thường biến khơng di truyền.
biểu hiện của
* Mức phản ứng
gen
Mức phản ứng: Là tập hơp các kiểu hình của một kiểu gen tương
1
ứng với các môi trường khác nhau.
2 Mức phản ứng do kiểu gen qui định và được di truyền cho thế hệ sau.
3 Thường thì các tính trạng số lượng sẽ có mức phản ứng rộng như.
Trên bước đường thành công-> không có dấu chân kẽ
lười nhác!
Trang 7
1.
Đặc trưng di
truyền của
quần thể
2.
Quẩn thể tự
phối và ngẫu
phối
3.
Xu hướng
biến đổi cấu
trúc di truyền
của QT
CHỦ ĐỀ 5: DI TRUYỀN QUẦN THỂ
- Đặc trưng vốn gen
- Đặc trưng tần số alen
- Đặc trưng tần số KG
- Thực vật tự thụ phấn hoặc ĐV tự thụ tinh
- Tần số alen không thay đổi
- TS kiểu gen thay đổi (thể ĐH tăng, DH giảm)
- Ý nghĩa: Là nhân tố tiến hóa
- Các cá thể giao phối ngầu nhiê
- Tần số alen không thay đổi
- Khi quần thể cân bằng -> Đời sau thành phần kiểu gen không thay đổi
- Ý nghĩa: Không phải là nhân tố tiến hóa nhưng có vai trị tạo nguồn
nguyên liệu thứ cấp cho tiến hóa
1. Nội dung định luật Hacđi- Vanbec:
Trong 1 quần thể lớn, ngẫu phối, nếu khơng có các yếu tố làm thay đổi tần
số alen thì thành phần kiểu gen của quần thể sẽ duy trì khơng đổi từ thế hệ
4.
Trạng thái
cân bằng của
quần thể
I. Tạo giống dựa
trên BDTH
II. Tạo giống
bằng gây ĐB
II. Công nghệ
TB
IV. Công nghệ
gen
này sang thế hệ khác theo công thức:
2. Điều kiện nghiệm đúng
- Quần thể phải có kích thước lớn
- Các cá thể trong quần thể phải giao phối với nhau một cách ngẫu nhiên.
- Các cá thể có kiểu gen khác nhau phải có sức sống và khả năng sinh sản như nhau
- Không xảy ra đột biến, nếu có thì tần số đột biến thuận bằng tần số đột biến nghịch.
- Quần thể phải được cách li với các quần thể khác
CHỦ ĐỀ 6: ỨNG DỤNG DI TRUYỀN HỌC
1. Tạo giống thuần - Tạo các giống thuần (kiểu gen đồng hợp)
- Số dòng thuần bằng số giao tử tạo ra
2. Tạo giống ưu thế - Tạo giống ưu thế lai (con lai có đặc điểm tốt của bố và mẹ)
lai
- Ưu thế lai cao nhất ở F1 sau đó giảm dấn
- Cơ thể cáng nhiều cặp gen DH ưu thế lai càng cao
- Sử dụng phép lai khác dịng tạo ưu thế lai (chủ yếu)
- Khơng dùng con F1 làm giống
3. Phương pháp - Tạo ra giống đột biến gen hoặc NST
gây đột biến
4. Phương pháp Tạo ra cây có kiểu gen đồng hợp về tất cả các kiểu gen.
nuôi cấy hạt phấn
5. Nuôi cấy mô tế Tạo các cây có kiểu gen giống nhau về kiểu gen (đồng nhất về
bào
mặt di truyền).
6. Dung hợp tế bào Tạo ra giống thực vật mới mang đặc điểm mong muốn của
trần
hai lồi.
7. Nhân bản vơ tính Có ý nghĩa trong việc nhân bản động vật biến đổi gen.
8. Cấy truyền phơi Tạo ra nhiều con vật có kiểu gen giống nhau (giống đặc điểm
di truyền của phôi)
9. Tạo ADN tái tổ 1. Tạo ADN tái tổ hợp :
hợp
+ Dùng Restrictaza để cắt ADN và Plasmid
+ Dùng Ligaza để gắn ADN và Plasmid lại thành ADN tái tổ
hợp.
2. Đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận.
3. Phân lập(tách) dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp.
Trên bước đường thành công-> khơng có dấu chân kẽ
lười nhác!
Trang 8
TT
I.
1.
2.
3.
4.
5.
II.
A
6.
7.
B
8.
9.
10.
CHỦ ĐỀ 7: DI TRUYỀN HỌC NGƯỜI
Loại bệnh/ tật/ hội chứng
Nguyên nhân
Bệnh di truyền phân tử (do đột biến gen)
Bệnh bạch tạng
Đột biến gen lặn trên NST thường
Không phân biến được mùi PTC (Phenylthio Đột biến gen lặn trên NST thường
Carbamid)
Bệnh máu khó đơng
Đột biến gen lặn trên NST giới tính
Bệnh mù màu
Đột biến gen lặn trên NST giới tính
Bệnh thiếu máu hồng cầu hình lưỡi liềm
Đột biến gen trội dạng thay thế cặp TA = AT
ở vị trí số 6 làm thay thế 1 aa của phân tử Hb
Bệnh di truyền tế bào (do đột NST)
Đột biến cấu trúc NST
Hội chứng mèo kêu (criduchat)
Mất đoạn NST số 5
Bệnh ung thư máu
Mất đoạn NST 21
Đột biến số lượng NST
Hội chứng Patau
3 NST 13 (2n + 1)
HC Etuốt (Edwards)
3 NST 18 (2n + 1)
HC Đao
3 NST 21 (2n + 1)
11. HC Tocno (OX)
12. HC Claipenter
13. HC 3X (siêu nữ)
Ghi chú: Cách xác định nhóm giới tính có chứa gen
1 NST 23 (2n - 1)
3 NST 23 (2n + 1): XXY
3 NST 23 (2n + 1): XXX
1. Nếu gen chỉ trên NST X -> Tính trạng có ở cả nam và nữ nhưng nam nhiều hơn nữ
2. Nếu gen chỉ trên Y -> Tính trạng chỉ có ở nam
3. Nếu gen trên NST thường -> Tính trạng ở cả nam và nữ (đều nhau)
Trên bước đường thành cơng-> khơng có dấu chân kẽ
lười nhác!
Trang 9
CHỦ ĐỀ 8: CHỦ ĐỀ 8. TIẾN HÓA
Các bằng chứng tiến hóa
* Trực tiếp: Hóa thạch
* Gián tiếp:
1. Giải phẫu so Các cơ quan tương đồng, tương tự, thoái hoá phản ánh mẫu cấu tạo chung của
sánh
các nhóm lớn, nguồn gốc chung của chúng.
a. Cơ quan - Cùng nguồn gốc, chức năng khác nhau -> hình thái khác nhau.
tương đồng
=> Phản ánh tiến hóa phân li.
b. Cơ quan - Khác nguồn gốc, chức năng giống nhau -> Tương đối giống nhau về hình thái.
tương tự
=> Phản ánh tiến hóa đồng quy
c. Cơ quan
Là cơ quan tương đồng
thối hóa
2. Phơi sinh => Vai trị: Dựa vào q trình phát triển của phôi là một trong các cơ sở để xác
1.
học
định quan hệ họ hàng giữa các loài.
3. Địa lý sinh => Vai trị: Nhiều lồi phân bố ở nhiều vùng địa lý khác nhau nhưng lai giống
nhau về một số đặc điểm cùng chung tổ tiên
vật học
- Mọi sinh vật đều có cấu tạo từ tế bào, TB của các lồi có cấu tạo cơ bản giống nhau
=> Nguồn gốc chung
4. Tế bào
- Sự khác nhau về một số đặc điểm cấu trúc của tế bào => SV tiến hóa theo nhiều
hướng khác nhau
- ADN cấu tạo từ 4 loại nuclêôtit.
- Protein cấu tạo từ axit amin.
5. Sinh học
- Mã di truyền có đặc điểm giống nhau…
phân tử
=>Vai trị: Chứng tỏ chúng tiến hoá từ một tổ tiên chung, mối quan hệ nguồn
gốc.
Học thuyết tiến hóa
Vấn đề phân
Thuyết Lamac
Thuyết Đacuyn
Thuyết hiện tổng hợp
biệt
Đơn vị tiến hóa
Cá thể
Cá thể
Quần thể
2.
- Thay đổi của ngoại - Biến dị cá thể.
- Quá trình đột biến.
cảnh.
- Di truyền.
- Giao phối không ngẫu nhiên.
Các nhân tố
- Tập quán hoạt động (ở - CLTN.
- CLTN.
tiến hóa
động vật).
- Di - nhập gen.
- Các yếu tố ngẫu nhiên.
Các nhân tố tiến hóa theo học thuyết tổng hợp hiện đại (tiến hóa nhỏ)
Đột biến
GP K ngẫu
CLTN
Di- Nhập gen
Các YT ngẫu
nhiên
nhiên
1. Thay đổi TS KG
Có
Có
Có
Có
Có
2. Thay đổi TS alen
Có
Khơng
Có
Có
Có
4. 3. Nguồn nguyên liệu
Sơ cấp
Thứ cấp
4. Phong phú/ nghèo
Phong
Phong phú
Nghèo
Nghèo
Nghèo
vốn gen
phú/Nghèo
5. Có hướng/ Vơ
Hướng ĐH
hướng
Vơ hướng
tăng, DH
Có hướng
Vơ hướng
Có hướng
giảm
Trên bước đường thành cơng-> khơng có dấu chân kẽ
lười nhác!
Trang 10
Lồi và q trình hình thành lồi
Hình
1. Cách li địa lí
thành
lồi khác
khu
2. Cách li sinh thái
3. Cách li tập tính
- Vai trị: Các ly địa lý có vai trị duy trì sự khác biệt về vốn
gen giữa các quần thể do các nhân tố tiến hóa tạo ra.
- Đối tượng: Hay xảy ra đối với các lồi động vật có khả năng
phát tán mạnh.
- Đặc điểm: Sống trong cùng khu vực địa lí nhưng ở hai ổ sinh
thái khác nhau
- Đối tượng: Hay xảy ra đối với các loài động vật ít di
chuyển.
+ Mỗi lồi có tập tính giao phối riêng nên không giao phối
với nhau
4. Cách li sinh sản
=> Hình thành lồi
Cách li trước hợp tử
Cách li sau hợp tử
5.
nhờ lai xa và đa bội
hố
Hình
thành
Khái niệm
Những trở ngại ngăn cản Những trở ngại ngăn cản việc tạo
loài cùng
sinh vật giao phối với nhau
ra con lai hoặc ngăn cản tạo ra
khu
- Cách li nơi ở:
con lai hữu thụ
- Cách li tập tính:
- Cách li mùa vụ:
- Cách li cơ học:
Vai trị
- Đóng vai trị quan trọng trong hình thành lồi
- Duy trì sự tồn vẹn của lồi.
Hình thành lồi nhờ - Là con đường hình thành lồi nhanh nhất.
lai xa và đa bội hoá
- Chủ yếu gặp ở thực vật, ít gặp ở động vật.
- 75 % các loài thực vật có hoa và 90% các lồi dương xỉ hình
thành lồi mới bằng lai xa và đa bội hóa.
Tiến hóa lớn
Hình thành các nhóm phân loại trên lồi:
6.
Chi -> họ-> bộ-> lớp-> ngành-> giới
Sự phát sinh và phát triển * Các giai đoạn tiến hóa:
của sự sống trên trái đất
Tiến hóa hóa học -> Tiến hóa tiền sinh học -> tiến hóa sinh học
7.
* Phát triển sự sống
Ghi nhớ: Các đại (5 đại) và các kỹ.
8.
Trên bước đường thành công-> khơng có dấu chân kẽ
lười nhác!
Trang 11
CHỦ ĐỀ 9: SINH THÁI HỌC
Môi trường
1.
Môi
Nhân tố sinh thái
Trường
Giới hạn sinh thái
và NTST Ổ sinh thái
Nơi ở
Khái quát quần thể
sinh vật
9.
QTSV
Đặc trưng quần thể
Biến động số lượng
cá thê trong quần
thể
Quần xã sinh vật
Các mối quan hệ
14.
QXSV
trong QX
Đặc trưng của quần
xã
Diễn thế sinh thái
Khái niệm
Các kiểu và các
dạng HST
Trao đổi chất trong
21.
HST,
HST
SQ,
Dịng năng lượng
BVMT
trong HST
Chu trình sinh địa
hóa
Khu
sinh
học
(Biơm)
Trên bước đường thành cơng-> khơng có dấu chân kẽ
lười nhác!
Trang 12
KHĨA TỔNG ƠN MỨC 5+
GV: Nguyễn Viết Trung
ĐT: 0989093848
ĐỀ SỐ: 1
***
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP 2022-2023
Môn thi thành phần: SINH HỌC
Câu 1 (NB): Loại axit nuclêic nào sau đây được dùng làm khuôn để tổng hợp chuỗi pôlipeptit?
A. mARN
B. rARN.
C. ADN
D. tARN
Câu 2 (TH): Một tế bào sinh dục đực có kiểu gen AaBb giảm phân bình thường tạo ra bao nhiêu loại giao
tử?
A. 4 giao tử
B. 1 loại giao tử.
C. 3 loại giao tử.
D. 2 loại giao tử.
Câu 3 (NB): Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây không thể làm tăng nguồn biến dị di
truyền của quần thể
A. Giao phối
B. Nhập cư.
C. Chọn lọc tự nhiên. D. Đột biến.
Câu 4 (TH): Ở một loài thực vật, alen A quy định hoa đỏ trơi hồn tồn so với alen a quy định hoà trắng.
Một quần thể đang ở trang thái cân bằng di truyền có số cây hoa đỏ chiếm tỉ lệ 36%. Tần số alen A của
quần thể là
A. 0,2
B. 0,8
C. 0.6
D. 0,36
Câu 5 (NB): Mối quan hệ nào sau đây khơng thuộc nhóm quan hệ hỗ trợ
A. Hội sinh
B. Ức chế - cảm nhiễm.
C. Cộng sinh.
D. Hợp tác.
Câu 6 (NB): Kích thước quần thể sinh vật có thể được xác định theo mấy cách sau đây:
I. Số lượng cá thể tính trên đơn vị diện tích hay thể tích.
II. Số lượng các cá thể trong quần thể.
III. Khối lượng của các cá thể trong quần thể
IV. Tổng năng lượng của các cá thể trong quần thể.
A. 3
B. 1
C. 2
D. 4
Câu 7 (NB): Nuôi cấy hạt phấn của một cây lưỡng bội có kiểu gen Aabb để tạo nên các mơ đơn bội. Sau
đó xử lí các mơ đơn bội này bằng cơnsixin gây lưỡng bội hóa và kích thích chúng phát triển thành cây
hồn chỉnh. Các cây này có kiểu gen là:
A. AAbb, aabb.
B. AAAb, Aaab.
C. Aabb, abbb.
D. Abbb, aaab.
Câu 8 (TH): Ở một lồi thực vật, tính trạng màu hoa do hai gen phân li độc lập cùng quy định theo kiểu
tượng tác bổ sung: kiểu gen có cả hai loại alen trội A và B quy định hoa màu đỏ; các kiểu gen cịn lại quy
định hoa màu trắng. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có nhiều cây hoa màu đỏ nhất?
A. AABb × aaBb.
B. AaBb × AaBb.
C. AaBB × aaBb.
D. Aabb × aaBb.
Câu 9 (NB): Nhóm động vật nào sau đây khi thở ra và hít vào đều có khơng khí giàu O2 đi qua phổi?
A. Lưỡng cư.
B. Bò sát.
C. Chim.
D. Thú.
Câu 10 (NB): Ở một loài thực vật, alen D quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen d quy định quả
vàng. Theo lí thuyết, phép lai Dd × dd cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ:
A. 2 cây quả đỏ :1 cây quả vàng.
B. 1 cây quả đỏ :3 cây quả vàng.
C. 3 cây quả đỏ :1 cây quả vàng.
D. 1 cây quả đỏ :1 cây quả vàng.
Câu 11 (NB): Các cơ chế di truyền cần có sự tham gia trực tiếp của phân tử ADN là
A. nhân đôi ADN và dịch mã.
B. nhân đôi ADN, phiên mã và dịch mã.
C. nhân đôi ADN và phiên mã.
D. Phiên mã và dịch mã.
Câu 12 (NB): Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, bò sát phát sinh ở đại nào sau
đây?
A. Đại Tân sinh
B. Đại Cổ sinh
C. Đại Trung sinh
D. Đại Nguyên sinh.
Câu 13 (NB): Cơ thể nào sau đây là cơ thể thuần chủng?
A. AaBbDdEe.
B. AABBDdee.
C. AaBbDDee.
D. AAbbDDee.
Câu 14 (NB): Ở thực vật, pha tối của quá trình quang hợp diễn ra ở
A. chất nền của ti thể.
B. màng tilacoit của lục lạp.
C. chất nền của lục lạp.
D. màng trong của ti thể.
Câu 15 (NB): Biết alen A quy định hoa đỏ trội khơng hồn tồn so với alen lặn a quy định hoa trắng.
Phép lai nào sau đây cho đời con tỉ lệ cây hoa hồng nhiều nhất.
Trên bước đường thành công-> khơng có dấu chân kẽ
lười nhác!
Trang 13
A. AA × aa.
B. Aa × aa.
C. Aa × Aa.
D. AA × Aa.
Câu 16 (NB): Trong q trình điều hồ hoạt động gen, điều hoà số lượng mARN được tổng hợp trong tế
bào là
A. sau dịch mã.
B. phiên mã.
C. dịch mã
D. trước phiên mã.
Câu 17 (NB): Trong bao nhiêu quá trình sau đây có sự liên A với nuclêơtit loại T của mạch ADN?
I. Phiên mã.
II. Dịch mã.
III. Nhân đôi ADN
IV. Phân li của nhiễm sắc thể trong phân bào.
A. 3
B. 1
C. 2
D. 4
Câu 18 (NB): Trong chu trình sinh địa hóa, cacbon đi từ mơi trường ngồi vào quần xã sinh vật trên cạn
chủ yếu thơng qua q trình
A. quang hợp của vi sinh vật.
B. hô hấp của sinh vật phân giải.
C. quang hợp của thực vật.
D. hô hấp của thực vật.
Câu 19 (TH): Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng về mức sinh sản và mức tử vong của quần thể?
I. Mức sinh sản của một quần thể động vật chỉ phụ thuộc vào số lượng trứng (hay con non) của mỗi lứa đẻ.
II. Mức sinh sản của quần thể thường bị giảm sút khi điều kiện sống không thuận lợi như thiếu thức ăn, nơi ở,...
III. Mức độ tử vong của quần thể chỉ phụ thuộc vào các điều kiện sống của môi trường
IV. Sự thay đổi về mức sinh sản và mức tử vong là cơ chế chủ yếu điều chỉnh số lượng cá thể của quan hệ.
A. 3
B. 4
C. 1
D. 2
Câu 20 (TH): Khi nói về tuần hồn của động vật, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Trong một chu kì tim, tâm thất luôn co trước tâm nhĩ để đẩy máu từ tâm thất vào tâm nhĩ.
B. Máu trong động mạch ln giàu O2 và có màu đỏ tươi.
C. Hệ tuần hồn hở có tốc độ lưu thơng máu nhanh hơn so với hệ tuần hồn kín.
D. Các lồi thú, chim, bị sát, ếch nhái đều có hệ tuần hồn kép.
Câu 21 (NB): Có bao nhiêu đặc điểm hình thái, giải phẫu của lá sau đây thích nghi với chức năng quang hợp.
I. Diện tích bề mặt lớn giúp hấp thụ được nhiều tia sáng.
II. Trong lớp biểu bì của mặt lá có khí khơng giúp cho CO2 khuếch tán vào bên trong lá.
III. Trong lá có các bào quan quang hợp là lục lạp.
IV. Trên màng tilacoit của lục lạp có các sắc tố quang hợp.
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 22 (NB): Khi nói về mơ hình cấu trúc operon Lac ở vi khuẩn E. coli, vùng khởi động có vai trị là
A. nơi enzim ADN polimeraza gắn vào để khởi đầu q trình nhân đơi ADN.
B. nơi ARN polimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã.
C. nơi prôtêin ức chế gắn vào để ngăn cản sự phiên mã.
D. nơi tổng hợp prơtêin ức chế.
Câu 23 (TH): Khi nói về đột biến lệch bội, phát biểu nào sau đây sai?
A. Trong tự nhiên, đột biến đa bội xảy ra khá phổ biến ở thực vật và ít gặp ở động vật.
B. Đột biến lệch bội có thể xảy ra trong nguyên phân.
C. Một trong những cơ chế phát sinh thể đột biến đa bội là do tất cả các NST không phân li trong lần
nguyên nhân đầu tiên của hợp tử.
D. Ở tế bào sinh dục, đột biến lệch bội chỉ xảy ra ở cặp NST giới tính mà không xảy ra ở cặp NST
thường.
Câu 24 (NB): Cơ chế hình thành lồi nào sau đây có thể tạo ra lồi mới có hàm lượng ADN ở trong nhân
tế bào cao hơn nhiều so với hàm lượng ADN của loài gốc ?
A. Hình thành lồi bằng cách li sinh thái.
B. Hình thành lồi bằng cách li tập tính.
C. Hình thành lồi nhờ cơ chế lại xa và đa bội hố. D. Hình thành lồi khác khu vực địa lí.
Câu 25 (NB): Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng khi nói về nguyên nhân gây diễn thế sinh thái?
I. Bão, lụt, cháy, ô nhiễm là những nguyên nhân từ bên ngoài gây nên diễn thế sinh thái.
II. Sự cạnh tranh giữa các loài trong quần xã là nguyên nhân bên trong của diễn thế sinh thái.
III. Những biến đổi của mơi trường chỉ là những nhân tố khởi động, cịn quần xã sinh vật là động lực
chính cho q trình diễn thế.
IV. Các hoạt động của con người cũng là nguyên nhân gây ra diễn thế của quần xã.
A. 4
B. 3
C. 2
D. 1
Trên bước đường thành cơng-> khơng có dấu chân kẽ
lười nhác!
Trang 14
KHĨA TỔNG ƠN MỨC 5+
GV: Nguyễn Viết Trung
ĐT: 0989093848
ĐỀ SỐ: 2
***
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP 2022-2023
Môn thi thành phần: SINH HỌC
Câu 81. Nhân tố sinh thái nào sau đây là nhân tố vô sinh?
A. Vi sinh vật.
B. Động vật.
C. Thực vật.
D. Nhiệt độ.
Câu 82. Quá trình phiên mã là quá trình tổng hợp phân tử
A. ADN.
B. ARN.
C. axit amin.
D. prơtêin.
Câu 83. Loại axit nuclêic nào sau đây có chức năng mang axit amin tới ribơxơm trong q trình dịch
mã?
A. ADN.
B. tARN.
C. mARN.
D. rARN.
Câu 84. Bộ nhiễm sắc thể của thể tam bội được kí hiệu là
A. 4n.
B. 3n.
C. 2n + 1.
D. 2n + 3.
Câu 85. Ở người, hội chứng tiếng mèo kêu là do dạng đột biến NST nào gây nên?
A. Mất đoạn.
B. Chuyển đoạn.
C. Lặp đoạn.
D. Đảo đoạn.
Câu 86. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có 1 loại kiểu gen?
A. A aa.
B. AA × Aa.
C. Aa × Aa.
D. Aa× aa.
Câu 87. Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, loài người phát sinh ở đại
A. Cổ sinh.
B. Trung sinh.
C. Nguyên sinh.
D. Tân sinh.
Câu 88. Cơ thể có kiểu gen nào sau đây được gọi là thể đồng hợp tử về cả hai cặp gen đang xét?
A. AABb.
B. AaBB.
C. AAbb.
D. AaBb.
Câu 89. Cây phong lan sống bám trên thân cây gỗ. Quan hệ giữa cây phong lan và cây thân gỗ là quan hệ
A. cộng sinh.
B. hội sinh.
C. hợp tác.
D. kí sinh.
Câu 90. Đối tượng được Menđen sử dụng trong nghiên cứu di truyền là
A. ruồi giấm.
B. cây hoa anh thảo.
C. cây đậu Hà Lan.
D. cây hoa phấn.
Câu 91. Cơ thể có kiểu gen Aabb giảm phân bình thường có thể cho tối đa bao nhiêu loại giao tử?
A. 2.
B. 4.
C. 1.
D. 3.
Câu 92. Dạng đột biến nào sau đây làm giảm số nuclêôtit của gen?
A. Thay cặp A – T bằng cặp G – X.
B. Mất cặp nuclêôtit.
C. Thêm cặp nuclêôtit.
D. Thay cặp G – X bằng cặp X – G.
Câu 93. Trong kĩ thuật tạo ADN tái tổ hợp, enzim được sử dụng để gắn gen cần chuyển với thể truyền là
A. ADN pôlimeraza.
B. restrictaza.
C. ARN pôlimeraza.
D. ligaza.
Câu 94. Thời gian sống có thể đạt tới của một cá thể trong quần thể được gọi là
A. tuổi sinh lí.
B. tuổi sinh thái.
C. tuổi quần thể.
D. tuổi sinh sản.
Câu 95. Cây hấp thụ nitơ ở dạng
A.
,
.
B.
,
.
C.
,
.
D. N2 ,
.
Câu 96. Hiện tượng di truyền ngồi nhân gặp ở các tính trạng do gen nào sau đây quy định?
A. Gen trên NST thường
B. Gen trên NST giới tính X.
C. Gen trên NST giới tính Y.
D. Gen trong tế bào chất.
Câu 97. Hình thành lồi khác khu vực địa lí thường xảy ra với các lồi
A. thực vật có hoa.
B. dương xỉ.
C. động vật có khả năng phát tán mạnh.
D. động vật ít di chuyển.
Câu 98. Trong hệ sinh thái, nhóm sinh vật nào sau đây là sinh vật phân giải?
A. Thực vật.
B. Tảo.
C. Động vật ăn thực vật. D. Giun đất.
Câu 99. Nhân tố nào sau đây quy định chiều hướng của q trình tiến hóa?
A. Đột biến.
B. Giao phối.
C. Chọn lọc tự nhiên.
D. Các yếu tố ngẫu
nhiên.
Câu 100. Tập hợp các kiểu hình của cùng một kiểu gen tương ứng với các môi trường khác nhau được
gọi là
A. thường biến.
B. mức phản ứng.
C. đột biến gen.
D. Đột biến NST.
Câu 101. Nhân tố nào sau đây có thể làm giảm kích thước quần thể một cách đáng kể và làm cho vốn gen
của quần thể khác biệt hẳn với vốn gen ban đầu?
Trên bước đường thành cơng-> khơng có dấu chân kẽ
lười nhác!
Trang 15
A. Giao phối không ngẫu nhiên.
B. Các yếu tố ngẫu nhiên.
C. Giao phối ngẫu nhiên.
D. Đột biến.
Câu 102. Hoạt động nào sau đây của con người góp phần khắc phục suy thối mơi trường?
A. Quản lý chặt chẽ các chất gây ô nhiễm.
B. Tăng cường sử dụng tài nguyên không tái sinh.
C. Tăng cường sử dụng túi nilon.
D. Tăng cường sử dụng thuốc trừ sâu hóa học trong trồng trọt
Câu 103. Cho chuỗi thức ăn: Lúa → Châu chấu → Nhái → Rắn → Diều hâu. Trong chuỗi thức ăn này,
bậc dinh dưỡng cấp 4 là
A. lúa.
B. châu chấu.
C. nhái.
D. rắn.
Câu 104. Một quần thể ngẫu phối có thành phần kiểu gen là 0,6 Aa : 0,4 aa. Theo lí thuyết, sau 2 thế hệ
ngẫu phối, tần số alen A của quần thể này là bao nhiêu?
A. 0,4.
B. 0,6.
C. 0,7.
D. 0,3.
Câu 105. Một quần thể thực vật có tỉ lệ các kiểu gen ở thế hệ xuất phát (P) là 0,25AA : 0,40Aa : 0,35aa.
Tính theo lí thuyết, sau 3 thế hệ tự thụ phấn, tỉ lệ kiểu gen Aa là
A. 0,05.
B. 0,04.
C. 0,10.
D. 0,2.
Câu 106. Một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể 2n. Dạng đột biến sau đây làm tăng số lượng nhiễm sắc
thể trong tế bào của thể đột biến?
A. Đột biến lệch bội dạng thể ba.
B. Đột biến đảo đoạn NST.
C. Đột biến lặp đoạn NST.
D. Đột biến lệch bội dạng thể một.
Câu 107. Ở cà độc dược 2n = 24. Bằng phương pháp tế bào học người ta đã xác định được một cá thể
thuộc lồi này có bộ NST gồm 23 chiếc, trong đó có 1 chiếc riêng lẻ khơng tạo thành cặp. Cá thể này
thuộc thể đột biến nào?
A. Thể một.
B. Thể khơng.
C. Thể ba.
D. Thể bốn.
Câu 108. Trong q trình dịch mã ở sinh vật nhân sơ, phân tử tARN vận chuyển axit amin foocmin
mêtiơnin có anticơđon là
A. 3’AUG5’.
B. 3’GUA5’.
C. 3’UAX5’.
D. 3’XAU5’.
Câu 109. Biết mỗi gen quy định một tính trạng và alen trội là trội hồn tồn. Theo lí thuyết, phép lai nào
sau đây cho đời con có sự phân li tỉ lệ kiểu gen bằng tỉ lệ kiểu hình?
A. AaBb × aaBB.
B. Aabb × aaBb.
C. Aabb × Aabb.
D. AABb × AaBB.
Câu 110. Biết mỗi gen quy định một tính trạng, các alen trội là trội hồn tồn. Theo lí thuyết, phép lai nào
sau đây cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 1 : 1 : 1 : 1?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 111. Một gen ở sinh vật nhân sơ có 3000 nuclêơtit; trên mạch thứ nhất có số nuclêôtit loại T và X lần
lượt chiếm 20% và 30% số nuclêơtit của mạch; trên mạch thứ hai có số nuclêôtit loại T chiếm 40% số
nuclêôtit của mạch. Số nuclêôtit loại A của gen là
A. 750.
B. 450.
C. 600.
D. 900.
Câu 112. Một lồi thực vật, tính trạng màu sắc hoa do 2 cặp gen A, a và B, b cùng quy định. Cho 2 cây
hoa vàng thuần chủng giao phấn với nhau thu được F 1 toàn cây hoa đỏ. Cho các cây hoa đỏ F 1 tự thụ
phấn, thu được F2 có tỉ lệ 9 cây hoa đỏ : 6 cây hoa vàng : 1 cây hoa trắng. Cho 2 cây hoa đỏ F 2 giao phấn
với nhau thu được F3. Theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu hình ở F3 có thể là
A. 3 đỏ : 1 vàng.
B. 3 đỏ : 1 trắng.
C. 1 đỏ : 1 vàng.
D. 1 đỏ : 2 vàng : 1
trắng.
Trên bước đường thành công-> không có dấu chân kẽ
lười nhác!
Trang 16
KHĨA TỔNG ƠN MỨC 5+
GV: Nguyễn Viết Trung
ĐT: 0989093848
ĐỀ SỐ: 3
***
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP 2022-2023
Môn thi thành phần: SINH HỌC
Câu 81: Động vật nào sau đây có dạ dày đơn?
A. Thỏ.
B. Trâu.
C. Bò.
D. Dê.
Câu 82: Phân tử nào sau đây khơng trực tiếp tham gia q trình dịch mã?
A. tARN.
B. ADN.
C. mARN.
D. rARN.
Câu 83: Trong quang hợp ở cây xanh, pha sáng diễn ra ở vị trí nào của lục lạp?
A. Tilacoit.
B. Màng trong.
C. Chất nền.
D. Màng ngoài.
Câu 84: Theo lí thuyết, cơ thể có kiểu gen
giảm phân bình thường cho tối đa bao nhiêu loại giao tử?
A. 1.
B. 3.
C. 2.
D. 4.
Câu 85: Một phân tử ADN ở vi khuẩn có tỉ lệ A/G = 2/3. Theo lí thuyết, tỉ lệ nuclêôtit loại A của phân tử này
là
A. 15%.
B. 20%.
C. 40%.
D. 30%.
Câu 86: Cơđon nào sau đây mang tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã?
A. 5’AUU3’.
B. 5’UAX3’.
C. 5’AUG3’.
D. 5’UGA3’.
Câu 87: Cho biết alen A trội hoàn toàn so với alen a. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có
tỉ lệ kiểu gen khác tỉ lệ kiểu hình?
A. AA × aa.
B. Aa × Aa.
C. aa × aa.
D. Aa × aa.
Câu 88: Cho biết alen D quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen d quy định hoa trắng. Theo lí thuyết,
phép lai nào sau đây cho đời con gồm tồn cá thể có kiểu hình hoa trắng?
A. DD × dd.
B. Dd × Dd.
C. dd × dd.
D. Dd × dd.
Câu 89: Để góp phần làm giảm hiệu ứng nhà kính, cần hạn chế sự gia tăng loại khí nào sau đây trong khí
quyển?
A. Khí cacbon điơxit. B. Khí nitơ.
C. Khí heli.
D. Khí neon.
Câu 90: Theo lí thuyết, cơ thể có kiểu gen nào sau đây khi tự thụ phấn có thể tạo ra đời con có nhiều hơn
3 loại kiểu gen?
A. Aa.
B. Aabb.
C.
.
D.
.
Câu 91: Từ một cơ thể thực vật có kiểu gen AaBb, bằng phương pháp nuôi cấy hạt phấn rồi đa bội hóa có
thể tạo ra cơ thể có kiểu gen
A. aaBb.
B. AAbb.
C. AaBb.
D. Aabb.
Câu 92: Trùng roi (Trichomonas) sống trong ruột mối tiết enzim phân giải xenlulôzơ trong thức ăn của
mối thành đường để ni sống cả hai. Đây là ví dụ về mối quan hệ
A. hội sinh.
B. kí sinh.
C. hợp tác.
D. cộng sinh.
Câu 93: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây không phải là nhân tố tiến hóa?
A. Giao phối ngẫu nhiên.
B. Đột biến.
C. Di - nhập gen.
D. Chọn lọc tự nhiên.
Câu 94: Hệ sinh thái nào sau đây thường có độ đa dạng lồi cao nhất?
A. Rừng rụng lá ôn đới.
B. Rừng mưa nhiệt đới.
C. Rừng lá kim phương Bắc.
D. Đồng rêu hàn đới.
Câu 95: Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, dương xỉ phát triển mạnh ở kỉ nào sau
đây?
A. Kỉ Đệ tam.
B. Kỉ Cacbon (Than đá).
C. Kỉ Đệ tứ.
D. Kỉ Krêta (Phấn trắng).
Câu 96: Một quần thể có thành phần kiểu gen là: 0,81AA : 0,18Aa : 0,01aa. Tần số alen a của quần thể
này là
A. 0,01.
B. 0,9.
C. 0,1.
D. 0,19.
Trên bước đường thành cơng-> khơng có dấu chân kẽ
lười nhác!
Trang 17
Câu 97: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về đột biến điểm?
A. Đột biến thay thế một cặp nuclêơtit ln dẫn đến kết thúc sớm q trình dịch mã.
B. Đột biến điểm là dạng đột biến gen liên quan đến một số cặp nuclêôtit.
C. Phần lớn đột biến điểm có hại cho thể đột biến.
D. Đột biến điểm tạo ra các alen mới làm phong phú vốn gen của quần thể.
Câu 98: Loại đột biến nào sau đây thường không làm thay đổi số lượng và thành phần gen trên một nhiễm
sắc thể?
A. Lặp đoạn nhiễm sắc thể.
B. Đảo đoạn nhiễm sắc thể.
C. Mất đoạn nhiễm sắc thể.
D. Chuyển đoạn giữa hai nhiễm sắc thể khác nhau.
Câu 99: Khi nói về hơ hấp ở thực vật, phát biểu nào sau đây sai?
A. Trong điều kiện thiếu O2, thực vật phân giải kị khí để lấy ATP.
B. Trong phân giải hiếu khí, năng lượng ATP được tạo ra nhiều nhất ở chuỗi chuyền êlectron hô hấp.
C. Trong hô hấp hiếu khí, O2 được sử dụng ở giai đoạn đường phân.
D. Hô hấp sáng chỉ xảy ra ở thực vật C3, không xảy ra ở thực vật C4 và thực vật CAM.
Câu 100: Khi nói về tuần hồn máu ở người bình thường, phát biểu nào sau đây sai?
A. Trong hệ mạch máu, vận tốc máu trong mao mạch là chậm nhất.
B. Máu trong tĩnh mạch chủ nghèo ôxi hơn máu trong động mạch chủ.
C. Máu trong buồng tâm nhĩ trái nghèo ôxi hơn máu trong buồng tâm nhĩ phải.
D. Huyết áp ở mao mạch lớn hơn huyết áp ở tĩnh mạch.
Câu 101: Khi nói về kích thước của quần thể sinh vật, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Kích thước của quần thể là khoảng không gian mà các cá thể của quần thể sinh sống.
B. Kích thước quần thể có ảnh hưởng đến mức sinh sản và mức tử vong của quần thể.
C. Nếu kích thước quần thể đạt mức tối đa thì các cá thể trong quần thể thường tăng cường hỗ trợ
nhau.
D. Nếu kích thước của quần thể xuống dưới mức tối thiểu, mức độ sinh sản của quần thể sẽ tăng lên.
Câu 102: Khi nói về đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể, phát biểu nào sau đây sai?
A. Đột biến mất đoạn lớn thường gây hậu quả nghiêm trọng hơn so với đột biến lặp đoạn.
B. Đột biến mất đoạn làm giảm số lượng gen trên nhiễm sắc thể.
C. Đột biến đảo đoạn được sử dụng để chuyển gen từ nhiễm sắc thể này sang nhiễm sắc thể khác.
D. Đột biến lặp đoạn có thể làm cho 2 alen của một gen nằm trên cùng một nhiễm sắc thể.
Câu 103: Khi nói về lưới thức ăn, phát biểu nào sau đây sai?
A. Trong diễn thế nguyên sinh, lưới thức ăn trở nên phức tạp dần.
B. Quần xã sinh vật càng đa dạng về thành phần lồi thì lưới thức ăn càng phức tạp.
C. Trong một lưới thức ăn, mỗi loài sinh vật chỉ tham gia vào một chuỗi thức ăn.
D. Lưới thức ăn thể hiện quan hệ dinh dưỡng giữa các loài sinh vật trong quần xã.
Câu 104: Một loài thực vật, cho 2 cây (P) đều dị hợp tử về 2 cặp gen cùng nằm trên 1 cặp NST giao phấn
với nhau, thu được F1. Theo lí thuyết, F1 có tối đa bao nhiêu loại kiểu gen?
A. 4.
B. 10.
C. 9.
D. 3.
Câu 105: Trong phương thức hình thành lồi bằng con đường địa lí (hình thành lồi khác khu vực địa lí),
nhân tố trực tiếp gây ra sự phân hoá vốn gen của quần thể gốc là
A. tập quán hoạt động.
B. cách li địa lí.
C. chọn lọc tự nhiên.
D. cách li sinh thái.
Trên bước đường thành cơng-> khơng có dấu chân kẽ
lười nhác!
Trang 18
KHĨA TỔNG ƠN MỨC 5+
GV: Nguyễn Viết Trung
ĐT: 0989093848
ĐỀ SỐ: 4
***
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP 2022-2023
Môn thi thành phần: SINH HỌC
Câu 1: Một tế bào có bộ NST lưỡng bội 2n =48. Quan sát một tế bào sinh dưỡng của lồi dưới kính hiển
vi người ta thấy có 46 NST. Đột biến này thuộc dạng
A. Thể khuyết nhiễm
B. Thể một kép
C. Thể khuyết nhiễm hoặc thể một kép
D. Thể một nhiễm
Câu 2: Kiểu phân bố ngẫu nhiên của các cá thể trong quần thể thường gặp khi
A. Điều kiện sống phân bố khơng đồng đều, khơng có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần
thể
B. Điều kiện sống phân bố đồng đều, khơng có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể
C. Điều kiện sống phân bố khơng đồng đều, có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể
D. Điều kiện sống phân bố đồng đều, có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể
Câu 3: Xét 5 tế bào, nếu tần số hoán vị gen là 5% thì số tế bào xãy ra hốn vị là
A. 5.
B. 4.
C. 3.
D. 2.
Câu 4: Bệnh mù màu do gen lặn nằm trên NST X quy định. Cho biết trong một quần thể người đang ở
trạng thái cân bằng di truyền có tần số nam bị bệnh là 8%. Tần số nữ bị bệnh trong quần thể là
A. 4%
B. 6,4%
C. 1,28%
D. 2,56%
Câu 5: Khi được chiếu sáng, cây xanh giải phóng khí O2. Các phân tử O2 đó bắt nguồn từ
A. Phân giải đường
B. Quang hô hấp
C. Sự phân ly nước
D. Sự khử CO2
Câu 6: Dạng đột biến nào sau đây thường gây chết hoặc làm giảm sức sống
A. Chuyển đoạn nhỏ
B. Mất đoạn
C. Đảo đoạn
D. Lặp đoạn
Câu 7: Vi khuẩn cố định đạm sống trong nốt sần cây họ Đậu là biểu hiện của mối quan hệ?
A. Hợp tác
B. Ký sinh – vật chủ
C. Cộng sinh
D. Hội sinh
Câu 8: Gen là một đoạn của phân tử
A. mARN.
B. AND
C. rARN.
D. tARN.
Câu 9: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về diễn thế sinh thái?
A. Diễn thế ngun sinh xảy ra ở mơi trường đã có một quần xã sinh vật nhất định.
B. Diễn thế thứ sinh xảy ra ở mơi trường mà trước đó chưa có một quần xã sinh vật nào.
C. Trong diễn thế sinh thái, sự biến đổi của quần xã diễn ra độc lập với sự biến đổi điều kiện ngoại
cảnh.
D. Trong diễn thế sinh thái, các quẩn xã sinh vật biến đổi tuần tự thay thế lẫn nhau.
Câu 10: Những quần thể có kiểu tăng trưởng theo tiềm năng sinh học có các đặc điểm gì?
A. Cá thể có kích thước lớn, sứ dụng nhiều thúc ăn, tuổi thọ lớn
B. Cá thể có kích thước lớn, sinh sản ít, sử dụng nhiều thức ăn.
C. Cá thể có kích thước nhỏ, sinh sản nhiều, địi hỏi điều kiện chăm sóc ít.
D. Cá thể có kích thước nhỏ, sinh sản ít, địi hỏi điều kiện chăm sóc nhiều.
Câu 11: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sự tăng trưởng của quần thề sinh vật?
A. Khi môi trường bị giới hạn, mức sinh sản của quần thể luôn lớn hơn mức tử vong
B. Khi môi trường không giới hạn, mức sinh sản của quần thể là tối đa, mức tử vong là tối thiểu.
C. Khi môi trường bị giới hạn, mức sinh sản của quần thể luôn tối đa, mức tử vong luôn tối thiểu.
D. Khi môi trường không bị giới hạn, mức sinh sản của quần thể luôn nhỏ hơn mức tử vong.
Câu 12: Trong quá trình phát sinh và phát triển sự sống trên Trái Đất, loại chất hữu cơ mang thông tin di
truyền đầu tiên là
A. ARN
B. Protein
C. ADN
D. ADN và protein.
Câu 13: Trong tế bào có bao nhiêu loại phân tử tARN mang bộ ba đối mã khác nhau?
A. 61
B. 4
C. 64
D. 60
Câu 14: Cơ quan hô hấp của nhóm động vật nào trao đổi khí hiệu quả nhất?
A. Phổi của chim
B. Phổi của bò sát
C. Da của giun đất
D. Phổi và da của ếch nhái
Trên bước đường thành cơng-> khơng có dấu chân kẽ
lười nhác!
Trang 19
Câu 15: Cho một cây cà chua tứ bội có kiểu gen AAaa lai với một cây lưỡng bội có kiểu gen Aa. Quá
trình giảm phân ở bố mẹ diễn ra bình thường, các loại giao tử được tạo ra đều có khả năng thụ tinh. Tỷ lệ
kiểu hình đồng hợp lặn ở đời con là
A. 1/36
B. 1/2
C. 1/6
D. 1/12
Câu 16: Bào quan thực hiện chức năng hơ hấp chính là
A. lục lạp.
B. mạng lưới nội chất.
C. ti thể.
D. không bào.
Câu 17: Để chọn tạo các giống cây trồng lấy thân, rễ, lá có năng suất cao, trong chọn giống người ta
thường sử dụng phương pháp gây đột biến
A. Mất đoạn
B. Chuyển đoạn
C. Dị bội
D. Đa bội
Câu 18: Dạ dày ở những động vật ăn thực vật nào có 4 ngăn
A. Ngựa, thỏ, chuột.
B. Trâu, bò, cừu, dê.
C. Ngựa, thỏ, chuột, trâu, bị.
D. Ngựa,thỏ, chuột, cừu, dê.
Câu 19: Nếu kích thước quần thể giảm xuống mức tối thiểu thì
A. sự cạnh tranh về nơi ở giữa các cá thể giảm xuống nên số lượng cá thể của quần thể tăng nhanh
chóng
B. mật độ cá thể của quần thể tăng lên nhanh chóng, làm cho sự cạnh tranh cùng lồi khốc liệt hơn
C. số lượng cá thể trong quần thể ít, cơ hôi gặp nhau của các cá thể đực và cái tăng lên dẫn tới làm tăng
tỉ lệ sinh sản, làm lượng cá thể của quần thể tăng nhanh chóng
D. sự hỗ trợ giữa các cá thể và khả năng chống chọi với những thay đổi của môi trường của quần thể
giảm
Câu 20: Theo Jacop và Mono, các thành phần cấu tạo nên Operon Lac gồm
A. vùng vận hành (O), nhóm gen cấu trúc, vùng khởi động (P).
B. gen điều hịa, nhóm gen cấu trúc, vùng vận hành (O).
C. gen điều hịa, nhóm gen cấu trúc, vùng vận hành (O) , vùng khởi động (P).
D. gen điều hịa, nhóm gen cấu trúc, vùng khởi động (P).
Câu 21: Trong 1 quần thể ruồi giấm, xét 1 cặp NST thường có 2 locus gen, locus I có 2 alen; locus II có 3
alen. Trên NST X có 2 locus ở vùng khơng tương đồng, mỗi locus có 3 alen. Biết các gen liên kết khơng
hồn tồn. Số kiểu gen tối đa trong quần thể về các locus trên là
A. 1142
B. 212
C. 294
D. 1134
Câu 22: Trong các nhóm sinh vật sau đây có bao nhiêu nhóm thuộc sinh vật tự dưỡng
(1) Nấm men
(2) Tảo; (3) Vi khuẩn lam; (4) Vi khuẩn lactic; (5) Nấm mốc
A. 2
B. 3
C. 1
D. 4
Câu 23: Ở một loài thực vật, tính trạng chiều cao cây do 4 cặp gen (A,a;B,b; D,d; H,h) quy định. Trong
mỗi kiểu gen, mỗi alen trội làm cho cây cao thêm 5cm, cây cao nhất có chiều cao 180cm. cho cây cao
nhất lai với cây thấp nhất thu được F1; cho cây F1 lai với cây có kiểu gen AaBbDDHh, tạo ra đời con F2.
Trong số các cây F2 thì tỷ lệ kiểu hình cây cao 165cm là
A. 27/128
B. 21/43
C. 35/128
D. 16/135
Câu 24: Cho gà trống lông trắng lai với gà mái lông trắng thu được F 1 gồm 18,75% con lơng nâu, cịn lại
các con khác lông trắng. Biết các gen quy định tính trạng nằm trên các NST thường khác nhau. Nếu chỉ
chọn các con lông trắng ở F1 cho giao phối ngẫu nhiên thì tỷ lệ kiểu hình đời con F2 là
A. 8 con lông nâu: 1 con lông trắng
B. 8 con lông trắng: 1 con lông nâu
C. 3 con lông nâu: 13 con lông trắng
D. 16 con lông nâu: 153 con lông trắng
Câu 25: Trong các phát biểu sau đây về CLTN có bao nhiêu phát biểu đúng?
(1) Chọn lọc tự nhiên quy định chiều hướng và nhịp độ biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của
quần thể.
(2) Chọn lọc tự nhiên tạo ra các kiểu gen quy định các kiểu hình thích nghi.
(3) Chọn lọc tự nhiên làm phân hóa khả năng sinh sản của các kiểu gen khác nhau trong quần thể.
(4) Chọn lọc tự nhiên là nhân tố chính trong q trình hình thành các đặc điểm thích nghi trên cơ thể sinh
vật.
A. 1
B. 3
C. 2
D. 4
Trên bước đường thành cơng-> khơng có dấu chân kẽ
lười nhác!
Trang 20
KHĨA TỔNG ƠN MỨC 5+
GV: Nguyễn Viết Trung
ĐT: 0989093848
ĐỀ SỐ: 5
***
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP 2022-2023
Môn thi thành phần: SINH HỌC
Câu 1. Cây xanh hấp thụ canxi ở dạng nào sau đây?
A. CaSO4.
B. Ca(OH)2.
C. Ca2+.
D. Ca.
Câu 2. Loài động vật nào sau đây có hệ tuần hồn hở?
A. Ốc bươu vàng.
B. Bồ câu.
C. Rắn.
D. Cá chép.
Câu 3. Loại axit nuclêic nào sau đây là thành phần cấu tạo của ribôxôm?
A. tARN.
B. rARN.
C. ADN.
D. mARN.
Câu 4. Gen được cấu tạo bởi loại đơn phân nào sau đây?
A. Glucozơ.
B. Axit amin.
C. Vitamin.
D. Nucleotit.
Câu 5. Một lồi thực vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 24. Trong tế bào sinh dưỡng của cây đột
biến dạng tam bội được phát sinh từ loài này chứa bao nhiêu NST?
A. 25.
B. 48.
C. 12.
D. 36.
Câu 6. Một lồi thực vật có 4 cặp nhiễm sắc thể được kí hiệu là Aa, Bb, Dd. Cơ thể có bộ nhiễm sắc thể
sau đây là thể đa bội?
A. AaaBbbDdd.
B. AaBbd.
C. AaBbDdd.
D. AaBBbDd.
Câu 7. Kiểu gen nào sau đây là kiểu gen đồng hợp về 1 cặp gen?
A. AABB.
B. aaBB.
C. AaBB.
D. AaBb.
Câu 8. Một cơ thể đực có kiểu gen . Biết khoảng cách giữa hai gen A và B là 20cM; Theo lí thuyết, tần số
hốn vị gen là bao nhiêu?
A. 15%.
B. 20%.
C. 10%.
D. 40%.
Câu 9. Biết q trình giảm phân khơng xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, phép lai AaBb × aabb cho đời con
có tỉ lệ phân li kiểu gen là
A. 1 : 2 : 1.
B. 1 : 1 : 1 : 1.
C. 1 : 1.
D. 3 : 3 : 1 : 1.
Câu 10. Ở một lồi thực vật, khi trong kiểu gen có cả gen A và gen B thì hoa có màu đỏ. Nếu trong kiểu
gen chỉ có A hoặc chỉ có B thì hoa có màu vàng. Nếu khơng có gen A và B thì hoa có màu trắng. Tính
trạng di truyền theo quy luật
A. Tương tác cộng gộp.
B. Trội hoàn toàn.
C. Tương tác bổ sung.
D. Gen đa hiệu.
Câu 11. Một loài thực vật, A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với a quy định hoa trắng. Một quần thể tự
phối có cấu trúc di truyền ở thế hệ xuất phát là: 0,1AA : 0,4Aa : 0,5aa. Ở thế hệ F 1, cây hoa trắng chiếm tỉ
lệ bao nhiêu?
A. 60%.
B. 45%.
C. 50%.
D. 65%.
Câu 12. Thành tựu nào sau đây là của cơng nghệ gen?
A. Tạo giống dâu tằm có lá to.
B. Tạo giống cừu sản xuất protein người.
C. Tạo cừu Đơlli.
D. Tạo giống lợn có ưu thế lai cao.
Câu 13. Trong quần thể có xuất hiện thêm alen mới là kết quả của nhân tố tiến hóa nào sau đây?
A. Chọn lọc tự nhiên
B. Giao phối không ngẫu nhiên.
C. Đột biến.
D. Các yếu tố ngẫu nhiên.
Câu 14. Khi nói về sự phát triển của sinh giới, phát biểu nào sau đây sai?
A. Ở kỉ Đệ tam, phát sinh các nhóm linh trưởng. Cây có hoa ngự trị, phân hóa các lớp chim thú, cơn
trùng.
B. Ở kỉ Tam điệp, khí hậu khô, cá xương phát triển, phát sinh chim và thú.
C. Ở kỉ Jura, bò sát cổ và hạt trần ngự trị, thực vật có hạt xuất hiện, dương xỉ phát triển mạnh.
D. Ở kỉ Phấn trắng, xuất hiện thực vật có hoa và tiến hóa của động vật có vú, cuối kỉ tuyệt diệt nhiều
sinh vật kể cả bò sát.
Câu 15. Sói săn mồi thành đàn thì hiệu quả săn mồi cao hơn so với săn mồi riêng lẻ là ví dụ của mối quan
hệ?
A. Hỗ trợ cùng lồi.
B. Cạnh tranh cùng lồi.
C. Cạnh tranh khác lồi.
D. Kí sinh cùng loài.
Câu 16. Chuỗi thức ăn: “Cỏ → Cào cào → nhái → Rắn → Đại bàng” có bao nhiêu lồi sinh vật tiêu thụ?
Trên bước đường thành cơng-> khơng có dấu chân kẽ
lười nhác!
Trang 21
A. 4.
B. 2.
C. 3.
D. 1.
Câu 17. Khi nói về hơ hấp ở thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Q trình hơ hấp ở hạt đang nảy mầm diễn ra mạnh hơn ở hạt đang trong giai đoạn nghỉ.
II. Hô hấp tạo ra các sản phẩm trung gian cho các quá trình tổng hợp các chất hữu cơ khác trong cơ thể.
III. Phân giải kị khí bao gồm chu trình Crep và chuỗi chuyền êlectron trong hơ hấp.
IV. Ở phân giải kị khí và phân giải hiếu khí, q trình phân giải glucozơ thành axit piruvic đều diễn ra
trong ti thể.
A. 1.
B. 2.
C. 4.
D. 3.
Câu 18. Có bao nhiêu trường hợp sau đây sẽ dẫn tới làm giảm huyết áp?
I. Cơ thể bị mất nhiều máu.
II. Cơ thể thi đấu thể thao.
III. Cơ thể bị bệnh hở van tim.
IV. Cơ thể bị bệnh tiểu đường.
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 19. Khi nói về cơ chế di truyền ở cấp phân tử, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Trên một phân tử ADN, nếu gen A nhân đôi 5 lần thì gen B cũng nhân đơi 5 lần.
B. Trên một nhiễm sắc thể, nếu gen C phiên mã 10 lần thì gen D cũng phiên mã 10 lần.
C. Trong một tế bào, nếu gen E ở tế bào chất nhân đơi 2 lần thì gen G cũng nhân đơi 2 lần.
D. Trong q trình dịch mã, nếu có chất 5BU thấm vào tế bào thì có thể sẽ làm phát sinh đột biến gen
dạng thay thế cặp A-T bằng cặp G-X.
Câu 20. Cơ thể đực có kiểu gen
Ab DEG PQ
giảm phân bình thường sẽ tạo ra tối đa bao nhiêu loại giao tử hoán vị?
aB deg pq
A. 128.
B. 8.
C. 120.
D. 64.
Giải:
- Tổng số giao tử: 4 x 8 x 4 = 128
- Giao tử liên kết: 2 x 2 x 2 = 8
=> Giao tử HV: 128 – 8 = 120
Câu 21. Cho biết gen trội là trội hồn tồn, mỗi gen quy định 1 tính trạng, khơng phát sinh đột biến mới.
Tiến hành phép lai ♂AaBbCcDdEE × ♀aaBbccDdEE, thu được F 1. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu
sau đây là đúng?
I. Đời F1 có 32 kiểu tổ hợp giao tử.
II. Kiểu hình trội về tất cả các tính trạng chiếm tỉ lệ 9/64.
III. F1 có 16 loại kiểu hình và 36 kiểu gen.
IV. Có 4 kiểu gen quy định kiểu hình trội về cả 5 tính trạng.
A. 1.
B. 2.
C. 4.
D. 3.
Câu 22. Một quần thể sinh vật ngẫu phối đang chịu tác động của chọn lọc tự nhiên, có cấu trúc di truyền
ở các thế hệ như sau:
P: 0,25 AA + 0,50 Aa + 0,25 aa = 1.
F1: 0,20 AA + 0,44 Aa + 0,36 aa = 1.
F2: 0,16 AA + 0,38 Aa + 0,46 aa = 1.
F3: 0,09 AA + 0,21 Aa + 0,70 aa = 1.
Chọn lọc tự nhiên đã tác động lên quần thể trên theo hướng
A. loại bỏ kiểu gen đồng hợp trội và kiểu gen đồng hợp lặn.
B. loại bỏ kiểu gen đồng hợp lặn và kiểu gen dị hợp.
C. loại bỏ kiểu gen dị hợp và giữ lại các kiểu gen đồng hợp.
D. loại bỏ kiểu gen đồng hợp trội và kiểu gen dị hợp.
Câu 23. Khi nói về sự phân bố cá thể trong quần thể, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Trong mỗi quần thể, sự phân bố đồng đều xảy ra khi môi trường không đồng nhất và cạnh tranh
cùng loài diễn ra khốc liệt.
B. Về mặt sinh thái, sự phân bố các cá thể cùng lồi một cách đồng đều trong mơi trường có ý nghĩa
giảm sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể.
C. Phân bố đồng đều là dạng trung gian của phân bố ngẫu nhiên và phân bố theo nhóm.
D. Phân bố theo nhóm là kiểu phân bố ít phổ biến nhất vì khi phân bố theo nhóm thì sinh vật dễ bị kẻ
thù tiêu diệt.
Câu 24. Khi nói về lưới thức ăn, phát biểu nào sau đây đúng?
Trên bước đường thành cơng-> khơng có dấu chân kẽ
lười nhác!
Trang 22
A. Trong một lưới thức ăn, mỗi bậc dinh dưỡng thường chỉ có 1 lồi sinh vật.
B. Trong một lưới thức ăn, động vật ăn thịt thường là bậc dinh dưỡng cấp 1.
C. Hệ sinh thái nhân tạo thường có lưới thức ăn phức tạp hơn hệ sinh thái tự nhiên.
D. Mỗi lồi sinh vật có thể thuộc nhiều bậc dinh dưỡng khác nhau.
Câu 25. Khi nói về hoạt động của các opêron Lac ở vi khuẩn E. coli, có bao nhiêu phát biểu sau đây
đúng?
I. Nếu xảy ra đột biến ở gen cấu trúc A thì có thể làm cho protein do gen này quy định bị bất hoạt.
II. Nếu xảy ra đột biến ở gen điều hòa R làm cho gen này khơng được phiên mã thì các gen cấu trúc Z, Y,
A cũng không được phiên mã.
III. Khi protein ức chế liên kết với vùng vận hành thì các gen cấu trúc Z, Y, A khơng được phiên mã.
IV. Nếu xảy ra đột biến mất 1 cặp nucleotit ở giữa gen điều hịa R thì có thể làm cho có thể làm cho chất
ức chế khơng bám được vào vùng vận hình.
A. 4.
B. 1.
C. 2.
D. 3.
Trên bước đường thành cơng-> khơng có dấu chân kẽ
lười nhác!
Trang 23
KHĨA TỔNG ƠN MỨC 5+
GV: Nguyễn Viết Trung
ĐT: 0989093848
ĐỀ SỐ: 6
***
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP 2022-2023
Môn thi thành phần: SINH HỌC
Câu 1. Thể đột biến nào sau đây được tạo ra nhờ lai xa kết hợp với đa bội hóa?
A. Thể song nhị bội.
B. Thể tam bội.
C. Thể tứ bội.
D. Thể ba.
Câu 2. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con gồm toàn kiểu gen dị hợp?
A. Aa × Aa
B. AA × aa
C. Aa × aa
D. AA × Aa
Câu 3. Sinh vật nào sau đây có cặp NST giới tính ở giới cái là XX và ở giới đực là XO?
A. Châu chấu.
B. Chim.
C. Bướm.
D. Ruồi giấm.
Câu 4. Một quần thể ngẫu phối có thành phần kiểu gen là 0,6Aa: 0,4aa. Theo lí thuyết, tần số alen a của
quần thể này là bao nhiêu?
A. 0,4
B. 0,6
C. 0,7
D. 0,3
Câu 5. Theo vĩ độ, rừng rụng lá ôn đới (rừng lá rộng rụng theo mùa) là khu sinh học phân bố ở vùng
nào?
A. Ôn đới
B. Nhiệt đới
C. Bắc Cực.
D. Cận Bắc Cực.
Câu 6. Trâu tiêu hóa được xenlulơzơ có trong thức ăn là nhờ enzim của
A. vi sinh vật cộng sinh trong dạ cỏ.
B. tuyến tụy
C. tuyến gan.
D. tuyến nước bọt.
Câu 7. Ở cây hoa phấn (Mirabilis Jalapa), gen quy định màu lá nằm trong tế bào chất. Lấy hạt phấn của
cây lá đốm thụ phấn cho cây lá đốm. Theo lí thuyết, đời con có tỉ lệ kiểu hình là
A. 1 cây lá đốm : 1 cây lá xanh.
B. 3 cây lá xanh : 1 cây lá đốm.
C. 100% cây lá xanh.
D. 100% cây lá đốm.
Câu 8. Giả sử kết quả khảo sát về diện tích khu phân bố (tính theo m 2) và kích thước quần thể (tính theo
số lượng cá thể) của 4 quần thể sinh vật cùng loài ở cùng một thời điểm như sau:
Quần thể I
Quần thể II
Quần thể III
Quần thể IV
Diện tích khu phân bố
3558
2486
1935
1954
Kích thước quần thể
4270
3730
3870
4885
Xét tại thời điểm khảo sát, mật độ cá thể của quần thể nào trong 4 quần thể trên là cao nhất?
A. Quần thể I.
B. Quần thể III.
C. Quần thể II.
D. Quần thể IV.
Câu 9. Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, ở đại nào xuất hiện thực vật có hoa?
A. Đại Nguyên sinh.
B. Đại Tân sinh
C. Đại Cổ sinh
D. Đại Trung sinh
Câu 10. Từ cây có kiểu gen AABBDd, bằng phương pháp nuôi cấy hạt phấn trong ống nghiệm có thể tạo
ra tối đa bao nhiêu dịng cây đơn bội có kiểu gen khác nhau?
A. 1
B. 2
C. 4
D. 3
Câu 11. Theo thuyết tiến hóa hiện đại, 1 alen lặn có lợi có thể bị loại bỏ hồn tồn khỏi quần thể do tác
động của nhân tố nào sau đây?
A. Giao phối không ngẫu nhiên.
B. Chọn lọc tự nhiên.
C. Các yếu tố ngẫu nhiên
D. Giao phối ngẫu nhiên
Câu 12. Đậu Hà Lan có bộ NST 2n = 14. Theo lí thuyết, số nhóm gen liên kết của lồi này là
A. 8
B. 13
C. 14
D. 7
Câu 13. Vi khuẩn phản nitrat hóa tham gia vào q trình chuyển hóa
+
−
−
+
A. NH 4 thành NO3
B. N2 thành NH3.
C. NO3 thành N2.
D. NH3 thành NH 4
Câu 14. Nếu tần số hoán vị giữa hai gen là 10% thì khoảng cách tương đối giữa 2 gen này trên NST là
A. 15 cM.
B. 10 cM.
C. 30 cM.
D. 20 cM.
Câu 15. Trong q trình phiên mã, nuclêơtit loại A của gen liên kết bổ sung với loại nuclêôtit nào ở môi
trường nội bào?
A. U
B. X
C. G
D. T
Câu 16. Dạng đột biến nào sau đây có thể làm cho 2 alen của 1 gen nằm trên cùng 1 NST?
A. Thêm 1 cặp nuclêôtit. B. Mất 1 cặp nuclêôtit. C. Lặp đoạn NST.
D. Đảo đoạn NST.
Trên bước đường thành công-> khơng có dấu chân kẽ
lười nhác!
Trang 24
Câu 17. Một lưới thức ăn trên đồng cỏ được mô tả như sau: thỏ, chuột đồng, châu chấu và chim sẻ đều ăn
cỏ; châu chấu là thức ăn của chim sẻ; cáo ăn thỏ và chim sẻ; cú mèo ăn chuột đồng. Trong lưới thức ăn
này, sinh vật nào thuộc bậc dinh dưỡng cấp cao nhất?
A. Chim sẻ.
B. Cáo.
C. Cỏ.
D. Thỏ.
Câu 18. Ở phép lai ruồi giấm, gen A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định mắt trắng.
Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ 1 ruồi cái mắt đỏ : 1 ruồi cái mắt trắng : 1 ruồi
đực mắt đỏ : 1 ruồi đực mắt trắng?
A. XaXa × XAY.
B. XAXa × XaY.
C. XAXA × XaY.
D. XAXa × XAY.
Câu 19. Triplet 3’TAG5’ mã hóa axit amin izơlơxin, tARN vận chuyển axit amin này có anticơđon là
A. 3’GAU5’
B. 3’GUA5’
C. 3’AUX5’
D. 3’UAG5’
Câu 20. Một NST có trình tự các gen là ABCDEFG.HI bị đột biến thành NST có trình tự các gen là
CDEFG.HI. Đây là dạng đột biến nào?
A. Mất đoạn.
B. Chuyển đoạn.
C. Đảo đoạn.
D. Lặp đoạn.
Câu 21. Hình bên mơ tả thời điểm bắt đầu thí nghiệm phát hiện hơ hấp ở thực vật. Thí nghiệm được
thiết kế đúng chuẩn quy định. Dự đoán nào sau đây sai về kết quả thí nghiệm đó?
A. Nồng độ oxi trong ống chứa hạt nảy mầm tăng lên rất nhanh
B. Giọt nước màu trong ống mao dẫn dịch chuyển sang vị trí số 4, 3, 2
C. Nhiệt độ trong ống chứa hạt nảy mầm tăng lên
D. Một lượng vôi xút chuyển thành canxi cacbonat
Câu 22. Một quần thể ngẫu phối có thành phần kiểu gen ở thế hệ P là 0,16AA : 0,59Aa : 0,25aa. Cho biết
alen A trội hoàn toàn so với alen a. Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây sai về quần thể này?
A. Nếu khơng có tác động của nhân tố đột biến thì tần số alen A có thể thay đổi.
B. Nếu khơng có tác động của các nhân tố tiến hóa thì tần số các kiểu gen không thay đổi qua tất cả các
thế hệ.
C. Nếu có tác động của chọn lọc tự nhiên thì tần số kiểu hình trội có thể bị giảm mạnh.
D. Nếu có tác động của các yếu tố ngẫu nhiên thì alen a có thể bị loại bỏ hồn tồn khỏi quần thể.
Câu 23. Trong chu kì hoạt động của tim người bình thường, khi tim co thì máu từ ngăn nào của tim được
đẩy vào động mạch chủ?
A. Tâm nhĩ phải.
B. Tâm thất trái.
C. Tâm thất phải.
D. Tâm nhĩ trái.
Câu 24. Xét các nhân tố: mức độ sinh sản (B), mức độ tử vong (D), mức độ xuất cư (E) và mức độ nhập
cư (I) của một quần thể. Trong trường hợp nào sau đây thì kích thước của quần thể giảm xuống?
A. B = D, I > E.
B. B + I > D + E.
C. B + I = D + E.
D. B + I < D + E.
Câu 25. Cho cây (P) dị hợp 2 cặp gen (A, a và B, b) tự thụ phấn, thu được F 1 có 10 loại kiểu gen trong
đó tổng tỉ lệ kiểu gen đồng hợp 2 cặp gen trội và đồng hợp 2 cặp gen lặn là 2%. Theo lí thuyết, loại kiểu
gen có 2 alen trội ở F 1 chiếm tỉ lệ
A. 36%.
B. 32%.
C. 18%.
D. 66%.
Trên bước đường thành cơng-> khơng có dấu chân kẽ
lười nhác!
Trang 25