SỞ GD&ĐT TP. ĐÀ NẴNG
TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH
THI THỬ THPT
NĂM HỌC 2022 - 2023
MƠN: VẬT LÍ
Thời gian làm bài: 90 Phút
(khơng kể thời gian phát đề)
-------------------(Đề thi có ___ trang)
Họ và tên: ............................................................................
Số báo
danh: .............
Mã đề 113
Câu 1. Dao động của con lắc đồng hồ là
A. Dao động điện từ
B. Dao động tắt dần
C. Dao động cưỡng bức
D. Dao động duy trì
Câu 2. Một mạch dao động điện từ dùng để chọn sóng của máy thu vơ tuyến điện gồm một tụ điện có
điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Khi điều chỉnh L=Lo máy thu được sóng
điện từ có bước sóng λ, để máy thu được sóng điện từ có bước sóng 2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L
đến giá trị
A. Lo
B. 2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L Lo
Câu 3. Hằng số phóng xạ của một chất
C. 3Lo
D. 4Lo
A. tỉ lệ thuận khối lượng của chất phóng xạ
B. tỉ lệ nghịch với chu kì bán rã của chất phóng xạ
C. tỉ lệ nghịch với độ phóng xạ của chất phóng xạ
D. tỉ lệ nghịch với thể tích chất phóng xạ
Câu 4. Ngun tử của đồng vị phóng xạ 2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L 3592λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L U có:
A. 92λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L nơtron và tổng số nơtron và prôtôn bằng 2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L 35.
B. 92 prôtôn và tổng số nơtron và electrôn bằng 235.
C. 92λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L nơtron và tổng số prơtơn và electrơn bằng 2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L 35.
D. 92λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L electrôn và tổng số prơtơn và electrơn bằng 2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L 35.
Câu 5. Một đoạn mạch AB mắc nối tiếp gồm: điện trở thuần R, tụ điện có điện dung C và cuộn cảm
thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB điện áp xoay chiều 100 V – 50 Hz.
Điều chỉnh L để R2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L = (6,2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L 5.L)/C và điện áp ở hai đầu cuộn cảm lệch pha so với điện áp ở hai đầu đoạn
mạch AB góc π/2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L . Điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm là
A. 30 (V)
B. 40 (V)
C. 2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L 0 (V)
D. 50 (V)
Câu 6. Đặt một điện áp u=U0cosωtt (V) vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp, có cuộn dây thuần
cảm, tần số góc ωt thay đổi đến giá trị ωt1 và 4ωωt1 thì thấy dịng điện trong mạch có cùng giá trị hiệu dụng
và pha của nó trong hai trường hợp lệch nhau 90∘. Tỉ số RZL trong trường hợp ωt=ωt1 bằng
A. 3
B. 3√2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L
C. 13
D. 12λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L
Câu 7. Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi thì khoảng cách giữa ba bụng liên tiếp bằng
A. một bước sóng
B. nửa bước sóng
C. hai bước sóng
D. ba bươc sóng
Câu 8. Phải thay đổi khối lượng quả cầu như thế nào để tần số dao động của con lắc lò xo giảm 2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L 0%?
A. tăng 56,25%
B. tăng 34ω,75%
C. giảm 10%
Câu 9. Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây là sai?
D. giảm 2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L 5%
A. Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ.
B. Tia hồng ngoại có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng tím.
C. Tác dụng nỗi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.
D. Các vật ở nhiệt độ trên 2000°C chỉ phát ra tia hồng ngoại.
Mã đề 113
Trang 1/10
Câu 10. Tại một nơi trên mặt đất, chu kì dao động của con lắc đơn
A. tăng khi chiều dài dây treo của con lắc giảm
B. tăng khi khối lượng vật nặng của con lắc tăng
C. không đổi khi chiều dài của con lắc thay đổi
D. không đổi khi khối lượng vật nặng của con lắc thay đổi
Câu 11. Một mạch dao động điện từ gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 1 mH và tụ điện có điện dung
C = 1,6 wF. Biết năng lượng dao động của mạch là W=2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L .10-5 J. Tại thời điểm ban đầu (t = 0) cường độ
dịng điện qua cuộn dây có giá trị cực đại. Biểu thức để tính cường độ dịng điện trong mạch là
A. i=0,002λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L cos(5.105t) (A)
B. i=0,2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L cos(2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L ,5.105t) (A)
C. i=0,2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L cos(5.105t) (A)
D. i=2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L cos(2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L ,5.105t−π)π) (A)
Câu 12. Đặt điện áp u = Uocos(100πt−π)π6)(V) vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp thì cường độ
dịng điện qua mạch là i = Iocos(100πt+π6)(V). Hệ số công suất của đoạn mạch là
A. 1
B. 0,86
C. 0,71
D. 0,5
Câu 13. . Trạm phát điện truyền đi công suất 550 kW, điện áp nơi phát bằng 10 kV. Muốn độ giảm điện
áp trên dây tải không vướt quá 10% điện áp nơi phát thì điện trở của dây tải điện khơng được vượt quá giá
trị
A. 5,5 Ω
B. 11 Ω
C. 18 Ω
D. 55 Ω
Câu 14. Chiếu ánh sáng trắng (0,38um<λ<0,76mλ<λ<0,76m0,76m) vào bề mặt của tấm kim loại, ta thây hiện tượng quang
điện không xảy ra. Kim loại đó là
A. natri
B. kali
C. đồng
D. canxi
Câu 15. Mối quan hệ giữa cường đọ dòng điệm hiệu dụng với cường độ dòng điện cực đại của dòng điện
xoay chiều là
A. I=I02λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L
B. I=I02λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L –√
C. I=I02λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L √
D. I=2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L I0
Câu 16. Cho đoạn mạch AB gồm ba đoạn mạch mắc nối tiếp: đoạn mạch AM chỉ chứa cuộn thuần cảm
L, đoạn AN chỉ chứa điện trở R và đoạn mạch NB chỉ chứa tụ điện C. Ampe kế mắc nối tiếp vào đoạn
mạch MN. Vôn kế V1 mắc vào hai đầu A, N. Vơn kế V2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L mắc vào hai đầu M, B. Biết R≠0;RA=0;RV=∞.
Mắc điện áp xoay chiều lần lượt vào hai đầu A, N và M, B ta thấy số chỉ của hai vôn kế như nhau và số
chỉ của ampe kế tăng hai lần. Mạch này có
A. cảm kháng nhỏ hơn hai lần dung kháng
B. dung kháng bằng hai lần cảm kháng
C. cảm kháng bằng hai lần dung kháng
D. cảm kháng lớn hơn hai lần dung kháng
Câu 17. Cho một điện áp xoay chiều có biểu thức u=6cos(4ω0πt+π3) V. Trong khoảng thời gian 0,1s tính
từ thời điểm ban đầu, t=0 số lần điện áp tức thời có độ lớn 32λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L –√ V là
A. 8 lần
B. 2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L lần
C. 9 lần
D. 4ω lần
Câu 18. Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ có khối lượng 2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L 00 g và một lò xo nhẹ có độ cứng 80 N/m.
Con lắc dao động điều hịa theo phương nằm ngang với biên độ 4ω cm. Độ lớn vận tốc của vật khi vật ở vị
trí cân bằng là
A. 4ω0 cm/s
B. 60 cm/s
C. 80 cm/s
Câu 19. Vật liệu có thể đóng vào trị “chất làm chậm” tốt nhất đối với nơtron là
D. 100 cm/s
A. kim loại nặng
B. than chì
Câu 20. Chọn phát biểu sai:
D. khí kém
C. bê tông
A. Độ cao của âm được đặc trưng bằng tần số của âm đó
Mã đề 113
Trang 2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L /10
B. Tính chất sinh lí của âm là những tính chất phân biệt các cảm giác âm mà âm gây ra ở tai người
C. Độ to của âm tỉ lệ với cường độ âm và tỉ lệ nghịch với tần số của âm
D. Âm sắc giúp ta phân biệt các âm có cùng độ cao và độ to phát ra từ các nguồn khác nhau
Câu 21. Cọn lắc lò xo dao động điệu hịa với phương trình: x=Acos(10t+φ)). Lúc t=0, vật nặng có li
độ x=2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L 3–√ cm và vận tốc v = 2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L 0 cm/s. Giá trị của φ) là
A. φ)=5π6
B. φ)=−π)5π6
C. φ)=−π)2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L π3
Câu 22. Phát biểu nào sau đây là không đúng với con lắc lò xo nằm ngang?
D. φ)=π6
A. Chuyển động của vật là chuyển động thẳng.
B. Chuyển động của vật là chuyển động biến đổi đều.
C. Chuyển động của vật là chuyển động tuần hoàn.
D. Chuyển động của vật là một dao động điều hịa.
Câu 23. Tìm phát biểu sai
Các bức xạ điện từ có bước sóng từ 5.10-7 m đến 10-9 m đều có tính chất chung là
A. khơng nhìn thấy
B. có tác dụng sinh học
C. có tác dụng lên kính ảnh
D. có khả năng gây hiệu ứng quang điện
Câu 24. Cho dịng điện xoay chiều có tần số 50 Hz chạy qua một đoạn mạch. Khoảng thời gian hai lần
liên tiếp cường độ dịng điện này bằng 0 là
A. 12λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L 5s
B. 1100s
Câu 25. Trong phản ứng hạt nhân có sự bảo tồn về
C. 150s
D. 12λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L 00s
A. Số nơtron
B. Số proton
Câu 26. Chọn phát biểu đúng
C. Khối lượng
D. Số nuclôn
A. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều có tác dụng sinh học
B. Tia tử ngoại có tác dụng lên kính ảnh cịn tia hồng ngoại thì khơng
C. Khi truyền tới một vật, chỉ có tia hồng ngoại mới làm vật nóng lên
D. Khi đi qua các chất, tia tử ngoại luôn luôn bị hấp thụ ít hơn ánh sáng nhìn thấy
Câu 27. Trong dao động điều hoà x=Acos(ωtt+φ)), vận tốc biến đổi điều hoà theo phương trình
A. v=Aωtcos(ωtt+φ)).
B. v=Acos(ωtt+φ)).
C. v=−π)Aωtsin(ωtt+φ)).
Câu 28. Trên một dụng cụ điện có ghi 2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L 2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L 0 V ~ 500 W. Số ghi này cho biết
D. v=−π)Asin(ωtt+φ)).
A. dụng cụ này sẽ bị hỏng khi chịu điện áp lớn hơn 2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L 2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L 0 V và công suât tiêu thụ trung bình là 500 W.
B. dụng cụ này chịu được điện áp tối đa là 2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L 2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L 0 V,
C. khi điện áp hiệu dụng ở hai đầu dụng cụ là 220 V thì nó tiêu thụ cơng suất S00 Ww.
D. dụng cụ này có cơng suất tiêu thụ luôn bằng 500 W. l
Câu 29. Một mạch điện xoay chiều gồm một cuộn dây có độ tự cảm L nối tiếp với một tụ điện có điện
dung C. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu mạch U=110V, ở hai đầu cuộn dây bằng 80V, giữa hai bản tụ
điện bằng 190V. Điện áp giữa hai đầu mạch lệch pha so với điện áp giữa hai đầu tụ một góc bao nhiêu
A. 0∘
B. 180∘
C. 90∘
D. 60∘
Câu 30. Biết khối lượng hạt nhân nguyên tử cacbon 12λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L 6C là 11,9967 u, khối lượng các hạt proton,
nơtron lần lượt là mp = 1,0072λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L 76 u, mn = 1,008665 u và 1 u = 931,5 MeV, năng lương liên kết riêng của
hạt nhân 12λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L 6C là
A. 7,68 MeV/nuclơn
B. 6,56 MeV/nuclơn
C. 7,02λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L MeV/nuclơn
D. 7,2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L 5 MeV/nuclôn
Câu 31. Một chất điểm dao động điều hòa với tấn số 3 Hz trên quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 12λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L cm. Vận
tốc của chất điểm có độ lớn cực đại bằng
Mã đề 113
Trang 3/10
A. 113 cm/s
B. 30 cm/s
C. 2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L 0 cm/s.
D. 0,52λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L m/s
Câu 32. Một người dự định quấn một biến thế để nâng điện áp 110 V lên 2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L 2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L 0 v với lõi khơng phân nhánh
và số vịng các cuộn ứng với 1,6 vịng/V. Người đó quấn đúng hoàn toàn cuộn thứ cấp nhưng lại quấn
ngược chiều những vòng cuối của cuộn sơ cấp. Khi thử máy với nguồn có điện áp 110 V, điện áp đo được
ở cuộn thứ cấp là 352λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L V. So với thiết kế ban đầu số vòng bị quần sai là
A. 33
B. 66
C. 11
Câu 33. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về điện từ trường?
D. 2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L 2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L
A. Điện trường xốy là điện trường có đường sức là những đường cong khơng kín.
B. Khi một điện trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một từ trường xoáy.
C. Điện trường xoáy là điện trường có đường sức là những đường cong kín.
D. Khi một từ trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xoáy.
Câu 34. Hai nguồn âm giống nhau đều coi là nguồn điểm đặt cách nhau một khoảng nào đó. Chúng phát
ra âm có tần số f = 2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L 2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L 00 Hz. Tốc độ truyền âm bằng 330 m/s. Trên đường thẳng nối giữa hai nguồn, hai
điểm mà âm nghe được to nhất và gần nhau nhất cách nhau là
A. 2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L ,5 cm
B. 1,5 cm.
C. 4ω,5 cm
D. 7,5 cm
Câu 35. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng khơng đổi vào hai đầu đoạn mạch gồm biến trở R
mắc nối tiếp với tụ điện. Dung kháng của tụ điện là 100Ω. Khi điều chỉnh R thì tại hai giá trị R1 và R2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L
cơng suất tiêu thụ của đoạn mạch như nhau. Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện khi R=R1 bằng
hai lần điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện khi R=R2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L là
A. R1=50Ω, R2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L =100Ω
B. R1=4ω0Ω, R2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L =2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L 50Ω
C. R1=2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L 5Ω, R2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L =100Ω
D.
R1=50Ω, R2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L =2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L 00Ω
Câu 36. Máy hàn điện nấu chảy kim loại theo ngun tắc biến áp, trong đó vịng dây và tiết diện của cuộn
sơ cấp máy biến áp là N1 và S1, của cuộn dây thứ cấp là N2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L , S2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L . So sánh nào sau đây là đúng
A. N1<λ<0,76mN2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L , S1>S2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L
B. N1<λ<0,76mN2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L , S1<λ<0,76mS2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L
Câu 37. Trong hạt nhân nguyên tử 2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L 1084ωPo có
C. N1>N2, S1
D. N1>N2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L , S1>S2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L
A. 84ω prơtơn và 2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L 10 nơtron.
B. 2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L 10 prơtơn và 84ω nơtron.
C. 12λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L 6 prôtôn và 84ω nơtron.
D. 84 prôtôn và 126 nơtron.
Câu 38. Một nguồn âm, được coi như một nguồn điểm, phát âm đẳng hướng, có cơng suất phát âm 1 W.
Coi môi trường không hấp thụ âm. Cường độ âm chuẩn là Io= 10-12λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L W/m2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L . Mức cường độ âm tại một
điểm ở cách nguồn âm 10 m là
A. 92λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L ,3 dB
B. 89 dB
C. 12λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L 3 dB
D. 156 dB
Câu 39. Nguồn điểm O dao động với phương trình: u0=Acos2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L πTt tạo ra một sóng cơ lan truyền trên một
sợi day dài có biên độ sóng khơng đổi. Một điểm M cách nguồn bằng 1/3 bước sóng ở thời điểm t= T/2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L có
li độ uM = 1,5 cm. Biên độ sóng có giá trị là
A. 1,5√3 cm.
B. 1,5 cm.
C. 1,5√2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L cm.
D. 3 m.
Câu 40. Trong máy phát điện xoay chiều một pha, lõi thép kĩ thuật điện được sử dụng để quấn các cuộn
dây của phần cảm và phần ứng nhằm mục đích:
A. Tránh dịng tỏa nhiệt do có dịng Phu-cô xuất hiện
B. Tăng cường từ thông của chúng.
C. Làm cho các cuộn dây phần cảm có thể tạo ra từ trường quay.
D. Làm cho từ thông qua các cuộn dây biến thiên điều hịa
Câu 41. Một phân xưởng có lắp đặt các máy công nghiệp, mỗi máy khi hoạt động phát ra âm có mức
cường độ âm 75 dB. Để mức cường độ âm bên trong phan xưởng không vượt quá 90 dB thì số máy tối đa
lắp đặt vào là
Mã đề 113
Trang 4ω/10
A. 11 máy
B. 2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L 1 máy
C. 32λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L máy
D. 31 máy
Câu 42. Một người đứng cách nguồn phát âm 8m khi công suất nguồn là P. Khi cơng suất nguồn giảm
một nửa, người đó lại gần nguồn một đoạn bằng bao nhiêu để cảm nhận độ to như cũ
A. 4ω2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L –√ m
B. 4ω(2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L −π)2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L –√) m
C. 4ω m
Câu 43. Phát biểu nào sau đây sai khi nói về sóng điện từ?
D. 2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L m
A. Sóng điện từ là điện từ trường lan truyền trong không gian.
B. Dao động của điện từ trường và từ trường trong sóng điện từ ln đồng pha nhau
C. Sóng điện từ là sóng ngang.
D. Sóng điện từ khơng lan truyền được trong chân khơng.
Câu 44. Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng: khi chiếu ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ=0,6um vào hai
khe, người ta đo đdduwocwc khoảng cách giữa vân tối thứ 5 (tính từ vân sáng trung tâm) và vân sáng bậc
2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L gần nhau nhất bằng 2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L ,5mm. Khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L m. Khoảng cách giữa hai khe
bằng
A. 1,5mm
B. 1,2mm
C. 2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L mm
D. 0,6mm
Câu 45. Trong phản ứng vỡ hạt nhân urani 2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L 35U, năng lượng trung bình tỏa ra trong mỗi phân hạch là E
= 2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L 00 MeV. Biết số Avơgađrơ NA=6,02λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L 2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L .102λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L 3mol−π)1. Một nhà máy điện ngun tử có cơng suất 5000
MW, hiệu suất 2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L 5%, lượng nhiên liệu urani nhà máy tiêu thụ hàng năm là
A. 364ω0 kg
B. 3860 kg
C. 2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L 675 kg
D. 7694 kg
Câu 46. Có hai con lắc đơn mà độ dài của chúng hơn kém nhau 2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L 4ω cm. Trong cùng một khoảng thời gian,
con lắc (1) thực hiện được số dao động gấp 2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L lần so với con lắc (2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L ). Độ dài của mỗi con lắc là
A. 16 cm và 32λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L cm
B. 32 cm và 8 cm
C. 32λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L cm và 56 cm
Câu 47. Sóng điện từ và sóng cơ học khơng chung tính chất nào?
D. 16 cm và 4ω0 cm
A. Truyền được trong chân không.
B. Phản xạ.
C. Mang năng lượng.
D. Khúc xạ.
Câu 48. Cơng suất của dịng điện xoay chiều trên một đoạn mạch RLC nối tiếp nhỏ hơn tích UI là do
A. trong cuộn dây có dòng điện cảm ứng
B. một phần điện năng tiêu thụ trong tụ điện
C. có hiện tượng cộng hưởng trên đoạn mạch
D. điện áp giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện biến đổi lệch pha nhau
Câu 49. Một sóng dừng có tần số 10 Hz trên sợi dây đàn hồi rất dài. Xét từ một nút thì khoảng cách từ
nút đó đến bụng thứ 11 là 2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L 6,2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L 5 cm. Tốc độ truyền sóng trên dây là
A. 0,5 m/s
B. 50 m/s
C. 0,4ω m/s
D. 4ω m/s
Câu 50. Trong sự phân hạch của hạt nhân 2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L 3592λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L U, gọi s là hệ số nhân notron. Phát biểu nào sau đây là
đúng
A. Nếu s>1 thì phản ứng phân hạch duy trì và có thể gây nên bùng nổ
B. Nếu s<λ<0,76m1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền xảy ra và năng lượng toả ra tăng nhanh
C. Nếu s>1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền không xảy ra
D. Nếu s=1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền khơng xảy ra
Câu 51. Sóng truyền trên lị xo là do sự nén, dãn của lị xo là sóng?
A. siêu âm
B. điện từ
Câu 52. Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì có
A. năng lượng liên kết càng lớn.
Mã đề 113
C. dọc
D. ngang
B. năng lượng liên kết riêng càng lớn.
Trang 5/10
C. năng lượng liên kết càng nhỏ.
D. năng lượng liên kết riêng càng nhỏ.
Câu 53. Trong máy phát điện xoay chiều một pha: gọi p là số cặp cực của nam châm phần cảm, n là số
vịng quay của Rơ-to trong một dây. Tần số f của dòng điện xoay chiều do mát phát ra bằng
A. np60
B. np
Câu 54. Phản ứng nào sau đây là phản ứng phân hạch?
C. 60pn
D. 60np
A. 2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L 3592λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L U+n→954ω2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L Mo+13957La+2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L n+7e
B. 2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L 1H+31H→4ω2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L He+10n
C. 2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L 1H+2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L 1H→32λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L He+10n
D. 199F+11H→1680+2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L 1He
Câu 55. Trong giao thoa ánh sáng đơn sắc, khoảng cách từ vân tối thứ 5 (tính từ vân sáng trung tâm) đến
vân sáng bậc 2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L (ở hai bên vân sáng trung tâm) tính theo khoảng vân i là
A. 2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L ,5i
B. 6i
C. 6,5i
D. 7,5i
Câu 56. Một động cơ không đồng bộ ba pha đang hoạt động có tải. Biết roto quay với tần số là f và chu
kì của dòng điện là T. So sánh T và f ta thấy
A. T<λ<0,76m1f
B. T=1f
C. T>12λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L f
D. T>1f
Câu 57. Một cơ hệ gôm hai lị xo (k1= 60 N/m; k2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L = 4ω0 N/m) mắc song song, gắn với vật M. Vật M có
thể chuyển động không ma sát trên thanh ngang. Khi vật M ở trạng thái cân bằng lò xo một bị nén 2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L cm
và lị xo hai dãn đoạn X02λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L Lực đàn hồi của lò xo hai tác dụng vào vật khi vật có li độ x = 1 cm bằng
A. 1,6N
B. 1,0N
Câu 58. Phát biểu nào sau đây sai?
C. 2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L ,2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L N
D. 1,2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L N.
A. Phản ứng phân hạch và phản ứng nhiệt hạch đều có nguồn nhiên liệu dồi dào.
B. Với cùng một khối lượng nhiên liệu, năng lượng phản ứng nhiệt hạch tỏa ra cao hơn rất nhiều so với
phản ứng phân hạch.
C. Phản ứng phân hạch và phản ứng nhiệt hạch đều tỏa năng lượng.
D. Phản ứng nhiệt hạch xảy ra với các hạt nhân nhẹ, còn phản ứng phân hạch xảy ra với các hạt nhân
nặng.
Câu 59. Một vật dao động điều hoà trên trục Ox với tần số f = 4ω Hz, biết toạ độ ban đầu của vật là x = 3
cm và sau đó 1/2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L 4ω s thì vật lại trở về toạ độ ban đầu. Phương trình dao động của vật là
A. x=33–√cos(8πt−π)π6)cm
Câu 60. Sự đảo (hay đảo sắc) vạch quang phổ là:
B. x=6cos(8πt+π6)cm
A. sự chuyển một sáng thành vạch tối trên nền sáng, do bị hấp thụ.
B. sự đảo ngược trật tự các vạch quang phổ.
C. sự đảo ngược, từ vị trí ngược chiều khe mây thành cùng chiều.
D. sự thay đổi màu sắc các vạch quang phổ.
Câu 61. Cơng thốt êlectron của kim loại phụ thuộc vào
A. cường độ của chùm sáng kích thích
B. bản chất của kim loại
C. bước sóng của ánh sáng kích thích và bản chất của kim loại
D. bước sóng của ánh sáng kích thích
Câu 62. Một vật dao động điều hịa có phương trình vận tốc: v=50πcos(10πt+π6) (cm/s). Lấy π2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L =10. Tại
thời điểm t vật đang ở li độ dương và vận tốc có giá trị 2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L 53–√π cm/s thì gia tốc của vật bằng
A. 50 m/s^{2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L }
B. -25 m/s^{2}
C. -50 m/s^{2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L }
D. 2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L 5 m/s^{2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L }
Câu 63. Một khung dây phẳng dẹt, hình chữ nhật gồm 2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L 00 vòng dây quay trong từ trường đều có
cảm ứng từ 0,2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L T với tốc độ góc 4ω0 rad/s khơng đổi, diện tích khung dây là 4ω00cm2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L , trục quay của khung
vng góc với đường sức từ. Suất điện động trong khung có giá trị hiệu dụng là
Mã đề 113
Trang 6/10
A. 32λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L 2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L –√ V
B. 64ω V
C. 2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L 012λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L –√ V
Câu 64. Sóng điện từ có tần số f = 300 MHz thuộc loại
D. 4ω02λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L V
A. sóng trung
B. sóng dài
C. sóng cực ngắn
D. sóng ngắn
Câu 65. Một người xách một xô nước đi trên đường, mỗi bước đi dài 4ω5 cm thì nước trong xơ bị sóng
sánh mạnh nhất. Chu kì dao động riêng của nước trong xơ là 0,3 s. Vận tốc bước đi của người đó là
A. 3,6 km/h
B. 5,4 km/h
C. 4ω,2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L km/h
D. 4ω,8 km/h
Câu 66. Xác định vị trí nguồn âm N trên đoạn AB để cường độ âm tại A gấp đôi tại B. Cho rằng công
suất ở mỗi điểm đều như nhau.
A. NB=1,17m
B. NB=1,33m
C. NB=1,5m
D. NB=0,66m
Câu 67. Một động cơ điện xoay chiều có điện trở dây quấn là 2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L 0 Ω. Mắc động cơ vao mạng điện xoay
chiều ó điện áp hiệu dụng là 2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L 2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L 0 V. Giả sử hệ số công suất của động cơ là cosφ) = 0,85 khơng thay đổi,
hao phí trong động cơ chỉ dol tỏa nhiệt. Công suất cơ cực đại mà động cơ có thể sinh ra là
A. 650 W
B. 2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L 4ω2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L W
C. 371 W
D. 437 W
Câu 68. Một đèn ống được mắc vào mạch điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng là U. Biết đèn sáng khi
điện áp giữa hai cực của đèn không nhỏ hơn (U√2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L )/2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L . Tỉ số giữa thời gian đèn tắt và thời gian đèn sáng
trong một chu kì dịng điện là
A. 1/2
B. 1/3
C. 2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L
D. 1
Câu 69. Chiều chùm ánh sáng trắng hẹn vào mật nước với góc tới i>0. Chùm tia sáng khi vào nước là
chùm tia phân kì có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím và có
A. tia đỏ lệch nhiều nhất
B. tia đỏ chuyển động chậm nhất
C. tia đỏ lệch xa pháp tuyến nhất
D. tia tím gần mặt nước nhất
Câu 70. Một mạch điện gồm một cuộn dây có độ tự cảm L mắc nối tiếp với điện trở R và tụ điện có điện
dung C. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp: u=U2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L –√cos2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L πft thì thấy 8π2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L f2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L LC=1. Phát biểu nào sau đây
sai khi nói về mạch điện này?
A. Hệ số cơng suất của mạch có thể bằng 0,8
B. Điện áp hiệu dụng URL=U
C. Đoạn mạch có tính dung kháng
D. Cường độ i có thể chậm pha so với u
Câu 71. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương
trình: x1=2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L sin(5πt+π2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L )(cm),x2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L =2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L sin5πt(cm)
Vận tốc của vật tại thời điểm t = 2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L s là
A. –π (cm/s).
Câu 72. Hiện tượng tán sắc
B. 10π (cm/s)
C. π (cm/s)
D. -10π (cm/s)
A. chỉ xảy ra với ánh sáng trắng, không xảy ra với ánh sáng tạp
B. chỉ xảy ra khi ánh sáng truyền qua lăng kính làm bằng thuỷ tinh
C. xảy ra do chiết suất mơi trường thay đổi theo bước sóng ánh sáng
D. là nguyên nhân tạo ta màu sắc sặc sỡ ở bong bóng xà phịng
Câu 73. Ngun tắc sản xuất dịng điện xoay chiều là
A. làm thay đổi từ thông qua một mạch kín một cách tuần hồn
B. làm di chuyển mạch kín trong từ trường theo phương song song với từ trường
C. làm thay đổi từ trường qua một mạch kín
D. làm thay đổi từ thơng qua một mạch kín
Mã đề 113
Trang 7/10
Câu 74. Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch có biểu thức u=12λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L 0cos(100πt−π)π2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L ) V. Tính từ thời điểm ban
đầu, t=0, lần thứ hai điện áp đạt giá trị 104ωV và đang giảm vào thời điểm
A. t=7300s
B. t=8300s
C. t=13600s
D. t=1600s
Câu 75. Một sóng âm là sóng cầu được phát ra từ nguồn điểm có cơng suất là 2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L W. Giả thiết môi trường
không hấp thụ âm và sóng âm truyền đẳng hướng. Cường độ âm tại một điểm cách nguồn 10 m là
A. 6,4ω.103W/m2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L
B. 5.103W/m2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L
C. 1,6.103W/m2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L
D. 1,5.103W/m2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L
Câu 76. Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khe hẹp S phát ra đồng thời ba bức xạ đơn sắc
khác nhau thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy có bước sóng lần lượt là λ1 = 4ω2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L 0 nm; λ2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L = 54ω0 nm và λ3 chưa
biết. Có a = 1,8 mm và D = 4ωm. Biết vị trí vân tối gần tâm màn nhất xuất hiện trên màn là vị trí vân tối
bậc 14ω của λ3. Tính khoảng cách gần nhất từ vân sáng trung tâm đến vân sáng chung của λ2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L và λ3.
A. 33 mm
B. 54ωmm
C. 16 mm
D. 42 mm
Câu 77. Mạch dao động điện từ tự do LC được dùng để thu sóng điện từ, trong đó độ tự cảm L của cuộn
dây và điện dụng C của tụ điện đều có thể thay đổi được. Ban đầu mạch thu được bước sóng điện từ có
bước sóng 60m. Nếu giữ nguyên độ tự cảm L, tăng điện dung của tụ thêm 6 pF thì mạch thu được sóng
điện từ có bước sóng 12λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L 0m. Nếu giảm diện dung C đi 1pF và tăng độ tự cảm lên 18 lần thì mạch thu được
sóng điện từ có bước sóng
A. 2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L 4ω0m
B. 12λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L 0m
C. 90m
D. 180m
Câu 78. Tụ xoay gồm tất cả 19 tấm tơn có diện tích S=3,14ωcm2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L , khoảng khắc giữa hai tấm liên tiếp là
d=1mm. Tính điện dung của tụ xoay. Mắc hai đầu tụ xoay với cuộn cảm L=5mH. Hỏi khung dao động
này có thể thu sóng điện từ có bước sóng bao nhiêu?
A. 942m
B. 656m
C. 786m
Câu 79. Êlectrơn bật ra khỏi kim loại khi có một bức xạ đơn sắc chiếu vào, là vì
D. 134ωm
A. bức xạ đó có bước sóng λ xác định
B. tần số bức xạ đó có giá trị lớn hơn một giá trị xác định
C. bức xạ đó có cường độ rất lớn.
D. vận tốc của bức xạ đó lớn hơn vận tốc xác định.
Câu 80. Nguyên tắc phát ra tia Rơn – ghen trong ống Rơn – ghen là:
A. Chiếu tia âm cực vào các chất có tính phát quang
B. Nung nóng các vật có tỉ khối lớn lên nhiệt độ rất cao
C. Cho chùm phơtơn có bước sóng ngắn hơn giới hạn nào đó chiếu vào một tấm kim loại có nguyên tử
lượng lớn
D. Cho chùm êlectron có vận tốc lớn đập vào tấm kim loại có nguyên tử lượng lớn
Câu 81. Tia hồng ngoại
A. khác bản chất với sóng vô tuyến
B. không thể truyền được trong chân không
C. truyền đi trong chân không với tốc độ bằng tốc đọ ánh sáng
D. có cùng bản chất với sóng siêu âm
Câu 82. Đặt điện áp u=U0cosωtt vào hai đầu đoạn mạch điện RLC nối tiếp:
A. khi chỉ cho L thay đổi thì cơng suất tiêu thụ của mạch lớn nhất bằng U2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L 0R
B. Nếu chỉ cho L thay đổi, cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch sẽ lớn nhất khi R=0
C. Nếu chỉ cho ωt thay đổi thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ C lớn nhất khi Lωt=1Cωt
D. khi cho C thay đổi, ln có hai giá trị của C mà mạch tiêu thụ cùng công suất
Mã đề 113
Trang 8/10
Câu 83. Vật nặng của con lắc lò xo đang dao động điều hoà với biên độ A. Khi vật đến biên, người ta
truyền cho vật một vận tốc có độ lớn bằng tốc độ khi vật qua vị trí cân bằng và theo phương chuyển động
của vật. Sau đó, vật dao động điều hoà với biên độ mới bằng
A. A2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L –√
B. A
C. A3–√
D. 2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L A
Câu 84. Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp một hiệu điện thế xoay chiều u=U0sinωtt thì độ lệch
pha của hiệu điện thế u với cường độ dịng điện i trong mạch được tính theo cơng thức
A. tanφ)=ωtC−π)1ωtLR
B. tanφ)=ωtL−π)ωtCR
C. tanφ)=ωtL−π)1ωtCR
D. tanφ)=ωtL+ωtCR
Câu 85. Thí nghiệm hiện tượng giao thoa trên mặt nước với hai nguồn dao động A, B có cùng tần sosoo,
cùng biên độ, cùng pha. Biết AB=2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L λ Gọi C là điểm nằm trên đường trụng trực của AB sao
cho CA=CB=2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L λ. Trên đoạn CH (H là trung điểm của AB) có bao nhiểu điểm giao động cùng pha với
nguồn?
A. 3
B. 4ω
C. 1
Câu 86. Đối với âm cơ bản và hoạ âm bậc 2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L của cùng một dây đàn phát ra thì
D. 2
A. hoạ âm bậc 2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L có cường độ lớn gấp 2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L lần cường độ âm cơ bản
B. tần số hoạ âm bậc 2 lớn gấp đôi tần số âm cơ bản
C. tần số âm cơ bản lớn gấp đôi tần số hoạ âm bậc 2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L
D. vận tốc truyền âm cơ bản gấp đơi vận tốc truyền hoạ âm bậc 2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L
Câu 87. Mạch dao động điện từ điều hoà LC gồm tụ điện C = 30nF và cuộn cảm L = 2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L 5mH. Nạp điện
cho tụ điện đến hiệu điện thế 4ω,8V rồi cho tụ phóng điện qua cuộn cảm, cường độ dòng điện hiệu dụng
trong mạch là:
A. 5,2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L 0mA.
B. 6,34ωmA.
C. 4ω,2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L 8mA.
Câu 88. Để đo bước sóng của ánh sáng đơn sắc người ta có thể dùng:
D. 3,72mA.
A. thí nghiện của Niu – tơn về ánh sáng đơn sắc
B. thí nghiệm Y – ân về giao thoa ánh sáng
C. thí nghiệm tán sắc ánh sáng
D. thì nghiệm tổng hợp ánh sáng trắng
Câu 89. Các giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều
A. bằng giá trị cực đại chia cho 2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L
B. bằng giá trị trung bình chia cho 2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L –√
C. chỉ được đo bằng ampe kế nhiệt
D. được xây dựng dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điện
Câu 90. Chọn phát biểu đúng
A. năng lượng sóng điện từ càng lớn khi tần số của nó càng lớn
B. khi điện tích trong mạch dao động LC biến thiên với tần số f thì năng lượng điện từ sẽ biến thiên
tuần hoàn với tần số 2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L f
C. sóng vơ tuyến có tần số càng nhỏ sẽ càng dễ dàng đi xuyên qua tầng điện li
D. sóng điện từ và sóng cơ học cùng là sóng ngang và cùng truyền được trong chân không
Câu 91. Đặt vào 2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L đầu đoạn mạch gồm R, L, C mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều u=Uo cosωtt thì
cường độ dịng điện trong mạch có biểu thức i=Io sin(ωtt+π/6). Cơng suất điện tiêu thụ của đoạn mạch là
A. U0I04ω
B. U0I03√2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L
C. U0I03√4ω
Câu 92. Tìm phát biểu sai khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng
D. U0I02λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L
A. Năng lượng của các phôtôn ánh sáng là như nhau, khơng phụ thuộc vào bước sóng ánh sáng.
Mã đề 113
Trang 9/10
B. Nguyên tử hay phân tử vật chất không hấp thụ hay bức xạ ánh sáng một cách liên tục mà thành từng
phần riêng biệt, đứt quãng.
C. Khi ánh sáng truyền đi, các lượng tử ánh sáng không thay đổi và không phụ thuộc vào khoảng cách
tới nguồn sáng.
D. Ánh sáng được tạo bởi các hạt gọi là phôtôn.
Câu 93. Một chất phóng xạ có hằng số phóng xạ là 5,68.10−π)3s−π)1. Chu kì bán rã của chất này bằng
A. 12λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L 4ωs
B. 122s
C. 8,9s
D. 4ωs
Câu 94. Một phản ứng phân hạch 2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L 35U là:2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L 3592λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L U+10n→934ω1Nb+14ω058Ce+3(10n)+70−π)1e. Biết năng
lượng liên kết riêng của 2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L 35U ; 93Nb ; 14ω0Ce lần lượt là 7,7 MeV ; 8,7 MeV ; 8,4ω5 MeV. Năng lượng tỏa
ra trong phản ứng là
A. 132λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L ,6 MeV
B. 168,2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L MeV
C. 182,6 MeV
D. 86,6 MeV
Câu 95. Một bức xạ trong khơng khí có bước sóng λ = 0,4ω8 wm. Khi bức xja này chiếu vào trong nước có
chiết suất n = 1,5 thì bước sóng của nó là
A. 0,36 wm
B. 0,4ω8 wm
C. 0,72λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L wm
D. 0,32 μmm
Câu 96. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc: Khoảng cách từ hai khe đến màn là
D. Khi dịch chuyển màn (theo phương vng góc với màn) một đoạn xo thì tại M trên màn ta thấy vân
sáng bậc k hoặc vân sáng bậc 4ωk. Khi Khoảng cách giữa màn và hai khe đoạn băng 0,8D thì tại M là
A. vân tối thứ 2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L k.
B. vân sáng bậc 2k.
C. vân tối thứ k.
D. vân sáng bậc 3k.
Câu 97. Cho mạch AB gồm điện trở R, tụ điện C và cuộn dây thuần cảm nối tiếp. Biết $u_{AB}
=160\sqrt{6}cos100\pi t(V).R=80\sqrt{3}\Omega ;dungkhángZ_{C}=100\Omega $. Điện áp hiệu dụng
giữa hai đầu tụ điện C là 2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L 00V. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. công suất tiêu thụ của mạch lớn nhất
B. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu R bằng 803–√Ω
C. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây là 2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L 00V
D. cường độ dòng điện cùng pha với điện áp giữa hai đầu mạch
Câu 98. Hai nhạc cụ cùng phát ra một âm cơ bản nhưng có số các họa âm và cường độ của các họa âm
khác nhau thì các âm tổng hợp không thể giống nhau về
A. mức cường độ âm.
B. độ to
C. âm sắc
D. cường độ âm
Câu 99. Một mạch chọn sóng của một máy thu gồm một cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 0,1 mH và tụ
điện có điện dung thay đổi được từ 10 pF đến 1000 pF. Máy thu có thể thu được tất cả các sóng vơ tuyến
có dải sóng nằmg trong khoảng
A. 59,6 m ÷ 596 m
B. 62λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L m ÷ 62λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L 0 m
C. 12λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L ,84ω m ÷ 12λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L 8,4ω m
D. 35,5 m ÷ 355 m
Câu 100. Trên một sợi dây có chiều dài l, hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Trên dây có một bụng
sóng. Biết tốc độ truyền sóng trên dây là v khơng đổi. Tần số của sóng là
A. v/l
B. 2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L v/l
C. v/2l
D. v/4ωl
------ HẾT ------
Mã đề 113
Trang 10/10