SỞ GD&ĐT TP. ĐÀ NẴNG
TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH
-------------------(Đề thi có ___ trang)
THI THỬ THPT
NĂM HỌC 2022 - 2023
MƠN: VẬT LÍ
Thời gian làm bài: 90 Phút
(khơng kể thời gian phát đề)
Số báo
danh: .............
Câu 1. Điều kiện để thu được quang phổ hấp thụ là khối khí hay hơi
Họ và tên: ............................................................................
Mã đề 106
A. được chiếu bởi nguồn phát quang phổ vạch. Nhiệt độ của nguồn nhỏ hơn nhiệt độ của khối khí
B. ở áp suất thấp được nung nóng.
C. được chiếu bởi nguồn phát ánh sáng trắng có nhiệt độ lớn hơn nhiệt độ của khối khí
D. ở nhiệt độ bất kì được chiếu bởi ánh sáng trắng
Câu 2. Tìm phát biểu sai về kết quả thì nghiệm tán sắc của Niu-tơn đối với ánh sáng trắng qua lăng kính.
A. Tia tím có phường truyền lệch nhiều nhất so với các tia khác
B. Tia đổ lệch phương truyền ít nhất so với các tia khác
C. Tia tím bị lệch về phía đáy, tia đỏ bị lệch về phía ngược lại.
D. Chùm tia lõ có màu biến thiên liên tục
Câu 3. Một con lắc đơn có khối lượng vật nặng là m, dao động nhỏ với chu kì T. Nếu tăng khối lượng vật
nặng thêm một lượng m′=2m thì chu kì của vật bằng:
A. 2T
B. không đổi
C. 2–√T
D. T2√
Câu 4. Cho biết vận tốc truyền âm trong khơng khí là 340 m/s và trong nước là 1530 cm/s. Một âm
truyền trong khơng khí có tần số 1000 Hz. khi truyền vào trong nước có tần số là:
A. 222,22 Hz
B. 4500 Hz
C. 3400 Hz
D. 1000 Hz
Câu 5. Một vận động viên thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, theo các phương
trình: x1=4sin(2πt+α)t+α)α)) (cm) và x2=43–√cos2πt+α)t (cm). Biên độ của dao động tổng hợp đạt giá trị nhỏ nhất
khi
A. α)=πt+α)
B. α)=0
C. α)=0,5πt+α)
D. α)=−0,5πt+α)
Câu 6. Mạch điện AB gồm R, L, C nối tiếp, uAB=U2–√cosωtt. Chỉ có L thay đổi được. Khi L thay đổi
từ L=L1=1ωt2C đến L=L2=ωt2C2R2+α)1ωt2C thì
A. điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ luôn tăng
B. tổng trở của mạch luôn giảm
C. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm ln tăng
D. cường độ dịng điện ln tăng
Câu 7. Một dao động điều hịa mà tại ba thời điểm liên tiếp t1,t2,t3 với t3−t1=2(t3−t2)=0,1πt+α)(s), gia tốc có
cùng độ lớn a_{1}=-a_{2}=-a_{3}=1m/s^{2}$ thì tốc độ cực đại của dao động là
A. 202–√ cm/s
B. 402–√ cm/s
C. 405–√ cm/s
D. 102–√ cm/s
Câu 8. Cho ánh sáng từ một nguồn qua máy quang phổ thì ở buồng ảnh ta thu được dải sáng có màu biến
đổi liên tục từ đỏ đến vàng. Quang phổ của nguồn đó là quang phổ
A. vạch phát xạ và quang phổ vạch hấp thụ
B. vạch hấp thụ
C. vạch phát xạ
D. liên tục
Câu 9. Một vật dao động điều hồ theo phương trình: x=2cos(2πt+α)t−2πt+α)3) (cm). Thời điểm vật qua vị trí có
li độ x=3–√ cm và đang đi theo chiều (-) lần thứ 20 là:
Mã đề 106
Trang 1/10
A. 19,42 s.
B. 18,35 s.
C. 15,34 s.
D. 20,56 s
Câu 10. Một con lắn đơn có độ dài bằng l. Trong khoảng thời gian Δt nó thực hiện 5 dao động. Nếu giảm t nó thực hiện 5 dao động. Nếu giảm
bớt độ dài của nó 15 cm thì trong cùng khoảng thời gian Δt nó thực hiện 5 dao động. Nếu giảm t như trước, nó thực hiện được 20 dao động.
Cho g=9,8m/s2
A. l = 20 cm; f ≈ 1,16 Hz.
B. l = 17 cm; f ≈ 1,21 Hz.
C. l = 16 cm; f ≈ 1,25 Hz.
D. l = 18 cm; f ≈ 1,18 Hz.
Câu 11. Dao động tổng hợp của hai dao động điều hồ cùng phương có phương
trình: x=2cos(2πt+α)t−2πt+α)3) (cm). Biết dao động thứ nhất có phương trình x1=8cos(2πt+α)t+α)πt+α)3) (cm). Dao động
thứ hai có phương trình
A. x2=6cos(2πt+α)t+α)πt+α)3) (cm)
B. x2=6cos(2πt+α)t−2πt+α)3) (cm)
C. x2=10cos(2πt+α)t+α)πt+α)3) (cm)
D. x2=10cos(2πt+α)t−2πt+α)3) (cm)
Câu 12. Cho hai nguồn sóng kết hợp trên mặt nước, cùng pha có biên độ 4 cm tại hai điểm A và B cách
nhau 31cm. Cho bước sóng là 12 cm. O là trung điểm của AB. Trên đoạn OB có hai điểm M và N cách O
lần lượt là 1cm và 4cm. Khi N có li độ 23–√cm thì M có li độ
A. 2 cm
B. -2 cm
C. 43–√ cm
Câu 13. Vật liệu có thể đóng vào trị “chất làm chậm” tốt nhất đối với nơtron là
D. -6 cm
A. kim loại nặng
B. khí kém
C. than chì
Câu 14. Khi ánh sáng truyền đi, các lượng tử năng lượng
D. bê tông
A. thay đổi tuỳ theo ánh sáng truyền theo môi trường nào
B. không bị thay đổi, không phụ thuộc vào khoảng cách nguồn sáng xa hay gần
C. không bị thay đổi khi áng sáng truyền trong chân không
D. thay đổi, phụ thuộc vào khoảng cách nguồn sáng xa hay gần
Câu 15. Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc
A. pha ban đầu của ngoại lực.
B. tần số của ngoại lực.
C. biên độ của ngoại lực.
D. tần số dao động riêng.
Câu 16. Các con dơi bay và tìm mồi bằng cách phát và sau đó thu nhận các sóng siêu âm phát xạ từ con
mồi. Giả sử một con dơi và một con muỗi đang bay thẳng đến gần nhau với tốc độ so với Trái Đất của
con dơi là 19m/s và của con muỗi là 1m/s. Ban đầu từ miệng con dơi phát ra sóng âm, ngay khi gặp con
muỗi sóng âm phản xạ trở lại, con dơi thu nhận được sóng này sau 16s kể từ khi phát. Tốc độ truyền sóng
âm trong khơng khí là 340 m/s. Khoảng thời gian để con dơi gặp con muỗi (kể từ khi phát sóng âm) gần
với giá trị nào nhất sau đây?
A. 1,49 s
B. 3,65 s
Câu 17. Các phản ứng hạt nhân tuân theo định luật
C. 3,12 s
D. 1,81 s
A. bảo toàn khối lượng
B. bảo toàn số proton
C. bảo tồn số nơtron
D. bảo tồn số nuclơn
Câu 18. Thí nghiệm với ánh sảng đơn sắc của Niu-tơn chứng minh
A. sự tôn tại của ảnh sáng đơn sắc,
B. lãng kính khơng lảm thay đơi màu sắc của ánh sáng qua nó.
C. ảnh sáng có bất kì máu gì, khi đi qua lăng kính cũng bị lệch vẻ phía dáy.
D. ảnh sáng Mặt Trời không phải là ảnh sáng đơn sắc.
Câu 19. Cho 3 con lắc đơn có chiều dài lần lượt là l, 2l, 3l dao động điều hồ tại một điểm nhất định trên
mặt đất. Chu kì của các con lắc lần lượt là
A. T1;T2=T12;T3=T13
Mã đề 106
B. T1;T2=2T1;T3=3T1
Trang 2/10
C. T1;T2=T12√;T3=T13√
D. T1;T2=2–√T1;T3=3–√T1
Câu 20. Tần số quay của roto luôn bằng tần số dòng điện trong
A. máy phát điện xoay chiều một pha, phần cảm có một cặp cực
B. động cơ không đồng bộ 3 pha
C. máy phát điện xoay chiều một pha, phần cảm có nhiều cặp cực
D. tất cả các loại máy phát điện xoay chiều
Câu 21. Một sợi dây đàn hồi, một đầu nối với vật cản, đầu kia kiên kết với một bàn rung có tần số rung là
440 Hz. Khi đó xuất hiện sóng dừng trên dây. Tốc độ truyền sóng trên dây là 132 m/s. Người ta đếm được
6 bụng sóng xuất hiện dọc sơi dây. Chiều dài sợi dây là
A. 0,96 m
B. 0,08 m
C. 1,20 m
D. 0,90 m.
Câu 22. Một mạch dao động gồm một cuộn dây L và tụ điện C thực hiện dao động điện từ tự do. Để tần
số dao động riêng của mạch dao động giảm đi 2 lần thì phải thay tụ điện C bằng tụ điện Co có giá trị
A. Co = 4C.
B. Co = 2C.
C. Co = C2 .
D. Co = C4
Câu 23. Một người đứng trước một nguồn âm đoạn D. Người này tiến lại gần nguồn âm 50 m thì thấy
cường độ âm tăng gấp đơi. Coi mơi trường khơng hấp thụ âm. Tính D?
A. 29,3 m
B. 170 m
C. 130 m
D. 150 m
Câu 24. Một mẫu 21084Po là chất phóng xạ α) có chu kì bán rã T=138 ngày đêm, tại t=0 có khối lượng
1,05g. Sau thời gian t, khối lượng 21084Po đã phóng xạ là 0,7875g. Thời gian t bằng
A. 414 ngày đêm
B. 276 ngày đêm
C. 69 ngày đêm
D. 130 ngày đêm
Câu 25. Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp dao động ngược pha nhau, với các biên độ khác nhau, phát
sóng có bước sóng 3 cm. Biết AB = 25 cm. Số điểm dao động với biên độ cực đại, biên độ cực tiểu trong
khoảng (A, B) lần lượt là
A. 17 ; 16
B. 14 ; 15
C. 19 ; 18
D. 16 ; 17
Câu 26. Mạch chọn sóng của một máy thu thanh gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L=6,67uH
và một tụ điện có điện dung C=150pF. Cho tốc độ ánh sáng trong chân khơng c=3.108m/s. Bước sóng
của sóng điện từ mà máy thu được cỡ
A. 60m
B. 50m
C. 70m
Câu 27. Chọn câu Đúng. Sự phân hạch là sự vỡ một hạt nhân nặng
D. 40m
A. thành hai hạt nhân nhẹ hơn và vài nơtron, sau khi hấp thụ một nơtron chậm.
B. thường xảy ra một cách tự phát thành nhiều hạt nhân nặng hơn.
C. Thành hai hạt nhân nhẹ hơn, thường xảy ra một cách tự phát.
D. Thành hai hạt nhân nhẹ hơn khi hấp thụ một nơtron.
Câu 28. Một sợi dây đàn hồi dài 60cm, được rung với tần số 50Hz, trên dây tạo thành một sóng dừng ổn
định với 4 bụng sóng, hai đầu là hai nút sóng. Tốc độ sóng trên dây là
A. v = 60cm/s.
B. v = 75cm/s.
C. v = 12m/s.
D. v = 15m/s.
Câu 29. Một vật khối lượng m=100g thực hiện dao động tổng hợp của hai dao động điều hồ cùng
phương, có các phương trình dao động: x1=5cos(10t+α)πt+α)) (cm) và x2=10cos(10t−πt+α)3) (cm). Lực kéo về có
giá trị cực đại bằng
A. 5 N
Câu 30. Lực hạt nhân
B. 0,53–√ N
C. 53–√ N
A. Là lục liên kết các proton trong hạt nhân nguyên tử
B. Là lực hút trong bán kinh tác dụng, lực đẩy khi ở ngoài bán kinh tác dụng
C. Là lực hấp dẫn giữa các nuclôn
Mã đề 106
D. 503–√ N
Trang 3/10
D. Chỉ phát huy tác dụng trong phạm vi kích thích thức hạt nhân
Câu 31. Trong bốn loại tia dưới đây, tia nào xếp thứ hai về khả năng đâm xuyên?
A. Tia Rơn – ghen
B. Tia gamma
C. Tia tử ngoại
D. Tia hồng ngoại
Câu 32. Hai dao động cùng phương cùng tần số, có biên độ lần lượt là A, A3–√. Biên độ dao động tổng
hợp bằng 2A khi độ lệch pha của hai dao động bằng
A. 90∘
B. 60∘
C. 30∘
D. 120∘
Câu 33. Đặt điện áp u=U0cos(100πt+α)t−πt+α)6) (V) vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp thì cường độ
dịng điện qua mạch là i=I0cos(100πt+α)t+α)πt+α)6) (A). Hệ số công suất của đoạn mạch là
A. 0,50
B. 1,00
C. 0,86
Câu 34. Biện pháp nào sau đây khơng góp phần làm tăng hiệu suất máy biến áp?
D. 0,71
A. dùng lõi sắt có điện trở nhỏ
B. dùng lõi sắt gồm nhiều là sắt mỏng ghép cách điện với nhau
C. đặt các lá sắt của lõi sắt song song với mặt phẳng chứa các đường sức từ
D. dùng dây dẫn có điện trở suất nhỏ làm dây quấn máy biến áp
Câu 35. Phát biểu nào sau đây là khơng đúng?
A. dịng điện có cường độ biến đổi điều hồ theo thời gian gọi là dịng điện xoay chiều.
B. điện áp biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là điện áp xoay chiều.
C. suất điện động biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là suất điện động xoay chiều.
D. cho dòng điện một chiều và dòng điện xoay chiều lần lượt đi qua cùng một điện trở thì chúng
toả ra nhiệt lượng như nhau.
Câu 36. Trong hiện tượng cảm ứng điện từ của Fa-ra-đây:
A. chỉ tại một điểm trong dây có một điện trường mà đường sức của nó là đường cong kín.
B. ở ngồi vịng dây dẫn kín khơng có điện trường xốy
C. vịng dây dẫn kín đóng vai trị quyết định trong việc tạo từ trường xốy.
D. chỉ ở trong vịng dây dẫn kín mới xuất hiện điện trường xốy
Câu 37. Biến áp có cuộn dây sơ cấp 200 vòng, cuộn thứ cấp 10 vòng; điện áp và cường độ hiệu dụng ở
mạch sơ cấp là 120V và 0,5V. Bỏ qua hao phí, điện áp và cường độ hiệu dụng ở cuộn thứ cấp là
A. 12V; 6A
B. 12V; 3A
C. 60V; 5A
D. 6V; 10A
Câu 38. Một vật dao động điều hịa theo phương trình có dạng x=Acos(ωtt+α)φ). Vật có biên độ dao động ). Vật có biên độ dao động
bằng 6 cm, pha ban đầu bằng πt+α)/6, tần số dao động 6–√ Hz. Phương trình vận tốc của dao động là
A. 24πt+α)6–√sin(2πt+α)6–√t+α)πt+α)6) (cm/s)
B. −12πt+α)6–√sin(2πt+α)6–√t+α)πt+α)6) (cm/s)
C. 6πt+α)6–√sin(πt+α)6–√t+α)πt+α)6) (cm/s)
D. −6πt+α)6–√sin(πt+α)6–√t+α)πt+α)6) (cm/s)
Câu 39. Trong thí nghiệm về sóng dừng, trên một sợi dây đàn hồi dài 1,5 m với hai đầu cố định, người ta
quan sat thấy ngoài hai đầu dây cố định cịn có ba điểm khác trên dây không dao động. Biết khoảng thời
gian giữa hai lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là 0,05 s. Tốc độ truyền sóng trên dây là
A. 30 m/s
B. 3,75 m/s
Câu 40. Cảm giác về âm phụ thuộc những yếu tố nào?
C. 5 m/s
D. 7,5 m/s.
A. Môi trường truyền âm và tai người nghe.
B. Nguồn âm và môi trường truyền âm.
C. Nguồn âm và tai người nghe.
D. Tai người nghe và giây thần kinh thị giác.
Mã đề 106
Trang 4/10
Câu 41. Hai con lắc lò xo treo cạnh nhau, cùng dao động điều hồ. Kí hiệu m1,k1 và m1,k1 lần lượt là
khối lượng và độ cứng của lò xo của con lắc thứ nhất và thứ hai. Biết m1=8m1 và 2k1=k2. Tỉ số giữa tần
số dao động của con lắc thứ nhất và con lắc thứ hai là
A. 0,5
B. 4
C. 2
D. 0,25
Câu 42. Trong máy phát điện xoay chiều 3 pha: Tại thời điểm t, suất điện động trong cuộn 1 cực đại thì
sau đó 112 chu kì, suất điện động trong
A. cuộn 2 bằng 0.
B. cuộn 1 bằng 0.
C. cuộn 3 cực đại.
D. cuộn 2 cực đại.
Câu 43. Khi hàn điện, ta cần sử dụng máy biến áp có đường kính của dây trong cuộn thứ cấp như thế nào
so với đường kính của dây trong cuộn thứ cấp?
A. lớn hơn hay nhỏ hơn đều được
B. nhỏ hơn
C. bằng
D. lớn hơn
Câu 44. Tìm phát biểu sai khi nói về định luật phóng xạ
A. Sau một chu kì bán rã, khối lượng của chất phóng xạ giảm đi 50%
B. Sau ba chu kì bán rã, khối lượng của chất phóng xạ cịn lại bằng 12,5% khối lượng ban đầu.
C. Sau một nửa chu kì bán rã, khối lượng của chất phóng xạ giảm đi 25%
D. Sau hai chu kì bán rã, khối lượng của chất phóng xạ giảm đi 75%
Câu 45. Điện áp giữa hai đầu của một đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp sớm pha πt+α)/4 so với cường độ
dòng điện. Phát biểu nào sau đây đúng đối với đoạn mạch này
A. Điện áp giữa hai đầu điện trở thuần sớm pha πt+α)/4 so với điện áp giữa hai bản tụ điện.
B. Điện trở thuần của đoạn mạch bằng hiệu số giữa cảm kháng và dung kháng.
C. Tần số dòng điện trong đoạn mạch nhỏ hơn giá trị cần để xảy ra cộng hưởng.
D. Tổng trở của đoạn mạch bằng hai lần điện trở thuần của mạch.
Câu 46. Cường độ tức thời của dòng điện trong một mạch dao động là i = 4sin2000t (mA). Tụ điện trong
mạch có điện dung C = 0,25 μF. Năng lượng cực đại của tụ điện làF. Năng lượng cực đại của tụ điện là
A. 4.10−5 J
B. 4.10−6 J
C. 1,6.10−5 J
D. 8.10−6 J
Câu 47. Một nguồn O phát sóng cơ dao động theo phương trình u=2cos(20πt+α)t+α)πt+α)/3) (trong đó u tính bằng
milimét, t tính bằng giây). Sóng truyền theo đường thẳng Ox với tốc độ không đổi bằng 1 m/s. M là một
điểm trên đường trền cách O một khoảng bằng 42,5 cn. Trong khoảng O đến M số điểm dao động lệch
pha πt+α)/6 với nguồn là
A. 4
B. 5
C. 9
D. 8
Câu 48. Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp của máy biến áp lí tưởng điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng
không đổi. Nếu thêm vào cuộn thứ cấp 90 vịng thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở
thay đổi 30% so với ban đầu. Số vòng dây cuộn thứ cấp ban đầu là
A. 900 vòng
B. 300 vòng
C. 1200 vòng
Câu 49. Tia tử ngoại được phát mạnh nhất từ nguôn nào sau đây?
D. 600 vịng
A. Màn hình vơ tuyến.
B. Lị sưởi điện.
C. Hồ quang điện.
D. Lị vì sóng.
Câu 50. Một nhà máy điện hạt nhân dùng nhiên liệu 23592U trung bình mỗi phản ứng toả ra 200MeV.
Cơng suất 1000MW, hiệu suất 25%. Tính khối lượng nhiên liệu đã làm giàu 23592U đến 35% cần dùng
trong một năm 365 ngày?
A. 4,4 tấn
Câu 51. Lực hạt nhân là
A. lực từ
Mã đề 106
B. 5,4 tấn
C. 4,8 tấn
D. 5,8 tấn
B. lực tương tác giữa các nuclôn
Trang 5/10
C. lực điện
D. lực điện từ
Câu 52. Để truyền các tín hiệu truyền hình vơ tuyến, người ta thường dùng các sóng điện từ có bước sóng
vào khoảng
A. 1 km đến 3 km
B. 50 m trở lên
C. vài trăm mét
D. dưới 10 m
Câu 53. Trong một buổi hòa nhạc, khi dùng 10 chiếc kèn đồng thì tại chỗ của một khán giả đo được mức
cường độ ân 50 dB. Cho biết các chiếc kèn đồng giống nhau, khi thổi phát ra cùng cường độ âm tại vị trí
đang xét. Để tại chỗ khán giả đó có mức cường độ âm là 60 dB thì số kèn đồng phải dùng là
A. 90 chiếc.
Câu 54. Âm sắc là?
B. 80 chiếc
C. 50 chiếc
D. 100 chiếc
A. một đặc trưng vật lí của âm
B. một đặc trưng sinh lí của âm
C. một tính chất giúp ta nhận biết các nguồn âm
D. màu sắc của âm
Câu 55. Trong mạch dao động, dịng điện trong mạch có đặc điểm nào sau đây ?
A. Cường độ rất lớn.
Câu 56. Tìm phát biểu sai
B. Tần số rất lớn.
C. Chu kì rất lớn.
D. Tần số nhỏ.
Quang phổ vạch phát xạ
A. của hai chất khác nhau khơng thể có các vạch có vị trí trùng nhau
B. của các ngun tó khác nhau thì khác nhau về: số lượng, vị trí màu sác và độ sáng của các vạch
quang phổ
C. do các chất khí hay hơi có tỉ khối nhỏ, bị nung nóng phát ra
D. phụ thuộc vào nhiệt độ của vật
Câu 57. Tốc độ truyền sóng cơ phụ thuộc vào
A. biên độ sóng
B. bản chất mơi trường truyền sóng.
C. phương truyền sóng
D. cường độ sóng
Câu 58. Trong đoạn mạch RLC; R là biến trở, cuộn dây thuần cảm có cảm kháng 50Ω và tụ điện có dung
kháng 100Ω. Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AB là u=U2–√cosωtt. Khi biến trở có giá trị tăng từ 503–
√Ω thì cơng suất mạch sẽ
A. giảm xuống
B. tăng lên
C. giảm rồi tăng
D. tăng rồi giảm
Câu 59. Cho đoạn mạch điện xoay chiều có R, L, C mắc nối tiếp, trong đó ZC biến đổi được. Nếu cho ZC
tăng thêm 30 Ω so với giá trị lúc có cộng hưởng điện thì điện áp ở hai đầu đoạn mạch lệch pha πt+α)/3 so với
dòng điện trong mạch. Điện trở R có giá trị là
A. 15√3 Ω
B. 15√2 Ω
Câu 60. Tia nào sau đây không phải là tia phóng xạ ?
C. 10√2 Ω
A. Tia β+α).
B. Tia α).
C. Tia γ.
Câu 61. Tìm phát biểu sai. Phản ứng phân hạch 235̣92U có đặc điểm
D. 10√3 Ω
D. Tia X.
A. số nơtron tạo ra sau phản ứng nhiều hơn nơtron bị hấp thụ
B. quá trình phân hạch là do proton bắn phá hạt nhân urani
C. phản ứng tỏa năng lượng
D. xảy ra theo phản ứng dây chuyền nếu có một lượng 235̣92U đủ lớn
Câu 62. Gọi m là khối lượng, Δt nó thực hiện 5 dao động. Nếu giảm m là độ hụt khối, A là số nuclôn của hạt nhân nguyên tử. Độ bền vững
của hạt nhân dược quyết định bởi đại lượng
Mã đề 106
Trang 6/10
A. m/A
B. Δt nó thực hiện 5 dao động. Nếu giảm m
C. Δm/Am/A
Câu 63. Hiện tượng sóng dừng xảy ra khi hai sóng gặp nhau
D. m
A. là hai sóng truyền cùng chiều nhau trên một dây đàn hồi.
B. có cùng bước sóng.
C. là hai sóng kết hợp có cùng biên độ truyền ngược chiều nhau trên một dây đàn hồi.
D. có cùng biên độ.
Câu 64. Trong thí nghiệm về giao thoa trên mặt nước, 2 nguồn kết hợp đồng pha có ƒ = 15 Hz, v = 30
cm/s. Với điểm N có d1, d2 nào dưới đây sẽ dao động với biên độ cực tiểu? (d1 = S1N, d2 = S2N)
A. d1 = 25 cm, d2 = 21 cm.
B. d1 = 20 cm, d2 = 25 cm.
C. d1 = 20 cm, d2 = 22 cm.
D. d1 = 25 cm, d2 = 23 cm.
Câu 65. Gọi τ là khoảng thời gian để số hạt nhân của một đồng vị phóng xạ giảm đi bốn lần. Sau thời
gian 2τ số hạt nhân cịn lại của đồng vị đó bằng bao nhiêu phần trăm số hạt nhân ban đầu
A. 8%
B. 6,25%
C. 2,5%
D. 12,5%
Câu 66. Dịng điện xoay chiều trong một mạch điện có biểu thức i=4cos(40πt+α)t+α)πt+α)4) A. Tính từ thời điểm
ban đầu , t=0, cường độ dòng điện tức thời đạt giá trị bằng 22–√ A lần thứ 5 tại thời điểm
A. 0,1 s
B. 0,075 s
C. 0,015 s
Câu 67. Tìm phát biểu sai về hiện tượng tán săc ánh sáng
D. 0,2 s
A. Ánh sáng trắng là tập hợp của vô số ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên lien tục từ đỏ đến tím.
B. Chiết suất của lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau có giá trị khác nhau.
C. Khi chiều chùm ánh sáng trăng qua lăng kính, tia tím lệch ít nhất, tia đổ lệch nhiều nhất.
D. Ánh sáng đơn sắc là ánhn sáng khôn gbị tán sắc khi qua lăng kính
Câu 68. Trong một đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp có điện trở R thay đổi được. Khi điện trở có giá trị là
30 Ω hoặc 120 Ω thì cơng suất tiêu thụ của đoạn mạch bằng nhau. Muốn công suất tiêu thụ trên đoạn
mạch cực đại cần điều chỉnh bằng nhau. Muốn công suất tiêu thụ trên đoạn mạch cực đại cần điều chỉnh
điện trở đạt giá trị là
A. 75 Ω
B. 25 Ω
C. 48 Ω
Câu 69. So với phản ứng phân hạch, phản ứng tổng hợp hạt nhân có ưu điểm là
D. 60 Ω
A. cả A, B và C
B. nguồn nhiên liệu có nhiều trong tự nhiên
C. ít gấy ơ nhiễm mơi trường
D. tạo ra năng lượng lớn hơn nhiều lần với cùng một khối lượng tham gia phản ứng
Câu 70. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng khơng đổi vào hai đầu đoạn mạch gồm biến trở R
mắc nối tiếp với tụ điện. Dung kháng của tụ điện là 100 Ω. Khi điều chỉnh R thì tại hai giá trị R1 và
R2 công suất tiêu thụ của đoạn mạch như nhau. Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện khi R =
R1 bằng hai lần điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện khi R = R2. Các giá trị của R1 và R2 là
A. R1 = 25 Ω, R2 = 100 Ω.
B. R1 = 40 Ω, R2 = 250 Ω.
C. R1 = 50 Ω, R2 = 100 Ω.
D. R1 = 50 Ω, R2 = 200 Ω.
Câu 71. Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U=1003–√V và tần số f = S0 Hz vào hai đầu
đoạn mạch AB gồm điện trở thuần R=40Ω Nếo nọtiếp với hộp kín X. Hộp X chứa 2 trong 3 phân tử r, L,
C mắc nỘI HP. ¿ ni độ hiệu dụng của dòng điện qua mạch bằng 3 A. Tại thời m f{S) cường dộ dòng điện
qua mạch bảng 3/2 A. Đến thời điểm U= trạng (9) điện áp hai đâu đoạn mạch băng 0 và đang giảm. Cơng
suất tiêu thụ trên hộp kín X là
A. 120 W
B. 90 W
C. 150W
Câu 72. Trong các phản ứng hạt nhân sau, phản ứng nào thu năng lượng?
Mã đề 106
D. 75 W
Trang 7/10
A. 21H+α)31T→42He+α)n
B. 126C+α)γ→3(42He)
C. 22688Ra→22286Rn+α)42He
D. 23592U+α)n→9542Mo+α)13957La+α)2n
Câu 73. Máy hàn điện nấu chảy kim loại hoạt động theo nguyên tắc biến áp. Máy biến áp này
A. nối với nguồn điện không đổi
B. có tiết diện của dây dẫn ở cuộn sơ cấp lớn hơn so với cuộn thứ cấp
C. có cuộn so cấp nhiều vòng hơn cuộn thứ cấp
D. là máy tăng áp
Câu 74. Gọi d là khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng. Nếu d=k.v/f; với f là tần số sóng, v
là vận tốc truyền sóng và k∈N∗ thì hai điểm đó dao động
A. vng pha
C. ngược pha
Câu 75. Năng lượng liên kết riêng là
B. cùng pha
D. với độ lệch pha phụ thuộc vào k
A. năng lượng liên kết tính trung bìng cho một nuclơn trong hạt nhân.
B. năng lượng cần để giải phsong một nuclôn ra khỏi hạt nhân.
C. là tỉ số giữa năng lượng liên kết và số hạt có trong nguyên tử.
D. năng lượng cần để giải phóng một êlectron ra khỏi nguyên tử.
Câu 76. Một cần rung dao động với tần số 20 Hz tạo ra trên mặt nước những gợn lồi và gợn lõm là những
vịng trịn đồng tâm. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 40 cm/s. Ở cùng thời điểm, hai gợn lồi liên
tiếp (tính từ cần rung) có đường kính chênh lệch nhau
A. 2 cm
B. 8cm
C. 6 cm
D. 4 cm
Câu 77. Tại thời điểm t=0, đầu O của sợi dây cao su đàn hồi dài, căng ngang bắt đầu dao động đi lên với
biên độ sóng khơng đổi khi truyền. Gọi P, Q là hai điểm trên dây cách O lần lượt là 6 cm và 9 cm. Kể từ
khi O dao động (không kể khi t=0), ba điểm O,P,Q thẳng hàng lần thứ hai sau thời gian:
A. 0,377s
B. 0,463s
C. 0,5s
D. 0,387s
Câu 78. Cho các chất sau: khơng khí ở 0∘, khơng khí ở 25∘, nước và sắt. Sóng âm truyền nhanh nhất
trong
A. sắt
B. 46 dB
C. khơng khí ở 0∘
G. 52 dB H. nước
D. 102 dB
E. khơng khí ở 25∘
F. 67 dB
Câu 79. Trong một mơi trường có sóng cơ lan truyền với tần số f = 20 Hz. Biết khoảng cách giữa hai
điểm dao động ngược pha trên cùng phương truyền sóng cách nhau 7,5 cm và tốc độ truyền sóng nằm
trong khoảng từ 55 cm/s đến 70 cm/s/ Bước sóng của sóng này là
A. 6,0 cm.
B. 3,0 cm.
C. 4,5 cm.
Câu 80. Tính chất giống nhau giữa tia Rơn – ghen và tia tử ngoại là
D. 5,0 cm.
A. đều bị lệch trong điện trường
B. có tính đâm xun mạnh
C. bị hấp thụ bởi thủy tinh và nước
D. làm phát quang một số chất
Câu 81. Công suất của một đoạn mạch xoay chiều được tính bằng cơng thức nào dưới đây?
A. P=R.I.cosφ). Vật có biên độ dao động
B. P=Z.I2
C. P=U.I
D. P=Z.I2.cosφ). Vật có biên độ dao động
Câu 82. Một chùm tia sáng song song gồm hai thành phần đơn sắc mà chiết suất thủy tinh đối với chúng
lần lượt là n1=2–√, n2=3–√, chiếu từ chân không vào một tấm thủy tinh có bề dày d=10mm, có góc
tới i=60∘. Để cho hai chùm tia ló màu khác nhau, sau tấm thủy tinh tách rời nhau thì bề rộng chùm tia
không được lớn hơn
Mã đề 106
Trang 8/10
A. 5(53−−√−13−−√)mm
−√)mm
Câu 83. Phóng xạ là
B. 5(35−−√−13−−√)mm
C. 5(5–√−3–√)mm
D. 5(3–√−13−
A. quá trình hạt nhân nguyên tử hấp thụ năng lượng để phát ra các tia α), β.
B. quá trình phân rã tự phát của một hạt nhân không bền vững
C. quá trình hạt nhân nguyên tử nặng bị phá vỡ thành các hạt nhân nhỏ hơn.
D. quá trình hạt nhân nguyên tử phát các tia khơng nhìn thấy
Câu 84. Chu kì dao động bé của con lắc đơn phụ thuộc vào:
A. gia tốc trọng trường
C. khối lượng của vật nặng
Câu 85. Điều nào sau đây là sai khi nói về sóng âm?
B. biên độ dao động
D. năng lượng của dao động
A. Sóng âm là sóng cơ học dọc truyền được trong mơi trường vật chất kể cả chân khơng.
B. Sóng âm thanh có tần số nằm trong khoảng từ 16 Hz đến 20000 Hz.
C. Sóng âm khơng truyền được trong chân không.
D. Vận tốc truyền âm phụ thuộc nhiệt độ.
Câu 86. Một ống sáo có một đầu hở phát ra âm cơ bản tần số 650 Hz. Hoạ âm hình thành trong ống sáo
khơng có giá trị nào sau đây
A. 1950 Hz
B. 2600 Hz
C. 3250 Hz
D. 5850 Hz
Câu 87. Sóng âm có tần số 450 Hz làn truyền với vận tốc 360 m/s trong khơng khí. Hai điểm cách nhau
1m trên cùng phương sẽ dao động
A. vuông pha
B. cùng pha
C. ngược pha
D. lệch pha πt+α)4
Câu 88. Mạch dao động LC lí tưởng. Khi cường độ tức thời qua cuộn dây bằng 0,25 lần cường độ
cực đại I0 qua cuộn dây thì tỉ số giữa năng lượng điện trường và năng lượng toàn mạch bằng
A. 34
B. 116
C. 1516
D. 14
Câu 89. Mạch chọn sóng của máy thu vơ tuyến điện gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 0,1 mH và tụ điện
có điện dung biến thiên từ 2,5 nF đến 10 nF. Cho tốc độ ánh sáng trong chân không là c=3.108 m/s. Máy
thu này có thể thu được sóng điện từ có bước sóng nằm trong khoảng
A. từ 56,52 m đến 94,2 m
B. từ 18,84 m đến 56,52 m
C. từ 942 m đến 1884 m
D. từ 188,4 m đến 565,2 m
Câu 90. Một vật dao động điều hòa phải mất 0,025 s để đi từ điểm có vận tốc bằng khơng tới điểm tiếp
theo cũng có vận tốc bằng khơng, hai điểm ấy cách nhau 10 cm. Chọn đáp án
A. chu kì dao động là 0,025 s
B. vận tốc cực đại của vật là 2π cm/s.
C. tần số dao động là 10 Hz
D. biên độ dao động là 10 cm
Câu 91. Nối hai đầu đạon mạch R, L, C mắc nối tiếp vào mạng điện xoay chiều có tần số f1 thì cảm
kháng là 15 Ω và dung kháng là 60 Ω. Nếu mạng điện có tần số f2 = 50 Hz thì dịng điện trong mạch cùng
pha với điện áp ở hai đầu đoạn mạch. Tần số f1 là
A. 150 Hz
B. 200 Hz
C. 25 Hz
D. 100 Hz
Câu 92. Mạch dao động LC, khi điện áp giữa hai đầu cuộn cảm bằng 1,2 V thì cường độ dịng điện trong
mạch bằng 1,8 mA. Khi điện áp giữa hai đầu cuộn cảm bằng 0,9 V thì cường độ dịng điện trong mạch
bằng 2,4 mA. Biết độ tự cảm của cuộn dây là 5 mH. Điện dung của tụ và năng lượng dao động điện từ
trong mạch bằng
A. 10 nF và 25.10−10 J
C. 20 nF và 5.10−10 J
Mã đề 106
B. 10 nF và 3.10−10 J
D. 20 nF và 2,25.10−8J
Trang 9/10
Câu 93. Một mạch dao động LC có điện trở thuần khơng đáng kể, tụ điện có điện dung 5 mF.
Dao động điện từ riêng (tự do) của mạch LC với hiệu điện thế cực đại hai đầu tụ điện bằng 6V. Khi
hiệu điện thế ở hai đầu tụ điện là 4V thì năng lượng từ trường trong mạch bằng
A. 5.10−5J
B. 5.10−2J
Câu 94. Tia tử ngoại có bước sóng nằm trong khoảng
C. 2,5.10−5J
D. 10−5J
A. 4.10−7m đến 10−9m
B. 7,6.10−7m đến 10−9m
C. 10−7m đến 7,6.10−9m
D. 4.10−7m đến 10−12m
Câu 95. Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số:
x1=10sin(10πt+α)t+α)πt+α)3)(cm),x2=16sin(10πt+α)t+α)πt+α)4)(cm)
là dao động điều hịa có biên độ và pha ban đầu là:
A. 21 cm; 0,306 rad
B. 17 cm; πt+α)/12
C. 19 cm; πt+α)/8
Câu 96. Con lắc lò xo dao động diều hịa có tốc độ bằng 0 khi vật ở vị trí
D. 13 cm; πt+α)/6
A. gia tốc có độ lớn cực đại.
B. có li độ bằng 0.
C. mà lị xo không biến dạng.
D. mà hợp lực tác dụng vào vật bằng 0.
Câu 97. Chiếu một tia sáng màu xanh từ chân không vào một môi trường trong suốt theo phương xiên
góc với mặt phân cách. Sau khi vào mơi trường này
A. phương truyền của ánh sáng không thay đổi
B. bước sóng của ánh sáng thay đổi
C. màu của ánh sáng thay đổi
D. tần số của ánh sáng thay đổi
Câu 98. Vật dao động điều hịa theo phương trình: x=6cos(πt+α)t−2πt+α)3)(cm). Vật đi qua vị trí x = 3 cm theo
chiều âm lần thứ hai vào thời điểm t bằng
A. 73 s.
B. 1s.
C. 3s.
D. 13 s
Câu 99. Tìm câu sai? Biên độ của một con lắc lò xo thẳng đứng dao động điều hoà bằng
A. quãng đường vật đi được trong 14 chu kì khi vật xuất phát từ vị trí cân bằng hoặc vị trí biên.
B. hai lần quãng đường vật đi được trong 112chu kì khi vật xuất phát từ vị trí cân bằng.
C. nửa quãng đường của vật đi được trong nửa chu kì khi vật xuất phát từ vị trí bất kì.
D. hai lần qng đường vật đi được trong 18 chu kì khi vật xuất phát từ vị trí biên.
Câu 100. Vật dao động điều hồ theo phương trình x=Acos(ωtt+α)φ). Vật có biên độ dao động ). Chọn gốc thời gian là lúc vật có vận
tốc v=3√ωtA2 và đang đi về vị trí cân băng thì pha ban đầu của dao động là:
A. φ). Vật có biên độ dao động =−2πt+α)3
B. φ). Vật có biên độ dao động =2πt+α)3
C. φ). Vật có biên độ dao động =5πt+α)6
D. φ). Vật có biên độ dao động =−5πt+α)6
------ HẾT ------
Mã đề 106
Trang 10/10