SỞ GD&ĐT TP. ĐÀ NẴNG
TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH
-------------------(Đề thi có ___ trang)
THI THỬ THPT
NĂM HỌC 2022 - 2023
MƠN: VẬT LÍ
Thời gian làm bài: 90 Phút
(khơng kể thời gian phát đề)
Số báo
Mã đề 114
danh: .............
Câu 1. Khi có hiện tượng giao thoa của hai sóng trên mặt nước, nhận định nào sau đây là đúng?
Họ và tên: ............................................................................
A. khoảng cách giữa hai gợn lồi liên tiếp trên đoạn thẳng nối hai nguồn bằng một nửa bước sóng
B. hiện tượng giao thoa chỉ xảy ra với hai nguồn dao động đồng pha
C. những điểm có hiệu đường đi đến hai nguồn bằng một số nguyên lần bước sóng có biên độ
dao động cực đại
D. những điểm có hiệu đường đi đến hai nguồn bằng một số bán nguyên lần bước sóng có biên độ
dao động cực tiểu
Câu 2. Cường độ dịng điện tức thời chạy qua một mạch điện xoay chiều là i=4cos(20πt−πt−t−πt−2) A đo bằng
giây. Tại thời điểm t1 nào đó dịng điện đang giảm và có cường độ i1=−2A. Hỏi đến thời
điểm t2=t1+0πt−,0πt−25s cường độ dòng điện bằng bao nhiêu
A. 2 A
B. −23–√ A
C. 23–√ A
D. -2 A
Câu 3. Trong các nhà máy điện nguyên tử hoạt động bình thường hiện nay, phản ứng nào xảy ra trong lò
phản ứng hạt nhân của nhà máy để cung cấp năng lượng cho nhà máy hoạt động?
A. Phản ứng phân hạch dây chuyền được khống chế ở mức tới hạn
B. Phản ứng phân hạch dây chuyền được khống chế ở mức vượt giới hạn
C. Phản ứng phân hạch dây chuyền được khống chế ở mức dưới hạn
D. Phản ứng nhiệt hạch có kiểm sốt
Câu 4. Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp của máy biên áp M1 một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 20πt−0πt−
V. Khi nối hai đầu cuộn sơ cấp của máy biến áp M2 vào hai đầu cuộn thứ cấp của M1 thì điện áp hiệu
dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp của M2 để hở bằng 12,5 V. Khi nỗi hai đầu cuộn thứ cấp của M2 với hai đầu
cuộn thứ cấp của M1 thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn sơ cấp của M2 để hở bằng 50πt−V. Bỏ qua mọi
hao phí, có tỉ số giữa số vịng dây cuộn sơ cấp và số vòng dây cuộn thứ cấp bằng
A. 15
B. 4
C. 8
D. 6
Câu 5. Mạch dao động của một máy thu vơ tuyến có điện dung C = 2/π nF. Mạch thu được các sóng có πt− nF. Mạch thu được các sóng có
tần số trong khoảng từ 1 kHz đến 1 MHz. Độ từ cảm của cuộn cảm dùng trong mạch có giá trị trong
khoảng
A. từ 1,25/π nF. Mạch thu được các sóng có πt− (H) đến 125/π nF. Mạch thu được các sóng có πt− (H)
B. từ 5/π nF. Mạch thu được các sóng có πt− (mH) đến 50πt−0πt−/π nF. Mạch thu được các sóng có πt− (H)
C. từ 1,25/π nF. Mạch thu được các sóng có πt− (H) đến 12,5/π nF. Mạch thu được các sóng có πt− (H)
D. từ 0,125/π (mH) đến 125/π (H)π (mH) đến 125/π (H)mH) đến 125/π (mH) đến 125/π (H)π (mH) đến 125/π (H)H)
Câu 6. Trong thí nghiệm giao thoa khe Y-âng, khe S phát ra đông thời 3 ánh sáng đơn sắc, có bước sóng
tương ứng là λ1=0πt−,4um, λ2=0πt−,48um và λ1=0πt−,64um.Trên màn, trong khoảng giữa hai vân sáng liên tiếp có
màu cùng i màu vân trung tâm, số vân sáng không phải đơn sắc là
A. 11.
B. 9.
C. 44.
D. 35.
Câu 7. Tìm phát biểu sai: Hai nguyên tổ khác nhau có đặc điểm quang phổ vạch phát xạ khác nhau về
A. số lượng các vạch quang phổ.
B. màu sắc các vạch và vị trí các vạch màu.
C. bề rộng các vạch quang phổ.
D. độ sáng tỉ đối giữa các vạch quang phổ.
Mã đề 114
Trang 1/π nF. Mạch thu được các sóng có 11
Câu 8. Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng pha, có biên độ là A1 và A2 với
A2=4A1 thì dao động tổng hợp có biên độ A là
A. 3A1
B. 4A1
C. 2A1
D. 5A1
Câu 9. Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn sóng kết hợp A, B dao động với
tần số 15 Hz và cùng pha. Tại một điểm M trên mặt nước cách A, B những khoảng cách từ A đến B là 15
cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là
A. 48 cm/π nF. Mạch thu được các sóng có s
B. 24 cm/π (mH) đến 125/π (H)s
Câu 10. Phản ứng nào sau đây là phản ứng phân hạch?
C. 36 cm/π nF. Mạch thu được các sóng có s
D. 20πt− cm/π nF. Mạch thu được các sóng có s.
A. 21H+21H→32He+10πt−n
B. 199F+11H→1680πt−+21He
C. 21H+31H→42He+10πt−n
D. 23592U+n→9542Mo+13957La+2n+7e
Câu 11. Một con lắc lò xo dao động tắt dần, cứ sau mỗi chu kì biên độ dao động giảm 5%. Năng lượng
mà con lắc còn lại sau hai đao động liên tiếp so với trước đó băng bao nhiêu phân trăm?
A. 85,73%.
B. 90πt−,25%.
C. 81,45%.
D. 95%.
Câu 12. Trong ống Rơn – ghen, phần lớn động năng của các êlectron khi đến đối catôt
A. bị phản xạ trở lại
B. chuyển thành năng lượng tia Rơn – ghen
C. truyền qua đối catơt
D. chuyển thành nội năng làm nóng đối catơt
Câu 13. Tần số góc của dao động điều hịa của một vật là 20πt− rad/π nF. Mạch thu được các sóng có s. Ở li độ 2 cm, vật dao động có vận tốc
20πt− cm/π nF. Mạch thu được các sóng có s. Ở li độ 1 cm, độ lớn vận tốc của vật dao động là
A. 20πt− cm/π nF. Mạch thu được các sóng có s
B. 40 cm/π (mH) đến 125/π (H)s
C. 30πt− cm/π nF. Mạch thu được các sóng có s
Câu 14. Vật chỉ phát ra tia hồng ngoại mà không phát ánh sáng đỏ là
D. 10πt− cm/π nF. Mạch thu được các sóng có s
A. vật có nhiệt độ nhỏ hơn 50πt−0πt−∘
B. vật có nhiệt độ lớn hơn 50πt−0πt−∘ và nhỏ hơn 250πt−0πt−∘
C. vật có nhiệt độ lớn hơn 250πt−0πt−∘
D. mọi vật được nung nóng
Câu 15. Phản ứng nhiệt hạch là
A. sự kết hợp các hạt nhân trung bình thành một hạt nhân nặng hơn
B. sự kết hợp các hạt nhân nhẹ thành một hạt nhân nặng hơn
C. là sự phân chia một hạt nhân nhẹ thành hai hạt nhân nhẹ hơn
D. là sự phân chia một hạt nhân thành hai hạt nhân ở nhiệt độ rất cao
Câu 16. Trên một đoạn dây có một hệ sóng dừng: một đầu dây cố định, ở đầu dây kia có một bụng sóng.
Gọi λ là bước sóng trên dây, chiều dài của dây bằng
A. λ
B. 10πt−λ4
C. 3λ4
D. 5λ8
Câu 17. Quang phổ vạch phát xạ và quang phổ vạch hấp thụ của cùng một nguyên tố giống nhau về
A. tính chất khơng phụ thuộc vào nhiệt độ
B. vị trí của các vạch quang phổ
C. màu của các vạch quang phổ
D. cách tạo ra quang phổ
Câu 18. Một mạch dao động của máy thu vơ tuyến có tụ điện với điện dung C và cuộn cảm thuần với độ
tự cảm L, thu được sóng điện từ có bước sóng 20πt− m. Để thu được sóng điện từ có bước sóng 40πt− m, người
ta phải mắc song song với tụ điện của mạch dao động trên một tụ điện có điện dung C bằng
Mã đề 114
Trang 2/π nF. Mạch thu được các sóng có 11
A. 3C
B. 4C
C. C
Câu 19. Tìm phát biểu sai về năng lượng trong mạch dao động LC:
D. 2C
A. Năng lượng của mạch dao động gồm có năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và năng lượng
từ trường tập trung ở cuộn cảm.
B. Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường cùng biến thiên điều hòa với tần số của
dòng điện xoay chiều trong mạch
C. Tại mọi thời điểm, tổng năng lượng điện trường và năng lượng từ trường là khơng đổi, nói cách
khác, năng lượng của mạch dao động được bảo toàn
D. Khi năng lượng điện trường trong tụ giảm thì năng lượng từ trường trong cuộn cảm tăng lên và
ngược lại
Câu 20. Câu 9. Một học sinh quấn một máy biến áp với dự định số vòng dây của cuộn sơ cấp gấp hai lần
số vòng dây của cuộn thứ cấp. Do sơ suất nên cuộn thứ cấp thiếu một số vòng dây. Muốn xác định số
vòng dây thiểu để quấn tiếp thêm Vấp cuộn thứ cấp cho đủ, học sinh này đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một
điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, rồi dùng vôn kế xác định tỉ số điện áp ở cuộn thứ cấp
để hở và cuộn sơ cấp. Lúc đầu tỉ số điện áp bằng 0πt−,43. Sau khi quản thêm vào cuộn thứ cấp 24 vịng dây
thì tỉ số điện áp bằng 0πt−.45. Bỏ qua mọi hao phí trong máy biến áp. Để được máy biến áp đúng như dự
định, học sinh này phải tiếp tục quấn thêm vào cuộn thứ câp
A. 10πt−0πt− vòng dây.
B. 60 vòng dây.
C. 40πt− vòng dây.
D. 84 vòng dây.
Câu 21. Chọn í sai. Cho phản ứng hạt nhân: n+23592U→A1Z1X+A2Z2Y+k10πt−n. Phản ứng này
A. toả năng lượng và gọi là phản ứng phân hạch
B. có thể dùng hạt proton để thay thế hạt notron trong việc đưa hạt U lên trạng thái kích thích
C. toả năng lượng chủ yếu ở động năng của các mảnh X và Y
D. xảy ra khi hạt U bắt notron và chuyển sang trạng thái kích thích
Câu 22. Cho đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp, điện áp có tần số thay đổi được. Khi f=50πt− Hz thì
I=1,5A và UC=45V. Khi \omega =20πt−0πt− rad/π nF. Mạch thu được các sóng có s$ thì trong mạch có cộng hưởng điện. Giá trị độ tự cảm là
A. 0πt−,314H
B. 0,236H
C. 0πt−,150πt−H
D. 0πt−,186H
Câu 23. Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 0πt−.0πt−2 kg và lị xo có độ cứng 1 N/π nF. Mạch thu được các sóng có m. Vật nhỏ được đặt
trên giá đỡ cô định nằm ngang dọc theo trục lò xo. Hệ số ma sát trượt giữa giá đỡ và vật nhỏ là 0πt−.1. Ban
đầu giữ vật ở vị trí lị xo bị nén 10πt− cm rồi buông nhẹ để con lắc dao động tắt dần. Lấy g= l0πt− m/π nF. Mạch thu được các sóng có s2. Quãng
đường vật đi được cho đến khi thế năng bằng động năng lần đầu tiên
A. 7,0πt−7 cm.
Câu 24. Tìm phát biểu sai
B. 2,93 cm.
C. 5,0πt−7 cm.
D. 3,43 cm.
A. Sóng âm chỉ truyền được trong khơng khí.
B. Sóng âm có tần số lớn hơn 20πt−0πt−0πt−0πt− Hz gọi là sóng siêu âm.
C. Sóng âm và các sóng cơ học khác có cùng bản chất.
D. Sóng âm có tần số nhỏ hơn 16 Hz gọi là sóng hạ âm.
Câu 25. Một đoạn mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp gồm một tụ điện C=10πt−0πt−πt−, cuộn dây thuần
cảm L=2πt−H và điện trở thuần R=10πt−0πt−Ω. Ở giữa hai đầu đoạn mạch có một điện áp xoay chiều u=20πt−0πt−2–
√cos10πt−0πt−πt−t (V). Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây bằng
A. 20πt−0πt−2–√ V
B. 10πt−0πt−2–√ V
C. 20πt−0πt− V
D. 40πt−0πt− V
Câu 26. Trong điện từ trường, vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ ln
A. có phương vng góc với nhau
B. cùng phương, cùng chiều
C. có phương lệch nhau 45º
D. cùng phương, ngược chiều
Câu 27. Điều nào sau đây là đúng, khi so sánh máy phát điện xoay chiều ba pha và động cơ không đông
bộ ba pha?
Mã đề 114
Trang 3/π nF. Mạch thu được các sóng có 11
A. Stato của cả hai đều là phần ứng.
B. Rôto của máy phát điện và stato của động cơ đều là phần cảm.
C. Rôto của cả hai đều tạo ra từ trường quay.
D. Cả hai đều hoạt động chỉ dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.
Câu 28. Một sóng ngang truyền dọc theo trục Ox với bước sóng λ = 16 cm. Biên độ sóng là A = 0πt−,5 cm
khơng đổi. Tỉ số giữa tốc độ truyền sóng với vận tóc dao động cực đại của phần tử mơi trường là
A. πt−4
B. 16
C. 16πt−
Câu 29. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động tắt dần?
D. πt−10πt−
A. Lực cản càng nhỏ thì dao động tắt dần càng chậm.
B. Lực cản sinh công âm là tiêu hao dần năng lượng của dao động.
C. Do lực cản của môi trường tác dụng lên vật dao động nên biên độ giảm.
D. Tần số của dao động càng lớn, thì dao động tắt dần càng kéo dài.
Câu 30. Trên mặt thống chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B có phương trình dao động tại A và B
là uA=cos(ωt)t) cm; uB=3cos(ωt)t+πt−) cm. Coi biên độ của sóng khi truyền đi không thay đổi. Tại điểm M
trên mặt chất lỏng có hiệu đường đi của hai sóng từ A và B đến M bằng số bán nguyên lần bước sóng, sẽ
có biên độ dao động bằng
A. 2 cm
B. 0πt−
C. 4 cm
Câu 31. Chọn câu đúng? Hai nguồn kết hợp là 2 nguồn có:
D. 1 cm
A. cùng tần số và hiệu số pha không đổi theo thời gian
B. cùng pha ban đầu
C. cùng tần số
D. cùng biên độ
Câu 32. Một chất điểm dao động điều hòa trên đoạn thẳng MN dài 12 cm với tần số 2 Hz, Chọn gốc thời
gian là lúc chất điểm có li độ 3√3 cm và chuyển động ngược chiều với chiều dương đã chọn. Phương
trình dao động của chất điểm là
A. x=6sin(4πt−t+πt−6) (cm)
C. x=6có(4πt−t+πt−6) (mH) đến 125/π (H)cm)
Câu 33. Hệ số nơtron
B. x=6có(4πt−t+5πt−6) (cm)
D. x=6sin(4πt−t+πt−3) (cm)
A. trong bom nguyên tử và trong lò phản ứng hạt nhân khi hoạt động có giá trị nhỏ hơn 1
B. tỉ lệ với công suất tỏa nhiệt của lò phản ứng hạt nhân
C. lớn hơn 1 trong bom nguyên tử và bằng 1 trong lò phản ứng hạt nhân.
D. trong bom nguyên tử và trong lò phản ứng hạt nhân khi hoạt động đều lớn hơn 1
Câu 34. Ba mạch dao động điện từ lí tưởng gồm các tụ điện giống hệt nhau, các cuộn thuần cảm có hệ số
tự cảm là L1, L2 và L1 nối tiếp L2. Tần số của mạch dao động thứ nhất và thứ hai lần lượt là 1 MHz và
0πt−,75 MHz, tốc độ ánh sáng truyền trong chân không là c = 3.10πt−8 m/π nF. Mạch thu được các sóng có s. Bước sóng mà mạch thứ ba bắt
được là
A. 40πt−0πt− m
B. 70πt−0πt− m
Câu 35. Phát biều nào sau đây sai?
C. 500 m
D. 30πt−0πt− m
A. Dao động cưỡng bức là dao động xảy ra dưới tác dụng của ngoại lực biến đổi tuần hoàn.
B. Sự cộng hưởng càng rõ nét khi lực cản của một trường càng nhỏ.
C. Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực tuần hoàn.
D. Biên độ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào mối quan hệ giữa tần số của lực cưỡng bức và tần số
dao động riêng của hệ.
Câu 36. Trong chân khơng, ánh sáng nhìn thấy có bước sóng có bước sóng từ 0πt−,38um đến 0πt−,76um. Tần
số của ánh sáng nhìn thấy có giá trị:
Mã đề 114
Trang 4/π nF. Mạch thu được các sóng có 11
A. từ 4,20πt−.10πt−14Hz đến 6,50πt−.10πt−14Hz
B. từ 4,20πt−.10πt−14Hz đến 7,89.10πt−14Hz
C. từ 3,95.10πt−14Hz đến 7,89.10πt−14Hz
D. từ 3,95.10πt−14Hz đến 8,50πt−.10πt−14Hz
Câu 37. Giả sử A và B là hai nguồn kết hợp có cùng phương trình dao động là: u=Acosωt)t. Xét điểm M
bất kì trong môi trường cách A một đoạn d1 và cách B một đoạn d2. Độ lệch pha của hai dao động của
hai sóng khi đến M là:
A. Δφ=2πt−(d2+d1)λ
B. Δφ=πt−(d2−d1)2λ
C. Δφ=πt−(d2+d1)λ
Câu 38. Chỉ ra câu sai. Nguồn sáng nào sau đây sẽ cho quang phổ liên tục?
D. Δφ=2πt−(d2−d1)λ
A. Mặt Trời.
B. Sợi dây tóc nóng sáng trong bóng đèn.
C. Miếng sắt nóng sáng.
D. Một đèn LED đỏ đang phát sáng.
Câu 39. Tại mặt nước, hai nguồn kết hợp được đặt tại hai điểm A và B cách nhau 68 mm, dao động điều
hịa, cùng tần số, cùng pha theo phương vng góc với mặt nước. Trên AB hai phần tử nước dao động với
biên độ cực đại có vị trí cân bằng cách nhau một đoạn ngắn nhất là 10πt− mm. Điểm C là vị trí cân bằng của
một phần tử ở mặt nước sao cho AC vng góc với BC. Phần tử nước ở C dao động với biên độ cực đại.
Khoảng cách BC lớn nhất bằng
A. 67,6 mm.
B. 68,5 mm.
C. 37,6 mm.
D. 64 mm.
Câu 40. Có 2 nguồn kết hợp S1 và S2 trên mặt nước cùng biên độ, cùng pha S1S2 = 20πt− cm. Biết tần số
sóng f = 10πt− Hz. Vận tốc truyền sóng là 20πt− cm/π nF. Mạch thu được các sóng có s. Trên mặt nước quan sát được số đường cực đại mỗi bên
của đường trung trực S1S2 là:
A. 19.
B. 8.
C. 9.
D. 10πt−.
Câu 41. Tìm phát biểu sai. So sánh hạt nhân của hai đồng vị 23892U và 23592U, ta thấy chúng có
A. Bán kính như nhau
B. Số nơtron hơn kém nhau là 3
C. Cùng số proton
D. Số nuclôn hơn kém nhau là 3
Câu 42. Khi mắc tụ điện có điện dung C1 với cuộn cảm L thì mạch chọn sóng thu được sóng điện từ có
bước sóng λ1= 30πt−0πt− m ; khi mắc tụ điện có điện dung C2 với cuộn cảm L thì mạch thu được sóng điện từ
có bước sóng λ2= 40πt−0πt− m. Khi mắc C1 song song C2 với cuộn cảm L thì mạch thu được sóng điện từ có
bước sóng bằng
A. λ = 500 m
B. λ = 60πt−0πt− m
Câu 43. Chọn ý sai. Quang phổ vạch phát xạ
C. λ = 350πt− m
D. λ = 70πt−0πt− m
A. của các nguyên tố sẽ giống nhau khi cùng điều kiện để phát sáng.
B. do các chất khí ở áp suất thấp, khi bị nung nóng phát ra.
C. gồm những vạch sáng riêng lẻ ngăn cách nhau bằng những khoảng tối.
D. của mỗi nguyên tố hố học sẽ đặc trưng cho ngun tố đó.
Câu 44. Một đoạn mạch xoay chiều AB có điện trở R và cuộn cảm thuần ZL mắc nối tiếp. Biết ZL=3R.
Nếu mắc thêm một tụ điện có ZC=R thì hệ số công suất của đoạn mạch AB sẽ
A. tăng 2 lần
B. giảm 2 lần
Câu 45. Hạt nhân bền vững hơn nếu
C. gỉảm √2 lần
D. tăng √2 lần
A. có năng lượng liên kết riêng lớn hơn
B. có độ hụt khối nhỏ hơn
C. có năng luộng liên kết riêng nhỏ hơn
D. có nguyên tử số (A) lớn hơn
Mã đề 114
Trang 5/π nF. Mạch thu được các sóng có 11
Câu 46. Hai điểm M1 và M2 cùng dao động điều hoà trên trục Ox, quanh điểm O, với cùng tần số f, cùng
biên độ A và lệch pha nhau một góc φ. Gọi x là toạ độ của điểm M (M là trung điểm của đoạn M1M2), ta
có:
A. x biến đổi điều hoà theo thời gian với tần số f và biên độ A∣∣cosφ2∣∣
B. x biến đổi điều hoà theo thời gian với tần số 2f và biên độ A∣∣cosφ2∣∣
C. x biến đổi điều hoà theo thời gian với tần số f và biên độ 2A∣∣cosφ2∣∣
D. x biến đổi điều hoà theo thời gian với tần số 0πt−,5f và biên độ 2A∣∣cosφ2∣∣
Câu 47. Một sợi dây căng giữa hai điểm cố định cách nhau 75 cm. Hai sóng có tần số gần nhau liên tiếp
cùng tạo ra sóng dừng trên dây là 15 Hz và 20πt− Hz. Biết tốc độ truyền của các sóng trên day đều bằng
nhau. Tốc độ truyền sóng trên dây là
A. 5 m/π nF. Mạch thu được các sóng có s
B. 1,5 m/π nF. Mạch thu được các sóng có s
C. 15 m/π nF. Mạch thu được các sóng có s.
D. 7,5 m/π (mH) đến 125/π (H)s
Câu 48. Hai dao động điều hòa cùng phương, có các phương trình dao động là: x1=2,5cos(πt−t+πt−3) (cm)
và x2=2,5cos(πt−t) (cm)
Biên độ dao động tổng hợp là
A. 5 cm.
B. 2,5 cm.
C. 2,5√3 cm.
Câu 49. Phản ứng hạt nhân khác phản ứng hóa học ở chỗ
D. 5√3 cm.
A. Khơng liên quan đến có êlectron ở lớp vỏ nguyên tử
B. Có thể tỏa nhiệt hoặc thu nhiệt
C. Tuân theo định luật bảo tồn điện tích
D. Chỉ xảy ra khi thỏa mãn các điều kiện nào đó
Câu 50. Trong thí nghiệm tạo tia X ở ống phát tia Rơn – ghen, điện áp đặt vào anôt và catôt của ống là U.
Động năng ban đầu của các êlectron khi bứt ra khỏi catôt khơng đáng kể. Bước sóng nhỏ nhất của các tia
X được phát ra sẽ
A. tỉ lệ thuận với U−−√
B. tỉ lệ thuận với U
C. tỉ lệ nghịch với U
D. tỉ lệ nghịch với U−−√
Câu 51. Cho mạch điện AB gồm điện trở thuần R, tụ điện C và cuộn dây mắc nối tiếp. Xét điểm M nối
giữa R và C, đoạn NB chứa cuộn dây. Biết điện áp hai đầu đoạn mạch có biểu thức uAB = 120πt−2–
√cos(10πt−0πt−πt−t+πt−6) V. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là I = 2A, uMB lệch pha πt−3 so với uAM,
uMB lệch pha πt−6 so với uAB, uAN lệch pha πt−2 so với uAB. Điện trở thuần của cuộn dây là
A. r = 20πt−2–√ Ω
B. r = 10πt−2–√ Ω .
C. r = 10πt−3–√ Ω .
D. r = 203–√ Ω .
Câu 52. Hai cuộn dây nối tiếp với nhau trong một mạch điện xoay chiều. Cuộn 1 có điện trở thuần r1 lớn
gấp 3–√ lần cảm kháng ZL1 của nó, điện áp trên cuộn 1 và cuộn 2 có cùng giá trị nhưng lệch pha
nhau 60πt−∘. Tỉ số độ tự cảm L1 với độ tự cảm L2 của cuộn dây bằng
A. 0πt−,333
Câu 53. Chọn câu sai:
B. 0,5
C. 1,5
D. 0πt−,667
Những điều kiện cần có để tạo nên phản ứng hạt nhân dây chuyền là gì?
A. Phải có nguồn tạo notron
B. Nhiệt độ phải đưa lên cao
C. Sau mỗi phân hạch, số n giải phóng phải lớn hơn hoặc bằng 1
D. Lượng nhiên liệu (urani, plutôin) phải đủ lớn
Câu 54. Hai nguồn sóng A, B cách nhau 12,5 cm trên mặt nước tạo ra giao thoa sóng, sao động tại nguồn
có phương trình uA=uB=acos10πt−0πt−πt−t (cm)$, tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 0πt−,5 m/π nF. Mạch thu được các sóng có s. Tìm số điểm trên
đoạn AB dao động với biên độ cực đại và dao động ngược pha với trung điểm I của đoạn AB là?
A. 13
Mã đề 114
B. 12
C. 24
D. 25
Trang 6/π nF. Mạch thu được các sóng có 11
Câu 55. Chọn đáp án đúng.
Thấu kính thủy tinh đặt trong khơng khí, có chiết suất đối với các ánh sáng đơn sắc biến thiên từ 2–
√ đến 3–√
A. Cả
B. Chiết suất đối với tia đỏ là 3–√
C. B, C đều sai.
D. Thấu kính có một tiêu điểm ảnh
E. Chiết suất đối với tia tím là 3–√
F.
Câu 56. Hai nguồn kết hợp AB dao động cùng pha, cùng biên độ. Tại một điểm M cách các nguồn lần
lượt là 20πt− cm và 25 cm sóng dao động với biên độ cực đại, giữa M và đường trung trực của đoạn AB
khơng có điểm cực đại nào. Tại điểm N các cách nguồn lần lượt 20πt− cm và 22,5 cm hai sóng dao động
A. cùng pha.
B. lệch pha nhau πt−/π nF. Mạch thu được các sóng có 6.
C. vng pha.
D. ngược pha.
Câu 57. Sóng vơ tuyến nào sau đây khơng bị phản xạ ở tần điện li?
A. Sóng cực ngắn
B. Sóng ngắn
C. Sóng dài
D. Sóng trung
Câu 58. Một mạch dao động điện từ LC gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 2mH và tụ điện có
điện dung C = 0πt−,2uF. Biết dây dẫn có điện trở thuần khơng đáng kể và trong mạch có dao động điện từ
riêng. Xác định tần số riêng của mạch
A. 4.10πt−3 Hz
B. 6.10πt−3 Hz
Câu 59. Phát biểu nào sau đây là đúng?
C. 8.103 Hz
D. 2.10πt−3 Hz
A. Tia tử ngoại là một trong những bức xạ mà mắt người có thể thấy được.
B. Tia tử ngoại không bị thạch anh hấp thụ.
C. Tia tử ngoại là bức xạ do vật có khối lượng riêng lớn bị kích thích phát ra.
D. Tia tử ngoại khơng có tác dụng diệt khuẩn.
Câu 60. Một khung dây quay đều quanh trục đối xức nằm trong mặt phẳng khung, trong một từ trường
đều có cảm ứng từ vng góc với trục quay, tốc độ quay của khung dây là 60πt−0πt− vịng/π nF. Mạch thu được các sóng có phút. Từ thông cực
đại gửi qua khung là 2/π nF. Mạch thu được các sóng có πt− (Wb). Suất điện động hiệu dụng trong khung là
A. 20πt− V
B. 10πt− V
C. 20√2 V
D. 10πt−√2 V
Câu 61. Dưới tác dụng của một lực F = - 0πt−,8sin5t (N) (t tính bằng giấy) vật 8) khối lượng 40πt−0πt− g dao động
điều hòa. Biên độ dao động của vật là ,
A. 30πt− cm.
B. 32 cm.
C. 18 cm.
D. 8 cm.
Câu 62. Một con lắc đơn có chiều dài 1 m, đầu trên cố định đầu dưới gắn với vật nặng có khối lượng m.
Ở thời điểm ban đầu đưa con lắc lệch khỏi vị trí cân băng ,một góc α=0πt−.0πt−9rad, rồi thả nhẹ khi con lắc vừa
qua vị trí cân băng thì sợi dây bị đứt. Bỏ qua mọi sức cản. lấy g=10πt−m/π nF. Mạch thu được các sóng có s2. Vật m cách mặt đất một khoảng
đủ lớn. Tốc độ của vật nặng ở thời điểm 0πt−,55 s kế từ khi thả vật có giả trị xấp xỉ bằng:
A. 5,41 m/π nF. Mạch thu được các sóng có s.
B. 0,575 m/π (mH) đến 125/π (H)s.
C. 5,50πt−7 m/π nF. Mạch thu được các sóng có s.
D. 0πt−,282 m/π nF. Mạch thu được các sóng có s.
Câu 63. Trong phản ứng phân hạch urani 235U, năng lượng trung bình tỏa ra khi một hạt nhân bị phân
hạch là 20πt−0πt− MeV. Khi 1 kg 235U phân hạch hồn tồn thì tỏa ra năng lượng là
A. 5,25.10πt−13 J
B. 8,21.10πt−13 J
C. 6,23.10πt−21 J
D. 4,11.10πt−13 J
Câu 64. Đặt điện áp u=10πt−0πt−cos10πt−0πt−πt−t (V) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1/π nF. Mạch thu được các sóng có 2πt− (H). Biểu thức
của cường độ dòng điện qua cuộn cảm là
A. i=2cos(10πt−0πt−πt−t+πt−2)(A)
C. i=22–√cos(10πt−0πt−πt−t−πt−2)(A)
Mã đề 114
B. i=2cos(10πt−0πt−πt−t+πt−2)(A)
D. i=2cos(10πt−0πt−πt−t−πt−2)(mH) đến 125/π (H)A)
Trang 7/π nF. Mạch thu được các sóng có 11
Câu 65. Chiếu hai tia sáng đơn sắc đỏ và tím song song nhau, với góc tới α rất nhỏ đến mặt nước.
Gọi n1 và n2 là chiết suất của nước đối với ánh sáng đơn sắc đỏ và tím. Góc lệch giữa tia khúc xạ đỏ và
tím bằng
A. 0πt−
B. α(n1.n2)n2−n1
C. α(n2−n1)n1.n2
Câu 66. Phát biểu nào sau đây về sự so sánh li độ, vận tốc và gia tốc là ?
D. α(n1−n2)n1.n2
Trong dao động điều hoà, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hồ theo thời gian và có
A. cùng tần số góc.
B. cùng pha.
C. cùng biên độ.
D. cùng pha ban đầu.
Câu 67. Phải ở nhiệt độ rất cao (hàng chục triệu độ) thì phản ứng nhiệt hạch mới xảy ra vì
A. đây là phản ứng thu năng lượng nên cần phải cung cấp năng lượng cho các hạt nhân ban đầu
B. các hạt nhân cần có động năng đủ lớn để tiến lại gần nhau đến khi lực hạt nhân có tác dụng.
C. Các hạt nhân ban đầu rất bền, cần cung cấp năng lượng đủ lớn để phá vỡ chúng
D. đây là phản ứng hạt nhân hoá năng lượng
Câu 68. Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng hạt nhân nhân tạo đầu tiên?
A. 197F + 11H → 168O + 42He
B. 21H + 31H → 42He + 10πt−n
C. 42He + 2713Al → 30πt−15P + 10πt−n
D. 42He + 147N → 178O + 11H
Câu 69. Trong giờ thực hành thí nghiệm, để xác định các linh kiện đựng trong hộp kín A, B và C, một
học sinh dùng một ampe kế và một nguồn điện xoay chiều có tần số thay đổi được. Lần lượt hoc sinh đó
mắc các linh kiện A, B và C vào nguồn điện. Khi điều chỉnh tần số của nguồn thì thấy: đối với A khi tăng
hay giảm tần số thì số chỉ của ampe kế không đổi; đối với B khi tăng tần số thì số chỉ ampe kế giảm; đối
với C khi tăng tần số thì số chỉ ampe kế tăng. Học sinh đó kết luận A, B và C theo thứ tự là
A. cuộn dây, điện trở, tụ điện
B. điện trở, cuộn dây, tụ điện
C. tụ điện, cuộn dây, điện trở
D. điện trở, tụ điện, cuộn dây
Câu 70. Trong các giao thoa sóng trên mặt nước của hai nguồn cùng pha. Các điểm nằm trên đường
cực đại
A. luôn cùng pha với dao động của hai nguồn sóng
B. có hiệu đường đi từ hai nguồn đến nó bằng số nguyên lần bước sóng
C. có hiệu đường đi từ hai nguồn đến nó bằng nửa bước sóng
D. sẽ dao động cùng pha với nhau
Câu 71. Xét ba âm lần lượt là f1 = 50πt− Hz, f2 = 10πt−0πt−0πt−0πt− Hz và f3 = 20πt−0πt−0πt−0πt− Hz. Khi cường độ âm của chúng
đều lên tới 10πt− W/π nF. Mạch thu được các sóng có m2 thì những âm gây cho tai người cảm giác đau đớn và nhức nhối có tần số là
A. f1,f2
B. f1,f2,f3
C. f1,f3
Câu 72. Gọi n là số nguyên. Hai dao động ngược pha khi
D. f2,f3
A. φ2−φ1=2nπt−
B. φ2−φ1=nπt−
C. φ2−φ1=(n−1)πt−
D. φ2−φ1=(2n−1)πt−
Câu 73. Phát biểu nào sai khi nói về dao động tắt dần: Thư viện đề thi thử lớn nhất Việt Nam
A. Lực cản và lực ma sát càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh
B. Tần số dao động càng lớn thì sự tắt dần càng chậm.
C. Cơ năng dao động giảm dần.
D. Biên độ dao động giảm dần.
Câu 74. Một sóng ngang tần số 10πt−0πt−Hz truyền trên một sợi dây nằm ngang với vận tốc 60πt−m/π nF. Mạch thu được các sóng có s. M và N là
hai điểm trên dây cách nhau 0πt−,75m và sóng truyền theo chiều từ M tới N. Chọn trục biểu diễn li độ cho
các điểm có chiều dương hướng lên trên. Tại một thời điểm nào đó M có li độ âm và đang chuyển động đi
xuống.
Mã đề 114
Trang 8/π nF. Mạch thu được các sóng có 11
Tại thời điểm đó N sẽ có li độ và chiều chuyển động tương ứng là
A. Dương, đi lên
B. Âm, đi xuống
Câu 75. Chọn phát biểu đúng:
C. Âm, đi lên
D. Dương, đi xuống
A. Lực hạt nhân tác dụng trong khoảng kích thước ngun tử.
B. Hạt nhân có năng lượng liên kết càng lớn thì càng bền vững.
C. Hạt nhân có kích thước rất nhỏ so với nguyên tử.
D. Đồng vị là những nguyên tử mà hạt nhân có cùng nguyên tử số nhưng khác số prơtơn.
Câu 76. Trong thí nghiệm Hecxơ: chiếu một chùm sáng phát ra từ một hồ quang vào một tấm kẽm thì
thấy các êlectron bật ra khỏi tắm kim loại. Khi chắn chùm sáng hồ quang bằng tắm thuỷ tỉnh dày thì thấy
khơng có Electron bật ra nữa, điều này chứng tỏ
A. tấm kim loại đã tích điện đương và mang điện thế dương
B. ánh sáng phát ra từ hồ quang có bước sóng nhỏ hơn giới hạn quang điện
C. tấm thuỷ tỉnh đã hấp thụ tất cả ánh sáng phát ra từ hồ quang
D. chỉ có ánh sáng thích hợp mới gây ra được hiện tượng quang điện
Câu 77. Vật dao động điều hoà theo phương trình x = Acos(ωt)t+φ) chọn gốc thời gian lúc vật có vận
tốc v=+12vmax và đang có li độ dương thì pha ban đầu của dao động là:
A. φ=πt−4
B. φ=−πt−3
Câu 78. Trong máy phát điện xoay chiều 3 pha:
C. φ=πt−6
D. φ=−πt−6
A. lúc cực bắc của Rô-to đối diện cuộn 1 thì suất điện động ở cuộn 1 bằng 0.
B. suất điện động trong ba cuộn dây cũng lệch pha nhau 120πt−∘ vì cùng ba pha với từ thơng qua ba cuộn
dây
C. Dòng điện từ máy phát phải được đưa ra ngồi bằng cách mắc hình sao
D. có ngun tắc hoạt động khác với nguyên tắc hoạt động máy phát điện xoay chiều 1 pha
Câu 79. Một vật dao động điều hịa có chu kì là T. Nếu chọn gốc thời gian t = 0πt− lúc vật qua li độ x = 0πt−,5A
theo chiều dương thì trong nửa chu kì đâu tiên, tốc độ của vật băng 0πt− ở thời điểm
A. t=T4
B. t=T12
C. t=T6
D. t=T8
Câu 80. Một chất điểm dao động dọc theo trục Ox. Phương trình dao động là: x=3cos(10πt−πt−t+πt−6) (cm).
Sau t=115 s, kể từ t = 0πt−, vật đã đi quãng đường
A. 4,5 cm
B. 33–√ cm
C. 6 cm
D. 9 cm
Câu 81. Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x=4cos(2πt−3)t (x tính bằng cm; t tính bằng
s). Kể từ t=0πt−, chất điểm đi qua vị trí có li độ x=–2 cm lần thứ 20πt−11 tại thời điểm ?
A. 60πt−30πt− s
Mã đề 114
B. 30πt−15 s
C. 3016 s
D. 60πt−31 s
Trang 9/π nF. Mạch thu được các sóng có 11
Câu 82. Chiết suất của môi trường trong suốt đối với các ánh sáng đơn sắc trong một chùm ánh sáng
trắng
A. tỉ lệ nghịch với tần số ánh sáng
B. lớn khi tần số ánh sáng lớn
C. nhỏ khi tần số ánh sáng lớn
D. tỉ lệ thuận với tần số ánh sáng
Câu 83. Tìm phát biểu sai khi nói về hiện tượng giao thoa ảnh sáng:
A. Hiện tượng giao thoa ánh sáng chỉ giải thích được bằng sự giao thoa của hai sóng kết hợp.
B. Trong miền giao thoa, những vạch sáng ứng với những chỗ hai sóng gặp nhau tăng cường lẫn nhau.
C. Trong miễn giao thoa, những vạch tối ứng với những chỗ hai sóng tới khơng gặp được nhau.
D. Hiện tượng thoa là một bằng chứng thực nghiệm quan trọng khẳng định ánh sáng có tính chất sóng.
Câu 84. Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x=Acos(2πt−Tt)−πt−2 (cm). Tính từ thời điểm
t=0πt− đến thời điểm 0πt−,25T tỷ số giữa ba quãng đường liên tiếp mà chất điểm đi được trong cùng một
khoảng thời gian là
A. (3–√+1):2:(3–√−1)
B. 3–√:1:(2−3–√)
C. 3–√:1:(3–√−1)
D. (3–√+1):2:(2−3–
√)
Câu 85. Nếu chiếu ánh sáng trắng qua lớp hơi natri nung nóng rồi cho qua khe của kính quang phổ, nhiệt
độ của nguồn sáng bằng nhiệt độ của hơi natri thì trên màn của kính quang phổ ta thu được
A. quang phổ vạch hấp thụ
B. quang phổ liên tục
C. quang phổ vạch phát xạ
D. đồng thời quang phổ liên tục và quang phổ ach hấp thụ
Câu 86. Cho ba hạt nhân X, Y và Z có số nuclôn tương ứng là AX, AY, AZ với AX = 2AY = 0πt−,5AZ. Biết
năng lượng liên kết của từng hạt nhân tương ứng là ΔEX, ΔEY, ΔEZ với ΔEZ < ΔEX < ΔEY. Sắp xếp các hạt
nhân này theo thứ tự tính bền vững giảm dần là
A. Y, Z, X.
B. Z, X, Y.
C. Y, X, Z.
Câu 87. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng điện từ?
D. X, Y, Z.
A. Khi một điện tích điểm dao động thì sẽ có điện từ trường lan truyền trong khơng gian dưới
dạng sóng
B. Tần số của sóng điện từ bằng 2 lần tần số dao động của điện tích.
C. Tốc độ của sóng điện từ trong chân khơng nhỏ hơn nhiều lần so với tốc độ của ánh sáng trong chân
khơng.
D. Điện tích dao động khơng thể bức xạ sóng điện từ.
Câu 88. Trên bề mặt chất lỏng, tại hai điểm S1, S2 có hai nguồn dao động với phương
trình u=4cos40πt−πt−t (mm), tốc độ truyền sóng là 120πt− cm/π nF. Mạch thu được các sóng có s. Gọi I là trung điểm của S1, S2 sao cho A, B lần
lượt cách I các khoảng 0πt−,5 cm và 2 cm. Tại thời điểm t vận tốc của điểm A là 123–√ (mm) thì vận tốc dao
động tại điểm B là
A. -12 cm/π (mH) đến 125/π (H)s
B. −123–√ cm/π nF. Mạch thu được các sóng có s
C. 43–√ cm/π nF. Mạch thu được các sóng có s
D. 63–√ cm
Câu 89. Một nguồn phát ra ánh sáng đơn sắc bước sóng λ = 0πt−,50πt− μm. Số photon mà nguồn phát ra trong 1m. Số photon mà nguồn phát ra trong 1
phút là f0πt−N=2,5.10πt−^{18}$. Công suất phát xạ của nguồn là
A. 0πt−,28 mW
B. 5,72 mW
C. 8,9 mW
D. 16,6 mW
Câu 90. Một con lắc dao động tắt dần. Sau mỗi chu kì, biên độ giảm đều 1%. Sau 3 chu kì dao động,
năng lượng của con lắc mất đi bằng bao nhiêu phần trăm?
A. 5.91%.
Mã đề 114
B. 5,85%
C. 3,
D. 6%.
Trang 10πt−/π nF. Mạch thu được các sóng có 11
Câu 91. Một sợi dây đàn hồi dài 10πt−0πt−cm một đầu được nối vào một nhánh âm thoa, đầu kia giữ cố định.
Khi âm thoa dao động với tần số 20πt− Hz thì tạo ra sóng dừng trên dây. Biết tốc độ truyền sóng là 5 m/π nF. Mạch thu được các sóng có s.
Coi đầu nhánh âm thoa là một điểm cố định.
Số bụng sóng trên dây là
A. 8
B. 6
C. 9
D. 10πt−
Câu 92. Tính năng lượng tỏa ra khi hai hạt nhân 21D tổng hợp thành hạt nhân 42He. Biết năng lượng liên
kết riêng của hạt nhân 21D là 1,1 MeV/π nF. Mạch thu được các sóng có nuclơn và của 42He là 7 MeV/π nF. Mạch thu được các sóng có nuclơn
A. 32,3 MeV
B. 18,3 MeV
C. 23,6 MeV
D. 11,2 MeV
Câu 93. Cho mạch điện gồm một cuộn dây nối tiếp với tụ điện có điện dung C thay đổi. Điện áp hai đầu
mạch: u=U2–√cos10πt−0πt−πt−t. Khi cho điện dung C tăng, điều nào sau đây không thể xảy ra
A. công suất tiêu thụ của mạch tăng rồi giảm
B. cường độ hiệu dụng qua mạch tăng rồi giảm
C. độ lệch pha giữa điện ap hai đầu mạch với điện áp giữa hai đầu tụ điện C tăng rồi giảm
D. điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện C tăng rồi giảm
Câu 94. Một mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với bộ đèn dây tóc loại điện áp
định mức là 220πt−V. Khi bộ đèn gồm 50πt−0πt− bóng mắc song song thì chúng hoạt động đúng định mức. Khi bộ
đèn gồm 150πt−0πt− bóng mắc song song thì cơng suất của chúng chỉ đạt 83.4% cơng suất định mức. Điện áp
hai đầu mạch có giá trị hiệu dụng là
A. 271 V.
B. 250πt− V
C. 310πt− V.
D. 231 V.
Câu 95. Tai ta cảm nhận được âm thanh khác biệt của các nốt nhạc Đô, Rê, Mi, Fa, Son, La, Si khi chúng
phát ra từ một nhạc cụ nhất định là do các âm thanh này có
A. âm sắc khác nhau.
C. biên độ âm khác nhau.
Câu 96. Chọn phát biểu sai:
B. tần số âm khác nhau.
D. cường độ âm khác nhau.
A. năng lượng toả ra từ lò phản ứng hạt nhân thay đổi theo thời gian
B. năng lượng phân hạch toả ra chủ yếu ở dạng động năng các mảnh.
C. các sản phẩm của phân hạch 23592U là những hạt nhân chứa nhiều notron và phóng xạ β−
D. q trình phân hạch hạt X là không trực tiếp mà hạt X phải qua trạng thái kích thích
Câu 97. Một mạch dao động lí tưởng LC, điện áp cực đại trên tụ là Uo. Độ lớn điện áp trên tụ ở thời điểm
năng lượng điện trường bằng ba lần từ trường là
A. Uo3√2
B. Uo3√
Câu 98. 226Raphân rã thành 222Rn bằng cách phát ra
C. Uo2
D. Uo2√
A. gamma
B. pôzitron
C. êlectron
D. anpha
Câu 99. Đặt vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều u=U0πt−cos(ωt)t+πt−6) (V)
thì cường độ dòng điện trong mạch là i=I0πt−cos(ωt)t+πt−3) (A). Đoạn mạch này có
A. ZL−ZC=R3√
B. ZC−ZL=R3√
C. ZC−ZL=R3–√
Câu 100. Tần số nào dưới đây ứng với tần số của bức xạ màu tím?
A. 1,3.10πt−14 Hz
B. 7,3.10πt−12 Hz
C. 1,3.10πt−13 Hz
D. ZL−ZC=R3–√
D. 7,3.10πt−14 Hz
------ HẾT ------
Mã đề 114
Trang 11/π nF. Mạch thu được các sóng có 11