Tải bản đầy đủ (.docx) (19 trang)

Đề thi thpt môn lịch sử (13)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (176.75 KB, 19 trang )

Phịng GD Tỉnh Phú Thọ
Trường THPT Trần Phú
-------------------(Đề thi có ___ trang)

Thi thử THPT
NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: Sử
Thời gian làm bài: 60 phút
(không kể thời gian phát đề)

Số báo
Mã đề 102
danh: .............
Câu 1. Yếu tố khách quan nào đã tạo thuận lợi cho cuộc đấu tranh của nhân dân ta trong những năm 1936
– 1939?
Họ và tên: ............................................................................

A. Ở Đơng Dương có Tồn quyền mới.
B. Chính phủ Mặt trận Nhân dân lên cầm quyền ở Pháp.
C. Quốc tế Cộng sản tổ chức Đại hội lần thứ VII.
D. Chủ nghĩa phát xít xuất hiện, chuẩn bị gây chiến tranh thế giới thứ hai.
Câu 2. Thắng lợi nào của quân dân Việt Nam ở miền Nam đã buộc Mĩ phải tuyên bố "phi Mĩ hóa" chiến
tranh xâm lược?
A. Trận "Điện Biên Phủ trên không" năm 1972
B. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1968
C. Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972
D. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975
Câu 3. Chính sách hịa hỗn với qn Trung Hoa Dân quốc của Đảng và chính phủ những năm đầu sau
cách Mạng tháng Tám có ý nghĩa quan trọng là
A. thể hiện thiện chí hịa bình và chính nghĩa của nước ta
B. tranh thủ sự đồng tình của nhân dân Trung Quốc


C. tăng thêm tình hữu nghị của nhân dân hai nước Việt - Trung
D. làm thất bại âm mưu lật đổ chính quyền cách mạng nước ta của chúng
Câu 4. "Kế hoạch Đờ - lát đờ Tát-xi-nhi" 12-1950 ra đời là kết quả của sự?
A. Can thiệp ngày càng sâu của Mĩ vào chiến tranh xâm lược.
B. Cấu kết giữa Pháp và Mĩ trong việc đẩy mạnh chiến tranh xâm lược Đơng Dương.
C. Cứu vãn tình thế sa lầy trên chiến trường của Pháp.
D. "Dính líu trực tiếp" của Mĩ vào cuộc chiến tranh Đơng Dương.
Câu 5. Nước nào có tốc độ tăng trưởng nhanh và cao nhất thế giới từ thập niên 80 – 90 của thế kỉ XX?
A. Trung Quốc.
B. Mĩ.
C. Singapo
D. Nhật Bản.
Câu 6. Nhà nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa được thành lập năm 1945 là nhà nước của
A. Tồn thể nhân dân
B. Cơng, nơng vàtrí thức
C. Công nhân và nông dân
D. Công, nông, binh
Câu 7. Sự kiện nào sau đây được sách giáo khoa Lịch sử 12 hiện hành (năm 2018), chương trình cơ bản,
NXB giáo dục nhận định “mãi mãi đi vào lịch sử Việt Nam là một trong những ngày hội lớn nhất, vẻ
vang nhất của lịch sử dân tộc”?
A. Ngày 2 - 9 - 1945, Bác Hồ đọc Tuyên ngôn Độc lập, khai sinh nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa
Mã đề 102

Trang 1/


B. Ngày 25 - 8 - 1945, Chủ tịch Hồ Chí Minh, Trung ương Đảng từ Tân Trào về đến Hà Nội
C. Chiến dịch lịch sử Điện Biên Phủ thắng lợi, làm phá sản hoàn toàn kế hoạch Nava
D. Cách mạng tháng Tám năm 1945 thắng lợi, mở ra bước ngoặt lịch sử cho cách mạng Việt Nam
Câu 8. Cuộc khởi nghĩa Yên Bái (2-1930) do tổ chức nào dưới đây lãnh đạo?

A. Việt Nam nghĩa đoàn
B. Đảng Lập hiến
C. Đảng Thanh niên
D. Việt Nam Quốc dân Đảng
Câu 9. Lực lượng lãnh đạo cuộc vận động Duy tân (1898) ở Trung Quốc là?
A. Tư sản.
B. Nông dân.
C. Công nhân.
D. Quan lại phong kiến.
Câu 10. Để giữ gìn chủ quyền của đất nước, vua Ra –ma V (Xiêm) đã thực hiện chính sách nào?
A. Thực hiện chính sách “mở cửa” để giao lưu bn bán với bên ngồi.
B. Cắt một số vùng đất phụ thuộc cho các nước đế quốc.
C. Thực hiện cải cách hành chính theo khn mẫu các nước phương Tây.
D. Cắt một phần lãnh thổ cho các nước đế quốc để cầu hòa.
Câu 11. Điểm khác biệt căn bản của phong trào cách mạng 1930 – 1931 so với phong trào yêu nước trước
năm 1930?
A. Hình thức đấu tranh quyết liệt và triệt để hơn.
B. Lôi cuốn đông đảo quần chúng nhân dân tham gia.
C. Quy mô phong trào rộng lớn trên cả nước.
D. Đây là phong trào cách mạng đầu tiên do Đảng Cộng sản lãnh đạo.
Câu 12. Kế hoạch Macsan do Mĩ đề ra nhằm mục đích?
A. Viện trợ cho các nước Tây Âu khơi phục kinh tế, hàn gắn vết thương chiến tranh.
B. Mở rộng thị trường của Mĩ sang khu vực Tây Âu.
C. Hợp tác kinh tế với Tây Âu.
D. Viện trợ cho các nước Tây Âu khơi phục kinh tế, thơng qua đó ràng buộc các nước này.
Câu 13. Nội dung nào dưới đây thể hiện sự khác nhau cơ bản giữa chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” và
chiến lược “Chiến tranh cục bộ”?
A. Lực lượng quân đội để tiến hành các chiến lược chiến tranh.
B. Loại hình chiến tranh xâm lươc thực dân mới.
C. Chiến lược toàn cầu của Mĩ.

D. Biến miền Nam Việt Nam thành thuộc địa kiểu mới của Mĩ.
Câu 14. Giai đoạn phát triển thần kì của kinh tế Nhật Bản sau Chiến tranh thế giới thứ hai (1939 – 1945)
là giai đoạn?
A. Từ năm 1960 đến năm 1973.
B. Từ năm 1952 đến năm 1960.
C. Từ năm 1945 đến năm 1952.
D. Từ năm 1952 đến năm 1973.
Câu 15. Trong cơ cấu tổ chức của Liên hợp quốc, cơ quan giữ vai trị trọng yếu trong việc duy trì hịa
bình và an ninh thế giới là?
A. Đại hội đồng.
B. Hội đồng bảo an.
Mã đề 102

Trang 2/


C. Ban thư kí.
D. Tịa án quốc tế.
Câu 16. Phong trào dân chủ 1936-1939 ở Việt Nam là một phong trào
A. Khơng mang tính cách mạng
B. Chỉ có tính dân chủ
C. Khơng mang tính dân tộc
D. Có tính chất dân tộc
Câu 17. Nguyên nhân chung nhất dẫn tới sự phát triển của kinh tế Mĩ, Tây Âu, Nhật Bản trong thời kì
hồng kim là?
A. Lợi dụng tốt các yếu tố bên ngoài để làm giàu.
B. Áp dụng thành tựu khoa học – kĩ thuật hiện đại vào trong sản xuất.
C. Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho sự phát triển kinh tế.
D. Các quốc gia này đều coi trọng nhân tố con người.
Câu 18. Nhận định nào sau đây đúng khi nói về sự sụp đổ của chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô?

A. Đánh dấu sự sụp đổ của một mơ hình nhà nước xã hội chủ nghĩa.
B. Đánh dấu sự thắng lợi của Mĩ trong việc thực hiện Chiến lược toàn cầu.
C. Đánh dấu sự chấm dứt của Chiến tranh lạnh.
D. Đánh dấu sự sụp đổ của hình thái nhà nước xã hội chủ nghĩa.
Câu 19. Tại sao ta chọn Tây Nguyên làm chiến dịch mở màn cho cuộc Tổng tiến cơng và nổi dậy Xn
1975?
A. Vì Tây Nguyên gần hậu phương của ta.
B. Vì bộ đội chủ lực của ta ở đây mạnh.
C. Vì Tây Nguyên là địa bàn chiến lược quan trọng nhưng địch bố phòng sơ hở.
D. Vì địch muốn quyết chiến với ta tại Tây Nguyên.
Câu 20. Phương hướng chiến lược của quân đội và nhân dân Việt Nam trong Đông - Xuân 1953-1954 là
tiến công vào
A. Những hướng quan trọng về chiến lược mà địch tương đối yếu
B. Toàn bộ các chiến trường ở Việt Nam, Lào và Campuchia
C. Điện Biên Phủ, trung tâm điểm của kế hoạch quân sự Nava
D. Vùng đồng bằng Bắc bộ, nơi tập trung quân cơ động của Pháp
Câu 21. Nguyên tắc quan trọng nhất của Việt Nam trong việc kí kết Hiệp định Sơ bộ (6-3-1946) và Hiệp
định Giơnevơ về Đông Dương (21-7-1954) là
A. Không vi phạm chủ quyền dân tộc
B. Giữ vững vai trò lãnh đạo của Đảng
C. Đảm bảo giành thắng lợi từng bước
D. Phân hóa và cô lập cao độ kẻ thù
Câu 22. Nguyên nhân sâu xa của cuộc cách mạng khoa học - công nghệ nửa sau thế kỉ XX là do
A. yêu cầu của việc chạy đua vũ trang trong thịi kì chiến tranh lạnh
B. bùng nổ dân số, cạn kiệt nguồn tài nguyên thiên nhiên
C. kế thừa những thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp ở thế kỉ XVIII-XIX
D. nhu cầu đời sống vật chất và tinh thần ngày càng cao của con người
Câu 23. Bài học kinh nghiệm rút ra cho Việt Nam từ sự sụp đổ của chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô là?
A. Tập trung cải cách hệ thống chính trị và đổi mới tư tưởng.
B. Kiên định con đường xã hội chủ nghĩa, giữ vững vai trò lãnh đạo của Đảng Cộng sản.

C. Kiên định con đường tư bản chủ nghĩa, giữ vững vai trò lãnh đạo của Đảng.
Mã đề 102
Trang 3/


D. Thừa nhận chế độ đa nguyên, đa đảng.
Câu 24. Từ những năm 40 (thế kỉ XX), thế giới đã diễn ra?
A. Xu thế của thế giới sau Chiến tranh lạnh.
B. Xu thế tồn cầu hóa.
C. Q trình liên kết khu vực và quốc tế.
D. Cuộc cách mạng khoa học - công nghệ.
Câu 25. Sau chiến tran thế giới thứ nhất (1914-1918), lực lượng cách mạng to lớn và đông đảo nhất của
cách mạng Việt Nam là
A. Nông dân
B. Công nhân
C. Tiểu tư sản
D. Tư sản dân tộc
Câu 26. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, cuộc đấu tranh của nhân dân Ấn Độ diễn ra dưới sự lãnh đạo
của tổ chức nào dưới đây?
A. Tổ chức Ấn Độ giáo.
B. Đảng Cộng sản Ấn Độ
C. Liên đoàn Hồi giáo Ấn Độ.
D. Đảng quốc đại
Câu 27. Giai đoạn khởi nghĩa từng phần (từ tháng 3 đến giữa tháng 8/1945) của cách mạng nước ta còn
được gọi là?
A. Cao trào kháng Nhật cứu nước.
B. Cao trào đánh đuổi phát xít Nhật.
C. Phong trào chống Nhật cứu nước.
D. Phong trào kháng Pháp đuổi Nhật.
Câu 28. Nội dung nào sau đây không phải là nguyên nhân dẫn đến sự tan rã của chế độ CNXH ở Liên Xô

và các nước Đông Âu?
A. Chậm sửa chữa, thay đổi trước những biến động lớn của tình hình thế giới
B. Hoạt động chống phá của các thế lực chống chủ nghĩa xã hội ở trong và ngoài nước
C. Xây dựng một mơ hình về chủ nghĩa xã hội chưa đúng đắn, chưa khoa học.
D. Tác động của cuộc khủng hoảng dầu mỏ trên thế giới năm 1973.
Câu 29. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VI của Đảng Cộng sản Việt Nam xác định nhiệm vụ trước mắt
của kế hoạch 5 năm 1986-1990 là
A. Đổi mới toàn diện, đồng bộ về kinh tế và chính trị
B. Thực hiện mục tiêu của Ba chương trình kinh tế lớn
C. Đẩy mạnh sự nghiệp cơng nghiệp hố đất nước
D. Xây dựng cơ sở vật chất của chủ nghĩa xã hội
Câu 30. Nội dung nào dưới đây không phải nguyên nhân chủ quan làm nên thắng lợi của cuộc kháng
chiến toàn quốc chống thực dân Pháp (1946 - 1954)?
A. Do sự đồng tình, giúp đỡ của các nước xã hội chủ nghĩa anh em
B. Do toàn quân, toàn dân đoàn kết một lòng, dũng cảm trong chiến đấu
C. Lực lượng vũ trang ba thứ qn sóm được xây dựng và khơng ngừng lớn mạnh
D. Sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng với đường lối kháng chiến đúng đắn, sáng tạo
Câu 31. Sau khi "Chiến tranh lạnh" chấm dứt, Mĩ muốn thiết lập một trật tự thế giới như thế nào?
A. Đa cực nhiều trung tâm
B. Một cực nhiều trung tâm
Mã đề 102

Trang 4/


C. Đơn cực
D. Đa cực
Câu 32. Tuyên ngôn Độc lập của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hịa có đoạn: “Nước Việt Nam có
quyền hưởng tự do và độc lập, và sự thật đã thành một nước tự do, độc lập”. Đoạn trích trên khẳng định?
A. Chủ quyền của dân tộc ta trên phương diện pháp lý và thực tiễn.

B. Quyết tâm bảo vệ chủ quyền của nhân dân Việt Nam.
C. Quyền bình đẳng của dân tộc Việt Nam.
D. Quyền tự quyết của dân tộc Việt Nam.
Câu 33. Sự kiện nào dưới đây được xem là sự khởi đầu của Chiến tranh lạnh?
A. Sự thành lập của Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương (NATO) năm 1949.
B. Sự ra đời của “Kế hoạch Mác – san” (1947).
C. Sự thành lập của Tổ chức Hiệp ước Vác – sa – va (1955).
D. Thông điệp của Tổng thống Truman gửi tới Quốc hội Mĩ (1947).
Câu 34. Tổ chức nào dưới đây được coi là tiền thân của Đảng Cộng sản Việt Nam
A. Đông Dương Cộng sản Đảng
B. Đông Dương Cộng sản Liên đoàn
C. An Nam Cộng sản Đảng
D. Hội Việt Nam Cách mạng Thanh Niên
Câu 35. Nguyên tắc nào cơ bản nhất để chỉ đạo hoạt động của Liên hợp quốc?
A. Chung sống hịa bình và có sự nhất trí giữa 5 cường quốc lớn.
B. Tơn trọng quyền bình đẳng, chủ quyền giữa các quốc gia và quyền tự quyết của các dân tộc.
C. Tơn trọng tồn vẹn lãnh thổ và độc lập chính trị của tất cả các nước.
D. Khơng can thiệp vào cơng việc nội bộ của bất kì nước nào.
Câu 36. Trước sự bành trướng của phe phát xít, thái độ của Liên Xô như thế nào?
A. Coi chủ nghĩa phát xít là kẻ thù, chủ trương liên kết với các nước Anh, Pháp.
B. Tích cực đứng lên chống phát xít Đức.
C. Thi hành đạo luật trung lập với các hoạt động quân sự.
D. Kí với Đức bản Hiêp ước Xô - Đức không xâm phạm lẫn nhau 23/8/1939.
Câu 37. Lực lượng nắm giữ vai trò lãnh đạo cuộc đấu tranh ở Ấn Độ là
A. Sĩ phu phong kiến.
B. Tư sản.
C. Tiểu tư sản trí thức.
D. Cơng nhân.
Câu 38. Nhật Bản được mệnh danh là một “đế quốc kinh tế” là vì?
A. Nhật Bản là cường quốc kinh tế đứng thứ hai thế giới sau Mĩ.

B. Hàng hóa Nhật Bản len lỏi, xâm nhập và cạnh tranh tốt trên thị trường thế giới.
C. Đồng tiền Nhật Bản có giá trị lớn trên toàn thế giới.
D. Nhật Bản là nước có nguồn vốn viện trợ lớn nhất cho các nước bên ngoài.
Câu 39. Sau Hiệp định Pa ri 1973 về Việt Nam, so sánh lực lượng ở miền Nam thay đổi có lợi cho cách
mạng vì?
A. Ở miền Nam có hai chính quyền, hai qn đội, hai vùng kiểm sốt…
B. Quân Mĩ và đồng minh của Mĩ rút khỏi miền Nam.
C. Vùng giải phóng được mở rộng và phát triển về mọi mặt.
D. Miền Bắc đã chi viện cho miền Nam một khối lượng lớn về nhân lực và vật lực.
Mã đề 102

Trang 5/


Câu 40. Mục đích của Mĩ khi thực hiện kế hoạch Mác – san (1947) là?
A. Tập hợp các nước Tây Âu vào một liên minh quân sự để đàn áp phong trào giải phóng dân tộc.
B. Tập hợp các nước Tây Âu vào một liên minh kinh tế chống Liên Xô và các nước Đông Âu.
C. Tập hợp các nước Tây Âu vào một liên minh quân sự chống Liên Xô và các nước Đông Âu.
D. Tập hợp các nước Tây Âu vào một liên minh chính trị chống Liên Xô và các nước Đông Âu.
Câu 41. Đặc điểm lớn nhất của cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật sau Chiến tranh thế giới thứ hai là
A. Kĩ thuật trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp
B. Mọi phát minh kĩ thuật đều bắt nguồn từ sản xuất
C. Khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp
D. Sự bùng nổ của các lĩnh vực khoa học - công nghệ
Câu 42. Đặc điểm của kinh tế Mĩ từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến năm 1973 là?
A. Kinh tế bị chiến tranh tàn phá nặng nề.
B. Kinh tế phát triển chậm chạp.
C. Kinh tế phát triển xen lẫn với những giai đoạn suy thoái ngắn.
D. Kinh tế phát triển nhanh.
Câu 43. Định ước Henxinki được kí kết (1975) có tác động như thế nào tới quan hệ quốc tế?

A. Mở ra chiều hướng và điều kiện giải quyết hịa bình các vụ tranh chấp.
B. Thiết lập quan hệ láng giềng thân thiết giữa hai quốc gia trên lãnh thổ nước Đức.
C. Đánh dấu sự chấm dứt tình trạng đối đầu giữa hai khối nước ở châu Âu.
D. Tình trạng đối đầu giữa hai phe tư bản chủ nghĩa và xã hội chủ nghĩa ngày càng căng thẳng.
Câu 44. Chủ trương cứu nước của cụ Phan Bội Châu là?
A. Dựa vào Pháp chống phong kiến xây dựng nước Việt Nam cộng hòa.
B. Chống Pháp và phong kiến.
C. Cải cách nâng cao dân sinh, dân trí, dân quyền, dựa vào Pháp đánh đổ phong kiến.
D. Dùng bạo lực giành độc lập.
Câu 45. Quốc gia nào được coi là con rồng “nổi trội” nhất trong bốn con rồng kinh tế ở châu Á?
A. Hàn Quốc
B. Đài Loan
C. Singapo
D. Hồng Công
Câu 46. Nối quyết định quan trọng của Hội nghị Ianta với vấn đề cấp bách cần giải quyết trước hội
nghị:
1. Nhanh chóng đánh bại hồn tồn các nước phát xít

a. Thành lập tổ chức Liên hợp quốc

2. Tổ chức lại thế giới sau chiến tranh

b. Thỏa thuận việc đóng quân, phân chia phạm vi
hưởng.

3. Phân chia thành quả chiến thắng giữa các nước thắng trận

c. Thống nhất mục tiêu chung là tiêu diệt tận gốc
phát xít.


A. 1b, 2c, 3a.
B. 1a, 2b, 3c.
C. 1a, 2b, 3c.
D. 1c, 2a, 3b.
Câu 47. Ngày 12-12-1946, Ban Thường vụ Trung ương Đảng ra Chỉ thị
Mã đề 102

Trang 6/


A. Kháng chiến kiến quốc
B. Toàn dân kháng chiến
C. Kháng chiến tồn diện
D. Trường kì kháng chiến
Câu 48. Trong thời kì 1954-1975, phong trào nào là mốc đánh dấu bước phát triển của cách mạng ở miền
Nam Việt Nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến cơng?
A. "Tìm Mỹ mà đánh, lùng ngụy mà diệt"
B. Phá "ấp chiến lược"
C. "Thi đua Ấp Bắc, giết giặc lập công"
D. "Đồng khởi"
Câu 49. Yếu tố nào sau đây làm thay đổi chính sách đối nội, đối ngoại của nước Mĩ khi bước vào thế kỉ
XXI?
A. Sự suy thoái của nền kinh tế.
B. Chủ nghĩa li khai
C. Chủ nghĩa khủng bố.
D. Sự vươn lên mạnh mẽ của các quốc gia khác.
Câu 50. Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời năm 1930 là sự kết hợp của ba yếu tố nào?
A. Chủ nghĩa Mác-Lênin với tư tưởng Hồ Chí Minh và phong trào yêu nước
B. Chủ nghĩa Mác-Lênin với phong trào công nhân và phong trào yêu nước
C. Chủ nghĩa Mác-Lênin với phong trào công nhân và phong trào tư sản yêu nước

D. Chủ nghĩa Mác-Lênin với phong trào công nhân và phong trào vơ sản u nước
Câu 51. Tính chủ động giữa ta và Pháp trong hai chiến dịch Việt Bắc thu- đông 1947 và Biên giới thuđông 1950 là?
A. Pháp đều chủ động đánh ta
B. Pháp chủ động trong chiến dịch Việt Bắc, ta chủ động trong chiến dịch Biên giới.
C. Ta đều chủ động đánh Pháp.
D. Pháp chủ động trong chiến dịch Biên giới, ta chủ động trong chiến dịch Việt Bắc.
Câu 52. Sự kiện nào dưới đây được xem là sự kiện khởi đầu cuộc "Chiến tranh lạnh"?
A. Thông điệp của Tổng thống Mĩ Truman
B. Chiến lược toàn cầu của Tổng thống Mĩ Rudơven
C. Diễn văn của ngoại trưởng Mĩ Macsan
D. Đạo luật viện trợ nước ngoài của Quốc hội Mĩ
Câu 53. Ý nghĩa giống nhau cơ bản giữa chiến thắng trận Ấp Bắc (Mĩ Tho) ngày 2-1-1963 và chiến thắng
Vạn Tường (Quãng Ngải) ngày 18-8-1965.
A. Hai chiến thắng trên đều chống một loại hình chiến tranh của Mĩ.
B. Đều thể hiện sức mạnh vũ khí của Liên Xơ và các nước xã hội chủ nghĩa giúp đỡ cho cách mạng
Viêt Nam.
C. Đều chứng minh khả năng quân dân miền Nam có thể đánh bại chiến lược chiến tranh mới
của Mĩ.
D. Đều chứng tỏ tinh thần kiên cường bất khuất của nhân dân miền Nam Việt Nam chống Mĩ cứu
nước.
Câu 54. Điểm khác biệt về giai cấp lãnh đạo phong trào yêu nước ở nước ta sau Chiến tranh thế giới thứ
nhất so với trước đó là
A. Tất cả các giai cấp trong xã hội Việt Nam đều đứng ra lãnh đạo phong trào.
B. Hai giai cấp mới (công nhân và tiểu tư sản) cùng nhau lãnh đạo phong trào.
C. Hai giai cấp mới ra đời (tư sản và tiểu tư sản) đứng ra lãnh đạo phong trào.
Mã đề 102

Trang 7/



D. Hai giai cấp mới (tư sản và công nhân) cùng nhau lãnh đạo phong trào.
Câu 55. Thủ đoạn của Mĩ trong chiến lược “Việt Nam hoá chiến tranh” là gì?
A. Tăng số lượng quân nguỵ
B. Rút dần quân Mĩ về nước
C. Mở rộng chiến tranh phá hoại miền Bắc, tiến hành xâm lược Lào, Campuchia
D. Cô lập cách mạng Việt Nam
Câu 56. Nội dung nào khơng đúng khi nói về nội dung mà Quốc dân đại hội ở Trung Quốc đã thông qua
trong cuộc họp ngày 29 – 12 – 1911?
A. Thông qua Hiến pháp lâm thời.
B. Tuyên bố thành lập Cộng hịa Nhân dân Trung Hoa.
C. Bầu Tơn Trung Sơn làm Đại Tổng thống.
D. Cơng nhận quyền bình đẳng và tự do dân chủ của mọi công dân.
Câu 57. Sự kiện đánh dấu Nguyễn Ái Quốc đi từ chủ nghĩa yếu nước trở thành một người cộng sản là?
A. Thành lập Đảng cộng sản Việt Nam
B. Ủng hộ Quốc tế Cộng sản.
C. Thành lập Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên.
D. Tham gia sáng lập Đảng Cộng sản Pháp
Câu 58. Cho các sự kiện sau, hãy sắp xếp các sự kiện theo trình tự thời gian.
1. Phan Bội Châu lập Việt Nam Quang phục hội
2. Phan Bội Châu lập Hội Duy Tân
3. Phan Bội Châu bị Pháp bắt
4. Đưa học sinh sang Nhật học
A. 2,4,1,3
B. 1,2,3,4
C. 1,4,2,3
D. 2,4,3,1
Câu 59. Hiệp định Gionevo năm 1954 về Đông Dương quy định ở Việt Nam lấy vĩ tuyến 17 làm
A. ranh giới tạm thời
B. vị trí tập kết của hai bên
C. giới tuyến quân sự tạm thời

D. biên giới tạm thời
Câu 60. Xu thế tồn cầu hố trên thế giới là hệ quả của
A. Quá trình thống nhất thị trường thế giới
B. Cuộc cách mạng khoa học – công nghệ
C. Sự phát triển quan hệ thương mại quốc tế
D. Sự ra đời của các công ty xuyên quốc gia
Câu 61. Sự kiện nào là mốc đánh dấu kết thúc cuộc kháng chiến của dân tộc Việt Nam chống thực dân
Pháp xâm lược (1945-1954)?
A. Hiệp định Giơnevơ về Đơng Dương được kí kết
B. Thắng lợi của chiến dịch Điện Biên Phủ
C. Quân Pháp xuống tàu rút khỏi Hải Phòng
D. Bộ đội Việt Nam tiến vào tiếp quản Hà Nội
Mã đề 102

Trang 8/


Câu 62. Điểm mới của Hội nghị tháng 5-1941 so với Hội nghị tháng 11-1939 Ban Chấp hành Trung
ương Đảng Cộng sản Đông Dương là
A. Tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất, thực hiện giảm tô, giảm tức
B. Đề cao nhiệm vụ giải phóng dân tộc, chống đế quốc và phong kiến
C. Thành lập mặt trận thống nhất dân tộc rộng rãi để chống đế quốc
D. Giải quyết vấn đề dân tộc trong khuôn khổ từng nước ở Đông Dương
Câu 63. Thực chất cuộc nội chiến ở Trung Quốc là?
A. Một cuộc chiến tranh cục bộ nằm trong khuôn khổ của Chiến tranh lạnh.
B. Cuộc cách mạng tư sản nhằm lật đổ nền thống trị phong kiến tồn tại lâu đời ở Trung Quốc.
C. Cuộc đấu tranh để lựa chọn con đường phát triển của dân tộc: chủ nghĩa tư bản hay chủ
nghĩa xã hội.
D. Cuộc đấu tranh chống ách thống trị của chủ nghĩa thực dân.
Câu 64. Vào năm 1858, để tấn công vào Đà Nẵng, Pháp đã liên minh với quân đội nước nào?

A. Hà Lan
B. Bồ Đào Nha
C. Anh
D. Tây Ban Nha
Câu 65. Vì sao Nguyễn Ái Quốc không đi theo con đường cách mạng mà các vị tiền bối đã chọn?
A. Con đường cứu nước của họ thiếu tính sáng tạo, nặng cốt cách phong kiến.
B. Con đường của họ khơng có nước nào áp dụng
C. Con đường của họ là con đường cách mạng tư sản
D. Nguyễn Ái Quốc nhìn thấy sự bế tắc của các con đường cứu nước đó.
Câu 66. Nước nào được coi là “Lá cờ đầu” trong phong trào giải phóng dân tộc ở Mĩ Latinh sau Chiến
tranh thế giới thứ hai?
A. Pê – ru.
B. Cuba.
C. Mê – hi – cô.
D. Ác – hen – ti – na.
Câu 67. Cuộc khởi nghĩa tiêu biểu nhất trong phong trào Cần vương là?
A. Khởi nghĩa Ba Đình.
B. Khởi nghĩa Hương Khê .
C. Khởi nghĩa Bãi Sậy.
D. Khởi nghĩa Hùng Lĩnh.
Câu 68. Những quốc gia Đông Nam Á tuyên bố độc lập trong năm 1945 là
A. Inđônêxia, Việt Nam, Lào
B. Campuchia, Malaixia, Brunây
C. Inđônêxia, Xingapo, Malaixia
D. Miến Điện, Việt Nam, Philippin
Câu 69. Sự kiện nào sau đây mở ra thời kì phát triển mới của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á
(ASEAN)?
A. Hiệp ước thân thiện và hợp tác được kí kết (1976).
B. Vấn đề Cam – pu – chia được giải quyết.
C. Cuộc chiến tranh của Mĩ ở Việt Nam kết thúc.

D. Chiến tranh lạnh chấm dứt.
Câu 70. Những nước nào sau đây thuộc khối Liên minh được hình thành vào cuối thế kỉ XIX?
Mã đề 102

Trang 9/


A. Anh, Pháp, Nga.
B. Anh, Pháp, Đức.
C. Anh, Pháp, Bồ Đào Nha.
D. Đức, Áo – Hung, Italia.
Câu 71. Người được nhân dân phong danh hiệu “Bình Tây Đại Ngun sối” là?
A. Nguyễn Hữu Huân.
B. Nguyễn Tri Phương.
C. Hoàng Diệu.
D. Trương Định.
Câu 72. Luận cương chính trị (10-1930) của Đảng Cộng sản Đông Dương xác định giai cấp lãnh đạo
cách mạng là
A. Nông dân
B. Tư sản dân tộc
C. Công nhân
D. Tiểu tư sản trí thức
Câu 73. Theo thỏa thuận của Hội nghị Ianta (tháng 2 – 1945), khu vực Đông Nam Á thuộc phạm vi ảnh
hưởng của?
A. Tư bản phương Tây.
B. Các nước Đông Âu.
C. Liên Xô.
D. Mĩ.
Câu 74. Nội dung nào dưới đây không được ghi trong Hiệp định Sơ bộ 6-3-1946?
A. Pháp công nhận Việt Nam là một quốc gia độc lập.

B. Pháp công nhận Việt Nam là một quốc gia tự do.
C. Hai bên thực hiện ngừng bắn ngay ở Nam Bộ.
D. Ta cho 15 000 quân Pháp ra Bắc thay thế Tưởng và rút dần trong 5 năm.
Câu 75. Nước cộng hòa da đen đầu tiên được thành lập ở khu vực Mĩ Latinh đầu thế kỉ XIX là?
A. Braxin.
B. Ác – hen – ti – na.
C. Mê – hi – cô.
D. Hai –i – ti.
Câu 76. Cho các sự kiện sau:
1. Nhật đầu hàng Đồng minh không điều kiện.
2. Quân Nhật vượt biên giới Việt-Trung, tiến vào miền Bắc Việt Nam.
3. Nhật đảo chính lật đổ Pháp ở Đông Dương.
Hãy sắp xếp các sự kiện trên theo đúng trình tự thời gian.
A. 2, 3 ,1
B. 1, 3, 2
C. 3, 2, 1
D. 1, 2, 3
Câu 77. Nền tảng chính sách đối ngoại của Nhật Bản từ năm 1951 đến năm 2000 là
A. Hướng về các nước châu Á
Mã đề 102

Trang 10/


B. Cải thiện quan hệ với Liên Xô
C. Liên minh chặt chẽ với Mĩ
D. Hướng mạnh về Đông Nam Á
Câu 78. Lấy thân mình chèn bánh pháo là hành động của anh hùng nào trong chiến dịch lịch sử Điện
Biên Phủ năm 1954?
A. Phan Đình Giót

B. Tơ Vĩnh Diện
C. La Văn Cầu
D. Bế Văn Đàn
Câu 79. Nhân tố khách quan của tình hình thế giới địi hỏi Đảng và Nhà nước ta đề ra đường lối đổi mới
đất nước năm 1986 là?
A. Chiến tranh lạnh chấm dứt, Chủ nghĩa xã hội đang lâm vào khủng hoảng.
B. Những thay đổi của thế giới do tác động của cuộc cách mạng khoa học - cơng nghệ.
C. Xu thế hịa bình, hợp tác và phát triển của các dân tộc trên thế giới.
D. Sự phát triển và tác động to lớn của các công ty xuyên quốc gia.
Câu 80. Sự kiện mở đầu cho cuộc cách mạng tháng Hai năm 1917 ở Nga là
A. quân khởi nghĩa tân công vào cung điện Mùa Đơng
B. Nga hồng Nicơlai II tun bố thối vị
C. cuộc tấn công của các đội Cận vệ đỏ để chiếm các vị trí then chốt
D. cuộc biểu tình của 9 vạn nữ công nhân ở Thủ đô Pê-tơ-rô-grat
Câu 81. Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương (NATO) được thành lập nhằm mục đích gì?
A. Chống lại Liên Xơ và các nước xã hội chủ nghĩa Đông Âu.
B. Đàn áp phong trào cách mạng thế giới.
C. Khống chế các nước tư bản đồng minh.
D. Đàn áp phong trào cách mạng thế giới và ngăn chặn ảnh hưởng của chủ nghĩa xã hội.
Câu 82. Tình trạng chính trị của nước Nga sau thắng lợi của Cách mạng tháng Hai là?
A. Quân đội cũ nổi dậy chống phá.
B. Xuất hiện tình trạng hai chính quyền song song tồn tại.
C. Nhiều đảng phái phản động nổi dậy chống phá cách mạng.
D. Các nước đế quốc can thiệp vào nước Nga.
Câu 83. Điểm giống nhau cơ bản về kinh tế của Mĩ, Tây âu, Nhật bản sau những năm 50 đến năm
2000 là:
A. Đều là siêu cường kinh tế của thế giới
B. Đều không chịu tác động của khủng hoảng kinh tế.
C. Đều là trung tâm kinh tế- tài chính của thế giới.
D. Đều chịu sự cạnh tranh các nước XHCN

Câu 84. Đối tượng của cách mạng Việt Nam được xác định trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng
(2/1930) là?
A. Thực dân Pháp và tư sản mại bản.
B. Đế quốc, tư sản phản cách mạng.
C. Đế quốc, phong kiến và tư sản phản cách mạng.
D. Phong kiến, đế quốc.
Câu 85. Tờ báo nào dưới đây là của tiểu tư sản trí thức ở Việt Nam giai đoạn 1919-1925?
A. Tin tức
B. Tiền phong
Mã đề 102

Trang 11/


C. Dân chúng
D. Người nhà quê
Câu 86. Trong phong trào yêu nước cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX, cuộc khởi nghĩa kéo dài nhất là
A. Yên Thế
B. Hương Khê
C. Ba Đình
D. Bãi Sậy
Câu 87. Khó khăn nghiêm trọng nhất của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa sau Cách mạng tháng Tám
năm 1945 là
A. Giặc dốt
B. Nạn đói
C. Tài chính
D. Giặc ngoại xâm
Câu 88. Ở châu Phi, cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc của nước nào chịu ảnh hưởng mạnh mẽ nhất từ
chiến thắng Điện Biên Phủ (năm 1954) của nhân dân Việt Nam?
A. Ăng – gô - la

B. An – giê – ri
C. Tuy – ni – di
D. Ai Cập
Câu 89. Tổ chức cách mạng nào dưới đây được thành lập vào tháng 9 năm 1929?
A. Tân Việt Cách mạng đảng.
B. Đơng Dương Cộng sản liên đồn.
C. Đông Dương Cộng sản đảng.
D. An Nam Cộng sản đảng.
Câu 90. Khi thực dân Pháp mở cuộc tiến công lên Việt Bắc năm 1947, Trung ương Đảng ra chỉ thị nào?
A. Nhanh chóng triển khai lực lượng tiêu diệt sinh lực địch
B. Chủ động giữ thế phòng ngự chiến lược trên chiến trường
C. Phải phá tan cuộc tiến công mùa đông của giặc Pháp
D. Phải chủ động đón đánh địch ở mọi nơi chúng xuất hiện
Câu 91. Hai khẩu hiệu “Độc lập dân tộc” và “Ruộng đất dân cày” được thể hiện rõ nét nhất trong giai
đoạn nào của cách mạng Việt Nam?
A. 1930-1931.
B. 1936-1939.
C. 1945-1946.
D. 1939-1945.
Câu 92. Cuộc Chiến tranh thế giới thứ hai (1939 – 1945) đã tác động tới các nước Tây Âu như thế nào?
A. Biến các nước Tây Âu trở thành khu vực chiếm đóng của quân đội Mĩ sau chiến tranh.
B. Được coi là cơ hội vàng cho sự phát triển của kinh tế Tây Âu sau chiến tranh.
C. Khiến các nước Tây Âu bị tổn thất nặng nề.
D. Hệ thống thuộc địa của các nước này được mở rộng sau chiến tranh.
Câu 93. Sau chiến tranh thế giới thứ hai, điều kiện khách quan nào có lợi cho phong trào giải phóng dân
tộc ở châu Phi?
A. Sự xác lập trật tự hai cực Ianta
B. Sự giúp đỡ của Liên Xô
C. Sự viện trợ của các nước xã hội chủ nghĩa
Mã đề 102


Trang 12/


D. Sự suy yếu của các đế quốc Anh và Pháp
Câu 94. Nội dung trọng tâm của đường lối đổi mới ở Trung Quốc là?
A. Phát triển kinh tế.
B. Xây dựng văn hóa mang đặc sắc Trung Quốc.
C. Phát triển khoa học – kĩ thuật.
D. Cải tổ chính trị.
Câu 95. Mâu thuẫn chủ yếu trong xã hội Việt Nam trước Cách mạng tháng Tám năm 1945 là mâu thuẫn
giữa
A. Toàn thể nhân dân với đế quốc xâm lược và phản động tay sai
B. Giai cấp vô sản với giai cấp tư sản
C. Giai cấp nông dân với giai cấp địa chủ phong kiến
D. Nhân dân lao động với thực dân Pháp và các giai cấp bóc lột
Câu 96. Việt Nam có thể rút ra kinh nghiệm gì từ sự phát triển kinh tế của các nước tư bản sau Chiến
tranh thế giới thứ hai để đẩy mạnh sự nghiệp cơng nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước?
A. Ứng dụng các thành tựu khoa học - kĩ thuật
B. Nâng cao trình độ tập trung vốn và lao động
C. Tăng cường xuất khẩu công nghệ phần mềm
D. Khai thác và sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên
Câu 97. Chiến thắng Việt Bắc năm 1947 của quân dân Việt Nam đã buộc thực dân Pháp phải chuyển từ
chiến lược đánh nhanh thắng nhanh sang
A. Đánh tiêu hao
B. Đánh phân tán
C. Phòng ngự
D. Đánh lâu dài
Câu 98. Cuộc biểu tình lớn nhất và tiêu biểu nhất của nơng dân Nghệ - Tĩnh trong phong trào cách mạng
1930 - 1931 diễn ra ở

A. Can Lộc
B. Nam Đàn
C. Hưng Nguyên
D. Thanh Chương
Câu 99. Hội nghị lần thứ 15 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam (1-1959) quyết định
để nhân dân miền Nam sử dụng bạo lực cách mạng là do
A. Đã có lực lượng chính trị và lực lượng vũ trang lớn mạnh
B. Mĩ và chính quyền Sài Gịn phá hoại Hiệp định Giơnevơ
C. Khơng thể tiếp tục sử dụng biện pháp hồ bình được nữa
D. Các lực lượng vũ trang cách mạng miền Nam đã phát triển
Câu 100. Sắp xếp các sự kiện sau theo thứ tự thời gian diễn ra.
1. Hiệp ước Nhâm Tuất.
2. Pháp nổ súng tấn công Gia Định.
3. Pháp chiếm 3 tỉnh miền Tây Nam Kì.
4. Hiệp ước Pa-tơ-nốt.
A. 2,4,1,3.
Mã đề 102

Trang 13/


B. 2,1,3,4.
C. 2,1,4,3.
D. 2,4,3,1.
Câu 101. Để phát triển khoa học - kĩ thuật, Nhật Bản có đặc điểm nào khác biệt với các nước tư bản?
A. Coi trọng và phát triển giáo dục, khoa học kĩ thuật
B. Chuyển giao công nghệ từ các nước tiên tiến
C. Tập trung phát triển khoa học chinh phục vũ trụ
D. Mua bằng phát minh sáng chế của nước ngoài
Câu 102. Hiệp định Sơ bộ (6-3-1946) cơng nhận nước Việt Nam Dân chủ Cộng hịa là một quốc gia

A. Tự chủ
B. Tự trị
C. Độc lập
D. Tự do
Câu 103. Với chiến thắng Việt Bắc (thu - đông năm 1947) chúng ta đã
A. buộc Pháp chuyển từ “đánh nhanh thắng nhanh” sang đánh toàn diện với ta
B. buộc Pháp chuyển từ “đánh nhanh thắng nhanh” sang đánh lâu dài với ta
C. làm thất bại âm mưu của Pháp có Mĩ giúp sức
D. giành quyền chủ động trên chiến trường chính Bắc Bộ
Câu 104. "Chúng ta thà hi sinh tất cả chứ nhất định không chịu mất nước, nhất định không chịu làm nô
lệ..." là lời của Chủ tịch Hồ Chí Minh trong
A. Báo cáo chính trị tại Đại hội lần thứ hai của Đảng (1951)
B. Lời kêu gọi chống Mĩ cứu nước (1966)
C. Tuyên ngôn Độc lập của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa (1945)
D. Lời kêu gọi Tồn quốc kháng chiến (1946)
Câu 105. Ngun nhân chính dẫn tới sự đối đầu căng thẳng giữa các nước ASEAN và ba nước Đông
Dương từ năm 1979 đến cuối những năm 80 là
A. Các nước ASEAN là đồng minh của Mĩ.
B. Vấn đề Campuchia.
C. Tác động của Chiến tranh lạnh.
D. Các nước Đơng Dương đóng cửa nền kinh tế.
Câu 106. Đảng ta nhận định như thế nào về tác động của xu thế tồn cầu hóa đối với Việt Nam?
A. Tồn cầu hóa là thách thức lớn cho Việt Nam trong giai đoạn mới.
B. Tồn cầu hóa khơng ảnh hưởng gì tới sự phát triển của Việt Nam trong giai đoạn mới.
C. Tồn cầu hóa là thời cơ thuận lợi để nước ta phát triển.
D. Tồn cầu hóa vừa là thời cơ vừa là thách thức của Việt Nam trong giai đoạn mới.
Câu 107. Trong chiến tranh thế giới thứ hai (1939-1945), nước không bị chiến trang tàn phá và thu được
nhiều lợi nhuận là
A. Liên Xô
B. Anh

C. Pháp
D. Mĩ
Câu 108. Kẻ thù nguy hiểm nhất của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa trong năm đầu sau ngày Cách
mạng tháng Tám (1945) thành công là
A. Thực dân Pháp
B. Trung Hoa Dân Quốc
Mã đề 102

Trang 14/


C. Đ ế quốc Anh
D. Phát xít Nhật
Câu 109. Việc Liên Xơ tạo thành cơng bom ngun tử (1949) có ý nghĩa như thế nào?
A. Phá thế độc quyền nguyên tử của Mĩ.
B. Làm Mĩ lo sợ và phát động Chiến tranh lạnh chống Liên Xô.
C. Buộc Mĩ phải thực hiện chiến lược tồn cầu.
D. Làm suy giảm uy tín của nước Mĩ.
Câu 110. Kẻ thù chính của nhân dân Mĩ Latinh sau Chiến tranh thế giới thứ hai là?
A. Chủ nghĩa phân biệt chủng tộc A- pác – thai.
B. Chế độ độc tài thân Mĩ.
C. Thực dân Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha.
D. Đế quốc Mĩ.
Câu 111. Nguyên tắc quan trọng nhất của Việt Nam trong việc kí kết Hiệp định Sơ bộ 6-3-1946 và Hiệp
định Giơ-ne-vơ về Đơng Dương 21-7-1954 là gì?
A. Đảm bảo giành thắng lợi từng bước
B. Đảm bảo vai trò lãnh đạo của Đảng
C. Khơng vi phạm chủ quyền quốc gia
D. Phân hóa và cô lập cao đọ kẻ thù
Câu 112. Chiến dịch nào dưới đây là chiến dịch chủ động tiến công lớn đầu tiên của bộ đội chủ lực Việt

Nam trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945-1954)?
A. Việt Bắc thu - đông năm 1947
B. Điện Biên Phủ năm 1954
C. Biên giới thu - đông năm 1950
D. Thượng Lào năm 1954
Câu 113. Một trong những mục đích của tổ chức Liên hợp quốc là
A. Thúc đẩy quan hệ thương mại tự do
B. Trừng trị các hoạt động gây chiến tranh
C. Ngăn chặn tình trạng ơ nhiễm mơi trường
D. Duy trì hịa bình và an ninh thế giới
Câu 114. Lí luận nào sau đây đã được cán bộ của Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên truyền bá vào
Việt Nam?
A. Lí luận Mác - Lênin
B. Lí luận cách mạng vơ sản
C. Lí luận giải phóng dân tộc
D. Lí luận đấu tranh giai cấp
Câu 115. Đặc điểm của chủ nghĩa đế quốc Nhật Bản đầu thế kỉ XX là?
A. Đế quốc phong kiến quân phiệt.
B. Đế quốc thực dân.
C. Đế quốc quân phiệt hiếu chiến.
D. Đế quốc cho vay nặng lãi.
Câu 116. Thực dân Pháp mượn cớ gì để tấn cơng Bắc Kì lần thứ nhất (năm 1873)?
A. Nhà Nguyễn nhờ giải quyết “vụ Đuy-puy”.
B. Nhà Nguyễn tiếp tục chính sách “bế quan tỏa cảng”
C. Nhà Nguyễn phản đối những chính sách ngang ngược của Pháp
D. Nhà Nguyễn đàn áp đẫm máu các cuộc khởi nghĩa của nông dân
Mã đề 102

Trang 15/



Câu 117. Thành tựu quan trọng nhất mà Liên Xô đạt được trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội là
A. Phóng thành cơng vệ tinh nhân tạo.
B. Phóng thành cơng tàu vũ trụ có người lái.
C. Trở thành cường quốc công nghiệp đứng thứ hai thế giới.
D. Chế tạo thành công bom nguyên tử.
Câu 118. Điểm chung trong kế hoạch Rơve năm 1949, kế hoạch Đờ Lát đơ Tátxinhi năm 1950 và kế
hoạch Nava năm 1953 là
A. Kết thúc chiến tranh trong danh dự
B. Bảo vệ chính quyền Bảo Đại do Pháp lập ra
C. Phô trương thanh thế, tiềm lực, sức mạnh
D. Muốn xoay chuyển cục diện chiến tranh
Câu 119. Chủ trương cứu nước của cụ Phan Châu Trinh là?
A. Cải cách nâng cao dân sinh, dân trí, dân quyền, dựa vào Pháp đánh đổ phong kiến.
B. Chống Pháp và phong kiến.
C. Dùng bạo lực giành độc lập.
D. Dựa vào Pháp chống phong kiến xây dựng nước Việt Nam cộng hòa.
Câu 120. Điều khoản nào của Hiệp định Pari năm 1973 có ý nghĩa quyết định đối với sự phát triển của
cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước?
A. Hai bên ngừng bắn và giữ nguyên vị trí ở miền Nam
B. Nhân dân miền Nam tự quyết định tương lai chính trị
C. Hoa Kì rút hết quân viễn chinh và quân các nước đồng minh
D. Các bên thừa nhận thực tế ở miền Nam có hai chính quyền
Câu 121. Yếu tố nào sau đây quyết định sự phát triển của phong trào giải phóng dân tộc ở các nước châu
Á sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
A. Sự suy yếu của các nước đế quốc chủ nghĩa phương Tây
B. Hệ thống xã hội chủ nghĩa hình thành và ngày càng phát triển
C. Thắng lợi của phe Đồng minh trong chiến tranh chống phát xít
D. Ý thức độc lập và sự lớn mạnh của các lực lượng dân tộc
Câu 122. Chính sách đối ngoại của Liên bang Nga từ năm 1991 đến năm 2000 là ngả về phương Tây,

khôi phục và phát triển quan hệ với các nước ở
A. Châu Mĩ
B. Châu Âu
C. Châu Á
D. Châu Phi
Câu 123. Ý nào không phản ánh hậu quả do cuộc Chiến tranh lạnh để lại là
A. mối quan hệ đồng minh chống phát xít giữa Liên Xơ và Mĩ bị phá vỡ
B. thế giới ln trong tình trạng căng thẳng, nguy cơ diễn ra cuộc chiến tranh thế giới mới
C. lợi dụng Chiến tranh lạnh, chủ nghĩa khủng bố xuất hiện, đe dọa an ninh thế giới
D. các nước phải chi phí nhiều tiền của và sức người để chạy đua vũ trang
Câu 124. Trong các nội dung dưới đây, đâu là điểm chung trong nội dung của Hiệp ước Bali (1976) và
Định ước Hen-xin-ki (1975)?
A. Khẳng định sự bền vững của đường biên giới giữa các quốc gia.
B. Xác định những nguyên tắc cơ bản trong quan hệ giữa các nước.
C. Tăng cường sự hợp tác giữa các nước về khoa học – kĩ thuật.
D. Hợp tác có hiệu quả trong kinh tế, chính trị, văn hóa.
Mã đề 102

Trang 16/


Câu 125. Nguyên nhân sâu xa dẫn tới sự bùng nổ của cuộc Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914 – 1918)
là?
A. Mâu thuẫn giữa các cường quốc tư bản với các nước phát xít.
B. Mâu thuẫn giữa chủ nghĩa tư bản với chủ nghĩa xã hội.
C. Mâu thuẫn giữa các nước đế quốc về vấn đề thuộc địa.
D. Mâu thuẫn giữa nhân dân các nước thuộc địa với các nước đế quốc.
Câu 126. Nhiệm vụ hàng đầu của cách mạng Việt Nam thời kì 1930-1945 là
A. Lật đổ chế độ phong kiến giành ruộng đất cho dân cày
B. Lật đổ chế độ phản động thuộc địa, cải thiện dân sinh

C. Đánh đổ các giai cấp bóc lột giành quyền tự do dân chủ
D. Đánh đuổi đế quốc xâm lược giành độc lập dân tộc
Câu 127. Tư tưởng cốt lõi trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam là
A. Tự do và dân chủ
B. Độc lập và tự do
C. Đoàn kết với cách mạng thế giới
D. Ruộng đất cho dân cày
Câu 128. Hiệp ước Bali (2/1976) có nội dung cơ bản là gì?
A. Xác định những nguyên tắc trong quan hệ giữa các nước ASEAN.
B. Tuyên bố thành lập tổ chức ASEAN ở khu vực Đông Nam Á
C. Thông qua những nội dung cơ bản của Hiến chương ASEAN.
D. Tuyên bố quyết định thành lập cộng đồng ASEAN.
Câu 129. Nhân tố chủ yếu chi phối quan hệ quốc tế trong phần lớn nửa sau thế kỉ XX là
A. Cục diện "Chiến tranh lạnh"
B. Sự hình thành các liên minh kinh tế
C. Sự ra đời các khối qn sự đối lập
D. Xu thế tồn cầu hóa
Câu 130. Theo nguyên tắc nhất trí giữa 5 nước Ủy viên thường trực của Hội đồng bảo an Liên hợp quốc,
một quyết định của Hội đồng bảo an chỉ được thông qua khi?
A. Phần lớn các nước bỏ phiếu thuận.
B. Chỉ có một nước bỏ phiếu chống.
C. Khơng có nước nào bỏ phiếu trắng.
D. Khơng có nước nào bỏ phiếu chống.
Câu 131. Ba trung tâm kinh tế - tài chính lớn của thế giới được hình thành vào những năm 70 của thế kỉ
XX là?
A. Mĩ – Tây Âu – Nhật Bản.
B. Mĩ – Tây Âu – Liên Xô.
C. Mĩ – Liên Xô – Nhât Bản.
D. Mĩ – Anh – Liên Xô.
Câu 132. Trong giai đoạn từ năm 1952 đến năm 1973, nền kinh tế Nhật Bản có điểm hạn chế là?

A. Lãnh thổ không rộng, dân số đông, tài nguyên thiên nhiên nghèo nàn.
B. Dân số già hóa nhanh chóng.
C. Tình hình chính trị thiếu ổn định.
D. Trang thiết bị cũ kĩ, lạc hậu.
Câu 133. Hội nghị Ianta (2-1945) diễn ra khi cuộc Chiến tranh thế giới thứ hai
Mã đề 102

Trang 17/


A. Đang diễn ra vơ cùng ác liệt
B. Đã hồn toàn kết thúc
C. Bước vào giai đoạn kết thúc
D. Bùng nổ và ngày càng lan rộng
Câu 134. Ý nào sau đây không phản ánh được điểm mới của “chiến lược Việt Nam hoá chiến tranh” so
với các chiến lược trước đó?
A. Gắn “Việt Nam hố chiến tranh” với “Đơng Dương hoá chiến tranh”
B. Được tiến hành bằng lực lượng quân đội Sài Gịn là chủ yếu có sự phối hợp với quân Mĩ.
C. Tìm cách chia rẽ Việt Nam với các nước Xã hội chủ nghĩa
D. Là hình thức chiến tranh xâm lược mới của Mĩ ở miền Nam
Câu 135. Lí do nào dưới đây khẳng định Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam là
Cương lĩnh giải phóng dân tộc sáng tạo, đúng đắn?
A. Xác định lực lượng chính tham gia cách mạng là giai cấp công nhân, nông dân.
B. Vận dụng sáng tạo, linh hoạt chủ nghĩa Mác-Lênin vào hoàn cảnh cụ thể Việt Nam, kết hợp
đúng đắn vấn đề dân tộc và giai cấp.
C. Xác định lực lượng giữ vai trò lãnh đạo là giai cấp công nhân.
D. Kết hợp sáng tạo vấn đề ruộng đất cho nông dân và quyền dân chủ cho các tầng lớp nhân dân khác.
Câu 136. Bản Hiến pháp tháng 11/1993 của Nam Phi đánh dấu sự kiện gì?
A. Nenxơn Manđêla làm tổng thống Nam Phi.
B. Sự thành lập nước Cộng hịa Nam Phi.

C. Xóa bỏ chế độ phân biệt chủng tộc Apácthai.
D. Mở đầu cuộc đấu tranh chống chế độ phân biệt chủng tộc.
Câu 137. Ý nghĩa lớn nhất của cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước của nhân dân ta là?
A. Mở ra kỷ nguyên độc lập, thống nhất, tiến lên xây dựng chủ nghĩa xã hội.
B. Kết thúc cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc.
C. Chấm dứt vĩnh viễn ách thống trị của chủ nghĩa thực dân – đế quốc.
D. Cổ vũ phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới.
Câu 138. Trong giai đoạn sau của cuộc cách mạng khoa học – kĩ thuật hiện đại, cuộc cách mạng chủ yếu
diễn ra trong lĩnh vực nào?
A. Tin học
B. Công nghệ
C. Sinh học
D. Năng lượng
Câu 139. Nhận định nào sau đây đúng khi nói về điều kiện của Liên Xô khi bước vào công cuộc khôi
phục kinh tế sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
A. Bị chiến tranh tàn phá nặng nề.
B. Thu được nhiều vũ khí từ Đức, Nhật Bản.
C. Thu được nhiều lợi nhuận từ việc bn bán vũ khí.
D. Là nước thắng trận, chiếm được nhiều thuộc địa.
Câu 140. Tác động tích cực nào sau đây khơng phải của xu thế tồn cầu hóa?
A. Sự thúc đẩy nhanh, mạnh việc phát triển và xã hội hóa lực lượng sản xuất.
B. Góp phần chuyển biến cơ cấu kinh tế.
C. Đòi hỏi tiến hành cải cách sâu rộng để nâng cao sức cạnh tranh và hiệu quả kinh tế.
D. Tăng năng suất lao động, nâng cao mức sống của con người.
Mã đề 102

Trang 18/


------ HẾT ------


Mã đề 102

Trang 19/



×