Tải bản đầy đủ (.doc) (2 trang)

De kthkiibkhtn md2 tin 11

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (91.56 KB, 2 trang )

Trường THPT Ngô Gia tự
Họ Tên: ……………………………….
Lớp: …………………..
I.

KIỂM TRA HỌC KÌ II
TIN HỌC 11
THỜI GIAN 45 PHÚT

Phần Trắc nghiệm (3đ)

(Chọn câu trả lời đúng nhất)
1: Khai báo nào sau đây là không hợp lệ
For i:= 11 downto 1 do if a[i] <> ‘3’ then
A. Var B: array[-1..-5] of Real;
b:=b+a[i]; writeln(b); End.
B. Var B: array[-1.. 1] of char;
A. ‘134134abc’
B. ‘124124abc’
C. Var B: array[-5..-1] of longint;
C. ‘12341234abc’
D. ‘cba134134’
D. Var A: array[1..100] of Boolean;
8: a sẽ có kết quả là gì trong đoạn chương trình sau:
2. Để mở tệp để đọc
a:='tuoi hoc tro'; delete(a,9,4);
A. Reset(<tên tệp>);
A xâu rỗng
B hoc tro
B. Reset(<tên biến tệp>);
C tuoi hoc


D tuoi
C. Rewrite(<tên tệp>);
9: Chương trình sau làm gì?
D. Rewrite(<tên biến tệp>);
Var i, k: byte; a: String;
3: Khai báo sau đây thì mảng có tối đa bao nhiêu
Begin
Write(‘Nhap xau:’); Readln(a);
phần tử?
k:= length(a);
Var a:array [1..10,2..5] of byte;
for i:=1 to k do write(a[i]);
A 100 B 50 C 40 D 30
End.
4: Đoạn chương trình sau dùng để làm gì?
A. Nhập xâu, xuất xâu theo thứ tự ngược lại.
Var a: array[1..10] of integer; i, Post: integer;
B.. Nhập xâu, tính độ dài
Begin for i:= 1 to n do if a[i] mod 2 = 0 then
C. Nhập xâu, đảo ngược xâu.
pos:= pos+1; end.
D. Nhập xâu, xuất xâu xâu
A. Đếm các phần tử có trong mảng a
10: Khai báo nào sau đây là đúng cú pháp
B. Đếm số phần tử trong mảng a là số lẻ
A Type mang1c = array [1..100] of byte;
C. Tính tổng các phần tử trong mảng a
B. Type mang1c = array [1-100] of byte;
D. Đếm số phần tử trong mảng a là số chẵn
C. Type mang1c = array (1..100) of byte;

5: Cho xâu A = ‘Bai tap pascal’; B = ‘ Bai tap
D. Type 1mang = array [2,9] of byte;
chuong 1’. Khẳng định nào sau đây đúng
11: Khai báo nào sau đây là sai cú pháp
A. A > B B. A = B C. B > A
A. Type mang2c = array [10..100,1..10] of char;
6. Một xâu có tối đa bao nhiêu kí tự?
B. Type mang2c = array [1..10;10..100] of char;
A 255
B 64 C 128
D 56
C. Type mang2c = array [1..100,1..100] of byte;
7: Đoạn chương trình sau cho kết quả như thế
D. Type mang2c = array [1..100,1..100] of char;
nào?
12: Câu lệnh nào xóa kí tự cuối cùng của xâu a?
Var a, b: string; i: integer;
A. delete(a,1,255)
B. delete(a,1,length(a))
Begin a:=’12341234abc’; b:= ‘’;
C. delete(a,length(a),1)
D. delete(a,255,1)


I. Phần tự luận (7đ)
1. Cho chương trình sau:
Program bai1;
Var a,b:ineger;
Procedure TBP(var c:integer; x:integer);
Begin

X:=x*x; C:=c*x;
End;
Begin
A:=2; b:=5; TBP(a,b);
Write(‘A=’,A,’B=’,B);
End.
a) Xác định các tham số hình thức, tham số thực sự,
tham trị, tham biến, biến tồn cục và biến cục bộ.
b) Chương trình con thực hiện cơng việc gì?
c) Kết quả ra màn hình sau khi thực hiện chương trình
chính.

2. Viết chương trình nhập vào một xâu kí tự. Đếm
trong xâu có bao nhiêu kí tự ‘a’ (khơng phân kí tự
hoa và thường) và thay thế tất cả các kí tự ‘a’ trong
xâu bằng kí tự ‘B’ (hoa). Vd: s=’a c A d a Abca’
Kq: - có 5 kí tự a (khơng phân biệt Hoa, thường).
-Xâu S cuối cùng đã được thay thế là:
’B c B d B BbcB’
3. Viết chương trình nhập vào số nguyên N (n<=50)
và dãy A1,A2, …An. Tính tổng lập phương của các
số lẽ có trong mảng A.
Vd: N=5 dãy A: 1 3 2 4 3 → Kq: 13+33+33=55
Yêu cầu viết các hàm sau để hổ trợ chương trình
chính.
SOLE(n): Trả về giá trị True nếu N là lẻ ngược lại
cho giá trị False
Lapphuong(x): Trả về giá trị X3




Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×