Sở Giáo dục & Đào tạo Thanh Hoá
Trờng THPT Nông Cống 2
Đề số 04
Đề thi dành cho học sinh thi khối B
Chơng trình Sinh học 12
Chọn phơng án đúng nhất trong các bài sau đây
Bi 1. Nhn xột no di đây là không đúng trong trường hợp di truyền qua tế bào chất
A. Lai thuận nghịch cho kết quả khác nhau.
B. Tính trạng ln ln được di truyền qua dịng mẹ.
C. Tính trạng được biểu hiện đồng loạt qua thế hệ lai.
D. Tính trạng biểu hiện đồng loạt ở cơ thể cái của thế hệ lai.
Bài 2. Ý nghĩa của việc nghiên cứu sinh vật hoá thạch là
A. Suy đoán lịch sử xuất hiện, phát triển và diệt vong của chúng.
B. Suy đoán tuổi của lớp đất chứa chúng.
C. Suy đốn về nguồn gốc của các nhóm sinh vật bậc cao.
D. A và B.
Bài 3. Sự phát sinh sự sống trên Trái đất là kết quả của quá trình:
A. Tiến hố sinh học.
B. Tiến hố lí học.
C. Sáng tạo của Thượng đế.
D. Tiến hoá hoá học, rồi đến tiến hoá tiền sinh học.
Bài 4. Xét gen qui định màu thân và gen qui định độ dài cánh ở ruồi giấm, thì kết luận nào sau đây đúng?
A. Hốn vị gen đều xảy ra ở cả 2 giới đực và cái. B. Hốn vị gen chỉ có thể xảy ra ở giới cái.
C. Hốn vị gen ln xảy ra ở giới đực.
D. Cả hai giới ln ln liên kết gen hồn tồn
Bài 5. Một gen nhân đơi 3 lần, mỗi gen con tạo ra sao mã 2 lần và trên mỗi bản mã sao có 10 ribơxơm trượt
khơng lặp lại. Số phân tử prôtêin bậc 1 được tổng hợp là
A. 120.
B. 140.
C. 160.
D. 180.
Bài 6. Thuyết tiến hoá cổ điển bao gồm
A. Thuyết của Lamac, thuyết của Đacuyn.
B. Thuyết tiến hoá tổng hợp, thuyết của Lamac
C. Thuyết của Đacuyn, thuyết tiến hoá tổng hợp. D. Thuyết tiến hoá tổng hợp.
Bài 7. Khi một phân tử ariđin chèn vào vị trí giữa 2 nuclêơtit trong mạch khn ADN thì gây nên đột biến:
A. Mất 1 nuclêôtit.
B. Thêm 1 nuclêôtit.
C. Thay thế 1 nuclêơtit bằng 1 nuclêơtit khác.
D. Đảo vị trí nuclêơtit.
Bài 8. Khi cho cá chép cái có râu lai với cá giếc đực khơng có râu, thu được cá con có râu. Khi cho cá giếc
cái không râu lai với cá chép đực có râu thu được cá con khơng có râu. Gen qui định tính trạng trong phép lai
được phân bố ở:
A. Trên nhiễm sắc thể thường.
B. Trên nhiễm sắc thể giới tính.
C. Trong tế bào chất.
D. Hai câu A và B đúng.
Bài 9. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về đột biến giao tử?
A. Chỉ xảy ra dạng đột biến gen.
B. Chỉ xảy ra dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể.
C. Chỉ xảy ra dạng đột biến số lượng nhiễm sắc thể.
D. Xảy ra trong quá trình giảm phân tạo giao tử
Bài 10. Nhóm liên kết gen là
A. Nhiều gen trên các nhiễm sắc thể khác nhau cùng di truyền với nhau.
B. Nhiều gen nằm trên một nhiễm sắc thể cùng phân li và tổ hợp trong phân bào.
C. Các gen trên các nhiễm sắc thể phân li độc lập với nhau.
D. Các gen khác nhau cùng biểu hiện một loại tính trạng.
Bài 11. Yếu tố nào sau đây được dùng làm căn cứ để xác định tuổi của các lớp đất?
A. Lượng sản phẩm phân rã của các nguyên tố phóng xạ.
B. Độ dày của các lớp đất.
C. Kích thước của các hạt đất
D. Thành phần, kết cấu của đất.
Bài 12. Ở hoa dạ lan, khi lai giữa 2 thứ hoa dạ lan thuần chủng: thứ hoa đỏ(AA) với hoa trắng (aa) thì ở
thu được các cây đồng loạt có hoa màu hồng. Tính trạng màu hoa hồng được gọi là:
A. Tính trạng trung gian.
B. Tính trạng trội khơng hồn tồn.
C. Tính trạng trội.
D. A, B đúng.
Bài 13. ở cà chua gen A quy định thân cao, a thân thấp, B: quả tròn, b quả bầu dục. Giả sử 2 cặp gen này
cùng nằm trên một NST tương đồng . Tần số của kiểu gen
ở F2 trong kết quả phép lai là bao nhiêu?
A. 4%.
B. 16%.
C. 8%.
D. 20%.
Bài 14. Một thứ tínhtrạng do 2 gen alen chi phối, nếu gent rội di truyền theo kiểu trội khơng hồn tồn thì
hiện tượng này sẽ được xác định khi
A. Tính trạng đó gồm có 3 tính trạng tương ứng.
B. Lai giữa 2 bố mẹ thuần chủng khác nhau bởi 1 cặp tính trạng tương phản xuất hiện
xuất hiện tính trạng trung gian.
đồng loạt
C. Khi lai giữa 2 cá thể bố mẹ thuần chủng khác nhau 1 cặp tính trạng tương phản thì ở
sẽ xuất
hiện tỉ lệ phân tính 1 : 2 : 1.
D. Tất cả đều đúng.
Bài 15. Kiểu gen của một lồi sinh vật (Cơng thức trang 122). Khi giảm phân tạo thành giao tử có rối loạn
phân bào I ở cặp NST giới tính đã tạo ra bao nhiêu loại tinh trùng?
A. 4 loại tinh trùng.
B. 8 loại tinh trùng.
C. 2 loại tinh trùng.
D. A hoặc B.
Bài 16. Kiểu gen của một lồi
. Khi giảm phân bình thường tạo được số giao tử là:
1. 4 loại: 2. 8 loại; 3. 16 loại; 4. 32 loại; 5. 2 loại. Trường hợp đúng là:
A. 1, 2 và 3.
B. 3, 4 và 5.
C. 1, 3 và 5.
D. 1, 4 và 5.
Bài 17. Sự không tương hợp giữa bộ nhiễm sắc thể (NST) của hai loài ở cơ thể lai xa đã dẫn đến kết quả:
A. Ảnh hưởng tới sự phân li của các NST tương đồng trong kì sau của lần giảm phân 1 làm quá trình
phát sinh giao tử bị trở ngại.
B. Ảnh hưởng tới sự phân li của các NST tương đồng trong kì đầu của lần giảm phân 1 làm quá trình
phát sinh giao tử bị trở ngại.
C. Ảnh hưởng tới sự tiếp hợp của các NST tương đồng trong kì đầu của lần giảm phân 1 làm quá trình
phát sinh giao tử bị trở ngại.
D. Ảnh hưởng tới sự tiếp hợp của các NST tương đồng trong kì giữa của lần giảm phân 1 làm quá trình
phát sinh giao tử bị trở ngại.
Bài 18. Cơ chế gây đột biến đa bội của cônsixin là do
A. Tách sớm tâm động của các NST kép.
B. Cản trở sự hình thành thoi vơ sắc.
C. Đình chỉ hoạt động nhân đơi của các NST.
D. Ngăn cản không cho màng tế bào phân chia.
Bài 19. ở người bệnh máu khó đơng do gen lặn h nằm trên NST X quy định, gen H quy định máu đơng bình
thường. Một người nam mắc bênh lấy một người nữ bình thường nhưng có bố mẹ mắc bệnh, khả năng họ
sinh ra được đứa con khoẻ mạnh là bao nhiêu?
A. 100%.
B. 25%.
C. 50%.
D. 75%.
Bài 20. Trên một mạch của gen có 25% guanin và 35% xitơzin. Chiều dài của gen bằng 0,306 micrơmet . Số
liên kết hố trị giữa các đơn phân của gen là
A. 798 liên kết.
B. 898 liên kết.
C. 1598 liên kết.
D. 1798 liên kết.
Bài 21. Với 2 alen A và a nằm trên nhiễm sắc thể thường, gen trội là trội hoàn toàn. Hãy cho biết: Để cho thế
hệ sau có hiện tượng phân tính, thì sẽ có bao nhiêu phép lai giữa các kiểu gen nói trên?
A. 4 phép lai.
B. 3 phép lai.
C. 2 phép lai.
D. 1 phép lai.
Bài 22. Kỹ thuật di truyền là kỹ thuật
A. Thao tác trên vật liệu di truyền ở mức độ phân tử.
B. Thao tác cấu trúc tế bào.
C. Thao tác trên nhiễm sắc thể.
D. Kỹ thuật cấy gen.
Bài 23. Các giai đoạn lần lượt theo thứ tự của q trình phát sinh lồi người là:
A. Vượn người hoá thạch, người tối cổ, người cổ, người hiện đại
B. Người tối cổ, vượn người hoá thạch, người cổ, người hiện đại
C. Người hiện đại, người cổ, người tối cổ, vượn người hoá thạch
D. Người cổ, người hiện đại, vượn người hoá thạch, người tối cổ
Bài 24. Dấu hiệu chủ yếu của q trình tiến hố sinh học là:
A. Phân hoá ngày càng đa dạng;
B. Tổ chức cơ thể ngày càng phức tạp;
C. Thích nghi ngày càng hợp lí;
D. Từ tiến hố hố học chuyển sang tiến hố sinh học;
Bài 25. Những mầm mống quan niệm tôn giáo xuất hiện vào giai đoạn
A. Người Pitêcantrôp
B. Người Nêandectan
C. Người Crômanhôn
D. Người Xinantrôp
Bài 26. Phát biểu nào dưới đây về sự phát sinh và phát triển của loài người là không đúng
A. Nhân tố xã hội bắt đầu từ giai đoạn người tối cổ, càng về sau càng tác dụng mạnh mẽ và đóng vai
trị chủ đạo trong sự phát triển lồi người
B. Nhân tố sinh học đã đóng vai trị chủ đạo trong giai đoạn vượn người hố thạch sau đó yếu dần
C. Ngày nay mặc dầu các quy luật sinh học đặc trưng cho động vật có vú vẫn phát huy tác dụng đối với
con người nhưng xã hội loài người phát triển dưới tác dụng chủ đạo của các quy luật xã hội
D. Con người thích nghi với mơi trường chủ yếu bằng những biến đổi hình thái, sinh lí trên cơ thể,
bằng sự phân hố và chuyên hoá các cơ quan
Bài 27. Nội dung cơ bản của định luật di truyền liên kết gen là:
A. Các gen cùng nằm trên một NST làm thành nhóm gen liên kết;
B. Số gen liên kết bằng số NST đơn bội;
C. Các gen cùng nằm trên một NST tái tổ hợp với nhau;
D. Cả A và B;
Bài 28. Trong tự nhiên có các dạng của cách li là:
A. Địa lí, sinh thái, sinh sản, di truyền
B. Địa lí, sinh lí, sinh thái, di truyền
C. Địa lí, sinh lí, sinh sản, di truyền
D. Sinh thái, sinh lí, sinh sản, di truyền
Bài 29. Dạng vượn người hố thạch Parapitec có đặc điểm
A. Đi bằng 2 chân sau, mình hơi khom về phía trước, sống giữa thảo nguyên trống trải, đã biết sử dụng
cành cây, hòn đá, mảnh xương thú để tự vệ và tấn cơng
B. To bằng con mèo, mũi hẹp, có đuôi, mặt ngắn, hộp sọ khá lớn, biết sử dụng tri trước vào nhiều hoạt
động như cầm nắm thức ăn, bóc vỏ quả
C. Có tầm vóc trung bình, đi thẳng, xương hàm đã gần giống với người, một số có lồi cằm. Công cụ
lao động khá phong phú
D. Trán thấp và vát về phía sau, gờ trên hố mắt cịn nhơ cao, xương hàm thơ, chưa có lồi cằm. Xương
đùi thẳng chứng tỏ đã đi thẳng người. Tay, chân đã có cấu tạo gần giống người hơn cả bộ não. Đã biết chế tạo
công cụ lao động bằng đá
Bài 30. Giữa gen và tính trạng có quan hệ
A. Một gen quy định một tính trạng
B. Một gen có thể đồng thời quy định nhiều tính trạng
C. Nhiều gen khơng alen tác động qua lại để cùng chi phối m ột tính trạng
D. T ất cả đều đúng
Bài 31. Đại thái cổ bắt đầu cách hiện nay bao nhiêu năm và kéo dài trong bao lâu?
C. Bắt đầu cách đây khoảng 220 triệu năm, kéo dài khoảng 150 triệu năm
D. Bắt đầu cách đây khoảng 2.600 triệu năm, kéo dài khoảng 2.038 triệu năm
A. Bắt đầu cách đây khoảng 3.500 triệu năm,kéo dài khoảng 900 triệu năm
B. Bắt đầu cách đây khoảng 570 triệu năm,kéo dài khoảng 340 triệu năm
Bài 32 Điều kiện cơ bản đảm bảo cho sự di truyền độc lập các cặp tính trạng là:
A. Ở
phải có nhiều cá thể;
B. Các gen khơng hồ lẫn vào nhau;
C. Mỗi gen quy định mỗi tính trạng phải nằm trên mỗi NST khác nhau
D. Gen trội phải lấn át hoàn toàn gen lặn;
Bài 33. Một gen có 90 chu kì xoắn tiến hành sao mã 5 lần thì số lượng ribơnuclêơtit tự do mà môi trường
phải cung cấp là:
A. 4000
B. 4500
C. 5000
D. 5500
Bài 34. với hai cặp gen không alen A,a và B, b cung nằm trên một cặp NST. Trong quần thể sẽ có bao nhiêu
kiểu gen đồng hợp:
A. 4
B. 8
C. 2
D. 1
Bài 35. Trong điều kiện tự nhiên dấu hiệu nào là quan trọng nhất để phân biệt loài
A. Cách li sinh sản
B. Cách li địa lý
C. Cách li sinh thái
D. Cách li di truyền
Bài 36 Đặc điểm cơ bản phân biệt người với động vật là:
A. Biết chế tạo và sử dụng công cụ lao động theo những mục đích nhất định.
B. Sọ não lớn hơn sọ mặt, não to, có nhiều khúc cuộn và nếp nhăn.
C. Biết giữ lửa và dùng lửa để nấu chín thức ăn.
D. Đi bằng hai chân, hai tay tự do, dáng đứng thẳng.
Bài 37. Với mỗi gen qui định một tính trạng, kiểu gen lai phân tích và trong giảm phân xảy ra hoán vị gen ở
cặp Aa với tần số nhỏ hơn 50%, các gen cịn lại liên kết hồn tồn
Con lai có kết quả kiểu hình nào sau đây?
A. 4 kiểu hình với tỉ lệ ngang nhau
B. 4 kiểu hình với tỉ lệ khơng ngang nhau
C. 8 kiểu hình với tỉ lệ ngang nhau
D. 8 kiểu hình với tỉ lệ khơng ngang nhau
Bài 38. Nhân tố nào sau đây làm biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể?
A. Đột biến và giao phối
B. Chọn lọc tự nhiên
C. Sự cách li
D. Tất cả các yếu tố trên
Bài 39
Lấy hạt của cây hoa Liên hình (Pimula sinensis) màu đỏ có kiểu gen AA đem trồng trong điều kiện
thu được toàn bộ hoa màu trắng, vì:
A. Tính trạng màu sắc của hoa Liên hình do nhiệt độ mơi trường qui định.
B. Tính trạng màu trắng của hoa Liên hình do gen A qui định.
C. Tính trạng màu trắng của hoa Liên hình do tương tác kiểu gen AA với nhiệt độ cao (
D. Gen A đột biến thành gen a.
Bài 40. Người hiện đại Crômanhôn sống cách đây :
A. 50-70 vạn năm
B. 5-2 vạn năm
C. 1 vạn năm
D. 3-5 vạn năm
).