Sở Giáo dục & Đào tạo Thanh Hoá
Trờng THPT Nông Cống 2
Đề số 07
Đề thi dành cho học sinh thi khối B
Chơng trình Sinh học 12
Bi 1. K thut di truyền là kỹ thuật:
A. Thao tác trên VLDT ở mức độ phân tử
C. Thao tác trên nhiễm sắc thể
B. Thao tác cấu trúc tế bào
D. Kỹ thuật cấy gen
Bài 2. Biến đổi nào dưới đây của hộp sọ chứng tỏ tiếng nói đã phát triển:
A. Xương hàm thanhB. Khơng có gờ mày
C. Chán rộng và thẳng
D. Hàm dưới có lồi cằm rõ
Bài 3. Đặc điểm di truyền của bệnh là:
A. di truyền gen trội nằm trên NST thường.
B. di truyền gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể Y.
C. di truyền gen trội nằm trên nhiễm sắc thể X.
D. di truyền gen trội nằm trên nhiễm sắc thể Y.
Bài 4. Cho biết gen A qui định quả trịn, trội hồn tồn so với gen a qui định quả dài. Lai giữa cây thuần chủng có quả
trịn với cây thuần chủng có quả dài thu được F1 rồi cho giao phấn F1 với nhau để thu F2. Kiểu gen của cặp P đã
mang lai là:
A. AA và aa
B. Aa và Aa
C. Aa và aa
D. aa và aa
Bài 5. Để có thể cho ra tinh trùng người mang 2 NST giới tính YY, sự rối loạn phân ly của NST giới tính phải xảy ra:
A. Ở kỳ đầu của lần phân bào 1 của giảm phân
B. Ở kỳ sau của lần phân bào 1 của giảm phân
C. Ở kỳ đầu của lần phân bào 2 của giảm phân
D. Ở kỳ sau của lần phân bào 1 của giảm phân
Bài 6. Bệnh tật nào sau đây ở người do gen đột biến trội tạo ra?
A. Hồng cầu có dạng lưỡi liềm
B. Mù màu
C. Điếc di truyền D. Bạch tạng
Bài 7. Ở chuột ,tính trạng màu lông do 2 cặp gen không alen chi phối .gen trội A quy định lông màu vàng, một gen trội
R khác độc lập với A quy định màu lông đen .Khi có mặt cả 2 gen trội trên trong kiểu gen thì chuột có màu lơng xám
,chuột có kiểu gen đồng hợp lặn aarr có lơng màu kem . Cho chuột đực lông xám giao phối với chuột lông vàng ở nhận
được tỷ lệ phân tính 3 lơng vàng :3lông xám :1 lông đen và 1 lông đen,chuột bố mẹ có kiểu gen :
A. Đực AaRr x cái AArr
B. Đực AARr x cái AARr
C. Đực AaRr x cái Aarr
D. Đực AaRr x cái AaRR
Bài 8. Đột biến nào sau đây làm ảnh hưởng đến cấu trúc của vật chất di truyền?
A. Lặp đoạn.
B. Đảo đoạn
C. Chuyển đoạn
D. Cả A,B,C đều đúng
Bài 9. Nhân tố nào dưới đây giải thích tốt nhất nguồn gốc chung của các loài?
A. Phân li tính trạng
B. Q trình CLTN
C. Các cơ chế cách li
D. Quá trình đột biến
Bài 10. Nhân tố nào dưới đây làm cho tần số tương đối của các alen trong QT biến đổi theo hướng xác định?
A. Quá trình giao phối
B. Biến động di truyền
C. Quá trình đột biến
D. Quá trình CLTN
Bài 11. Theo quan điểm hiện đại, tiến hóa là:
A. Quá trình biến đổi tần số alen của quần thể từ thế hệ này sang thế hệ khác.
B. Quá trình biến đổi tức thì tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể.
C. Quá trình phát sinh lồi mới.
D. Q trình làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của QT từ thế hệ này sang thế hệ khác.
Bài 12. Trong một gia đình, người bố mắc bệnh máu khó đơng, mẹ bình thường (thể dị hợp) thì xác suất các con mắc
bệnh là:
A. 50%
B. 75%
C. 100%
D. 25%
Bài 13. Bước nào sau đây không phải là bước tiến hành trong kĩ thuật di truyền :
A. Đưa ADN tái tổ hợp vào trong tế bào nhận
B. Tạo ADN tái tổ hợp mang gen cần chuyển
C. Sàng lọc để thu được dịng tế bào có gen mong muốn D. Xử lí plasmit
Bài 14. Sự hình thành loài mới bằng con đường địa lý là phương thức có ở ..........( Đ: động vật; T: thực vật; ĐT: động
vật và thực vật), sự cách li địa lý là nhân tố tạo điều kiện cho sự.........(P: phân hoá; B: phát sinh đột biến) trong lồi.
Điều kiện địa lý khơng phải là nguyên nhân trực tiếp gây ra những biến đổi tương ứng trên cơ thể sinh vật mà là nhân
tố.......(C: chọn lọc; L: tích luỹ) những kiểu gen thích nghi
A. ĐT;P;C
B. Đ; P; C
C. ĐT; B; L
D. T; P; L
Bài 15. Những điểm giống nhau giữa người và vượn người chứng tỏ người và vượn người
A. Tiến hoá theo hai hướng khác nhau
B. Vượn người là tổ tiên của lồi người
C. Có quan hệ thân thuộc rất gần gũi
D. Cả A,B,C đều đúng
Bài 16. Bệnh do gen nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X qui định là:
A. Bạch tạng
B. Bệnh Đao
C. Bệnh ung thư máu
D. Bệnh máu khó đơng
Bài 17. Theo Đacuyn, cơ chế chính của sự tiến hố là:
A. Sự tích luỹ các đột biến trung tính một cách ngẫu nhiên, không liên quan với tác dụng của chọn lọc tự nhiên.
B. Sự di truyền các đặc tính thu được trong đời sống các thể đưới tác dụng của ngoại cảnh hay tập quán hoạt động.
C. Sự tích luỹ các biến dị xuất hiện trong q trình sinh sản ở từng cá thể riêng lẻ và theo những hướng khơng xác
định.
D. Sự tích luỹ các biến dị có lợi, đào thải các biến dị có hại dưới tác động của chọn lọc tự nhiên.
1
Bài 18. Trong lịch sử tiến hố, các lồi xuất hiện sau mang nhiều đặc điểm hợp lí hơn các lồi xuất hiện trước vì:
A. Các lồi xuất hiện sau thường tiến hoá hơn;
B. Chọn lọc tự nhiên đã đào thải các dạng kém thích nghi, chỉ giữ lại những dạng thích nghi nhất;
C. Kết quả của vốn gen đa hình, giúp sinh vật dễ dàng thích nghi với điều kiện sống hơn;
D. Đột biến và biến dị tổ hợp không ngừng phát sinh, chọn lọc tự nhiên không ngừng phát huy tác dụng làm cho
các đặc điểm thích nghi liên tục được hoàn thiện hơn.
Bài 19. Theo Đacuyn đặc điểm của biến dị cá thể là:
A. Xảy ra theo một hướng xác định
B. Xuất hiện tương ứng với điều kiện của mơi trường
C. Mang tính riêng lẻ ở từng cá thể
D. Không di truyền được
Bài 20. Đặc điểm thể hiện ở người bị hội chứng đao:
A. Cơ thể chậm phát triển , si đần , vô sinh
B. Tay chân dài hơn bình thường
C. Khơng phân biệt màu đỏ và lục
D. Cơ thể phát triển to lớn khác thường
Bài 21. Đối với từng gen riêng rẽ thì tần số đột biến trung bình là:
A.
B.
C.
D.
Bài 22. Vì sao trong lịch sử những sinh vật xuất hiện sau mang nhiều đặc điểm thích nghi hợp lý hơn những sinh vật
xuất hiện trước?
A. Chọn lọc tự nhiên đã đào thải các dạng kém thích nghi.
B. Đột biến và biến dị tổ hợp khơng ngừng phát sinh trong quần thể, chọn lọc tự nhiên khơng ngừng tác động.
C. Mỗi đặc điểm thích nghi là sản phẩm của chọn lọc tự nhiên trong hoàn cảnh xác định.
D. Các đặc điểm thích nghi chỉ mang tính hợp lí tương đối.
Bài 23. Hiện nay, người ta đã xác định được đặc điểm di truyền của một số tính trạng (tính trội, tính lặn, tình trạng liên
kết giới tính, tính trạng do gen trên nhiễm sắc thể thường…), các kết quả trên chủ yếu nhờ phương pháp nghiên cứu
nào sau đây?
A. Nghiên cứu phả hệ
B. Nghiên cứu trẻ đồng sinh
C. Nghiên cứu tế bào
D. Nghiên cứu di truyền phân tử
Bài 24. Nội dung cơ bản của quy luật phát sinh sinh vật là:
A. Trong quá trình phát triển phơi, mỗi lồi đều diễn lại tất cả những giai đoạn chính mà lồi đã trải qua trong lịch
sử phát triển của nó.
B. Sự giống nhau trong phơi khác của các lồi thuộc các nhóm phân loại khác nhau là một bằng chứng về nguồn
gốc chung của chúng.
C. Sự phát triển các thể lập lại một cách rút gọn sự phát triển của loài.
D. Toàn bộ sinh giới đa dạng và phức tạp ngày nay đều có một nguồn gốc chung.
Bài 25. Trong trường hợp trội khơng hồn tồn, khi lai giữa 2 bố mẹ thuần chủng khác nhau 1 cặp tính trạng tương
phản sau đó cho tự thụ hoặc giao phấn thì ở sẽ xuất hiện tỉ lệ phân tính:
A. 3 : 1
B. 1 : 1
C. 1 : 2 : 1
D. 1 : 1 :1 :1
Bài 26. Cho biết các gen sau đây:
A: qui định thân cao; a: qui định thân thấp
B: hạt tròn; b: hạt dài
D: hạt màu vàng; d: hạt màu trắng
Ba cặp gen nói trên nằm trên hai cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong đó gen qui định dạng hạt và gen qui định màu hạt
liên kết hồn tồn với nhau, khơng xuất hiện tính trung gian trong quá trình di truyền. Số kiểu gen đồng hợp về các gen
nói trên là:
A. 4 kiểu
B. 6 kiểu
C. 8 kiểu
D. 10 kiểu
Bài 27. Để khắc phục hiện tượng bất thụ trong cơ thể lai xa, ở thực vật người ta sử dụng phương pháp:
A. Phương pháp nuôi cấy mô.
B. Thực hiện phương pháp thụ phấn bằng phấn hoa hỗn hợp của nhiều loài.
C. Gây đột biến đa bội tạo thể song nhị bội.
D. Nhân giống bằng sinh sản sinh dưỡng.
Bài 28. Ví dụ nào sau đây khơng phải là thường biến?
A. Thỏ ở xứ lạnh, về mùa đơng có bộ lơng dày màu trắng lẫn với tuyết.
B. Các con bọ que sống trên cây có hình cái que.
C. Cây rau mác mọc trên cạn chỉ có một loại lá hình mũi mác.
D. Tắc kè biến đổi màu sắc phù hợp với mơi trường.
Bài 29. Plasmit có đặc điểm:
A. Chứa gen mang thông tin di truyền quy định một số tính trạng nào đó
B. ADN của plasmit tự nhân đơi độc lập với ADN nhiễm sắc thể
C. Có khả năng sao mã và điều khiển giải mã tổng hợp prôtêin
D. A,B,C đều đúng
Bài 30. Hiện tượng nào sau đây có thể xuất hiện từ kết quả gen phân li độc lập và tổ hợp tự do?
A. Hạn chế số loại giao tử tạo ra
B. Có nhiều gen biến dị tổ hợp ở con lai
C. Con lai ít có sự sai khác so với bố mẹ
D. Kiểu gen được di truyền ổn định qua thế hệ
Bài 31. Nguyên nhân tạo ra thường biến là :
2
A. Do các tác nhân lí -hố làm thay đổi hình thái NST
B. Do các tác nhân hố học làm cho các gen bị mất
C. Do điều kiện sống thay đổi làm thayđổi kiểu hình nhưng khơng ảnh hưởng gì đên kiểu gen
D. Tất cả đều sai
Bài 32. Nội dung định luật Hacđi – Vanbec:
A. Trong những điều kiện nhất định thì trong lịng một quần thể giao phối, tần số tương đối của các gen có khuynh
hướng duy trì không đổi từ thế hệ này sang thế hệ khác.
B. Trong những điều kiện nhất định thì trong lịng một quần thể giao phối, tần số tương đối của các alen ở mỗi gen
có khuynh hướng duy trì khơng đổi từ thế hệ này sang thế hệ khác.
C. Trong những điều kiện nhất định thì trong lịng một quần thể tự phối, tần số tương đối của các alen ở mỗi gen
có khuynh hướng duy trì khơng đổi từ thế hệ này sang thế hệ khác.
D. Trong những điều kiện nhất định thì trong lịng một quần thể giao phối, tần số tương đối của các alen ở mỗi
gen có khuynh hướng thay đổi từ thế hệ này sang thế hệ khác.
Bài 33. Ở người:
- Bệnh bạch tạng do gen trên nhiễm sắc thể thường qui định. Gen A: bình thường, gen a: bạch tạng.
- Bệnh mù màu do gen lặn b nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X qui định, gen B qui định nhìn màu bình thường.
Mẹ mang kiểu gen, kiểu hình nào sau đây chắc chắn sinh tất cả con trai và con gái đều bình thường mà không cần
quan tâm đến kiểu gen của người cha?
A. Aa XBXb, kiểu hình bình thường
B. . AA XBXB, kiểu hình bình thường
B B
C. aaX X , kiểu hình chỉ bị bạch tạng
D. . AA XbXb, kiểu hình chỉ bị mù màu
Bài 34. Mỗi phân tử AND có trung bình
A. 100 đến 30.000 nuclêơtit
C. 1.000 đến 25.000 nuclêơtit
B. 10.000 đến 25.000 nuclêôtit
D. 1000 đến 2.500 nuclêôtit
Bài 35. Một gen có khối lượng 846000 đvC. Gọi H là số liên kết hiđro có trong phân tử ADN này. Nhận xét nào sau đây
nói đúng về giá trị của H?
A. 2820 < H < 4230
B. 5640 < H < 8460
C. H không xác định
D. H = 4535
Bài 36. Nhân tố làm thay đổi tần số tương đối các alen tròng quần thể là:
A. Đột biến và giao phối.
B. Đột biến và cách li khơng hồn tồn.
C. Đột biến, giao phối và di nhập gen.
D. Đột biến, giao phối, chọn lọc và di nhập gen.
Bài 37. Đặc trưng nhất của kỉ thứ tư thuộc đại Tân sinh là:
A. Xuất hiện cây lá kim điển hình cho khí hậu lạnh;
B. Xuất hiện lồi người từ vượn người nguyên thuỷ;
C. Sự diệt vong mạnh của các loài thú như: voi, hổ răng kiếm…;
D. Sự có mặt đầy đủ của các đại diện động, thực vật ngày nay;
Bài này vẫn chưa có bài giải hãy: Viết bài giải của bạn
Bài 38. Chon lọc hàng loạt có ưu điểm:
A. Đơn giản, ít tốn kém nên có thể áp dụng rộng rãi
B. Đạt hiệu quả đối với những tính trạng có hệ số di truyền cao
C. Tập trung được các thường biến
D. Tất cả đều đúng
Bài 39. Bị sát răng thú có răng phân hố thành răng cửa, nanh, hàm xuất hiện đầu tiên vào kỉ:
A. Pecmi
B. Xilua
C. Đêvôn
D. Than đá
Bài 40. Mất đoạn NST thường gây ra hậu quả:
A. Gây chết hoặc giảm sức sống;
B. Tăng cường sức đề kháng của cơ thể;
C. Không ảnh hưởng gì tới đời sống của sinh vật;
D. Cơ thể thường chết ngay khi còn là hợp tử;
Bài 41. Đối với các loài thực vật, động vật tiêu chuẩn nào là quan trọng nhất để phân biệt 2 loài thân thuộc?
A. Tiêu chuẩn sinh lí – hố sinh.
B. Tiêu chuẩn di truyền.
C. Tiêu chuẩn địa lí.
D. Tiêu chuẩn hình thái.
Bài 42. Việc chuyển từ tiến hoá sinh học sang tiến hoá xã hội bắt đầu từ giai đoạn:
A. Người cổ Nêanđectan
B. Người hiện đại Crômanhôn
C. Người tối cổ Xinantrôp
D. Người tối cổ Pitêcantrôp
Bài 43. Trong trường hợp mỗi gen quy định một tính trạng, trội hồn tồn. Tỉ lệ kiểu gen, kiểu hình của phép lai P Aa x
Aa lần lượt là:
A. 3 : 1 và 3 : 1.
B. 1 : 2 : 1 và 3 : 1.
C. 1 : 2 : 1 và 1 : 2 : 1.
D. 1 : 2 : 1 và 1 : 1.
Bài 44. Đơn vị phân loại của thế giới sinh vật theo mức tăng dần:
A. Giới, ngành ,lớp ,bộ ,họ ,chi, loài
B. Loài, chi, họ, bộ, lớp ,ngành, giới
C. Loài, họ, giống, bộ, lớp ,ngành, giới
D. Giới, ngành ,lớp ,bộ ,giống ,họ, loài
Bài 45. Trong lai cải tiến giống ở vật ni có kết hợp với:
A. Lai phân tích
B. Lai kinh tế
C. Giao phối cận huyết
3
D. Lai xa
Bài 46. Trong kỷ Pecmơ quyết khổng lồ bị tiêu diệt vì:
A. Bị cây hạt trần cạnh tranh
B. Sự phát triển nhanh chóng bị sát ăn cỏ
C. Biến động địa chất, khí hậu khơ và lạnh hơn, một số vùng khơ rõ rệt
D. Sự xuất hiện bị sát răng thú
Bài 47. Gen có số cặp A – T bằng 2/3 số cặp G – X và có tổng số liên kết hố trị giữa đường với axit phơtphoric bằng
4798. Khối lượng của gen và số liên kết hiđrô của gen lần lượt bằng:
A. 720000 đơn vị cacbon và 3120 liên kết
B. 720000 đơn vị cacbon và 2880 liên kết
C. 900000 đơn vị cacbon và 3600 liên kết
D. 900000 đơn vị cacbon và 3750 liên kết
Bài 48. Tính chất cơ bản của đột biến là:
A. Thường làm biến đổi kiểu hình.
C. Xuất hiện đồng loạt, có định hướng.
B. Có lợi, có hại, trung tính.
D. Xuất hiện cá thể, ngẫu nhiên, vơ hướng.
Bài 49. Yếu tố nào đóng vai trị chính trong việc làm cho xương hàm và bbộ răng của người bớt thô, răng lanh thu nhỏ:
A. Dụng lửa để nấu chin thức ăn
B. Biết chế tạo và sử dung công cụ lao đọng có mục đích
C. Phát triển tiếng nói
D. Chuyên từ ăn thực vật sang ăn tạp
Bài 50. Căn cứ trình tự các nuclêơtít trước và sau đột biến của một đoạn gen,hãy cho
biết dạng đôt biến:
Trước đột biến:
GATGXXTXXAAGAXT
XTAXGGAGGTTXTGA
A. Mất một cặp nuclêơtít
C. Thay một cặp nuclêơtít
Sau đột biến :
GATGXXTAXXAGAXT
XTAXGGATGGTXTGA
B. Thêm một cặp nuclêơtít
D. Đảo vị trí một cặp nuclêơtít
Bài 51. Ở người, nhóm máu A, B, O, AB do 3 alen quy định. Nhóm máu A có kiểu gen,. Nhóm máu B có kiểu gen ,.
Nhóm máu AB có kiểu gen . Nhóm máu O có kiểu gen .Để con sinh ra có đầy đủ 4 nhóm máu thì bố mẹ phải có kiểu
hình (kiểu gen) như thế nào?
A. Bố nhóm AB mẹ nhóm máu O.
B. Bố nhóm B mẹ nhóm máu B.
C. Bố nhóm A đồng hợp mẹ nhóm máu B dị hợp.
D. Bố nhóm A dị hợp mẹ nhóm máu B dị hợp.
Bài 52. Cấu trúc đặc thù của mỗi prôtêin do yếu tố nào quy đinh?
A. Trình tự các ribơnuclêơtit trong mARN;
B. Trình tự các nuclêơtit trong gen cấu trúc;
C. Trình tự các axit amin trong prôtêin;
D. Chức năng sinh học của prôtêin;
Bài 53. Ở đậu Hà Lan gen A quy định hạt vàng, a quy định hạt lục, B: hạt trơn, b: hạt nhăn. Hai cặp gen này di truyền
phân ly độc lập với nhau: Cây mọc từ hạt vàng, nhăn giao phối với cây mọc từ hạt lục, trơn cho hạt vàng, trơn và lục
trơn với tỉ lệ 1:1, kiểu gen của 2 cây bố mẹ sẽ là:
A. Aabb x aabb
B. AAbb x aaBB
C. Aabb x aaBb
D. Aabb x aaBB
Bài 54. ở người bệnh máu khó đơng do gen lặn h nằm trên NST X quy định, gen H quy định máu đông bình thường. Bố
mắc bệnh máu khó đơng,mẹ bình thường, ơng ngoại mắc bệnh khó đơng, nhận định nào dưới đây là đúng:
A. Con gái của họ khơng bao giờ có người mắc bệnh
B. 100% số con trai của họ sẽ mắc bệnh
C. 50% số con trai của họ có khả năng mắc bệnh
D. 100% số con gái của họ sẽ mắc bệnh
Bài 55. Ở mèo :gen D :lông đen, gen d: lông hung ,Dd :màu tam thể. Các gen này liên kết trên NST giới tính X. Cho
mèo cái tam thể giao phối với mèo đực hung. Thế hệ con là mèo đực tam thể chiếm:
A. 0%
B. 25%
C. 50%
D. 75%
Bài 56. Ở ruồi giấm 2n = 8, người ta làm tiêu bản và quan sát được bộ NST của các tế bào của các cơ thể ruồi giấm
như sau: Thể tam nhiễm có tế bào là:
A. 1, 2
B. 2,7
C. 1, 6
D. 1, 5
Bài 57. Đột biến gen phụ thuộc vào:
A. Liều lượng, cường độ của loại tác nhân gây đột biến .
B. Đặc điểm cấu trúc của gen.
C. Thời điểm xảy ra ĐB.
D. Cả A,B.
Bài 58. Đặc điểm có ở gen trên nhiễm sắc thể thường mà khơng có ở gen trong tế bào chất là:
A. Đơn phân cấu tạo là nuclêơtit
B. Có khả năng tự nhân đơi
C. Có thể bị đột biến
D. Luôn tồn tại theo từng cặp alen trong tế bào
Bài 59. sự đa dạng và đặc thù của phân tử prôtêin và a xit nuclêic được quyết đình bởi:
A. Số lượng thành phần của các đơn phân
B. Số lượng, thành phần của các nguyên tố tham gia vào cấu trúc
C. Số lượng, thành phần và trật tự săp xếp của các đơn phân
D. Số lượng, thành phần của các nguyên tố tham gia
Bài 60. Để khắc phục hiện tượng bất thụ ở cơ thể lai xa ở động vật, người ta sử dụng phương pháp:
A. Gây đột biến gen
B. Gây đột biến đa bội để tạo thể song nhị bội
4
C. Lai t bo
D. Khụng cú phng phỏp khc phc
Đáp ¸n ®Ị sè 7
1A
11D
21 D
31 C
2D
12A
22 B
32 B
3A
13D
23 A
33 B
4A
14A
24 C
34 B
5D
15C
25 C
35 A
6A
16D
26 C
36 D
7C
17D
27 C
37 B
8D
18D
28 B
38 A
9A
19C
29 D
39 A
10D
20A
30 B
40 A
5
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
B
B
B
B
C
C
A
D
A
D
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
D
B
D
C
A
D
D
D
C
D