ĐỀ MẪU CĨ ĐÁP ÁN
ƠN TẬP KIẾN THỨC
TỐN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------
Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 100.
Câu 1. Cho
là số thực dương, viết biểu thức
dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Đáp án đúng: D
Câu 2. Tính thể tích của một chiếc cốc hình trụ có chiều cao 8 cm và đường kính đáy 10 cm.
A.
.
B.
.
.
C.
.
D.
.
Đáp án đúng: B
Câu 3. Gọi A, B là hai điểm cực trị của đồ thị hàm số y = x3 – 6x2 +9x -1. Tính độ dài đoạn AB
A.
.
B. 1.
C. AB =
.
D. AB =4.
Đáp án đúng: C
Câu 4.
Cho hàm số f ( x ) có đạo hàm f ' ( x ) xác định, liên tục trên R và f ' ( x ) có đồ thị như hình vẽ bên. Khẳng định nào
sau đây là đúng?
A. Hàm số f ( x ) đồng biến trên R .
C. Hàm số f ( x ) đồng biến trên ( 1 ;+∞ ) .
Đáp án đúng: C
Câu 5. Trong không gian
, cho đường thẳng
B. Hàm số f ( x ) đồng biến trên (−∞ ;1 ) .
D. Hàm số f ( x ) nghịch biến trên ( 1 ;+∞ ) .
. Hình chiếu vng góc của
lên mặt phẳng
có phương trình là:
1
A.
Đáp án đúng: C
Câu 6. Với giá trị nào của
A.
Đáp án đúng: A
B.
C.
thì đồ thị hàm số
B.
Câu 7. Tập xác định của hàm số
A.
đi qua điểm
là
B.
C.
.
Đáp án đúng: B
A.
.
Đáp án đúng: A
Câu 9. Cho biểu thức
A. -1.
Đáp án đúng: B
D.
có đồ thị
B.
.
D.
C.
.
Câu 8. Cho hàm số
D.
. Tọa độ giao điểm
.
C.
với
B. 1.
.
.
của hai đường tiệm cận của
.
D.
. Biểu thức
C. 673.
là
.
có giá tri là
D. 2017.
Giải thích chi tiết: Cho biểu thức
với
. Biểu thức có giá tri là
3
Câu 10. Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x +3 x+ 2 tại điểm M (− 1; − 2 ) có hệ số góc là
A. 0.
B. 1.
C. 3.
D. 6.
Đáp án đúng: D
Câu 11. Cho hình chữ nhật
có
và
lần lượt là trung điểm cạnh
quanh trục
ta sẽ nhận được
A. Một hình trụ trịn xoay chiều cao
, bán kính
.
B. Một hình trụ trịn xoay chiều cao
, bán kính
.
C. Một khối trụ trịn xoay chiều cao
, bán kính
.
D. Một hình trụ trịn xoay chiều cao
, bán kính
.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Khi quay đường gấp khúc
chiều cao
, bán kính
.
quanh trục
. Khi quay đường gấp khúc
ta sẽ nhận được một hình trụ trịn xoay
2
Câu 12. Tập nghiệm của phương trình
A. .
Đáp án đúng: D
B.
là
.
C.
Câu 13. Rút gọn biểu thức
A.
.
Đáp án đúng: A
.
C.
Giải thích chi tiết: Rút gọn biểu thức
Câu 14. Tập nghiệm
. C.
.
D.
.
ta được :
. D.
.
của phương trình
A.
là
B.
C.
Đáp án đúng: A
Câu 15. Biết rằng
đúng?
.
ta được :
B.
A.
.
B.
Hướng dẫn giải
D.
D.
là một nguyên hàm của hàm số
A.
C.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Ta có
.
và
B.
.
. Mệnh đề nào sau đây
.
D.
.
.
3
Vì
nên
.
Câu 16. Thể tích khối hộp chữ nhật có ba kích thước
A.
B.
Đáp án đúng: A
Câu 17.
Đồ thị sau đây là của HS nào?
A.
C.
Đáp án đúng: A
C.
D.
.
B.
.
.
D.
.
Câu 18. Tính đạo hàm của hàm số
A.
C.
Đáp án đúng: C
Câu 19. Cho lăng trụ đều
tích khối đa diện
A.
.
Đáp án đúng: D
là
.
.
B.
.
.
D.
.
có tất cả các cạnh bằnga. Gọi S là điểm đối xứng của A qua
. Thể
là
B.
.
C.
.
D.
.
Giải thích chi tiết:
Chia khối đa diện
thành 2 khối là khối chóp
và khối chóp
4
Gọi M là trung điểm BC.
Ta có:
. Tam giác ABC đều
Thể tích khối chóp
.
là:
.
Thể tích khối chóp
là:
.
Câu 20. Cho số phức
với ,
A. Số và có mơđun khác nhau.
C. Phần ảo của
Đáp án đúng: D
là
là các số thực bất kỳ. Mệnh đề nào sau đây đúng?
B.
không phải là số thực.
.
D. Môđun của
Giải thích chi tiết: Cho số phức
với
,
bằng
.
là các số thực bất kỳ. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Phần ảo của là .
B. Môđun của
bằng
.
C.
không phải là số thực.
D. Số và có mơđun khác nhau.
Lời giải
.
Câu 21. Cho số phức
của
thỏa mãn
. Gọi
. Tính tổng
A.
Đáp án đúng: A
B.
C.
Giải thích chi tiết: [2D4-5.1-3] Cho số phức
trị lớn nhất và nhỏ nhất của
A.
Lời giải
lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất
thỏa mãn
D.
. Gọi
lần lượt là giá
. Tính tổng
B.
C.
D.
5
Đặt
có điểm
biểu diễn số phức
trong mặt phẳng tọa độ.
Từ giả thiết:
Số phức
có điểm biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ là
Đặt
thì từ
.
ta có
Lại có
Từ và suy ra
điểm
Mặt khác dễ thấy
Câu 22. Với
thuộc đoạn
tù tại đỉnh A và điểm
.
thuộc đoạn
nên:
là số thực dương. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
B.
C.
Đáp án đúng: B
D.
Câu 23. Đường thẳng ( d ) : y =−2 x+1 cắt đồ thị hàm số ( H ) : y =
Khi đó tổng T =x 1+ x2 + y 21 + y 22 bằng
A. T =36 .
B. T =44.
Đáp án đúng: A
x −8
tại hai điểm A ( x 1 ; y 1 ) và B ( x 2 ; y 2 ).
x −2
C. T =0 .
D. T =−14 .
Giải thích chi tiết: Đường thẳng ( d ): y =−2 x+1 cắt đồ thị hàm số ( H ) : y =
B ( x 2 ; y 2 ). Khi đó tổng T =x 1+ x2 + y 21 + y 22 bằng
A. T =0 . B. T =44. C. T =−14 . D. T =36 .
Lời giải
x −8
=−2 x+1 ( x ≠2 )
Xét phương trình hồnh độ giao điểm
x−2
2
2
⇒ x −8=( 1 −2 x ) ( x − 2)=− 2 x +4 x + x − 2⇔ 2 x − 4 x − 6=0
⇔ [ x=−1 ( TM ) ⇒ y =3 ⇒ A (− 1; 3 ) , B (3 ; −5 ) ⇒ T =−1+3+ 9+25=36 .
x=3 (TM )⇒ y=− 5
Câu 24. Cho khối nón có chiều cao bằng
tương ứng ?
A.
C.
Đáp án đúng: A
, độ dài đường sinh bằng
x −8
tại hai điểm A ( x 1 ; y 1 ) và
x −2
. Tính thể tích
.
B.
.
.
D.
.
của khối nón
6
Giải thích chi tiết: Bán kính đáy của hình nón:
.
Vậy thể tích khối nón tương ứng:
.
Câu 25. Cho phương trình
Tập nghiệm
A.
của phương trình đó là
B.
C.
Đáp án đúng: C
D.
Câu 26. Cho ba điểm
A.
C.
Đáp án đúng: B
,
,
phân biệt, đẳng thức nào sau đây sai?
.
B.
.
.
D.
.
Câu 27. Số nghiệm của phương trình
A. .
Đáp án đúng: B
có tập nghiệm là:
B. .
C. .
D.
Giải thích chi tiết: PT
.
Câu 28. Cho hình chóp tứ giác đều chiều cao là
thể tích khối chóp là lớn nhất.
A.
.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
B.
nội tiếp trong một mặt cầu bán kính
.
C.
Gọi là độ dài cạnh đáy của hình chóp tứ giác đều
hình chóp.
Tam giác
theo
để
.
lần lượt là tâm đáy và tâm cầu ngoai tiếp
.
với
,
D.
. Tìm
.
Thể tích của khối chóp là:
Trên
.
. Gọi
có
Xét hàm số
.
,
đổi dấu từ “+” sang “-” qua
.
nên thể tích hình chóp đạt lớn nhất tại
.
7
Câu 29. Cho hình phẳng
giới hạn bởi các đường cong
trịn xoay tạo thành khi quay
A.
.
Đáp án đúng: B
quanh trục hoành có thể tích
B.
.
Giải thích chi tiết: Cho hình phẳng
B.
.
C.
.
C.
D.
.
, trục hồnh và đường thẳng
bằng bao nhiêu?
.
Phương trình hồnh độ giao điểm của đồ thị hàm số
Khối tròn xoay tạo thành khi quay
.
quanh trục hồnh có thể tích
D.
. Khối
bằng bao nhiêu?
giới hạn bởi các đường cong
. Khối tròn xoay tạo thành khi quay
A.
.
Lời giải
, trục hoành và đường thẳng
và trục hoành là
quanh trục hồnh có thể tích
.
Câu 30.
Tính
. Giá trị của
bằng
A.
.
B.
.
C. .
D.
.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Phương pháp tự luận: Sử dụng phương pháp nguyên hàm từng phần 2 lần.
Phương pháp trắc nghiệm: Sử dụng phương pháp bảng
Kết quả:
Vậy
.
.
Câu 31. Cho bất phương trình
Giá trị của biểu thức
là
A. .
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
B. .
. Tập nghiệm của bất phương trình có dạng
C. .
Ta có
Tập nghiệm của bất phương trình là
D.
.
.
.
.
8
Vậy giá trị biểu thức
Câu 32.
.
Cho hàm số
của
thỏa mãn
thoả mãn
A.
và
. Khi đó
với mọi
là một nguyên hàm
bằng
.
C.
Đáp án đúng: D
. Biết
B.
.
D.
.
.
Giải thích chi tiết: Ta có
Do đó ta có
và
Mặt khác
nên ta có
Vậy
. Suy ra
.
.
.
.
.
Câu 33. Tìm tất cả các số thực của tham số
để hàm số
có tập xác định là
A.
B.
C.
D.
Đáp án đúng: B
Câu 34. Cho hàm số y = x2 – 5x – 8 có đồ thị là (P). Khi đường thẳng (d): y = 3x + m tiếp xúc với (P) thì toạ độ
tiếp điểm là:
A. M(- 4 ; - 12)
B. M(4 ; 12)
C. M(- 4 ; 12)
D. M(4 ; - 12)
Đáp án đúng: D
Câu 35. Họ nguyên hàm của hàm số
A.
C.
Đáp án đúng: B
là :
B.
D.
9
Giải thích chi tiết: Đặt
----HẾT---
10