ĐỀ MẪU CĨ ĐÁP ÁN
ƠN TẬP KIẾN THỨC
TỐN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------
Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 099.
Câu 1. Tập các giá trị của tham số m để phương trình
A.
có 2 nghiệm phân biệt là:
B.
C.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Cách 1: Ta có:
D.
Số nghiệm phương trình là số giao điểm của đồ thị
với đường thẳng
Xét
Bảng biến thiên:
x-∞+∞-101y’y000++--+∞+∞100
Qua
đồ
thị
ta
thấy
đường
thẳng
cắt
đồ
thị
tại
2
điểm
phân
biệt
khi
Cách 2: Đặt
Phương trình
trở thành
Để pt (1) có 2 nghiệm x thì pt (2) có duy nhất 1 nghiệm
TH1: pt (2) có 2 nghiệm trái dấu
TH2: pt(2) có nghiệm kép dương
Vậy
1
Câu 2.
Với các số thực dương
bất kì. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Đáp án đúng: D
.
Câu 3. Cho hàm số
. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
để phương trình
có ba nghiệm phân biệt?
A. .
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
B.
.
C.
Ta có:
.
D.
.
.
Lại có:
Hàm số
đồng biến trên
.
Do đó
.
Xét hàm số
trên
.
Bảng biến thiên:
2
Phương trình đã cho có ba nghiệm phân biệt
Phương trình
có ba nghiệm phân biệt
.
Do
nguyên nên
Vậy có
.
giá trị nguyên của tham số
Câu 4.
thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Họ nguyên hàm của hàm số
A.
là
.
B.
C.
.
D.
Đáp án đúng: B
Câu 5. : Giá trị lớn nhất của hàm số y= √ − x2 + 4 x − 3 là:
A. 3 √ 2
B. 1
C.
Đáp án đúng: B
Câu 6.
Anh Bảo gửi
.
.
√3
D.
triệu đồng vào ngân hàng theo thể thức lãi kép, kỳ hạn là một quý, với lãi suất
một quý. Hỏi thời gian tối thiểu bao nhiêu để anh Bảo có được ít nhất
A.
B.
q.
C.
q.
Đáp án đúng: A
D.
q.
Câu 7. Gọi
lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính mặt đáy của hình nón. Diện tích xung
của hình nón là:
A.
.
C.
.
Đáp án đúng: B
Câu 8. Một người gửi tiết kiệm với lãi suất
bao nhiêu năm người đó thu được gấp đôi số tiền.
A. năm.
Đáp án đúng: D
B.
năm.
Câu 9. Trong không gian với hệ tọa độ
phẳng
sao cho tứ diện
bằng
A. .
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Lời giải.
Tính được
%
triệu đồng tính cả vốn lẫn lãi?
quý.
quanh
√2
B.
.
D.
.
trên một năm và lãi hàng năm được nhập vào vốn. Hỏi sau
C.
, cho ba điểm
là một tứ diện đều. Kí hiệu
B. .
C. .
năm.
D.
năm.
. Xét điểm
là tọa độ của điểm
thuộc mặt
. Tổng
D. .
.
3
Do
. Yêu cầu bài toán
Câu 10. Nội dung nào sau đây không thuộc chủ đề “Giới hạn, hàm số liên tục” ở lớp 11, chương
trình giáo dục phổ thơng mơn Tốn 2018?
A. Tổng của một cấp số nhân lùi vơ hạn.
B. Hàm số liên tục.
C. Khái niệm đạo hàm và ý nghĩa hình học của đạo hàm.
D. Giới hạn của dãy số, hàm số. Phép toán giới hạn dãy số, hàm số.
Đáp án đúng: C
Câu 11. Một người gửi 50 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất
/năm. Biết rằng nếu khơng rút tiền ra
khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập vào gốc để tính lãi cho năm tiếp theo (người ta gọi
là lãi kép). Hỏi sau bao nhiêu năm, người đó nhận được số tiền gấp ba lần số tiền ban đầu bao gồm gốc và lãi ?
Giả sử trong suốt thời gian gửi, lãi suất khơng đổi và người đó không rút tiền ra.
A. 19 năm
B. 20 năm
C. 18 năm
D. 17 năm
Đáp án đúng: A
Câu 12. Tìm
?
A.
B.
C.
Đáp án đúng: B
D.
.
Giải thích chi tiết: Ta có:
Đặt:
Câu 13. Nếu
thì
A. 2.
Đáp án đúng: A
B. 0.
bằng:
C.
D. 4.
4
Giải thích chi tiết: Nếu
thì
bằng:
A.
B. 0. C. 4. D. 2.
Lời giải
.
Câu 14.
Cho một tấm nhơm hình chữ nhật
có
. Ta gập tấm nhơm theo hai cạnh
và
vào phía trong cho đến khi
và
trùng nhau như hình vẽ để được hình lăng trụ khuyết hai đáy. Khi
đó có thể tạo được khối lăng trụ với thể tích lớn nhất bằng:
A.
C.
Đáp án đúng: C
B.
.
D.
.
.
Giải thích chi tiết: Cho một tấm nhơm hình chữ nhật
có
. Ta gập tấm nhơm
theo hai cạnh
và
vào phía trong cho đến khi
và
trùng nhau như hình vẽ để được hình lăng
trụ khuyết hai đáy. Khi đó có thể tạo được khối lăng trụ với thể tích lớn nhất bằng:
A.
Lời giải
. B.
. C.
Ta có
Thể tích hình lăng trụ tạo thành bằng:
Để thể tích khối lăng trụ lớn nhất thì
D.
nên
.
.
phải đạt giá trị lớn nhất.
5
Xét hàm số
trên
Vậy thể tích lớn nhất của
ta có:
là
khi
.
Khối lăng trụ với thể tích lớn nhất bằng
.
Câu 15. Bảng biến thiên dưới đây là của hàm số nào trong các hàm số sau ?
A.
Đáp án đúng: C
B.
Câu 16. Cho hình lăng trụ
trung điểm của
. Mặt phẳng
tại , , . Biết mặt phẳng
4, thể tích khối lăng trụ
A.
C.
.
Đáp án đúng: A
.
C.
D.
có đáy là tam giác đều. Hình chiếu vng góc của
trên
là
vng góc với các cạnh bên và cắt các cạnh bên của hình lăng trụ lần lượt
vng góc với mặt phẳng
bằng
và chu vi của tam giác
B.
D.
bằng
.
.
Giải thích chi tiết:
6
Gọi
và
lần lượt là trung điểm của
, suy ra
Vì
ra
Gọi
Kẻ
,
. Khi đó ta có
là hình chữ nhật.
, và
,
và
và
(do
vng góc với các cạnh bên của lăng trụ), suy
(giả sử cạnh đáy của lăng trụ là
là trung điểm của
,
, suy ra
Do
cũng là trung điểm của
.
nên suy ra
ra
).
.
. Hơn nữa dễ thấy
, nên
vuông cân tại
. Suy
.
Chu vi
bằng
.
Xét hình bình hành
, kẻ
(do
. Ta thấy,
vng cân tại
Khi đó, ta có diện tích hình bình hành
, suy ra
).
bằng:
.
Mà
.
.
Suy ra
.
Với
thì
.
3
2
Câu 17. Cho hàm số y=x +2 x +(m+1) x − 8. Tìm tất cả các giá trị của tham số mđể hàm số có hai điểm cực
1 1
+ =1
trị x 1 , x 2thỏa mãn
x1 x 2
A. m=5 .
B. m=− 1.
C. m=− 5.
D. m=1.
Đáp án đúng: C
7
Câu 18. Tìm tập nghiệm S của phương trình
A.
Đáp án đúng: B
B.
Câu 19. Trong không gian
pháp tuyến của
C.
, cho mặt phẳng
B.
. Véctơ nào dưới đây là một véctơ
.
Giải thích chi tiết: Trong không gian
véctơ pháp tuyến của
. B.
Cho tam giác đều
điểm ?
C.
.
D.
, cho mặt phẳng
.
. Véctơ nào dưới đây là một
?
. C.
Véctơ pháp tuyến của
Câu 20.
. D.
là
.
.
( xem hình vẽ ), với góc quay nào sau đây thì phép quay tâm
A.
.
Đáp án đúng: D
B.
.
C.
Câu 21. Tìm m để hàm số
.
D.
biến điểm
thành
.
luôn đồng biến trên R?
A.
B.
C.
Đáp án đúng: A
Câu 22.
Trong hệ trục tọa độ
D.
, cho parabol
là diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol
phẳng giới hạn bởi parabol
thì
D.
?
A.
.
Đáp án đúng: C
A.
Lời giải
.
và đường thẳng
và hai đường thẳng
và đường thẳng
,
(phần tơ đen);
(hình vẽ). Gọi
là diện tích hình
(phần gạch chéo). Với điều kiện nào sau đây của
và
?
8
A.
.
Đáp án đúng: D
B.
.
C.
.
Giải thích chi tiết: Phương trình hồnh độ giao điểm của parabol
D.
.
với đường thẳng
là
.
Phương trình hồnh độ giao điểm của parabol
với đường thẳng
là
.
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol
và đường thẳng
là
.
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol
và đường thẳng
(phần tơ màu đen) là
.
Do đó
.
Câu 23. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật với
, SA vng góc với mặt đáy và
. Thể tích khối chóp S.ABCD bằng.
A.
Đáp án đúng: C
B.
C.
.
Câu 24. Cho
A. .
Đáp án đúng: A
. Khi đó
B.
.
C.
.
D.
.
bằng
D.
.
Giải thích chi tiết:
9
.
Câu 25. Trong khơng gian
tuyến là
cho mặt phẳng
Mặt phẳng
A.
có một vecto pháp
B.
C.
D.
Đáp án đúng: A
Câu 26. Lăng trụ tam giác đều có độ dài tất cả các cạnh bằng 3. Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng:
A.
Đáp án đúng: C
B.
C.
Giải thích chi tiết: Đáy hình lăng trụ là tam giác đều cạnh bằng
D.
.
nên
Chiều cao của hình lăng trụ bằng
Thể tích
.
Câu 27. Tính số cạnh của hình bát diện đều.
A. 10
B. 24
Đáp án đúng: D
Câu 28.
C. 8
Cho tam giác đều
nội tiếp đường trịn tâm đường kính
,
với nữa hình trịn đường kính
xung quanh đường thẳng
nón và khối cầu có thể tích lần lượt
.Tỉ số
D. 12
là trung điểm
. Khi quay tam, giác
(như hình vẽ minh hoạ), ta được khối
bằng:
10
A.
Đáp án đúng: B
B.
C.
D.
Giải thích chi tiết:
Gọi tam giác đều cạnh
. Ta có
là bán kính đường trịn đáy của khối nón.
là bán kính khối cầu.
11
Câu 29. Trong khơng gian
, cho hai vectơ
và
. Tích vơ hướng của hai
vectơ
và
bằng
A. 7.
B. 13
C. 11
D. 5
Đáp án đúng: A
Câu 30. Cho M(3; -4; 3), N ¿; -2; 3) và P ¿; -3; 6). Trọng tâm của tam giác MNP là điểm nào dưới đây?
9 −3
A. I ¿ ; -1; 4)
B. G( ;
; 6)
2 2
C. J(4; 3; 4)
D. K ¿; -3; 4)
Đáp án đúng: D
Câu 31. Cho hàm số y=m x 4 +( 2 m− 5 ) x 2+ m+1 . Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số
có ba điểm cực trị?
A. 3.
B. 2.
C. 1.
D. Vơ số.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
Cách giải:
5
Hàm số có ba điểm cực trị khi m .( 2m −5 )< 0⇔ 0< m< .
2
Vì m∈ ℤ nên m=1 , m=2. Vậy có hai giá trị nguyên m thỏa mãn.
Câu 32. Cho hàm số
liên tục trên
giá trị của tích phân
.
A.
.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Cách 1:
B.
thỏa mãn:
.
. Tính
C.
.
D.
.
.
.
Đặt
.
Đặt
Thay
.
và
vào
. Chọn phương án
.
12
Cách 2: Do
Thay
Từ
vào
và
Câu 33. Gọi
ta có:
ta có hệ phương trình:
là tập tất cả các giá trị thực của
A.
để
có nghĩa. Tìm
.
C.
Đáp án đúng: D
Câu 34.
B.
.
chỉ phương của đường thẳng
A.
.
, cho đường thẳng
. Gọi
là hình chiếu của đường thẳng
và mặt phẳng
lên mặt phẳng
, véc tơ
là
.
C.
Đáp án đúng: A
.
D.
Trong không gian với hệ tọa độ
?
.
Giải thích chi tiết: Đường thẳng
B.
.
D.
.
đi qua điểm
và có 1 véc tơ chỉ phương
.
Mặt phẳng
Gọi
có 1 véc tơ pháp tuyến
.
là một véc tơ chỉ phương của đường thẳng
Gọi
là mặt phẳng chứa đường thẳng
qua điểm
.
và vng góc với mặt phẳng
và có 1 véc tơ pháp tuyến
là hình chiếu của đường thẳng
Véc tơ chỉ phương của đường thẳng
đi
.
trên mặt phẳng
là
. Khi đó
nên
.
.
13
Câu 35. Cho số phức
thay đổi luôn thỏa mãn
biểu diễn số phức
khi
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
. Gọi
thay đổi. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong
.
C.
Giải thích chi tiết: Ta có
Khi đó hệ thức
là đường cong tạo bởi tất cả các điểm
.
D.
.
.
.
trở thành
.
Gọi
là điểm biểu diễn số phức
và
và
;
lần lượt là điểm biểu diễn của các số phức
trên mặt phẳng tọa độ.
Vậy nên
Vì
.
nên tập hợp điểm các điểm
biểu diễn số phức
thỏa mãn điều kiện
là Elip có
.
Diện tích của Elip
là
.
----HẾT---
14