Tải bản đầy đủ (.docx) (11 trang)

Đề ôn tập kiến thức toán 12 thpt có đáp án (892)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.04 MB, 11 trang )

ĐỀ MẪU CĨ ĐÁP ÁN

ƠN TẬP KIẾN THỨC
TỐN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------

Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 090.
Câu 1. Tính nguyên hàm
A.

.

C.
Đáp án đúng: D

B.

.

D.

Giải thích chi tiết:
Câu 2.
Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình bên?

A.

.



.

.

.

B.

.

C.
.
D.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình bên?

.

A.
. B.
. C.
Lời giải
Đồ thị bên có dạng bậc 3 nên loại B,C.

.

Đồ thị bên đi qua điểm

. D.


nên chọn D.

1


Câu 3. Cho hàm số

có đạo hàm trên

A.
.
Đáp án đúng: B



B.



.

. Tính tích phân

C.

.

D.


Giải thích chi tiết: Ta có:

.
.

.
,

.

Khi đó:
.
Câu 4.
Cho hàm số

có bảng biến thiên như sau

Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số
biệt là
A.

để phương trình

.

C.
Đáp án đúng: C

B.
.


.

D.

Câu 5. Họ nguyên hàm của hàm số
A.
.
Đáp án đúng: B

có đúng hai nghiệm thực phân

B.

.

là:
.

C.

.

Giải thích chi tiết: (THPT Minh Khai Hà Tĩnh 2019) Họ nguyên hàm của hàm số
A.
Lời giải

. B.

.C.


. D.

D.

.
là:

.

2


Ta có
Câu 6.

.

Cho hàm số

có đạo hàm liên tục trên đoạn



. Tích phân

A.
Đáp án đúng: B

thỏa mãn


,

bằng

B.

C.

Giải thích chi tiết: Tính:

D.

. Đặt:

Ta có:

,.

Mà:
,

.
Với

.

Khi đó:

.


Vậy

.

Câu 7. Cho số phức
A.
.
Đáp án đúng: B

thỏa mãn
B.

Câu 8. Cho khối chóp
mặt bên
A.

. Tìm giá trị nhỏ nhất của
.

C. .

có đáy là hình vng cạnh

tạo với đáy một góc
B.

.
D.


, cạnh bên

.

vng góc với mặt phẳng đáy,

. Thể tích của khối chóp bằng :
C.

D.
3


Đáp án đúng: B
Câu 9.
Với

là số thực dương tùy ý,

A.
Đáp án đúng: B
Câu 10.

bằng

B.

Cho hàm số

C.


D.

có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:

Hàm số

đồng biến trên khoảng nào sau đâu ?

A.
Đáp án đúng: A

B.

C.

D.

Câu 11. Giá trị của biểu thức
A.
Đáp án đúng: B

bằng
B.

C.

D.

Giải thích chi tiết: (Chuyên Vĩnh Phúc 2019) Giá trị của biểu thức

bằng
A.
B.
Lời giải

C.

D.

Ta có
.
Câu 12. Mỗi đỉnh hình đa diện là đỉnh chung ít nhất :
A. Hai mặt
B. Bốn mặt
Đáp án đúng: C
Câu 13. Cho hình chóp
phẳng

một góc bằng

có đáy là hình vng cạnh
. Tính thể tích

A.

của khối chóp

,

D. Năm mặt

vng góc với mặt đáy,

tạo với mặt

.

B.

C.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Góc giữa SD và mp(SAB) là

C. Ba mặt

D.

.

Ta có
4


.

Câu 14. Cho

. Tính

A.

.
Đáp án đúng: A

.

B.

.

C.

Câu 15. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
nghiệm thực?
A. .
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Điều kiện:

B.

.

.

C.

.

D.


.

.
.

Ta có

.

Khi đó phương trình đã cho trở thành:

.

có nghiệm

Xét hàm số

với
trên

.

. Ta có:

.

đồng biến trên

.


Suy ra



Vậy

hay có 6 giá trị

.
thỏa mãn yêu cầu bài tốn.

Câu 16. Tìm tập nghiệm của phương trình:
A.
.
Đáp án đúng: D



.



Do đó hàm số

.

để phương trình

Đặt


Phương trình

D.

B.

.

Giải thích chi tiết: Tìm tập nghiệm của phương trình:

.
C.

.

D.
.

.

5


A.
Lời giải

. B.

Điều kiện:


. C.

. D.

.

.
.

Vậy tập nghiệm của phương trình:
.
Câu 17.
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

A.

B.

C.
Đáp án đúng: D

D.

Câu 18. Tính đạo hàm của hàm số
A.

.

.


B.

C.
.
Đáp án đúng: D

D.

Câu 19. Nghiệm của phương trình
A.
.
Đáp án đúng: B

.

B.

B.

.

C.

.


.

C.


Giải thích chi tiết: Nghiệm của phương trình
A.
Lời giải

.

.

D.

.

D.

.


.

.
Câu 20. Đạo hàm của hàm số
A. .
Đáp án đúng: B
Câu 21.

tại điểm x = 2 bằng
B.

.


C.

.

D.

.

6


Cho hàm số

có đồ thị như sau

Hàm số có giá trị cực tiểu bằng
A. -1 .
B. 1.
Đáp án đúng: A
Câu 22. Biết
A. 6.
Đáp án đúng: A

với

Giải thích chi tiết: Biết
cho mặt phẳng

B.


Mặt phẳng

C.

D. 9.

. Tính
có phương trình
C.

Giải thích chi tiết: Trong khơng gian
vectơ pháp tuyến của mặt phẳng đó là:
B.

C. 10.

với

Câu 23. Trong khơng gian
pháp tuyến của mặt phẳng đó là:

A.
Lời giải

D. 1.

. Tính

B. 11.


A.
Đáp án đúng: A

C. 3.

cho mặt phẳng

. Tọa độ của một vectơ
D.

có phương trình

. Tọa độ của một

D.
có vectơ pháp tuyến là

Câu 24. Gọi
là thể tích của khối hộp
nào sau đây là đúng.
A.
B.
Đáp án đúng: A
Câu 25.
Chọn hàm số có đồ thị như hình vẽ bên:

là thể tích của khối tứ diện

C.


Hệ thức

D.

7


.
A.

.

C.
Đáp án đúng: B

B.
.

.

D.

.

Câu 26. : Diện tích xung quanh của hình nón được sinh ra khi quay tam giác đều ABC cạnh
đường cao AH là:
A.
Đáp án đúng: A


B.

C.

xung quanh

D.

Giải thích chi tiết: : Diện tích xung quanh của hình nón được sinh ra khi quay tam giác đều ABC cạnh
quanh đường cao AH là:
A.

B.

C.

xung

D.

Câu 27.
Cho khối chóp
đường thẳng

có đáy
và mặt phẳng

là hình vng tâm
,
. Biết

bằng
Thể tích của khối chóp đã cho bằng

A.
B.
Đáp án đúng: B
Câu 28. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
A. .
Đáp án đúng: A

B.

.

Giải thích chi tiết: Chia cả hai vế phương trình cho

Xét hàm


trên

C.

, góc giữa

D.

để phương trình sau có nghiệm thực?
C.


.

D.

.

ta được:

.
. Do đó hàm số

đồng biến trên

.

Khi đó phương trình
8


Đặt

,

thì

Xét hàm số

trở thành:
trên đoạn


.
.


Bảng biến thiên:

Phương trình

có nghiệm trên đoạn

Do
nguyên nên
Vậy có
giá trị nguyên của

khi và chỉ khi

.
thỏa mãn bài tốn.

Câu 29. Số nghiệm thực của phương trình
A.
Đáp án đúng: D



B.

C.


Câu 30. Số giao điểm của đồ thị hàm số
A. .
Đáp án đúng: B
Câu 31.

B.

Cho hàm số

C.
Đáp án đúng: B

Tính



C. .

,

D.



.

B.

.


D.

Giải thích chi tiết: Cho hàm số

D.

và đồ thị hàm số

.

có đạo hàm trên

A.

.

có đạo hàm trên

.

. Tính

.

.

,




.

.
9


A.
.
B.
. C.
.
D.
Câu 32.
Diện tích phần hình phẳng gạch chéo trong hình vẽ bên được tính theo cơng thức nào?

A.

.

B.

.

C.
.
D.
.
Đáp án đúng: D
Câu 33. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , phép tịnh tiến theo vectơ a⃗ =( 2 ; 1 ) biến N thành điểm M , biết điểm
M ( 7 ; 3 ), tọa độ điểm N là

A. ( − 5 ;− 2 ).
B. ( 9; 4 ) .
C. ( − 9 ; − 4 ).
D. ( 5 ; 2 ).
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , phép tịnh tiến theo vectơ a⃗ =( 2 ; 1 ) biến N thành điểm M ,
biết điểm M ( 7 ; 3 ), tọa độ điểm N là
A. ( 5 ; 2 ). B. ( − 5 ;− 2 ). C. ( 9; 4 ). D. ( − 9 ; − 4 ).
Lời giải
FB tác giả: Nguyễn Quyền Chương
Gọi N ( x ; y ).
NM =⃗a ⇔ \{ 7 − x=2 ⇔ \{ x=5 .
Theo đề: T ⃗a ( N )=M ⇔⃗
3 − y=1
y=2
Vậy N (5 ; 2 ).
Câu 34. Tìm tập nghiệm của phương trình
A.

.

.

B.

C.
.
Đáp án đúng: B

D.


Câu 35. Cho các số phức

,

,

lượt là các điểm biểu diễn của

,

A.

.

B.

.
.

thỏa mãn
,



. Gọi

trên mặt phẳng tọa độ. Diện tích tam giác
.


C.

.

,

,

lần

bằng
D.

.
10


Đáp án đúng: D
----HẾT---

11



×