ĐỀ MẪU CĨ ĐÁP ÁN
ƠN TẬP KIẾN THỨC
TỐN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------
Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 090.
Câu 1. Cho hàm số
khoảng
A.
(
là tham số). Điều kiện của tham số
để hàm số đồng biến trên
là:
.
B.
C.
.
Đáp án đúng: D
.
D.
.
Giải thích chi tiết: Hàm số đồng biến trên khoảng
.
.
Câu 2.
Cho bốn số phức:
và
. Gọi A, B, C, D lần lượt là bốn
điểm biểu diễn của bốn số phức đó trên mặt phẳng phức Oxy .Biết tứ giác ABCD là hình vng. Hãy tính tổng
.
A.
B.
C.
D.
Đáp án đúng: B
Câu 3. Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên ?
A.
.
Đáp án đúng: C
B.
.
C.
.
D.
.
Giải thích chi tiết: Ta có: Vì
là hàm đồng biến trên .
Câu 4. Tính số cách sắp xếp 4 nam sinh và 6 nữ sinh vào một dãy ghế hàng ngang có 10 chỗ ngồi sao cho tất cả
nữ sinh luôn ngồi cạnh nhau.
A.
.
Đáp án đúng: B
B.
.
C.
.
D.
.
1
Câu 5. Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số
phân biệt thuộc
A.
để phương trình
có hai nghiệm
là
.
B.
C.
Đáp án đúng: A
.
.
D.
.
Giải thích chi tiết: Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số
để phương trình
nghiệm phân biệt thuộc
A.
Lời giải
Đặt
.
có hai
là
B.
.
. Do
C.
.
D.
.
.
Khi đó phương trình thành
.
Ta có:
, cho
.
Ta có
và bảng biến thiên của
u cầu bài tốn
.
Câu 6. Tìm tất cả các giá trị của tham số
A.
:
.
để
có phầm ảo bằng 0
B.
.
2
C.
.
Đáp án đúng: B
D.
Câu 7. Biết hàm số
.
A.
.
Đáp án đúng: B
Câu 8.
Cho hàm số
Hỏi phương trình
A. .
.
là một nguyên hàm của hàm số
B.
.
C.
.
. Tính
D.
.
xác định, liên tục trên R và có bảng biến thiên
có bao nhiêu nghiệm thực phân biệt
B. .
C. .
D. .
Đáp án đúng: A
Câu 9. Cho hàm số
. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A. Hàm số nghịch biến trên R
B. Hàm số đồng biến trên R
C. Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định.
D. Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định
Đáp án đúng: C
3
Giải thích chi tiết: Tập xác định:
. Ta có
Vậy hàm số luôn nghịch biến trên từng khoảng xác định.
Câu 10. Một ô tô chuyển động thẳng với vận tốc ban đầu bằng
và gia tốc
, trong
đó là khoảng thời gian tính bằng giây. Hỏi từ lúc chuyển động đến lúc có vận tốc lớn nhất thì xe đi được
quãng đường bao nhiêu?
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
.
C.
.
Giải thích chi tiết: Ta có:
có
D.
.
. Vì vận tốc ban đầu là
. Vậy vận tốc lớn nhất của ô tô là
quãng đường xe đi được kể từ lúc chuyển động đến lúc có vận tốc lớn nhất là
Đổi cận:
, đạt được khi
nên ta
. Do đó
.
Câu 11. Cho khối chóp
mặt phẳng
bằng
có đáy là hình vng cạnh
và
. Khoảng cách từ điểm
. Biết thể tích nhỏ nhất của khối chóp
là
đến
. Tính
.
A. .
Đáp án đúng: D
B.
.
Giải thích chi tiết: Cho khối chóp
điểm
Tính
đến mặt phẳng
.
bằng
C.
.
có đáy là hình vng cạnh
D.
.
và
. Biết thể tích nhỏ nhất của khối chóp
. Khoảng cách từ
là
.
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
FB tác giả: Phong Huynh
Ta có
4
Kẻ
.
Ta có
Từ
và
Xét
ta có
suy ra
.
ta có
.
Diên tích tam giác
là
Vậy thể tích của khối chóp
Xét hàm số
là
.
với
.
,
.
BXD
Vậy ta có
.
Câu 12. Cho mặt cầu
cố định. Hình nón
đáy và đỉnh thuộc mặt cầu
A.
.
Đáp án đúng: B
. Tính bán kính đáy
B.
.
gọi là nội tiếp mặt cầu nếu hình nón
của
C.
để khối nón
.
có đường trịn
có thể tích lớn nhất.
D.
.
5
Giải thích chi tiết:
Thể tích khối nón
:
.
Nhận thấy
Với
Suy ra:
.
Xét:
Bảng biến thiên:
Suy ra
.
với
. Ta có:
đạt giá trị lớn nhất khi
hay
Câu 13. Phương trình
B.
Giải thích chi tiết: Phương trình
. C.
Điều kiện:
. D.
Cho hàm số
.
.
C.
.
?
D. .
có bao nhiêu nghiệm nguyên thuộc đoạn
?
.
.
Với điều kiện trên ta có:
Vậy Phương trình
Câu 14.
.
có bao nhiêu nghiệm nguyên thuộc đoạn
A. .
Đáp án đúng: D
A. . B.
Lời giải
;
.
có 9 nghiệm ngun thuộc đoạn
.
có đồ thị như hình vẽ.
6
Phương trình
có tất cả bao nhiêu nghiệm thực?
A. .
Đáp án đúng: B
B. .
Câu 15. Cho hình nón
có đỉnh là
Hình chóp đều
C. .
, đường trịn đáy là
có các đỉnh
A.
Đáp án đúng: D
B.
D. .
có bán kính
thuộc đường trịn
góc ở đỉnh của hình nón là
có thể tích?
C.
D.
Giải thích chi tiết:
Do hình chóp đều
nội tiếp hình nón
là đường cao của hình chóp đều
và đáy
là hình vng nội tiếp đường trịn
và
Ta có:
Câu 16. Cho hình chóp
có cạnh bên
. Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
vng góc với đáy,
bằng
.
C.
, góc
.
D.
.
7
Câu 17. Cho một hình nón đỉnh
. Một mặt phẳng
có đáy là đường trịn
vng góc với SO tại
tích khối nón đỉnh O và đáy là đường tròn tâm
. Biết
, bán kính
và góc ở đỉnh bằng
và cắt hình nón theo đường tròn tâm
đạt giá trị lớn nhất khi
với
. Gọi V là thể
với
và
là
phân số tối giản. Tính giá trị của biểu thức
A. .
Đáp án đúng: D
B.
.
C.
.
D.
.
Giải thích chi tiết:
Ta có:
và
nên
Ta có:
. Đặt
với
;
bán kính đường trịn tâm
và
Thể tích
Câu 18. Hàm số nào sau đây luôn nghịch biến trên từng khoảng xác định của nó?
3 x +2
3 x−1
A. y=
.
B. y=
.
5 x+ 7
x +1
− x +1
− x +8
C. y=
.
D. y=
.
x −3
x +3
Đáp án đúng: D
Câu 19. Tìm tất cả các giá trị tham số
A.
.
Đáp án đúng: C
B.
để hàm số
.
nghịch biến trên
C.
.
D.
.
8
Giải thích chi tiết: Ta có:
.
Hàm số nghịch biến trên
.
Câu 20. Một trang chữ của cuốn sách giáo khoa cần diện tích
là cm. Kích thước tối ưu của trang giấy là
A. dài
cm; rộng
cm.
C. dài
cm; rộng
Đáp án đúng: A
cm.
cm . Lề trên và dưới là
cm, lề trái và phải
2
B. dài
cm; rộng
D. dài
cm; rộng
cm.
cm.
Giải thích chi tiết:
Trang giấy có diện tích tối ưu khi diện tích trình bày là lớn nhất.
Gọi chiều dài trang giấy là
,
; suy ra chiều rộng là
.
Diện tích trình bày nội dung là
.
Để diện tích là lớn nhất ta cần tìm giá trị lớn nhất của
Ta có
Bảng biến thiên
;
.
.
Dựa vào bảng biến thiên ta có giá trị lớn nhất của
Vậy chiều dài trang giấy là
với
là
khi
cm; suy ra chiều rộng là
Câu 21. Đạo hàm của hàm số
A. .
B.
tại điểm
.
.
cm.
là
C. .
. Tính
D.
.
.
9
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
⬩ Hàm số
.
⬩ Ta có:
.
⬩ Vậy
.
Câu 22. Cho hình lập phương
A.
.
Đáp án đúng: D
có cạnh
B.
.
C.
Giải thích chi tiết: Cho hình lập phương
A.
.
Lời giải
B.
.
Mặt phẳng
C.
chứa
Ta có
với
. D.
.
và
?
D.
có cạnh
.
. Tính khoảng cách giữa
và
?
.
và song song với
là tâm hình vng
.
.
Suy ra
.
Câu 23. Biết rằng trong khơng gian với hệ tọa độ
kiện sau: đi qua hai điểm
. Giả sử
. Tính khoảng cách giữa
và
có phương trình
biểu thức
có hai mặt phẳng
và
cùng thỏa mãn các điều
đồng thời cắt các trục tọa độ
tại hai điểm cách đều
và
có phương trình
. Tính giá trị
.
A. .
Đáp án đúng: C
B.
Giải thích chi tiết: Vì
có phương trình
nên ta có
.
C.
.
D.
và
.
đi qua hai điểm
và
.
10
cắt các trục tọa độ
tại
. Chọn
Vì
. Vì hai điểm cách đều
, thay vào
ta được
có phương trình
và
nên ta có
.
đi qua hai điểm
và
nên ta có
.
cắt các trục tọa độ
. Vì
tại
. Vì hai điểm cách đều
nên ta chọn
, thay vào
ta được
nên ta có
.
Vậy
Câu 24.
Cho hàm số
có đồ thị là đường cong trong hình bên.
Số nghiệm thực của phương trình
A. .
Đáp án đúng: A
Câu 25. Tìm
B.
là
.
C. .
để hàm số
A.
.
Đáp án đúng: A
nghịch biến trên
B.
.
C.
Giải thích chi tiết: Ta có
Vì hàm số liên tục trên nửa khoảng
nghịch trên
khi chỉ khi
D. .
.
.
D.
.
.
nên hàm số nghịch biến trên
cũng tương đương hàm số
.
.
Câu 26. Kí hiệu
,
là hai nghiệm thực của phương trình
. Giá trị của
bằng
11
A. .
Đáp án đúng: A
B. .
Giải thích chi tiết: Kí hiệu
bằng
,
C. .
D. .
là hai nghiệm thực của phương trình
. Giá trị của
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Ta có
.
Đặt
.
Khi đó phương trình
trở thành:
. Đối chiếu với điều kiện
Với
, ta có
Vậy
Câu 27.
ta được
.
.
.
Cho hàm số bậc ba
có đồ thị là đường cong trong hình bên. Số nghiệm thực của phương trình
là
A.
.
Đáp án đúng: D
B.
.
Câu 28. Rút gọn biểu thức
A.
.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Với
với
B.
.
C.
.
D.
C.
.
D.
.
.
.
, ta có
12
Câu 29. Giá trị lớn nhất của hàm số
A. 4.
B. 2.
Đáp án đúng: B
Câu 30. Cho hai số thực
A.
trên đoạn
bằng
C. 1.
thỏa mãn phương trình
.
C.
Đáp án đúng: C
.
Giải thích chi tiết: Cho hai số thực
A.
Lời giải
.
B.
. Khi đó giá trị của
B.
.
D.
.
thỏa mãn phương trình
.
D. 0.
C.
.
và
là
. Khi đó giá trị của
D.
và
là
.
Câu 31.
Cho hàm số
có đạo hàm trên
biến trên khoảng nào?
A.
.
Đáp án đúng: B
B.
và có bảng xét dấu
.
Giải thích chi tiết: Cho hàm số
C.
có đạo hàm trên
như hình vẽ. Hàm số
.
và có bảng xét dấu
D.
nghịch
.
như hình vẽ. Hàm số
nghịch biến trên khoảng nào?
13
A.
. B.
Lời giải
. C.
. D.
.
Từ bảng xét dấu ta có
Xét hàm số
.
.
Ta có
Khi đó bảng xét dấu của hàm số
là
Từ bảng biến thiên suy ra hàm số
nghịch biến trên khoảng
.
Do đó hàm số
cũng nghịch biến trên khoảng
.
Câu 32.
Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình vng, mặt bên (SAB) là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng
vuông góc với đáy. Biết thể tích khối chóp S.ABCD bằng
phẳng (SCD).
A.
B.
C.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Kẻ
Tính khoảng cách h từ điểm A đến mặt
D.
tại
Đặt
Ta có
14
Câu 33.
Hình đa diện trong hình vẽ bên có bao nhiêu mặt?
A. 13
Đáp án đúng: D
Câu 34.
Biết đồ thị hàm sớ
diện tích tam giác
B. 14 .
C. 11.
với đường thẳng
D. 12.
cắt nhau tại 3 điểm
. Tính
.
A. (đvdt)
Đáp án đúng: A
Câu 35. Đạo hàm của hàm số
B.
(đvdt)
C.
(đvdt)
D.
(đvdt)
là
A.
B.
C.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Đạo hàm của hàm số
D.
là
A.
B.
C.
D.
Lời giải
Tác giả: Hồ Hữu Tình ; Fb: Hồ Hữu Tình
Áp dụng quy tắc đạo hàm của một tích, ta có
.
----HẾT---
15