ĐỀ MẪU CĨ ĐÁP ÁN
ƠN TẬP KIẾN THỨC
TỐN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------
Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 089.
Câu 1. Với mọi số thực
A.
dương,
bằng
.
B.
C.
.
Đáp án đúng: B
D.
Câu 2. Cho số phức
của
.
thỏa mãn
.
. Gọi
lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất
. Tính tổng
A.
Đáp án đúng: D
B.
C.
Giải thích chi tiết: [2D4-5.1-3] Cho số phức
trị lớn nhất và nhỏ nhất của
A.
Lời giải
Đặt
D.
thỏa mãn
. Gọi
lần lượt là giá
. Tính tổng
B.
C.
có điểm
D.
biểu diễn số phức
trong mặt phẳng tọa độ.
Từ giả thiết:
Số phức
Đặt
có điểm biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ là
thì từ
.
ta có
Lại có
Từ và suy ra
Mặt khác dễ thấy
điểm
thuộc đoạn
tù tại đỉnh A và điểm
.
thuộc đoạn
nên:
1
Câu 3. Đường thẳng ( d ) : y =−2 x+1 cắt đồ thị hàm số ( H ): y =
Khi đó tổng T =x 1+ x2 + y 21 + y 22 bằng
A. T =44.
B. T =−14 .
Đáp án đúng: D
x −8
tại hai điểm A ( x 1 ; y 1 ) và B ( x 2 ; y 2 ).
x −2
C. T =0 .
D. T =36 .
Giải thích chi tiết: Đường thẳng ( d ): y =−2 x+1 cắt đồ thị hàm số ( H ) : y =
B ( x 2 ; y 2 ). Khi đó tổng T =x 1+ x2 + y 21 + y 22 bằng
A. T =0 . B. T =44. C. T =−14 . D. T =36 .
Lời giải
x −8
=−2 x+1 ( x ≠2 )
Xét phương trình hồnh độ giao điểm
x−2
2
2
⇒ x −8=( 1 −2 x ) ( x − 2)=− 2 x +4 x + x − 2⇔ 2 x − 4 x − 6=0
⇔ [ x=−1 ( TM ) ⇒ y =3 ⇒ A (− 1; 3 ) , B (3 ; −5 ) ⇒ T =−1+3+ 9+25=36 .
x=3 (TM )⇒ y=− 5
Câu 4. Trong
, nghiệm của phương trình
A.
Đáp án đúng: D
A.
Hướng dẫn giải:
là:
B.
Giải thích chi tiết: Trong
Giả sử
C.
, nghiệm của phương trình
B.
C.
x −8
tại hai điểm A ( x 1 ; y 1 ) và
x −2
D.
là:
D.
là một nghiệm của phương trình.
Do đó phương trình có hai nghiệm là
Ta chọn đáp án A.
Câu 5. Trong khơng gian
, cho đường thẳng
. Hình chiếu vng góc của
lên mặt phẳng
có phương trình là:
A.
B.
C.
D.
2
Đáp án đúng: D
Câu 6. Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x 3 +3 x+ 2 tại điểm M (− 1; − 2 ) có hệ số góc là
A. 1.
B. 0.
C. 6.
D. 3.
Đáp án đúng: C
Câu 7. Cho biểu thức
A. 673.
Đáp án đúng: B
với
. Biểu thức
C. -1.
B. 1.
Giải thích chi tiết: Cho biểu thức
Câu 8. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
với
có giá tri là
D. 2017.
. Biểu thức
để hàm số
có giá tri là
nghịch biến trên khoảng
?
A. 2025.
B.
.
C.
.
D. .
Đáp án đúng: B
Câu 9. Gọi A, B là hai điểm cực trị của đồ thị hàm số y = x3 – 6x2 +9x -1. Tính độ dài đoạn AB
A. AB =
.
B. 1.
C. AB =4.
Đáp án đúng: A
Câu 10. Gọi
D.
là tổng phần thực, phần ảo của số phức
A.
Đáp án đúng: D
B.
.
. Tính giá trị của T.
C.
D.
Giải thích chi tiết:
Xét
.
Câu 11. Họ nguyên hàm của hàm số
A.
C.
Đáp án đúng: B
là :
B.
D.
3
Giải thích chi tiết: Đặt
Câu 12. Cho hàm số
có đồ thị
A.
.
Đáp án đúng: C
B.
.
Câu 13. Đồ thị hàm số
A. Điểm
Thay
Câu 14.
ta được
.
ta được
.
, nên đồ thị hàm số đi qua điểm
, nên đồ thị hàm số không đi qua điểm
, nên đồ thị hàm số đi qua điểm
B.
.
Câu 15. Tập xác định của hàm số
A.
Đáp án đúng: C
.
để hàm số
.
.
.
, nên đồ thị hàm số đi qua điểm
A.
.
Đáp án đúng: B
nghịch biến trên khoảng
C.
.
D.
.
là
B.
C.
Giải thích chi tiết: Hàm số
Vậy tập xác định
.
.
D. Điểm
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
?
D.
xác định khi
.
.
Câu 16. Rút gọn biểu thức
A.
.
Đáp án đúng: A
D.
B. Điểm
ta được
ta được
.
là
khơng đi qua điểm
Giải thích chi tiết: Thay
Thay
của hai đường tiệm cận của
C.
.
C. Điểm
Đáp án đúng: A
Thay
. Tọa độ giao điểm
ta được :
B.
.
C.
.
D.
.
4
Giải thích chi tiết: Rút gọn biểu thức
A.
.
B.
Hướng dẫn giải
Câu 17.
. C.
ta được :
. D.
.
Họ nguyên hàm của hàm số
A.
là
.
C.
Đáp án đúng: C
Câu 18.
B.
.
Cho hàm số
D.
hàm số
phương trình
chỉ khi
liên tục trên
,(
A.
B.
C.
.
Đáp án đúng: C
bên dưới. Bất phương trình
.
và có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Bất
là tham số thực) nghiệm đúng với mọi
.
Giải thích chi tiết: Cho hàm số
.
D.
hàm số
.
.
liên tục trên
, (
khi và
và có đồ thị như hình vẽ
là tham số thực) nghiệm đúng với mọi
khi và chỉ khi
5
A.
Lời giải
. B.
. C.
. D.
.
Bất phương trình
.
Đặt
.
.
Với
.
Dựa vào đồ thị ta thấy
Vậy hàm số
. Suy ra
.
ln nghịch biến trên
với
Ta có
.
Câu 19. Cho hình chữ nhật
có
và
lần lượt là trung điểm cạnh
quanh trục
ta sẽ nhận được
A. Một hình trụ trịn xoay chiều cao
, bán kính
.
B. Một khối trụ trịn xoay chiều cao
, bán kính
.
C. Một hình trụ trịn xoay chiều cao
, bán kính
.
D. Một hình trụ trịn xoay chiều cao
, bán kính
.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Khi quay đường gấp khúc
chiều cao
, bán kính
.
.
quanh trục
. Khi quay đường gấp khúc
ta sẽ nhận được một hình trụ trịn xoay
6
Câu 20.
Tính
. Giá trị của
bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D. .
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Phương pháp tự luận: Sử dụng phương pháp nguyên hàm từng phần 2 lần.
Phương pháp trắc nghiệm: Sử dụng phương pháp bảng
Kết quả:
.
Vậy
.
Câu 21. Nghiệm của phương trình
A.
.
Đáp án đúng: D
B.
là:
.
C.
Giải thích chi tiết: Nghiệm của phương trình
A.
. B.
Lời giải
. C.
. D.
.
D.
.
là:
.
Ta có
.
Câu 22. Trong khơng gian
độ?
A.
, hình chiếu vng góc của điểm
.
trên mặt phẳng
B.
C.
.
Đáp án đúng: A
D.
có tọa
.
.
Giải thích chi tiết: Hình chiếu vng góc của điểm
trên mặt phẳng
có tọa độ là
.
Câu 23. Tìm
là một ngun hàm của hàm số
A.
C.
.
.
trên
, biết
B.
.
D.
.
.
7
Đáp án đúng: B
Câu 24.
Cho hàm số
nào dưới đây sai ?
A. Hàm số
C. Hàm số
Đáp án đúng: B
có đạo hàm liên tục trên
đồng biến trên
nghịch biến trên
Giải thích chi tiết: Cho hàm số
hình vẽ bên. Mệnh đề nào dưới đây sai ?
và có đồ thị của hàm số
.
.
như hình vẽ bên. Mệnh đề
B. Hàm số
đồng biến trên
D. Hàm số
nghịch biến trên
có đạo hàm liên tục trên
và có đồ thị của hàm số
.
.
như
8
A. Hàm số
đồng biến trên
B. Hàm số
nghịch biến trên
C. Hàm số
đồng biến trên
D. Hàm số
Lời giải
nghịch biến trên
.
.
.
.
.
Theo đồ thị hàm số
ta có bảng biến thiên
Dựa theo bảng biến thiên ta thấy phương án C sai.
9
Câu 25. Tọa độ giao điểm của parabol
A.
và
và đường thẳng
.
B.
C.
và
.
Đáp án đúng: C
Câu 26. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
D.
A. Hàm số
đồng biến trên
B. Đồ thị hàm số
và
.
.
có trục đối xứng là trục
D. Đồ thị hàm số
Đáp án đúng: B
có tiệm cận đứng là
Câu 27. Cho số phức
và
.
có tâm đối xứng là gốc tọa độ.
C. Đồ thị hàm số
A. Số
và
là
với
,
.
.
là các số thực bất kỳ. Mệnh đề nào sau đây đúng?
có mơđun khác nhau.
C.
khơng phải là số thực.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Cho số phức
với
,
B. Môđun của
bằng
D. Phần ảo của
là
.
.
là các số thực bất kỳ. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Phần ảo của là .
B. Mơđun của
bằng
.
C.
khơng phải là số thực.
D. Số và có môđun khác nhau.
Lời giải
.
Câu 28. Đồ thị hàm số nào dưới nay nhận gốc tọa độ
A.
.
Đáp án đúng: D
B.
.
Giải thích chi tiết: Xét hàm số
C.
có tập xác định là
Ta có:
D.
.
cũng là tập đối xứng.
.
có đồ thị nhận gốc tọa độ
Câu 29. Với giá trị nào của
làm tâm đối xứng.
thì biểu thức sau
.
xác định?
B.
C.
.
Đáp án đúng: B
D.
Giải thích chi tiết: Với giá trị nào của
A.
.
.
là hàm lẻ trên
A.
làm tâm đối xứng?
. B.
thì biểu thức sau
.
.
xác định?
.
10
C.
Lời giải
. D.
.
Biểu thức
xác định khi và chỉ khi
.
Vậy hàm số
Câu 30.
xác định khi
Cho hàm số
.
có đồ thị như hình vẽ bên dưới
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
Đáp án đúng: C
Câu 31. Tập nghiệm
B.
C.
của phương trình
là
A.
B.
C.
Đáp án đúng: C
D.
Câu 32. Tìm tất cả các số thực của tham số
A.
Đáp án đúng: B
Câu 33. Cho lăng trụ đều
tích khối đa diện
A.
.
Đáp án đúng: C
D.
B.
để hàm số
có tập xác định là
C.
D.
có tất cả các cạnh bằnga. Gọi S là điểm đối xứng của A qua
. Thể
là
B.
.
C.
.
D.
.
11
Giải thích chi tiết:
Chia khối đa diện
thành 2 khối là khối chóp
và khối chóp
Gọi M là trung điểm BC.
Ta có:
. Tam giác ABC đều
Thể tích khối chóp
.
là:
.
Thể tích khối chóp
là:
.
Câu 34. Thể tích của khối lập phương cạnh
A.
.
Đáp án đúng: C
B.
.
Câu 35. Với giá trị nào của
A.
Đáp án đúng: D
thì đồ thị hàm số
B.
bằng
C.
.
D.
đi qua điểm
C.
.
.
D.
----HẾT---
12