ĐỀ MẪU CĨ ĐÁP ÁN
ƠN TẬP KIẾN THỨC
TỐN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------
Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 060.
Câu 1.
Cho biết
. Khẳng định nào sau đây là sai?
A.
.
B.
C.
Đáp án đúng: D
.
D.
Câu 2. Một người gửi 50 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất
/năm. Biết rằng nếu không rút tiền ra
khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập vào gốc để tính lãi cho năm tiếp theo (người ta gọi
là lãi kép). Hỏi sau bao nhiêu năm, người đó nhận được số tiền gấp ba lần số tiền ban đầu bao gồm gốc và lãi ?
Giả sử trong suốt thời gian gửi, lãi suất khơng đổi và người đó khơng rút tiền ra.
A. 18 năm
B. 20 năm
C. 17 năm
D. 19 năm
Đáp án đúng: D
Câu 3. Gọi y 1 , y 2 lần lượt là giá trị cực đại và giá trị cực tiểu của hàm số y=x 3−3 x 2−9 x + 4. Tính P= y1 . y 2 .
A. P=−302.
B. P=−82.
C. P=−207.
D. P=25 .
Đáp án đúng: C
Câu 4. Cho hình chóp
trọng tâm các tam giác
thể tích khối chóp
A.
.
Đáp án đúng: A
có
,
Gọi
,
,
.
cắt
tại
,
,
,
. Khi thể tích khối
lần lươt là
lớn nhất thì
bằng
B.
.
C.
.
D.
.
1
Giải thích chi tiết:
Theo giả thiết ta có:
vng tại
.
Lại có:
Dựng
tại
Đặt
Ta có
Tam giác
vng tại
có đường cao
Suy ra
Dấu “ ” xảy ra
Khi
hay
ta có:
2
Vậy khi thể tích khối chóp
Câu 5.
lớn nhất thì
Cho tấm tơn hình nón có bán kính đáy là
trải phẳng ra được một hình quạt. Gọi
Hỏi khi cắt hình quạt theo hình chữ nhật
thì được khối trụ có thể tích bằng
A.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Lời giải.
Độ dài cung
độ dài đường sinh
thứ tự là trung điểm của
Người ta cắt theo một đường sinh và
(hình vẽ) và tạo thành hình trụ (khơng đáy) có đường
B.
C.
trùng
D.
bằng chu vi đáy của hình nón và bằng
Ta có
Áp dụng định lí cosin trong tam giác
ta được
Áp dụng định lí cosin trong tam giác
ta được
Khi đó hình chữ nhât
được cuốn thành mặt trụ có chiều cao
, bán kính đáy
Vậy thể tích khối trụ
Câu 6. Cho các số thực dương
Giá trị của
A. 1.
Đáp án đúng: B
khác 1 và thỏa mãn
.
bằng
Giải thích chi tiết: ĐK:
B. 2.
C. 0.
D. 3.
.
3
Ta có
.
Câu 7. Cho tứ diện
A.
C.
Đáp án đúng: D
có
và
.
B.
.
.
D.
.
Giải thích chi tiết: Cho tứ diện
A.
Lời giải
Gọi
. Khẳng định nào sau đây đúng?
.
có
và
B.
. C.
.
là trung điểm của
. Tam giác
cân nên
. Khẳng định nào sau đây đúng?
D.
.
;
Tam giác
cân nên
. Do đó
.
Câu 8. Ông An mua một chiếc ô tô trị giá 700 triệu đồng. Ông An trả trước 500 triệu đồng, phần tiền cịn lại
được thanh tốn theo phương thức trả góp với một số tiền cố định hàng tháng, lãi suất 0, 75%/ tháng. Hỏi hàng
tháng, ông An phải trả số tiền là bao nhiêu để sau 2 năm thì ơng trả hết nợ?
A.
đồng.
B.
đồng.
C.
đồng
D.
đồng.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Ơng An mua một chiếc ô tô trị giá 700 triệu đồng. Ơng An trả trước 500 triệu đồng, phần
tiền cịn lại được thanh tốn theo phương thức trả góp với một số tiền cố định hàng tháng, lãi suất 0, 75%/ tháng.
Hỏi hàng tháng, ông An phải trả số tiền là bao nhiêu (làm trịn đến nghìn đồng) để sau 2 năm thì ơng trả hết nợ?
(Giả sử lãi suất không thay đổi trong suốt thời gian này)
A.
đồng. B.
đồng. C.
đồng. D.
đồng
Lời giải
Theo giả thiết bài tốn ta có số tiền ông An vay là: N = 200 triệu đồng.
Lãi suất: r = 0,75 %/tháng
Số tháng phải trả xong: n = 2 năm = 24 tháng.
Giả sử số tiền ông An trả hàng tháng để sau đúng 2 năm hết nợ là (triệu đồng).
Số tiền ơng An cịn nợ sau tháng thứ nhất là:
(triệu đồng).
4
Số tiền ơng An cịn nợ sau tháng thứ hai là:
đồng).
Số
tiền
ơng
An
cịn
(triệu
nợ
sau
tháng
thứ
ba
là:
(triệu đồng).
…..
Số tiền ơng An cịn nợ sau tháng thứ
là:
(triệu đồng).
Để ông An trả hết nợ sau
tháng, nghĩa là
.
Vậy số tiền ông A trả mỗi tháng là
đồng.
Câu 9. Một người gửi tiết kiệm với lãi suất
bao nhiêu năm người đó thu được gấp đôi số tiền.
trên một năm và lãi hàng năm được nhập vào vốn. Hỏi sau
A. năm.
B. năm.
C. năm.
D. năm.
Đáp án đúng: D
Câu 10. Cho khối nón có bán kính bằng , người ta cắt khối nón bởi một mặt phẳng qua trục, Thiết diện thu
được là một tam giác vng cân. Thể tích của khối nón đã cho bằng
A.
.
B.
.
C.
.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Do thiết diện qua trục của khối nón là một tam giác vng cân nên ta có
Do vậy thể tích khối nón đã cho bằng
Câu 11.
Trong hệ trục tọa độ
và hai đường thẳng
là diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol
thì
.
.
.
, cho parabol
phẳng giới hạn bởi parabol
D.
và đường thẳng
và đường thẳng
,
(hình vẽ). Gọi
(phần tơ đen);
là diện tích hình
(phần gạch chéo). Với điều kiện nào sau đây của
và
?
A.
.
Đáp án đúng: C
B.
.
C.
.
D.
.
5
Giải thích chi tiết: Phương trình hồnh độ giao điểm của parabol
với đường thẳng
là
.
Phương trình hồnh độ giao điểm của parabol
với đường thẳng
là
.
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol
và đường thẳng
là
.
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol
và đường thẳng
(phần tơ màu đen) là
.
Do đó
.
Câu 12. Cho tam giác
là đúng?
. Gọi
lần lượt là trung điểm của các cạnh
A.
Hệ thức nào sau đây
B.
C.
Đáp án đúng: B
D.
Câu 13. Trong không gian
, cho đường thẳng
;
phẳng
. Mặt cầu
. Mặt phẳng
tiếp xúc với mặt cầu
A.
C.
Đáp án đúng: C
là giao điểm của đường thẳng
. Viết phương trình mặt cầu
và mặt
.
B.
.
.
D.
.
.
nên
.
Vậy
Câu 14.
Trong khơng gian
có tâm
.
Giải thích chi tiết: Ta có:
tiếp xúc với
và hai mặt phẳng
.
, cho điểm
đồng thời song song với
và mặt phẳng
và mặt phẳng
. Đường thẳng đi qua
có phương trình là
6
A.
C.
Đáp án đúng: D
.
B.
.
.
D.
.
Giải thích chi tiết: Ta có:
Gọi
,
là đường thẳng đi qua
.
đồng thời song song với
và mặt phẳng
. Khi đó:
. Vậy
.
Câu 15. Nếu đặt t = 2x thì phương trình 4x+1 – 3.2x-1 -1=0 trở thành:
A. 4t2-3t-1=0
B. 4t2-3t-2=0.
C. 8t2-3t-1=0
D. 8t2-3t-2=0
Đáp án đúng: D
Câu 16. Một người gửi vào ngân hàng 100 triệu đồng với lãi kép 5% trên năm.Sau 10 năm người ấy nhận được
cả gốc lẫn lãi là :
A.
triệu đồng.
B.
triệu đồng.
C.
triệu đồng.
D.
triệu đồng.
Đáp án đúng: A
Câu 17. Bảng biến thiên dưới đây là của hàm số nào trong các hàm số sau ?
A.
Đáp án đúng: D
B.
Câu 18. Trong không gian
vectơ
và
bằng
A. 11
Đáp án đúng: D
Câu 19.
Cho hàm số
C.
, cho hai vectơ
B. 13
D.
và
C. 5
. Tích vơ hướng của hai
D. 7.
có bảng biến thiên như sau:
7
Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
là ?
A.
B.
C.
Đáp án đúng: C
Câu 20. Gọi
phần
D.
lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình trụ (T). Diện tích tồn
của hình trụ (T) là
A.
C.
Đáp án đúng: D
.
.
Giải thích chi tiết: Gọi
tích tồn phần
A.
Lời giải
Câu 21.
B.
.
D.
.
lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình trụ (T). Diện
của hình trụ (T) là
. B.
. C.
. D.
.
Cho một tấm nhơm hình chữ nhật
có
. Ta gập tấm nhơm theo hai cạnh
và
vào phía trong cho đến khi
và
trùng nhau như hình vẽ để được hình lăng trụ khuyết hai đáy. Khi
đó có thể tạo được khối lăng trụ với thể tích lớn nhất bằng:
A.
C.
Đáp án đúng: A
.
B.
.
D.
.
Giải thích chi tiết: Cho một tấm nhơm hình chữ nhật
có
. Ta gập tấm nhơm
theo hai cạnh
và
vào phía trong cho đến khi
và
trùng nhau như hình vẽ để được hình lăng
trụ khuyết hai đáy. Khi đó có thể tạo được khối lăng trụ với thể tích lớn nhất bằng:
A.
Lời giải
Ta có
. B.
. C.
D.
nên
.
.
8
Thể tích hình lăng trụ tạo thành bằng:
Để thể tích khối lăng trụ lớn nhất thì
Xét hàm số
phải đạt giá trị lớn nhất.
trên
ta có:
Vậy thể tích lớn nhất của
là
khi
Khối lăng trụ với thể tích lớn nhất bằng
Câu 22.
Nghiệm của phương trình
A. Điểm
.
.
được biểu diễn trên đường trịn lượng giác ở hình bên là những điểm nào?
, điểm
.
B. Điểm
, điểm
.
C. Điểm , điểm
Đáp án đúng: D
.
D. Điểm
, điểm
.
Giải thích chi tiết: Nghiệm của phương trình
là những điểm nào?
A. Điểm
Lời giải
, điểm
Ta có:
Vậy chỉ có hai điểm
. B. Điểm
, điểm
.
. C. Điểm
, điểm
. D. Điểm
, điểm
.
.
và
thỏa mãn.
Câu 23. Giá trị cực đại của hàm số
A.
được biểu diễn trên đường tròn lượng giác ở hình bên
B.
bằng
.
C.
.
D. .
9
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Giá trị cực đại của hàm số
A.
. B. . C.
Lời giải
Tập xác định
. D.
bằng
.
.
Ta có
. Xét
Bảng biến thiên của hàm số:
.
Từ bảng biến thiên ta có giá trị cực đại của hàm số là
Câu 24. Gọi
quanh
.
lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính mặt đáy của hình nón. Diện tích xung
của hình nón là:
A.
.
B.
C.
.
Đáp án đúng: B
Câu 25.
Với các số thực dương
D.
.
.
bất kì. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Đáp án đúng: B
Câu 26. Cho M(3; -4; 3), N ¿; -2; 3) và P ¿; -3; 6). Trọng tâm của tam giác MNP là điểm nào dưới đây?
A. K ¿; -3; 4)
B. I ¿ ; -1; 4)
9 −3
C. J(4; 3; 4)
D. G( ;
; 6)
2 2
Đáp án đúng: A
10
Câu 27. Hàm số
đạt cực tiểu tại điểm
A.
.
Đáp án đúng: B
B.
.
C.
Giải thích chi tiết: [Mức độ 1] Hàm số
A.
.
Lời giải
B.
.
C.
.
D.
.
đạt cực tiểu tại điểm
.
D.
.
Ta có
Mà
Nên hàm số đạt cực tiểu tại
.
Câu 28. Giả sử A, B, C lần lượt là các điểm biểu diễn trên mặt phẳng phức của các số phức
,
trong đó
A.
.
Đáp án đúng: B
,
. Để tam giác ABC vng tại B thì giá trị của a là?
B.
.
C.
.
D.
.
Giải thích chi tiết: Giả sử A, B, C lần lượt là các điểm biểu diễn trên mặt phẳng phức của các số phức
,
trong đó
A.
.
Lời giải
B.
.
,
. Để tam giác ABC vng tại B thì giá trị của a là?
C.
.
D.
.
Ta có
Tam giác ABC vuông tại B
.
Câu 29. Cho số phức
. Gọi
thay đổi luôn thỏa mãn
biểu diễn số phức
A.
.
Đáp án đúng: A
khi
B.
thay đổi. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong
.
C.
Giải thích chi tiết: Ta có
Khi đó hệ thức
là đường cong tạo bởi tất cả các điểm
.
D.
.
.
.
trở thành
.
Gọi
là điểm biểu diễn số phức
và
Vậy nên
và
;
lần lượt là điểm biểu diễn của các số phức
trên mặt phẳng tọa độ.
.
11
Vì
nên tập hợp điểm các điểm
biểu diễn số phức
thỏa mãn điều kiện
là Elip có
.
Diện tích của Elip
Câu 30.
là
.
Trong khơng gian với hệ tọa độ
, cho đường thẳng
. Gọi
chỉ phương của đường thẳng
A.
là hình chiếu của đường thẳng
lên mặt phẳng
, véc tơ
là
.
C.
Đáp án đúng: D
và mặt phẳng
B.
.
.
D.
Giải thích chi tiết: Đường thẳng
.
đi qua điểm
và có 1 véc tơ chỉ phương
.
Mặt phẳng
Gọi
có 1 véc tơ pháp tuyến
.
là một véc tơ chỉ phương của đường thẳng
Gọi
là mặt phẳng chứa đường thẳng
qua điểm
và vuông góc với mặt phẳng
và có 1 véc tơ pháp tuyến
là hình chiếu của đường thẳng
Véc tơ chỉ phương của đường thẳng
Câu 31. Cho hình trụ có bán kính đáy bằng
hình trụ này.
A.
.
. Khi đó
đi
.
trên mặt phẳng
nên
là
.
.
cm, độ dài đường cao bằng 4 cm. Tính diện tích xung quanh của
.
B.
.
C.
.
Đáp án đúng: C
D.
.
Giải thích chi tiết: Ta có
12
Câu 32. Cho hàm số
có đạo hàm trên
Tích phân
thỏa mãn
và
.
bằng
A.
.
Đáp án đúng: C
B.
.
C.
.
D.
.
Giải thích chi tiết: Ta có
.
.
Thay
vào
ta được
Do đó
.
.
Khi đó
.
Câu 33. Trong khơng gian với hệ tọa độ
phẳng
sao cho tứ diện
bằng
A. .
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
Lời giải.
Tính được
Do
, cho ba điểm
là một tứ diện đều. Kí hiệu
B.
.
C. .
. Xét điểm
là tọa độ của điểm
thuộc mặt
. Tổng
D. .
.
. Yêu cầu bài toán
13
Câu 34.
Một bồn hình trụ chứa dầu được đặt nằm ngang, có chiều dài
, bán kính đáy
nằm ngang của mặt trụ. Người ta rút dầu trong bồn tương ứng với
đúng nhất của khối dầu còn lại trong bồn.
A.
.
Đáp án đúng: B
B.
.
, với nắp bồn đặt trên mặt
m của đường kính đáy. Tính thể tích gần
C.
.
D.
.
Giải thích chi tiết:
Gọi các điểm
như hình vẽ. Diện tích hình trịn tâm
là
.
.
Do đó, diện tích hình quạt trịn ứng với cung lớn
Diện tích tam giác
là
bằng
diện tích hình trịn và bằng
.
.
14
Diện tích mặt đáy của khối dầu cịn lại trong bồn là
.
Vậy thể tích khối dầu cịn lại là
Câu 35. Có bao nhiêu số nguyên
sao cho ứng với số nguyên
có tối đa
số nguyên
thỏa mãn
.
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
.
C.
.
D.
Từ bảng biến thiên trên ta có tâp nghiệm của bất phương trình là
. Để có tối đa
Giải thích chi tiết: Điều kiện:
Xét hàm số
ta có:
Bảng biến thiên
Vậy có
giá trị ngun của
số ngun
thì
.
----HẾT---
15