ĐỀ MẪU CĨ ĐÁP ÁN
ƠN TẬP KIẾN THỨC
TỐN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------
Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 030.
Câu 1. Gieo hai con súc sắc đồng chất, tính xác suất để tổng số chấm trên mặt xuất hiện của hai con súc sắc
bằng .
A.
.
Đáp án đúng: B
B.
.
C.
.
D.
Giải thích chi tiết: Gieo hai con súc sắc cân đối, số phần tử của không gian mẫu là
Đặt
là biến cố “tổng số chấm trên mặt xuất hiện của hai con súc sắc bằng
Tập tất cả các kết quả thuận lợi cho biến cố
Suy ra
là
.
để hàm số
liên tục và đạt giá trị nhỏ nhất trên
.
A.
.
Đáp án đúng: D
B.
.
C.
.
Giải thích chi tiết: [Mức độ 2] Tìm tất cả các giá trị thực của tham số
đạt giá trị nhỏ nhất trên
A.
. B.
Lời giải
Điều kiện xác định
tại một điểm
. C.
Hàm số liên tục trên đoạn
Ta thấy:
”
.
tại một điểm
Vì
.
, suy ra số kết quả thuận lợi là
Câu 2. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số
Ta có:
.
D.
.
để hàm số
liên tục và
.
. D.
.
nên
.
nên chỉ có nhiều nhất một nghiệm thuộc
.
do đó để hàm số liên tục và đạt giá trị nhỏ nhất trên
tại một điểm
thì
1
Từ
và
ta có
.
Câu 3. Cơng thức tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số
và hai đường thẳng
A.
,
liên tục trên
là:
.
C.
Đáp án đúng: B
,
B.
.
.
D.
.
Giải thích chi tiết: Cơng thức tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số
tục trên
và hai đường thẳng
A.
.
C.
. D.
,
liên
là:
B.
.
.
Câu 4. Tại giao điểm của đồ thị hàm số (C):
là
A.
,
và trục Oy ta lập được tiếp tuyến có phương trình
.
B.
C.
.
Đáp án đúng: A
D.
Giải thích chi tiết: Giao điểm của
.
.
và Oy là
nên phương trình tiếp tuyến là
.
Câu 5. Giá trị
là:
A. -3
Đáp án đúng: D
Câu 6.
B.
Hình trụ trịn xoay có bán kính đáy
A.
C. 3
, chiều cao
.
Cho hàm số
có diện tích xung quanh
B.
C.
.
Đáp án đúng: B
Câu 7.
D.
bằng
.
D.
có đồ thị như hình vẽ dưới đây.
2
Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
A. .
Đáp án đúng: C
B.
.
C.
Giải thích chi tiết: [ Mức độ 1] Cho hàm số
là
.
D. .
có đồ thị như hình vẽ dưới đây.
Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
là
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
FB tác giả: Trương Huyền
Dựa vào đồ thị của hàm số
nên đường thẳng
ta có:
là một đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
.
3
nên đường thẳng
Đồ thị hàm số
là một đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
có hai đường tiệm cận ngang là
.
.
và
nên đường thẳng
là đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
và
nên đường thẳng
là đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
.
.
Đồ thị hàm số
có hai đường tiệm cận đứng là
Vậy đồ thị hàm số
có tất cả 4 đường tiệm cận.
Câu 8. Tìm tập nghiệm thực của phương trình
A.
.
.
B.
C.
.
Đáp án đúng: C
D.
Câu 9. Cho
A.
C.
Đáp án đúng: D
.
.
, biết
, tính
.
.
B.
.
.
D.
.
Giải thích chi tiết:
.
.
Do
vậy
Câu 10. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số
tại
.
.
để hàm số
đạt cực tiểu
4
A.
.
Đáp án đúng: D
B.
.
C.
.
D.
.
Giải thích chi tiết:
Hàm số đạt cực tiểu tại
khi:
Câu 11. Cho khối chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng
đều đã cho là:
, cạnh bên bằng
A.
Đáp án đúng: B
C.
Câu 12. Cho
B.
Giải
Suy ra:
D.
là các số thực dương khác , thoả mãn
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
thích
.
chi
. Khi đó thể tích của khối chóp
. Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
C.
.
D.
.
tiết:
.
Câu 13. Đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của hàm số
A.
.
C.
.
Đáp án đúng: A
Câu 14.
Hình nón có thể tích bằng
A.
Đáp án đúng: B
B.
.
D.
.
và bán kính đáy bằng
B.
Câu 15. Cho hàm số
A. Với mọi
có phương trình là
, hàm số ln có cực trị.
. Chiều cao của hình nón bằng
C.
D.
. Mệnh đề nào sau đây sai?
B. Hàm số có cực đại, cực tiểu khi
5
C. Hàm số có cực đại, cực tiểu khi
Đáp án đúng: D
D. Hàm số có cực đại, cực tiểu khi
Giải thích chi tiết: Hàm số bậc 3 có cực đại, cực tiểu thì
.
Câu 16. Thể tích khối trịn xoay được sinh ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số
trục hoành, đường thẳng
và
quanh trục hoành bằng
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
Câu 17. Trong không gian
pháp tuyến của
.
.
D.
, cho mặt phẳng
.
. Vectơ nào dưới đây là một vectơ
?
A.
C.
Đáp án đúng: A
.
B.
.
D.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian
một vectơ pháp tuyến của
A.
Lời giải
C.
,
. B.
.
.
, cho mặt phẳng
. Vectơ nào dưới đây là
?
. C.
. D.
.
Mặt phẳng
có một vectơ pháp tuyến là
2
Câu 18. Giải phương trình tan x +( √ 3 −1 ) tan x − √ 3=0
π
π
x= + kπ
x= + kπ
4
4
( k ∈ ℤ ).
( k ∈ ℤ ).
A. [
B. [
π
π
x=− +kπ
x= + kπ
6
6
π
π
x= + kπ
x=− +kπ
4
4
( k ∈ ℤ ).
( k ∈ ℤ ).
C. [
D. [
π
π
x=− +kπ
x=− +kπ
3
3
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Giải phương trình tan2 x +( √ 3 −1 ) tan x − √ 3=0.
π
π
x= + kπ
x= + kπ
4
4
( k ∈ ℤ ). B. [
( k ∈ ℤ ).
A. [
π
π
x=− +kπ
x=− +kπ
3
6
6
π
π
x= + kπ
x=− +kπ
4
4
( k ∈ ℤ ). D. [
( k ∈ ℤ ).
C. [
π
π
x= + kπ
x=− +kπ
6
3
Lời giải
FB tác giả: Nguyễn Thu Thủy
π
x= +kπ
tan x=1 ⇔ [
4
2
( k ∈ ℤ)
tan x +( √ 3 −1 ) tan x − √ 3=0 ⇔ [
π
tan x=− √ 3
x=− + kπ
3
Câu 19. Cho hàm số
có
. Có bao nhiêu giá trị nguyên của
có nghiệm
B. 6.
A. 5.
Đáp án đúng: C
.
C. 4.
Câu 20. Cho mặt cầu có bán kính
A.
.
Đáp án đúng: D
B.
để phương trình
D. 2.
. Diện tích của mặt cầu đã cho bằng
.
C.
.
D.
.
Giải thích chi tiết:
Câu 21. Trong khơng gian
, cho mặt phẳng
. Phương trình tổng quát của mặt phẳng
A.
C.
Đáp án đúng: A
đi qua
và có một vectơ pháp tuyến
là
.
B.
.
.
D.
.
Giải thích chi tiết: Mặt phẳng
đi qua
và vectơ pháp tuyến
có phương trình là
.
Câu 22.
Cho hàm số bậc bốn
có đồ thị như hình bên dưới
7
Số đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
là
A. 2
B. 1
C. 3
D. 4
Đáp án đúng: D
Câu 23. Cho hàm số f ( x ) xác định trên ℝ và f ' ( x )=4 x 2+ 4 x +10− m2 , ∀ x ∈ ℝ . Có bao nhiêu giá trị
3π
)?
nguyên của tham số m để hàm số y=f ( sin x ) nghịch biến trên khoảng ( π ;
2
A. 7 .
B. 3.
C. 9 .
D. 5.
Đáp án đúng: A
Câu 24. Gọi
là giá trị nhỏ nhất của hàm số
A. .
Đáp án đúng: D
B.
.
trên khoảng
C.
Câu 25. Giá trị nhỏ nhất của hàm số
. Tìm
.
trên khoảng
.
D.
.
bằng:
A.
B.
C.
D.
Đáp án đúng: A
Câu 26.
Trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hàm số nào có bảng biến thiên như sau?
−x +2
.
x−1
−x−2
.
C. y=
x +1
Đáp án đúng: C
Câu 27.
−x−2
.
x−1
−x +2
.
D. y=
x +1
A. y=
Giao điểm của đường cong
B. y=
và trục hồnh là điểm M có tọa độ
A.
C.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Giao điểm của đường cong
B.
D.
và trục hồnh
8
Câu 28. Trên tập hợp các số phức, xét phương trình
giá trị ngun của
để phương trình đó có hai nghiệm phân biệt
A. .
Đáp án đúng: D
Câu 29.
Gọi
,
A. 4
Đáp án đúng: B
B.
.
. Gọi
A.
.
Đáp án đúng: C
Câu 31.
thỏa mãn
C. .
B.
là giao điểm của hai đường tiệm cận. Tọa độ điểm
.
C.
.
.
là
D.
.
.
B.
A.
.
Đáp án đúng: B
C.
D.
B.
.
?
C.
.
Giải thích chi tiết: Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị của hàm số
.
.
. Giá trị của biểu thức
Câu 32. Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị của hàm số
A.
Lời giải
?
D.
là các số nguyên dương. Giả sử
bằng
Ⓐ. . Ⓑ. . Ⓒ. Ⓓ.
A.
Đáp án đúng: D
là tham số thực). Có bao nhiêu
lần lượt là tổng các cạnh và tổng các mặt của hình chóp tứ giác. Tính hiệu
B. 3
C. 5
D. 7
Câu 30. Cho hàm số
Cho
(
B.
. C.
. D.
D.
.
?
.
Thay lần lượt tọa độ điểm của các đáp án vào
Nhận thấy với
Vậy đáp ám đứn
, ta có:
Câu 33. Cho lăng trụ tam giác
của
tích
lên mặt phẳng
của khối lăng trụ
A.
Đáp án đúng: B
có đáy là tam giác vng cân, cạnh huyền
là trung điểm
B.
của
góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng
C.
Hình chiếu
Tính thể
D.
9
Giải thích chi tiết:
Ta có
vng cân tại
có
.
Khi đó
Ta lại có
Xét
vng tại
Thể tích của khối lăng trụ
.
Câu 34. Tiếp tuyến của đồ thị hàm số
phương trình là
A.
vng góc với đường thẳng
.
B.
C.
.
Đáp án đúng: D
D.
Giải thích chi tiết: Giải phương trình
cần tìm là
.
.
. Đồng thời
nên phương trình tiếp tuyến
.
Câu 35. Cho các số nguyên
A.
.
Đáp án đúng: C
có
thỏa
B.
. Số các chỉnh hợp chập
.
Giải thích chi tiết: Ta có: Số các chỉnh hợp chập
C.
của phần tử là
----HẾT---
của
phần tử bằng
.
D.
.
.
10