VIÊMMÀNGNÃOMỦ
TS.BSHồĐặngTrungNghĩa
BMNhiễm–ĐHYKPhạmNgọcThạch
BàigiảnghệĐH-2017
MỤCTIÊU
1. MơtảdịchtễhọcVMNmủtạiViệtNam
2. MơtảsinhlýbệnhVMNmủvàliênhệvớiđiềutrị
3. Mơtảđặcđiểmlâmsàngvàxétnghiệmchẩnđốn
VMNmủ
4. Mơtảlưuđồchẩnđốnviêmmàngnãomủ
5. MơtảnguntắcđiềutrịkhángsinhtrongVMNmủ
6. Mơtảnguntắcsửdụngdexamethasonetrong
VMNmủ
7. ĐánhgiáđápứngđiềutrịVMNmủ
8. TưvấndựphịngvàchíchngừaVMNmủ
ĐỊNHNGHĨA
• Viêmmàngnão:
– Làpnhtrạngviêmcủacácmàng
não+khoangdướinhện
– BiểuhiệnbằngsựgiatăngBC
trongDNT
• Viêmmàngnãomủ(VMNM):
– Dovikhuẩnsinhmủ
– TăngBCđanhântrungvnh/DNT
• Thờigian(VMNM):cấpvnh
– Vàigiờđếnvàingày
Nguồn:MooreClinicallyOriented
Anatomy,7thEd.,2014
1. TÁCNHÂNGÂYBỆNH
2. TẠIVIỆTNAM
DỊCHTỄHỌC
DỊCHTỄHỌC
• Tácnhângâybệnhthayđổituỳtheo:
– Tuổi
– Bệnhnềnvàyếutốnguycơ
– Tiêmchủng
– Vùngđịalý
DỊCHTỄHỌC
Yếutốthuậnlợi/Cơđịa
Tácnhângâybệnh
Tuổi
- <1tháng(sơsinh)
Streptococcusagalac@ae,Escherichiacoli,
Listeriamonocytogenes
- 1-3tháng
S.agalac@ae,E.coli,L.monocytogenes,
Haemophilusinfluenzaetypeb,
Streptococcuspneumoniae,Neisseria
meningi@dis
- 3tháng–5tuổi
H.influenzaetypeb,S.pneumoniae,
N.meningi@dis
- 5-55tuổi
S.pneumoniae,N.meningi@dis
- >55tuổi
S.pneumoniae,N.meningi@dis,L.
monocytogenes,S.agalac@ae,trựctrùng
Gramâm
DỊCHTỄHỌC
Yếutốthuậnlợi/Cơđịa
Cơđịasuygiảmmiễndịch:fểuđường,
xơgan,nghiệnrượu…
Tácnhângâybệnh
S.pneumoniae,N.meningi@dis,L.
monocytogenes,trựctrùngGramâm(bao
gồmPseudomonasaeruginosa)
Nhiễmgiunlươnlantoả/hộichứngsiêu TrựctrùngGramâmđườngruột
nhiễmtrùng(hyperinfecfonsyndrome)
Nứt/vỡnềnsọ(CTSNcũ);dịDNT
S.pneumoniae;H.influenzae;liêncầu
‰êuhuyếtβ,nhómA
Chấnthươngđầuhở;hậuphẫungoại
thầnkinh
Staphylococcusaureus,tụcầucoagulase
âm(Staphylococcusepidermidis),trực
trùngGramâm(baogồmP.aeruginosa)
Viêmnộitâmmạcbiếnchứnglấpmạch
não
viridansstreptococci,S.aureus,
Streptococcusbovis,nhómHACEKhoặc
enterococci
DỊCHTỄHỌC
DỊCHTỄHỌC
• Tácnhângâybệnhthayđổituỳtheo:
– Tuổi
– Bệnhnềnvàyếutốnguycơ
– Tiêmchủng
– Vùngđịalý
DỊCHTỄHỌC
• Tácnhângâybệnhthayđổituỳtheo:
– Tuổi
– Bệnhnềnvàyếutốnguycơ
– Tiêmchủng
– Vùngđịalý
Tácnhângâybệnh
ĐàiLoan(1) Sudan(2)
n=263
n=121
HàLan(3)
n=696
Mỹ(4)
n=253
S.pneumoniae
24%
12%
51%
38%
N.meningi@dis
3%
81%
37%
14%
H.influenzae
2%
7%
2%
4%
TrựctrùngGramâm
khác
43%
-
0.7%
4%
Staphylococcusspp
14%
-
1.4%
5%
(1) Q J Med (1999) 92:719-725
(2) Eur J Clin Microbiol Infect Dis (2009) 28:429–435
(3) N Engl J Med (2004) 351:1849-1859
(4) N Engl J Med (1993) 328:21-28
TẠIVIỆTNAM?
TạiBVBNĐTpHCM
Tỷ lệ % bệnh nhân
Tổng số bệnh nhân
Năm
S.suis
VKkhác
Nguoàn: CID 2008; 46: 659-667
Khôngxácđịnh
TạiBVBNĐTpHCM
TạiBVBNĐTW
TìnhhìnhnhiễmS.suis
tạikhuvựcphíaBắc
• Tại12tỉnhthành
• 08/2007–04/2010
• 1241bệnhnhânnghi
ngờnhiễmtrùnghệ
TKTWtừ1thángtuổi
YẾU TỐ NGUY CƠ NHIỄM S. suis
• Yếu tố đã biết
– Tiếp xúc nghề nghiệp (giết
• Yếu tố chưa biết
– Yếu tố nghề nghiệp được ghi
mổ, bán thịt heo, nuôi heo,
nhận ở <50% bệnh nhân Á
chế biến thịt)
châu (so với 90% bệnh nhân
Âu châu)
è Yếu tố khác?
– Nhiễm bệnh qua vết đứt/xây
xát nhỏ trên da
– Lây nhiễm qua đường hô
hấp hoặc đường tiêu hóa?
Rev Infect Dis 1988;10:131-7.
QJM 1995;88:39-47.
Rev Med Microbiol 1992;3:65-71.
CID 2008;46:659-67.
– Nghiêncứubệnhchứng(bệnh/chứng=1/3),thựchiện
tạiBVBNĐ,TpHCMtừ05/2006đến06/2009
– 2nhómchứng:
• Nhómchứngbệnhviện(khơngbắtcặp)
• Nhómchứngcộngđồng(bắtcặpnơicưtrúvàtuổi)
– Cỡmẫu:100cabệnh,300cachứngbệnhviệnvà300
cachứngcộngđồng
Thức ăn “nguy cơ cao”: tiết canh heo, lưỡi họng heo, dạ dày, ruột
heo, dồi trường, huyết heo “chưa chín” (*)
SINHLÝBỆNH
SINHLÝBỆNH
• Hàngràogiảiphẫuchốnglại
nhiễmtrùng
– Xươngsọ
– Cácmàngnão
– Hàngràomáu-não;hàngrào
máu-mạchmạc
• XâmnhậphệTKTWtheocác
đường:
– Xunquagianbào(intercellular)
– Xuntếbào(transcellular)
– Đượchỗtrợbởibạchcầu
(leukocyte-facilitated)
– Khơngtheođườngmáu
• VKtăngsinhtrongDNTnhưtrong
“canhcấy”
1. BIỂUHIỆNLÂMSÀNG
2. XÉTNGHIỆMCHẨNĐOÁN
LÂMSÀNG