Tải bản đầy đủ (.pdf) (32 trang)

03 định nghĩa sepsis

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (3.83 MB, 32 trang )

ĐỊNH NGHĨA SEPSIS V3.0
CUỘC HÔN NHÂN “GƯỢNG ÉP”
SEPSIS-SIRS
CHẤM DỨT SAU ¼ THẾ KỶ?

TS.BSHồĐặngTrungNghĩa
BMNhiễm
ĐạihọcYkhoaPhạmNgọcThạch


SEPSIS LÀ GÌ?
•  Thuậtngữ“sepsis”(σηψις):
•  HyLạpcổđại:mơtảqtrìnhphânhủy
(decomposiYon/putrefacYon)
•  Yhọchiệnđại(TKXX):
•  Nhiềuthuậtngữ:infec&on,bacteremia,
sepsis,sep&cemia,sep&csyndrome,sep&c
shock.
•  Hậuquả:
•  Khơngsosánhđượckếtquảcácthử
nghiệmlâmsàng
•  Sửdụngthuậtngữsepsischocảcáctrạng
tháiviêmkhơngliênquannhiễmtrùng
•  HiểulầmgiữaBSlâmsàngvànhànghiên
cứu



SEPSIS “KẾT HƠN” VỚI SIRS
(SEPSIS V1.0)
HộinghịđồngthuậncủaACCP/SCCM1991


•  08/1991tạiNorthbrook,Illinois,Mỹ
•  Đềxuấtthuậtngữmới:“SIRS”,“MODS”
•  Đềxuấtbỏ“sepTcemia”,“sepsissyndrome”
•  SEPSIS=SIRSdonhiễmtrùng
(đápứngviêmđ/vnhiễmtrùng)
•  SEVERESEPSIS=SEPSISàRLchứcnăngcơquan
•  SEPTICSHOCK=TụtHAliênquansepsiskhơng
đápứngbùdịch

RogerC.Bone
(1941-1997)




NHỮNG ƯU NHƯỢC ĐIỂM CỦA ĐỊNH NGHĨA SEPSIS V1.0
Ưuđiểm

Hạnchế

•  Dễsửdụng:lâmsàngvànghiêncứu •  Độđặchiệukém
•  Độnhạycao

•  Cảmlạnhàsepsis!?

•  Giúpchẩnđốnsớmàcanthiệp
sớmàcảithiệndựhậu

•  Hoạtđộngthểlựcàsepsis!?


à01/1992–05/2002:800bàibáo
khoahọccódùngSIRS

•  …


•  Khóxácđịnhranhgiớigiữa“nhiễm
trùng”và“nhiễmtrùnghuyết”
•  “nhiễmtrùng”cóthểcómộtítđápứngcủa
kýchủ
•  “nhiễmtrùnghuyết”ởngườigià,trẻsơ
sinh,ngườisuygiảmmiễndịchcóthể
khơngcóđápứngcủakýchủ
•  “ColonizaYon”:khơngcóđápứngcủaký
chủ


•  SIRSqnhạy
•  2/3bệnhnhânnhậpICUvàmộttỷlệđáng
kểbệnhnhânkhoathườngcóSIRS

•  SIRSkhơnggiúphiểubiếtSLB
•  Chạybộ,cảmcúmàSIRS...
•  “CriYcalillpaYents”=“SIRSpaYents”

•  SIRSkhơnghỗtrợthửnghiệmlâm
sàng
•  SIRSqnhạyvàkémđặchiệu
•  Cầnthêm1sốuchuẩnchọnlựakhác
dựatrênđộnặngcủabệnh...


•  SIRSkhơnghỗtrợtrongthựchành
lâmsàng
•  TrongICU,SIRSquáphổbiếnàmấtý
nghĩalâmsàng


DEARSIRS,I'MAFRAIDWEDON'TNEEDYOU





•  114/529(22%)BShồisứcvà26/529
(5%)BSchunkhoakhácsửdụng
địnhnghĩa1991(V1.0)
•  71%trảlờikhơngcóđịnhnghĩa
thốngnhất


ĐỊNH NGHĨA SEPSIS V2.0
•  MụcTêu:
•  Xemlạiđiểmmạnhvàđiểmhạnchếcủađịnh
nghĩaNTHvàcác•nhtrạngliênquan
•  Xácđịnhcácgiảiphápcảithiệnđịnhnghĩa
NTH
•  Tìmcácphươngphápxácđịnhđộchínhxác,
độYncậyvà/hoặcứngdụngtrênlâmsàng
củachẩnđốnNTH


•  Kếtquảhộinghị:
•  SIRScóđộđặchiệuthấp
•  Bổsungmộtdanhsáchcáctriệuchứngđáp
ứngviêmtồnthânđốivớinhiễmtrùng
(Lưuý:khơngcódấuhiệunàođặchiệucho
NTH)
•  Vẫngiữkháiniêmsepsis,severesepsisvà
sepYcshock


CÁC HẠN CHẾ CỦA ĐỊNH NGHĨA SEPSIS
(NHIỄM TRÙNG HUYẾT)
ĐịnhnghĩaV1.0(1991)
•  NTH=SIRS+NHIỄMTRÙNG
• 

Qnhạynhưngđộđặchiệuthấp
• 

NhiềubệnhcảnhgiốngNTHnhưngkhơngdonhiễm
trùng

• 

Gần90%bệnhnhânnhậpICUcóSIRS;
SIRS=Sốt+BCmáutăng=NHIỄMTRÙNG
àNTH=NHIỄMTRÙNG!

• 


NTHkhơngchỉlàđápứngYềnviêmđốivớinhiễm
trùng

• 

TầnsuấtNTHgiatăngcóthểdo•nhtrạng“nhiễu”
báocáo
• 

“Thổiphồng”;NTH=Nhiễmtrùng...

• 

Chitrảbảohiểm

ĐịnhnghĩaV2.0(2001)
•  VẫngiữkháiniệmNTHvàSIRSnhưV1.0
•  Bổsungdanhsáchcáctriệuchứngvàxét
nghiệm
•  Khónhớ
•  KhơngcóbiểuhiệnnàođặchiệuchoNTH




Hospitalizations for Which Certain Infection Codes Were Listed
as a Primary Diagnosis, 2003–2011.

RHEE C ET AL. N ENGL J MED 2014;370:1673-1676.



ĐỊNH NGHĨA SEPSIS V3.0
•  19chungia(ESICM/SCCM)
•  01/2014-01/2015
•  MụcTêu:

•  TiêuchíxâydựngTêuchuẩnlâmsàngNTH:
•  BaogồmcácthànhphầncấuthànhnênNTH
(nhiễmtrùng,đápứngkýchủvàrốiloạnchức
năngcơquan)

•  PhânbiệtNTHvànhiễmtrùngkhơngbiếnchứng

•  ngin

ã Cpnhtnhngha

ã Sncú

ã Csxemxộtlinhngha:
ã Hiubitvsinhbnhhc
ã Csdliubnhnhõn

ã Khuyncỏocgicho31Hiphilyý
kinphnbinvcụngnhn

ã Chiphớhplý
ã Cúthkimtraănhgiỏtrbngbdliulõm
sngsncú
ã GiỳpBSngoikhoaICUcúthxỏcnhsm

bnhnhõnnhimtrựngcúkhnngYntrin
ntrngthỏibnhnng


CƠ SỞ KHOA HỌC ĐỂ XEM XÉT LẠI ĐỊNH NGHĨA
•  Chnoỏnsepsis:NOGOLDSTANDARD
ã Hiubitsinhbnhhcccithin:
ã NTHkhụngchliờnquannỏpngYnviờm

ã Cỏcnhnghacúvn:
ã NTH:
ã SIRSkhụngphnỏnhỏpng(cakých)
briloniuhũa,edaănhmng

ã Rilonchcnngcquan:dachyu
vothangoSOFA
ã Scnhimtrựng
ã KhụngthngnhttrongYờuchunchn
oỏn
ã Mchuytỏp
ã Lượngdịchbù
•  Ngưỡnglactate/máu

•  SIRSquánhạy



KHÁI NIỆM VỀ NHIỄM TRÙNG HUYẾT HIỆN NAY
•  NTHlàngunnhânngunphát
củatửvongtrongnhiễmtrùng


•  Rốiloạnchứcnăngcơquantrong
nhiễmtrùnghuyếtcóthểkínđáo.

•  NTHlàmộthộichứng,khácbiệtvới
nhiễmtrùngởchỗ:đápứng(củaký
chủ)đốivớinhiễmtrùngbịmất
kiểmsốtvàcóhiệndiện•nhtrạng
rốiloạnchứcnăngcơquan

•  Kiểuhìnhlâmsàngvàsinhhọccủa
NTHcóthểthayđổitùytheobệnh
nền,thuốcvàcanthiệpđiềutrị
•  Mộtsốnhiễmtrùngcóthểchỉcórối
loạnchứcnăngcơquan,khơngcó
đápứngtồnthânmấtkiểmsốt.


ĐỊNH NGHĨA SEPSIS V 3.0 (2015)


THANG ĐIỂM SOFA


ĐỊNH NGHĨA SEPSIS V 3.0 (2015)


ĐỊNH NGHĨA SEPSIS V 3.0 (2015)
•  “So,isthisnewconsensusabigstep?
Notreally,butitisawelcomeand

necessaryupdate”.
•  “Theseso-callednewdefiniYonsare
notactuallynew,butratherareturnto
therealrootsofsepsis”
•  Rốiloạnchứcnăngcơquantrongchẩn
đốnNTH

•  Câuhỏi:
•  TiêuchuẩnchẩnđốnNTHđãđược
lượnggiáchưa?
•  KhinàosửdụngSOFA?Khinàosửdụng
qSOFA?

•  Tiêuchuẩnchẩnđốnsốcnhiễmtrùng
đãđượclượnggiáchưa?
•  Tạisaocầncảlactate>2mmol/lvàsử
dụngvậnmạchđểduytrìHA?
•  Tạisaochọnngưỡnglactatelà2mmol/l,
màkhơngphảilà4mmol/l?


TẦM SỐT TÌM NHIỄM TRÙNG HUYẾT Ở BỆNH
NHÂN CĨ RỐI LOẠN CHỨC NĂNG CƠ QUAN





Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×