RỐI LOẠN NƯỚC VÀ ĐIỆN GIẢI
Ths.Bs Hồ Thị Thu Hương
Bộ môn Cấp cứu Hồi sức Chống độc
Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch
MỤC TIÊU
1. Nắm được sự phân bố nước và điện giải trong các khoang cơ thể
2. Hiểu cơ chế điều hòa áp lực thẩm thấu
3. Nắm cách tiếp cận và xử trí các trường hợp giảm thể tích và quá tải thể tích
4. Nắm cách tiếp cận và xử trí các trường hợp rối loạn Na+ và K+
VAI TRÒ CỦA NƯỚC
PHÂN BỐ TRONG DỊCH CƠ THỂ
PHÂN BỐ DỊCH TRONG CƠ THỂ
CÂN BẰNG NƯỚC
PHÂN BỐ ĐIỆN GIẢI
PHÂN BỐ ĐIỆN GIẢI
Na+
K+
Cl-
HCO3-
Mồ hôi
50
5
55
0
Nước bọt
30
20
35
15
Dịch vị
60
10
90
0
Dịch mật
145
5
110
40
Dịch tá tràng
140
5
80
50
Dịch ruột non
130
10
110
30
Dịch ruột già
60
30
40
20
CHỨC NĂNG
• Na+: tạo và dẫn truyền xung động thần kinh, điều hịa áp lực thẩm thấu và thể tích
• K+: duy trì tính kích thích của màng tế bào
• Cl-: điều hòa áp lực thẩm thấu, hỗ trợ cân bằng toan kiềm
• Ca2+: tạo phức hợp với phosphate thúc đẩy xung động thần kinh và co giãn cơ
• Mg2+: tham gia chuyển hóa đường, đạm, dự trữ và sử dụng năng lượng dẫn truyền thần
kinh
ĐIỀU HỊA ÁP LỰC THẨM THẤU
• 𝑃𝑂𝑠𝑚 = 2 x 𝑁𝑎+ +
𝐺𝑙𝑢𝑐𝑜𝑠𝑒 (𝑚𝑔/𝑑𝑙)
18
+
𝐵𝑈𝑁 (𝑚𝑔/𝑑𝑙)
2,8
Urea: chất thẩm thấu không hữu dụng → khơng thay đổi [Na+] huyết tương
Glucose: bình thường < 8 mOsm/kg
→ Na+ chất thẩm thất chính trong huyết tương
K+ chất thẩm thất chính trong tế bào
• Áp lực thẩm thấu cân bằng giữa các khoang cơ thể (𝑃𝑜𝑠𝑚 = áp lực thẩm thấu trong tế
bào)
ĐIỀU HỊA ÁP LỰC THẨM THẤU
• Bình thường [Na+] huyết tương: 135 - 145 mmol/L.
• Cơ chế điều hịa:
Tuyến yên: tiết arginine vasopressin (AVP; còn gọi ADH)
Thận: đáp ứng với vasopressin trong tuần hoàn bằng cách thay đổi độ cô đặc nước
tiểu
Trung tâm khát
Khả năng tiếp cận nước
ĐIỀU HỊA ÁP LỰC THẨM THẤU
ADH
• Tổng hợp: nhân trên thị và nhân cạnh não thất
• Dự trữ và bài tiết tại thùy sau tuyến yên
• Tác động: thận, tuyến mồ hơi, tiểu động mạch
• Yếu tố kích thích:
Áp lực thẩm thấu máu
Huyết áp
Thể tích lịng mạch hữu dụng
Khác: đau, stress, buồn nôn, giảm oxy mô,
tăng thán khí, thuốc (epinephrine, thuốc mê,
giảm đau)
ĐIỀU HÒA ÁP LỰC THẨM THẤU
ĐIỀU HỊA ÁP LỰC THẨM THẤU
• Bài tiết nước của thận =
𝐵à𝑖 𝑡𝑖ế𝑡 𝑐ℎấ𝑡 ℎò𝑎 tan 𝑡𝑟𝑜𝑛𝑔 𝑛ướ𝑐 𝑡𝑖ể𝑢 (𝑚𝑂𝑠𝑚)
Độ 𝑝ℎ𝑎 𝑙𝑜ã𝑛𝑔 𝑛ướ𝑐 𝑡𝑖ể𝑢 𝑡ố𝑖 đ𝑎 (𝑚𝑂𝑠𝑚/𝑘𝑔)
Ví dụ: 900/50 = 18L
900/300 = 3L
150/50 = 3L
ĐIỀU HỊA ÁP LỰC THẨM THẤU
• Khát:
Trung tâm khát: vùng dưới đồi
Yếu tố tác động:
Áp lực thẩm thấu máu: thay đổi 2 – 3 %, ngưỡng bắt đầu kích thích 295
mOsm/kg H2O, đáp ứng với chất thẩm thấu hữu dụng (Na+…)
Thể tích hay áp lực máu: thay đổi 10 – 15%, không rõ cơ chế (tương tự cơ chế
điều hịa thể tích và áp lực máu của Angiotensin II)
RỐI LOẠN NƯỚC
RỐI LOẠN CÂN BẰNG NƯỚC
• Giảm thể tích
• Q tải thể tích
Extracellular
fluid (ECF)
GIẢM THỂ TÍCH
Giảm dịch mơ kẽ:
giảm độ đàn hồi da
Giảm nhập
Mất:
Ngồi thận: Da, hơi thở, tiêu hóa, xuất
huyết
Thận: lợi niệu thẩm thấu, thuốc LT, giảm
hấp thu ở OT gần, OT xa, ống góp
Tăng dịch mơ kẽ:
phù
Cơ chế: mất cân bằng nội mạch và ngoại mạch
Xơ gan
Giảm albumin máu
Suy tim
Tăng tính thấm mạch máu
Giảm thể tích
3% - 5%: khát, khơ miệng
6% - 10%: nhịp nhanh, tụt HA tư thế
11% - 15%: tụt HA
> 20%: trụy tim mạch, vô niệu
GIẢM THỂ TÍCH
Điều trị: bù dịch (fluid therapy)
• Loại dịch
• Tốc độ
• Đánh giá bù dịch
FLUID THERAPY
• Loại dịch
Thay đổi dịch ngoại bào (ml) Áp lực thẩm thấu
Na+
Cl-
H2O
Thay đổi dịch nội
(mEq/l)
(mEq/l)
(ml)
bào (ml)
Tổng cộng
Nội mạch
(mOsm/kg)
1 L NaCl 0.9%
154
154
0
0
1000
250
308
1 L Lactate Ringer
130
109
0
100
900
225
273
↓
1000 + lượng
(áp lực thẩm thấu)
từ nội bào
↑
1026
↓
1000 + lượng
(áp lực thẩm thấu)
từ nội bào
↑
1710
Dịch tinh thể
1 L NaCl 3%
513
513
0
1 L NaCl 5%
855
855
0
1 L NaCl 0.45%
77
77
500
335
665
166
154
1 L Glucose 5%
0
0
1000
667
333
83
253
FLUID THERAPY
• Loại dịch
FLUID THERAPY
• Tốc độ:
Dựa vào: Tần số tim, Huyết áp, nghe phổi
FLUID THERAPY
• Tốc độ: