ĐỀ MẪU CĨ ĐÁP ÁN
ƠN TẬP KIẾN THỨC
TỐN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------
Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 061.
Câu 1. Tìm parabol
biết rằng parabol có trục đối xứng
A.
B.
C.
Đáp án đúng: D
Câu 2. ~Tứ diện đều là đa diện đều loại
A. \{ 3;3 \}.
B. \{5 ; 3 \}.
Đáp án đúng: D
Câu 3. Cho các điểm
D.
C. \{ 4 ; 3 \}.
và đường thẳng
có tâm thuộc đường thẳng
. Bán kính mặt cầu
A.
Đáp án đúng: B
B.
C.3.
. Gọi
là mặt cầu đi qua
C.
và
D. 3.
và đường thẳng
và có tâm thuộc đường thẳng
A.
B.
Hướng dẫn giải:
D. \{ 3; 4 \}.
bằng:
Giải thích chi tiết: Cho các điểm
qua
.
. Bán kính mặt cầu
. Gọi
là mặt cầu đi
bằng:
D.
• Tâm
.
•
•
Vì
• Vậy bán kính mặt cầu
Lựa chọn đáp án A.
Câu 4.
Tập xác định của
đi
qua
nên
ta
có
:
là
1
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Đáp án đúng: A
Câu 5. Biểu thức A=23000 không bằng biểu thức nào sau đây
A. 16650
B. 4 1500
C. 32600
Đáp án đúng: A
lim n+1
Câu 6. Gới hạn ❑
bằng
5 n+3
1
A. .
B. + ∞.
C. 0.
3
Đáp án đúng: D
Câu 7.
Cho hàm số
của
thỏa mãn
với mọi
.
D. 81000
D.
và
1
.
5
Giá trị
bằng
A.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Lời giải.
B.
C.
D.
Nhận thấy được
Do đó giả thiết tương đương với
Suy ra
Thay
vào hai vế ta được
Vậy
Câu 8. Cho phương trình
có hai nghiệm phức
. Tính giá trị của biểu thức
.
A.
.
C.
Đáp án đúng: A
.
Giải thích chi tiết: Cho phương trình
thức
A.
B.
.
D.
.
có hai nghiệm phức
. Tính giá trị của biểu
.
.
B.
.
C.
.
D.
.
2
Lời giải
Ta có
nên
Suy ra
là hai nghiệm phức khơng thực.
. Mặt khác theo định lí Vi-ét ta có
.
Do đó
.
Câu 9. Tập nghiệm của bất phương trình
A.
.
Đáp án đúng: B
B.
là:
.
C.
.
Giải thích chi tiết: Tập nghiệm của bất phương trình
A.
Lời giải
. B.
Đặt
Điều kiện:
. C.
. D.
Ta có
Kết hợp với điều kiện
Câu 10.
D.
.
là:
.
.
suy ra
Cho lăng trụ đứng
có đáy
là tam giác vng cân tại
Thể tích của khối lăng trụ
A.
Đáp án đúng: B
B.
Câu 11. Nghiệm của phương trình
biết
bằng
C.
D.
tương ứng là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Đáp án đúng: C
Câu 12. Từ một mảnh giấy hình vng cạnh là 4cm, người ta gấp nó thành 4 phần đều nhau rồi dựng lên thành
một hình lăng trụ tứ giác đều như hình vẽ. Hỏi thể tích lăng trụ này là bao nhiêu?
A.
B.
Đáp án đúng: B
2021
2021
Câu 13. Giá trị biểu thức P=( √2−1 ) . ( √ 2+1 ) bằng
A. P=2 2022
B. P=2
Đáp án đúng: C
Câu 14.
Cho khối trụ có chiều cao bằng
A.
C.
D.
C. P=1
D. P=2 2021
và bán kính đáy bằng
Thể tích của khối trụ bằng
B.
3
C.
Đáp án đúng: A
D.
Giải thích chi tiết: Cho khối trụ có chiều cao bằng
bằng
A.
B.
C.
Câu 15. Trong khơng gian
và bán kính đáy bằng
Thể tích của khối trụ
D.
, mặt phẳng đi qua điểm
và vng góc với đường thẳng
có phương trình là
A.
.
C.
Đáp án đúng: C
B.
.
D.
Giải thích chi tiết:
Gọi
.
thì
.
có một vec-tơ chỉ phương là
.
là mặt phẳng cần tìm.
Có
Mặt phẳng
, nên
là một vec-tơ pháp tuyến của
qua điểm
Nên phương trình
và có một vec-tơ pháp tuyến
là
Câu 17. Giải bất phương trình
.
.
Câu 16. Tập xác định của hàm số
A.
Đáp án đúng: B
.
là
B.
C.
D.
.
A.
B.
C.
Đáp án đúng: B
Câu 18.
Hàm số nào trong các hàm số sau có đồ thị như hình dưới đây?
D.
4
A.
.
B.
.
C.
.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Hàm số nào trong các hàm số sau có đồ thị như hình dưới đây?
A.
. B.
. C.
. D.
.
D.
.
5
Lời giải
Dựa vào đồ thị, ta thấy:
Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng
hoặc
Mà đồ thị hàm số đi qua
Vậy hàm số phải tìm là
.
Câu 19. Tập nghiệm của bất phương trình
A.
.
Đáp án đúng: C
B.
là
.
C.
.
Giải thích chi tiết: Bất phương trình
D.
.
.
Vậy tập nghiệm bất phương trình đã cho là:
Câu 20. Để hàm số
A.
.
Đáp án đúng: A
Câu 21.
đạt cực đại tại
B.
Tìm tập nghiệm
.
thì
C.
.
D.
.
của phương trình
A.
Đáp án đúng: C
B.
C.
Câu 22. Cho tích phân
A.
thuộc khoảng nảo?
D.
. Mệnh đề nào sau đây đúng?
.
B.
C.
.
Đáp án đúng: C
D.
.
.
Giải thích chi tiết:
Giải chi tiết:
Bước 1: Đổi biến:
6
Đặt
Khi
;
thì
, khi
thì
.
Suy ra
Bước 2: Tính
Đặt
và
, ta có
và
. Do đó
Bước 3: Tính
Đặt
và
, ta có
và
. Do đó
Bước 4: kết luận:
Vậy
suy ra
Câu 23. Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số
A.
.
Đáp án đúng: C
B.
.
?
C.
Câu 24. Các giá trị của tham số m để hàm số
A.
C.
Đáp án đúng: C
.
D.
đồng biến trên
là
B.
D. Không tồn tại m
Câu 25. Phương trình của mặt phẳng chứa hai đường thẳng
A.
.
là
B.
C.
D.
Đáp án đúng: D
Câu 26.
Một khối đồ chơi gồm một khối trụ và một khối nón có cùng bán kính được chồng lên nhau, độ dài đường sinh
khối trụ bằng độ dài đường sinh khối nón và bằng đường kính khối trụ, khối nón (tham khảo hình vẽ ). Biết thể
tích tồn bộ khối đồ chơi là
thể tích khối trụ gần với số nào nhất trong các số sau
7
A.
.
Đáp án đúng: D
B.
Giải thích chi tiết: Gọi
Khi đó ta có:
.
C.
.
D.
.
lần lượt là độ dài đường sinh và bán kính đáy khối trụ.
.
Suy ra thể tích khối trụ là
Gọi
lần lượt là chiều cao và đường sinh của khối nón.
Theo giả thiết ta có
.
Khi đó thể tích khối nón là
Do thể tích tồn bộ khối đồ chơi là
nên
Khi đó thể tích khối trụ là
Câu 27. Cho hàm số
A.
C.
Đáp án đúng: C
là một nguyên hàm của hàm số
trên đoạn
.
B.
.
.
D.
.
Giải thích chi tiết: Theo giả thiết
. Tích phân
là một nguyên hàm của hàm số
trên đoạn
bằng
nên
.
Câu 28.
Giả sử
A. 9
Đáp án đúng: C
Câu 29.
, giá trị của là
B. 8
Cho hình chóp
có đáy
là tam giác vng tại
(tham khảo hình vẽ). Thể tích của khối chóp
C. 3
D. 81
cạnh bên
vng góc với đáy,
bằng bao nhiêu ?
8
A.
B.
C.
D.
Đáp án đúng: D
Câu 30. Một chiếc hộp chứa 9 quả cầu gồm 4 quả màu xanh, 3 quả màu đỏ và 2 quả màu vàng. Lấy ngẫu nhiên
3 quả cầu từ hộp đó. Xác suất để trong 3 quả cầu lấy được có ít nhất 1 quả màu đỏ bằng
A. .
Đáp án đúng: D
Câu 31.
Xét các số phức
B.
,
C.
thỏa mãn
biểu thức
A.
.
.
D.
và
.
. Tìm giá trị lớn nhất của
.
.
B.
C.
.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Cách 1.
.
D.
.
Ta có:
.
Ta có:
.
.
Ta có:
Áp dụng và, ta có:
.
.
.
9
Vậy, ta có:
.
.
Do
nên
.
Cách 2.
Ta có:
thay
.
Suy ra, tập hợp các điểm biểu diễn số phức
Gọi
là đường trịn
.
Ta có:
.
Suy ra
Gọi
.
.
là trung điểm của cạnh
.
Ta có:
Vậy,
Dựa vào hình vẽ sau
.
đạt giá trị lớn nhất khi
đạt giá trị lớn nhất.
10
Suy ra,
đạt giá trị lớn nhất khi
Câu 32. Trong trường số phức phương trình
A. 2
B. 0
Đáp án đúng: C
.
có mấy nghiệm?
C. 3
Giải thích chi tiết: Trong trường số phức phương trình
Câu 33.
Cho hàm số bậc ba
điểm
D. 1
có mấy nghiệm?
có đồ thị là đường cong như hình bên dưới. Biết hàm số
thỏa mãn
và
Gọi
đạt cực trị tại hai
là diện tích của hình phẳng như hình bên và
là diện tích phần tơ đậm. Tính tỉ số
A. .
Đáp án đúng: B
B.
.
Giải thích chi tiết: Cho hàm số bậc ba
đạt cực trị tại hai điểm
thỏa mãn
C.
và
là diện tích phần tơ đậm. Tính tỉ số
A. . B.
Lời giải
.
. D.
D.
.
có đồ thị là đường cong như hình bên dưới. Biết hàm số
phẳng như hình bên và
. C.
.
Gọi
là diện tích của hình
11
+ Tịnh tiến đồ thị hàm số
sang phải một đoạn
nhận gốc toa độ làm tâm đối xứng nên
hai điểm cực trị là
và
đơn vị ta thu được đồ thị hàm số bậc 3
là hàm lẻ có dạng
Có:
và hàm số
có
Suy ra:
+ Tịnh tiến đồ thị hàm số
sang phải một đoạn
đơn vị ta thu được đồ thị hàm bậc nhất
có đồ thị là đường thẳng đi qua gốc tọa độ, điểm
đường thẳng
là
hay
Phương trình
.
Ta có:
Phương trình hồnh độ giao điểm của
và
là:
Vậy:
Câu 34. Cho hình chóp
vng góc với
. Tính
A.
có đáy
là hình vng cạnh
. Giả sử thể tích của khối chóp
.
A.
C.
Đáp án đúng: C
. Gọi
B.
C.
.
Đáp án đúng: A
Câu 35. Tập xác định của hàm số
là
. Tam giác
D.
cân tại
là góc tạo bởi
và
và
.
.
là
B.
D.
----HẾT---
12